4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Phạm Đoan Uyên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Phạm Đoan Uyên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_8_nam.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Phạm Đoan Uyên (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 NĂM HỌC: 2023 – 2024 1/ Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II, kết thúc nội dung tuần 27. - Thời gian làm bài: 90 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu; thông hiểu 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) MỨC ĐỘ Tổng số câu Tổng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Trắc điểm Tự luận luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm nghiệm 1. Điện (9 tiết). 6 1 1 6 2,5 2. Da và điều hòa thân 3 3 0,75 nhiệt ở người (2 tiết). 3. Sinh sản ở người (2 1 2 3 0,75 tiết). 4. Môi trường và các 2 1 3 0,75 nhân tố sinh thái (2 tiết). 5. Hệ sinh thái (8 tiết). 1 1 1 1 2,25 6. Tốc độ phản ứng (3 3 3 0,75 tiết). 7. Acid, Base (9 tiết). 1 1 1 2 1 2,25 Số câu TN/ Số ý TL 16 2 4 1 1 4 20 (Số YCCĐ) Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0 10,0 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0 10,0
- 2. BẢN ĐẶC TẢ Yêu cầu cần đạt Số ý TL/số câu Câu hỏi Mức độ Nội dung hỏi TN TL TN TL TN (Sốý) (Số (Số (Số câu) câu) ý) 1. Chủ đề điện tử học (9 tiết) 1 6 1 6 - Biết được sơ đồ mạch điện, kí hiệu các thiết bị trong sơ đôg mạch điện và 2 C1,2 - Mạch công dụng của một số thiết bị điện. điện - Biết được nguồn điện là gì, các tác dụng của dòng điện. 2 C3,4 - Tác dụng của Nhận biết - Biết được thế nào là cường độ dòng điện, hiệu điện thế , dụng cụ đo 2 C5,6 dòng điện cường độ dòng điện, hiệu điện thế và đơn vị. - Cường độ Thông - Hiểu được cách mắc sơ đồ mạch điện và chiều dòng điện trong sơ đồ. 1 1 dòng điện và 2 2 C21b hiệu điện thế hiểu - Hiểu được các tác dụng của dòng điện và chỉ ra được các tác dụng của 1 1 dòng điện trong thực tế. 2 2 C21a 2. Da và điều hòa thân nhiệt ở người (2 tiết). 3 3 - Chức năng – Nêu được cấu tạo sơ lược của da. 2 C13,15 Nhận và cấu tạo da – Nêu được chức năng của da. biết người Thông – Trình bày được một số bệnh về da và các biện pháp chăm sóc, bảo vệ và hiểu làm đẹp da an toàn. Vận – Vận dụng được hiểu biết về da để chăm sóc da, trang điểm an toàn cho - Chăm sóc dụng da. và bảo vệ da Vận – Tìm hiểu được các bệnh về da trong trường học hoặc trong khu dân cư. dụng – Tìm hiểu được một số thành tựu ghép da trong y học. cao – Nêu được khái niệm thân nhiệt. Nhận - Thân nhiệt – Nêu được vai trò và cơ chế duy trì thân nhiệt ổn định ở người. biết – Nêu được vai trò của da và hệ thần kinh trong điều hoà thân nhiệt. 1 C16
- – Nêu được một số biện pháp chống cảm lạnh, cảm nóng. – Nêu được ý nghĩa của việc đo thân nhiệt. Thông – Trình bày được một số phương pháp chống nóng, lạnh cho cơ thể. hiểu Vận – Thực hành được cách đo thân nhiệt. dụng Vận – Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu khi cảm nóng hoặc lạnh. dụng cao 3. Sinh sản ở người (2 tiết). 3 3 Nhận – Nêu được chức năng của hệ sinh dục. - Chức năng, biết – Kể tên được các cơ quan sinh dục nam và nữ. 1 C14 cấu tạo của Thông – Trình bày được chức năng của các cơ quan sinh dục nam và nữ. hệ sinh dục hiểu – Nêu được hiện tượng kinh nguyệt. – Kể tên được một số bệnh lây truyền qua đường sinh dục (bệnh Nhận HIV/AIDS, giang mai, lậu,...). biết – Nêu được ý nghĩa và các biện pháp bảo vệ sức khoẻ sinh sản vị thành niên. - Bảo vệ hệ – Nêu được cách phòng tránh thai. 1 C9 sinh dục và Thông – Nêu được khái niệm thụ tinh và thụ thai. 1 C8 Bảo vệ sức hiểu – Trình bày được cách phòng chống các bệnh lây truyền qua đường sinh khoẻ sinh dục (bệnh HIV/AIDS, giang mai, lậu,...). sản. Vận – Vận dụng được hiểu biết về sinh sản để bảo vệ sức khoẻ bản thân. dụng Vận – Điều tra được sự hiểu biết của học sinh trong trường về sức khoẻ sinh dụng sản vị thành niên (an toàn tình dục). cao 4. Môi trường và các nhân tố sinh thái (2 tiết). 3 3 - Khái niệm Nhận – Nêu được khái niệm môi trường sống của sinh vật. 1 C10 biết – Phân biệt được 4 môi trường sống chủ yếu: môi trường trên cạn, môi Thông trường dưới nước, môi trường trong đất và môi trường sinh vật. Lấy được hiểu ví dụ minh hoạ các môi trường sống của sinh vật. - Nhân tố Nhận – Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái. 1 C7
- sinh thái vô biết sinh, hữu – Trình bày được sơ lược khái niệm về giới hạn sinh thái, lấy được ví dụ sinh minh hoạ. Thông – Phân biệt được nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố hữu sinh (bao gồm 1 C12 hiểu cả nhân tố con người). Lấy được ví dụ minh hoạ các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật. 5. Hệ sinh thái (8 tiết). 1 1 1 1 – Phát biểu được khái niệm quần thể sinh vật. Nhận – Nêu được các đặc trưng cơ bản của quần thể (đặc trưng về số lượng, biết giới tính, lứa tuổi, phân bố). - Quần thể Thông – Lấy được ví dụ minh hoạ cho các đặc trưng cơ bản của quần thể (đặc hiểu trưng về số lượng, giới tính, lứa tuổi, phân bố). Vận – Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ quần thể. 1 C22 dụng – Phát biểu được khái niệm quần xã sinh vật. Nhận – Nêu được một số đặc điểm cơ bản của quần xã (Đặc điểm về độ đa biết dạng: số lượng loài và số cá thể của mỗi loài; đặc điểm về thành phần loài: loài ưu thế, loài đặc trưng). - Quần xã Thông – Lấy được ví dụ minh hoạ các đặc trưng của quần xã.. hiểu Vận – Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã. dụng Nhận – Phát biểu được khái niệm hệ sinh thái. biết – Nêu được khái niệm chuỗi, lưới thức ăn; sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu 1 C11 thụ, sinh vật phân giải, tháp sinh thái. – Nêu được tầm quan trọng của bảo vệ một số hệ sinh thái điển hình của Việt Nam: các hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái biển và ven biển, các hệ sinh - Hệ sinh thái nông nghiệp. thái Thông – Lấy được ví dụ về các kiểu hệ sinh thái (hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh hiểu thái nước mặn, hệ sinh thái nước ngọt). – Lấy được ví dụ chuỗi thức ăn, lưới thức ăn trong quần xã. – Quan sát sơ đồ vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái, trình bày được khái quát quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong hệ sinh thái.
- Vận – Thực hành: điều tra được thành phần quần xã sinh vật trong một hệ sinh dụng thái. cao 6. Tốc độ phản ứng (3 tiết) 3 3 Nhận - Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng. 3 C17,18,19 biết - Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. 7. Acid, base (9 tiết) 2 1 2 1 - Nêu được khái niệm Acid, Base 1 C20 - Nhận biết base, acid làm thay đổi chất chỉ thị, phản ứng của acid với kim Nhận loại của base với acid nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí biết nghiệm.Viết được PTHH và rút ra nhận xét về tính chất của base, acid. Thông - Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng như HCl, 1 C23 hiểu H2SO4, CH3COOH. Phân loại được base tan và không tan Vận Giải thích được một ssó hiện tượng thực tế có liên quan đến acid, base 1 C24 dụng cao
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023-2024 Môn: KHTN - Lớp 8 Thời gian: 90 phút(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .; Lớp: . Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... ĐỀ 01 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Rơle hoạt động như thiết bị điện nào? A. Nam châm điện. B. Công tắc. C. Chuông điện. D. Điôt. Câu 2. Mạch điện có dòng điện chạy qua khi A. công tắc đóng. B. công tắc mở và có nguồn điện. C. có nguồn điện. D. các thiết bị điện trong mạch hoạt động. Câu 3. Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong A. chạy điện khi châm cứu. B. chụp X – quang. C. đo điện não đồ. D. đo huyết áp. Câu 4. Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện? A. Pin. B. Ắc – qui. C. Đi – na – mô xe đạp. D. Quạt điện. Câu 5. Để đo cường độ dòng điện qua vật dẫn, người ta mắc A. Ampe kế song song với vật dẫn. B. Ampe kế nối tiếp với vật dẫn. C. Vôn kế song song với vật dẫn. D. Vôn kế nối tiếp với vật dẫn. Câu 6. Chọn câu sai. A. 1 V = 1000 mV. B. 1 kV = 1000 mV. C. 1 A = 1000 mA. D. 1000 V = 1 kV. Câu 7. Nhân tố sinh thái là A. các nhân tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường. B. tất cả các nhân tố của môi trường sống. C. các nhân tố của môi trường tác động tới sinh vật. D. các nhân tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp tới sinh vật. Câu 8. Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thường diễn ra ở A. âm đạo. B. ống dẫn trứng. C. buồng trứng. D. tử cung. Câu 9. Biện pháp nào dưới đây vừa có hiệu quả tránh thai cao, vừa phòng được hầu hết các bệnh lây truyền qua đường tình dục? A. Sử dụng bao cao su. B. Uống thuốc tránh thai. C. Đặt vòng tránh thai. D. Thắt ống dẫn tinh. Câu 10. Có mấy loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11. Các sinh vật tự dưỡng, có khả năng tự tổng hợp nên chất hữu cơ từ chất vô cơ của môi trường là khái niệm về A. chuỗi thức ăn. B. sinh vật sản xuất. C. sinh vật tiêu thụ. D. lưới thức ăn. Câu 12. Nhóm nhân tố nào sau đây thuộc nhân tố sinh thái vô sinh?
- A. Con hổ, cây xanh. B. Con người, nhiệt độ. C. Cây xanh, ánh sáng. D. Ánh sáng, nhiệt độ. Câu 13. Cấu tạo của da gồm mấy lớp? A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 14. Ở người, bộ phận nào dưới đây thuộc cơ quan sinh dục nam? A. Tinh hoàn. B. Buồng trứng. C. Tử cung. D. Âm đạo. Câu 15. Lớp nào nằm ngoài cùng, tiếp xúc với môi trường trong cấu trúc của da? A. Lớp biểu bì. B. Lớp bì. C. Lớp mỡ dưới da. D. Lớp mạch máu. Câu 16. Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng hơn cả trong quá trình điều hòa thân nhiệt? A. Phổi. B. Lưỡi. C. Bàn chân. D. Da. Câu 17. Đại lượng chỉ mức độ nhanh hay chậm của một phản ứng hoá học là A. thời gian. B. tốc độ. C. áp suất. D. nhiệt độ. Câu 18. Thông thường khi tăng nhiệt độ thì tốc độ của phản ứng hoá học sẽ diễn ra như thế nào? A. Giảm nhanh. B. Bình Thường. C. Tăng. D. Giảm dần. Câu 19. Chất xúc tác trong phản ứng hoá học có vai trò gì? A. Kiềm hãm phản ứng hoá học. B. Làm tăng tốc độ phản ứng hoá học. C. Làm ức chế phản ứng hoá học. D. Tạo màu cho phản ứng hoá học. Câu 20. Acid là chất có khả năng làm cho quỳ tím chuyển sang màu A. xanh. B. đỏ. C. vàng. D. Tím. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) a. Dòng điện có những tác dụng nào? Tìm 2 ví dụ về tác dụng nhiệt ở các thiết bị trong gia đình em. b. Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: Nguồn điện 1 pin, 1 công tắc đóng, 1 bóng đèn và dây dẫn. Dùng kí hiệu mũi tên để chỉ chiều dòng điện trên sơ đồ. Câu 22. (2,0 điểm) Dựa vào những hiểu biết về các đặc trưng cơ bản của quần thể, em hãy đề xuất một số biện pháp cụ thể bảo vệ quần thể sinh vật ở địa phương em. Câu 23. (1,0 điểm) Có ba cốc đựng lần lượt là: giấm ăn, dung dịch sodium hydroxide, nước cất. Em hãy nêu cách nhận biết ba cốc trên bằng phương pháp hoá học. Câu 24. (1,0 điểm) Hãy giải thích vì sao sau khi cắt các loại quả chua ta nên rửa hoặc lau sạch con dao làm bằng sắt, thép rồi đem cất nơi khô ráo? ----------Hết----------
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023-2024 Môn: KHTN - Lớp 8 Thời gian: 90 phút(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .; Lớp: . Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... ĐỀ 02 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Có mấy loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 2. Rơle hoạt động như thiết bị điện nào? A. Điôt. B. Công tắc. C. Nam châm điện. D. Chuông điện. Câu 3. Biện pháp nào dưới đây vừa có hiệu quả tránh thai cao, vừa phòng được hầu hết các bệnh lây truyền qua đường tình dục? A. Uống thuốc tránh thai. B. Đặt vòng tránh thai. C. Thắt ống dẫn tinh. D. Sử dụng bao cao su. Câu 4. Cấu tạo của da gồm mấy lớp? A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 5. Acid là chất có khả năng làm cho quỳ tím chuyển sang màu A. vàng. B. đỏ. C. Tím. D. xanh. Câu 6. Chất xúc tác trong phản ứng hoá học có vai trò gì? A. Làm tăng tốc độ phản ứng hoá học. B. Tạo màu cho phản ứng hoá học. C. Kiềm hãm phản ứng hoá học. D. Làm ức chế phản ứng hoá học. Câu 7. Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng hơn cả trong quá trình điều hòa thân nhiệt? A. Phổi. B. Lưỡi. C. Da. D. Bàn chân. Câu 8. Đại lượng chỉ mức độ nhanh hay chậm của một phản ứng hoá học là A. thời gian. B. tốc độ. C. áp suất. D. nhiệt độ. Câu 9. Thông thường khi tăng nhiệt độ thì tốc độ của phản ứng hoá học sẽ diễn ra như thế nào? A. Giảm dần. B. Tăng. C. Giảm nhanh. D. Bình Thường. Câu 10. Ở người, bộ phận nào dưới đây thuộc cơ quan sinh dục nam? A. Buồng trứng. B. Tinh hoàn. C. Âm đạo. D. Tử cung. Câu 11. Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thường diễn ra ở A. buồng trứng. B. tử cung. C. âm đạo. D. ống dẫn trứng. Câu 12. Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong A. đo điện não đồ. B. chụp X – quang. C. đo huyết áp. D. chạy điện khi châm cứu. Câu 13. Để đo cường độ dòng điện qua vật dẫn, người ta mắc A. Vôn kế song song với vật dẫn. B. Ampe kế nối tiếp với vật dẫn. C. Vôn kế nối tiếp với vật dẫn. D. Ampe kế song song với vật dẫn. Câu 14. Lớp nào nằm ngoài cùng, tiếp xúc với môi trường trong cấu trúc của da? A. Lớp mỡ dưới da. B. Lớp mạch máu. C. Lớp biểu bì. D. Lớp bì. Câu 15. Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện? A. Ắc – qui. B. Đi – na – mô xe đạp. C. Pin. D. Quạt điện. Câu 16. Nhóm nhân tố nào sau đây thuộc nhân tố sinh thái vô sinh?
- A. Con người, nhiệt độ. B. Ánh sáng, nhiệt độ. C. Cây xanh, ánh sáng. D. Con hổ, cây xanh. Câu 17. Nhân tố sinh thái là A. các nhân tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp tới sinh vật. B. tất cả các nhân tố của môi trường sống. C. các nhân tố của môi trường tác động tới sinh vật. D. các nhân tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường. Câu 18. Mạch điện có dòng điện chạy qua khi A. công tắc mở và có nguồn điện. B. các thiết bị điện trong mạch hoạt động. C. có nguồn điện. D. công tắc đóng. Câu 19. Chọn câu sai. A. 1000 V = 1 kV. B. 1 A = 1000 mA. C. 1 V = 1000 mV. D. 1 kV = 1000 mV. Câu 20. Các sinh vật tự dưỡng, có khả năng tự tổng hợp nên chất hữu cơ từ chất vô cơ của môi trường là khái niệm về A. lưới thức ăn. B. sinh vật sản xuất. C. sinh vật tiêu thụ. D. chuỗi thức ăn. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) a. Dòng điện có những tác dụng nào? Tìm 2 ví dụ về tác dụng nhiệt ở các thiết bị trong gia đình em. b.Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: Nguồn điện 1 pin, 1 công tắc đóng, 1 bóng đèn và dây dẫn. Dùng kí hiệu mũi tên để chỉ chiều dòng điện trên sơ đồ. Câu 22. (2,0 điểm) Dựa vào những hiểu biết về các đặc trưng cơ bản của quần thể, em hãy đề xuất một số biện pháp cụ thể bảo vệ quần thể sinh vật ở địa phương em. Câu 23. (1,0 điểm) Có ba cốc đựng lần lượt là: giấm ăn, dung dịch sodium hydroxide, nước cất. Em hãy nêu cách nhận biết ba cốc trên bằng phương pháp hoá học. Câu 24. (1,0 điểm) Hãy giải thích vì sao sau khi cắt các loại quả chua ta nên rửa hoặc lau sạch con dao làm bằng sắt, thép rồi đem cất nơi khô ráo? ----------Hết----------
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023-2024 Môn: KHTN - Lớp 8 Thời gian: 90 phút(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .; Lớp: . Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... ĐỀ 03 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Nhóm nhân tố nào sau đây thuộc nhân tố sinh thái vô sinh? A. Cây xanh, ánh sáng. B. Ánh sáng, nhiệt độ. C. Con người, nhiệt độ. D. Con hổ, cây xanh. Câu 2. Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng hơn cả trong quá trình điều hòa thân nhiệt? A. Lưỡi. B. Da. C. Phổi. D. Bàn chân. Câu 3. Các sinh vật tự dưỡng, có khả năng tự tổng hợp nên chất hữu cơ từ chất vô cơ của môi trường là khái niệm về A. lưới thức ăn. B. sinh vật sản xuất. C. chuỗi thức ăn. D. sinh vật tiêu thụ. Câu 4. Cấu tạo của da gồm mấy lớp? A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 5. Acid là chất có khả năng làm cho quỳ tím chuyển sang màu A. xanh. B. đỏ. C. Tím. D. vàng. Câu 6. Ở người, bộ phận nào dưới đây thuộc cơ quan sinh dục nam? A. Tinh hoàn. B. Tử cung. C. Buồng trứng. D. Âm đạo. Câu 7. Đại lượng chỉ mức độ nhanh hay chậm của một phản ứng hoá học là A. thời gian. B. áp suất. C. tốc độ. D. nhiệt độ. Câu 8. Biện pháp nào dưới đây vừa có hiệu quả tránh thai cao, vừa phòng được hầu hết các bệnh lây truyền qua đường tình dục? A. Đặt vòng tránh thai. B. Thắt ống dẫn tinh. C. Uống thuốc tránh thai. D. Sử dụng bao cao su. Câu 9. Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong A. chạy điện khi châm cứu. B. đo huyết áp. C. đo điện não đồ. D. chụp X – quang. Câu 10. Chất xúc tác trong phản ứng hoá học có vai trò gì? A. Làm ức chế phản ứng hoá học. B. Làm tăng tốc độ phản ứng hoá học. C. Tạo màu cho phản ứng hoá học. D. Kiềm hãm phản ứng hoá học. Câu 11. Mạch điện có dòng điện chạy qua khi A. có nguồn điện. B. công tắc đóng. C. công tắc mở và có nguồn điện. D. các thiết bị điện trong mạch hoạt động. Câu 12. Chọn câu sai. A. 1 V = 1000 mV. B. 1 A = 1000 mA. C. 1 kV = 1000 mV. D. 1000 V = 1 kV. Câu 13. Để đo cường độ dòng điện qua vật dẫn, người ta mắc A. Ampe kế nối tiếp với vật dẫn. B. Ampe kế song song với vật dẫn. C. Vôn kế nối tiếp với vật dẫn. D. Vôn kế song song với vật dẫn.
- Câu 14. Nhân tố sinh thái là A. các nhân tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp tới sinh vật. B. tất cả các nhân tố của môi trường sống. C. các nhân tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường. D. các nhân tố của môi trường tác động tới sinh vật. Câu 15. Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện? A. Quạt điện. B. Ắc – qui. C. Pin. D. Đi – na – mô xe đạp. Câu 16. Có mấy loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 17. Thông thường khi tăng nhiệt độ thì tốc độ của phản ứng hoá học sẽ diễn ra như thế nào? A. Tăng. B. Bình Thường. C. Giảm dần. D. Giảm nhanh. Câu 18. Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thường diễn ra ở A. buồng trứng. B. tử cung. C. ống dẫn trứng. D. âm đạo. Câu 19. Lớp nào nằm ngoài cùng, tiếp xúc với môi trường trong cấu trúc của da? A. Lớp mạch máu. B. Lớp bì. C. Lớp mỡ dưới da. D. Lớp biểu bì. Câu 20. Rơle hoạt động như thiết bị điện nào? A. Điôt. B. Chuông điện. C. Nam châm điện. D. Công tắc. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) a. Dòng điện có những tác dụng nào? Tìm 2 ví dụ về tác dụng nhiệt ở các thiết bị trong gia đình em. b.Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: Nguồn điện 1 pin, 1 công tắc đóng, 1 bóng đèn và dây dẫn. Dùng kí hiệu mũi tên để chỉ chiều dòng điện trên sơ đồ. Câu 22. (2,0 điểm) Dựa vào những hiểu biết về các đặc trưng cơ bản của quần thể, em hãy đề xuất một số biện pháp cụ thể bảo vệ quần thể sinh vật ở địa phương em. Câu 23. (1,0 điểm) Có ba cốc đựng lần lượt là: giấm ăn, dung dịch sodium hydroxide, nước cất. Em hãy nêu cách nhận biết ba cốc trên bằng phương pháp hoá học. Câu 24. (1,0 điểm) Hãy giải thích vì sao sau khi cắt các loại quả chua ta nên rửa hoặc lau sạch con dao làm bằng sắt, thép rồi đem cất nơi khô ráo? ----------Hết----------
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023-2024 Môn: KHTN - Lớp 8 Thời gian: 90 phút(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .; Lớp: . Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... ĐỀ 04 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong A. chụp X – quang. B. chạy điện khi châm cứu. C. đo huyết áp. D. đo điện não đồ. Câu 2. Có mấy loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 3. Để đo cường độ dòng điện qua vật dẫn, người ta mắc A. Vôn kế song song với vật dẫn. B. Ampe kế song song với vật dẫn. C. Vôn kế nối tiếp với vật dẫn. D. Ampe kế nối tiếp với vật dẫn. Câu 4. Đại lượng chỉ mức độ nhanh hay chậm của một phản ứng hoá học là A. nhiệt độ. B. áp suất. C. tốc độ. D. thời gian. Câu 5. Chất xúc tác trong phản ứng hoá học có vai trò gì? A. Tạo màu cho phản ứng hoá học. B. Làm ức chế phản ứng hoá học. C. Làm tăng tốc độ phản ứng hoá học. D. Kiềm hãm phản ứng hoá học. Câu 6. Lớp nào nằm ngoài cùng, tiếp xúc với môi trường trong cấu trúc của da? A. Lớp mỡ dưới da. B. Lớp biểu bì. C. Lớp mạch máu. D. Lớp bì. Câu 7. Nhóm nhân tố nào sau đây thuộc nhân tố sinh thái vô sinh? A. Ánh sáng, nhiệt độ. B. Cây xanh, ánh sáng. C. Con hổ, cây xanh. D. Con người, nhiệt độ. Câu 8. Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện? A. Ắc – qui. B. Quạt điện. C. Pin. D. Đi – na – mô xe đạp. Câu 9. Nhân tố sinh thái là A. các nhân tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường. B. các nhân tố của môi trường tác động tới sinh vật. C. các nhân tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp tới sinh vật. D. tất cả các nhân tố của môi trường sống. Câu 10. Rơle hoạt động như thiết bị điện nào? A. Điôt. B. Nam châm điện. C. Chuông điện. D. Công tắc. Câu 11. Các sinh vật tự dưỡng, có khả năng tự tổng hợp nên chất hữu cơ từ chất vô cơ của môi trường là khái niệm về A. sinh vật sản xuất. B. lưới thức ăn. C. sinh vật tiêu thụ. D. chuỗi thức ăn. Câu 12. Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thường diễn ra ở A. âm đạo. B. ống dẫn trứng. C. tử cung. D. buồng trứng. Câu 13. Chọn câu sai. A. 1 kV = 1000 mV. B. 1 V = 1000 mV. C. 1000 V = 1 kV. D. 1 A = 1000 mA. Câu 14. Acid là chất có khả năng làm cho quỳ tím chuyển sang màu
- A. vàng. B. xanh. C. Tím. D. đỏ. Câu 15. Biện pháp nào dưới đây vừa có hiệu quả tránh thai cao, vừa phòng được hầu hết các bệnh lây truyền qua đường tình dục? A. Sử dụng bao cao su. B. Thắt ống dẫn tinh. C. Uống thuốc tránh thai. D. Đặt vòng tránh thai. Câu 16. Cấu tạo của da gồm mấy lớp? A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 17. Thông thường khi tăng nhiệt độ thì tốc độ của phản ứng hoá học sẽ diễn ra như thế nào? A. Giảm dần. B. Bình Thường. C. Tăng. D. Giảm nhanh. Câu 18. Mạch điện có dòng điện chạy qua khi A. công tắc đóng. B. công tắc mở và có nguồn điện. C. có nguồn điện. D. các thiết bị điện trong mạch hoạt động. Câu 19. Ở người, bộ phận nào dưới đây thuộc cơ quan sinh dục nam? A. Tử cung. B. Âm đạo. C. Buồng trứng. D. Tinh hoàn. Câu 20. Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng hơn cả trong quá trình điều hòa thân nhiệt? A. Phổi. B. Da. C. Lưỡi. D. Bàn chân. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) a. Dòng điện có những tác dụng nào? Tìm 2 ví dụ về tác dụng nhiệt ở các thiết bị trong gia đình em. b.Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: Nguồn điện 1 pin, 1 công tắc đóng, 1 bóng đèn và dây dẫn. Dùng kí hiệu mũi tên để chỉ chiều dòng điện trên sơ đồ. Câu 22. (2,0 điểm) Dựa vào những hiểu biết về các đặc trưng cơ bản của quần thể, em hãy đề xuất một số biện pháp cụ thể bảo vệ quần thể sinh vật ở địa phương em. Câu 23. (1,0 điểm) Có ba cốc đựng lần lượt là: giấm ăn, dung dịch sodium hydroxide, nước cất. Em hãy nêu cách nhận biết ba cốc trên bằng phương pháp hoá học. Câu 24. (1,0 điểm) Hãy giải thích vì sao sau khi cắt các loại quả chua ta nên rửa hoặc lau sạch con dao làm bằng sắt, thép rồi đem cất nơi khô ráo? ----------Hết----------
- Trường TH – THCS Ia Chim HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Tổ Khoa học tự nhiên Năm học: 2023 - 2024 Môn: KHTN - Lớp 8. (Bản hướng dẫn chấm gồm 01 trang) A. Hướng dẫn chấm. - Đề ra theo hai hình thức trắc nghiệm (5,0 điểm) và tự luận (5,0 điểm), cấu trúc để gồm 24 câu (trong đó 20 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận), tổng điểm toàn bài 10 điểm. - Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân. - Câu 1 đến câu 20 mỗi câu học sinh chọn đáp án đúng được 0,25 điểm. - Câu 21, 22, 23, 24 học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. B. Đáp án và hướng dẫn chấm. I.TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 B D A D B B C B A D B D C A A D B C B B Đề 2 A B D B B A C B B B D D B C D B C B D B Đề 3 B B B B B A C D A B D C A D A A A C D D Đề 4 B A D C C B A B B D A B A D A C C D D B II.TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Nội dung Điểm a. - Dòng điện có tác dụng phát sáng, tác dụng nhiệt, tác dụng hóa học và tác dụng sinh lí. 0,5 đ 21 - Tác dụng nhiệt ở các thiết bị trong gia đình em như : Nồi cơm điện, (1,0 đ) bàn là,.... b. Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: Nguồn điện 1 pin, 1 công tắc đóng, 1 bóng đèn và dây dẫn. Dùng kí hiệu mũi tên để chỉ chiều dòng điện trên sơ đồ. 0,5đ K * Một số biện pháp cụ thể bảo vệ quần thể sinh vật ở địa phương em là: - Nghiêm cấm và xử lí nghiêm các hành vi khai thác, săn bắt động thực vật hoang dã trái phép. 0,5 22 - Bảo tồn môi trường sống tự nhiên của các loài sinh vật: không lạm dụng (2,0 đ) thuốc bảo vệ thực vật, không vứt rác bừa bãi, . 0,5 - Thực hiện khai thác tài nguyên sinh vật hợp lí. 0,5 - Kiểm soát chặt chẽ cây trồng biến đổi gen, các sinh vật ngoại lai xâm lấn. 0,5 Để phân biệt ba cốc ta lần lượt nhỏ vài giọt các chất trên vào các mẫu giấy 0,25 Câu quỳ tím 23 + Quỳ tím chuyển sang màu đỏ là giấm ăn. 0,25 (1,0 đ) + Quỳ tím chuyển sang màu xanh là dung dịch sodium hydroxide. 0,25 + Quỳ tím không đổi màu là nước cất. 0,25 Câu Vì các loại quả chua có tính acid, mà acid tác dụng được với kim loại 0,5 24 Nếu ta không rửa sạch hoặc lâu khô sẽ làm cho dao bằng sắt, thép nhanh (1,0 đ) hư hỏng. 0,5
- Giáo viên ra đề Duyệt tổ chuyên môn Duyệt BGH Phạm Đoan Uyên Nguyễn Phước Tân Nguyễn Hữu Hoàn

