4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý (Địa lý) Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trần Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)

pdf 7 trang tamdan 16/07/2025 1510
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý (Địa lý) Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trần Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_ly_dia_ly_lop.pdf
  • pdfĐẶC TẢ, MA TRẬN CUỐI KÌ I- ĐỊA 8.pdf

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý (Địa lý) Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trần Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa Lí - Lớp 8 (Phân môn Địa lí) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 01 trang Họ tên học sinh:................................ Lớp:............ ĐỀ 01 I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1. Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện qua các yếu tố nào? A. Nhiệt độ và số giờ nắng. B. Lượng mưa và độ ẩm. C. Độ ẩm và cán cân bức xạ. D. Ánh sáng và lượng mưa. Câu 2. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi A. Bạch Mã. B. Trường Sơn Nam. C. Hoàng Liên Sơn. D. Trường Sơn Bắc. Câu 3. Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc là A. nóng, khô và phân thành hai mùa rõ rệt. B. đầu mùa tương đối khô, cuối mùa ẩm ướt. C. nóng ẩm và mưa nhiều diễn ra quanh năm. D. thời tiết lạnh buốt và khô ráo, nhiều mây. Câu 4. Khí hậu nước ta cho phép phát triển một nền nông nghiệp A. nhiệt đới. B. xích đạo. C. cận nhiệt. D. ôn đới. Câu 5. Vào mùa lũ, sông ngòi ở nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Lượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và thấp. B. Lượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và thấp. C. Lượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và cao. D. Lượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và cao. Câu 6. Nước ở các lưu vực sông không được sử dụng để A. phát triển thủy điện. B. cung cấp nước sinh hoạt. C. phát triển du lịch. D. nuôi trồng hải sản. Câu 7. Hồ Dầu Tiếng nằm trên sông nào dưới đây? A. Sông Sài Gòn. B. Sông Mỹ Tho. C. Sông Đồng Nai. D. Sông La Ngà. Câu 8. Ở một số lưu vực sông của nước ta đang gặp tình trạng nào sau đây? A. Sạt lở hai bên sông, lũ lụt xảy ra nhiều nơi. B. Chưa sử dụng hợp lí, ô nhiễm nguồn nước. C. Đầy nước quanh năm và sử dụng lãng phí. D. Ô nhiễm nước sông và hạn hán ở khắp nơi. Câu 9. Ở nước ta, hệ thống sông nào có lượng phù sa lớn nhất? A. Sông Mã. B. Sông Hồng. C. Sông Mê Công. D. Sông Đồng Nai. Câu 10. Đỉnh lũ của sông ngòi Nam Bộ vào tháng nào? A. Tháng 7. B. Tháng 8. C. Tháng 9. D. Tháng 10. II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Khí hậu ảnh hưởng như thế nào đối với sản xuất nông nghiệp ở nước ta? Câu 2. (1,5 điểm) a. Phân tích tác động của biến đổi khí hậu đến thuỷ văn Việt Nam. b. Nêu một số việc làm mà em có thể thực hiện để góp phần giảm nhẹ biến đổi khí hậu. ................Hết.............. 3
  2. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa Lí - Lớp 8 (Phân môn Địa lí) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 01 trang Họ tên học sinh:................................ Lớp:............ ĐỀ 02 I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1. Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc là A. đầu mùa tương đối khô, cuối mùa ẩm ướt. B. nóng ẩm và mưa nhiều diễn ra quanh năm. C. thời tiết lạnh buốt và khô ráo, nhiều mây. D. nóng, khô và phân thành hai mùa rõ rệt. Câu 2. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi A. Trường Sơn Nam. B. Trường Sơn Bắc. C. Bạch Mã. D. Hoàng Liên Sơn. Câu 3. Đỉnh lũ của sông ngòi Nam Bộ vào tháng nào? A. Tháng 9. B. Tháng 7. C. Tháng 8. D. Tháng 10. Câu 4. Ở nước ta, hệ thống sông nào có lượng phù sa lớn nhất? A. Sông Mã. B. Sông Hồng. C. Sông Đồng Nai. D. Sông Mê Công. Câu 5. Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện qua các yếu tố nào? A. Nhiệt độ và số giờ nắng. B. Ánh sáng và lượng mưa. C. Độ ẩm và cán cân bức xạ. D. Lượng mưa và độ ẩm. Câu 6. Vào mùa lũ, sông ngòi ở nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Lượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và cao. B. Lượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và thấp. C. Lượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và cao. D. Lượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và thấp. Câu 7. Hồ Dầu Tiếng nằm trên sông nào dưới đây? A. Sông Sài Gòn. B. Sông Đồng Nai. C. Sông Mỹ Tho. D. Sông La Ngà. Câu 8. Nước ở các lưu vực sông không được sử dụng để A. phát triển du lịch. B. cung cấp nước sinh hoạt. C. nuôi trồng hải sản. D. phát triển thủy điện. Câu 9. Ở một số lưu vực sông của nước ta đang gặp tình trạng nào sau đây? A. Sạt lở hai bên sông, lũ lụt xảy ra nhiều nơi. B. Đầy nước quanh năm và sử dụng lãng phí. C. Chưa sử dụng hợp lí, ô nhiễm nguồn nước. D. Ô nhiễm nước sông và hạn hán ở khắp nơi. Câu 10. Khí hậu nước ta cho phép phát triển một nền nông nghiệp A. cận nhiệt. B. ôn đới. C. xích đạo. D. nhiệt đới. II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Khí hậu ảnh hưởng như thế nào đối với sản xuất nông nghiệp ở nước ta? Câu 2. (1,5 điểm) a. Phân tích tác động của biến đổi khí hậu đến khí hậu Việt Nam. b. Nêu một số việc làm mà em có thể thực hiện để góp phần giảm nhẹ biến đổi khí hậu. ................Hết........... 3
  3. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa Lí - Lớp 8 (Phân môn Địa lí) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 01 trang Họ tên học sinh:................................ Lớp:............ ĐỀ 03 I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1. Ở nước ta, hệ thống sông nào có lượng phù sa lớn nhất? A. Sông Mã. B. Sông Đồng Nai. C. Sông Hồng. D. Sông Mê Công. Câu 2. Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện qua các yếu tố nào? A. Lượng mưa và độ ẩm. B. Ánh sáng và lượng mưa. C. Nhiệt độ và số giờ nắng. D. Độ ẩm và cán cân bức xạ. Câu 3. Nước ở các lưu vực sông không được sử dụng để A. phát triển du lịch. B. phát triển thủy điện. C. nuôi trồng hải sản. D. cung cấp nước sinh hoạt. Câu 4. Khí hậu nước ta cho phép phát triển một nền nông nghiệp A. ôn đới. B. cận nhiệt. C. nhiệt đới. D. xích đạo. Câu 5. Hồ Dầu Tiếng nằm trên sông nào dưới đây? A. Sông La Ngà. B. Sông Đồng Nai. C. Sông Sài Gòn. D. Sông Mỹ Tho. Câu 6. Đỉnh lũ của sông ngòi Nam Bộ vào tháng nào? A. Tháng 9. B. Tháng 10. C. Tháng 7. D. Tháng 8. Câu 7. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi A. Hoàng Liên Sơn. B. Bạch Mã. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam. Câu 8. Ở một số lưu vực sông của nước ta đang gặp tình trạng nào sau đây? A. Chưa sử dụng hợp lí, ô nhiễm nguồn nước. B. Sạt lở hai bên sông, lũ lụt xảy ra nhiều nơi. C. Đầy nước quanh năm và sử dụng lãng phí. D. Ô nhiễm nước sông và hạn hán ở khắp nơi. Câu 9. Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc là A. nóng, khô và phân thành hai mùa rõ rệt. B. nóng ẩm và mưa nhiều diễn ra quanh năm. C. đầu mùa tương đối khô, cuối mùa ẩm ướt. D. thời tiết lạnh buốt và khô ráo, nhiều mây. Câu 10. Vào mùa lũ, sông ngòi ở nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Lượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và cao. B. Lượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và cao. C. Lượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và thấp. D. Lượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và thấp. II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Khí hậu ảnh hưởng như thế nào đối với sản xuất nông nghiệp ở nước ta? Câu 2. (1,5 điểm) a. Phân tích tác động của biến đổi khí hậu đến thuỷ văn Việt Nam. b. Nêu một số việc làm mà em có thể thực hiện để góp phần giảm nhẹ biến đổi khí hậu. ................Hết............. 3
  4. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa Lí - Lớp 8 (Phân môn Địa lí) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 01 trang Họ tên học sinh:................................ Lớp:............ ĐỀ 04 I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1. Vào mùa lũ, sông ngòi ở nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Lượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và cao. B. Lượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và cao. C. Lượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và thấp. D. Lượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và thấp. Câu 2. Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện qua các yếu tố nào? A. Nhiệt độ và số giờ nắng. B. Độ ẩm và cán cân bức xạ. C. Ánh sáng và lượng mưa. D. Lượng mưa và độ ẩm. Câu 3. Ở một số lưu vực sông của nước ta đang gặp tình trạng nào sau đây? A. Đầy nước quanh năm và sử dụng lãng phí. B. Sạt lở hai bên sông, lũ lụt xảy ra nhiều nơi. C. Ô nhiễm nước sông và hạn hán ở khắp nơi. D. Chưa sử dụng hợp lí, ô nhiễm nguồn nước. Câu 4. Đỉnh lũ của sông ngòi Nam Bộ vào tháng nào? A. Tháng 10. B. Tháng 7. C. Tháng 8. D. Tháng 9. Câu 5. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi A. Trường Sơn Bắc. B. Hoàng Liên Sơn. C. Bạch Mã. D. Trường Sơn Nam. Câu 6. Khí hậu nước ta cho phép phát triển một nền nông nghiệp A. xích đạo. B. cận nhiệt. C. nhiệt đới. D. ôn đới. Câu 7. Ở nước ta, hệ thống sông nào có lượng phù sa lớn nhất? A. Sông Hồng. B. Sông Mã. C. Sông Đồng Nai. D. Sông Mê Công. Câu 8. Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc là A. nóng ẩm và mưa nhiều diễn ra quanh năm. B. thời tiết lạnh buốt và khô ráo, nhiều mây. C. nóng, khô và phân thành hai mùa rõ rệt. D. đầu mùa tương đối khô, cuối mùa ẩm ướt. Câu 9. Nước ở các lưu vực sông không được sử dụng để A. phát triển du lịch. B. phát triển thủy điện. C. nuôi trồng hải sản. D. cung cấp nước sinh hoạt. Câu 10. Hồ Dầu Tiếng nằm trên sông nào dưới đây? A. Sông Đồng Nai. B. Sông Mỹ Tho. C. Sông La Ngà. D. Sông Sài Gòn. II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Khí hậu ảnh hưởng như thế nào đối với sản xuất nông nghiệp ở nước ta? Câu 2. (1,5 điểm) a. Phân tích tác động của biến đổi khí hậu đến khí hậu Việt Nam. b. Nêu một số việc làm mà em có thể thực hiện để góp phần giảm nhẹ biến đổi khí hậu. ................Hết............ 3
  5. UBND THÀNH PHỐ KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: Lịch sử & Địa Lí - Lớp 8 (Phân môn Địa lí) (Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang) ĐỀ 01, 02, 03, 04 A. HƯỚNG DẪN CHUNG - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh làm bài phần trắc nghiệm chọn đúng đáp án mới cho điểm. - Đối với câu giải thích, liên hệ thực tế, giải quyết tình huống, trong phần tự luận, học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa. - Cấu trúc đề gồm 12 câu, 10 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận. Tổng điểm toàn bài 10 điểm. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM * PHẦN LỊCH SỬ (5,0 điểm) I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. ĐỀ 01 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B A B A C D C B B D ĐỀ 02 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A C D B D A B C C D ĐỀ 03 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C A C C B B B A C A ĐỀ 04 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A D D A C C A D C A II. TỰ LUẬN ( 2,5 điểm) ĐỀ 01,02 Câu Đáp án Điểm Ảnh hưởng của khí hậu đối với sản xuất nông nghiệp ở nước ta là: 1,0 - Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo điều kiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp nước ta được tiến hành 0,25 Câu 1 quanh năm, có thể trồng nhiều vụ trong năm, cho năng suất cao tạo (1,0 điểm) nên các sản phẩm nông nghiệp nhiệt đới đa dạng. - Tạo điều kiện thuận lợi để hình thành các vùng chuyên canh: tính chất gió mùa cùng với sự phân hoá của khí hậu làm cơ cấu mùa vụ trong 0,25 nông nghiệp khác nhau giữa các vùng, các địa phương. Mỗi vùng có thế 3
  6. mạnh riêng, tạo điều kiện hình thành các vùng chuyên canh với nhiều loại cây trồng và vật nuôi khác nhau. - Sản phẩm nông nghiệp đa dạng: Do khí hậu phân hoá đa dạng nên nước ta có cơ cấu sản phẩm nông nghiệp đa dạng, có cả các sản phẩm 0,25 nông nghiệp nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới. - Sản xuất nông nghiệp bếp bênh, nhiều rủi ro: Khí hậu nhiệt đới gió mùa mang đến nhiều thiên tai, dịch bệnh đối với sản xuất nông nghiệp: 0,25 lũ lụt, hạn hán, mưa đá, giông lốc, nấm mốc, sâu bệnh a. Tác động của biến đổi khí hậu đối với thuỷ văn Việt Nam là: 1,0 - Biến đổi khí hậu làm thay đổi dòng chảy: biến động về lượng mưa kéo theo sự thay đổi mạnh và thất thường của chế độ dòng chảy nước sông. 0,5 Mùa lũ nước sông dâng cao, lũ lên nhanh và bất thường nên khó dự báo và phòng tránh. Mùa cạn dòng chảy sông giảm mạnh, mực nước sông hạ thấp làm tăng nguy cơ thiếu nước cho sinh hoạt và sản xuất. Chế độ dòng chảy có sự chênh lệch giữa các mùa và các hệ thống sông. - Gia tăng lũ lụt, sạt lở, hạn hán và xâm nhập mặn: biến đổi khí hậu làm gia tăng tình trạng lũ lụt, sạt lở bờ sông trong mùa lũ, hạn hán kéo dài ở Câu 2 0,25 (1,5 điểm) nhiều vùng trên cả nước và nhiễm mặn ở các đồng bằng ven biển trong mùa cạn. - Nước biển dâng: biến đổi khí hậu làm mực nước biển và đại dương tăng lên. Tính trung bình, mực nước tại các trạm hải văn ven biển nước 0,25 ta có xu hướng tăng khoảng 2,74 mm/năm. b. Một số việc làm em có thể thực hiện để góp phần giảm nhẹ biến 0,5 đổi khí hậu: - Không vứt rác bừa bãi, sử dụng hợp lí tiết kiệm điện và nguồn nước. 0,25 - Tuyên truyền nhắc nhở mọi người giữ gìn và bảo vệ môi trường xung 0,25 quanh. ĐỀ 03,04 Câu Đáp án Điểm Ảnh hưởng của khí hậu đối với sản xuất nông nghiệp ở nước ta là: 1,0 - Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo điều kiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp nước ta được tiến hành 0,25 quanh năm, có thể trồng nhiều vụ trong năm, cho năng suất cao tạo nên các sản phẩm nông nghiệp nhiệt đới đa dạng. - Tạo điều kiện thuận lợi để hình thành các vùng chuyên canh: tính chất gió mùa cùng với sự phân hoá của khí hậu làm cơ cấu mùa vụ trong Câu 1 nông nghiệp khác nhau giữa các vùng, các địa phương. Mỗi vùng có thế 0,25 (1,0 điểm) mạnh riêng, tạo điều kiện hình thành các vùng chuyên canh với nhiều loại cây trồng và vật nuôi khác nhau. - Sản phẩm nông nghiệp đa dạng: Do khí hậu phân hoá đa dạng nên nước ta có cơ cấu sản phẩm nông nghiệp đa dạng, có cả các sản phẩm 0,25 nông nghiệp nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới. - Sản xuất nông nghiệp bếp bênh, nhiều rủi ro: Khí hậu nhiệt đới gió mùa mang đến nhiều thiên tai, dịch bệnh đối với sản xuất nông nghiệp: 0,25 lũ lụt, hạn hán, mưa đá, giông lốc, nấm mốc, sâu bệnh Câu 2 a. Tác động của biến đổi khí hậu đối với khí hậu Việt Nam là: 1,0 3
  7. (1,5 điểm) - Biến đổi về nhiệt độ: nhiệt độ trung bình năm có xu thế tăng trên 0,25 phạm vi cả nước. với mức tăng trung bình toàn Việt Nam là 0,890C trong thời kì từ 1958 - 2018. - Biến đổi về lượng mưa: tổng lượng mưa có tính biến động trên phạm 0,25 vi cả nước. - Gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan như: mưa lớn, bão, rét đậm, rét hại. Số ngày nắng nóng có xu thế tăng trên phạm vi cả nước, số ngày rét đậm rét hại có biến động mạnh; số cơn bão có xu thế tăng lên; mùa 0,5 mưa có nhiều trận mưa lớn Nhìn chung biến đổi khí hậu khiến cho thời tiết trở nên khắc nghiệt hơn. b. Một số việc làm em có thể thực hiện để góp phần giảm nhẹ biến 0,5 đổi khí hậu: - Không vứt rác bừa bãi, sử dụng hợp lí tiết kiệm điện và nguồn nước. 0,25 - Tuyên truyền nhắc nhở mọi người giữ gìn và bảo vệ môi trường xung 0,25 quanh. Duyệt của BGH Duyệt của TCM GV ra đề Lê Xuân Long An Thị Luyến Trần Thuỳ Trang 3