4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

docx 9 trang tamdan 16/07/2025 1670
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_lop_8_nam_hoc_2022.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

  1. KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 I. Khung ma trận 1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: Vận chuyển máu qua hệ mạch, vệ sinh hệ tuần hoàn 2. Thời gian làm bài: 45 phút. 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). 4. Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết)mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu: 3 điểm; Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). 5. Chi tiết khung ma trận: MA TRẬN - BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA – ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN SINH 8 I. MA TRẬN MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng số câu Tổng Chủ đề Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Trắc điểm Tự luận luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chương I: Khái quát về cơ thể 4 người (6 tiết) 1 3,0 Chương II: Vận động(6 tiết) 8 1 2,5 Chương III: Tuần hoàn(7 tiết) 4 1 1 4,5 Số câu 16 2 1 1 4 16 10,0 Điểm số 4,0 3,0 2,0 1,0 6 4 10,0 điểm Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10,0 điểm
  2. II. BẢN ĐẶC TẢ Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số câu) (Số câu) Chương I: Khái quát về cơ thể người (6 tiết) Nhận biết - Nêu được mục đích và ý nghĩa của kiến thức phần cơ thể người và vệ sinh. 1 1C - Nêu được đặc điểm cơ thể người Khái quát về 1 1C - Nêu được định nghĩa mô, kể được các loại mô chính và chức năng của chúng. cơ thể người 2 2C Thông - Xác định được vị trí con người trong giới Động vật. - Xác định được vị trí các cơ quan và hệ cơ quan của cơ thể trên mô hình. Nêu hiểu rõ được tính thống nhất trong hoạt động của các hệ cơ quan dưới sự chỉ đạo của hệ thần kinh và hệ nội tiết. Vận dụng - Mô tả được các thành phần cấu tạo của tế bào phù hợp với chức năng của 1 1C chúng. Đồng thời xác định rõ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể. - Chứng minh phản xạ là cơ sở của mọi hoạt động của cơ thể bằng các ví dụ cụ thể. Chương II: Vận động(6 tiết) - Kể tên các phần của bộ xương người - các loại khớp xương Vận động Nhận biết 4 4C - Mô tả cấu tạo của xương dài và biết được xương họp sọ người lớn 2 2C - Biết được tính chất của cơ và sự mỏi cơ 2 2C - Nêu mối quan hệ giữa cơ và xương trong sự vận động. Thông - Nêu ý nghĩa của việc rèn luyện và lao động đối với sự phát triển bình thường của hệ cơ và xương. hiểu - Hiểu được cơ chế lớn lên và dài ra của xương. 2 1C
  3. Vận dụng So sánh bộ xương của người với thú, qua đó nêu rõ những đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng với đôi bàn tay lao động sáng tạo (có sự phân hoá giữa chi trên và chi dưới). - Nêu các biện pháp chống cong vẹo cột sống ở học sinh. Chương III: Tuần hoàn(7 tiết) Nhận biết - Xác định các chức năng mà máu đảm nhiệm liên quan với các thành phần cấu Tuần hoàn tạo. Sự tạo thành nước mô từ máu và chức năng của nước mô. Máu cùng nước mô tạo thành môi trường trong của cơ thể. - Trình bày được khái niệm miễn dịch. - Nêu được các loại miễn dịch. Thông hiểu - Hiểu được hiện tượng đông máu và ý nghĩa của sự đông máu, ứng dụng. - Trình bày ý nghĩa của việc rèn luyện tim và cách rèn luyện tim. - Trình bày được cấu tạo tim và hệ mạch liên quan đến chức năng của chúng 3 1C Cấu tạo tim, vận chuyển máu trong hệ mạch. - Kể một số bệnh tim mạch phổ biến và cách đề phòng. Vận dụng - Giải thích được ý nghĩa của việc xét nghiệm khi truyền máu. 1 1C - Trình bày sự thay đổi tốc độ vận chuyển máu trong các đoạn mạch, ý nghĩa của tốc độ máu chậm trong mao mạch.
  4. TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Sinh học 8 – Tuần 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ 01 A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1: Cơ thể con người có các phần chính: A. Đầu, Thân. B. Tay và chân. C. Đầu, Thân, tay và chân. D. Thân và tay chân. Câu 2: Tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là: A. Mô. B. Tế bào. C. Xương. D. Cơ. Câu 3: Cấu tạo của nơron là các: A. Mô thần kinh. B. Tế bào thần kinh. C. Cơ thần kinh. D. Phản xạ thần kinh. Câu 4: Căn cứ vào chức năng người ta phân biệt có mấy loại nơron? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5: Xương sườn, xương sống, xương ức là các xương thuộc: A. Xương đầu. B. Xương thân. C. Xương tay. D. Xương chân. Câu 6: Cấu tạo của xương có cấu tạo gồm: A. Màng xương, mô xương cứng.B. Màng xương, mô xương xốp. C. Mô xương xốp, mô xương cứng. D. Màng xương, mô xương cứng, mô xương xốp. Câu 7: Tính chất của cơ là: A. Co. B. Dãn. C. Co và dãn. D. Đàn hồi. Câu 8: Chất đầu độc cơ, làm cho cơ bị mỏi là: A. Oxi. B. Khí Cacbonic. C. Axit lactic D. Dinh dưỡng. Câu 9: Khớp xương cử động linh hoạt dễ dàng là: A. Khớp động B. Khớp bán động.C. Khớp bất động D. Khớp xương. Câu 10: Khớp xương cử động hạn chế là: A. Khớp động B. Khớp bán động.C. Khớp bất động D. Khớp tay. Câu 11: Khớp xương không cử động là: A. Khớp động B. Khớp bán động.C. Khớp bất động D. Khớp chân. Câu 12: Hộp sọ người so với hộp sọ thú như thế nào? A. Lớn hơn. B. Nhỏ hơn. C. Bằng nhau. D. Như nhau. Câu 13: Hoạt động bạch cầu bắt, nuốt và tiêu hóa vi khuẩn gọi là gì? A. Thực bào . B. Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên. C. Miễn dịch.D. Phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh. Câu 14: Khi virut thoát khỏi sự thực bào, tế bào Limphô B có hoạt động bảo vệ nào? A. Thực bào . B. Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên. C. Miễn dịch.D. Phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh. Câu 15: Tế bào Limphô T của bạch cầu có hoạt động bảo vệ nào? A. Thực bào . B. Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên. C. Miễn dịch.D. Phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh. Câu 16: Tiêm Vacxin để phòng ngừa bệnh nào đó là loại miễn dịch nào? A. Tự nhiên.B. Nhân tạo.C. Bẩm sinh. D. Tập nhiễm. B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17: (2,0 điểm) Hệ tuần hoàn máu gồm những bộ phận nào? Chúng tạo nên những vòng tuần hoàn nào? Vai trò của hai vòng tuần hoàn này là gì? Câu 18: (1,0 điểm) Khi cơ thể cao lên là nhờ sự dài ra của xương vậy xương dài ra và to ra là do đâu? Câu 19: (2,0 điểm) Vì sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể? Câu 20: (1,0 điểm) Vì sao khi truyền máu cần làm xét nghiệm để lựa chọn nhóm máu phù hợp trước khi truyền? ------------------&&&-------------------
  5. TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Sinh học 8 – Tuần 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ 02 A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1: Khớp xương không cử động là: A. Khớp động B. Khớp bán động. C. Khớp bất động D. Khớp tay. Câu 2: Tế bào Limphô T của bạch cầu có hoạt động bảo vệ nào? A. Miễn dịch. B. Thực bào . C. Phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh. D. Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên. Câu 3: Tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là: A. Xương. B. Mô. C. Cơ. D. Tế bào. Câu 4: Hộp sọ người so với hộp sọ thú như thế nào? A. Lớn hơn. B. Nhỏ hơn. C. Bằng nhau. D. Như nhau. Câu 5: Hoạt động bạch cầu bắt, nuốt và tiêu hóa vi khuẩn gọi là gì? A. Thực bào. B. Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên. C. Miễn dịch. D. Phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh. Câu 6: Cấu tạo của xương có cấu tạo gồm: A. Màng xương, mô xương xốp. B. Mô xương xốp, mô xương cứng. C. Màng xương, mô xương cứng. D. Màng xương, mô xương cứng, mô xương xốp. Câu 7: Tiêm Vacxin để phòng ngừa bệnh nào đó là loại miễn dịch nào? A. Tự nhiên. B. Tập nhiễm. C. Nhân tạo. D. Bẩm sinh. Câu 8: Chất đầu độc cơ, làm cho cơ bị mỏi là: A. Khí Cacbonic. B. Dinh dưỡng. C. Oxi. D. Axit lactic Câu 9: Khớp xương cử động hạn chế là: A. Khớp động B. Khớp bán động. C. Khớp bất động D. Khớp chân. Câu 10: Cấu tạo của nơron là các: A. Tế bào thần kinh. B. Cơ thần kinh. C. Mô thần kinh. D. Phản xạ thần kinh. Câu 11: Căn cứ vào chức năng người ta phân biệt có mấy loại nơron? A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 12: Xương sườn, xương sống, xương ức là các xương thuộc: A. Xương tay. B. Xương đầu. C. Xương thân. D. Xương chân. Câu 13: Khi virut thoát khỏi sự thực bào, tế bào Limphô B có hoạt động bảo vệ nào? A. Thực bào. B. Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên. C. Miễn dịch. D. Phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh. Câu 14: Tính chất của cơ là: A. Đàn hồi. B. Co. C. Dãn. D. Co và dãn. Câu 15: Cơ thể con người có các phần chính: A. Tay và chân. B. Đầu, Thân, tay và chân. C. Đầu, Thân D. A và B đều sai. Câu 16: Khớp xương cử động linh hoạt dễ dàng là: A. Khớp động.B. Khớp bất độngC. Khớp bán động. D. Khớp xương. B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17: (2,0 điểm) Hệ tuần hoàn máu gồm những bộ phận nào? Chúng tạo nên những vòng tuần hoàn nào? Vai trò của hai vòng tuần hoàn này là gì? Câu 18: (1,0 điểm) Khi cơ thể cao lên là nhờ sự dài ra của xương vậy xương dài ra và to ra là do đâu? Câu 19: (2,0 điểm) Vì sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể? Câu 20: (1,0 điểm) Vì sao khi truyền máu cần làm xét nghiệm để lựa chọn nhóm máu phù hợp trước khi truyền?
  6. ------------------&&&-------------------
  7. TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Sinh học 8 – Tuần 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ 03 A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1: Khớp xương không cử động là: A. Khớp động B. Khớp bán động. C. Khớp bất động D. Khớp tay. Câu 2: Tính chất của cơ là: A. Dãn. B. Co. C. Co và dãn. D. Đàn hồi. Câu 3: Hoạt động bạch cầu bắt, nuốt và tiêu hóa vi khuẩn gọi là gì? A. Miễn dịch. B. Thực bào . C. Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên. D. Phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh. Câu 4: Cấu tạo của xương có cấu tạo gồm: A. Màng xương, mô xương cứng. B. Màng xương, mô xương cứng, mô xương xốp. C. Mô xương xốp, mô xương cứng. D. Màng xương, mô xương xốp. Câu 5: Khớp xương cử động hạn chế là: A. Khớp động B. Khớp bất động C. Khớp bán động. D. Khớp chân. Câu 6: Chất đầu độc cơ, làm cho cơ bị mỏi là: A. Khí Cacbonic. B. Dinh dưỡng. C. Oxi. D. Axit lactic Câu 7: Tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là: A. Mô. B. Xương. C. Tế bào. D. Cơ. Câu 8: Xương sườn, xương sống, xương ức là các xương thuộc: A. Xương tay. B. Xương đầu. C. Xương thân. D. Xương chân. Câu 9: Cơ thể con người có các phần chính: A. Phần đầu, phần thân. B. A và B đều sai. C. Tay và chân. D. Cả A và C. Câu 10: Hộp sọ người so với hộp sọ thú như thế nào? A. Bằng nhau. B. Lớn hơn. C. Như nhau. D. Nhỏ hơn. Câu 11: Tiêm Vacxin để phòng ngừa bệnh nào đó là loại miễn dịch nào? A. Nhân tạo. B. Bẩm sinh. C. Tập nhiễm. D. Tự nhiên. Câu 12: Khi virut thoát khỏi sự thực bào, tế bào Limphô B có hoạt động bảo vệ nào? A. Thực bào. B. Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên. C. Miễn dịch. D. Phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh. Câu 13: Tế bào Limphô T của bạch cầu có hoạt động bảo vệ nào? A. Thực bào . B. Miễn dịch. C. Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên. D. Phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh. Câu 14: Khớp xương cử động linh hoạt dễ dàng là: A. Khớp động. B. Khớp bất động C. Khớp bán động.D. Khớp xương. Câu 15: Căn cứ vào chức năng người ta phân biệt có mấy loại nơron? A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 16: Cấu tạo của nơron là các: A. Tế bào thần kinh.B. Cơ thần kinh.C. Mô thần kinh. D. Phản xạ thần kinh. B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17: (2,0 điểm) Hệ tuần hoàn máu gồm những bộ phận nào? Chúng tạo nên những vòng tuần hoàn nào? Vai trò của hai vòng tuần hoàn này là gì? Câu 18: (1,0 điểm) Khi cơ thể cao lên là nhờ sự dài ra của xương vậy xương dài ra và to ra là do đâu? Câu 19: (2,0 điểm) Vì sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể? Câu 20: (1,0 điểm) Vì sao khi truyền máu cần làm xét nghiệm để lựa chọn nhóm máu phù hợp trước khi truyền? ------------------&&&-------------------
  8. TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Sinh học 8 – Tuần 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ 04 A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1: Hoạt động bạch cầu bắt, nuốt và tiêu hóa vi khuẩn gọi là gì? A. Thực bào B. Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên. C. Miễn dịch. D. Phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh. Câu 2: Cấu tạo của nơron là các: A. Tế bào thần kinh. B. Mô thần kinh. C. Cơ thần kinh. D. Phản xạ thần kinh. Câu 3: Cơ thể con người có các phần chính: A. Đầu, Thân. B. Đầu, Thân, Tay và chân. C. Thân và tay, chân. D. Tay và chân. Câu 4: Khớp xương không cử động là: A. Khớp bất động B. Khớp động C. Khớp bán động. D. Khớp tay. Câu 5: Xương sườn, xương sống, xương ức là các xương thuộc: A. Xương đầu. B. Xương tay. C. Xương thân. D. Xương chân. Câu 6: Cấu tạo của xương có cấu tạo gồm: A. Màng xương, mô xương xốp. B. Màng xương, mô xương cứng, mô xương xốp. C. Màng xương, mô xương cứng. D. Mô xương xốp, mô xương cứng. Câu 7: Khớp xương cử động linh hoạt dễ dàng là: A. Cả A, B, C. B. Khớp bất động C. Khớp bán động. D. Khớp động Câu 8: Tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là: A. Xương. B. Cơ. C. Mô. D. Tế bào. Câu 9: Hộp sọ người so với hộp sọ thú như thế nào? A. Bằng nhau. B. Lớn hơn. C. Như nhau. D. Nhỏ hơn. Câu 10: Tiêm Vacxin để phòng ngừa bệnh nào đó là loại miễn dịch nào? A. Tự nhiên. B. Bẩm sinh. C. Tập nhiễm. D. Nhân tạo. Câu 11: Khi virut thoát khỏi sự thực bào, tế bào Limphô B có hoạt động bảo vệ nào? A. Thực bào. B. Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên. C. Miễn dịch. D. Phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh. Câu 12: Tế bào Limphô T của bạch cầu có hoạt động bảo vệ nào? A. Thực bào B. Miễn dịch. C. Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên. D. Phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh. Câu 13: Tính chất của cơ là: A. Đàn hồi. B. Co. C. Co và dãn. D. Dãn. Câu 14: Khớp xương cử động hạn chế là: A. Khớp bán động. B. Khớp bất động C. Khớp động D. Khớp chân. Câu 15: Chất đầu độc cơ, làm cho cơ bị mỏi là: A. Khí Cacbonic. B. Dinh dưỡng. C. Oxi. D. Axit lactic Câu 16: Căn cứ vào chức năng người ta phân biệt có mấy loại nơron? A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17: (2,0 điểm) Hệ tuần hoàn máu gồm những bộ phận nào? Chúng tạo nên những vòng tuần hoàn nào? Vai trò của hai vòng tuần hoàn này là gì? Câu 18: (1,0 điểm) Khi cơ thể cao lên là nhờ sự dài ra của xương vậy xương dài ra và to ra là do đâu? Câu 19: (2,0 điểm) Vì sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể? Câu 20: (1,0 điểm) Vì sao khi truyền máu cần làm xét nghiệm để lựa chọn nhóm máu phù hợp trước khi truyền? ------------------&&&-------------------
  9. TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Sinh học 8 – Tuần 11 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM (Bản hướng dẫn chấm gồm 01 trang ) A/ TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được (0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đề 1 C A B C B D C C A B C A A B D B Đề 2 C C B A A D C D B A A C B D B A Đề 3 C C B B C D A C D B A B D A A A Đề 4 A A B A C B D C B D B D C A D C B/ TỰ LUẬN: (6,0 điểm) CÂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM Hệ tuần hoàn máu gồm tim và hệ mạch. 0,5 Tạo thành vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ. 0,5 1 Vòng tuần hoàn nhỏ dẫn máu qua phổi, giúp máu trao đổi khí O 2 0,5 (2,0đ) và khí CO2. Vòng tuần lớn dẫn máu qua tất cả các tế bào của cơ thể để thực 0,5 hiện sự trao đổi chất. 1 Xương dài ra là nhờ sự phân chia tế bào của lớp sụn tăng trưởng. 0,5 (1,0đ) Xương to ra bề ngan là nhờ sự phân chia tế bào màng xương. 0,5 *Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể là vì: - Tế bào thực hiện trao đổi chất cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống. 19 0,5 - Sự lớn lên và phân chia tế bào giúp cơ thể sinh trưởng và phát (2,0đ) 0,5 triển. => Mọi hoạt động sống của cơ thể đều liên quan đến hoạt động 1,0 sống của tế bào nên tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể. *Khi truyền máu cần phải làm xét nghiệm nhằm lựa chọn nhóm 20 máu phù hợp là vì: (1,0đ) - Tránh tai biến khi nhóm máu không phù hợp. 0,5 - Tránh nhận máu có nhiễm các tác nhân gây bệnh. 0,5 Duyệt BGH Duyệt TCM GV ra đề và đáp án Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân Nguyễn Phước Tân