4 Đề thi kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý (Địa lý) Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trần Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)

pdf 6 trang tamdan 06/09/2025 1280
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề thi kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý (Địa lý) Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trần Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf4_de_thi_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_ly_dia_ly.pdf
  • pdfMA TRẬN, ĐẶC TẢ GIỮA KÌ I-ĐIA 8.pdf

Nội dung tài liệu: 4 Đề thi kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý (Địa lý) Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trần Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 8 (Phân môn Địa lí) Họ tên học sinh:................................ Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp:....... Đề số 01 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi. Câu 1. Vị trí Việt Nam nằm trong khoảng A. 8034'B –> 23023'B và 102009'Đ –> 109028'Đ. B. B. 8030'B –> 23023'B và 102010'Đ –> 109024'Đ. C. 8034'B –> 23023'B và 102009'Đ –> 109024'Đ. D. 8034'B –> 23023'B và 102010'Đ –> 109040'Đ. Câu 2. Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm có A. vùng đất, vùng biển và vùng trời. B. vùng đất, vùng biển và quần đảo. C. vùng đất và vùng trời. D. vùng núi, vùng biển và vùng trời. Câu 3. Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là A. đồi núi. B. đồng bằng. C. hải đảo. D. trung du. Câu 4. Ở Việt Nam, các cao nguyên badan phân bố ở vùng nào dưới đây? A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Bắc Trung Bộ. D.Tây Nguyên. Câu 5. Việc làm nào sau đây không góp phần bảo vệ tài nguyên khoáng sản? A. Thực hiện nghiêm luật khoáng sản. B. Sử dụng các dạng năng lượng sạch. C. Khai thác cạn kiệt tài nguyên khoáng sản. D. Quản lí chặt chẽ việc khai thác khoáng sản. Câu 6. Ở nước ta, tài nguyên khoáng sản có vai trò nào sau đây? A. Bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên đất. B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp. C. Đảm bảo an ninh lương thực của nước ta. D. Tạo nhiều việc làm cho người lao động. Câu 7. (1,0 điểm) Chọn khoáng sản ở cột A nối với nơi phân bố ở cột B, điền kết quả vào cột C sao cho đúng. A - Khoáng sản B - Nơi phân bố C - Kết quả 1. Than đá a. phân bố nhiều ở Lào Cai. 1-...... 2. A-pa-tit b. phân bố nhiều ở vùng Tây Nguyên. 2-...... 3. Bô xit c. phân bố chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh. 3-...... 4. Dầu mỏ d. phân bố ở vùng đồng bằng sông Hồng. 4-...... e. phân bố ở vùng thềm lục địa phía nam. II. TỰ LUẬN: (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Trình bày được ảnh hưởng của vị trí địa lí đến đặc điểm khí hậu nước ta. Câu 2. (1,5 điểm) Phân tích ảnh hưởng của địa hình đồi núi tới hoạt động kinh tế ở nước ta. Liên hệ thực tế các hoạt động kinh tế ở địa phương em sinh sống. ................Hết................
  2. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 8 (Phân môn Địa lí) Họ tên học sinh:................................ Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp:....... Đề số 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi. Câu 1. Vị trí Việt Nam nằm trong khoảng A. 8034'B –> 23023'B và 102009'Đ –> 109028'Đ. B. 8034'B –> 23023'B và 10205'Đ –> 109024'Đ. C. 8030'B –> 23023'B và 102010'Đ –> 109024'Đ. D. 8034'B –> 23023'B và 102010'Đ –> 109040'Đ. Câu 2. Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm có A. vùng đất và vùng trời. B. vùng núi, vùng biển và vùng trời. C. vùng đất, vùng biển và vùng trời. D. vùng đất, vùng biển và quần đảo. Câu 3. Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là A. hải đảo. B. đồng bằng. C. đồi núi. D. trung du. Câu 4. Ở Việt Nam, các cao nguyên badan phân bố ở vùng nào dưới đây? A. Đông Bắc. B. Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Bắc. Câu 5. Việc làm nào sau đây không góp phần bảo vệ tài nguyên khoáng sản? A. Khai thác cạn kiệt tài nguyên khoáng sản. B. Quản lí chặt chẽ việc khai thác khoáng sản. C. Thực hiện nghiêm luật khoáng sản. D. Sử dụng các dạng năng lượng sạch. Câu 6. Ở nước ta, tài nguyên khoáng sản có vai trò nào sau đây? A. Bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên đất. B. Đảm bảo an ninh lương thực của nước ta. C. Tạo nhiều việc làm cho người lao động. D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp. Câu 7. (1,0 điểm) Chọn khoáng sản ở cột A nối với nơi phân bố ở cột B, điền kết quả vào cột C sao cho đúng. A - Khoáng sản B - Nơi phân bố C - Kết quả 1. Than nâu a. phân bố chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh. 1-...... 2. A-pa-tit b. phân bố ở vùng đồng bằng sông Hồng. 2-...... 3. Bô xit c. phân bố ở vùng thềm lục địa phía nam. 3-...... 4. Dầu mỏ d. phân bố nhiều ở Lào Cai. 4-...... e. phân bố nhiều ở vùng Tây Nguyên. II. TỰ LUẬN: (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Trình bày được ảnh hưởng của vị trí địa lí đến đặc điểm khí hậu nước ta. Câu 2. (1,5 điểm) Phân tích ảnh hưởng của địa hình đồi núi tới hoạt động kinh tế ở nước ta. Liên hệ thực tế các hoạt động kinh tế ở địa phương em sinh sống. ................Hết................
  3. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 8 (Phân môn Địa lí) Họ tên học sinh:................................ Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp:....... Đề số 03 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi. Câu 1. Vị trí Việt Nam nằm trong khoảng A. 8034'B –> 23023'B và 10205'Đ –> 109024'Đ. B. 8034'B –> 23023'B và 102009'Đ –> 109028'Đ. C. 8030'B –> 23023'B và 102010'Đ –> 109024'Đ. D. 8034'B –> 23023'B và 102010'Đ –> 109040'Đ. Câu 2. Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm có A. vùng núi, vùng biển và vùng trời. B. vùng đất, vùng biển và quần đảo. C. vùng đấtvà vùng trời. D. vùng đất, vùng biển và vùng trời. Câu 3. Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là A. trung du. B. đồng bằng. C. hải đảo. D. đồi núi. Câu 4. Ở Việt Nam, các cao nguyên badan phân bố ở vùng nào dưới đây? A. Tây Nguyên. B. Tây Bắc. C. Bắc Trung Bộ. D. Đông Bắc. Câu 5. Việc làm nào sau đây không góp phần bảo vệ tài nguyên khoáng sản? A. Sử dụng các dạng năng lượng sạch. B. Khai thác cạn kiệt tài nguyên khoáng sản. C. Thực hiện nghiêm luật khoáng sản. D. Quản lí chặt chẽ việc khai thác khoáng sản. Câu 6. Ở nước ta, tài nguyên khoáng sản có vai trò nào sau đây? A. Bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên đất. B. Đảm bảo an ninh lương thực của nước ta. C. Tạo nhiều việc làm cho người lao động. D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp. Câu 7. (1,0 điểm) Chọn khoáng sản ở cột A nối với nơi phân bố ở cột B, điền kết quả vào cột C sao cho đúng. A - Khoáng sản B - Nơi phân bố C - Kết quả 1. Than đá a. phân bố nhiều ở Lào Cai. 1-...... 2. A-pa-tit b. phân bố nhiều ở vùng Tây Nguyên. 2-...... 3. Bô xit c. phân bố chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh. 3-...... 4. Dầu mỏ d. phân bố ở vùng đồng bằng sông Hồng. 4-...... e. phân bố ở vùng thềm lục địa phía nam. II. TỰ LUẬN: (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Trình bày được ảnh hưởng của vị trí địa lí đến đặc điểm khí hậu nước ta. Câu 2. (1,5 điểm) Phân tích ảnh hưởng của địa hình đồi núi tới hoạt động kinh tế ở nước ta. Liên hệ thực tế các hoạt động kinh tế ở địa phương em sinh sống. ................Hết................
  4. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 8 (Phân môn Địa lí) Họ tên học sinh:................................ Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp:....... Đề số 04 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi. Câu 1. Vị trí Việt Nam nằm trong khoảng A. 8034'B –> 23023'B và 10205'Đ –> 109024'Đ. B. 8034'B –> 23023'B và 102009'Đ –> 109028'Đ. C. 8034'B –> 23023'B và 102010'Đ –> 109040'Đ. D. 8030'B –> 23023'B và 102010'Đ –> 109024'Đ. Câu 2. Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm có A. vùng đất, vùng biển và vùng trời. B. vùng đất, vùng biển và quần đảo. C. vùng đất và vùng trời. D. vùng núi, vùng biển và vùng trời. Câu 3. Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là A. hải đảo. B. đồng bằng. C. trung du. D. đồi núi. Câu 4. Ở Việt Nam, các cao nguyên badan phân bố ở vùng nào dưới đây? A. Đông Bắc. B. Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Bắc. Câu 5. Việc làm nào sau đây không góp phần bảo vệ tài nguyên khoáng sản? A. Quản lí chặt chẽ việc khai thác khoáng sản. B. Thực hiện nghiêm luật khoáng sản. C. Khai thác cạn kiệt tài nguyên khoáng sản. D. Sử dụng các dạng năng lượng sạch. Câu 6. Ở nước ta, tài nguyên khoáng sản có vai trò nào sau đây? A. Bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên đất. B. Đảm bảo an ninh lương thực của nước ta. C. Tạo nhiều việc làm cho người lao động. D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp. Câu 7 (1,0 điểm). Chọn khoáng sản ở cột A nối với nơi phân bố ở cột B, điền kết quả vào cột C sao cho đúng. A - Khoáng sản B - Nơi phân bố C - Kết quả 1. Than nâu a. phân bố chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh. 1-...... 2. A-pa-tit b. phân bố ở vùng đồng bằng sông Hồng. 2-...... 3. Bô xit c. phân bố ở vùng thềm lục địa phía nam. 3-...... 4. Dầu mỏ d. phân bố nhiều ở Lào Cai. 4-...... e. phân bố nhiều ở vùng Tây Nguyên. II. TỰ LUẬN: (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Trình bày được ảnh hưởng của vị trí địa lí đến đặc điểm khí hậu nước ta. Câu 7. (1,5 điểm) Phân tích ảnh hưởng của địa hình đồi núi tới hoạt động kinh tế ở nước ta. Liên hệ thực tế các hoạt động kinh tế ở địa phương em sinh sống. ................Hết................
  5. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 8 (Phân môn Địa lí) (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang ) Đề số 01, 02, 03, 04 A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh làm bài phần tự luận không theo dàn ý của đáp án nhưng đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa của câu. - Đối với câu giải thích, liên hệ... học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa. - Cấu trúc đề gồm 9 câu, 7 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận, tổng điểm toàn bài 5 điểm. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Đề số 01: Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án C A A D C B 1-c;2-a ;3-b ;4-e Đề số 02: Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án A C C B A D 1-b;2-d ;3-e ;4-c Đề số 03: Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án B D D A B D 1-c;2-a ;3-b ;4-e Đề số 04: Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án B A D B C D 1-b;2-d ;3-e ;4-c II. TỰ LUẬN ( 2,5 điểm) Câu Nội dung Điểm * Ảnh hưởng của vị trí địa lí đến đặc điểm khí hậu nước ta là: 1,0 - Do vị trí nội chí tuyến, tiếp giáp với biển nên nước ta có khí hậu nhiệt Câu 1 đới ẩm gió mùa; nhiệt độ trung bình năm cao, độ ẩm lớn, chịu ảnh hưởng 0,5 ( 1,0 điểm) của hai mùa gió. - Tuy nhiên vị trí địa lí cũng làm cho nước ta chịu ảnh hưởng của nhiều 0,5 thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán, nước biển dâng... * Địa hình ảnh hưởng đến hoạt động kinh tế ở khu vực đồi núi nước 1,5 ta là: Câu 2 - Thuận lợi: Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn 0,5 ( 1,5 điểm) quả, chăn nuôi gia súc lớn và phát triển lâm nghiệp, phát triển thủy điện. - Khó khăn: địa hình bị chia cắt gây hạn chế trong việc xây dựng cơ sở 0,5 hạ tầng, phát triển giao thông và hay xảy ra thiên tai: lũ quét, sạt lở đất...
  6. * Liên hệ thực tế các hoạt động kinh tế ở địa phương em sinh sống: 0,5 - Các hoạt động kinh tế ở địa phương em sinh sống là chăn nuôi gia súc, gia cầm, trồng cây công nghiệp như cao su, cà phê..... Duyệt của BGH Duyệt của TCM Giáo viên ra đề Lê Xuân Long An Thị Luyến Trần Thùy Trang