Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Vật lý Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - PGD Komontum Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

docx 16 trang tamdan 16/07/2025 1390
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Vật lý Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - PGD Komontum Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_vat_ly_lop_8_nam_hoc_2022_2023.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Vật lý Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - PGD Komontum Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – MÔN VẬT LÍ 8 NĂM HỌC: 2022-2023 1/ Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: Áp suất chất lỏng – Bình thông nhau. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 8 câu hỏi: nhận biết: 8 câu), mỗi câu 0,5 điểm - Phần tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) - Nội dung: Chủ đề 1, 2, 3 (8 tiết) MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Chuyển động cơ. (2 tiết) 5 5 2,5 2. Lực cơ. (3 tiết) 1 1 1 2 1 3,5 3. Áp suất. (3 tiết) 2 1 1 1 2 2 4,0 Số câu TN/ Số ý TL 8 2 2 1 4 8 (Số YCCĐ) 10,0 4,0 3,0 2,0 1,0 6,0 điểm Điểm số 4,0 điểm điểm điểm điểm điểm điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10 Tổng số điểm 40% 30% 20% 10% 100% điểm
  2. Kon Tum, ngày 25 tháng 10 năm 2022 Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của TCM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Nguyễn Hữu Hoàn Bùi Nguyên Sơn Trần Thị Như Ngọc
  3. 2/ Bản đặc tả Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TL TN (Số (Số ý) (Ý) (Câu) câu) Nhận biết Nêu được dấu hiệu để nhận 2 C1, C7 biết chuyển động cơ. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, 2 C2, C6 chậm của chuyển động. Nêu được đơn vị đo của tốc độ. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ 1 C4 trung bình. Thông hiểu Nêu được ví dụ về chuyển 1. Chuyển động động cơ. cơ Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ. Vận dụng Vận dụng được công thức tính s v tốc độ t . Vận dụng cao Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
  4. 2. Lực cơ Nhận biết Nêu được lực là một đại lượng 1 C3 vectơ. Thông hiểu Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động. Nêu được quán tính của một vật là gì? Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt, lực ma sát lăn, lực ma 1 C10 sát nghỉ. Vận dụng Biểu diễn được lực bằng véc 1 C9 tơ. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính. Vận dụng cao Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật. 3. Áp suất Nhận biết Nêu được áp lực, áp suất và 2 C5, C8 đơn vị đo áp suất là gì. Thông hiểu Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất
  5. lỏng. Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng. Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên 1 C11b thì ở cùng độ cao. Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng. Vận dụng Vận dụng được công thức p = d.h đối với áp suất trong lòng 1 C11a chất lỏng. Vận dụng cao Vận dụng công thức tính F 1 C12 p . S
  6. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Tuần 10) TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022-2023 Môn: Vật lý - Lớp 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 01 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 8) Câu 1: Có một ô tô chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây không đúng? A. Ô tô chuyển động so với mặt đường. B. Ô tô chuyển động so với người lái xe. C. Ô tô đứng yên so với người lái xe. D. Ô tô chuyển động so với cây bên đường. Câu 2: Đơn vị của tốc độ là: A. km.h B. m.s C. km/h D. s/m Câu 3: Chọn câu đúng nhất: A. Các yếu tố của véc tơ lực là phương, chiều. B. Các yếu tố của véc tơ lực là điểm đặt, phương, chiều. C. Các yếu tố của véc tơ lực là điểm đặt, phương, độ lớn. D. Các yếu tố của véc tơ lực là điểm đặt, phương, chiều và độ lớn. Câu 4: Một người đi quãng đường s 1 với tốc độ v 1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s 2 với tốc độ v2 hết t2 giây. Dùng công thức nào để tính tốc độ trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2? v v s1 s2 A. v = 1 2. B. v = . tb 2 tb t1 t2 v1 v2 v1 v2 C. v = + . D. v = . tb s1 s2 tb t1 t2 Câu 5: Áp lực là: A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép. C. Lực ép có phương tạo với mặt vị ép một góc bất kì. D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép. Câu 6: Độ lớn của tốc độ cho biết: A. Qũy đạo của chuyển động. B. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. C. Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ. D. Dạng đường đi của chuyển động. Câu 7: Chuyển động cơ học là: A. sự thay đổi khoảng cách theo không gian của vật so với vật khác. B. sự thay đổi phương chiều của vật. C. sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian so với vật khác.
  7. D. sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác. Câu 8: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất: F S A. B. C. D. p = S p = F.S p = F p = S.t II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 9: (1,0 điểm) Em hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải và có độ lớn 2000N (tỉ xích 1 cm ứng với 500N). Câu 10: (2,0 điểm) a) Lực ma sát trượt sinh ra khi nào? Em hãy lấy một ví dụ minh họa. b) Lực ma sát lăn sinh ra khi nào? Em hãy lấy một ví dụ minh họa. Câu 11: (2,0 điểm) a) Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng. Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m3. b) Trong hai ấm vẽ ở hình 1, ấm nào đựng được nhiều nước hơn? Vì sao? Hình 1 Câu 12: (1,0 điểm) Đặt một bao gạo 60kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 4kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2 . Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất. ----------------------------- Hết ----------------------------- (Chú ý: Trắc nghiệm HS làm vào tờ đề này, tự luận HS làm vào giấy kiểm tra)
  8. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Tuần 10) TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022-2023 Môn: Vật lý - Lớp 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ........................................................ Lớp:............. Đề số: 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 8) Câu 1: Một máy bay chuyển động trên đường băng để cất cánh. Đối với hành khách đang ngồi trên máy bay thì A. máy bay đang chuyển động. C. hành khách đang chuyển động. B. người phi công đang chuyển động. D. sân bay đang chuyển động. Câu 2: Đơn vị của tốc độ là: A. m.h B. m/s C. m.s D. s/km Câu 3: Vì sao nói lực là một đại lượng véc tơ? A. Vì lực là đại lượng chỉ có độ lớn. B. Vì lực là đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương. C. Vì lực là đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương, chiều và điểm đặt. D. Vì lực là đại lượng vừa có phương vừa có chiều. Câu 4: Một người đi quãng đường s 1 với tốc độ v 1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s 2 với tốc độ v2 hết t2 giây. Dùng công thức nào để tính tốc độ trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2? s1 s2 v v A. v = . B. v = 1 2. tb t1 t2 tb 2 v1 v2 s1 s2 C. v = + . D. v = + . tb s1 s2 tb t1 t2 Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng khái niệm áp lực? A. Áp lực là lực ép lên mặt bị ép. B. Áp lực là trọng lượng của vật ép lên mặt sàn. C. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. D. Áp lực là trọng lượng của vật ép vuông góc lên mặt sàn. Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng? A. Độ lớn của tốc độ cho biết qũy đạo của chuyển động. B. Độ lớn của tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. C. Độ lớn của tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của tốc độ. D. Độ lớn của tốc độ cho biết dạng đường đi của chuyển động. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng về chuyển động cơ học: A. Chuyển động cơ học là sự thay đổi khoảng cách theo không gian của vật so với vật khác. B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi phương chiều của vật.
  9. C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác. D. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian so với vật khác. Câu 8: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất: S F A. B. C. D. p = F.S p = S.t p = F p = S II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 9: (1,0 điểm) Em hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải và có độ lớn 2000N (tỉ xích 1 cm ứng với 500N). Câu 10: (2,0 điểm) a) Lực ma sát trượt sinh ra khi nào? Em hãy lấy một ví dụ minh họa. b) Lực ma sát lăn sinh ra khi nào? Em hãy lấy một ví dụ minh họa. Câu 11: (2,0 điểm) a) Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng. Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m3. b) Trong hai ấm vẽ ở hình 1, ấm nào đựng được nhiều nước hơn? Vì sao? Hình 1 Câu 12: (1,0 điểm) Đặt một bao gạo 60kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 4kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2 . Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất. ----------------------------- Hết ----------------------------- (Chú ý: Trắc nghiệm HS làm vào tờ đề này, tự luận HS làm vào giấy kiểm tra)
  10. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Tuần 10) TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022-2023 Môn: Vật lý - Lớp 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 03 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 8) Câu 1: Chuyển động cơ học là: A. sự thay đổi phương chiều của vật. B. sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác. C. sự thay đổi khoảng cách theo không gian của vật so với vật khác. D. sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian so với vật khác. Câu 2: Độ lớn của tốc độ cho biết: A. Qũy đạo của chuyển động. B. Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ. C. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. D. Dạng đường đi của chuyển động. Câu 3: Chọn câu đúng nhất: A. Các yếu tố của véc tơ lực là điểm đặt, phương, chiều và độ lớn. B. Các yếu tố của véc tơ lực là phương, chiều. C. Các yếu tố của véc tơ lực là điểm đặt, phương, chiều. D. Các yếu tố của véc tơ lực là điểm đặt, phương, độ lớn. Câu 4: Một người đi quãng đường s 1 với tốc độ v 1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s 2 với tốc độ v2 hết t2 giây. Dùng công thức nào để tính tốc độ trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2? v v v1 v2 A. v = 1 2. B. v = . tb 2 tb t1 t2 v1 v2 s1 s2 C. v = + . D. v = . tb s1 s2 tb t1 t2 Câu 5: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất: S F A. B. C. D. p = F.S p = F p = S p = S.t Câu 6: Đơn vị của tốc độ là: A. km.h B. m.s C. s/m D. km/h Câu 7: Có một ô tô chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây không đúng? A. Ô tô chuyển động so với người lái xe. B. Ô tô chuyển động so với mặt đường. C. Ô tô đứng yên so với người lái xe. D. Ô tô chuyển động so với cây bên đường. Câu 8: Áp lực là:
  11. A. Lực ép có phương song song với mặt bị ép. B. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. C. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép. D. Lực ép có phương tạo với mặt vị ép một góc bất kì. II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 9: (1,0 điểm) Em hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải và có độ lớn 4000N (tỉ xích 1 cm ứng với 1000N). Câu 10: (2,0 điểm) a) Lực ma sát trượt sinh ra khi nào? Em hãy lấy một ví dụ minh họa. b) Lực ma sát lăn sinh ra khi nào? Em hãy lấy một ví dụ minh họa. Câu 11: (2,0 điểm) a) Một thùng cao 0,8m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng. Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m3. b) Trong hai ấm vẽ ở hình 1, ấm nào đựng được nhiều nước hơn? Vì sao? Hình 1 Câu 12: (1,0 điểm) Đặt một bao gạo 50kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 4kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2 . Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất. ----------------------------- Hết ----------------------------- (Chú ý: Trắc nghiệm HS làm vào tờ đề này, tự luận HS làm vào giấy kiểm tra)
  12. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Tuần 10) TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022-2023 Môn: Vật lý - Lớp 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ........................................................ Lớp:............. Đề số: 04 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 8) Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng về chuyển động cơ học: A. Chuyển động cơ học là sự thay đổi khoảng cách theo không gian của vật so với vật khác. B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian so với vật khác. C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác. D. Chuyển động cơ học là sự thay đổi phương chiều của vật. Câu 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng? A. Độ lớn của tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của tốc độ. B. Độ lớn của tốc độ cho biết qũy đạo của chuyển động. C. Độ lớn của tốc độ cho biết dạng đường đi của chuyển động. D. Độ lớn của tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. Câu 3: Vì sao nói lực là một đại lượng véc tơ? A. Vì lực là đại lượng chỉ có độ lớn. B. Vì lực là đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương. C. Vì lực là đại lượng vừa có phương vừa có chiều. D. Vì lực là đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương, chiều và điểm đặt. Câu 4: Một người đi quãng đường s 1 với tốc độ v 1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s 2 với tốc độ v2 hết t2 giây. Dùng công thức nào để tính tốc độ trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2? v v v1 v2 B. v = 1 2. B. v = + . tb 2 tb s1 s2 s1 s2 s1 s2 C. v = . D. v = + . tb t1 t2 tb t1 t2 Câu 5: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất: F S A. B. C. D. p = F.S p = S p = S.t p = F Câu 6: Đơn vị của tốc độ là: A. m.h C. m.s B. m/s D. s/km Câu 7: Một máy bay chuyển động trên đường băng để cất cánh. Đối với hành khách đang ngồi trên máy bay thì A. máy bay đang chuyển động. C. sân bay đang chuyển động. B. người phi công đang chuyển động. B. hành khách đang chuyển động.
  13. Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng khái niệm áp lực? A. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. B. Áp lực là lực ép lên mặt bị ép. C. Áp lực là trọng lượng của vật ép lên mặt sàn. D. Áp lực là trọng lượng của vật ép vuông góc lên mặt sàn. II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 9: (1,0 điểm) Em hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải và có độ lớn 4000N (tỉ xích 1 cm ứng với 1000N). Câu 10: (2,0 điểm) a) Lực ma sát trượt sinh ra khi nào? Em hãy lấy một ví dụ minh họa. b) Lực ma sát lăn sinh ra khi nào? Em hãy lấy một ví dụ minh họa. Câu 11: (2,0 điểm) a) Một thùng cao 0,8m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng. Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m3. b) Trong hai ấm vẽ ở hình 1, ấm nào đựng được nhiều nước hơn? Vì sao? Hình 1 Câu 12: (1,0 điểm) Đặt một bao gạo 50kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 4kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2 . Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất. ----------------------------- Hết ----------------------------- (Chú ý: Trắc nghiệm HS làm vào tờ đề này, tự luận HS làm vào giấy kiểm tra)
  14. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 - 2023 Môn: Vật lý - Lớp 8 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang ) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Lời giải của học sinh khác đáp án, nhưng hợp lôgic, đầy đủ, chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa. - Câu 9, câu 11a, câu 12 học sinh làm bài thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm toàn bài. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Mỗi đáp án đúng được (0,5 điểm) từ câu 1 đến câu 8. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đề 1 B C D B A B C A Đề 2 D B C A C B D D Đề 3 D C A D C D A B Đề 4 B D D C B B C A II. TỰ LUẬN (6,0 điểm). Đề 1 + Đề 2 Câu Đáp án Điểm Câu 9 - Vẽ đúng tỉ xích. 0,25 (1,0 điểm) - Vẽ đúng phương chiều. 0,25 - Vẽ đúng điểm đặt. 0,25 - Vẽ đúng độ lớn của lực. 0,25 퐹 A F = 2000N 500N Câu 10 a) Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật trượt trên bề mặt của vật 0,5 (2,0 điểm) khác. Học sinh nêu một ví dụ đúng. 0,5 b) Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt của vật khác. 0,5 Học sinh nêu một ví dụ đúng. 0,5 Câu 11 a) * Tóm tắt: (2,0 điểm) h = 1,2m 0,25 d = 10000 N/m3 p = ? (N/m2) * Giải: Áp suất của nước lên đáy thùng là: p = d.h 0,25
  15. = 10000.1,2 = 12000 (N/m2) 0,5 b) Ấm A đựng được nhiều nước hơn. 0,5 Vì ấm và vòi là bình thông nhau, nên mực nước ở ấm và vòi luôn ở cùng một độ cao. 0,5 Câu 12 * Tóm tắt: (1,0 điểm) m = m1 + m2 = 60 + 4 = 64kg 2 2 S1 = 8cm = 0,0008 m 0,25 p = ? N/m2 * Giải: Áp lực các chân ghế tác dụng lên mặt đất là: P = 10.m = 10.64 = 640 (N) 0,25 Diện tích tiếp xúc của các chân ghế với mặt đất là: 2 S = 4. S1 = 4.0,0008 = 0,0032 (m ) 0,25 Áp suất của các chân ghế tác dụng lên mặt đất là: P 640 0,25 p = = = 200000 (N/m2) S 0,0032 Đề 3 + Đề 4 Câu Đáp án Điểm Câu 9 - Vẽ đúng tỉ xích. 0,25 (1,0 điểm) - Vẽ đúng phương chiều. 0,25 - Vẽ đúng điểm đặt. 0,25 - Vẽ đúng độ lớn của lực. 0,25 퐹 A F = 4000N 1000N Câu 10 a) Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật trượt trên bề mặt của vật 0,5 (2,0 điểm) khác. Học sinh nêu một ví dụ đúng. 0,5 b) Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt của vật khác. 0,5 Học sinh nêu một ví dụ đúng. 0,5 Câu 11 a) * Tóm tắt: (2,0 điểm) h = 0,8m 0,25 d = 10000 N/m3 p = ? (N/m2) * Giải: Áp suất của nước lên đáy thùng là: p = d.h 0,25 = 10000.0,8 = 8000 (N/m2) 0,5 b) Ấm A đựng được nhiều nước hơn. 0,5 Vì ấm và vòi là bình thông nhau, nên mực nước ở ấm và vòi luôn ở
  16. cùng một độ cao. 0,5 Câu 12 * Tóm tắt: (1,0 điểm) m = m1 + m2 = 50 + 4 = 54kg 2 2 S1 = 8cm = 0,0008 m 0,25 p = ? N/m2 * Giải: Áp lực các chân ghế tác dụng lên mặt đất là: P = 10.m = 10.54 = 540 (N) 0,25 Diện tích tiếp xúc của các chân ghế với mặt đất là: 2 S = 4. S1 = 4.0,0008 = 0,0032 (m ) 0,25 Áp suất của các chân ghế tác dụng lên mặt đất là: P 540 0,25 p = = = 168750 (N/m2) S 0,0032