4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Phước Tân (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Phước Tân (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_nam.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Phước Tân (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 NĂM HỌC: 2022 – 2023 1/ Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 khi kết thúc nội dung: tuần 15. - Thời gian làm bài: 90 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu; thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm - Phần tự luận: 5,0 điểm ( Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Các phép đo (9 tiết) 2 2 0,5 2. Lực và tác dụng của lực. 3 1 1 2 3 2,75 (4 tiết) 3. Các thể của chất. Oxygen 5 1 1 5 2,25đ và không khí.(6 tiết) 4. Tế bào – đơn vị cơ sở 1 1 2 0,5 của sự sống.(06 tiết) 5. Từ tế bào đến cơ thể. 1 1 2 0,5 (07 tiết) 6. Phân loại thế giới sống – 1 1 0,25 Khóa lưỡng phân (05 tiết)
- Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 7. Virus và vi khuẩn. 1 1 2 0,5 (04 tiết) 8.Đa dạng nguyên sinh vật. 2 2 0,5 ( 02 tiết) 9. Đa dạng nấm. 1 1 1,0 (02 tiết) 10. Đa dạng thực vật. 1 1 1 1 1,25 (04 tiết) Số câu TN/Số ý tự luận 16 2 4 2 1 5 20 25 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0 10,0 10,0 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10,0 điểm điểm
- b) Bản đặc tả Số câu hỏi Câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL (Số (Số ý) (Số câu) (Số ý) câu) 2. Các phép đo (9 tiết) 2 2C - Đo chiều Nhận dài, khối biết - Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian. lượng - Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian. 1 1C và thời gian - Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời gian. 1 1C - Thang nhiệt độ - Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật. Celsius, đo - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một nhiệt độ số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ) - Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius. - Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ. - Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo. - Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản. Vận - Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu dụng được cách khắc phục một số thao tác sai đó. - Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không yêu cầu tìm
- sai số). Vận - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai về dụng chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số hiện tượng cao trong thực tế ngoài ví dụ trong sách giáo khoa. Chủ đề: Lực (4 tiết) 2 3 2C 3C Nhận - Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo. biết - Nêu được đơn vị đo lực. 1 1C - Nhận biết được dụng cụ đo lực là lực kế. 1 1C - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm: thay đổi tốc độ, thay đổi hướng 1 1C chuyển động, biến dạng vật. Lực và tác Thông - Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng của lực hiểu dụng lực, có độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy. - Biết cách sử dụng lực kế để đo lực (ước lượng độ lớn lực tác dụng 1 1C lên vật, chọn lực kế thích hợp, tiến hành đúng thao tác đo, đọc giá trị của lực trên lực kế) Vận - Biểu diễn được lực tác dụng lên 1 vật trong thực tế và chỉ ra tác 1 1C dụng dụng của lực trong trường hợp đó. cao Lực tiếp Nhận - Lấy được ví dụ về lực tiếp xúc. xúc và lực biết - Lấy được ví dụ về lực không tiếp xúc. không tiếp xúc - Nêu được: Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực. Thông - Chỉ ra được lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc. hiểu - Nêu được: Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực không tiếp xúc.
- 3. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen và không khí (6 tiết) – Sự đa Nhận 1 5 1C 5C dạng của biết Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các chất vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh) – Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta. – Ba thể 1 1C (trạng thái) – Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên. cơ bản của - Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo. 1 1C – Sự chuyển - Nêu được chất có trong các vật vô sinh. đổi thể - Nêu được chất có trong các vật hữu sinh. (trạng thái) Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông của chất đặc. – Nêu được khái niệm về sự nóng chảy 1 1C – Nêu được khái niệm về sự sự sôi. – Nêu được khái niệm về sự bay hơi. – Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ. – Nêu được khái niệm về sự đông đặc. 1 1C Thông hiểu - Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh. – Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất. – Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất. – Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn. – Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể lỏng.
- – Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể khí. - So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái rắn, lỏng và khí. – Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy. – Trình bày được quá trình diễn ra sự đông đặc. 1/2 1/2C – Trình bày được quá trình diễn ra sự bay hơi. 1/2 1/2C – Trình bày được quá trình diễn ra sự ngưng tụ. 1 1C – Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi. – Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, ...). – Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu. – Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước). – Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên. – Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí. Vận dụng – Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất và ngược lại. – Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể lỏng sang thể khí. – Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí. – Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm. Vận - Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ, mặt thoáng dụng chất lỏng và gió. - Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí.
- cao - Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống (06 tiết) 2 2C - Khái niệm - Nêu được khái niệm tế bào. tế bào. - Nêu được chức năng của tế bào. - Hình dạng Nhận - Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào. và kích biết - Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống. thước của tế bào. - Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây 1 1C - Cấu tạo và xanh. chức năng – Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào. của tế bào. – Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng ba thành phần chính: màng - Sự lớn lên tế bào, chất tế bào, nhân tế bào. và sinh sản - Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực của tế bào. vật. -Tế bào là Thông - Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào nhân thực, tế bào 1 1C đơn vị cơ sở hiểu nhân sơ. của sự sống. – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào). - Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính Vận lúp và kính hiển vi quang học. dụng Từ tế bào đến cơ thể (07 tiết) 2 2C
- - Từ tế bào Nhận - Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh. Lấy 1 1C đến mô. biết được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa - Từ mô đến bào: thực vật, động vật,...). cơ quan. - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ 1 1C - Từ cơ quan quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Từ đó, nêu được các khái niệm quan. Thông mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được các ví dụ minh hoạ. - Từ hệ cơ hiểu quan đến cơ - Thực hành: thể. Vận + Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...); dụng + Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh; + Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người. Phân loại thế giới sống - khóa lưỡng phân (05 tiết) 1 1C Nhận - Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa biết học. - Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ 1 1C cho mỗi giới. Thông - Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống. hiểu - Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. - Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường sống.
- Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây dựng khoá lưỡng phân và thực Vận hành xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật. dụng Virus và vi khuẩn (04 tiết) 2 2C Nhận Nêu được một số bệnh do virus và vi khuẩn gây ra. 1 1C biết - Khái niệm. - Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virus - Cấu tạo sơ (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein) và vi khuẩn. lược. - Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo - Sự đa tế bào). dạng. Thông - Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn. - Một số hiểu - Trình bày được một số cách phòng và chống bệnh do virus và vi khuẩn gây bệnh gây ra. ra. bởi virus và - Nêu được một số vai trò và ứng dụng virus và vi khuẩn trong thực tiễn. 1 1C vi khuẩn. Vận - Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển dụng vi quang học. - Vận dụng được hiểu biết về virus và vi khuẩn vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ: vì sao thức ăn để lâu bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn ôi thiu, ) Vận - Biết cách làm sữa chua, ... dụng cao
- Đa dạng nguyên sinh vật (02 tiết) 2 2C - Sự đa dạng Nhận Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên. 2 2C nguyên sinh biết vật. Thông - Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh vật thông qua quan sát hình - Một số hiểu ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo bệnh do lục đơn bào, ...). nguyên sinh - Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật. vật gây nên. - Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra. Vận Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc dụng kính hiển vi. Đa dạng nấm (02 tiết) 2 1C Nhận Nêu được một số bệnh do nấm gây ra. biết Thông - Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật hiểu (nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...). Dựa - Sự đa dạng vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của nấm. nấm. - Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được - Vai trò của trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc,...). nấm. Vận Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt dụng thường hoặc kính lúp). Kể tên một số nấm gây hại và đề ra một số biện pháp phòng và chống bệnh 2 1C do nấm gây ra ở người.
- - Một số Vận Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời bệnh do nấm dụng sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc, ... gây ra. cao Đa dạng thực vật (04 tiết) 2 1 1C 1C - Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: Thực 1 1C vật không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín). - Sự đa Thông - Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm dạng. hiểu thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong - Thực hành. thành phố, trồng cây gây rừng, ...). Vận Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành các nhóm thực 2 1C dụng vật theo các tiêu chí phân loại đã học.
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Khoa học tự nhiên 6 Đề chính thức Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 02 trang Họ và tên học sinh: . Lớp: .. ĐỀ 01 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1. Ở nước ta, đơn vị đo độ dài cơ bản hợp pháp là: A. giây. B. mi-li-mét. C. mét. D. ki-lô-gam. Câu 2. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn? A. Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng. B. Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến. C. Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh. D. Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người. Câu 3. Cho các vật thể: ngôi nhà, con chó, cây mía, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là: A. Ngôi nhà, con chó, xe máy. B. Con chó, viên gạch, xe máy. C. Con chó, nước biển, xe máy. D. Ngôi nhà, viên gạch, xe máy. Câu 4. Nhóm thực vật có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử là: A. Hạt trần. B. Dương xỉ. C. Rêu. D. Hạt kín. Câu 5. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo lực? A. Kilôgam (kg) B. Mét (m) C. Giây (s) D. Niu tơn (N) Câu 6. Ví dụ nào dưới đây, lực làm vật bị biến dạng? A. Một người dùng tay bóp nhẹ quả bóng bay. B. Em bé đẩy xe trong siêu thị để mua đồ. C. Người thợ đẩy thùng hàng đến kho chứa. D. Kéo gàu nước từ dưới giếng lên. Câu 7. Bào quan nào giúp cây xanh thực hiện chức năng quang hợp? A. Ti thể. B. Ribosome. C. Lục lạp. D. Thể Golgi. Câu 8. Bệnh nào sau đây là bệnh do virus gây nên? A. Bệnh lang ben. B. Bệnh viêm da. C. Bệnh quai bị. D. Bệnh kiết lị. Câu 9. Chất nào sau đây tồn tại ở thể khí ở nhiệt độ phòng? A. Sắt. B. Khí oxygen. C. Nước. D. Than chì. Câu 10. Để đo khối lượng của một vật, ta dùng dụng cụ nào sau đây? A. Cân. B. Kính lúp. C. Thước. D. Đồng hồ. Câu 11. Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ mà thành? A. Gió thổi. B. Lốc xoáy. C. Tạo thành mây. D. Mưa rơi. Câu 12. Muốn đo lực ta dùng dụng cụ nào sau đây? A. Lực kế. B. Cân. C. Bình chia độ. D. Thước.
- Câu 13. Quá trình chuyển thể nào xảy ra khi để nguội miếng nến (parafin) sau khi đã đun nóng? A. Đông đặc. B. Nóng chảy. C. Bay hơi. D. Ngưng tụ. Câu 14. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là: A. Sự đông đặc. B. Sự ngưng tụ. C. Sự bay hơi. D. Sự nóng chảy. Câu 15. Trong hình sau, số (3) trong hình thuộc cấp độ nào của cơ thể đa bào? A. Hệ cơ quan. B. Cơ thể. C. Cơ quan. D. Mô. Câu 16. Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào? A. Con gà. B. Cây ổi. C. Cây cải. D. Trùng biến hình. Câu 17. Bệnh kiết lị do nguyên sinh vật nào gây nên? A. Trùng roi. B. Trùng sốt rét. C. Trùng kiết lị. D. Trùng giày. Câu 18. Bệnh sốt rét do nguyên sinh vật nào gây nên? A. Trùng kiết lị. B. Trùng sốt rét. C. Trùng giày. D. Trùng roi. Câu 19. Theo Uýt-ti-cơ (R. Whittaker), thế giới sống được chia thành mấy giới? A. 2 giới. B. 5 giới. C. 4 giới. D. 3 giới. Câu 20. Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực chủ yếu ở điểm: A. có nhân hoàn chỉnh. B. tế bào chất. C. chưa có nhân hoàn chỉnh. D. màng tế bào. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Em hãy trình bày các thao tác sử dụng lực kế lò xo khi thực hiện đo lực. Câu 22: (1,0 điểm) Em hãy vẽ mũi tên biểu diễn lực trong trường hợp đẩy cánh cửa với lực 20N theo phương ngang, tỉ xích 1 cm ứng với 5N. Câu 23. (1,0 điểm) Hãy cho ví dụ về sự đông đặc và sự bay hơi mà em quan sát được ở địa phương em. Câu 24. (1,0 điểm) Bằng kiến thức đã học em hãy kể một số bệnh do nấm gây ra ở người. Qua đó em hãy đề xuất một số biện pháp phòng tránh bệnh do nấm gây ra ở người. Câu 25. (1,0 điểm) a. Hãy kể tên ba cây thuộc nhóm thực vật Hạt kín. b. Đặc điểm cơ bản nào giúp em nhận biết đó là cây thuộc nhóm thực vật Hạt kín ngoài tự nhiên? --------------------------------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Khoa học tự nhiên 6 Đề chính thức Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 02 trang Họ và tên học sinh: . Lớp: .. ĐỀ 02 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1. Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ mà thành? A. Gió thổi. B. Lốc xoáy. C. Mưa rơi. D. Tạo thành mây. Câu 2. Quá trình chuyển thể nào xảy ra khi để nguội miếng nến (parafin) sau khi đã đun nóng? A. Bay hơi. B. Nóng chảy. C. Ngưng tụ. D. Đông đặc. Câu 3. Bào quan nào giúp cây xanh thực hiện chức năng quang hợp? A. Ti thể. B. Ribosome. C. Thể Golgi. D. Lục lạp. Câu 4. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là: A. Sự bay hơi. B. Sự đông đặc. C. Sự nóng chảy. D. Sự ngưng tụ. Câu 5. Để đo khối lượng của một vật, ta dùng dụng cụ nào sau đây? A. Cân. B. Đồng hồ. C. Kính lúp. D. Thước. Câu 6. Bệnh sốt rét do nguyên sinh vật nào gây nên? A. Trùng kiết lị. B. Trùng giày. C. Trùng sốt rét. D. Trùng roi. Câu 7. Cho các vật thể: ngôi nhà, con chó, cây mía, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là: A. Con chó, viên gạch, xe máy. B. Ngôi nhà, viên gạch, xe máy. C. Con chó, nước biển, xe máy. D. Ngôi nhà, con chó, xe máy. Câu 8. Ví dụ nào dưới đây, lực làm vật bị biến dạng? A. Em bé đẩy xe trong siêu thị để mua đồ. B. Một người dùng tay bóp nhẹ quả bóng bay. C. Người thợ đẩy thùng hàng đến kho chứa. D. Kéo gàu nước từ dưới giếng lên. Câu 9. Nhóm thực vật có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử là: A. Rêu. B. Hạt kín. C. Hạt trần. D. Dương xỉ. Câu 10. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn? A. Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người. B. Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến. C. Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng. D. Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh. Câu 11. Chất nào sau đây tồn tại ở thể khí ở nhiệt độ phòng? A. Khí oxygen. B. Nước. C. Than chì. D. Sắt. Câu 12. Theo Uýt-ti-cơ (R. Whittaker), thế giới sống được chia thành mấy giới? A. 5 giới. B. 4 giới. C. 2 giới. D. 3 giới.
- Câu 13. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo lực? A. Niu tơn (N) B. Mét (m) C. Kilôgam (kg) D. Giây (s) Câu 14. Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực chủ yếu ở điểm: A. chưa có nhân hoàn chỉnh. B. có nhân hoàn chỉnh. C. tế bào chất. D. màng tế bào. Câu 15. Bệnh kiết lị do nguyên sinh vật nào gây nên? A. Trùng sốt rét. B. Trùng roi. C. Trùng kiết lị. D. Trùng giày. Câu 16. Trong hình sau, số (3) trong hình thuộc cấp độ nào của cơ thể đa bào? A. Mô. B. Hệ cơ quan. C. Cơ quan. D. Cơ thể. Câu 17. Muốn đo lực ta dùng dụng cụ nào sau đây? A. Cân. B. Thước. C. Lực kế. D. Bình chia độ. Câu 18. Ở nước ta, đơn vị đo độ dài cơ bản hợp pháp là: A. mét. B. mi-li-mét. C. ki-lô-gam. D. giây. Câu 19. Bệnh nào sau đây là bệnh do virus gây nên? A. Bệnh viêm da. B. Bệnh kiết lị. C. Bệnh quai bị. D. Bệnh lang ben. Câu 20. Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào? A. Trùng biến hình. B. Cây ổi. C. Con gà. D. Cây cải. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Em hãy trình bày các thao tác sử dụng lực kế lò xo khi thực hiện đo lực. Câu 22: (1,0 điểm) Em hãy vẽ mũi tên biểu diễn lực trong trường hợp đẩy cánh cửa với lực 20N theo phương ngang, tỉ xích 1 cm ứng với 5N. Câu 23. (1,0 điểm) Hãy cho ví dụ về sự đông đặc và sự bay hơi mà em quan sát được ở địa phương em. Câu 24. (1,0 điểm) Bằng kiến thức đã học em hãy kể một số bệnh do nấm gây ra ở người. Qua đó em hãy đề xuất một số biện pháp phòng tránh bệnh do nấm gây ra ở người. Câu 25. (1,0 điểm) a. Hãy kể tên ba cây thuộc nhóm thực vật Hạt kín. b. Đặc điểm cơ bản nào giúp em nhận biết đó là cây thuộc nhóm thực vật Hạt kín ngoài tự nhiên? --------------------------------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Khoa học tự nhiên 6 Đề chính thức Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 02 trang Họ và tên học sinh: . Lớp: .. ĐỀ 03 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1. Cho các vật thể: ngôi nhà, con chó, cây mía, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là: A. Con chó, nước biển, xe máy. B. Ngôi nhà, viên gạch, xe máy. C. Con chó, viên gạch, xe máy. D. Ngôi nhà, con chó, xe máy. Câu 2. Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực chủ yếu ở điểm: A. màng tế bào. B. có nhân hoàn chỉnh. C. tế bào chất. D. chưa có nhân hoàn chỉnh. Câu 3. Bệnh sốt rét do nguyên sinh vật nào gây nên? A. Trùng sốt rét. B. Trùng giày. C. Trùng roi. D. Trùng kiết lị. Câu 4. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn? A. Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người. B. Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh. C. Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến. D. Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng. Câu 5. Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào? A. Cây cải. B. Cây ổi. C. Con gà. D. Trùng biến hình. Câu 6. Chất nào sau đây tồn tại ở thể khí ở nhiệt độ phòng? A. Than chì. B. Nước. C. Sắt. D. Khí oxygen. Câu 7. Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ mà thành? A. Mưa rơi. B. Lốc xoáy. C. Gió thổi. D. Tạo thành mây. Câu 8. Theo Uýt-ti-cơ (R. Whittaker), thế giới sống được chia thành mấy giới? A. 3 giới. B. 4 giới. C. 2 giới. D. 5 giới. Câu 9. Bệnh nào sau đây là bệnh do virus gây nên? A. Bệnh quai bị. B. Bệnh lang ben. C. Bệnh kiết lị. D. Bệnh viêm da. Câu 10. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo lực? A. Niu tơn (N) B. Kilôgam (kg) C. Giây (s) D. Mét (m) Câu 11. Bào quan nào giúp cây xanh thực hiện chức năng quang hợp? A. Ribosome. B. Thể Golgi. C. Ti thể. D. Lục lạp. Câu 12. Muốn đo lực ta dùng dụng cụ nào sau đây? A. Cân. B. Thước. C. Bình chia độ. D. Lực kế.
- Câu 13. Để đo khối lượng của một vật, ta dùng dụng cụ nào sau đây? A. Thước. B. Kính lúp. C. Đồng hồ. D. Cân. Câu 14. Trong hình sau, số (3) trong hình thuộc cấp độ nào của cơ thể đa bào? A. Cơ thể. B. Mô. C. Hệ cơ quan. D. Cơ quan. Câu 15. Ở nước ta, đơn vị đo độ dài cơ bản hợp pháp là: A. mi-li-mét. B. giây. C. mét. D. ki-lô-gam. Câu 16. Ví dụ nào dưới đây, lực làm vật bị biến dạng? A. Em bé đẩy xe trong siêu thị để mua đồ. B. Một người dùng tay bóp nhẹ quả bóng bay. C. Người thợ đẩy thùng hàng đến kho chứa. D. Kéo gàu nước từ dưới giếng lên. Câu 17. Bệnh kiết lị do nguyên sinh vật nào gây nên? A. Trùng sốt rét. B. Trùng roi. C. Trùng kiết lị. D. Trùng giày. Câu 18. Quá trình chuyển thể nào xảy ra khi để nguội miếng nến (parafin) sau khi đã đun nóng? A. Nóng chảy. B. Ngưng tụ. C. Bay hơi. D. Đông đặc. Câu 19. Nhóm thực vật có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử là: A. Dương xỉ. B. Hạt kín. C. Hạt trần. D. Rêu. Câu 20. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là: A. Sự bay hơi. B. Sự đông đặc. C. Sự ngưng tụ. D. Sự nóng chảy. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Em hãy trình bày các thao tác sử dụng lực kế lò xo khi thực hiện đo lực. Câu 22: (1,0 điểm) Em hãy vẽ mũi tên biểu diễn lực trong trường hợp đẩy cánh cửa với lực 20N theo phương ngang, tỉ xích 1 cm ứng với 5N. Câu 23. (1,0 điểm) Hãy cho ví dụ về sự đông đặc và sự bay hơi mà em quan sát được ở địa phương em. Câu 24. (1,0 điểm) Bằng kiến thức đã học em hãy kể một số bệnh do nấm gây ra ở người. Qua đó em hãy đề xuất một số biện pháp phòng tránh bệnh do nấm gây ra ở người. Câu 25. (1,0 điểm) a. Hãy kể tên ba cây thuộc nhóm thực vật Hạt kín. b. Đặc điểm cơ bản nào giúp em nhận biết đó là cây thuộc nhóm thực vật Hạt kín ngoài tự nhiên? --------------------------------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Khoa học tự nhiên 6 Đề chính thức Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 02 trang Họ và tên học sinh: . Lớp: .. ĐỀ 04 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1. Quá trình chuyển thể nào xảy ra khi để nguội miếng nến (parafin) sau khi đã đun nóng? A. Bay hơi. B. Đông đặc. C. Ngưng tụ. D. Nóng chảy. Câu 2. Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ mà thành? A. Gió thổi. B. Lốc xoáy. C. Tạo thành mây. D. Mưa rơi. Câu 3. Theo Uýt-ti-cơ (R. Whittaker), thế giới sống được chia thành mấy giới? A. 5 giới. B. 4 giới. C. 3 giới. D. 2 giới. Câu 4. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là: A. Sự bay hơi. B. Sự ngưng tụ. C. Sự đông đặc. D. Sự nóng chảy. Câu 5. Trong hình sau, số (3) trong hình thuộc cấp độ nào của cơ thể đa bào? A. Cơ quan. B. Mô. C. Hệ cơ quan. D. Cơ thể. Câu 6. Bệnh nào sau đây là bệnh do virus gây nên? A. Bệnh quai bị. B. Bệnh kiết lị. C. Bệnh viêm da. D. Bệnh lang ben. Câu 7. Muốn đo lực ta dùng dụng cụ nào sau đây? A. Lực kế. B. Bình chia độ. C. Thước. D. Cân. Câu 8. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn? A. Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng. B. Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người. C. Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến. D. Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh. Câu 9. Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực chủ yếu ở điểm: A. tế bào chất. B. có nhân hoàn chỉnh. C. chưa có nhân hoàn chỉnh. D. màng tế bào. Câu 10. Ví dụ nào dưới đây, lực làm vật bị biến dạng?
- A. Một người dùng tay bóp nhẹ quả bóng bay. B. Kéo gàu nước từ dưới giếng lên. C. Em bé đẩy xe trong siêu thị để mua đồ. D. Người thợ đẩy thùng hàng đến kho chứa. Câu 11. Cho các vật thể: ngôi nhà, con chó, cây mía, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là: A. Con chó, viên gạch, xe máy. B. Ngôi nhà, viên gạch, xe máy. C. Ngôi nhà, con chó, xe máy. D. Con chó, nước biển, xe máy. Câu 12. Ở nước ta, đơn vị đo độ dài cơ bản hợp pháp là: A. giây. B. mi-li-mét. C. ki-lô-gam. D. mét. Câu 13. Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào? A. Con gà. B. Cây cải. C. Cây ổi. D. Trùng biến hình. Câu 14. Chất nào sau đây tồn tại ở thể khí ở nhiệt độ phòng? A. Than chì. B. Sắt. C. Nước. D. Khí oxygen. Câu 15. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo lực? A. Mét (m) B. Kilôgam (kg) C. Niu tơn (N) D. Giây (s) Câu 16. Nhóm thực vật có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử là: A. Rêu. B. Dương xỉ. C. Hạt kín. D. Hạt trần. Câu 17. Để đo khối lượng của một vật, ta dùng dụng cụ nào sau đây? A. Kính lúp. B. Thước. C. Cân. D. Đồng hồ. Câu 18. Bệnh kiết lị do nguyên sinh vật nào gây nên? A. Trùng sốt rét. B. Trùng roi. C. Trùng kiết lị. D. Trùng giày. Câu 19. Bào quan nào giúp cây xanh thực hiện chức năng quang hợp? A. Thể Golgi. B. Lục lạp. C. Ribosome. D. Ti thể. Câu 20. Bệnh sốt rét do nguyên sinh vật nào gây nên? A. Trùng roi. B. Trùng kiết lị. C. Trùng sốt rét. D. Trùng giày. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Em hãy trình bày các thao tác sử dụng lực kế lò xo khi thực hiện đo lực. Câu 22: (1,0 điểm) Em hãy vẽ mũi tên biểu diễn lực trong trường hợp đẩy cánh cửa với lực 20N theo phương ngang, tỉ xích 1 cm ứng với 5N. Câu 23. (1,0 điểm) Hãy cho ví dụ về sự đông đặc và sự bay hơi mà em quan sát được ở địa phương em. Câu 24. (1,0 điểm) Bằng kiến thức đã học em hãy kể một số bệnh do nấm gây ra ở người. Qua đó em hãy đề xuất một số biện pháp phòng tránh bệnh do nấm gây ra ở người. Câu 25. (1,0 điểm) a. Hãy kể tên ba cây thuộc nhóm thực vật Hạt kín. b. Đặc điểm cơ bản nào giúp em nhận biết đó là cây thuộc nhóm thực vật Hạt kín ngoài tự nhiên? --------------------------------
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Khoa học tự nhiên 6 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM (Bản hướng dẫn chấm gồm 01 trang ) I. Hướng dẫn chung. Đề ra theo hai hình thức trắc nghiệm (5,0 điểm) và tự luận (5,0 điểm), cấu trúc để gồm 25 câu (trong đó 20 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận), tổng điểm toàn bài 10 điểm. II. Đáp án và hướng dẫn chấm. A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được (0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 C D D B D A C C B A C A A D C D C B B C Đề 2 D D D C A C B B D A A A A A C C C A C A Đề 3 B D A A D D D D A A D D D D C B C D A D Đề 4 B C A D A A A B C A B D D D C B C C B C B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) CÂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM Các thao tác sử dụng lực kế lò xo khi thực hiện đo lực: - Ước lượng lực mạnh hay yếu để chọn lực kế phù hợp. 0,25 21 - Điều chỉnh cho cái chỉ vạch chỉ đúng vạch số 0. 0,25 (1,0đ) - Cho lực cần đo tác dụng vào lò xo lực kế. Cầm vỏ của lực kế sao cho lò xo của lực kế nằm dọc theo phương của lực cần đo. 0,25 - Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với cái chỉ vạch. 0,25 20N 22 (1,0đ) 1,0 5N - Cho nước vào ngăn đông tủ lạnh làm nước đá. 0,5 23 - Bình xăng không đậy nắp lâu ngày sẽ bay hơi hết. 0,5 (1,0đ) HS lấy được một ví dụ khác đáp án nhưng đúng vẫn được điểm tối đa. Một số bệnh do nấm gây ra ở người như: bệnh hắc lào, lang ben, nấm 0,25 da đầu, ... - Không dùng chung đồ dùng cá nhân như quần áo, khăn mặt, với 0,25 24 người đang bị bệnh nấm da. (1,0đ) - Vệ sinh cơ thể sạch sẽ, vệ sinh môi trường sống,.... 0,25 - Tránh tiếp xúc với người hoặc vật nuôi nhiễm bệnh. 0,25 HS lấy được một ví dụ giống hoặc khác đáp án nhưng đúng vẫn được 0,25 điểm. HS đưa ra biện pháp khác đáp án và đúng, mỗi đáp án được 0,25 điểm. Thực vật Hạt kín: Cây chanh, cây ổi, cây mít, cây cải, ... 0,5 Đặc điểm cơ bản để nhận biết cây thuộc nhóm thực vật Hạt kín ngoài 0,5 25 tự nhiên là: Cây có hoa và hạt được bao kín trong quả. (1,0đ) HS lấy đúng một đến hai ví dụ về cây Hạt kín giống hoặc khác đáp án nhưng đúng được 0,25 điểm. HS lấy đúng ba ví dụ giống hoặc khác đáp án đúng được 0,5 điểm.

