4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_8_nam_hoc_2022_2.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)
- KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN HÓA HỌC - LỚP 8 I. Khung ma trận 1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: Chương 1: chất – nguyên tử - phân tử; chương 2: sự biến đổi chất, phản ứng hóa học. 2. Thời gian làm bài: 45 phút. 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). 4. Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu;), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). 5. Chi tiết khung ma trận
- MA TRẬN - BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA – ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC – LỚP 8 I. MA TRẬN: MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng số câu Tổng Chủ đề/ Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Trắc điểm Chương Tự luận luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Chất (2 tiết) 1 3 2 1 1 1,75 2. Nguyên tử (1 tiết) 3 3 0,75 3. Nguyên tố hóa học 1 1 2 (2 tiết) 2 1,5 4. Đơn chất, hợp chất- 5 4 1 1,25 Phân tử ( 2 tiết) 5. Công thức hóa học - 2 1 1 3,0 3 Hóa trị (3 tiết) 3 6. Sự biến đổi chất 2 2 0,5 (1 tiết) 7. Phản ứng hóa học 1 1 1 1 1,25 (2 tiết) Số câu 1 12 2 4 4 1 4 16 20,0 3 3 Điểm số 1,0 3,0 2,0 1,0 2,0 1,0 6,0 4,0 10,0 điểm Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10,0 điểm
- II. BẢN ĐẶC TẢ: Số ý TL/số câu hỏi TN Câu hỏi Yêu cầu cần đạt Nội dung Mức độ TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) Chương 1. Chất – nguyên tử – phân tử 1 3 1 3 Chất có ở đâu? Nhận biết được vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo. 1 1 Chất có những tính chất gì, lợi ích của việc biết tính chất của Nhận biết chất. Nêu khái niệm chất tinh khiết, hỗn hợp. Chất Nêu được một số tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất. 1 1 Thông hiểu Phân biệt chất và vật thể. Phân biệt được chất tinh khiết và hỗn hợp. 1 1 Trình bày được phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp (dựa Vận dụng 1 1 vào tính chất vật lí). 3 3 Khái niệm nguyên tử Nhận biết Cấu tạo của nguyên tử, hạt nhân nguyên tử. 3 3 Nguyên tử Mối quan hệ giữa số p và số e trong nguyên tử. Thông hiểu
- Dựa vào sơ đồ cấu tạo của một số nguyên tử để xác định số p, số e, số lớp e và số e lớp ngoài cùng. Vận dụng Làm bài tập tính số p, e, n và xác định tên nguyên cao tố, KHHH dựa vào số p hoặc nguyên tử khối. 1 2 1 2 Nguyên tố hóa học là gì. 1 1 Viết được tên nguyên tố khi biết ký hiệu hóa học hoặc Nhận biết Nguyên tố hóa ngược lại. 1 1 học Xác định được nguyên tử khối của một số nguyên tố quen thuộc. Vận dụng kiến thức để tính nguyên tử khối của một Vận dụng nguyên tố và xác định tên, viết được kí hiệu hóa học 1 1 cao của nguyên tố đó (khi biết phân tử khối của hợp chất). 5 5 Khái niệm đơn chất, hợp chất và phân tử, phân tử khối. 2 2 Nhận biết Đặc điểm cấu tạo, phân loại của đơn chất và hợp chất. 1 1 Viết CTHH của phân tử (đơn chất thuộc chất khí, hợp 1 1 chất). Đơn chất và hợp chất-Phân Phân biệt đơn chất, hợp chất. tử Thông hiểu Tính được PTK. 1 1 So sánh các phân tử (dựa vào phân tử khối của chất) 1 1 Định nghĩa hóa trị. Nhận biết Quy tắc hóa trị, biểu thức của quy tắc hóa trị. Công thức hóa Tính hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất và lập được 2/3 câu Thông hiểu 2 học – Hóa trị CTHH của hợp chất theo hóa trị (dựa vào qui tắc hóa trị). (a,b) Vận dụng Trình bày ý nghĩa của CTHH của chất. 1 1/3 câu (c) Vận dụng
- cao Xác định hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất khi biết phân tử khối của hợp chất. 2. Phản ứng hóa học 1 3 1 3 Nhận biết Khái niệm hiện tượng vật lí. Sự biến đổi chất. Khái niệm hiện tượng hóa học. Thông hiểu Phân biệt được một số hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa 2 2 học. Nêu được khái niệm phản ứng hoá học. 1 1 Viết được phương trình chữ và xác định được chất tham 1 1 gia, chất sản phẩm. Nhận biết Nêu điều kiện để xảy ra phản ứng hoá học (các chất phản Phản ứng ứng phải tiếp xúc với nhau, hoặc thêm nhiệt độ cao, áp hóa học. suất cao hay chất xúc tác). Thông hiểu Trình bày được các dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra.
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học 2022– 2023. ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Hóa học. Lớp 8. Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ 01: I. Trắc nghiệm: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất Câu 1: Vật thể nào sau đây là vật thể nhân tạo? A. Cây bàng. B. Con mèo.C. Núi đá vôi. D. Quần áo. Câu 2: Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học? A. Khả năng phân hủy. B. Tính tan. C. Nhiệt độ nóng chảy. D. Khả năng dẫn nhiệt. Câu 3: Trong số các chất sau, chất nào không phải là hỗn hợp? A. Nước tự nhiên.B. Nước biển. C. Nước cất.D. Nước mưa. Câu 4: Trong nguyên tử hạt mang điện tích âm là: A. electron. B. proton.C. nơtron. D. nơtron và electron. Câu 5: Hạt nhân nguyên tử tạo bởi các hạt A. electron, nơtron. B. proton, nơtron. C. electron, proton.D. nơtron, proton và electron. Câu 6: Nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt A. electron và nơtron.B. proton và nơtron. C. proton và electron.D. electron, proton và nơtron. Câu 7: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số .......... trong hạt nhân. A. proton.B. nơtron. C. khối. D. nơtron và proton. Câu 8: Cho dãy kí hiệu các nguyên tố sau: K, C, P, Cu, Al, O. Tên của các nguyên tố được đọc lần lượt là: A. kali, photpho, kẽm, oxi, nhôm, đồng. B. kali, cacbon, photpho, đồng, nhôm, oxi. C. kẽm, cacbon, chì, đồng, bạc, oxi. D. kẽm, cacbon, đồng, nhôm, oxi, photpho. Câu 9: Đơn chất là những chất tạo nên từ A. hai nguyên tố hóa học trở lên.B. một nguyên tố hóa học. C. một nguyên tử.D. hai nguyên tử trở lên. Câu 10: Phân tử khối của khí metan (biết phân tử gồm 1 C và 4 H) là: A. 12 đvC.B. 14 đvC.C. 16 đvC.D. 18 đvC. Câu 11: Đơn chất kim loại là: A. khí nitơ.B. khí hiđro.C. lưu huỳnh.D. magie. Câu 12: Để chỉ 2 phân tử hiđro ta viết: A. 2H.B. 2H 2.C. 4H.D. H 2 Câu 13: Phân tử là hạt đại diện cho chất gồm A. một số nguyên tử liên kết với nhau. B. một số nguyên tố hóa học liên kết với nhau. C. một nguyên tử kim loại liên kết với một nguyên tử phi kim. D. một nguyên tử oxi liên kết với một nguyên tử phi kim.
- Câu 14: Phản ứng hóa học là: A. quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất. B. quá trình biến đổi chất này thành chất khác. C. sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới. D. quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất. Câu 15: Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng hóa học? A. Sắt bị gỉ chuyển thành một chất màu đỏ. B. Nung canxi cacbonat chuyển dần thành canxi oxit và khí cacbon đioxit. C. Đun nóng mỡ bị cháy đen. D. Thủy tin nóng chảy được thổi thành bình cầu. Câu 16: Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học là: A. sự thay đổi về màu sắc của chất.B. sự xuất hiện chất mới. C. sự thay đổi về trạng thái của chất. D. sự thay đổi về hình dạng của chất. II. Tự luận: (6,0 điểm) Câu 17 (1,0 điểm): Cho kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric tạo thành kẽm clorua và khí hiđro. a. Viết phương trình chữ của phản ứng. b. Chỉ ra đâu là chất tham gia? đâu là chất sản phẩm trong phản ứng trên? Câu 18 (3,0 điểm): a. Tính hoá trị của N có trong các hợp chất sau: NO2, N2O3. b. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Fe (II) và nhóm SO4 (II). c. Cho biết ý nghĩa về công thức hóa học vừa lập được ở câu b. Câu 19 (1,0 điểm) : Có một hỗn hợp rắn gồm ba chất bột nhôm, muối ăn, bột sắt trộn lẫn vào nhau. Biết sắt có thể bị nam châm hút. Em hãy nêu phương pháp tách riêng mỗi chất trong hỗn hợp trên. Câu 20 (1,0 điểm): Một hợp chất, phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố Y liên kết với 1 nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử hiđro 31 lần. Tính nguyên tử khối của Y, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố Y. (Biết Fe = 56; S = 32; O = 16; H = 1; C = 12; N =14) .........................HẾT........................
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học 2022– 2023. ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Hóa học. Lớp 8. Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ 02: I. Trắc nghiệm: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất Câu 1: Vật thể nào sau đây là vật thể tự nhiên? A. Quyển vở. B. Xe đạp. C. Núi đá vôi. D. Quần áo. Câu 2: Những tính chất nào sau đây đều thuộc tính chất vật lí ? A. Trạng thái, màu, mùi, tính cháy. B. Trạng thái, màu, vị, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy. C. Màu, mùi, vị, tính dẫn điện, bị phân huỷ, khối lượng riêng. D. Tính cháy, phân hủy. Câu 3: Trong số các chất sau, chất nào không phải là chất tinh khiết? A. Dây kẽm.B. Bột lưu huỳnh. C. Nước cất.D. Nước khoáng. Câu 4: Trong nguyên tử hạt mang điện tích dương là: A. electron. B. proton.C. nơtron. D. nơtron và electron. Câu 5: Hạt nhân nguyên tử tạo bởi các hạt A. proton, nơtron.B. electron, nơtron. C. electron, proton.D. nơtron, proton và electron. Câu 6: Nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt A. electron và nơtron.B. proton và nơtron. C. electron, proton và nơtron.D. proton và electron. Câu 7: ................ hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân. A. Nguyên tử.B. Nguyên tố. C. Phân tử. D. Công thức. Câu 8: Cho dãy kí hiệu các nguyên tố sau: H, Na, Ba, O, S, Fe. Tên của các nguyên tố được đọc lần lượt là: A. hiđro, natri, bari, oxi, lưu huỳnh, sắt. B. heli, nitơ, bari, oxi, sắt, lưu huỳnh. C. hiđro, nitơ, bari, oxi, lưu huỳnh, sắt. D. heli, natri, bari, oxi, lưu huỳnh, sắt. Câu 9: Hợp chất là những chất tạo nên từ A. hai nguyên tố hóa học trở lên.B. một nguyên tố hóa học. C. một nguyên tử.D. hai nguyên tử trở lên. Câu 10: Phân tử khối của khí amoniac (biết phân tử gồm 1 N và 3 H) là: A. 12 đvC.B. 17 đvC.C. 16 đvC.D. 18 đvC. Câu 11: Đơn chất phi kim là: A. cacbon.B. canxi.C. nhôm.D. kali. Câu 12: Để chỉ 2 phân tử oxi ta viết: A. 2O.B. 2O 2.C. 4O.D. O 2 Câu 13: Phân tử là hạt đại diện cho chất gồm A. một số nguyên tử liên kết với nhau. B. một số nguyên tố hóa học liên kết với nhau.
- C. một nguyên tử kim loại liên kết với một nguyên tử phi kim. D. một nguyên tử oxi liên kết với một nguyên tử phi kim. Câu 14: Phản ứng hóa học là: A. quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất. B. quá trình biến đổi chất này thành chất khác. C. sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới. D. quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất. Câu 15: Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng hóa học? A. Khí metan cháy sinh ra khí cacbonic và nước. B. Đường cháy tạo thành than và hơi nước. C. Vào mùa hè, băng ở 2 cực tan dần. D. Cho nhôm vào dung dịch axit clohiđric loãng thu được khí hiđro. Câu 16: Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học là: A. sự thay đổi về màu sắc của chất.B. sự xuất hiện chất mới. C. sự thay đổi về trạng thái của chất. D. sự thay đổi về hình dạng của chất. II. Tự luận: (6,0 điểm) Câu 17 (1,0 điểm): Cho kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric tạo thành kẽm clorua và khí hiđro. a. Viết phương trình chữ của phản ứng. b. Chỉ ra đâu là chất tham gia? đâu là chất sản phẩm trong phản ứng trên? Câu 18 (3,0 điểm): a. Tính hoá trị của N có trong các hợp chất sau: NO2, N2O3. b. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Fe (II) và nhóm SO4 (II). c. Cho biết ý nghĩa về công thức hóa học vừa lập được ở câu b. Câu 19 (1,0 điểm) : Có một hỗn hợp rắn gồm ba chất bột nhôm, muối ăn, bột sắt trộn lẫn vào nhau. Biết sắt có thể bị nam châm hút. Em hãy nêu phương pháp tách riêng mỗi chất trong hỗn hợp trên. Câu 20 (1,0 điểm): Một hợp chất, phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố Y liên kết với 1 nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử hiđro 31 lần. Tính nguyên tử khối của Y, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố Y. (Biết Fe = 56; S = 32; O = 16; H = 1; N = 14; C =12) .........................HẾT........................
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học 2022– 2023. ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Hóa học. Lớp 8. Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ 03: I. Trắc nghiệm: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất Câu 1: Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng hóa học? A. Sắt bị gỉ chuyển thành một chất màu đỏ. B. Thủy tin nóng chảy được thổi thành bình cầu. C. Đun nóng mỡ bị cháy đen. D. Nung canxi cacbonat chuyển dần thành canxi oxit và khí cacbon đioxit. Câu 2: Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học là: A. sự thay đổi về màu sắc của chất.B. sự thay đổi về trạng thái của chất. C. sự xuất hiện chất mới.D. sự thay đổi về hình dạng của chất. Câu 3: Trong nguyên tử hạt mang điện tích âm là: A.proton. B. electron.C. nơtron. D. nơtron và electron. Câu 4: Hạt nhân nguyên tử tạo bởi các hạt A. proton, nơtron.B. electron, nơtron. C. electron, proton.D. nơtron, proton và electron. Câu 5: Nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt A. electron và nơtron.B. proton và nơtron. C. electron, proton và nơtron.D. proton và electron. Câu 6: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số .......... trong hạt nhân. A. khối.B. nơtron. C. proton. D. nơtron và proton. Câu 7: Trong số các chất sau, chất nào không phải là hỗn hợp? A. Nước tự nhiên.B. Nước cất. C. Nước biển.D. Nước mưa. Câu 8: Cho dãy kí hiệu các nguyên tố sau: K, C, P, Cu, Al, O. Tên của các nguyên tố được đọc lần lượt là: A. kali, photpho, kẽm, oxi, nhôm, đồng. B. kẽm, cacbon, đồng, nhôm, oxi, photpho. C. kẽm, cacbon, chì, đồng, bạc, oxi. D. kali, cacbon, photpho, đồng, nhôm, oxi. Câu 9: Đơn chất là những chất tạo nên từ A. một nguyên tố hóa học.B. hai nguyên tố hóa học trở lên. C. một nguyên tử.D. hai nguyên tử trở lên. Câu 10: Phân tử khối của khí metan (biết phân tử gồm 1 C và 4 H) là: A. 12 đvC.B. 16 đvC.C. 14 đvC.D. 18 đvC. Câu 11: Đơn chất kim loại là: A. khí nitơ.B. khí hiđro.C. magie.D. lưu huỳnh. Câu 12: Để chỉ 2 phân tử hiđro ta viết: A. 2H2.B. 2H.C. 4H.D. H 2 Câu 13: Vật thể nào sau đây là vật thể nhân tạo?
- A. Cây bàng. B. Quần áo.C. Núi đá vôi. D. Con mèo. Câu 14: Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học? A.Khả năng dẫn nhiệt. B. Tính tan. C. Nhiệt độ nóng chảy. D. Khả năng phân hủy. Câu 15: Phân tử là hạt đại diện cho chất gồm A. một nguyên tử kim loại liên kết với một nguyên tử phi kim. B. một số nguyên tố hóa học liên kết với nhau. C. một số nguyên tử liên kết với nhau. D. một nguyên tử oxi liên kết với một nguyên tử phi kim. Câu 16: Phản ứng hóa học là: A. quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất. B. quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất. C. sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới. D. quá trình biến đổi chất này thành chất khác. II. Tự luận: (6,0 điểm) Câu 17 (1,0 điểm): Cho kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric tạo thành kẽm clorua và khí hiđro. a. Viết phương trình chữ của phản ứng. b. Chỉ ra đâu là chất tham gia? đâu là chất sản phẩm trong phản ứng trên? Câu 18 (3,0 điểm): a. Tính hoá trị của N có trong các hợp chất sau: NO2, N2O3. b. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Fe (II) và nhóm SO4 (II). c. Cho biết ý nghĩa về công thức hóa học vừa lập được ở câu b. Câu 19 (1,0 điểm) : Có một hỗn hợp rắn gồm ba chất bột nhôm, muối ăn, bột sắt trộn lẫn vào nhau. Biết sắt có thể bị nam châm hút. Em hãy nêu phương pháp tách riêng mỗi chất trong hỗn hợp trên. Câu 20 (1,0 điểm): Một hợp chất, phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố Y liên kết với 1 nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử hiđro 31 lần. Tính nguyên tử khối của Y, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố Y. (Biết Fe = 56; S = 32; O = 16; H = 1; C = 12; N =14) .........................HẾT........................
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học 2022– 2023. ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Hóa học. Lớp 8. Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ 04: I. Trắc nghiệm: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất Câu 1: ................ hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân. A. Nguyên tố.B. Nguyên tử. C. Phân tử. D. Công thức. Câu 2: Cho dãy kí hiệu các nguyên tố sau: H, Na, Ba, O, S, Fe. Tên của các nguyên tố được đọc lần lượt là: A. hiđro, nitơ, bari, oxi, lưu huỳnh, sắt. B. heli, nitơ, bari, oxi, sắt, lưu huỳnh. C. hiđro, natri, bari, oxi, lưu huỳnh, sắt. D. heli, natri, bari, oxi, lưu huỳnh, sắt. Câu 3: Trong số các chất sau, chất nào không phải là chất tinh khiết? A. Dây kẽm.B. Bột lưu huỳnh. C. Nước khoáng.D. Nước cất. Câu 4: Nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt A. electron và nơtron.B. electron, proton và nơtron. C.proton và nơtron.D. proton và electron. Câu 5: Vật thể nào sau đây là vật thể tự nhiên? A. Quyển vở. B. Núi đá vôi.C. Xe đạp. D. Quần áo. Câu 6: Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học là: A. sự thay đổi về màu sắc của chất.B. sự thay đổi về hình dạng của chất. C. sự thay đổi về trạng thái của chất. D. sự xuất hiện chất mới. Câu 7: Những tính chất nào sau đây đều thuộc tính chất vật lí? A. Trạng thái, màu, mùi, tính cháy. B. Màu, mùi, vị, tính dẫn điện, bị phân huỷ, khối lượng riêng. C. Trạng thái, màu, vị, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy. D. Tính cháy, phân hủy. Câu 8: Hợp chất là những chất tạo nên từ A. một nguyên tố hóa học.B. hai nguyên tố hóa học trở lên. C. một nguyên tử.D. hai nguyên tử trở lên. Câu 9: Phản ứng hóa học là: A. quá trình biến đổi chất này thành chất khác. B. quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất. C. sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới. D. quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất. Câu 10: Để chỉ 2 phân tử oxi ta viết: A. 2O.B. 4O.C. 2O 2.D. O 2 Câu 11: Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng hóa học? A. Vào mùa hè, băng ở 2 cực tan dần. B. Đường cháy tạo thành than và hơi nước. C. Khí metan cháy sinh ra khí cacbonic và nước.
- D. Cho nhôm vào dung dịch axit clohiđric loãng thu được khí hiđro. Câu 12: Phân tử khối của khí amoniac (biết phân tử gồm 1 N và 3 H) là: A. 12 đvC.B. 16 đvC.C. 17 đvC.D. 18 đvC. Câu 13: Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là: A. electron.B. nơtron và electron.C. nơtron. D. proton. Câu 14: Hạt nhân nguyên tử tạo bởi các hạt A.electron, nơtron.B. proton, nơtron. C. electron, proton.D. nơtron, proton và electron. Câu 15: Đơn chất phi kim là: A. kali.B. canxi.C. nhôm.D. cacbon. Câu 16: Phân tử là hạt đại diện cho chất gồm A. một nguyên tử kim loại liên kết với một nguyên tử phi kim. B. một số nguyên tố hóa học liên kết với nhau. C. một số nguyên tử liên kết với nhau. D. một nguyên tử oxi liên kết với một nguyên tử phi kim. II. Tự luận: (6,0 điểm) Câu 17 (1,0 điểm): Cho kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric tạo thành kẽm clorua và khí hiđro. a. Viết phương trình chữ của phản ứng. b. Chỉ ra đâu là chất tham gia? đâu là chất sản phẩm trong phản ứng trên? Câu 18 (3,0 điểm): a. Tính hoá trị của N có trong các hợp chất sau: NO2, N2O3. b. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Fe (II) và nhóm SO4 (II). c. Cho biết ý nghĩa về công thức hóa học vừa lập được ở câu b. Câu 19 (1,0 điểm) : Có một hỗn hợp rắn gồm ba chất bột nhôm, muối ăn, bột sắt trộn lẫn vào nhau. Biết sắt có thể bị nam châm hút. Em hãy nêu phương pháp tách riêng mỗi chất trong hỗn hợp trên. Câu 20 (1,0 điểm): Một hợp chất, phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố Y liên kết với 1 nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử hiđro 31 lần. Tính nguyên tử khối của Y, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố Y. (Biết Fe = 56; S = 32; O = 16; H = 1; N = 14) .........................HẾT........................
- TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2022 - 2023 Môn: Hóa - Lớp 8 ; Tuần : 10 ; Tiết PPCT: 20 ( Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang ) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận. - Câu 18, 20 học sinh làm bài có thể giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. - Cấu trúc đề gồm 20 câu (16 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận) tổng điểm toàn bài là 10 điểm. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. Trắc nghiệm: (4,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đề 1 D A C A B D A B B C D B A B D B Đề 2 C B D B A C B A A B A B A B C B Đề 3 B C B A C C B D A B C A B D C D Đề 4 A C C B B D C B A C A C D B D C Điểm Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. II. Tự luận: (6,0 điểm) Câu Nội dung Điểm a. PT chữ: Kẽm + axit clohiđric kẽm clorua + hiđro. 0,5 b. Chất tham gia: Kẽm, axit clohiđric. 0,25 Câu 17 (1,0 điểm) Sản phẩm: Kẽm clorua, hiđro. 0,25 HS trả lời đúng tên một chất tham gia hoặc một tên sản phẩm thì không được điểm. NO2: Áp dụng quy tắc hóa trị ta có: x.a = y.b a. 1.a = 2.II 2.II 0,5 a 1 = IV Vậy N có hóa trị IV trong hợp chất NO2 N2O3 Câu 18 Áp dụng quy tắc hóa trị ta có: x.a = y.b (3,0 điểm) 2.a = 3.II 3.II 0,5 a 2 = III Vậy N có hóa trị III trong hợp chất N2O3 b. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Fe (II) và nhóm SO4 (II): Gọi CT dạng chung của hợp chất là Fex (SO4)y 0,5
- Áp dụng qui tắc hóa trị ta có: x.II = y . II x II 1 0,5 y II 1 x = 1; y = 1. Vậy CTHH của hợp chất là FeSO4 c. Ý nghĩa của CTHH FeSO4 FeSO4 do ba nguyên tố Fe, S, O tạo nên. 0,25 Trong một phân tử FeSO4 có 1Fe, 1S và 4O. 0,25 Phân tử khối của FeSO4 : 56 + 32 + 64 = 152 (đvC) 0,5 Câu 19 Dùng nam châm ta hút ta tách được sắt ra khỏi hỗn hợp. 0,25 (1,0 điểm) Cho nước vào hỗn hợp muối ăn và nhôm khuấy đều, muối ăn tan trong nước, bột nhôm không tan trong nước ta lọc 0,5 bột nhôm. Đun nước muối, nước bay hơi hết còn lại chất rắn ta thu 0,25 được muối ăn. Câu 20 Công thức chung của hợp chất là: Y2O (1,0 điểm) PTK của Y2O: 31.2 = 62 đvC 2Y + 16 = 62 2Y = 62 -16 0,5 46 Y = 2 = 23 đvC Y là nguyên tố natri; KHHH: Na 0,5 GV ra đề và đáp án Duyệt tổ chuyên môn Duyệt BGH Đặng Thị Cường Nguyễn Phước Tân Nguyễn Hữu Hoàn

