Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Dung (Có đáp án + Ma trận)

pdf 16 trang tamdan 24/09/2025 1730
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Dung (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_nam_ho.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Dung (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II -NĂM HỌC 2024- 2025 MÔN: KHTN- LỚP: 6, THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm số Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN 1 3 ⁄ 1 ⁄ Lực trong đời sống 2 4 4,0 (1,0 đ) (0,75đ) (1,0đ) (0,25) (1,0đ) 1 3 Năng lượng 4 1,0 (0,25đ) (0,75đ) Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực 6 1 1 6 2,5 phẩm thông dụng; tính chất và (1,5đ) (1,0 đ) ứng dụng của chúng 2 4 1 Virus và vi khuẩn 1 6 2,5 ( 0,5đ) (1,0 đ) (1,0đ) Số câu 1 12 ⁄ 8 ⁄ 1 4 20 Điểm số 1,0đ 3,0đ 1,0đ 2,0đ 2,0đ 1,0đ 5,0đ 5,0đ 10,0đ Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 50% 50% 100%
  2. Duyệt của CBQL Duyệt của Tổ t n CM Giáo viên a đề (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) Nguyễn Thị Dung Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nguyễn Tấn Thạch
  3. UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II -NĂM HỌC 2024-2025 MÔN KHTN- LỚP: 6, THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN - Trình bày khái niệm vật liệu nhiên liệu và nêu các thể tồn tại. - Nhận biết được nguyên liệu tự nhiên và nguyên liệu nhân tạo, một số tính chất thông thường của một số nguyên liệu tự nhiên C7,8,9, (đá, vôi...) Nhận biết 6 10,11,1 - Nêu được cách khai thác và sử dụng một số nguyên liệu an 2 Một số vật liệu, toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững. nhiên liệu, - Nêu được cách sử dụng một số nhiên liệu an toàn, hiệu quả nguyên liệu, và bảo đảm sự phát triển bền vững. l ơn thực, thực - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu phẩm thông thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như kim loại, nhựa, dụng; tính chất gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh,... và ứng dụng của - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu chúng Thông thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: than, gas, xăng hiểu dầu, ... - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: quặng, đá vôi, ... - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực – thực phẩm trong cuộc sống.
  4. - Trình bày được sơ lược về an ninh năng lượng. - Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông Vận dụng dụng. - Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm. Vận dụng Đưa ra được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật 1 C2 cao liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững. Nhận biết Nêu được một số bệnh do virus và vi khuẩn gây ra. 2 C1,2 - Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein) và vi khuẩn. - Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạo tế bào và Thông đã có cấu tạo tế bào). C3,4, Virus và vi 4 hiểu - Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn. 5,6 khuẩn - Trình bày được một số cách phòng và chống bệnh do virus và vi khuẩn gây ra. - Nêu được một số vai trò và ứng dụng virus và vi khuẩn trong thực tiễn. Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi quang học. Vận dụng 1 C1 - Vận dụng được hiểu biết về virus và vi khuẩn vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ: vì sao thức ăn để lâu
  5. bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn ôi thiu, ) Nhận biết được lực là gì? Ký hiệu của trọng lượng, dụng cụ đo C13,1 Nhận biết lực. Biết được cách tính trọng lượng khi biết khối lượng của 1 3 C3 - Lực là gì? 4, 15 - Biến dạng của vật; cách tính độ giãn của lò xo khi có lực tác dụng. lò xo. Thông Hiểu được nguyên nhân thay đổi chuyển động là do có lực ma 1 C16 - Trọn l ợng, hiểu sát. lực hấp dẫn; Lực Vận dụng - Biểu diễn được các lực tác dụng vào vật. ma sát; Lực cản C4 của n ớc. - Mối liên hệ giữa độ giãn của lò xo và khối lượng của vật treo 1 vào lò xo theo phương thẳng đứng. - Năn l ợng và sự truyền năn Nhận biết được đơn vị năng lượng trong hệ SI. l ợng. Nhận biết 1 C17 - Một số dạng năn l ợn nh : Độn năn ; Thế năn ; Hóa năn ; Hiểu được các dạng năng lượng, biểu hiện một vật có động Điện năn ; Thông C18,1 năng; Thế năng hấp dẫn; Hóa năng; Điện năng; Quang năng; 3 Quan năn ; hiểu 9,20 Nhiệt năng; năng lượng âm. Nhiệt năn ; năn l ợng âm. TỔNG 4 20
  6. Duyệt của CBQL Duyệt của Tổ t n CM Giáo viên a đề (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nguyễn Thị Dung Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nguyễn Tấn Thạch
  7. UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ NĂM HỌC 2024-2025 Họ và tên:........................................... MÔN: KHTN - LỚP 6 Thời ian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: ....................... (Đề gồm 24 câu, 03 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC Điểm: Lời phê của thầy (cô) giáo: ĐỀ 1: I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh t òn vào chữ cái đứn t ớc câu t ả lời đún mỗi câu sau: Câu 1. Dụn cụ dùn để đo lực là: A. Nhiệt kế. B. Cân. C. Lực kế. D. Đồng hồ. Câu 2. T ờn hợp nào sau đây là biểu hiện một vật có độn năn ? A. Làm lạnh vật. B. Chiếu sáng vật. C. Cho vật chuyển động. D. Đun nóng vật. Câu 3. Xăn , dầu hỏa, khí hóa lỏn (LPG) đ ợc khai thác từ đâu? A. Than đá. B. Đá vôi. C. Dầu mỏ. D. Quặng sắt. Câu 4. Bệnh nào d ới đây do vi us ây a? A. Lao phổi. B. Nhiễm khuẩn da. C. Bệnh tả. D. Bệnh tay, chân, miệng. Câu 5. Bệnh nào d ới đây do vi khuẩn ây a? A. Bệnh tay, chân, miệng. B. Bệnh tả. C. Bệnh viêm xoan. D. Bệnh viêm gan B. Câu 6. T on hệ SI, năn l ợn có đơn vị là: A. Jun (J). B. kilocalo (kcal). C. kilooat giờ (kWh). D. Calo (cal). Câu 7. Vi Khuẩn có cấu tạo ồm: A. Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân. B. Thành tế bào, roi. C. Vùng nhân, màng tế bào. D. Màng tế bào, nhân Câu 8. T ọn l ợn đ ợc ký hiệu là: A. P. B. N. C. m. D. F. Câu 9. Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu hóa thạch? A. Rơm, củi. B. Dầu thực vật. C. Than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên. D. Cồn, khí biogas.
  8. Câu 10. Côn việc nào d ới đây không cần dùn đến lực? A. Bà xách giỏ đi chợ. B. Thợ mộc đang đóng đinh vào cái bàn. C. Học sinh đọc một trang sách. D. Bác tài đang đẩy chiếc xe bị sa lầy. Câu 11. N uyên liệu nào sau đây có n uồn ốc từ thực vật? A. Nhôm. B. Dầu mỏ. C. Cao su tự nhiên. D. Xi măng. Câu 12. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ t ốn t on câu sau: “Xăng, dầu và các chất đốt được gọi là ....(1) Chúng giải phóng...(2) ,tạo ra nhiệt và... (3) khi bị đốt cháy ”. A. (1) nhiên liệu (2) năng lượng (3) ánh sáng B. (1) vật liệu (2) ánh sáng (3) năng lượng C. (1) nhiên liệu (2) ánh sáng (3) năng lượng D. (1) vật liệu (2) năng lượng (3) ánh sáng Câu 13. N uyên liệu nào sau đây đ ợc dùn để sản xuất xi măn ? A. Dầu mỏ. B. Cát, than đá. C. Quặng sắt. D. Đá vôi, đất sét. Câu 14. Năn l ợn tích t ữ bên t on một lò xo đan biến dạn tồn tại dạn nào? A. Động năng. B. Nhiệt năng. C. Thế năng hấp dẫn. D. Thế năng đàn hồi. Câu 15. Vi us có cấu tạo ồm: A. Vùng nhân, màng tế bào. B. Màng tế bào, nhân. C. Lõi và nhân. D. Vỏ Protein và lõi. Câu 16. Vi us Ebola có hình dạn ì? A. Hình cầu. B. Hình khối. C. Hình xoắn. D. Hình dạng hỗn hợp. Câu 17. Quan sát t anh vẽ và cho biết hình dạn của vi khuẩn: A. Hình phẩy, hình tròn. B. Hình tròn, hình cầu. C. Hình xoắn, hình phẩy. D. Hình xoắn, hình cầu. Câu 18. Vật đan nằm yên t ên sàn nhám, tác dụn lực cho vật chuyển độn , một lát sau vật chuyển độn chậm dần ồi dừn lại. N uyên nhân là do có: A. Lực ma sát. B. Lực tác dụng ban đầu.
  9. C. Lực hấp dẫn. D. Trọng lực. Câu 19. Vật liệu nhân tạo là ì? A. Vật liệu chỉ tồn tại ở dạng khí. B. Vật liệu chỉ có trong tự nhiên. C. Vật liệu được con người tạo ra từ nguyên liệu tự nhiên. D. Vật liệu không có giá trị sử dụng. Câu 20. Sắt thép đ ợc sản xuất từ n uyên liệu nào? A. Nhựa tổng hợp. B. Đất sét. C. Quặng sắt. D. Cát. II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm): Vì sao thức ăn để lâu bị ôi thiu? Chúng ta có nên sử dụng thức ăn ôi thiu không? Tại sao? Câu 2 (1,0 điểm): Em hãy nêu một số biện pháp sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu an toàn, hiệu quả trong đời sống hằng ngày? Câu 3 (1,5 điểm): Treo vật nặng có khối lượng 5kg vào sợi dây. a) Tính trọng lượng của vật. b) Nếu cắt dây thì điều gì sẽ xảy ra với vật? Giải thích vì sao lại xảy ra điều đó? Câu 4 (1,5 điểm): Cho một lò xo có chiều dài ban đầu 24cm. Đầu trên cố định, treo vào đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng 40g thì chiều dài lò xo lúc này là 27cm. a) Tính độ giãn của lò xo? b) Nếu treo vào lò xo thêm 2 quả nặng 40g nữa thì chiều dài của lò xo lúc này là bao nhiêu? BÀI LÀM: ... . . . . .. .. . .. ..
  10. .. .. . . .. .. . .. .. .. .. . . .. .. . .. ..
  11. UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ NĂM HỌC 2024-2025 Họ và tên:........................................... MÔN: KHTN - LỚP 6 Thời ian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: ....................... (Đề gồm 24 câu, 03 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC Điểm: Lời phê của thầy (cô) giáo: ĐỀ 2: I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh t òn vào chữ cái đứn t ớc câu t ả lời đún mỗi câu sau: Câu 1. Dụn cụ dùn để đo lực là: A. Nhiệt kế. B. Cân. C. Đồng hồ. D. Lực kế. Câu 2. Côn việc nào d ới đây không cần dùn đến lực? A. Bác tài đang đẩy chiếc xe bị sa lầy. B. Bà xách giỏ đi chợ. C. Thợ mộc đang đóng đinh vào cái bàn. D. Học sinh đọc một trang sách. Câu 3. T ờn hợp nào sau đây là biểu hiện một vật có độn năn ? A. Chiếu sáng vật. B. Đun nóng vật. C. Cho vật chuyển động. D. Làm lạnh vật. Câu 4. Vật liệu nhân tạo là ì? A. Vật liệu không có giá trị sử dụng. B. Vật liệu chỉ tồn tại ở dạng khí. C. Vật liệu chỉ có trong tự nhiên. D. Vật liệu được con người tạo ra từ nguyên liệu tự nhiên. Câu 5. Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu hóa thạch? A. Dầu thực vật. B. Rơm, củi. C. Cồn, khí biogas. D. Than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên. Câu 6. Vi us có cấu tạo ồm: A. Vùng nhân, màng tế bào. B. Màng tế bào, nhân C. Vỏ Protein và lõi. D. Lõi và nhân. Câu 7. Quan sát t anh vẽ và cho biết hình dạn của vi khuẩn:
  12. A. Hình phẩy, hình tròn. B. Hình tròn, hình cầu. C. Hình xoắn, hình phẩy. D. Hình xoắn, hình cầu. Câu 8. N uyên liệu nào sau đây có n uồn ốc từ thực vật? A. Cao su tự nhiên. B. Xi măng. C. Dầu mỏ. D. Nhôm. Câu 9. T ọn l ợn đ ợc ký hiệu là: A. N. B. F. C. P. D. m. Câu 10. Vi us Ebola có hình dạn ì? A. Hình xoắn. B. Hình khối. C. Hình cầu. D. Hình dạng hỗn hợp. Câu 11. Vi Khuẩn có cấu tạo ồm: A. Thành tế bào, roi. B. Vùng nhân, màng tế bào. C. Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân. D. Màng tế bào, nhân. Câu 12. Vật đan nằm yên t ên sàn nhám, tác dụn lực cho vật chuyển độn , một lát sau vật chuyển độn chậm dần ồi dừn lại. N uyên nhân là do có: A. Trọng lực. B. Lực tác dụng ban đầu. C. Lực ma sát. D. Lực hấp dẫn. Câu 13. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ t ốn t on câu sau: “ Xăng, dầu và các chất đốt được gọi là (1) Chúng giải phóng (2) ,tạo ra nhiệt và (3) khi bị đốt cháy ” A. (1) nhiên liệu (2) ánh sáng (3) năng lượng B. (1) vật liệu (2) năng lượng (3) ánh sáng C. (1) nhiên liệu (2) năng lượng (3) ánh sáng D. (1) vật liệu (2) ánh sáng (3) năng lượng Câu 14. Xăn , dầu hỏa, khí hóa lỏn (LPG) đ ợc khai thác từ đâu? A. Đá vôi. B. Dầu mỏ. C. Quặng sắt. D. Than đá. Câu 15. Bệnh nào d ới đây do vi khuẩn ây a? A. Bệnh tay, chân, miệng. B. Bệnh viêm gan B. C. Bệnh viêm xoan. D. Bệnh tả. Câu 16. Sắt thép đ ợc sản xuất từ n uyên liệu nào? A. Đất sét. B. Cát. C. Nhựa tổng hợp. D. Quặng sắt. Câu 17. Năn l ợn tích t ữ bên t on một lò xo đan biến dạn tồn tại dạn nào? A. Nhiệt năng. B. Thế năng đàn hồi. C. Thế năng hấp dẫn. D. Động năng. Câu 18. N uyên liệu nào sau đây đ ợc dùn để sản xuất xi măn ? A. Dầu mỏ. B. Quặng sắt. C. Đá vôi, đất sét. D. Cát, than đá.
  13. Câu 19. Bệnh nào d ới đây do vi us ây a? A. Lao phổi. B. Nhiễm khuẩn da. C. Bệnh tay, chân, miệng. D. Bệnh tả. Câu 20. T on hệ SI, năn l ợn có đơn vị là: A. Calo (cal). B. kilocalo (kcal). C. kilooat giờ (kWh). D. Jun (J). II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm): Vì sao thức ăn để lâu bị ôi thiu? Chúng ta có nên sử dụng thức ăn ôi thiu không? Tại sao? Câu 2 (1,0 điểm): Em hãy nêu một số biện pháp sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu an toàn, hiệu quả trong đời sống hằng ngày? Câu 3 (1,5 điểm): Treo vật nặng có khối lượng 5kg vào sợi dây. a) Tính trọng lượng của vật. b) Nếu cắt dây thì điều gì sẽ xảy ra với vật? Giải thích vì sao lại xảy ra điều đó? Câu 4 (1,5 điểm): Cho một lò xo có chiều dài ban đầu 24cm. Đầu trên cố định, treo vào đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng 40g thì chiều dài lò xo lúc này là 27cm. a) Tính độ giãn của lò xo? b) Nếu treo vào lò xo thêm 2 quả nặng 40g nữa thì chiều dài của lò xo lúc này là bao nhiêu? BÀI LÀM: ... . . . . .. .. . .. ..
  14. . .. ... .. ... . . . .. .. . .. .. .. .. . . .. .. . .. .. ... . .
  15. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: KHTN- LỚP 6 (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: Phần trắc nghiệm, tự luận chấm theo đáp án biểu điểm *Phần tự luận: - Học sinh có cách giải khác đúng thì cho điểm tương ứng với biểu điểm đã cho. - Trong cùng một câu, nếu phần trên sai mà phần dưới có liên quan đến kết quả phần trên thì không chấm điểm phần dưới. - Điểm chấm từng phần được chia nhỏ nhất đến 0,25 điểm. - Điểm toàn bài là tổng điểm của từng phần và làm tròn theo quy định. *Hướng dẫn chấm đối với HS khuyết tật: - Phần trắc nghiệm chấm theo đáp án - Phần tự luận học sinh trả lời có ý đúng nếu chưa diễn đạt đầy đủ vẫn được điểm tối đa. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm Đề 01: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C C C D B A A A C C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C A D D D C C A C C Đề 02: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D D C D D C C A C A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C C C B D D B C C D II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Vì do thức ăn để lâu không được bảo quản tốt, bảo quản thức ăn không đúng cách dẫn đến các vi khuẩn hoại sinh 0,25đ Câu 1 sinh sôi làm cho thức ăn bị ôi thiu. (1,0 điểm) - Không nên sử dụng các thức ăn bị ôi thiu. 0,25đ - Tại vì khi sử dụng thức ăn ôi thiu là đưa vi khuẩn gây hại và các chất độc hại vào cơ thể. Điều này khiến cho cơ thể có 0,5đ thể bị ngộ độc thực phẩm, thậm chí gây nên những bệnh
  16. nguy hiểm ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người. - Tiết kiệm nhiên liệu: Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng, dùng phương tiện công cộng, sử dụng năng lượng tái 0,25đ tạo (mặt trời, gió, sinh học) - Giảm chất thải: Hạn chế sử dụng bếp than tổ ong, xăng dầu; Câu 2 0,25đ ưu tiên sử dụng bếp điện, bếp từ, xe điện. (1,0 điểm) - Thay thế vật liệu bền vững: Dùng túi vải thay túi nilon, đồ tre thay đồ nhựa dùng một lần. 0,25đ - Xử lý chất thải đúng cách: Phân loại rác, tái chế và xử lý rác thải nguy hại đúng quy trình. 0,25đ a) Vật có khối lượng 5kg thì có trọng lượng là: 0,5đ Câu 3 P = 10m = 10. 5 = 50 (N) (1,5 điểm) b) - Nếu cắt dây thì vật sẽ rơi xuống đất. 0,5đ - Vì lúc này vật chỉ còn chịu tác dụng của trọng lực kéo vật 0,5đ xuống. Câu 4 a) Độ giãn của lò xo là: 27 – 24 = 3 (cm) 0,5đ (1,5 điểm) b) Khối lượng vật treo Độ giản của lò xo vào lò xo 0,5đ 40g 3cm 120g 9cm Vậy chiều dài của lò xo lúc này là: 24 + 9 = 33 (cm) 0,5đ Duyệt của CBQL Duyệt của Tổ t n CM Giáo viên a đề (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) Nguyễn Thị Dung Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nguyễn Tấn Thạch