4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)

docx 17 trang tamdan 16/07/2025 1880
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_nam.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)

  1. KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN KHTN - LỚP 6. NĂM HỌC 2024-2025. 1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dungHK I tuần 15 của 3 phân môn Lý, Hoá, Sinh. 2. Thời gian làm bài: 90 phút. 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). 4. Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu trong đó 16 câu hỏi nhận biết, 04 câu hỏi thông hiểu), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 5,0 điểm (gồm thông hiểu: 2,0 điểm, vận dụng: 2,0 điểm, vận dung cao 1,0 điểm). 5. Chi tiết khung ma trận I. MA TRẬN MỨC ĐỘ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng số câu Tổng điểm Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự luận Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm nghiệm 1. Giới thiệu về KHTN (3 tiết) 1 1 0,25 Một số kiến thức đã kiểm tra giữa học kì I. 2. Các phép đo (11 tiết) Một số kiến thức đã kiểm tra 2 1 1 1 3 1,75 giữa học kì I. 3. Lực và các tác dụng của lực 1 1 0,25 (1 tiết) 4. Một số dụng cụ đo và an toàn trong phòng thực hành. 2 2 0,5 (4 tiết) 5. Các thể của chất (4 tiết) 1 1 0,25 6. Oxygen và không khí.(3 tiết) 2 2 0,5 7. Một số vật liệu, nhiên liệu và 2 1 1 2 1,5 nguyên liệu thông dụng (6 tiết) 1. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống (07 tiết). (một số nội dung đã kiểm tra giữa kì 1) 1 1 0,25
  2. 2. Từ tế bào đến cơ thể (07 tiết). (một số nội dung đã kiểm tra giữa kì 1) 2 2 0,5 3. Phân loại thế giới sống – Khóa lưỡng phân (05 tiết). 1 2 1 1 2,25 4. Virus và vi khuẩn (04 tiết). 1 1 1,0 5.Đa dạng nguyên sinh vật (02 tiết). 2 2 0,5 6. Đa dạng nấm (02 tiết). 2 2 0,5 Số câu 16 1 4 2 1 4 20 25 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0 10,0 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0 II. BẢN ĐẶC TẢ Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN Số ý Số câu Số câu Số câu
  3. 1. Mở đầu (3 tiết) 1 1 - Giới thiệu vềNhận biết – Nhận biết được các lĩnh vực của Khoa học tự nhiên. Khoa học tự nhiên. Các lĩnh vực chủ yếu của – Nhận biết được một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn Khoa học tự Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể tích nhiên Thông – Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi hiểu học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể tích.. – Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu. – Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống. – Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật 1 C3 không sống. 2. Các phép đo (11 tiết) 1 3 1 3 - Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian. - Đo chiều Nhận biết dài, khối lượng - Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian. 1 C1 và thời gian - Thang nhiệt độ Celsius, đo - Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời 1 C2 nhiệt độ gian. – Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật. Thông - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai hiểu một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ) – Biết được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius. – Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo 1 C4 nhiệt độ. – Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo. - Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản. Vận dụng - Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và
  4. nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó. – Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không yêu cầu tìm sai số). Vận dụng Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai về chiều dài 1 C21 cao (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số hiện tượng trong thực tế ngoài ví dụ trong sách giáo khoa. 3. Lực (1 tiết) 1 1 Lực và tác dụng Nhận biết - Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo. của lực - Nêu được đơn vị đo lực. - Nhận biết được dụng cụ đo lực là lực kế. - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm: thay đổi tốc độ, thay đổi hướng chuyển 1 C5 động, biến dạng vật. Thông - Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có hiểu độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy. - Biết cách sử dụng lực kế để đo lực (ước lượng độ lớn lực tác dụng lên vật, chọn lực kế thích hợp, tiến hành đúng thao tác đo, đọc giá trị của lực trên lực kế) Vận dụng - Biểu diễn được lực tác dụng lên 1 vật trong thực tế và chỉ ra tác dụng của lực trong cao trường hợp đó. 4. Một số dụng cụ đo và an toàn trong phòng thực hành (04 tiết) 0 2 Nhận biết Một số dụng cụ - Nêu được cách sử dụng một số dụng cụ đo: chiều dài, khối lượng, thời gian. đo và an toàn - Nêu được những việc cần làm và những việc không cần làm trong phòng thực 2 C6,C7 trong phòng hành. thực hành 5.Các thể của chất (04 tiết) 0 1
  5. Các thể của Nhận Nêu được sự chuyển thể của chất. 1 C8 chất biết Oxygen và không khí (3 tiết) 0 2 Oxygen và Nhận - Nêu được tính chất của oxygen. 2 C9,C1 không khí biết - Nêu được biện pháp bảo vệ môi trường không khí. 0 6.Một số vật liệu, nhiên liệu và nguyên liệu thông dụng (6 tiết) 1 2 Một số vật liệu, Nhận Nêu được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu và nguyên liệu 2 C11,C nhiên liệu và biết thông dụng. 12 nguyên liệu thông dụng Thông Trình bày được ứng dụng của một số nguyên liệu. C22 1 hiểu 7.Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống (07 tiết) 1 1 - Khái niệm tế - Nêu được khái niệm tế bào. 1 C13 bào. - Nêu được chức năng của tế bào. - Hình dạng và Nhận biết - Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào. kích thước của - Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống. tế bào. - Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây - Cấu tạo và xanh. chức năng của – Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào. tế bào. – Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng ba thành phần chính: màng tế - Sự lớn lên và bào, chất tế bào, nhân tế bào. sinh sản của tế - Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật. bào. - Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào nhân thực, tế bào nhân -Tế bào là đơn Thông hiểu sơ. vị cơ sở của sự – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào sống. → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào). - Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp Vận dụng và kính hiển vi quang học. 8.Từ tế bào đến cơ thể (06 tiết) 2 2 - Từ tế bào đến - Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh. Lấy 1 C14 mô. được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào: - Từ mô đến cơ thực vật, động vật,...). quan. Thông hiểu - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan, 1 C15 - Từ cơ quan hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ đến hệ cơ quan. cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Từ đó, nêu được các khái niệm mô, cơ - Từ hệ cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được các ví dụ minh hoạ. quan đến cơ
  6. thể. - Thực hành: Vận dụng + Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...); + Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh; + Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người. 9.Phân loại thế giới sống – khóa lưỡng phân (05 tiết) 1 1 1 1 Nhận biết - Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học. - Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ 1 C16 cho mỗi giới. Thông hiểu - Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống. - Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. - Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường sống. Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây dựng khoá lưỡng phân và thực hành 1 C23 Vận dụng xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật. 10.Virus và vi khuẩn (04 tiết) 1 1 Nhận biết Nêu được một số bệnh do virus và vi khuẩn gây ra. - Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virus - Khái niệm. (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein) và vi khuẩn. - Cấu tạo sơ lược. - Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo tế - Sự đa dạng. Thông hiểu bào). - Một số bệnh gây ra. bởi - Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn. virus và vi - Trình bày được một số cách phòng và chống bệnh do virus và vi khuẩn gây khuẩn. ra. - Nêu được một số vai trò và ứng dụng virus và vi khuẩn trong thực tiễn. 1 C24 Vận dụng - Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi quang học. - Vận dụng được hiểu biết về virus và vi khuẩn vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ: vì sao thức ăn để lâu bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn ôi thiu, ) Vận dụng - Biết cách làm sữa chua, ... cao
  7. 11.Đa dạng nguyên sinh vật (02 tiết) 2 2 - Sự đa dạng Nhận biết Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên. 1 C18 nguyên sinh vật. Thông hiểu - Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh vật thông qua quan sát hình - Một số bệnh ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục do nguyên sinh đơn bào, ...). vật gây nên. - Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật. - Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra. 1 C17 Vận dụng Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi. 12.Đa dạng nấm (02 tiết) 2 2 Nhận biết Nêu được một số bệnh do nấm gây ra. 1 C19 Thông hiểu - Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...). Dựa - Sự đa dạng vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của nấm. nấm. - Vai trò của - Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được 1 C20 nấm. trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc,...). - Một số bệnh Vận dụng Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt do nấm gây ra. thường hoặc kính lúp). Kể tên một số nấm gây hại và đề ra một số biện pháp phòng và chống bệnh do nấm gây ra ở người. Vận dụng Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời cao sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc, ...
  8. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM Năm học 2024– 2025. Môn: Khoa học tự nhiên. Lớp 6. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề gồm 02 trang) Họ và tên học sinh: ................................................ Lớp: .............................. Đề 01: I. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Đơn vị đo thời gian là A. cân. B. thước C. đồng hồ. D. giây (s). Câu 2: Để đo khối lượng của một vật, ta dùng dụng cụ nào sau đây? A. Thước. B. Đồng hồ. C. Cân. D. Kính lúp. Câu 3: Vật nào sau đây là vật sống? A. Xe đạpB. Quả bưởi ở trên cây C. RobotD. Máy bay Câu 4: Nhiệt kế y tế thuỷ ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào? A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí. C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn.D. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí hoặc chất rắn. Câu 5: Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy, khẳng định nào sau đây đúng? A. Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động. B. Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng. C. Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động. D. Quả bóng không bị biến đổi. Câu 6: Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thể tích? A. Thước kẻ. B. Nhiệt kế rượu. C. Chai lọ bất kì. D. Bình chia độ. Câu 7: Việc nào sau đây là việc nên làm trong phòng thực hành? A. Mang đồ ăn vào phòng thực hành. B. Làm thí nghiệm dưới sự hướng dẫn của giáo viên. C. Mang hết các đồ thí nghiệm ra bàn thực hành. D. Đổ hóa chất vào cống thoát nước. Câu 8: Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là A. sự ngưng tự. B. sự bay hơi. C. sự nóng chảy. D. sự đông đặc. Câu 9: Tính chất nào sau đây, không phải là tính chất oxygen: A. oxygen là chất khí. B. không màu, không mùi, không vị. C. tan nhiều trong nước. D. nặng hơn không khí. Câu 10: Biện pháp góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm không khí? A. Chặt cây, phá rừng. B. Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường. C. Trồng cây xanh. D. Xây thêm nhiều khu công nghiệp. Câu 11: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của kim loại? A. Tính dẫn điện. B. Tính dẻo. C. Tính nhiễm từ. D. Tính dẫn nhiệt. Câu 12: Nhiên liệu nào sau đây có thể tái tạo, ít ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người? A. Than. B. Xăng sinh học. C. Khí hóa lỏng. D. Dầu diesel. Câu 13: Điền vào chổ trống: “. .... là đơn vị cấu trúc của sự sống”. A. Mô. B. Cơ quan. C. Tế bào. D. Cơ thể. Câu 14: Cơ thể nào sau đây thuộc cơ thể đơn bào? A. Con chó. B. Con ốc sên. C. Trùng biến hình. D. Con cua. Câu 15: Đâu là cơ quan trong hệ tiêu hóa ở người? A. Thận. B. Tim. C. Phổi. D. Ruột non.
  9. Câu 16: Trong các loài dưới đây, loài nào thuộc giới Khởi sinh? A. Trùng giày. B. Trùng kiết lị. C. Trùng sốt rét. D. Vi khuẩn lao. Câu 17: Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta phòng tránh mắc bệnh sốt rét? A. Mắc màn khi đi ngủ. B. Diệt muỗi, diệt bọ gậy. C. Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt . D. Phát quang bụi rậm. Câu 18: Bệnh do nguyên sinh vật gây ra ở người là A. bệnh quai bị. B. bệnh kiết lị. C. bệnh lao. D. bệnh lang ben. Câu 19: Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra? A. Bệnh bại liệt. B. Bệnh sốt thương hàn. C. Bệnh hắc lào. D. Bệnh viêm não Nhật Bản. Câu 20: Loại nấm nào sau đây được dùng làm dược liệu? A. Nấm đùi gà. B. Nấm linh chi. C. Nấm rơm. D. Nấm mộc nhĩ. II. TỰ LUẬN. (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Bằng giác quan, chúng ta có thể cảm nhận sai về một số hiện tượng. Em hãy tìm một ví dụ trong cuộc sống cho thấy chúng ta nếu dùng giác quan cảm nhận về nhiệt độ của vật thì kết quả không chính xác. Câu 22. ( 1,0 điểm) Kể tên một số nguyên liệu được sử dụng trong đời sống hằng ngày mà em biết. Từ những nguyên liệu đó có thể tạo ra những sản phẩm gì? Câu 23. (2,0 điểm) Trong vườn trường có một số loại cây sau: cây hoa súng, cây hoa hồng, cây chuối, cây xà cừ. Bằng kiến thức đã học, hãy xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một số loài cây đã cho ở trên. Câu 24. (1,0 điểm) Theo em, có nên ăn những thức ăn bị ôi thiu không? Tại sao? --------------------------Hết--------------------------
  10. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM Năm học 2024– 2025. Môn: Khoa học tự nhiên. Lớp 6. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề gồm 02 trang) Họ và tên học sinh: ................................................ Lớp: .............................. Đề 02: I. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1. Đâu là cơ quan trong hệ tiêu hóa ở người? A. Thận. B. Ruột non. C. Tim. D. Phổi. Câu 2. Vật nào sau đây là vật sống? A. Máy bay B. Xe đạp C. Quả bưởi ở trên cây D. Robot Câu 3. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là A. sự đông đặc. B. sự nóng chảy. C. sự bay hơi. D. sự ngưng tự. Câu 4. Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra? A. Bệnh viêm não Nhật Bản. B. Bệnh sốt thương hàn. C. Bệnh hắc lào. D. Bệnh bại liệt. Câu 5. Bệnh do nguyên sinh vật gây ra ở người là A. bệnh lang ben. B. bệnh quai bị. C. bệnh lao. D. bệnh kiết lị. Câu 6. Trong các loài dưới đây, loài nào thuộc giới Khởi sinh? A. Trùng sốt rét. B. Vi khuẩn lao. C. Trùng giày. D. Trùng kiết lị. Câu 7. Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của kim loại? A. Tính dẫn nhiệt. B. Tính dẻo. C. Tính nhiễm từ. D. Tính dẫn điện. Câu 8. Điền vào chổ trống: “. .... là đơn vị cấu trúc của sự sống”. A. Cơ thể. B. Cơ quan. C. Tế bào. D. Mô. Câu 9. Nhiên liệu nào sau đây có thể tái tạo, ít ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người? A. Khí hóa lỏng. B. Dầu diesel. C. Xăng sinh học. D. Than. Câu 10. Nhiệt kế y tế thuỷ ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào? A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí. B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng. C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn. D. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí hoặc chất rắn. Câu 11. Cơ thể nào sau đây thuộc cơ thể đơn bào? A. Con ốc sên. B. Con chó. C. Trùng biến hình. D. Con cua. Câu 12. Để đo khối lượng của một vật, ta dùng dụng cụ nào sau đây? A. Đồng hồ. B. Thước. C. Cân. D. Kính lúp. Câu 13. Loại nấm nào sau đây được dùng làm dược liệu? A. Nấm rơm. B. Nấm mộc nhĩ. C. Nấm đùi gà. D. Nấm linh chi. Câu 14. Biện pháp góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm không khí? A. Trồng cây xanh. B. Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường. C. Chặt cây, phá rừng. D. Xây thêm nhiều khu công nghiệp. Câu 15. Đơn vị đo thời gian là A. giây (s). B. cân. C. đồng hồ. D. thước Câu 16. Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta phòng tránh mắc bệnh sốt rét? A. Diệt muỗi, diệt bọ gậy. B. Mắc màn khi đi ngủ. C. Phát quang bụi rậm. D. Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt . Câu 17. Tính chất nào sau đây, không phải là tính chất oxygen: A. oxygen là chất khí. B. nặng hơn không khí. C. không màu, không mùi, không vị. D. tan nhiều trong nước. Câu 18. Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy, khẳng định nào sau đây đúng? A. Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động. B. Quả bóng không bị biến đổi. C. Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.
  11. D. Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng. Câu 19. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thể tích? A. Bình chia độ. B. Thước kẻ. C. Nhiệt kế rượu. D. Chai lọ bất kì. Câu 20. Việc nào sau đây là việc nên làm trong phòng thực hành? A. Mang đồ ăn vào phòng thực hành. B. Mang hết các đồ thí nghiệm ra bàn thực hành. C. Làm thí nghiệm dưới sự hướng dẫn của giáo viên. D. Đổ hóa chất vào cống thoát nước. II. TỰ LUẬN. (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Bằng giác quan, chúng ta có thể cảm nhận sai về một số hiện tượng. Em hãy tìm một ví dụ trong cuộc sống cho thấy chúng ta nếu dùng giác quan cảm nhận về nhiệt độ của vật thì kết quả không chính xác. Câu 22. ( 1,0 điểm) Kể tên một số nguyên liệu được sử dụng trong đời sống hằng ngày mà em biết. Từ những nguyên liệu đó có thể tạo ra những sản phẩm gì? Câu 23. (2,0 điểm) Trong vườn trường có một số loại cây sau: cây hoa súng, cây hoa hồng, cây chuối, cây xà cừ. Bằng kiến thức đã học, hãy xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một số loài cây đã cho ở trên. Câu 24. (1,0 điểm) Theo em, có nên ăn những thức ăn bị ôi thiu không? Tại sao? ----HẾT---
  12. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM Năm học 2024– 2025. Môn: Khoa học tự nhiên. Lớp 6. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề gồm 02 trang) Họ và tên học sinh: ................................................ Lớp: .............................. Đề 03: I. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1. Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy, khẳng định nào sau đây đúng? A. Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động. B. Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng. C. Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động. D. Quả bóng không bị biến đổi. Câu 2. Nhiệt kế y tế thuỷ ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào? A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng. B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí hoặc chất rắn. C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí. D. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn. Câu 3. Cơ thể nào sau đây thuộc cơ thể đơn bào? A. Con chó. B. Con ốc sên. C. Trùng biến hình. D. Con cua. Câu 4. Tính chất nào sau đây, không phải là tính chất oxygen: A. nặng hơn không khí. B. tan nhiều trong nước. C. oxygen là chất khí. D. không màu, không mùi, không vị. Câu 5. Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta phòng tránh mắc bệnh sốt rét? A. Phát quang bụi rậm. B. Diệt muỗi, diệt bọ gậy. C. Mắc màn khi đi ngủ. D. Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt . Câu 6. Bệnh do nguyên sinh vật gây ra ở người là A. bệnh quai bị. B. bệnh lao. C. bệnh kiết lị. D. bệnh lang ben. Câu 7. Nhiên liệu nào sau đây có thể tái tạo, ít ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người? A. Xăng sinh học. B. Dầu diesel. C. Than. D. Khí hóa lỏng. Câu 8. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thể tích? A. Chai lọ bất kì. B. Thước kẻ. C. Bình chia độ. D. Nhiệt kế rượu. Câu 9. Đơn vị đo thời gian là A. cân. B. thước C. giây (s). D. đồng hồ. Câu 10. Biện pháp góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm không khí? A. Chặt cây, phá rừng. B. Xây thêm nhiều khu công nghiệp. C. Trồng cây xanh. D. Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường. Câu 11. Vật nào sau đây là vật sống? A. Xe đạp B. Quả bưởi ở trên cây C. Máy bay D. Robot Câu 12. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là A. sự bay hơi. B. sự đông đặc. C. sự nóng chảy. D. sự ngưng tự. Câu 13. Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra? A. Bệnh bại liệt. B. Bệnh hắc lào. C. Bệnh viêm não Nhật Bản. D. Bệnh sốt thương hàn. Câu 14. Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của kim loại? A. Tính dẫn điện. B. Tính dẻo. C. Tính dẫn nhiệt. D. Tính nhiễm từ. Câu 15. Đâu là cơ quan trong hệ tiêu hóa ở người? A. Ruột non. B. Thận. C. Phổi. D. Tim. Câu 16. Để đo khối lượng của một vật, ta dùng dụng cụ nào sau đây? A. Thước. B. Đồng hồ. C. Kính lúp. D. Cân. Câu 17. Việc nào sau đây là việc nên làm trong phòng thực hành? A. Mang đồ ăn vào phòng thực hành. B. Mang hết các đồ thí nghiệm ra bàn thực hành.
  13. C. Đổ hóa chất vào cống thoát nước. D. Làm thí nghiệm dưới sự hướng dẫn của giáo viên. Câu 18. Trong các loài dưới đây, loài nào thuộc giới Khởi sinh? A. Trùng giày. B. Trùng sốt rét. C. Vi khuẩn lao. D. Trùng kiết lị. Câu 19. Loại nấm nào sau đây được dùng làm dược liệu? A. Nấm đùi gà. B. Nấm rơm. C. Nấm mộc nhĩ. D. Nấm linh chi. Câu 20. Điền vào chổ trống: “. .... là đơn vị cấu trúc của sự sống”. A. Mô. B. Cơ thể. C. Cơ quan. D. Tế bào. II. TỰ LUẬN. (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Bằng giác quan, chúng ta có thể cảm nhận sai về một số hiện tượng. Em hãy tìm một ví dụ trong cuộc sống cho thấy chúng ta nếu dùng giác quan cảm nhận về nhiệt độ của vật thì kết quả không chính xác. Câu 22. ( 1,0 điểm) Kể tên một số nguyên liệu được sử dụng trong đời sống hằng ngày mà em biết. Từ những nguyên liệu đó có thể tạo ra những sản phẩm gì? Câu 23. (2,0 điểm) Trong vườn trường có một số loại cây sau: cây hoa súng, cây hoa hồng, cây chuối, cây xà cừ. Bằng kiến thức đã học, hãy xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một số loài cây đã cho ở trên. Câu 24. (1,0 điểm) Theo em, có nên ăn những thức ăn bị ôi thiu không? Tại sao? ----HẾT---
  14. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM Năm học 2024– 2025. Môn: Khoa học tự nhiên. Lớp 6. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề gồm 02 trang) Họ và tên học sinh: ................................................ Lớp: .............................. Đề 04: I. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1. Để đo khối lượng của một vật, ta dùng dụng cụ nào sau đây? A. Kính lúp. B. Cân. C. Thước. D. Đồng hồ. Câu 2. Đơn vị đo thời gian là A. giây (s). B. thước C. đồng hồ. D. cân. Câu 3. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thể tích? A. Nhiệt kế rượu. B. Bình chia độ. C. Thước kẻ. D. Chai lọ bất kì. Câu 4. Bệnh do nguyên sinh vật gây ra ở người là A. bệnh lao. B. bệnh kiết lị. C. bệnh quai bị. D. bệnh lang ben. Câu 5. Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra? A. Bệnh sốt thương hàn. B. Bệnh bại liệt. C. Bệnh hắc lào. D. Bệnh viêm não Nhật Bản. Câu 6. Vật nào sau đây là vật sống? A. Quả bưởi ở trên cây B. Xe đạp C. Robot D. Máy bay Câu 7. Nhiệt kế y tế thuỷ ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào? A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí. B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn. C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí hoặc chất rắn. D. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng. Câu 8. Nhiên liệu nào sau đây có thể tái tạo, ít ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người? A. Than. B. Khí hóa lỏng. C. Xăng sinh học. D. Dầu diesel. Câu 9. Đâu là cơ quan trong hệ tiêu hóa ở người? A. Ruột non. B. Thận. C. Tim. D. Phổi. Câu 10. Loại nấm nào sau đây được dùng làm dược liệu? A. Nấm linh chi. B. Nấm đùi gà. C. Nấm rơm. D. Nấm mộc nhĩ. Câu 11. Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của kim loại? A. Tính dẫn điện. B. Tính nhiễm từ. C. Tính dẫn nhiệt. D. Tính dẻo. Câu 12. Điền vào chổ trống: “. .... là đơn vị cấu trúc của sự sống”. A. Cơ quan. B. Cơ thể. C. Mô. D. Tế bào. Câu 13. Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta phòng tránh mắc bệnh sốt rét? A. Mắc màn khi đi ngủ. B. Diệt muỗi, diệt bọ gậy. C. Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt . D. Phát quang bụi rậm. Câu 14. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là A. sự ngưng tự. B. sự bay hơi. C. sự đông đặc. D. sự nóng chảy. Câu 15. Biện pháp góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm không khí? A. Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường. B. Trồng cây xanh. C. Chặt cây, phá rừng. D. Xây thêm nhiều khu công nghiệp. Câu 16. Việc nào sau đây là việc nên làm trong phòng thực hành? A. Mang hết các đồ thí nghiệm ra bàn thực hành. B. Đổ hóa chất vào cống thoát nước. C. Làm thí nghiệm dưới sự hướng dẫn của giáo viên. D. Mang đồ ăn vào phòng thực hành. Câu 17. Tính chất nào sau đây, không phải là tính chất oxygen: A. tan nhiều trong nước. B. oxygen là chất khí. C. không màu, không mùi, không vị. D. nặng hơn không khí.
  15. Câu 18. Cơ thể nào sau đây thuộc cơ thể đơn bào? A. Con ốc sên. B. Trùng biến hình. C. Con cua. D. Con chó. Câu 19. Trong các loài dưới đây, loài nào thuộc giới Khởi sinh? A. Trùng kiết lị. B. Trùng giày. C. Trùng sốt rét. D. Vi khuẩn lao. Câu 20. Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy, khẳng định nào sau đây đúng? A. Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động. B. Quả bóng không bị biến đổi. C. Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng. D. Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động. II. TỰ LUẬN. (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Bằng giác quan, chúng ta có thể cảm nhận sai về một số hiện tượng. Em hãy tìm một ví dụ trong cuộc sống cho thấy chúng ta nếu dùng giác quan cảm nhận về nhiệt độ của vật thì kết quả không chính xác. Câu 22. ( 1,0 điểm) Kể tên một số nguyên liệu được sử dụng trong đời sống hằng ngày mà em biết. Từ những nguyên liệu đó có thể tạo ra những sản phẩm gì? Câu 23. (2,0 điểm) Trong vườn trường có một số loại cây sau: cây hoa súng, cây hoa hồng, cây chuối, cây xà cừ. Bằng kiến thức đã học, hãy xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một số loài cây đã cho ở trên. Câu 24. (1,0 điểm) Theo em, có nên ăn những thức ăn bị ôi thiu không? Tại sao? ----HẾT---
  16. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024 - 2025 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6. (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận. - Câu 21 đến 24 học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 Đề 1 D C B A C D B C C C C B C C D D C B C B Đề 2 B C B C D B C C C B C C D A A D D C A C Đề 3 A A C B D C A C C C B C B D A D D C D D Đề 4 B A B B C A D C A A B D C D B C A B D D II. Tự luận: (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Học sinh nêu một ví dụ đúng được 1,0 điểm. Ví dụ có thể là: Câu 21 - Khi thời tiết lạnh, nếu cho bàn tay đang được sưởi ấm vào nước lạnh bình 0,5 (1,0 đ) thường xả ra từ vòi nước thì tay sẽ cảm thấy nước lạnh. - Ngược lại, nếu cho bàn tay đang lạnh buốt không được sưởi ấm vào nước lạnh 0,5 bình thường xả ra từ vòi nước thì tay sẽ cảm thấy nước ấm. Một số nguyên liệu trong đời sống hàng ngày: nước biển; đá vôi, quặng bauxit... 0,25 Câu 22 Từ nguyên liệu là nước biển có thể sản xuất ra muối ăn và một số muối khác. 0,25 (1,0 đ) Từ nguyên liệu là đá vôi có thể sản xuất ra vôi sống dùng cho xây dựng. 0,25 Từ nguyên liệu là quặng bauxit có thể sản xuất ra kim loại nhôm. 0,25 Xây dựng khóa lưỡng phân 0,5 Câu 23 0,5 (2,0 đ) 0,5 0,5
  17. HS phân loại được mỗi loài sinh vật đúng được 0,25 điểm. HS làm khác đáp án nhưng đúng vẫn đạt điểm tối đa. Không nên ăn thức ăn bị ôi thiu. Câu 24 Vì thức ăn bị ôi thiu là do bảo quản thức ăn không đúng cách dẫn đến các vi 0,5 (1,0 đ) khuẩn hoại sinh sinh sôi làm cho mùi vị thay đổi (đã có dấu hiệu nhiễm khuẩn). Nếu ăn vào sẽ đưa trực tiếp các vi khuẩn vào cơ thể, gây hại đến sức khỏe. 0,5 Duyệt BGH Duyệt TCM GV ra đề và đáp án Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân Mai Thị Huệ Lý Công Anh Tuấn