4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Như Ngọc (Có đáp án + Ma trận)

doc 13 trang tamdan 25/07/2025 1870
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Như Ngọc (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_nam.doc

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Như Ngọc (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 NĂM HỌC: 2023 – 2024 1/ Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì II khi kết thúc nội dung: tuần 32. - Thời gian làm bài: 90 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu ; thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm. - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1. Năng lượng (8 tiết) 7 1 4 1 11 3,75 2. Trái Đất và bầu trời (3 tiết) 1 1 1 1 1,25 3. Đa dạng động vật không xương 4 4 1,0 sống - đa dạng động vật có xương sống (2 tiết) 4. Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên 1 1 1,0 nhiên (3 tiết) 5. Một số lương thực thực phẩm 4 4 1,0 thông dụng (2 tiết) 6. Hỗn hợp, chất tinh khiết, dung 1 1 2 2 2,0 dịch (5 Tiết) Số câu TN/ Số ý TL 16 2 4 2 1 5 20 (Số YCCĐ) 10,0 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0 4,0 Tổng số điểm 3,0 2,0 1,0 10 ,0 10,0 40% Tỷ lệ% 30% 20% 10% 100% 100%
  2. 2/ Bản đặc tả Số câu hỏi Câu hỏi Mức TN TN Nội dung Yêu cầu cần đạt TL TL độ (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) 1. Năng lượng (8 tiết) 1 11 1 11 – Khái niệm Nhận - Chỉ ra được một số hiện tượng trong tự nhiên hay một số ứng về năng biết dụng khoa học kĩ thuật thể hiện năng lượng đặc trưng cho khả năng lượng tác dụng lực. – Một số - Kể tên được một số nhiên liệu thường dùng trong thực tế. 1 C1 dạng năng - Kể tên được một số loại năng lượng. 2 C2,3 lượng Thông - Nêu được nhiên liệu là vật liệu giải phóng năng lượng, tạo ra 1 C4 hiểu nhiệt và ánh sáng khi bị đốt cháy. Lấy được ví dụ minh họa. - Phân biệt được các dạng năng lượng. 1 C5 - Chứng minh được năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực. Vận - Giải thích được một số vật liệu trong thực tế có khả năng giải dụng phóng năng lượng lớn, nhỏ. - So sánh và phân tích được vật có năng lượng lớn sẽ có khả năng sinh ra lực tác dụng mạnh lên vật khác. – Sự chuyển Nhận - Chỉ ra được một số ví dụ trong thực tế về sự truyền năng lượng 1 C6 hoá năng biết giữa các vật. lượng - Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng. 1 C7 Thông - Nêu được định luật bảo toàn năng lượng và lấy được ví dụ minh hiểu hoạ. - Giải thích được các hiện tượng trong thực tế có sự chuyển hóa 1 C8 năng lượng chuyển từ dạng này sang dạng khác, từ vật này sang vật khác. Vận - Vận dụng được định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng để dụng giải thích một số hiện tượng trong tự nhiên và ứng dụng của định luật trong khoa học kĩ thuật. - Lấy được ví dụ thực tế về ứng dụng trong kĩ thuật về sự truyền nhiệt và giải thích được.
  3. Số câu hỏi Câu hỏi Mức TN TN Nội dung Yêu cầu cần đạt TL TL độ (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) – Năng Nhận - Nêu được sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác từ dạng 1 C9 lượng hao biết này sang dạng khác thì năng lượng không được bảo toàn mà xuất phí hiện một năng lượng hao phí trong quá trình truyền và biến đổi. – Năng - Chỉ ra được một số ví dụ về sử dụng năng lượng tái tạo thường 1 C10 lượng tái dùng trong thực tế. tạo Thông - Lấy được ví dụ về sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác 1 1 C21 C11 – Tiết kiệm hiểu từ dạng này sang dạng khác thì năng lượng không được bảo toàn năng lượng mà xuất hiện một năng lượng hao phí trong quá trình truyền và biến đổi. Vận - Đề xuất biện pháp và vận dụng thực tế việc sử dụng nguồn năng dụng lượng tiết kiệm và hiệu quả. 2. Trái Đất và bầu trời (3 tiết) 1 1 1 1 – Chuyển Nhận - Mô tả được quy luật chuyển động của Mặt Trời hằng ngày quan 1 C12 động nhìn biết sát thấy. thấy của Thông - Giải thích được quy luật chuyển động mọc, lặn của Mặt Trời. Mặt Trời hiểu Vận - Giải thích quy luật chuyển động của Trái Đất, Mặt Trời. 1 C22 dụng 3. Đa dạng động vật không xương sống và động vật có xương sống – đa dạng sinh học 4 4 (4 tiết) - Đa dạng Nêu được một số tác hại của động vật không xương sống trong đời động vật sống. không Nêu được một số lợi ích của động vật không xương sống trong đời 1 C13 xương sống. Nhận sống. - Đa dạng biết Nêu được một số tác hại của động vật có xương sống trong đời 1 C14 động vật có sống. xương sống. Nêu được một số lợi ích của động vật có xương sống trong đời - Đa dạng sống. sinh học. Nhận Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực 2 C15,16 biết tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường,
  4. Số câu hỏi Câu hỏi Mức TN TN Nội dung Yêu cầu cần đạt TL TL độ (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) 4. Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên (3 tiết) 1 1 Vận 1 C23 Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên dụng nhiên. cao 5. Một số lương thực, thực phẩm thông dụng (2 tiết) 4 4 Nhận – Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực, 4 C17,18, biết thực phẩm thông dụng. 19,20 6. Hỗn hợp, chất tinh khiết, dung dịch (5 tiết) 2 2 – Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết. Nhận – Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để biết tạo thành một dung dịch; các chất rắn hoà tan và không hoà tan trong nước. Thông 1 C24 – Chỉ ra được các chất tan, dung môi và dung dịch. Hiểu Vận - Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được 1 C25 dụng dung dịch với huyền phù, nhũ tương.
  5. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 Môn: KHTN - Lớp 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 02 trang) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 01 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Vật liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu? A. Than củi. B. Xăng. C. Hơi nước. D. Dầu hỏa. Câu 2. Những trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của năng lượng nhiệt? A. Làm cho vật nóng lên. B. Truyền được âm. C. Phản chiếu được ánh sáng. D. Làm cho vật chuyển động. Câu 3. Nói về hiện tượng mọc và lặn hàng ngày của Mặt Trời, em hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng? A. Mặt Trời mọc ở hướng tây lúc sáng sớm. B. Mặt Trời mọc ở hướng đông lúc sáng sớm. C. Mặt Trời mọc ở hướng bắc lúc sáng sớm. D. Mặt Trời mọc ở hướng nam lúc sáng sớm. Câu 4. Đặt một chiếc thìa inox vào cốc nước nóng, em sẽ thấy chiếc thìa cũng nóng lên. Dạng năng lượng nào đã được truyền từ nước nóng trong cốc cho thìa inox? A. Năng lượng nhiệt. B. Năng lượng hóa học. C. Năng lượng âm thanh. D. Năng lượng ánh sáng. Câu 5. Thả một quả bóng bàn rơi từ một độ cao nhất định, sau khi chạm đất quả bóng không nảy lên đến độ cao ban đầu vì A. quả bóng bị Trái Đất hút. B. quả bóng đã bị biến dạng. C. thế năng hấp dẫn của quả bóng đã chuyển thành năng lượng hoá học. D. một phần thế năng hấp dẫn đã chuyển hóa thành năng lượng nhiệt. Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn năng lượng? A. Năng lượng tự sinh ra và chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác. B. Năng lượng tự sinh ra hoặc tự mất đi và truyền từ vật này sang vật khác. C. Năng lượng tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác. D. Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác. Câu 7. Khi bắn cung, mũi tên nhận được năng lượng và bay đi. Mũi tên có năng lượng ở dạng nào sau đây? A. Mũi tên có năng lượng ánh sáng. B. Mũi tên có năng lượng âm thanh. C. Mũi tên vừa có động năng vừa có thế năng hấp dẫn. D. Mũi tên có thế năng đàn hồi. Câu 8. Nhiên liệu là gì? A. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy tạo ra nhiệt lượng. B. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy phát ra ánh sáng. C. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy tạo ra năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng. D. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy phát ra âm thanh. Câu 9. Năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo? A. Gió. B. Khí tự nhiên. C. Xăng. D. Than đá. Câu 10. Năng lượng hao phí khi sử dụng quạt điện là
  6. A. năng lượng nhiệt. B. năng lượng điện. C. năng lượng hóa học. D. thế năng đàn hồi. Câu 11. Bỏ một viên đá lạnh vào cốc nước nóng, phát biểu nào sau đây là đúng nhất? A. Nhiệt độ của cốc nước nóng sẽ tăng dần. B. Năng lượng nhiệt truyền từ viên đá sang nước nóng. C. Nước nóng và viên đá truyền nhiệt qua lại lẫn nhau. D. Năng lượng nhiệt truyền từ nước nóng sang viên đá. Câu 12. Động năng của vật là A. năng lượng do vật có độ cao. B. năng lượng do vật chuyển động. C. năng lượng do vật bị biến dạng. D. năng lượng do vật có nhiệt độ. Câu 13. Động vật chân khớp nào dưới đây có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng? A. Ong mật, bướm. B. Ve sầu, ong mật. C. Bọ ngựa, bướm. D. Châu chấu, ong mật. Câu 14. Đặc điểm của đa số các loài lưỡng cư có độc là A. kích thước cơ thể lớn. B. sống ở những nơi khí hậu khắc nghiệt. C. cơ thể có gai. D. cơ thể có màu sắc sặc sỡ. Câu 15. Vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên là A. cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm. B. cung cấp nguồn vật liệu cho xây dựng. C. điều hòa khí hậu, phân hủy chất thải, bảo vệ các tài nguyên như đất, nước. D. cung cấp dược liệu để làm thuốc và giống cây trồng. Câu 16. Vai trò của đa dạng sinh học trong thực tiễn là A. điều hòa khí hậu. B. phân hủy chất thải và làm chỗ ở cho các sinh vật khác. C. bảo vệ các tài nguyên như đất, nước. D. cung cấp lương thực, thực phẩm, nguồn nhiên liệu, dược liệu. Câu 17. Gạo, mì, bắp là lương thực cung cấp A. chất béo. B. chất đạm. C. chất bột. D. vitamin. Câu 18. Để cung cấp vitamin cho cơ thể ta nên ăn nhiều loại thức ăn nào? A. Thịt. B. Cá. C. Mỡ. D. Rau, củ, quả. Câu 19. Đâu là lương thực đã qua chế biến? A. Tôm tươi. B. Bó rau muống . C. Cơm. D. Cá. Câu 20. Lương thực, thực phẩm được bảo quản trong tủ lạnh bằng cách nào? A. Đông lạnh. B. Sấy khô. C. Hun khói. D. Hút chân không. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Khi đèn điện được bật sáng, năng lượng điện đã chuyển thành dạng năng lượng có ích nào? Em hãy chỉ ra năng lượng hao phí trong trường hợp này. Câu 22. (1,0 điểm) Em hãy giải thích chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời dựa vào sự tự quay của Trái Đất. Câu 23. (1,0 điểm) Tại vườn trường có rất nhiều loài cây thuộc các nhóm thực vật. Trong đó có các cây thuộc nhóm thực vật Hạt trần và thực vật Hạt kín. Bằng kiến thức đã học, em hãy lấy ví dụ hai cây thuộc nhóm thực vật Hạt trần và hai cây thuộc nhóm thực vật Hạt kín và cho biết đặc điểm phân biệt các nhóm thực vật đó. Câu 24. (1,0 điểm) Để tạo ra nước muối sinh lí sodium chloride 0,9% bạn Cường đã lấy một lượng muối vừa đủ đem pha với nước cất để tạo ra dung dịch nước muối. Em hãy chỉ ra chất nào là dung môi và chất nào là chất tan trong dung dịch trên? Câu 25. (1,0 điểm) Có hai hỗn hợp gồm nước xay dưa hấu và dầu ăn trong nồi nước canh. Em hãy chỉ ra đâu là huyền phù, đâu là nhũ tương? ----------------------
  7. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 Môn: KHTN - Lớp 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 02 trang) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Nói về hiện tượng mọc và lặn hàng ngày của Mặt Trời, em hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng? A. Mặt Trời mọc ở hướng bắc lúc sáng sớm. B. Mặt Trời mọc ở hướng đông lúc sáng sớm. C. Mặt Trời mọc ở hướng nam lúc sáng sớm. D. Mặt Trời mọc ở hướng tây lúc sáng sớm. Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn năng lượng? A. Năng lượng tự sinh ra và chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác. B. Năng lượng tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác. C. Năng lượng tự sinh ra hoặc tự mất đi và truyền từ vật này sang vật khác. D. Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác. Câu 3. Khi bắn cung, mũi tên nhận được năng lượng và bay đi. Mũi tên có năng lượng ở dạng nào sau đây? A. Mũi tên có năng lượng âm thanh. B. Mũi tên vừa có động năng vừa có thế năng hấp dẫn. C. Mũi tên có thế năng đàn hồi. D. Mũi tên có năng lượng ánh sáng. Câu 4. Động vật chân khớp nào dưới đây có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng? A. Châu chấu, ong mật. B. Ve sầu, ong mật. C. Ong mật, bướm. D. Bọ ngựa, bướm. Câu 5. Vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên là A. điều hòa khí hậu, phân hủy chất thải, bảo vệ các tài nguyên như đất, nước. B. cung cấp dược liệu để làm thuốc và giống cây trồng. C. cung cấp nguồn vật liệu cho xây dựng. D. cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm. Câu 6. Những trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của năng lượng nhiệt? A. Làm cho vật nóng lên. B. Làm cho vật chuyển động. C. Truyền được âm. D. Phản chiếu được ánh sáng. Câu 7. Để cung cấp vitamin cho cơ thể ta nên ăn nhiều loại thức ăn nào? A. Thịt. B. Rau, củ, quả. C. Mỡ. D. Cá. Câu 8. Đâu là lương thực đã qua chế biến? A. Tôm tươi. B. Bó rau muống . C. Cơm. D. Cá. Câu 9. Lương thực, thực phẩm được bảo quản trong tủ lạnh bằng cách nào? A. Đông lạnh. B. Hút chân không. C. Sấy khô. D. Hun khói. Câu 10. Đặc điểm của đa số các loài lưỡng cư có độc là A. sống ở những nơi khí hậu khắc nghiệt. B. kích thước cơ thể lớn. C. cơ thể có màu sắc sặc sỡ. D. cơ thể có gai. Câu 11. Đặt một chiếc thìa inox vào cốc nước nóng, em sẽ thấy chiếc thìa cũng nóng lên. Dạng năng lượng nào đã được truyền từ nước nóng trong cốc cho thìa inox? A. Năng lượng âm thanh. B. Năng lượng nhiệt.
  8. C. Năng lượng ánh sáng. D. Năng lượng hóa học. Câu 12. Động năng của vật là A. năng lượng do vật chuyển động. B. năng lượng do vật có nhiệt độ. C. năng lượng do vật có độ cao. D. năng lượng do vật bị biến dạng. Câu 13. Năng lượng hao phí khi sử dụng quạt điện là A. thế năng đàn hồi. B. năng lượng hóa học. C. năng lượng điện. D. năng lượng nhiệt. Câu 14. Vai trò của đa dạng sinh học trong thực tiễn là A. phân hủy chất thải và làm chỗ ở cho các sinh vật khác. B. bảo vệ các tài nguyên như đất, nước. C. cung cấp lương thực, thực phẩm, nguồn nhiên liệu, dược liệu. D. điều hòa khí hậu. Câu 15. Vật liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu? A. Than củi. B. Dầu hỏa. C. Hơi nước. D. Xăng. Câu 16. Năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo? A. Xăng. B. Gió. C. Khí tự nhiên. D. Than đá. Câu 17. Gạo, mì, bắp là lương thực cung cấp A. chất béo. B. chất bột. C. chất đạm. D. vitamin. Câu 18. Nhiên liệu là gì? A. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy phát ra ánh sáng. B. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy tạo ra nhiệt lượng. C. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy tạo ra năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng. D. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy phát ra âm thanh. Câu 19. Thả một quả bóng bàn rơi từ một độ cao nhất định, sau khi chạm đất quả bóng không nảy lên đến độ cao ban đầu vì A. quả bóng bị Trái Đất hút. B. thế năng hấp dẫn của quả bóng đã chuyển thành năng lượng hoá học. C. một phần thế năng hấp dẫn đã chuyển hóa thành năng lượng nhiệt. D. quả bóng đã bị biến dạng. Câu 20. Bỏ một viên đá lạnh vào cốc nước nóng, phát biểu nào sau đây là đúng nhất? A. Nước nóng và viên đá truyền nhiệt qua lại lẫn nhau. B. Năng lượng nhiệt truyền từ nước nóng sang viên đá. C. Năng lượng nhiệt truyền từ viên đá sang nước nóng. D. Nhiệt độ của cốc nước nóng sẽ tăng dần. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Khi đèn điện được bật sáng, năng lượng điện đã chuyển thành dạng năng lượng có ích nào? Em hãy chỉ ra năng lượng hao phí trong trường hợp này. Câu 22. (1,0 điểm) Em hãy giải thích chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời dựa vào sự tự quay của Trái Đất. Câu 23. (1,0 điểm) Tại vườn trường có rất nhiều loài cây thuộc các nhóm thực vật. Trong đó có các cây thuộc nhóm thực vật Hạt trần và thực vật Hạt kín. Bằng kiến thức đã học, em hãy lấy ví dụ hai cây thuộc nhóm thực vật Hạt trần và hai cây thuộc nhóm thực vật Hạt kín và cho biết đặc điểm phân biệt các nhóm thực vật đó. Câu 24. (1,0 điểm) Để tạo ra nước muối sinh lí sodium chloride 0,9% bạn Cường đã lấy một lượng muối vừa đủ đem pha với nước cất để tạo ra dung dịch nước muối. Em hãy chỉ ra chất nào là dung môi và chất nào là chất tan trong dung dịch trên? Câu 25. (1,0 điểm) Có hai hỗn hợp gồm nước xay dưa hấu và dầu ăn trong nồi nước canh. Em hãy chỉ ra đâu là huyền phù, đâu là nhũ tương? ----------------------
  9. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 Môn: KHTN - Lớp 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 02 trang) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 03 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Những trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của năng lượng nhiệt? A. Làm cho vật chuyển động. B. Truyền được âm. C. Phản chiếu được ánh sáng. D. Làm cho vật nóng lên. Câu 2. Thả một quả bóng bàn rơi từ một độ cao nhất định, sau khi chạm đất quả bóng không nảy lên đến độ cao ban đầu vì A. thế năng hấp dẫn của quả bóng đã chuyển thành năng lượng hoá học. B. quả bóng bị Trái Đất hút. C. quả bóng đã bị biến dạng. D. một phần thế năng hấp dẫn đã chuyển hóa thành năng lượng nhiệt. Câu 3. Nói về hiện tượng mọc và lặn hàng ngày của Mặt Trời, em hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng? A. Mặt Trời mọc ở hướng tây lúc sáng sớm. B. Mặt Trời mọc ở hướng đông lúc sáng sớm. C. Mặt Trời mọc ở hướng nam lúc sáng sớm. D. Mặt Trời mọc ở hướng bắc lúc sáng sớm. Câu 4. Động năng của vật là A. năng lượng do vật chuyển động. B. năng lượng do vật có độ cao. C. năng lượng do vật bị biến dạng. D. năng lượng do vật có nhiệt độ. Câu 5. Vật liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu? A. Xăng. B. Dầu hỏa. C. Than củi. D. Hơi nước. Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn năng lượng? A. Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác. B. Năng lượng tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác. C. Năng lượng tự sinh ra và chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác. D. Năng lượng tự sinh ra hoặc tự mất đi và truyền từ vật này sang vật khác. Câu 7. Năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo? A. Gió. B. Xăng. C. Than đá. D. Khí tự nhiên. Câu 8. Bỏ một viên đá lạnh vào cốc nước nóng, phát biểu nào sau đây là đúng nhất? A. Năng lượng nhiệt truyền từ nước nóng sang viên đá. B. Nhiệt độ của cốc nước nóng sẽ tăng dần. C. Năng lượng nhiệt truyền từ viên đá sang nước nóng. D. Nước nóng và viên đá truyền nhiệt qua lại lẫn nhau. Câu 9. Lương thực, thực phẩm được bảo quản trong tủ lạnh bằng cách nào? A. Đông lạnh. B. Hun khói. C. Sấy khô. D. Hút chân không. Câu 10. Đặt một chiếc thìa inox vào cốc nước nóng, em sẽ thấy chiếc thìa cũng nóng lên. Dạng năng lượng nào đã được truyền từ nước nóng trong cốc cho thìa inox? A. Năng lượng ánh sáng. B. Năng lượng nhiệt. C. Năng lượng âm thanh. D. Năng lượng hóa học. Câu 11. Năng lượng hao phí khi sử dụng quạt điện là A. thế năng đàn hồi. B. năng lượng nhiệt.
  10. C. năng lượng điện. D. năng lượng hóa học. Câu 12. Để cung cấp vitamin cho cơ thể ta nên ăn nhiều loại thức ăn nào? A. Thịt. B. Cá. C. Mỡ. D. Rau, củ, quả. Câu 13. Nhiên liệu là gì? A. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy phát ra âm thanh. B. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy tạo ra năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng. C. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy tạo ra nhiệt lượng. D. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy phát ra ánh sáng. Câu 14. Gạo, mì, bắp là lương thực cung cấp A. chất đạm. B. chất béo. C. chất bột. D. vitamin. Câu 15. Đâu là lương thực đã qua chế biến? A. Bó rau muống . B. Cá. C. Cơm. D. Tôm tươi. Câu 16. Động vật chân khớp nào dưới đây có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng? A. Ve sầu, ong mật. B. Ong mật, bướm. C. Châu chấu, ong mật. D. Bọ ngựa, bướm. Câu 17. Vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên là A. cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm. B. cung cấp dược liệu để làm thuốc và giống cây trồng. C. cung cấp nguồn vật liệu cho xây dựng. D. điều hòa khí hậu, phân hủy chất thải, bảo vệ các tài nguyên như đất, nước. Câu 18. Vai trò của đa dạng sinh học trong thực tiễn là A. điều hòa khí hậu. B. cung cấp lương thực, thực phẩm, nguồn nhiên liệu, dược liệu. C. bảo vệ các tài nguyên như đất, nước. D. phân hủy chất thải và làm chỗ ở cho các sinh vật khác. Câu 19. Khi bắn cung, mũi tên nhận được năng lượng và bay đi. Mũi tên có năng lượng ở dạng nào sau đây? A. Mũi tên có năng lượng ánh sáng. B. Mũi tên có thế năng đàn hồi. C. Mũi tên có năng lượng âm thanh. D. Mũi tên vừa có động năng vừa có thế năng hấp dẫn. Câu 20. Đặc điểm của đa số các loài lưỡng cư có độc là A. kích thước cơ thể lớn. B. cơ thể có màu sắc sặc sỡ. C. cơ thể có gai. D. sống ở những nơi khí hậu khắc nghiệt. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Khi đèn điện được bật sáng, năng lượng điện đã chuyển thành dạng năng lượng có ích nào? Em hãy chỉ ra năng lượng hao phí trong trường hợp này. Câu 22. (1,0 điểm) Em hãy giải thích chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời dựa vào sự tự quay của Trái Đất. Câu 23. (1,0 điểm) Tại vườn trường có rất nhiều loài cây thuộc các nhóm thực vật. Trong đó có các cây thuộc nhóm thực vật Hạt trần và thực vật Hạt kín. Bằng kiến thức đã học, em hãy lấy ví dụ hai cây thuộc nhóm thực vật Hạt trần và hai cây thuộc nhóm thực vật Hạt kín và cho biết đặc điểm phân biệt các nhóm thực vật đó. Câu 24. (1,0 điểm) Để tạo ra nước muối sinh lí sodium chloride 0,9% bạn Cường đã lấy một lượng muối vừa đủ đem pha với nước cất để tạo ra dung dịch nước muối. Em hãy chỉ ra chất nào là dung môi và chất nào là chất tan trong dung dịch trên? Câu 25. (1,0 điểm) Có hai hỗn hợp gồm nước xay dưa hấu và dầu ăn trong nồi nước canh. Em hãy chỉ ra đâu là huyền phù, đâu là nhũ tương? -----------------------------------
  11. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 Môn: KHTN - Lớp 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 02 trang) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 04 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: .Câu 1. Lương thực, thực phẩm được bảo quản trong tủ lạnh bằng cách nào? A. Sấy khô. B. Hút chân không. C. Hun khói. D. Đông lạnh. Câu 2. Năng lượng hao phí khi sử dụng quạt điện là A. thế năng đàn hồi. B. năng lượng nhiệt. C. năng lượng hóa học. D. năng lượng điện. Câu 3. Động vật chân khớp nào dưới đây có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng? A. Ong mật, bướm. B. Bọ ngựa, bướm. C. Ve sầu, ong mật. D. Châu chấu, ong mật. Câu 4. Đặc điểm của đa số các loài lưỡng cư có độc là A. cơ thể có màu sắc sặc sỡ. B. sống ở những nơi khí hậu khắc nghiệt. C. kích thước cơ thể lớn. D. cơ thể có gai. Câu 5. Động năng của vật là A. năng lượng do vật có nhiệt độ. B. năng lượng do vật chuyển động. C. năng lượng do vật có độ cao. D. năng lượng do vật bị biến dạng. Câu 6. Để cung cấp vitamin cho cơ thể ta nên ăn nhiều loại thức ăn nào? A. Thịt. B. Cá. C. Mỡ. D. Rau, củ, quả. Câu 7. Nói về hiện tượng mọc và lặn hàng ngày của Mặt Trời, em hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng? A. Mặt Trời mọc ở hướng bắc lúc sáng sớm. B. Mặt Trời mọc ở hướng nam lúc sáng sớm. C. Mặt Trời mọc ở hướng tây lúc sáng sớm. D. Mặt Trời mọc ở hướng đông lúc sáng sớm. Câu 8. Vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên là A. điều hòa khí hậu, phân hủy chất thải, bảo vệ các tài nguyên như đất, nước. B. cung cấp dược liệu để làm thuốc và giống cây trồng. C. cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm. D. cung cấp nguồn vật liệu cho xây dựng. Câu 9. Khi bắn cung, mũi tên nhận được năng lượng và bay đi. Mũi tên có năng lượng ở dạng nào sau đây? A. Mũi tên vừa có động năng vừa có thế năng hấp dẫn. B. Mũi tên có năng lượng âm thanh. C. Mũi tên có năng lượng ánh sáng. D. Mũi tên có thế năng đàn hồi. Câu 10. Vai trò của đa dạng sinh học trong thực tiễn là A. phân hủy chất thải và làm chỗ ở cho các sinh vật khác. B. điều hòa khí hậu. C. cung cấp lương thực, thực phẩm, nguồn nhiên liệu, dược liệu. D. bảo vệ các tài nguyên như đất, nước. Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn năng lượng? A. Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác. B. Năng lượng tự sinh ra hoặc tự mất đi và truyền từ vật này sang vật khác.
  12. C. Năng lượng tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác. D. Năng lượng tự sinh ra và chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác. Câu 12. Những trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của năng lượng nhiệt? A. Làm cho vật chuyển động. B. Phản chiếu được ánh sáng. C. Làm cho vật nóng lên. D. Truyền được âm. Câu 13. Đặt một chiếc thìa inox vào cốc nước nóng, em sẽ thấy chiếc thìa cũng nóng lên. Dạng năng lượng nào đã được truyền từ nước nóng trong cốc cho thìa inox? A. Năng lượng ánh sáng. B. Năng lượng âm thanh. C. Năng lượng nhiệt. D. Năng lượng hóa học. Câu 14. Bỏ một viên đá lạnh vào cốc nước nóng, phát biểu nào sau đây là đúng nhất? A. Nước nóng và viên đá truyền nhiệt qua lại lẫn nhau. B. Năng lượng nhiệt truyền từ nước nóng sang viên đá. C. Nhiệt độ của cốc nước nóng sẽ tăng dần. D. Năng lượng nhiệt truyền từ viên đá sang nước nóng. Câu 15. Nhiên liệu là gì? A. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy phát ra ánh sáng. B. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy tạo ra nhiệt lượng. C. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy tạo ra năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng. D. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy phát ra âm thanh. Câu 16. Năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo? A. Gió. B. Xăng. C. Than đá. D. Khí tự nhiên. Câu 17. Thả một quả bóng bàn rơi từ một độ cao nhất định, sau khi chạm đất quả bóng không nảy lên đến độ cao ban đầu vì A. quả bóng đã bị biến dạng. B. thế năng hấp dẫn của quả bóng đã chuyển thành năng lượng hoá học. C. một phần thế năng hấp dẫn đã chuyển hóa thành năng lượng nhiệt. D. quả bóng bị Trái Đất hút. Câu 18. Đâu là lương thực đã qua chế biến? A. Tôm tươi. B. Cá. C. Cơm. D. Bó rau muống . Câu 19. Gạo, mì, bắp là lương thực cung cấp A. chất đạm. B. chất bột. C. chất béo. D. vitamin. Câu 20. Vật liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu? A. Than củi. B. Hơi nước. C. Dầu hỏa. D. Xăng. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Khi đèn điện được bật sáng, năng lượng điện đã chuyển thành dạng năng lượng có ích nào? Em hãy chỉ ra năng lượng hao phí trong trường hợp này. Câu 22. (1,0 điểm) Em hãy giải thích chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời dựa vào sự tự quay của Trái Đất. Câu 23. (1,0 điểm) Tại vườn trường có rất nhiều loài cây thuộc các nhóm thực vật. Trong đó có các cây thuộc nhóm thực vật Hạt trần và thực vật Hạt kín. Bằng kiến thức đã học, em hãy lấy ví dụ hai cây thuộc nhóm thực vật Hạt trần và hai cây thuộc nhóm thực vật Hạt kín và cho biết đặc điểm phân biệt các nhóm thực vật đó. Câu 24. (1,0 điểm) Để tạo ra nước muối sinh lí sodium chloride 0,9% bạn Cường đã lấy một lượng muối vừa đủ đem pha với nước cất để tạo ra dung dịch nước muối. Em hãy chỉ ra chất nào là dung môi và chất nào là chất tan trong dung dịch trên? Câu 25. (1,0 điểm) Có hai hỗn hợp gồm nước xay dưa hấu và dầu ăn trong nồi nước canh. Em hãy chỉ ra đâu là huyền phù, đâu là nhũ tương? ------------------------------------
  13. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn: KHTN - Lớp 6 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang ) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 C A B A D D C C A A D B A D C D C D C A Đề 2 B D B C A A B C A C B A D C C B B C C B Đề 3 D D B A D A A A A B B D B C C B D B D B Đề 4 D B A A B D D A A C A C C B C A C C B B II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu Đáp án Điểm Câu 21 - Năng lượng có ích là năng lượng ánh sáng. 0,5 (1,0) - Năng lượng hao phí là năng lượng nhiệt làm nóng bóng đèn và toả ra môi trường xung quanh. 0,5 Câu 22 - Do Trái Đất tự quay theo chiều từ tây sang đông. 0,5 (1,0) - Đồng thời Trái Đất quay quanh Mặt Trời nên ta có cảm giác Mặt Trời chuyển động xung quanh Trái Đất. 0,25 - Tại một nơi trên Trái Đất, ta thấy Mặt Trời mọc ở hướng đông và lặn ở hướng tây. 0,25 Câu 23 Nhóm thực vật Hạt trần: Cây trắc bách diệp, cây vạn tuế,... 0,25 (1,0) Đặc điểm: Thực vật Hạt trần có mạch dẫn, có hạt nhưng không có 0,25 hoa, cơ quan sinh sản là nón. Nhóm thực vật Hạt kín: Cây hoa mười giờ, cây hoa súng, cây hoa 0,25 hồng, cây xà cừ,... Đặc điểm: Thực vật Hạt kín có mạch dẫn, có hạt, có hoa. Hạt được 0,25 bọc kín trong quả. HS lấy được một ví dụ ở mỗi nhóm cây sẽ không có điểm. Câu 24 - Dung môi: nước cất 0,5 (1,0) - Chất tan: muối sodium chloride 0,5 Câu 25 - Nước xay dưa hấu là huyền phù 0,5 (1,0) - Dầu ăn trong nước canh là nhũ tương 0,5 Duyệt của nhà trường Duyệt của tổ Giáo viên ra đề Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân Trần Thị Như Ngọc Đặng Thị Cường