4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Vật lý Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Như Ngọc (Có đáp án + Ma trận)

docx 15 trang tamdan 16/07/2025 1440
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Vật lý Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Như Ngọc (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_vat_ly_lop_8_nam_hoc_2022_20.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Vật lý Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Như Ngọc (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN VẬT LÍ 8 NĂM HỌC: 2022-2023 1/ Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 khi kết thúc nội dung: Công cơ học. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 10 câu hỏi: Nhận biết: 8 câu; Thông hiểu: 2 câu), mỗi câu 0,5 điểm - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) - Nội dung: Chủ đề 1, 2, 3, 4 (13 tiết) MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Chuyển động cơ. (2 tiết) 2 2 1,0 2. Lực cơ. (3 tiết) 2 2 1,0 3. Áp suất. (7 tiết) 2 1 2 1 2 4 5,0 4. Công cơ học (1 tiết) 2 1 1 2 3,0 Số câu TN/ Số ý TL 8 1 2 1 1 3 10 (Số YCCĐ) 10,0 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0 điểm Điểm số điểm điểm điểm điểm điểm điểm điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10,0 Tổng số điểm 40% 30% 20% 10% 100% điểm
  2. Kon Tum, ngày 02 tháng 12 năm 2022 Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của TCM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Nguyễn Hữu Hoàn Bùi Nguyên Sơn Trần Thị Như Ngọc
  3. 2/ Bản đặc tả Số ý TL/số câu hỏi Câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Ý) (Câu) Nhận biết Nêu được dấu hiệu để nhận biết 1 C1 chuyển động cơ. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển 1 C6 động. Nêu được đơn vị đo của tốc độ. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình. Thông hiểu Nêu được ví dụ về chuyển động cơ. 1. Chuyển động Nêu được ví dụ về tính tương đối của cơ chuyển động cơ. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ. Vận dụng Vận dụng được công thức tính tốc độ s v t . Vận dụng cao Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều. 2. Lực cơ Nhận biết Nêu được lực là một đại lượng vectơ. 2 C4, C8 Thông hiểu Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai
  4. lực cân bằng lên một vật đang chuyển động. Nêu được quán tính của một vật là gì? Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt, lực ma sát lăn, lực ma sát nghỉ. Vận dụng Biểu diễn được lực bằng véc tơ. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính. Vận dụng cao Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật. 3. Áp suất Nhận biết Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo 2 C5, C7 áp suất là gì. Thông hiểu Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng. Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng. Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng độ cao. Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng. Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại 2 C3, C10 của lực đẩy Ác-si-mét.
  5. Nêu được điều kiện nổi của vật. 1 C11 Vận dụng Vận dụng được công thức p = d.h đối với áp suất trong lòng chất lỏng. Vận dụng cao Vận dụng công thức tính F p . S Vận dụng được công thức về lực đẩy Ác-si-mét F = V.d. 1 C13 Nhận biết Viết được công thức tính công cơ học cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng dịch chuyển của điểm đặt 2 C2, C9 lực. Nêu được đơn vị đo công. 4. Công cơ học Thông hiểu Nêu được ví dụ trong đó lực thực hiện công hoặc không thực hiện công Vận dụng Vận dụng công thức 1 C12 A = Fs.
  6. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: Vật lý - Lớp 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .................................................... Lớp: ............. ĐỀ: 01 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 10) Câu 1: Chuyển động cơ học là: A. Sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian so với vật khác. B. Sự thay đổi khoảng cách theo không gian của vật so với vật khác. C. Sự thay đổi phương chiều của vật. D. Sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác. Câu 2: Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của công cơ học? A. N/m B. N/m2 C. N.m D. N.m2 Câu 3: Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng: A. Trọng lượng của vật. B. Trọng lượng của chất lỏng. C. Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. D. Trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng. Câu 4: Véc tơ lực được biểu diễn như thế nào? A. Bằng một mũi tên có phương, chiều tuỳ ý. B. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước. C. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực. D. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài tuỳ ý biểu thị cường độ của lực. Câu 5: Áp lực là: A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép. C. Lực ép có phương tạo với mặt vị ép một góc bất kì. D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép. Câu 6: Tốc độ cho biết: A. Qũy đạo của chuyển động. B. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. C. Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ. D. Dạng đường đi của chuyển động.
  7. Câu 7: Đơn vị đo áp suất là: A. N/m2 B. N/m3 C. kg/m3 D. N Câu 8: Chọn câu đúng nhất: A. Các yếu tố của véc tơ lực là phương, chiều. B. Các yếu tố của véc tơ lực là điểm đặt, phương, chiều. C. Các yếu tố của véc tơ lực là điểm đặt, phương, độ lớn. D. Các yếu tố của véc tơ lực là điểm đặt, phương, chiều và độ lớn. Câu 9: Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là: F S A. A = B. A = F.s C. A = D. A = F – s S F Câu 10: Một viên bi ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào? A. Một viên bi ở trong nước chỉ chịu tác dụng lực đẩy Acsimét. B. Một viên bi ở trong nước chịu tác dụng lực đẩy Acsimét và lực ma sát. C. Một viên bi ở trong nước chỉ chịu tác dụng trọng lực. D. Một viên bi ở trong nước chịu tác dụng trọng lực và lực đẩy Acsimét. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 11: (2,0 điểm) a) Thả một vật vào chất lỏng, em hãy nêu điều kiện để vật nổi, vật chìm. b) Thả một viên bi sắt vào nước thì viên bi nổi hay chìm? Tại sao? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3, trọng lượng riêng của sắt là 78000 N/m3. Câu 12: (2,0 điểm) Dùng một lực F = 200N của máy để kéo một vật di chuyển trên mặt sàn nằm ngang. Quãng đường vật di chuyển là 200cm. Tính công của lực kéo vật. Câu 13: (1,0 điểm) Treo một vật ở ngoài không khí vào lực kế, lực kế chỉ 2,1N. Nhúng chìm vật đó vào nước thì số chỉ của lực kế giảm 0,2N. Hỏi chất làm vật đó có trọng lượng riêng là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3. ----------------------------- Hết ----------------------------- (Chú ý: Trắc nghiệm HS làm vào tờ đề này, tự luận HS làm vào giấy kiểm tra)
  8. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: Vật lý - Lớp 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .................................................... Lớp: ............. ĐỀ: 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 10) Câu 1: Chuyển động cơ học là: A. Sự thay đổi phương chiều của vật. B. Sự thay đổi khoảng cách theo không gian của vật so với vật khác. C. Sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác. D. Sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian so với vật khác. Câu 2: Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của công cơ học? A. N.m B. N/m2 C. N/m D. N.m2 Câu 3: Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng: A. Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. B. Trọng lượng của vật. C. Trọng lượng của chất lỏng. D. Trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng. Câu 4: Véc tơ lực được biểu diễn như thế nào? A. Bằng một mũi tên có phương, chiều tuỳ ý. B. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực. C. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước. D. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài tuỳ ý biểu thị cường độ của lực. Câu 5: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất: F S A. B. C. D. p = F.S p = S p = S.t p = F Câu 6: Tốc độ cho biết: A. Qũy đạo của chuyển động. B. Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ. C. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. D. Dạng đường đi của chuyển động. Câu 7: Đơn vị đo áp suất là: A. N B. N/m2 C. N/m3 D. kg/m3
  9. Câu 8: Chọn câu đúng nhất: A. Các yếu tố của véc tơ lực là điểm đặt, phương, chiều và độ lớn. B. Các yếu tố của véc tơ lực là phương, chiều. C. Các yếu tố của véc tơ lực là điểm đặt, phương, chiều. D. Các yếu tố của véc tơ lực là điểm đặt, phương, độ lớn. Câu 9: Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là: F S A. A = B. A = C. A = F.s D. A = F – s S F Câu 10: Một viên bi ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào? A. Một viên bi ở trong nước chỉ chịu tác dụng lực đẩy Acsimét. B. Một viên bi ở trong nước chịu tác dụng trọng lực và lực đẩy Acsimét. C. Một viên bi ở trong nước chịu tác dụng lực đẩy Acsimét và lực ma sát. D. Một viên bi ở trong nước chỉ chịu tác dụng trọng lực. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 11: (2,0 điểm) a) Thả một vật vào chất lỏng, em hãy nêu điều kiện để vật nổi, vật chìm. b) Thả một viên bi sắt vào nước thì viên bi nổi hay chìm? Tại sao? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3, trọng lượng riêng của sắt là 78000 N/m3. Câu 12: (2,0 điểm) Dùng một lực F = 200N của máy để kéo một vật di chuyển trên mặt sàn nằm ngang. Quãng đường vật di chuyển là 200cm. Tính công của lực kéo vật. Câu 13: (1,0 điểm) Treo một vật ở ngoài không khí vào lực kế, lực kế chỉ 2,1N. Nhúng chìm vật đó vào nước thì số chỉ của lực kế giảm 0,2N. Hỏi chất làm vật đó có trọng lượng riêng là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3. ----------------------------- Hết ----------------------------- (Chú ý: Trắc nghiệm HS làm vào tờ đề này, tự luận HS làm vào giấy kiểm tra)
  10. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: Vật lý - Lớp 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .................................................... Lớp: ............. ĐỀ: 03 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 10) Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng về chuyển động cơ học: A. Chuyển động cơ học là sự thay đổi khoảng cách theo không gian của vật so với vật khác. B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi phương chiều của vật. C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác. D. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian so với vật khác. Câu 2: Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của công cơ học? A. N/m B. N.m C. N/m2 D. N.m2 Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng của vật. B. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng của chất lỏng. C. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. D. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng. Câu 4: Véc tơ lực được biểu diễn như thế nào? A. Bằng một mũi tên có phương, chiều tuỳ ý. B. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực. C. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài tuỳ ý biểu thị cường độ của lực. D. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước. Câu 5: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất: S F A. B. C. D. p = F.S p = S.t p = F p = S Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng? A. Tốc độ cho biết qũy đạo của chuyển động. B. Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. C. Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của tốc độ. D. Tốc độ cho biết dạng đường đi của chuyển động.
  11. Câu 7: Đơn vị đo áp suất là: A. N B. N/m3 C. N/m2 D. kg/m3 Câu 8: Vì sao nói lực là một đại lượng véc tơ? A. Vì lực là đại lượng chỉ có độ lớn. B. Vì lực là đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương. C. Vì lực là đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương, chiều và điểm đặt. D. Vì lực là đại lượng vừa có phương vừa có chiều. Câu 9: Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là: F S A. A = F.s B. A = C. A = D. A = F – s S F Câu 10: Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào? A. Lực đẩy Acsimét. B. Lực đẩy Acsimét và lực ma sát. C. Trọng lực. D. Trọng lực và lực đẩy Acsimét. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 11: (2,0 điểm) a) Thả một vật vào chất lỏng, em hãy nêu điều kiện để vật nổi, vật chìm. b) Thả một viên bi sắt vào thủy ngân thì viên bi nổi hay chìm? Tại sao? Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là 136000 N/m3, trọng lượng riêng của sắt là 78000 N/m3. Câu 12: (2,0 điểm) Dùng một lực F = 150N của máy để kéo một vật di chuyển trên mặt sàn nằm ngang. Quãng đường vật di chuyển là 200cm. Tính công của lực kéo vật. Câu 13: (1,0 điểm) Treo một vật ở ngoài không khí vào lực kế, lực kế chỉ 2,1N. Nhúng chìm vật đó vào nước thì số chỉ của lực kế giảm 0,2N. Hỏi chất làm vật đó có trọng lượng riêng là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3. ----------------------------- Hết ----------------------------- (Chú ý: Trắc nghiệm HS làm vào tờ đề này, tự luận HS làm vào giấy kiểm tra)
  12. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: Vật lý - Lớp 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .................................................... Lớp: ............. ĐỀ: 04 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 10) Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng về chuyển động cơ học: A. Chuyển động cơ học là sự thay đổi khoảng cách theo không gian của vật so với vật khác. B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian so với vật khác. C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi phương chiều của vật. D. Chuyển động cơ học là sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác. Câu 2: Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của công cơ học? A. N/m B. N/m2 C. N.m2 D. N.m Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng của vật. B. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng của chất lỏng. C. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng. D. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. Câu 4: Véc tơ lực được biểu diễn như thế nào? A. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước. B. Bằng một mũi tên có phương, chiều tuỳ ý. C. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực. D. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài tuỳ ý biểu thị cường độ của lực. Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng khái niệm áp lực? A. Áp lực là lực ép lên mặt bị ép. B. Áp lực là trọng lượng của vật ép lên mặt sàn. C. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. D. Áp lực là trọng lượng của vật ép vuông góc lên mặt sàn. Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng? A. Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
  13. B. Tốc độ cho biết quỹ đạo của chuyển động. C. Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của tốc độ. D. Tốc độ cho biết dạng đường đi của chuyển động. Câu 7: Đơn vị đo áp suất là: A. N B. N/m3 C. kg/m3 D. N/m2 Câu 8: Vì sao nói lực là một đại lượng véc tơ? A. Vì lực là đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương, chiều và điểm đặt. B. Vì lực là đại lượng chỉ có độ lớn. C. Vì lực là đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương. D. Vì lực là đại lượng vừa có phương vừa có chiều. Câu 9: Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là: F S A. A = B. A = C. A = F – s D. A = F.s S F Câu 10: Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào? A. Lực đẩy Acsimét. B. Trọng lực và lực đẩy Acsimét. C. Lực đẩy Acsimét và lực ma sát. D. Trọng lực. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 11: (2,0 điểm) a) Thả một vật vào chất lỏng, em hãy nêu điều kiện để vật nổi, vật chìm. b) Thả một viên bi sắt vào thủy ngân thì viên bi nổi hay chìm? Tại sao? Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là 136000 N/m3, trọng lượng riêng của sắt là 78000 N/m3. Câu 12: (2,0 điểm) Dùng một lực F = 150N của máy để kéo một vật di chuyển trên mặt sàn nằm ngang. Quãng đường vật di chuyển là 200cm. Tính công của lực kéo vật. Câu 13: (1,0 điểm) Treo một vật ở ngoài không khí vào lực kế, lực kế chỉ 2,1N. Nhúng chìm vật đó vào nước thì số chỉ của lực kế giảm 0,2N. Hỏi chất làm vật đó có trọng lượng riêng là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3. ----------------------------- Hết ----------------------------- (Chú ý: Trắc nghiệm HS làm vào tờ đề này, tự luận HS làm vào giấy kiểm tra)
  14. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN: Vật lý - Lớp 8 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Lời giải của học sinh khác đáp án, nhưng hợp lôgic, đầy đủ, chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa. - Câu 12, câu 13 học sinh làm bài thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm toàn bài. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Mỗi đáp án đúng được (0,5 điểm) từ câu 1 đến câu 10. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đề 1 A C C B A B A D B D Đề 2 D A A C B C B A C B Đề 3 D B C D D B C C A D Đề 4 B D D A C A D A D B II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Đề 1 + Đề 2 Câu Đáp án Điểm Câu 11 a) Nếu ta thả một vật ở trong lòng chất lỏng thì: (2,0 điểm) - Vật chìm xuống khi: FA < P 0,5 - Vật nổi lên khi: FA > P 0,5 - Vật lơ lửng trong chất lỏng khi: FA = P 0,5 b) Viên bi chìm xuống. 0,25 Vì trọng lượng riêng của sắt lớn hơn trọng lượng riêng của nước. 0,25 Câu 12 * Tóm tắt: (2,0 điểm) F = 200N 0,5 s = 200cm = 2m A = ? (J) * Giải: Công của lực kéo vật là: A = F.s 0,5 = 200.2 0,5 = 400 (J) 0,5 Câu 13 * Tóm tắt: (1,0 điểm) P = 2,1N FA = 0,2N 3 dnước = 10000 N/m 0,25 3 dvật = ? N/m * Giải: Thể tích của vật là:
  15. FA FA = dnước.V ⇒V = dnước 0,25 0,2 = = 0,00002 (m3) 10000 0,25 Trọng lượng riêng của chất làm vật là: P 2,1 d = = = 105000 (N/m3) 0,25 vật V 0,00002 Đề 3 + Đề 4 Câu Đáp án Điểm Câu 11 a) Nếu ta thả một vật ở trong lòng chất lỏng thì: (2,0 điểm) - Vật chìm xuống khi: FA < P 0,5 - Vật nổi lên khi: FA > P 0,5 - Vật lơ lửng trong chất lỏng khi: FA = P 0,5 b) Viên bi nổi lên. 0,25 Vì trọng lượng riêng của sắt nhỏ hơn trọng lượng riêng của thủy 0,25 ngân. Câu 12 * Tóm tắt: (2,0 điểm) F = 150N 0,5 s = 200cm = 2m A = ? (J) * Giải: Công của lực kéo vật là: A = F.s 0,5 = 150.2 0,5 = 300 (J) 0,5 Câu 13 * Tóm tắt: (1,0 điểm) P = 2,1N FA = 0,2N 3 dnước = 10000 N/m 0,25 3 dvật = ? N/m * Giải: Thể tích của vật là: FA 0,25 FA = dnước.V ⇒V = dnước 0,2 = = 0,00002 (m3) 10000 0,25 Trọng lượng riêng của chất làm vật là: P 2,1 d = = = 105000 (N/m3) 0,25 vật V 0,00002 ----------------------------- Hết -----------------------------