4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Đặng Thị Cường (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Đặng Thị Cường (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_nam.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Đặng Thị Cường (Có đáp án + Ma trận)
- KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 I. Khung ma trận 1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc các nội dung: Giới thiệu về KHTN, một số dụng cụ đo và quy định an toàn trong phòng thực hành, các phép đo, tế bào-Đơn vị cơ sở của sự sống, từ cơ thể đến tế bào. 2. Thời gian làm bài: 90 phút. 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). 4. Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: 16 câu nhận biết, 4 câu thông hiểu), mỗi câu 0,25 điểm. - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2 điểm; Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). ***MA TRẬN: MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng số câu Tổng Chủ đề điểm Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Trắc Tự luận luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm nghiệm 1. Giới thiệu về KHTN (3 tiết) 4 4 1,0 2.Một số dụng cụ đo và quy định an toàn trong phòng 2 1 1 2 1,5 thực hành( 4 tiết) 3. Các phép đo (9 tiết) 4 1 1 2 4 3,0 4. Tế bào – đơn vị cơ sở của 6 3 2,25 sự sống(7 tiết) 9 2 1 5. Từ tế bào đến cơ thể (7 tiết) 1 2 2,25 Số câu 16 2 4 2 1 5 20 10,0 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 6,0 4,0 10,0 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0
- II. BẢN ĐẶC TẢ Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN Số ý Số câu Số câu Số câu 1. Mở đầu (7 tiết) 1 6 1 6 - Giới thiệu về Nhận biết – Nhận biết được các lĩnh vực của Khoa học tự nhiên. 2 C5, C6 Khoa học tự nhiên. Các lĩnh vực chủ yếu – Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành. 2 C3, C4 của Khoa học tự nhiên – Nhận biết được một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn 2 C1, C2 1 2 4 3,0 - Giới thiệu Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể tích một số dụng cụ Thông – Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi đo và quy tắc hiểu học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể tích, an toàn trong kính lúp, kính hiểm vi,...). phòng thực – Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng hành nghiên cứu. – Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống. – Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật 1 C21 không sống. Vận dụng – Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học. – Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành. – Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành. 2. Các phép đo (9 tiết) 2 4 2 4 - Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian. 1 C7 - Đo chiều Nhận
- dài, khối biết - Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian. 1 C8 lượng và thời gian - Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời 1 C9 - Thang nhiệt gian. độ Celsius, – Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật. 1 C10 đo nhiệt độ Thông - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai hiểu một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ) – Biết được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius. – Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ. – Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo. - Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một 1 C22 số trường hợp đơn giản. Vận dụng - Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó. – Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không yêu cầu tìm sai số). Vận dụng Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai về 1 C23 cao chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số hiện tượng trong thực tế ngoài ví dụ trong sách giáo khoa. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống (7 tiết) 9 9 - Nêu được khái niệm tế bào. 1 C15 - Nêu được chức năng của tế bào. - Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào. 2 C16, C17 Nhận biết - Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống. 1 C11 - Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở 1 C12 cây xanh. – Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào. 1 C13 – Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào.
- - Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật, tế bào 1 C19 Thông thực vật. hiểu - Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào nhân thực, tế bào 1 C18 nhân sơ. – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 1 C14 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào). Vận dụng - Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học. 7. Từ tế bào đến cơ thể (7 tiết) 2 1 2 1 - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, 1 C20 cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Từ đó, nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được các ví dụ minh Thông hoạ. hiểu - Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào: thực vật, động vật,...). - Thực hành: + Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...); Vận dụng + Quan sát hình và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh; 1 C24 + Quan sát hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người. 1 C25
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học 2023– 2024. Môn: Khoa học tự nhiên. Lớp 6. Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ 01: I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng trong các câu sau: Câu 1. Đồng hồ đeo tay là dụng cụ dung để đo A. thể tích. B. thời gian. C. khối lượng. D. chiều dài. Câu 2. Để đo thể tích chất lỏng người ta dùng dụng cụ nào để đo? A. Bình thủy tinh. B. Bình nhựa. C. Bình chia độ. D. Cốc thủy tinh. Câu 3. Đeo khẩu trang, găng tay, kính bảo hộ là các việc các em nên làm ở đâu? A. Ở ngoài phòng thực hành. B. Trong phòng thực hành. C. Ở ngoài sân trường. D. Trong lớp học. Câu 4. Việc nào sau đây là không nên làm khi vào phòng thực hành môn khoa học tự nhiên? A. Nếm, ngửi thử để phân biệt các loại hóa chất. B. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn. C. Thu dọn phòng thực hành, rửa tay sạch sau khi đã thực hành xong. D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang. Câu 5. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc khoa học tự nhiên? A. Vật lí học. B. Sinh học. C. Hóa học. D. Âm nhạc. Câu 6. Nghiên cứu về chất và sự biến đổi của chất là lĩnh vực nghiên cứu thuộc lĩnh vực nào? A. Vật lí. B. Hóa học. C. Sinh học. D. Thiên văn học. Câu 7. Dụng cụ dùng để đo khối lượng là A. cân. B. thước thẳng. C. đồng hồ D. bình tam giác. Câu 8. Nhiệt độ là số đo độ A. “nóng”, “lạnh” của vật. B. “nóng” của vật. C. “lạnh” của vật. D. “nóng chảy” của vật. Câu 9. Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là đúng nhất? A. B. C. D. Câu 10. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thời gian? A. Mi-li-mét. B. Giây. C. Ki-lô-gam. D. Mét. Câu 11. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào? A. Xe ô tô. B. Cây cầu. C. Cây hoa hồng. D. Ngôi nhà. Câu 12. Bào quan nào trong tế bào thực vật mang sắc tố quang hợp có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ? A. Lục lạp. B. Không bào. C. Thành tế bào. D. Ti thể. Câu 13. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì? A. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật. B. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương. C. Khiến cho sinh vật già đi. D. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể. Câu 14. Một tế bào sau khi trải qua 4 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con? A. 4. B. 16. C. 12. D. 8. Câu 15. . .... là đơn vị cấu trúc của sự sống. A. Mô. B. Cơ quan. C. Tế bào. D. Cơ thể.
- Câu 16. Tế bào thần kinh có hình dạng: A. hình que. B. hình sao. C. hình lục giác. D. hình bầu dục. Câu 17. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào? A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước. B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau. C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau. D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng. Câu 18. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực? A. Màng tế bào. B. Chất tế bào. C. Vùng nhân. D. Hệ thống nội màng. Câu 19. Tế bào động vật không có thành phần nào dưới đây? A. Màng tế bào. B. Chất tế bào. C. Nhân. D. Thành tế bào. Câu 20. Trình từ sắp xếp các cấp độ tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ thấp đến cao là A. tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô. B. mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể. C. cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô. D. tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể. II. Tự luận: (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Dựa vào đặc điểm nào mà ta biết được con gà, cây đậu là vật sống? Câu 22: (1,0 điểm) Có ba thước đo chiều dài sau đây: - Thước có GHĐ 10cm và ĐCNN 1mm. - Thước có GHĐ 30cm và ĐCNN 1mm. - Thước có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm. Em hãy ước lượng để chọn loại thước đo phù hợp cho các trường hợp sau: a) Đo chiều dài ngón tay trỏ của em. b) Đo chiều dài bàn học của em. Câu 23: (1,0 điểm) Bằng giác quan, chúng ta có thể cảm nhận sai về một số hiện tượng. Em hãy tìm một ví dụ trong cuộc sống cho thấy chúng ta nếu dùng giác quan cảm nhận về nhiệt độ của vật thì kết quả không chính xác. Câu 24: (1,0 điểm) Quan sát hình ảnh bên: Hãy gọi tên các cơ quan tương ứng với các chữ cái từ A,B,C,D. Câu 25: (1,0 điểm) Quan sát hình ảnh sau và cho biết các cơ quan đã chú thích ở trên thuộc các hệ cơ quan nào trong cơ thể người? ------------------------------
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học 2023– 2024. Môn: Khoa học tự nhiên. Lớp 6. Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ 02: I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng trong các câu sau: Câu 1. Để đo thể tích chất lỏng người ta dùng dụng cụ nào để đo? A. Bình thủy tinh. B. Bình chia độ. C. Cốc thủy tinh. D. Bình nhựa. Câu 2. Nhiệt độ là số đo độ A. “nóng chảy” của vật. B. “nóng”, “lạnh” của vật. C. “lạnh” của vật. D. “nóng” của vật. Câu 3. Dụng cụ dùng để đo khối lượng là A. đồng hồ B. cân. C. bình tam giác. D. thước thẳng. Câu 4. Bào quan nào trong tế bào thực vật mang sắc tố quang hợp có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ? A. Lục lạp. B. Không bào. C. Ti thể. D. Thành tế bào. Câu 5. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào? A. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau. B. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng. C. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước. D. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau. Câu 6. Trình từ sắp xếp các cấp độ tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ thấp đến cao là A. tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô. B. cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô. C. mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể. D. tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể. Câu 7. Nghiên cứu về chất và sự biến đổi của chất là lĩnh vực nghiên cứu thuộc lĩnh vực nào? A. Sinh học. B. Thiên văn học. C. Hóa học. D. Vật lí. Câu 8. Đồng hồ đeo tay là dụng cụ dung để đo A. thời gian. B. chiều dài. C. khối lượng. D. thể tích. Câu 9. Tế bào động vật không có thành phần nào dưới đây? A. Thành tế bào. B. Nhân. C. Chất tế bào. D. Màng tế bào. Câu 10. Việc nào sau đây là không nên làm khi vào phòng thực hành môn khoa học tự nhiên? A. Thu dọn phòng thực hành, rửa tay sạch sau khi đã thực hành xong. B. Nếm, ngửi thử để phân biệt các loại hóa chất. C. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn. D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang. Câu 11. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc khoa học tự nhiên? A. Hóa học. B. Vật lí học. C. Âm nhạc. D. Sinh học. Câu 12. Một tế bào sau khi trải qua 4 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con? A. 4. B. 8. C. 16. D. 12. Câu 13. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực? A. Hệ thống nội màng. B. Vùng nhân. C. Chất tế bào. D. Màng tế bào. Câu 14. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thời gian? A. Mi-li-mét. B. Mét. C. Giây. D. Ki-lô-gam. Câu 15. . .... là đơn vị cấu trúc của sự sống. A. Cơ thể. B. Mô. C. Cơ quan. D. Tế bào. Câu 16. Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là đúng nhất?
- A. B. C. D. Câu 17. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào? A. Ngôi nhà. B. Cây cầu. C. Cây hoa hồng. D. Xe ô tô. Câu 18. Đeo khẩu trang, găng tay, kính bảo hộ là các việc các em nên làm ở đâu? A. Ở ngoài phòng thực hành. B. Trong lớp học. C. Ở ngoài sân trường. D. Trong phòng thực hành. Câu 19. Tế bào thần kinh có hình dạng A. hình que. B. hình bầu dục. C. hình lục giác. D. hình sao. Câu 20. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì? A. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương. B. Khiến cho sinh vật già đi. C. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể. D. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật. II. Tự luận: (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Dựa vào đặc điểm nào mà ta biết được con gà, cây đậu là vật sống? Câu 22: (1,0 điểm) Có ba thước đo chiều dài sau đây: - Thước có GHĐ 10cm và ĐCNN 1mm. - Thước có GHĐ 30cm và ĐCNN 1mm. - Thước có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm. Em hãy ước lượng để chọn loại thước đo phù hợp cho các trường hợp sau: a) Đo chiều dài ngón tay trỏ của em. b) Đo chiều dài bàn học của em. Câu 23: (1,0 điểm) Bằng giác quan, chúng ta có thể cảm nhận sai về một số hiện tượng. Em hãy tìm một ví dụ trong cuộc sống cho thấy chúng ta nếu dùng giác quan cảm nhận về nhiệt độ của vật thì kết quả không chính xác. Câu 24: (1,0 điểm) Quan sát hình ảnh bên: Hãy gọi tên các cơ quan tương ứng với các chữ cái từ A,B,C,D. Câu 25: (1,0 điểm) Quan sát hình ảnh sau và cho biết các cơ quan đã chú thích ở trên thuộc các hệ cơ quan nào trong cơ thể người? -----------------------------
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học 2023– 2024. Môn: Khoa học tự nhiên. Lớp 6. Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ 03: I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng trong các câu sau: Câu 1. Nhiệt độ là số đo độ A. “nóng”, “lạnh” của vật. B. “nóng” của vật. C. “lạnh” của vật. D. “nóng chảy” của vật. Câu 2. Tế bào thần kinh có hình dạng A. hình lục giác. B. hình que. C. hình sao. D. hình bầu dục. Câu 3. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thời gian? A. Mi-li-mét. B. Ki-lô-gam. C. Giây. D. Mét. Câu 4. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì? A. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương. B. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật. C. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể. D. Khiến cho sinh vật già đi. Câu 5. Trình từ sắp xếp các cấp độ tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ thấp đến cao là A. cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô. B. tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô. C. mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể. D. tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể. Câu 6. Bào quan nào trong tế bào thực vật mang sắc tố quang hợp có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ? A. Thành tế bào. B. Ti thể. C. Lục lạp. D. Không bào. Câu 7. Tế bào động vật không có thành phần nào dưới đây? A. Màng tế bào. B. Thành tế bào. C. Chất tế bào. D. Nhân. Câu 8. Việc nào sau đây là không nên làm khi vào phòng thực hành môn khoa học tự nhiên? A. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang. B. Nếm, ngửi thử để phân biệt các loại hóa chất. C. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn. D. Thu dọn phòng thực hành, rửa tay sạch sau khi đã thực hành xong. Câu 9. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào? A. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau. B. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước. C. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng. D. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau. Câu 10. Nghiên cứu về chất và sự biến đổi của chất là lĩnh vực nghiên cứu thuộc lĩnh vực nào? A. Vật lí. B. Hóa học. C. Thiên văn học. D. Sinh học. Câu 11. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào? A. Cây cầu. B. Cây hoa hồng. C. Ngôi nhà. D. Xe ô tô. Câu 12. Dụng cụ dùng để đo khối lượng là A. thước thẳng. B. cân. C. bình tam giác. D. đồng hồ Câu 13. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc khoa học tự nhiên? A. Âm nhạc. B. Sinh học. C. Hóa học. D. Vật lí học.
- Câu 14. Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là đúng nhất? A. B. C. D. Câu 15. Để đo thể tích chất lỏng người ta dùng dụng cụ nào để đo? A. Cốc thủy tinh. B. Bình chia độ. C. Bình thủy tinh. D. Bình nhựa. Câu 16. Đồng hồ đeo tay là dụng cụ dung để đo A. khối lượng. B. thể tích. C. chiều dài. D. thời gian. Câu 17. Một tế bào sau khi trải qua 4 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con? A. 12. B. 8. C. 4. D. 16. Câu 18. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực? A. Vùng nhân. B. Chất tế bào. C. Màng tế bào. D. Hệ thống nội màng. Câu 19. . .... là đơn vị cấu trúc của sự sống. A. Cơ thể. B. Mô. C. Tế bào. D. Cơ quan. Câu 20. Đeo khẩu trang, găng tay, kính bảo hộ là các việc các em nên làm ở đâu? A. Ở ngoài sân trường. B. Trong lớp học. C. Trong phòng thực hành. D. Ở ngoài phòng thực hành. II. Tự luận: (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Dựa vào đặc điểm nào mà ta biết được con gà, cây đậu là vật sống? Câu 22: (1,0 điểm) Có ba thước đo chiều dài sau đây: - Thước có GHĐ 10cm và ĐCNN 1mm. - Thước có GHĐ 30cm và ĐCNN 1mm. - Thước có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm. Em hãy ước lượng để chọn loại thước đo phù hợp cho các trường hợp sau: a) Đo chiều dài ngón tay trỏ của em. b) Đo chiều dài bàn học của em. Câu 23: (1,0 điểm) Bằng giác quan, chúng ta có thể cảm nhận sai về một số hiện tượng. Em hãy tìm một ví dụ trong cuộc sống cho thấy chúng ta nếu dùng giác quan cảm nhận về nhiệt độ của vật thì kết quả không chính xác. Câu 24: (1,0 điểm) Quan sát hình ảnh bên: Hãy gọi tên các cơ quan tương ứng với các chữ cái từ A,B,C,D. Câu 25: (1,0 điểm) Quan sát hình ảnh sau và cho biết các cơ quan đã chú thích ở trên thuộc các hệ cơ quan nào trong cơ thể người? ------------------------------
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học 2023– 2024. Môn: Khoa học tự nhiên. Lớp 6. Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ 04: I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng trong các câu sau: Câu 1. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thời gian? A. Ki-lô-gam. B. Giây. C. Mi-li-mét. D. Mét. Câu 2. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào? A. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau. B. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng. C. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước. D. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau. Câu 3. Dụng cụ dùng để đo khối lượng là A. đồng hồ B. cân. C. thước thẳng. D. bình tam giác. Câu 4. Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là đúng nhất? A. B. C. D. Câu 5. Để đo thể tích chất lỏng người ta dùng dụng cụ nào để đo? A. Cốc thủy tinh. B. Bình chia độ. C. Bình thủy tinh. D. Bình nhựa. Câu 6. Tế bào động vật không có thành phần nào dưới đây? A. Thành tế bào. B. Màng tế bào. C. Chất tế bào. D. Nhân. Câu 7. Đồng hồ đeo tay là dụng cụ dung để đo A. thời gian. B. khối lượng. C. chiều dài. D. thể tích. Câu 8. Việc nào sau đây là không nên làm khi vào phòng thực hành môn khoa học tự nhiên? A. Thu dọn phòng thực hành, rửa tay sạch sau khi đã thực hành xong. B. Nếm, ngửi thử để phân biệt các loại hóa chất. C. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn. D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang. Câu 9. Nhiệt độ là số đo độ A. “lạnh” của vật. B. “nóng”, “lạnh” của vật. C. “nóng chảy” của vật. D. “nóng” của vật. Câu 10. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào? A. Xe ô tô. B. Cây hoa hồng. C. Cây cầu. D. Ngôi nhà. Câu 11. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực? A. Vùng nhân. B. Hệ thống nội màng. C. Chất tế bào. D. Màng tế bào. Câu 12. . .... là đơn vị cấu trúc của sự sống. A. Cơ quan. B. Cơ thể. C. Tế bào. D. Mô. Câu 13. Bào quan nào trong tế bào thực vật mang sắc tố quang hợp có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ? A. Ti thể. B. Không bào. C. Thành tế bào. D. Lục lạp. Câu 14. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì? A. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể. B. Khiến cho sinh vật già đi.
- C. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật. D. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương. Câu 15. Tế bào thần kinh có hình dạng A. hình bầu dục. B. hình lục giác. C. hình sao. D. hình que. Câu 16. Đeo khẩu trang, găng tay, kính bảo hộ là các việc các em nên làm ở đâu? A. Trong phòng thực hành. B. Ở ngoài phòng thực hành. C. Trong lớp học. D. Ở ngoài sân trường. Câu 17. Một tế bào sau khi trải qua 4 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con? A. 16. B. 12. C. 4. D. 8. Câu 18. Nghiên cứu về chất và sự biến đổi của chất là lĩnh vực nghiên cứu thuộc lĩnh vực nào? A. Hóa học. B. Sinh học. C. Thiên văn học. D. Vật lí. Câu 19. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc khoa học tự nhiên? A. Âm nhạc. B. Sinh học. C. Hóa học. D. Vật lí học. Câu 20. Trình từ sắp xếp các cấp độ tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ thấp đến cao là A. mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể. B. tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể. C. tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô. D. cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô. II. Tự luận: (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Dựa vào đặc điểm nào mà ta biết được con gà, cây đậu là vật sống? Câu 22: (1,0 điểm) Có ba thước đo chiều dài sau đây: - Thước có GHĐ 10cm và ĐCNN 1mm. - Thước có GHĐ 30cm và ĐCNN 1mm. - Thước có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm. Em hãy ước lượng để chọn loại thước đo phù hợp cho các trường hợp sau: a) Đo chiều dài ngón tay trỏ của em. b) Đo chiều dài bàn học của em. Câu 23: (1,0 điểm) Bằng giác quan, chúng ta có thể cảm nhận sai về một số hiện tượng. Em hãy tìm một ví dụ trong cuộc sống cho thấy chúng ta nếu dùng giác quan cảm nhận về nhiệt độ của vật thì kết quả không chính xác. Câu 24: (1,0 điểm) Quan sát hình ảnh bên: Hãy gọi tên các cơ quan tương ứng với các chữ cái từ A,B,C,D. Câu 25: (1,0 điểm) Quan sát hình ảnh sau và cho biết các cơ quan đã chú thích ở trên thuộc các hệ cơ quan nào trong cơ thể người? ------------------------------
- TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023 – 2024. Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6. (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Đề ra theo hai hình thức trác nghiệm (5,0 điểm) và tự luận (5,0 điểm), cấu trúc để gồm 25 câu (trong đó 20 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận), tổng điểm toàn bài 10 điểm. - Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân. - Câu 1 đến câu 20 mỗi câu học sinh chọn đáp án đúng được 0,25 điểm. - Câu 21 đến 23 học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. - Câu 25 HS trả lời đúng một cơ quan trong hệ tiêu hóa không được điểm, trả lời đúng cả hai cơ quan trong hệ tiêu hóa đạt 0,25 điểm. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 B C B A D B A A B B C A B B C B C C D D Đề 2 B B B A A D C A A B C C B B D A C D D A Đề 3 A C C A D C B B D B B B A D B B D A C C Đề 4 B A B B B A A B B B A C D D C A A A A B Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm II. Tự luận: (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 21 Con gà , cây đậu có các đặc điểm của vật sống là: 0,25 (1,0 đ) - Lấy chất cần thiết. - Lớn lên, sinh sản 0,25 - Sinh sản 0,25 - Cảm ứng... 0,25 Câu 22 a) Thước có GHĐ 10cm và ĐCNN 1mm. 0,5 (1,0 đ) b) Thước có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm. 0,5 Câu 23 Học sinh nêu một ví dụ đúng được 1,0 điểm. (1,0 đ) Ví dụ có thể là: - Khi thời tiết lạnh, nếu cho bàn tay đang được sưởi ấm vào nước lạnh 0,5 bình thường xả ra từ vòi nước thì tay sẽ cảm thấy nước lạnh. - Ngược lại, nếu cho bàn tay đang lạnh buốt không được sưởi ấm vào 0,5 nước lạnh bình thường xả ra từ vòi nước thì tay sẽ cảm thấy nước ấm. Câu 24 Gọi tên các cơ quan tương ứng với các chữ cái từ A,B,C,D (1,0 đ) Chữ cái Cơ quan tương ứng A Hoa 0,25 B Lá 0,25 C Thân 0,25 D Rễ 0,25 Cơ quan Hệ cơ quan tương ứng trong cơ thể người Phổi Hệ hô hấp 0,25 Câu 25 (1,0 đ) Thận Hệ bài tiết 0,25 Tim Hệ tuần hoàn 0,25 Dạ dày, ruột Hệ tiêu hóa 0,25
- Duyệt BGH Duyệt tổ chuyên môn GV ra đề và đáp án Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân Đặng Thị Cường

