4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Đặng Thị Cường (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Đặng Thị Cường (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_nam.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Đặng Thị Cường (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 NĂM HỌC: 2023 – 2024 1/ Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 nội dung đã học. - Thời gian làm bài: 90 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 12 câu; thông hiểu: 8 câu), mỗi câu 0,25 điểm - Phần tự luận: 5,0 điểm ( Nhận biết: 1,0 điểm, Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1. Lực (11 tiết) 4 4 1 1 8 3,0 2. Đa dạng thực vật (4 tiết) 3 3 0,75 3.Vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên – thực hành phân chia 1 1 1,25 các nhóm thực vật (6 tiết) 4. Đa dạng động vật không xương sống 3 1 1 3 1,5 (6 tiết) 5. Đa dạng động vật có xương sống 3 1 4 1,0 (4 tiết) 6. Oxygen và không khí (1 tiết) 1 1 0,25 7. Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên 1 1 1 2 1 2,25 liệu thông dụng (8 tiết) Số câu TN/Số ý tự luận 1 12 1 8 2 1 5 20 Điểm số 1,0 3,0 1,0 2,0 2,0 1,0 5,0 5,0 10,0 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0 10,0
- b) Bản đặc tả Số câu hỏi Câu hỏi Mức TN Nội dung Yêu cầu cần đạt TL TL TN độ (Số (Số ý) (Số ý) (Số câu) câu) Lực 1 8 1 8 Lực ma sát Nhận Kể tên được 3 loại lực ma sát. biết Nêu được khái niệm về lực ma sát trượt (ma sát lăn, ma sát nghỉ). 1 C1 Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát nghỉ. Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát lăn. 1 C2 Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát trượt. Lấy được ví dụ vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển động trong môi trường (nước hoặc không khí) Thông Chỉ ra được nguyên nhân gây ra lực ma sát. 1 C3 hiểu Phân biệt được lực ma sát nghỉ, ma sát trượt, ma sát lăn. 1 C4 Chỉ ra được của lực cản tác dụng lên vật chuyển động trong môi trường. Vận Chỉ ra được tác dụng cản trở hay tác dụng thúc đẩy chuyển động của dụng lực ma sát nghỉ (trượt, lăn) trong trường hợp thực tế. Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của lực ma sát trong an toàn giao thông đường bộ. Lấy được ví dụ thực tế và giải thích được khi vật chuyển động trong môi trường nào thì vật chịu tác dụng của lực cản môi trường đó. Lực hấp dẫn Nhận Nêu được khái niệm về khối lượng. 1 C5 biết Nêu được khái niệm lực hấp dẫn. 1 C6 Nêu được khái niệm trọng lượng. Thông Đọc và giải thích được số chỉ về trọng lượng, khối lượng ghi trên các 1 C7 hiểu nhãn hiệu của sản phẩm tên thị trường. Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan đến lực hấp dẫn, 1 C8 trọng lực. Vận Xác định được trọng lượng của vật khi biết khối lượng của vật hoặc 1 C21 dụng ngược lại Đa dạng thực vật 3 3 - Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: 3 C9,10,11
- Thực vật không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt - Sự đa Thông (Dương xỉ); Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có dạng. hiểu hạt, có hoa (Hạt kín). - Thực hành. Vận Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành các nhóm dụng thực vật theo các tiêu chí phân loại đã học. Vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên – thực hành phân chia các nhóm 1 1 thực vật - Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: Thông làm thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh hiểu trong thành phố, trồng cây gây rừng, ...). Vận Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành các nhóm 1 C22 dụng thực vật theo các tiêu chí phân loại đã học. Đa dạng động vật không xương sống 1 3 1 3 Nêu được một số tác hại của động vật không xương sống trong đời 1 C12 Nhận sống. biết Nêu được một số lợi ích của động vật không xương sống trong đời 2 C13,14 sống. - Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa vào quan Thông sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, hiểu Giun; Thân mềm, Chân khớp). Gọi được tên một số con vật điển hình. Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một số động vật 1 C23 Vận không xương sống quan sát được ngoài thiên nhiên thuộc các ngành dụng Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp. Đa dạng động vật có xương sống 4 4 Nhận Nêu được một số tác hại của động vật có xương sống trong đời sống. 2 C15,16 biết Nêu được một số lợi ích của động vật có xương sống trong đời sống. 1 C17 - Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có xương sống. Lấy được ví dụ minh hoạ. Thông - Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát 1 C18 hiểu hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú). Gọi được tên một số con vật điển hình. Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một số động vật Vận có xương sống quan sát được ngoài thiên nhiên thuộc các lớp Cá, dụng Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.
- Oxygen và không khí 1 Nhận Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, 1 C19 biết nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm. Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu thông dụng 2 1 2 1 Nhận Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên 1 1 C24 C20 biết liệu và nguyên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất Thông Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu 1 C25 hiểu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững. Vận Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, dụng khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên cao liệu, nguyên liệu thông dụng.
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: Khoa học tự nhiên 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 02 trang Họ và tên học sinh: .Lớp: .. ĐỀ 01 Điểm Lời phê của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Lực hấp dẫn là A. lực kéo giữa các vật. B. lực ma sát trượt giữa hai vật. C. lực hút giữa các vật có khối lượng. D. lực ma sát nghỉ giữa hai vật. Câu 2. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “ ...... là số đo lượng chất của một vật”. A. Trọng lượng B. Khối lượng C. Số lượng phần tử D. Lực hấp dẫn Câu 3. Khi một quả bóng được thả lăn trên sân sẽ xuất hiện lực ma sát cản trở chuyển động lăn đó. Lực này được gọi là A. lực ma sát trượt. B. lực ma sát nghỉ. C. lực ma sát lăn. D. lực hấp dẫn. Câu 4. Trên một hộp sữa Ông Thọ có ghi: “Khối lượng tịnh 397g”. Số này cho biết A. sức nặng của hộp sữa. B. thể tích của hộp sữa. C. thể tích sữa chứa trong hộp. D. khối lượng sữa chứa trong hộp. Câu 5. Thả một vật nặng rơi từ trên cao xuống. Chuyển động của nó là nhờ tác dụng của A. sức đẩy của gió. B. lực hấp dẫn. C. lực ma sát giữa vật và không khí. D. khối lượng của vật. Câu 6. Lực ma sát trượt là A. lực xuất hiện khi hai vật trượt trên nhau. B. lực giữ cho vật đứng yên ngay cả khi vật bị kéo hoặc đẩy. C. lực xuất hiện khi vật lăn trên bề mặt của vật khác. D. lực hút giữa các vật có khối lượng. Câu 7. Nguyên nhân gây ra lực ma sát là gì? A. Do tốc độ chuyển động của vật. B. Do lực tác dụng lên vật. C. Do diện tích tiếp xúc của vật. D. Do bề mặt tiếp xúc giữa hai vật. Câu 8. Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát trượt? A. Một vận động viên đang trượt tuyết. B. Cầu thủ đang đá quả bóng trên sân. C. Em bé đang chạy trên sân. D. Quả táo đang rơi từ trên cây xuống Câu 9. Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là A. cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. B. cây nhãn, cây hoa ly, cây rêu, cây vạn tuế. C. cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa. D. cây thông, cây rêu, cây lúa, cây dương xỉ. Câu 10. Ngành thực vật nào sau đây có mạch dẫn, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử?
- A. Rêu B. Dương xỉ C. Hạt trần D. Hạt kín Câu 11. Cây nào dưới đây sinh sản bằng hạt? A. Trắc bách diệp. B. Bèo tổ ong. C. Rêu. D. Rau bợ. Câu 12. Đại diện thân mềm nào dưới đây gây hại cho cây trồng? A. Trai sông. B. Ốc sên. C. Mực. D. Con sò. Câu 13. Động vật chân khớp nào dưới đây có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng? A. Ong mật, bướm. B. Ve sầu, ong mật. C. Bọ ngựa, bướm. D. Châu chấu, ong mật. Câu 14. Loài giun nào có ích cho nông nghiệp? A. Giun đất. B. Giun kim. C. Giun đũa. D. Giun chỉ. Câu 15. Đa số các loài lưỡng cư có độc thường có đặc điểm A. kích thước lớn. B. có màu sắc sặc sỡ. C. cơ thể có gai. D. sống ở những nơi khí hậu khắc nghiệt. Câu 16. Loài cá nào sau đây có thể gây ngộ độc nếu ăn phải? A. Cá đuối. B. Cá rô. C. Cá nóc. D. Cá chim. Câu 17. Nhóm gồm các động vật diệt được sâu bọ gây hại cho mùa màng là A. thằn lằn, cá đuôi cờ, cóc. B. thằn lằn, chim cắt, mèo rừng. C. chim sáo, chim sẻ, sóc. D. cú mèo, chim cắt, chim bồ câu. Câu 18. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của lớp Chim? A. Da khô, phủ vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng. B. Da trần, luôn ẩm ướt, dễ thấm nước, hô hấp bằng da và phổi. C. Có lông mao bao phủ khắp cơ thể, có răng, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ. D. Có lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh. Câu 19. Sự ô nhiễm không khí ngoài yếu tố do thiên nhiên thì chủ yếu là A. do thực vật. B. do động vật. C. do thảm thực vật. D. do con người gây ra. Câu 20. Cao su có tính chất đặc trưng nào sau đây? A. Dẫn điện tốt. B. Dẻo. C. Dẫn nhiệt tốt. D. Trong suốt. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Một vật có khối lượng là 500g. Tính trọng lượng của vật đó. Câu 22. (1,25 điểm) Hãy kể tên một số loài cây theo vai trò sử dụng cây qua gợi ý như: cây lương thực, cây thực phẩm, cây ăn quả, cây làm cảnh, cây làm thuốc có ở Kon Tum hoặc tại nơi em ở (mỗi vai trò ít nhất hai loài cây). Câu 23. (0,75 điểm) Hãy kể tên ba loài động vật thuộc ngành Chân khớp có ở địa phương em. Đặc điểm nào giúp em nhận biết các loài trên thuộc ngành Chân khớp? Câu 24. (1,0 điểm) Dây dẫn điện trong nhà thường được làm từ vật liệu nào? Hãy nêu tính chất đặc trưng của vật liệu đó. Câu 25. (1,0 điểm) Để bảo vệ khung cửa được làm bằng vật liệu là thép thì người ta thường làm gì? Vì sao? --------------------------------
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: Khoa học tự nhiên 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 02 trang Họ và tên học sinh: .Lớp: .. ĐỀ 02 Điểm Lời phê của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “ ...... là số đo lượng chất của một vật”. A. Trọng lượng B. Lực hấp dẫn C. Số lượng phần tử D. Khối lượng Câu 2. Lực hấp dẫn là A. lực kéo giữa các vật. B. lực hút giữa các vật có khối lượng. C. lực ma sát trượt giữa hai vật. D. lực ma sát nghỉ giữa hai vật. Câu 3. Khi một quả bóng được thả lăn trên sân sẽ xuất hiện lực ma sát cản trở chuyển động lăn đó. Lực này được gọi là A. lực ma sát nghỉ. B. lực ma sát trượt. C. lực hấp dẫn. D. lực ma sát lăn. Câu 4. Lực ma sát trượt là A. lực hút giữa các vật có khối lượng. B. lực xuất hiện khi vật lăn trên bề mặt của vật khác. C. lực xuất hiện khi hai vật trượt trên nhau. D. lực giữ cho vật đứng yên ngay cả khi vật bị kéo hoặc đẩy. Câu 5. Đại diện thân mềm nào dưới đây gây hại cho cây trồng? A. Ốc sên. B. Trai sông. C. Con sò. D. Mực. Câu 6. Nguyên nhân gây ra lực ma sát là gì? A. Do tốc độ chuyển động của vật. B. Do diện tích tiếp xúc của vật. C. Do lực tác dụng lên vật. D. Do bề mặt tiếp xúc giữa hai vật. Câu 7. Đa số các loài lưỡng cư có độc thường có đặc điểm A. kích thước lớn. B. sống ở những nơi khí hậu khắc nghiệt. C. cơ thể có gai. D. có màu sắc sặc sỡ. Câu 8. Trên một hộp sữa Ông Thọ có ghi: “Khối lượng tịnh 397g”. Số này cho biết A. sức nặng của hộp sữa. B. thể tích sữa chứa trong hộp. C. khối lượng sữa chứa trong hộp. D. thể tích của hộp sữa. Câu 9. Thả một vật nặng rơi từ trên cao xuống. Chuyển động của nó là nhờ tác dụng của A. sức đẩy của gió. B. lực hấp dẫn. C. lực ma sát giữa vật và không khí. D. khối lượng của vật. Câu 10. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của lớp Chim? A. Có lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh.
- B. Có lông mao bao phủ khắp cơ thể, có răng, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ. C. Da trần, luôn ẩm ướt, dễ thấm nước, hô hấp bằng da và phổi. D. Da khô, phủ vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng. Câu 11. Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là A. cây nhãn, cây hoa ly, cây rêu, cây vạn tuế. B. cây thông, cây rêu, cây lúa, cây dương xỉ. C. cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa. D. cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. Câu 12. Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát trượt? A. Cầu thủ đang đá quả bóng trên sân. B. Quả táo đang rơi từ trên cây xuống C. Một vận động viên đang trượt tuyết. D. Em bé đang chạy trên sân. Câu 13. Loài cá nào sau đây có thể gây ngộ độc nếu ăn phải? A. Cá nóc. B. Cá chim. C. Cá rô. D. Cá đuối. Câu 14. Cây nào dưới đây sinh sản bằng hạt? A. Rau bợ. B. Rêu. C. Trắc bách diệp. D. Bèo tổ ong. Câu 15. Cao su có tính chất đặc trưng nào sau đây? A. Dẫn nhiệt tốt. B. Dẫn điện tốt. C. Dẻo. D. Trong suốt. Câu 16. Nhóm gồm các động vật diệt được sâu bọ gây hại cho mùa màng là A. cú mèo, chim cắt, chim bồ câu. B. thằn lằn, chim cắt, mèo rừng. C. chim sáo, chim sẻ, sóc. D. thằn lằn, cá đuôi cờ, cóc. Câu 17. Ngành thực vật nào sau đây có mạch dẫn, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử? A. Hạt kín B. Dương xỉ C. Hạt trần D. Rêu Câu 18. Loài giun nào có ích cho nông nghiệp? A. Giun đũa. B. Giun đất. C. Giun chỉ. D. Giun kim. Câu 19. Sự ô nhiễm không khí ngoài yếu tố do thiên nhiên thì chủ yếu là A. do thực vật. B. do động vật. C. do thảm thực vật. D. do con người gây ra. Câu 20. Động vật chân khớp nào dưới đây có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng? A. Châu chấu, ong mật. B. Bọ ngựa, bướm. C. Ve sầu, ong mật. D. Ong mật, bướm. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Một vật có khối lượng là 500g. Tính trọng lượng của vật đó. Câu 22. (1,25 điểm) Hãy kể tên một số loài cây theo vai trò sử dụng cây qua gợi ý như: cây lương thực, cây thực phẩm, cây ăn quả, cây làm cảnh, cây làm thuốc có ở Kon Tum hoặc tại nơi em ở (mỗi vai trò ít nhất hai loài cây). Câu 23. (0,75 điểm) Hãy kể tên ba loài động vật thuộc ngành Chân khớp có ở địa phương em. Đặc điểm nào giúp em nhận biết các loài trên thuộc ngành Chân khớp? Câu 24. (1,0 điểm) Dây dẫn điện trong nhà thường được làm từ vật liệu nào? Hãy nêu tính chất đặc trưng của vật liệu đó. Câu 25. (1,0 điểm) Để bảo vệ khung cửa được làm bằng vật liệu là thép thì người ta thường làm gì? Vì sao? --------------------------------
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: Khoa học tự nhiên 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 02 trang Họ và tên học sinh: .Lớp: .. ĐỀ 03 Điểm Lời phê của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Loài giun nào có ích cho nông nghiệp? A. Giun kim. B. Giun đất. C. Giun đũa. D. Giun chỉ. Câu 2. Cao su có tính chất đặc trưng nào sau đây? A. Dẫn điện tốt. B. Dẻo. C. Dẫn nhiệt tốt. D. Trong suốt. Câu 3. Động vật chân khớp nào dưới đây có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng? A. Ong mật, bướm. B. Ve sầu, ong mật. C. Châu chấu, ong mật. D. Bọ ngựa, bướm. Câu 4. Khi một quả bóng được thả lăn trên sân sẽ xuất hiện lực ma sát cản trở chuyển động lăn đó. Lực này được gọi là A. lực hấp dẫn. B. lực ma sát trượt. C. lực ma sát lăn. D. lực ma sát nghỉ. Câu 5. Loài cá nào sau đây có thể gây ngộ độc nếu ăn phải? A. Cá chim. B. Cá đuối. C. Cá nóc. D. Cá rô. Câu 6. Nhóm gồm các động vật diệt được sâu bọ gây hại cho mùa màng là A. thằn lằn, chim cắt, mèo rừng. B. cú mèo, chim cắt, chim bồ câu. C. thằn lằn, cá đuôi cờ, cóc. D. chim sáo, chim sẻ, sóc. Câu 7. Lực ma sát trượt là A. lực giữ cho vật đứng yên ngay cả khi vật bị kéo hoặc đẩy. B. lực xuất hiện khi hai vật trượt trên nhau. C. lực xuất hiện khi vật lăn trên bề mặt của vật khác. D. lực hút giữa các vật có khối lượng. Câu 8. Cây nào dưới đây sinh sản bằng hạt? A. Trắc bách diệp. B. Bèo tổ ong. C. Rêu. D. Rau bợ. Câu 9. Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là A. cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa. B. cây nhãn, cây hoa ly, cây rêu, cây vạn tuế. C. cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. D. cây thông, cây rêu, cây lúa, cây dương xỉ. Câu 10. Đại diện thân mềm nào dưới đây gây hại cho cây trồng?
- A. Trai sông. B. Con sò. C. Mực. D. Ốc sên. Câu 11. Ngành thực vật nào sau đây có mạch dẫn, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử? A. Rêu B. Hạt trần C. Dương xỉ D. Hạt kín Câu 12. Trên một hộp sữa Ông Thọ có ghi: “Khối lượng tịnh 397g”. Số này cho biết A. thể tích của hộp sữa. B. thể tích sữa chứa trong hộp. C. khối lượng sữa chứa trong hộp. D. sức nặng của hộp sữa. Câu 13. Sự ô nhiễm không khí ngoài yếu tố do thiên nhiên thì chủ yếu là A. do thực vật. B. do con người gây ra. C. do thảm thực vật. D. do động vật. Câu 14. Thả một vật nặng rơi từ trên cao xuống. Chuyển động của nó là nhờ tác dụng của A. sức đẩy của gió. B. khối lượng của vật. C. lực ma sát giữa vật và không khí. D. lực hấp dẫn. Câu 15. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “ ...... là số đo lượng chất của một vật”. A. Khối lượng B. Số lượng phần tử C. Lực hấp dẫn D. Trọng lượng Câu 16. Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát trượt? A. Em bé đang chạy trên sân. B. Một vận động viên đang trượt tuyết. C. Quả táo đang rơi từ trên cây xuống D. Cầu thủ đang đá quả bóng trên sân. Câu 17. Nguyên nhân gây ra lực ma sát là gì? A. Do diện tích tiếp xúc của vật. B. Do bề mặt tiếp xúc giữa hai vật. C. Do tốc độ chuyển động của vật. D. Do lực tác dụng lên vật. Câu 18. Đa số các loài lưỡng cư có độc thường có đặc điểm A. có màu sắc sặc sỡ. B. sống ở những nơi khí hậu khắc nghiệt. C. cơ thể có gai. D. kích thước lớn. Câu 19. Lực hấp dẫn là A. lực ma sát nghỉ giữa hai vật. B. lực hút giữa các vật có khối lượng. C. lực ma sát trượt giữa hai vật. D. lực kéo giữa các vật. Câu 20. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của lớp Chim? A. Da khô, phủ vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng. B. Có lông mao bao phủ khắp cơ thể, có răng, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ. C. Có lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh. D. Da trần, luôn ẩm ướt, dễ thấm nước, hô hấp bằng da và phổi. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Một vật có khối lượng là 500g. Tính trọng lượng của vật đó. Câu 22. (1,25 điểm) Hãy kể tên một số loài cây theo vai trò sử dụng cây qua gợi ý như: cây lương thực, cây thực phẩm, cây ăn quả, cây làm cảnh, cây làm thuốc có ở Kon Tum hoặc tại nơi em ở (mỗi vai trò ít nhất hai loài cây). Câu 23. (0,75 điểm) Hãy kể tên ba loài động vật thuộc ngành Chân khớp có ở địa phương em. Đặc điểm nào giúp em nhận biết các loài trên thuộc ngành Chân khớp? Câu 24. (1,0 điểm) Dây dẫn điện trong nhà thường được làm từ vật liệu nào? Hãy nêu tính chất đặc trưng của vật liệu đó. Câu 25. (1,0 điểm) Để bảo vệ khung cửa được làm bằng vật liệu là thép thì người ta thường làm gì? Vì sao? -------------------------------
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: Khoa học tự nhiên 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 02 trang Họ và tên học sinh: .Lớp: .. ĐỀ 04 Điểm Lời phê của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Trên một hộp sữa Ông Thọ có ghi: “Khối lượng tịnh 397g”. Số này cho biết A. khối lượng sữa chứa trong hộp. B. sức nặng của hộp sữa. C. thể tích của hộp sữa. D. thể tích sữa chứa trong hộp. Câu 2. Sự ô nhiễm không khí ngoài yếu tố do thiên nhiên thì chủ yếu là A. do con người gây ra. B. do thực vật. C. do thảm thực vật. D. do động vật. Câu 3. Đại diện thân mềm nào dưới đây gây hại cho cây trồng? A. Trai sông. B. Ốc sên. C. Mực. D. Con sò. Câu 4. Loài giun nào có ích cho nông nghiệp? A. Giun kim. B. Giun đũa. C. Giun chỉ. D. Giun đất. Câu 5. Cao su có tính chất đặc trưng nào sau đây? A. Dẫn điện tốt. B. Dẫn nhiệt tốt. C. Dẻo. D. Trong suốt. Câu 6. Thả một vật nặng rơi từ trên cao xuống. Chuyển động của nó là nhờ tác dụng của A. lực ma sát giữa vật và không khí. B. lực hấp dẫn. C. sức đẩy của gió. D. khối lượng của vật. Câu 7. Loài cá nào sau đây có thể gây ngộ độc nếu ăn phải? A. Cá chim. B. Cá nóc. C. Cá rô. D. Cá đuối. Câu 8. Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là A. cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa. B. cây thông, cây rêu, cây lúa, cây dương xỉ. C. cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. D. cây nhãn, cây hoa ly, cây rêu, cây vạn tuế. Câu 9. Nhóm gồm các động vật diệt được sâu bọ gây hại cho mùa màng là A. thằn lằn, chim cắt, mèo rừng. B. thằn lằn, cá đuôi cờ, cóc. C. chim sáo, chim sẻ, sóc. D. cú mèo, chim cắt, chim bồ câu. Câu 10. Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát trượt? A. Cầu thủ đang đá quả bóng trên sân. B. Quả táo đang rơi từ trên cây xuống C. Một vận động viên đang trượt tuyết. D. Em bé đang chạy trên sân. Câu 11. Nguyên nhân gây ra lực ma sát là gì?
- A. Do bề mặt tiếp xúc giữa hai vật. B. Do lực tác dụng lên vật. C. Do tốc độ chuyển động của vật. D. Do diện tích tiếp xúc của vật. Câu 12. Cây nào dưới đây sinh sản bằng hạt? A. Rau bợ. B. Rêu. C. Trắc bách diệp. D. Bèo tổ ong. Câu 13. Khi một quả bóng được thả lăn trên sân sẽ xuất hiện lực ma sát cản trở chuyển động lăn đó. Lực này được gọi là A. lực ma sát nghỉ. B. lực hấp dẫn. C. lực ma sát trượt. D. lực ma sát lăn. Câu 14. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “ ...... là số đo lượng chất của một vật”. A. Lực hấp dẫn B. Trọng lượng C. Khối lượng D. Số lượng phần tử Câu 15. Ngành thực vật nào sau đây có mạch dẫn, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử? A. Dương xỉ B. Hạt kín C. Rêu D. Hạt trần Câu 16. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của lớp Chim? A. Da khô, phủ vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng. B. Có lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh. C. Da trần, luôn ẩm ướt, dễ thấm nước, hô hấp bằng da và phổi. D. Có lông mao bao phủ khắp cơ thể, có răng, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ. Câu 17. Lực ma sát trượt là A. lực xuất hiện khi hai vật trượt trên nhau. B. lực giữ cho vật đứng yên ngay cả khi vật bị kéo hoặc đẩy. C. lực hút giữa các vật có khối lượng. D. lực xuất hiện khi vật lăn trên bề mặt của vật khác. Câu 18. Lực hấp dẫn là A. lực kéo giữa các vật. B. lực ma sát nghỉ giữa hai vật. C. lực ma sát trượt giữa hai vật. D. lực hút giữa các vật có khối lượng. Câu 19. Đa số các loài lưỡng cư có độc thường có đặc điểm A. có màu sắc sặc sỡ. B. cơ thể có gai. C. kích thước lớn. D. sống ở những nơi khí hậu khắc nghiệt. Câu 20. Động vật chân khớp nào dưới đây có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng? A. Ve sầu, ong mật. B. Ong mật, bướm. C. Bọ ngựa, bướm. D. Châu chấu, ong mật. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Một vật có khối lượng là 500g. Tính trọng lượng của vật đó. Câu 22. (1,25 điểm) Hãy kể tên một số loài cây theo vai trò sử dụng cây qua gợi ý như: cây lương thực, cây thực phẩm, cây ăn quả, cây làm cảnh, cây làm thuốc có ở Kon Tum hoặc tại nơi em ở (mỗi vai trò ít nhất hai loài cây). Câu 23. (0,75 điểm) Hãy kể tên ba loài động vật thuộc ngành Chân khớp có ở địa phương em. Đặc điểm nào giúp em nhận biết các loài trên thuộc ngành Chân khớp? Câu 24. (1,0 điểm) Dây dẫn điện trong nhà thường được làm từ vật liệu nào? Hãy nêu tính chất đặc trưng của vật liệu đó. Câu 25. (1,0 điểm) Để bảo vệ khung cửa được làm bằng vật liệu là thép thì người ta thường làm gì? Vì sao? -------------------------------
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: Khoa học tự nhiên 6 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM (Bản hướng dẫn chấm gồm 01 trang ) I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được (0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 C B C D B A D A C B A B A A B C A D D B Đề 2 D B D C A D D C B A C C A C C D B B D D Đề 3 B B A C C C B A A D C C B D A B B A B C Đề 4 A A B D C B B A B C A C D C A B A D A B II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) CÂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM 21 Đổi: 500g = 0,5kg 0,25 (1,0 đ) Trọng lượng của vật đó là: 10.0,5 = 5 (N) 0,75 - Cây lương thực: cây lúa, cây bắp, cây mì (sắn), 0,25 - Cây thực phẩm: cây cải, cây rau mồng tơi, cây rau muống, 0,25 22 - Cây ăn quả: Cây xoài, cây mít, cây ổi, cây bơ, 0,25 (1,25 đ) - Cây làm cảnh: cây hoa hồng, cây hoa giấy, 0,25 - Cây làm thuốc: cây ngải cứu, cây tam thất, cây sâm, cây quế, 0,25 Mỗi vai trò HS lấy được hai ví dụ trở lên (có thể giống hoặc khác đáp án nhưng đúng) được 0,25 điểm, nếu lấy một ví dụ ở mỗi vai trò không cho điểm. Ba loài thuộc ngành Chân khớp: châu chấu, ong mật, bọ ngựa, chuồn 0,25 chuồn, bướm, Đặc điểm nhận biết ngành Chân khớp: 23 - Bộ xương ngoài bằng chất kitin. 0,25 (0,75 đ) - Các chân phân đốt, có khớp động. 0,25 HS lấy ba ví dụ trở lên khác đáp án nhưng đúng được 0,25 điểm, nếu HS lấy được dưới ba ví dụ không cho điểm. - Dây dẫn điện trong nhà thường được làm bằng vật liệu là: Kim 24 loại(Copper, Aluminium...) và nhựa. 0,5 (1,0 đ) - Kim loại: có tính dẫn điện, dễ kéo sợi... 0,25 - Nhựa: không dẫn điện, nhẹ... 0,25 - Để bảo vệ khung cửa làm bằng vật liệu thép người ta thường phủ 25 lên nó một lớp sơn. 0,5 (1,0 đ) - Vì để bảo vệ thép không bị gỉ trong môi trường. 0,5 HS trả lời ý khác đúng vẫn được điểm tối đa. Duyệt BGH Duyệt TCM GV ra đề và đáp án Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân Đặng Thị Cường

