4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Địa lý Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hồng Lý (Có đáp án + Ma trận)

doc 11 trang tamdan 16/07/2025 1460
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Địa lý Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hồng Lý (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_dia_ly_lop_8_nam_hoc_2022_20.doc
  • docMA TRẬN KT CUỐI KY I-ĐỊA 8.doc

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Địa lý Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hồng Lý (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH -THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Địa - Lớp: 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Đề gồm: 02 trang Họ và tên: .. Lớp: Đề số: 01 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1: Các kiểu khí hậu lục địa ở châu Á có đặc điểm nào? A. Mùa đông khô lạnh, mùa hạ khô nóng, lượng mưa 200-500mm. B. Mùa đông khô lạnh, mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều. C. Quanh năm nóng bức, lượng mưa ít. D. Mùa đông lạnh có tuyết rơi, mùa hạ ấm áp. Câu 2: Diện tích phần đất liền và các đảo châu Á rộng khoảng A. 41.5 triệu km2. B. 30 triệu km2. C. 42 triệu km2. D. 44.4 triệu km2. Câu 3: Mạng lưới sông ngòi châu Á phát triển nhất ở khu vực nào? A. Bắc Á. C. Ven biển Đông Nam Á và Nam Á. B. Ven biển Đông Á. D. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á. Câu 4: Phật giáo ra đời vào trời gian nào? A. Đầu Công nguyên. B. Thế kỉ VI trước Công nguyên. C. Thế kỉ VII sau Công nguyên. D. Thế kỉ đầu của thiên nhiên kỉ thứ nhất trước Công nguyên. Câu 5: Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới ở Châu Á là: A. Ma-lai-xi-a, Hàn Quốc, Xin-ga-po. C. Xin-ga-po, Thái Lan, Hàn Quốc. B. Ấn Độ, Xin-ga-po, Hàn Quốc.D. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan. Câu 6: Hiện nay, nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới là: A. Ấn Độ. B. Thái Lan. C. Việt Nam. D. Trung Quốc. Câu 7: Đồng bằng nổi tiếng ở khu vực Tây Nam Á là: A. Lưỡng Hà. B. Mê Công. C. Hoa Bắc. D. Ấn Hằng. Câu 8: Quốc gia nào ở khu vực Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới? A. Cô-oét. B. I-rắc. C. A-rập-Xê-ut. D. I-ran. Câu 9: Dân cư Nam Á chủ yếu theo đạo nào? A. Hồi giáo,Thiên chúa giáo. C. Ấn Độ giáo và Hồi giáo. B. Phật giáo, Ấn Độ giáo.D.Thiên chúa giáo và Phật giáo. Câu 10: Đại bộ phận Nam Á nằm trong đới khí hậu nào? A. Cận nhiệt gió mùa. C. Cận nhiệt địa trung hải. B. Nhiệt đới gió mùa. D. Ôn đới lục địa. Câu 11: Lãnh thổ phần đất liền của Đông Á bao gồm? A. Trung Quốc và bán đảo Triều Tiên. C. Trung Quốc và Hàn Quốc. B. Đảo Hải Nam, Đài Loan và Nhật Bản. D. Trung Quốc và đảo Đài Loan.
  2. Câu 12: Nước nào ở khu vực Đông Á có nền kinh tế phát triển nhanh và đầy tiềm năng nhất? A. Nhật Bản. B.Triều Tiên. C. Trung Quốc. D. Hàn Quốc. Câu 13 (1,0 điểm): Hãy ghép các ý ở cột A sao cho phù hợp với các ý ở cột B để biết các sông sau chảy trên đồng bằng nào? Điền kết quả cột C. A -Tên đồng bằng B - Tên sông C- Đáp án 1. Lưỡng Hà. a. Sông Ô-bi và I-ê-nít-xây. 1 2. Hoa Bắc b. Sông Ơ-phrát và Ti-grơ. 2 3. Hoa Trung c. Sông Hoàng Hà 3 ... 4. Tây Xi-bia d. Sông Trường Giang. 4 ... e. Sông Mê Kông Câu 14 (1,0 điểm): Chọn những từ, cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống. ( hải đảo, sơn nguyên, rộng, cao, núi thấp ). Khu vực Đông Á gồm hai bộ phận: Đất liền và (1)................... Nửa phía tây phần đất liền có nhiều núi (2)......................cao, hiểm trở và các bồn địa (3)................ có khí hậu và cảnh quan khô hạn. Nửa phía đông phần đất liền là vùng đồi,(4).................................... xen các đồng bằng rộng. II. Tự luận (5,0 điểm): Câu 1(3,0 điểm): Cho bảng số liệu: Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GĐP) của Ấn Độ năm 1999 và 2001 ( đơn vị: %) Năm Tỉ trọng cơ cấu GDP Ngành 1999 2001 Nông- lâm - ngư nghiệp 27.7 25.0 Công nghiệp - xây dựng 26.3 27.0 Dịch vụ 46 48.0 a. Hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của Ấn Độ qua 2 năm 1999, năm 2001. b. Hãy nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của Ấn Độ. Câu 2 (2,0 điểm): Trình bày đặc điểm 3 miền địa hình của Nam Á. ..........Hết..........
  3. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH -THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Địa - Lớp: 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Đề gồm: 02 trang Họ và tên: .. Lớp: Đề số: 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1: Các kiểu khí hậu lục địa ở châu Á có đặc điểm nào? A. Mùa đông khô lạnh, mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều. B. Mùa đông khô lạnh, mùa hạ khô nóng, lượng mưa 200-500mm. C. Quanh năm nóng bức, lượng mưa ít. D. Mùa đông lạnh có tuyết rơi, mùa hạ ấm áp. Câu 2: Diện tích phần đất liền và các đảo châu Á rộng khoảng. A. 41.5 triệu km2. B. 30 triệu km2. C. 44.4 triệu km2. D. 42 triệu km2. Câu 3: Mạng lưới sông ngòi châu Á phát triển nhất ở khu vực nào? A. Bắc Á. B. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á. C. Ven biển Đông Á.D.Ven biển Đông Nam Á và Nam Á. Câu 4: Phật giáo ra đời vào thời gian nào? A. Thế kỉ VI trước Công nguyên. B. Đầu Công nguyên. C. Thế kỉ VII sau Công nguyên. D. Thế kỉ đầu của thiên nhiên kỉ thứ nhất trước Công nguyên. Câu 5: Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới ở Châu Á là: A. Ma-lai-xi-a, Hàn Quốc, Xin-ga-po. B. Xin-ga-po, Thái Lan, Hàn Quốc. C. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan. D. Ấn Độ, Xin-ga-po, Hàn Quốc. Câu 6: Hiện nay, nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới là: A. Thái Lan. B. Ấn Độ. C. Việt Nam. D. Trung Quốc. Câu 7: Đồng bằng nổi tiếng ở khu vực Tây Nam Á là: A. Ấn Hằng. B. Mê Công. C. Hoa Bắc. D. Lưỡng Hà. Câu 8: Quốc gia nào ở khu vực Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới? A. A-rập-Xê-ut. B. Cô-oét. C. I-rắc. D. I-ran. Câu 9: Dân cư Nam Á chủ yếu theo đạo nào? A. Hồi giáo,Thiên chúa giáo.B. Ấn Độ giáo và Hồi giáo. C. Phật giáo, Ấn Độ giáo.D.Thiên chúa giáo và Phật giáo. Câu 10: Đại bộ phận Nam Á nằm trong đới khí hậu: A. Cận nhiệt gió mùa. B. Cận nhiệt địa trung hải. C. Nhiệt đới gió mùa. D. Ôn đới lục địa. Câu 11: Lãnh thổ phần đất liền của Đông Á bao gồm? A. Trung Quốc và Hàn Quốc. B. Đảo Hải Nam, Đài Loan và Nhật Bản. C. Trung Quốc và đảo Đài Loan. D. Trung Quốc và bán đảo Triều Tiên.
  4. Câu 12: Nước nào ở khu vực Đông Á có nền kinh tế phát triển nhanh và đầy tiềm năng? A. Trung Quốc. B. Nhật Bản. C. Triều Tiên. D. Hàn Quốc. Câu 13 (1,0 điểm): Hãy ghép các ý ở cột A sao cho phù hợp với các ý ở cột B để biết các sông sau chảy trên đồng bằng nào? Điền kết quả cột C. A -Tên đồng bằng B - Tên sông C- Đáp án 1. Lưỡng Hà. a. Sông Ô-bi và I-ê-nít-xây. 1 2. Hoa Bắc b. Sông Ơ-phrát và Ti-grơ. 2 3. Hoa Trung c. Sông Hoàng Hà 3 ... 4. Tây Xi-bia d. Sông Trường Giang. 4 ... e. Sông Mê Kông Câu 14 (1,0 điểm): Chọn những từ, cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống. ( hải đảo, sơn nguyên, rộng, cao, núi thấp ). Khu vực Đông Á gồm hai bộ phận: Đất liền và (1)................... Nửa phía tây phần đất liền có nhiều núi (2)......................cao, hiểm trở và các bồn địa (3)................ có khí hậu và cảnh quan khô hạn. Nửa phía đông phần đất liền là vùng đồi,(4).................................... xen các đồng bằng rộng. II. Tự luận (5,0 điểm): Câu 1(3,0 điểm): Cho bảng số liệu: Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GĐP) của Ấn Độ năm 1999 và 2001 ( đơn vị: %) Năm Tỉ trọng cơ cấu GDP Ngành 1999 2001 Nông- lâm - ngư nghiệp 27.7 25.0 Công nghiệp - xây dựng 26.3 27.0 Dịch vụ 46 48.0 a. Hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của Ấn Độ qua 2 năm 1999, năm 2001. b. Hãy nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của Ấn Độ. Câu 2 (2,0 điểm): Trình bày đặc điểm 3 miền địa hình của Nam Á. ..........Hết..........
  5. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH -THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Địa - Lớp: 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Đề gồm: 02 trang Họ và tên: .. Lớp: Đề số: 03 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1: Các kiểu khí hậu lục địa ở châu Á có đặc điểm nào? A. Mùa đông khô lạnh, mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều. B. Quanh năm nóng bức, lượng mưa ít. C. Mùa đông khô lạnh, mùa hạ khô nóng, lượng mưa 200-500mm. D. Mùa đông lạnh có tuyết rơi, mùa hạ ấm áp. Câu 2: Diện tích phần đất liền và các đảo châu Á rộng khoảng A. 44.4 triệu km2. B. 41.5 triệu km2. C. 30 triệu km2. D. 42 triệu km2. Câu 3: Mạng lưới sông ngòi châu Á phát triển nhất ở khu vực nào? A. Bắc Á.B. Ven biển Đông Á. C. Ven biển Đông Nam Á và Nam Á. D. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á. Câu 4: Phật giáo ra đời vào thời gian nào? A. Thế kỉ VII sau Công nguyên. B. Đầu Công nguyên. C. Thế kỉ VI trước Công nguyên. D. Thế kỉ đầu của thiên nhiên kỉ thứ nhất trước Công nguyên. Câu 5: Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới ở Châu Á là: A. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan. B. Ma-lai-xi-a, Hàn Quốc, Xin-ga-po. C. Xin-ga-po, Thái Lan, Hàn Quốc.D. Ấn Độ, Xin-ga-po, Hàn Quốc. Câu 6: Hiện nay, nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới là: A. Việt Nam. B. Ấn Độ. C. Thái Lan. D. Trung Quốc. Câu 7: Đồng bằng nổi tiếng ở khu vực Tây Nam Á là: A. Ấn Hằng. B. Lưỡng Hà. C. Hoa Bắc. D. Mê Công. Câu 8: Quốc gia nào ở khu vực Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới? A. Cô-oét. B. I-rắc. C. A-rập-Xê-ut. D. I-ran. Câu 9: Dân cư Nam Á chủ yếu theo đạo nào? A. Ấn Độ giáo và Hồi giáo. B. Hồi giáo, Thiên chúa giáo. C. Phật giáo, Ấn Độ giáo.D.Thiên chúa giáo và Phật giáo. Câu 10: Đại bộ phận Nam Á nằm trong đới khí hậu: A. Cận nhiệt gió mùa. B. Cận nhiệt địa trung hải. C. Ôn đới lục địa. D. Nhiệt đới gió mùa. Câu 11: Lãnh thổ phần đất liền của Đông Á bao gồm? A. Trung Quốc và Hàn Quốc. B. Đảo Hải Nam, Đài Loan và Nhật Bản. C. Trung Quốc và bán đảo Triều Tiên. D. Trung Quốc và đảo Đài Loan.
  6. Câu 12: Nước nào ở khu vực Đông Á có nền kinh tế phát triển nhanh và đầy tiềm năng? A. Nhật Bản. B. Triều Tiên. C. Hàn Quốc. D. Trung Quốc. Câu 13 (1,0 điểm): Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống cho đúng với nội dung kiến thức dưới đây: (quan trọng, cao nguyên, khô hạn, xuất khẩu, khí hậu) Tây Nam Á có vị trí địa lí chiến lược (1) .....có nhiều núi và (2). ..... .., khí hậu (3)...................., có nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú là nơi (4) dầu mỏ lớn nhất thế giới. Câu 14 (1,0 điểm): Đánh dấu (x) vào cột thích hợp trong bảng sau để thể hiện mối quan hệ giữa các đới cảnh quan tự nhiên với khí hậu tương ứng của châu Á. Khí hậu cực Khí hậu Khí hậu Khí hậu Đới cảnh quan và cận cực ôn đới cận nhiệt Xích đạo 1. Thảo nguyên x x 2. Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng 3. Rừng lá kim (Tai ga) x 4. Đài nguyên x x 5. Rừng nhiệt đới ẩm II. Tự luận (5,0 điểm): Câu 1(3,0 điểm): Cho bảng số liệu: Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GĐP) của Ấn Độ năm 1999 và 2001 ( đơn vị: %) Năm Tỉ trọng cơ cấu GDP Ngành 1999 2001 Nông- lâm - ngư nghiệp 27.7 25.0 Công nghiệp - xây dựng 26.3 27.0 Dịch vụ 46 48.0 a. Hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của Ấn Độ qua 2 năm 1999, năm 2001. b. Hãy nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của Ấn Độ. Câu 2 (2,0 điểm): Trình bày đặc điểm 3 miền địa hình của Nam Á. ..........Hết..........
  7. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH -THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Địa - Lớp: 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Đề gồm: 02 trang Họ và tên: .. Lớp: Đề số: 04 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1: Các kiểu khí hậu lục địa ở châu Á có đặc điểm nào? A. Mùa đông khô lạnh, mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều. B. Quanh năm nóng bức, lượng mưa ít. C. Mùa đông lạnh có tuyết rơi, mùa hạ ấm áp. D. Mùa đông khô lạnh, mùa hạ khô nóng, lượng mưa 200-500mm. Câu 2: Diện tích phần đất liền và các đảo châu Á rộng khoảng? A. 41.5 triệu km2. B. 44.4 triệu km2. C. 30 triệu km2. D. 42 triệu km2. Câu 3: Mạng lưới sông ngòi châu Á phát triển nhất ở khu vực nào? A. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.B. Ven biển Đông Á. C. Ven biển Đông Nam Á và Nam Á. D. Bắc Á. Câu 4: Phật giáo ra đời vào thời gian nào? A. Đầu Công nguyên. B. Thế kỉ VII sau Công nguyên. C. Thế kỉ đầu của thiên nhiên kỉ thứ nhất Trước Công nguyên. D. Thế kỉ VI trước Công nguyên. Câu 5: Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới ở Châu Á là: A. Ma-lai-xi-a, Hàn Quốc, Xin-ga-po.B. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan. C. Xin-ga-po, Thái Lan, Hàn Quốc.D. Ấn Độ, Xin-ga-po, Hàn Quốc. Câu 6: Hiện nay, nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới là: A. Trung Quốc. B. Ấn Độ. C. Việt Nam. D. Thái Lan. Câu 7: Đồng bằng nổi tiếng ở khu vực Tây Nam Á là: A. Ấn Hằng. B. Mê Công. C. Lưỡng Hà. D. Hoa Bắc. Câu 8: Quốc gia nào ở khu vực Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới? A. I-rắc. B. A-rập-Xê-ut. C. Cô-oét. D. I-ran. Câu 9: Dân cư Nam Á chủ yếu theo đạo nào? A. Hồi giáo, Thiên chúa giáo. B. Phật giáo, Ấn độ giáo. C.Thiên chúa giáo và Phật giáo. D. Ấn Độ giáo và Hồi giáo. Câu 10: Đại bộ phận Nam Á nằm trong đới khí hậu: A. Nhiệt đới gió mùa. B. Cận nhiệt địa trung hải. C. Cận nhiệt gió mùa. D. Ôn đới lục địa. Câu 11: Lãnh thổ phần đất liền của Đông Á bao gồm? A. Trung Quốc và Hàn Quốc. B. Trung Quốc và bán đảo Triều Tiên C. Đảo Hải Nam, Đài Loan và Nhật Bản. D. Trung Quốc và đảo Đài Loan.
  8. Câu 12: Nước nào ở khu vực Đông Á có nền kinh tế phát triển nhanh và đầy tiềm năng? A. Nhật Bản. B.Trung Quốc. C. Triều Tiên. D. Hàn Quốc. Câu 13 (1,0 điểm): Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống cho đúng với nội dung kiến thức dưới đây: (quan trọng, cao nguyên, khô hạn, xuất khẩu, khí hậu) Tây Nam Á có vị trí địa lí chiến lược (1) .....có nhiều núi và (2). .. .., khí hậu (3)..................., có nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú là nơi (4) dầu mỏ lớn nhất thế giới. Câu 14 (2,0 điểm): Đánh dấu (x) vào cột thích hợp trong bảng sau để thể hiện mối quan hệ giữa các đới cảnh quan tự nhiên với khí hậu tương ứng của châu Á. Khí hậu cực Khí hậu Khí hậu Khí hậu Đới cảnh quan và cận cực ôn đới cận nhiệt Xích đạo 1. Thảo nguyên 2. Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng 3. Rừng lá kim (Tai ga) 4. Đài nguyên 5. Rừng nhiệt đới ẩm II. Tự luận (5,0 điểm): Câu 1(3,0 điểm): Cho bảng số liệu: Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GĐP) của Ấn Độ năm 1999 và 2001 ( đơn vị: %) Năm Tỉ trọng cơ cấu GDP Ngành 1999 2001 Nông- lâm - ngư nghiệp 27.7 25.0 Công nghiệp - xây dựng 26.3 27.0 Dịch vụ 46 48.0 a. Hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của Ấn Độ qua 2 năm 1999, năm 2001. b. Hãy nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của Ấn Độ. Câu 2 (2,0 điểm): Trình bày đặc điểm 3 miền địa hình của Nam Á. ..........Hết..........
  9. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Địa – Lớp: 8 (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang ) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh trả lời đúng đáp án cho điểm tối đa - Đối với câu giải thích, vận dụng, liên hệ..., học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa. - Cấu trúc đề gồm 16 câu, tổng điểm toàn bài: 10 điểm. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm) - Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm. Đề Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 01 Đáp án A D D B D B A C C B A C 1 - b 1- hải đảo 2 - c 2- sơn nguyên 3 - d 3- rộng 4- a 4- núi thấp 02 Đáp án B C B A C A D A B C D A 1 - b 1- hải đảo 2 - c 2- sơn nguyên 3 - d 3- rộng 4 - a 4- núi thấp ĐỀ 3,4 Đề Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 03 Đáp án C A D C A C B C A D C D 1 – quan trọng 2 – cao nguyên 3 – khô hạn 4- xuất khẩu 04 Đáp án D B A D B D C B D A B B 1 – quan trọng 2 – cao nguyên 3 – khô hạn 4- xuất khẩu Câu 14 (1,0 điểm): Đánh dấu X đúng mỗi câu 0,25 điểm Khí hậu cực Khí hậu Khí hậu Khí hậu Đới cảnh quan và cận cực ôn đới cận nhiệt Xích đạo 1. Thảo nguyên x x 2. Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng 3. Rừng lá kim (Tai ga) x
  10. 4. Đài nguyên x x 5. Rừng nhiệt đới ẩm II. Tự luận: (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm a.Vẽ biểu đồ tròn: Vẽ 2 biểu đồ bán kính bằng nhau, có cùng bảng chú giải. 1,0 Năm 1999 Năm 2001 25 27.7 Nông lâm ngư nghiệp 46 48 Công nghiệp xây dựng dịch vụ 26.3 27 1 (3,0 điểm) BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA ẤN ĐỘ QUA 2 NĂM 1999 VÀ NĂM 2001. b. Nhận xét: - Tỉ trọng ngành nông – lâm –thủy sản có xu hướng giảm từ 27,7% (năm 0,75 1999) xuống 25% (năm 2001), giảm 2,7%. - Tỉ trọng công nghiệp – xây dựng có xu hướng tăng nhẹ từ 26,3% (năm 0,75 1999) lên 27% (năm 2001), tăng nhẹ 0,7%. - Tỉ trọng ngành dịch vụ có xu hướng tăng từ 46.0% (năm 1999) lên 48,0% 0,5 (năm 2001). + Đặc điểm 3 miền địa hình của Nam Á là : - Phía bắc: là hệ thống núi Hi-ma-lay-a cao đồ sộ, chạy theo hướng Tây Bắc 0,5 – Đông Nam dài gần 2600km, rộng trung bình từ 320-400 km. 2 - Nằm ở giữa: là đồng bằng Ấn - Hằng rộng và bằng phẳng , chạy từ biển 0,5 (2,0 điểm) A-ráp đến vịnh Ben –gan dài hơn 3000km, bề rộng từ 250-350km. - Phía Nam: là sơn nguyên Đê Can tương đối thấp và bằng phẳng . 0,5 - Hai rìa phía tây và phía đông của sơn nguyên là các dãy Gát Tây và Gát 0,5 Đông. Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của tổ Trưởng Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Lê Xuân Long Trần Thùy Trang Nguyễn Thị Hồng Lý