4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Phước Tân (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Phước Tân (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_lop_8_nam_hoc_2022.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Phước Tân (Có đáp án + Ma trận)
- KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN SINH HỌC LỚP 8 I. Khung ma trận 1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì I khi kết thúc nội dung: Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân. 2. Thời gian làm bài: 45 phút. 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). 4. Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết; 4 câu hỏi thông hiểu)mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). 5. Chi tiết khung ma trận: MA TRẬN - BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA – ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN SINH 8. I. MA TRẬN MỨC ĐỘ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng số câu Tổng Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự luận Trắc điểm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chương I: Khái quát về cơ thể người (6 tiết) Chương II: Vận động(6 tiết) Chương III: Tuần hoàn(7 tiết) 10 10 2,5 Chương IV: Hô hấp(4 tiết) 2 1 1 2 2 3,5 Chương V: Tiêu hóa(5 tiết) 4 1 4 1 2 8 4,0 Số câu 16 2 4 1 1 4 20 24 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0 10,0 điểm Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10,0 điểm 10,0 điểm
- II. BẢN ĐẶC TẢ Số câu hỏi Câu hỏi TL TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN (Số (Số (Số câu) (Số câu) ý) câu) CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI (6 tiết) -Bài mở đầu Nhận biết - Xác định được vị trí,đặc điểm của con người với động vật - Cấu tạo cơ Nêu được tên và vai trò chính của các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể người thể người. -Tế bào và - Nêu rõ được tính thống nhất trong hoạt động của các hệ cơ quan dưới mô sự chỉ đạo của hệ thần kinh và hệ nội tiết. -Thực hành: - Nêu được thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào. Quan sát tế - Kể được các loại mô chính và chức năng của chúng bào và mô - Trình bày được cấu tạo và chức năng của nơ ron. - Phản xạ -Trình bày được khái niệm phản xạ Thông - Hiểu được mục đích và ý nghĩa của kiến thức phần cơ thể người. hiểu - Hiểu được đặc điểm cơ thể người. - Hiểu được định nghĩa mô. - Biết được tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể. - Phân biệt được chức năng từng cấu trúc của tế bào - Phân biệt được điểm khác nhau của mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết. - Hiểu được 5 thành phần của cung phản xạ. - Chứng minh được phản xạ là cơ sở của mọi hoạt động của cơ thể bằng các ví dụ cụ thể. Vận dụng Dựa vào kiến thức về phản xạ để giải thích hiện tượng thực tế. CHỦ ĐỀ: VẬN ĐỘNG (6 tiết) -Bộ xương: -Cấu tạo và Nhận - Nêu được ý nghĩa của hệ vận động trong đời sống. tính chất của biết -Trình bày được các thành phần chính của bộ xương và xác định vị trí xương: các xương ngay trên cơ thể mình. -Cấu tạo và
- Số câu hỏi Câu hỏi TL TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN (Số (Số (Số câu) (Số câu) ý) câu) tính chất của - Trình bày được cấu tạo, thành phần, tính chất, chức năng của cơ: xương. -Hoạt động - Nêu được cấu tạo và tính chất của bắp cơ, cơ chế phát triển của của cơ: xương -Tiến hóa của - Nêu dược mối quan hệ giữa cơ và xương trong sự vận động hệ vận động. - Mô tả được cấu tạo của một bắp cơ. Vệ sinh hệ - Nêu được mối quan hệ giữa cơ và xương trong hệ vận động vận động: -Trình bày được nguyên nhân của sự mỏi cơ và biện pháp chống mỏi -Thực hành: cơ. tập sơ cứu và - Nêu ý nghĩa của việc rèn luyện và lao động đối với sự phát triển bình băng bó cho thường của hệ cơ và xương. người gãy - Nêu các biện pháp chống cong vẹo cột sống ở học sinh. xương: Thông hiểu - Biết được chức năng các bộ phận của xương dài. - Phân biệt được các loại khớp xương. - Giải thích được đặc điểm cấu tạo của các xương phù hợp với chức năng của chúng. -Giải thích hiện tượng thực tế : xương dài ra do sự tăng trưởng phân chia, to ra do tế bào màng xương phân chia, - Chứng minh được cơ co sinh ra công - So sánh bộ xương và hệ cơ của người với thú, qua đó nêu rõ những đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng, với đôi bàn tay lao động sáng tạo (có sự phân hóa giữa chi trên và chi dưới). - Biết được nguyên nhân gãy xương để biết cách phòng tránh. Vận dụng - Biết cách sơ cứu khi gãy xương. - Biết cách băng bó cố định cho người gãy xương.
- Số câu hỏi Câu hỏi TL TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN (Số (Số (Số câu) (Số câu) ý) câu) Vận dụng Vận dụng kiến thức về vận động để giải thích các hiện tượng thực tế. bậc cao (hiện tượng liền xương khi gãy xương.) CHỦ ĐỀ: TUẦN HOÀN (7 tiết) 10 10C - Máu và môi Nhận biết - Xác định các chức năng mà máu đảm nhiệm liên quan với các thành 3 3C trường trong phần cấu tạo. Sự tạo thành nước mô từ máu và chức năng của nước cơ thể. mô. Máu cùng nước mô tạo thành môi trường trong cơ thể. - Bạch cầu - - Nêu được các loại bạch cầu và cơ chế bảo vệ cơ thể của chúng. 2 2C Miễn dịch - Trình bày khái niệm miễn dịch. 1 1C - Đông máu - Nêu hiện tượng đông máu và ý nghĩa của sự đông máu, ứng dụng. 1 1C và nguyên tắc - Nêu được khái niệm nhóm máu. truyền máu. - Nêu ý nghĩa của sự truyền máu 1 1C - Tuần hoàn - Trình bày được cấu tạo của tim và hệ mạch liên quan đến chức máu và lưu năng của chúng. thông bạch - Nêu được chu kì hoạt động của tim. 1 1C huyết. - -Trình bày được sơ đồ vận chuyển máu và bạch huyết trong cơ thể. 1 1C - Tim và mạch máu. Thông - Vận chuyển hiểu - Phân biệt được miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo máu qua hệ - Hiểu được ý nghĩa của việc đông máu. mạch, vệ sinh - Biết được cơ chế truyền máu và nguyên tắc truyền máu hệ tuần hoàn. - Phân tích được vai trò của việc hiểu biết về nhóm máu trong thực - Thực hành tiễn (ví dụ trong cấp cứu phải truyền máu). Nêu được ý nghĩa của sơ cứu cầm truyền máu, cho máu và tuyên truyền cho người khác cùng tham gia máu. phong trào hiến máu nhân đạo. - Hiểu được vì sao tim hoạt động suốt đời không mệt mỏi. - Hiểu được sự thay đổi của tốc độ vận chuyển máu trong hệ mạch, sự giảm dần của huyết áp. Vận dụng - Đề xuất các biện pháp bảo vệ hệ tuần hoàn khỏi các tác nhân gây hại.
- Số câu hỏi Câu hỏi TL TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN (Số (Số (Số câu) (Số câu) ý) câu) - Biện pháp rèn luyện để có hệ tim mạch khỏe mạnh. - Thực hành sơ cứu cầm máu. CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP (4 tiết) - Hô hấp và Nhận biết 2 2 2C 2C các cơ quan - Nêu ý nghĩa hô hấp. hô hấp. - Nêu được các giai đoạn của quá trình hô hấp. 1 1C - Hoạt động - Mô tả cấu tạo của các cơ quan trong hệ hô hấp (mũi, thanh quản, khí quản hô hấp. và phổi) liên quan đến chức năng của chúng. - Vệ sinh hô - Trình bày động tác thở (hít vào, thở ra) với sự tham gia của các cơ thở. hấp. - Nêu rõ khái niệm về dung tích sống lúc thở sâu (bao gồm : khí lưu - Thực hành: thông, khí bổ sung, khí dự trữ và khí cặn). Hô hấp nhân - Trình bày cơ chế của sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào. 1 1C tạo Thông hiểu - Phân biệt thở sâu với thở bình thường và nêu rõ ý nghĩa của thở sâu. 1 1C Vận dụng - Thực hành hô hấp nhân tạo bằng phương pháp hà hơi thổi ngạt và phương pháp ấn lồng ngực. - Kể các bệnh chính về cơ quan hô hấp (viêm phế quản, lao phổi) và nêu 1 1C các biện pháp vệ sinh hô hấp. Tác hại của thuốc lá. CHỦ ĐỀ: TIÊU HÓA (5 tiết) - Tiêu hóa và Nhận biết 2 8 2C 8C các cơ quan Trình bày vai trò của các cơ quan tiêu hoá trong sự biến đổi thức ăn tiêu hóa. về hai mặt lí học (chủ yếu là biến đổi cơ học) và hoá học (trong đó - Tiêu hóa ở biến đổi lí học đã tạo điều kiện cho biến đổi hoá học). khoang Trình bày sự biến đổi của thức ăn trong ống tiêu hoá về mặt cơ học 1 1C miệng. (miệng, dạ dày) và sự biến đổi hoá học nhờ các dịch tiêu hoá do các - Tiêu hóa ở tuyến tiêu hoá tiết ra đặc biệt ở ruột dạ dày. - Nêu được các hoạt động của quá trình tiêu hóa thức ăn. 1 1C
- Số câu hỏi Câu hỏi TL TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN (Số (Số (Số câu) (Số câu) ý) câu) - Vệ sinh hệ - Trình bày được cấu tạo của dạ dày. 2 2C tiêu hóa. Thông - Hiểu được vai trò của quá trình biến đổi lí hoặc và biến đổi hóa học 1 2 1C 2C hiểu trong ống tiêu hóa - Hiểu được cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng tiêu hóa 1 1C - Hiểu được vai trò của hệ tiêu hóa và ý nghĩa của việc bảo vệ hệ tiêu 1 1C hóa Vận dụng cao - Phân tích được quá trình thức ăn bị biến đổi trong ống tiêu hóa. 1 1C
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Sinh học 8 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 02 trang Họ và tên học sinh: . Lớp: .. ĐỀ 01 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1. Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu? A. 0,3 giây. B. 0,1 giây. C. 0,5 giây. D. 0,4 giây. Câu 2. Kháng nguyên là: A. một loại prôtêin do tế bào hồng cầu tiết ra. B. một loại prôtêin do tế bào bạch cầu tiết ra. C. những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể. D. một loại prôtêin do tế bào tiểu cầu tiết ra. Câu 3. Quá trình hô hấp bao gồm: A. sự thở và sự trao đổi khí ở phổi. B. sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào. C. sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào. D. sự thở, sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào. Câu 4. Máu bao gồm: A. bạch cầu và hồng cầu. B. hồng cầu và tiểu cầu. C. hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu. D. huyết tương và các tế bào máu. Câu 5. Sau khi tiêm phòng chúng ta sẽ không bị mắc bệnh này nữa trong tương lai, đó là: A. miễn dịch tập nhiễm. B. miễn dịch bẩm sinh. C. miễn dịch nhân tạo. D. miễn dịch tự nhiên. Câu 6. Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ nhỏ thu bạch huyết ở: A. nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể. B. nửa dưới bên phải cơ thể. C. nửa trên bên phải cơ thể. D. nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể. Câu 7. Thành phần chiếm 45% thể tích của máu là: A. huyết tương. B. các tế bào máu. C. hồng cầu. D. bạch cầu. Câu 8. Dạ dày được cấu tạo bởi mấy lớp cơ? A. 3 lớp. B. 4 lớp. C. 2 lớp. D. 5 lớp. Câu 9. Sắp xếp các quá trình sau theo diễn biến của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể. A. Ăn và uống => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân => tiêu hóa thức ăn. B. Ăn và uống => tiêu hóa thức ăn => thải phân => hấp thụ các chất dinh dưỡng . C. Ăn và uống => hấp thụ các chất dinh dưỡng => tiêu hóa thức ăn => thải phân. D. Ăn và uống => tiêu hóa thức ăn => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân. Câu 10. Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì? A. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày. B. Giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl. C. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn. D. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virus gây hại.
- Câu 11. Sự đông máu liên quan chủ yếu đến hoạt động của tế bào máu nào? A. Bạch cầu. B. Tiểu cầu. C. Hồng cầu và tiểu cầu. D. Hồng cầu. Câu 12. Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ: A. tim và động mạch. B. tim và hệ mạch. C. tim và tĩnh mạch. D. tim và mao mạch. Câu 13. Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào? A. Bạch cầu limphô. B. Bạch cầu ưa kiềm. C. Bạch cầu ưa axit. D. Bạch cầu trung tính. Câu 14. Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế: A. chủ động. B. bổ sung. C. khuếch tán. D. thẩm thấu. Câu 15. Mục tiêu của việc bảo vệ hệ tiêu hóa là: A. ăn uống đúng cách, vệ sinh răng miệng sau khi ăn. B. ăn uống hợp vệ sinh, khẩu phần hợp lí. C. chế độ hợp lí. D. có một hệ tiêu hóa khỏe mạnh, hoạt động tiêu hóa hiệu quả. Câu 16. Nhờ đâu mà ruột non có vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng với hiệu quả cao? A. Niêm mạc ruột non có các lông ruột, lông ruột cực nhỏ. B. Lớp niêm mạc ruột non có các nếp gấp. C. Ruột non rất dài. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. Câu 17. Từ ngoài vào trong, các cơ của dạ dày sắp xếp theo trật tự như thế nào? A. Cơ chéo – cơ vòng – cơ dọc. B. Cơ vòng – cơ dọc – cơ chéo. C. Cơ dọc – cơ vòng – cơ chéo. D. Cơ dọc – cơ chéo – cơ vòng. Câu 18. Về mặt sinh học, câu thành ngữ: " nhai kĩ no lâu" có ý nghĩa gì? A. Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử rất nhỏ, tạo điều kiện cho các enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn. B. Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn được nhiều hơn nên no lâu hơn. C. Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn. D. Nhai kĩ thời gian tiết nước bọt lâu hơn. Câu 19. Vai trò của hồng cầu là: A. vận chuyển khí O2. B. vận chuyển O2 và CO2. C. vận chuyển các chất thải. D. vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể. Câu 20. Các hoạt động nhai, tiết nước bọt, đảo trộn thức ăn, tạo viên thức ăn xảy ra trong khoang miệng là: A. Biến đổi vật lí. B. Biến đổi hóa học. C. Biến đổi năng lượng. D. Biến đổi sinh học. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Đường dẫn khí có chức năng gì đối với sự hô hấp? Câu 22: (1,0 điểm) Viết sơ đồ sự biến đổi hóa học của thức ăn(Tinh bột và đường đôi, prôtêin, lipit) trong ruột non? Câu 23: (2,0 điểm) Em hãy đề ra các biện pháp để bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân có hại. Câu 24: (1,0 điểm) Khi ta ăn cơm hay uống sữa, các loại thức ăn này có thể được biến đổi hóa học trong khoang miệng như thế nào? ------------------&&&-------------------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Sinh học 8 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 02 trang Họ và tên học sinh: . Lớp: .. ĐỀ 02 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1. Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ nhỏ thu bạch huyết ở: A. nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể. B. nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể. C. nửa trên bên phải cơ thể. D. nửa dưới bên phải cơ thể. Câu 2. Mục tiêu của việc bảo vệ hệ tiêu hóa là: A. có một hệ tiêu hóa khỏe mạnh, hoạt động tiêu hóa hiệu quả. B. ăn uống đúng cách, vệ sinh răng miệng sau khi ăn. C. ăn uống hợp vệ sinh, khẩu phần hợp lí. D. chế độ hợp lí. Câu 3. Các hoạt động nhai, tiết nước bọt, đảo trộn thức ăn, tạo viên thức ăn xảy ra trong khoang miệng là: A. Biến đổi năng lượng. B. Biến đổi hóa học. C. Biến đổi vật lí. D. Biến đổi sinh học. Câu 4. Máu bao gồm: A. hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu. B. hồng cầu và tiểu cầu. C. huyết tương và các tế bào máu. D. bạch cầu và hồng cầu. Câu 5. Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế: A. thẩm thấu. B. chủ động. C. bổ sung. D. khuếch tán. Câu 6. Từ ngoài vào trong, các cơ của dạ dày sắp xếp theo trật tự như thế nào? A. Cơ dọc – cơ chéo – cơ vòng. B. Cơ dọc – cơ vòng – cơ chéo. C. Cơ chéo – cơ vòng – cơ dọc. D. Cơ vòng – cơ dọc – cơ chéo. Câu 7. Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào? A. Bạch cầu ưa axit. B. Bạch cầu trung tính. C. Bạch cầu limphô. D. Bạch cầu ưa kiềm. Câu 8. Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu? A. 0,3 giây. B. 0,4 giây. C. 0,1 giây. D. 0,5 giây. Câu 9. Thành phần chiếm 45% thể tích của máu là: A. bạch cầu. B. các tế bào máu. C. huyết tương. D. hồng cầu. Câu 10. Nhờ đâu mà ruột non có vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng với hiệu quả cao? A. Ruột non rất dài. B. Niêm mạc ruột non có các lông ruột, lông ruột cực nhỏ. C. Lớp niêm mạc ruột non có các nếp gấp. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. Câu 11. Quá trình hô hấp bao gồm: A. sự thở và sự trao đổi khí ở phổi. B. sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào. C. sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào. D. sự thở, sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào.
- Câu 12. Vai trò của hồng cầu là: A. vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể. B. vận chuyển các chất thải. C. vận chuyển O2 và CO2. D. vận chuyển khí O2. Câu 13. Dạ dày được cấu tạo bởi mấy lớp cơ? A. 4 lớp. B. 3 lớp. C. 5 lớp. D. 2 lớp. Câu 14. Sắp xếp các quá trình sau theo diễn biến của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể. A. Ăn và uống => tiêu hóa thức ăn => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân. B. Ăn và uống => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân => tiêu hóa thức ăn. C. Ăn và uống => tiêu hóa thức ăn => thải phân => hấp thụ các chất dinh dưỡng . D. Ăn và uống => hấp thụ các chất dinh dưỡng => tiêu hóa thức ăn => thải phân. Câu 15. Kháng nguyên là: A. một loại prôtêin do tế bào hồng cầu tiết ra. B. những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể. C. một loại prôtêin do tế bào bạch cầu tiết ra. D. một loại prôtêin do tế bào tiểu cầu tiết ra. Câu 16. Sau khi tiêm phòng chúng ta sẽ không bị mắc bệnh này nữa trong tương lai, đó là: A. miễn dịch nhân tạo. B. miễn dịch bẩm sinh. C. miễn dịch tự nhiên. D. miễn dịch tập nhiễm. Câu 17. Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ: A. tim và hệ mạch. B. tim và tĩnh mạch. C. tim và động mạch. D. tim và mao mạch. Câu 18. Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì? A. Giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl. B. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virus gây hại. C. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn. D. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày. Câu 19. Sự đông máu liên quan chủ yếu đến hoạt động của tế bào máu nào? A. Hồng cầu và tiểu cầu. B. Hồng cầu. C. Bạch cầu. D. Tiểu cầu. Câu 20. Về mặt sinh học, câu thành ngữ: " nhai kĩ no lâu" có ý nghĩa gì? A. Nhai kĩ thời gian tiết nước bọt lâu hơn. B. Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn được nhiều hơn nên no lâu hơn. C. Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử rất nhỏ, tạo điều kiện cho các enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn. D. Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Đường dẫn khí có chức năng gì đối với sự hô hấp? Câu 22: (1,0 điểm) Viết sơ đồ sự biến đổi hóa học của thức ăn(Tinh bột và đường đôi, prôtêin, lipit) trong ruột non? Câu 23: (2,0 điểm) Em hãy đề ra các biện pháp để bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân có hại. Câu 24: (1,0 điểm) Khi ta ăn cơm hay uống sữa, các loại thức ăn này có thể được biến đổi hóa học trong khoang miệng như thế nào? ------------------&&&-------------------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Sinh học 8 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 02 trang Họ và tên học sinh: . Lớp: .. ĐỀ 03 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1. Các hoạt động nhai, tiết nước bọt, đảo trộn thức ăn, tạo viên thức ăn xảy ra trong khoang miệng là: A. Biến đổi sinh học. B. Biến đổi hóa học. C. Biến đổi năng lượng. D. Biến đổi vật lí. Câu 2. Nhờ đâu mà ruột non có vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng với hiệu quả cao? A. Niêm mạc ruột non có các lông ruột, lông ruột cực nhỏ. B. Ruột non rất dài. C. Lớp niêm mạc ruột non có các nếp gấp. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. Câu 3. Sau khi tiêm phòng chúng ta sẽ không bị mắc bệnh này nữa trong tương lai, đó là: A. miễn dịch nhân tạo. B. miễn dịch tập nhiễm. C. miễn dịch tự nhiên. D. miễn dịch bẩm sinh. Câu 4. Sắp xếp các quá trình sau theo diễn biến của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể. A. Ăn và uống => tiêu hóa thức ăn => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân. B. Ăn và uống => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân => tiêu hóa thức ăn. C. Ăn và uống => tiêu hóa thức ăn => thải phân => hấp thụ các chất dinh dưỡng . D. Ăn và uống => hấp thụ các chất dinh dưỡng => tiêu hóa thức ăn => thải phân. Câu 5. Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ: A. tim và hệ mạch. B. tim và động mạch. C. tim và mao mạch. D. tim và tĩnh mạch. Câu 6. Mục tiêu của việc bảo vệ hệ tiêu hóa là: A. có một hệ tiêu hóa khỏe mạnh, hoạt động tiêu hóa hiệu quả. B. chế độ hợp lí. C. ăn uống hợp vệ sinh, khẩu phần hợp lí. D. ăn uống đúng cách, vệ sinh răng miệng sau khi ăn. Câu 7. Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì? A. Giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl. B. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn. C. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virus gây hại. D. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày. Câu 8. Dạ dày được cấu tạo bởi mấy lớp cơ? A. 2 lớp. B. 5 lớp. C. 4 lớp. D. 3 lớp. Câu 9. Từ ngoài vào trong, các cơ của dạ dày sắp xếp theo trật tự như thế nào? A. Cơ chéo – cơ vòng – cơ dọc. B. Cơ vòng – cơ dọc – cơ chéo. C. Cơ dọc – cơ chéo – cơ vòng. D. Cơ dọc – cơ vòng – cơ chéo. Câu 10. Thành phần chiếm 45% thể tích của máu là: A. hồng cầu. B. bạch cầu. C. huyết tương. D. các tế bào máu. Câu 11. Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào?
- A. Bạch cầu ưa axit. B. Bạch cầu limphô. C. Bạch cầu trung tính. D. Bạch cầu ưa kiềm. Câu 12. Kháng nguyên là: A. một loại prôtêin do tế bào hồng cầu tiết ra. B. những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể. C. một loại prôtêin do tế bào tiểu cầu tiết ra. D. một loại prôtêin do tế bào bạch cầu tiết ra. Câu 13. Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế: A. khuếch tán. B. chủ động. C. thẩm thấu. D. bổ sung. Câu 14. Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu? A. 0,1 giây. B. 0,3 giây. C. 0,5 giây. D. 0,4 giây. Câu 15. Về mặt sinh học, câu thành ngữ: " nhai kĩ no lâu" có ý nghĩa gì? A. Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn. B. Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử rất nhỏ, tạo điều kiện cho các enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn. C. Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn được nhiều hơn nên no lâu hơn. D. Nhai kĩ thời gian tiết nước bọt lâu hơn. Câu 16. Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ nhỏ thu bạch huyết ở: A. nửa dưới bên phải cơ thể. B. nửa trên bên phải cơ thể. C. nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể. D. nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể. Câu 17. Quá trình hô hấp bao gồm: A. sự thở và sự trao đổi khí ở phổi. B. sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào. C. sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào. D. sự thở, sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào. Câu 18. Sự đông máu liên quan chủ yếu đến hoạt động của tế bào máu nào? A. Bạch cầu. B. Tiểu cầu. C. Hồng cầu và tiểu cầu. D. Hồng cầu. Câu 19. Vai trò của hồng cầu là: A. vận chuyển các chất thải. B. vận chuyển khí O2. C. vận chuyển O2 và CO2. D. vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể. Câu 20. Máu bao gồm: A. hồng cầu và tiểu cầu. B. hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu. C. huyết tương và các tế bào máu. D. bạch cầu và hồng cầu. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Đường dẫn khí có chức năng gì đối với sự hô hấp? Câu 22: (1,0 điểm) Viết sơ đồ sự biến đổi hóa học của thức ăn(Tinh bột và đường đôi, prôtêin, lipit) trong ruột non? Câu 23: (2,0 điểm) Em hãy đề ra các biện pháp để bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân có hại. Câu 24: (1,0 điểm) Khi ta ăn cơm hay uống sữa, các loại thức ăn này có thể được biến đổi hóa học trong khoang miệng như thế nào? ------------------&&&-------------------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Sinh học 8 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 02 trang Họ và tên học sinh: . Lớp: .. ĐỀ 04 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1. Dạ dày được cấu tạo bởi mấy lớp cơ? A. 2 lớp. B. 4 lớp. C. 3 lớp. D. 5 lớp. Câu 2. Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ: A. tim và tĩnh mạch. B. tim và động mạch. C. tim và hệ mạch. D. tim và mao mạch. Câu 3. Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế: A. bổ sung. B. thẩm thấu. C. chủ động. D. khuếch tán. Câu 4. Nhờ đâu mà ruột non có vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng với hiệu quả cao? A. Ruột non rất dài. B. Lớp niêm mạc ruột non có các nếp gấp. C. Niêm mạc ruột non có các lông ruột, lông ruột cực nhỏ. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. Câu 5. Từ ngoài vào trong, các cơ của dạ dày sắp xếp theo trật tự như thế nào? A. Cơ dọc – cơ chéo – cơ vòng. B. Cơ chéo – cơ vòng – cơ dọc. C. Cơ dọc – cơ vòng – cơ chéo. D. Cơ vòng – cơ dọc – cơ chéo. Câu 6. Quá trình hô hấp bao gồm: A. sự thở, sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào. B. sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào. C. sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào. D. sự thở và sự trao đổi khí ở phổi. Câu 7. Sau khi tiêm phòng chúng ta sẽ không bị mắc bệnh này nữa trong tương lai, đó là: A. miễn dịch tự nhiên. B. miễn dịch bẩm sinh. C. miễn dịch nhân tạo. D. miễn dịch tập nhiễm. Câu 8. Vai trò của hồng cầu là: A. vận chuyển khí O2. B. vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể. C. vận chuyển O2 và CO2. D. vận chuyển các chất thải. Câu 9. Mục tiêu của việc bảo vệ hệ tiêu hóa là: A. có một hệ tiêu hóa khỏe mạnh, hoạt động tiêu hóa hiệu quả. B. ăn uống hợp vệ sinh, khẩu phần hợp lí. C. chế độ hợp lí. D. ăn uống đúng cách, vệ sinh răng miệng sau khi ăn. Câu 10. Sắp xếp các quá trình sau theo diễn biến của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể. A. Ăn và uống => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân => tiêu hóa thức ăn. B. Ăn và uống => tiêu hóa thức ăn => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân. C. Ăn và uống => hấp thụ các chất dinh dưỡng => tiêu hóa thức ăn => thải phân. D. Ăn và uống => tiêu hóa thức ăn => thải phân => hấp thụ các chất dinh dưỡng .
- Câu 11. Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì? A. Giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl. B. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virus gây hại. C. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày. D. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn. Câu 12. Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu? A. 0,1 giây. B. 0,4 giây. C. 0,3 giây. D. 0,5 giây. Câu 13. Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ nhỏ thu bạch huyết ở: A. nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể. B. nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể. C. nửa trên bên phải cơ thể. D. nửa dưới bên phải cơ thể. Câu 14. Kháng nguyên là: A. một loại prôtêin do tế bào hồng cầu tiết ra. B. những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể. C. một loại prôtêin do tế bào tiểu cầu tiết ra. D. một loại prôtêin do tế bào bạch cầu tiết ra. Câu 15. Thành phần chiếm 45% thể tích của máu là: A. hồng cầu. B. bạch cầu. C. các tế bào máu. D. huyết tương. Câu 16. Máu bao gồm: A. hồng cầu và tiểu cầu. B. hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu. C. huyết tương và các tế bào máu. D. bạch cầu và hồng cầu. Câu 17. Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào? A. Bạch cầu limphô. B. Bạch cầu ưa axit. C. Bạch cầu trung tính. D. Bạch cầu ưa kiềm. Câu 18. Các hoạt động nhai, tiết nước bọt, đảo trộn thức ăn, tạo viên thức ăn xảy ra trong khoang miệng là: A. Biến đổi năng lượng. B. Biến đổi vật lí. C. Biến đổi hóa học. D. Biến đổi sinh học. Câu 19. Sự đông máu liên quan chủ yếu đến hoạt động của tế bào máu nào? A. Hồng cầu. B. Tiểu cầu. C. Bạch cầu. D. Hồng cầu và tiểu cầu. Câu 20. Về mặt sinh học, câu thành ngữ: " nhai kĩ no lâu" có ý nghĩa gì? A. Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn. B. Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn được nhiều hơn nên no lâu hơn. C. Nhai kĩ thời gian tiết nước bọt lâu hơn. D. Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử rất nhỏ, tạo điều kiện cho các enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn. B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Đường dẫn khí có chức năng gì đối với sự hô hấp? Câu 22: (1,0 điểm) Viết sơ đồ sự biến đổi hóa học của thức ăn(Tinh bột và đường đôi, prôtêin, lipit) trong ruột non? Câu 23: (2,0 điểm) Em hãy đề ra các biện pháp để bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân có hại. Câu 24: (1,0 điểm) Khi ta ăn cơm hay uống sữa, các loại thức ăn này có thể được biến đổi hóa học trong khoang miệng như thế nào? ------------------&&&-------------------
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Sinh học 8 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM (Bản hướng dẫn chấm gồm 01 trang ) I. Hướng dẫn chung. Đề ra theo hai hình thức trác nghiệm (5,0 điểm) và tự luận (5,0 điểm), cấu trúc để gồm 24 câu (trong đó 20 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận), tổng điểm toàn bài 10 điểm. II. Đáp án và hướng dẫn chấm. A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được (0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 D C D D C C B A D B B B D C D D C A B A Đề 2 C A C C D B B B B D D C B A B A A A D C Đề 3 D D A A A A A D D D C B A D B B D B C C Đề 4 C C D D C A C C A B A B C B C C C B B D B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) CÂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM - Dẫn khí vào ra 0,25 21 - Làm ấm không khí đi vào 0,25 (1,0đ) - Làm ẩm không khí đi vào 0,25 - Bảo vệ phổi 0,25 Tinh bột và đường đôi Enzim Đường đơn 0,25 22 Prôtêin Enzim Axit amin 0,25 (1,0đ) Lipit Enzim Axit béo và glixêrin 0,25 Viết đúng và đầy đủ các sơ đồ trên được 0,25 điểm - Trồng và bảo vệ cây xanh. 0,5 - Xây dựng hệ thống lọc khí thải. 0,25 - Đeo khẩu trang khi làm vệ sinh và ở những nơi có bụi. 0,25 23 - Sử dụng các nguồn năng lượng, nhiên liệu sạch. 0,25 (2,0đ) - Không hút thuốc lá và vận động mọi người bỏ thuốc lá 0,25 - Giữ ấm cơ thể khi trời rét. 0,25 - Thường xuyên dọn vệ sinh, không khạc nhổ bừa bãi. 0,25 (HS nêu được các biện pháp khác đúng vẫn cho điểm tối đa) - Với cơm : thấm một ít nước bọt, một phần tinh bột trong cơm bị 0,5 enzim amilaza phân giải thành đường mantôzơ . 24 - Với sữa: thấm một ít nước bọt, sự biến đổi hóa học không diễn ra ở (1,0đ) khoang miệng do thành phần hóa học của sữa là prôtêin và đường đôi 0,5 hoặc đường đơn. Duyệt BGH Duyệt TCM GV ra đề và đáp án Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân Nguyễn Phước Tân

