4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - PGD KomTum Trường THCS Ia Chim (Có đáp án)

docx 11 trang tamdan 16/07/2025 1590
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - PGD KomTum Trường THCS Ia Chim (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_ly_lop_8_nam.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - PGD KomTum Trường THCS Ia Chim (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI Năm học: 2022 - 2023 Môn: Địa Lí - Lớp 8- Tuần: 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh: ....... Lớp: 8... Đề: 01 Điểm Lời nhận xét của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất: Câu 1: Châu Á kéo dài từ vùng cực Bắc đến: A. vùng xích đạo B. chí tuyến Bắc C. chí tuyến Nam D. vòng cực Bắc Câu 2: Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông của châu Á là bao nhiêu km? A. 6200 km B. 9200 km C. 7200 km D. 8200 km Câu 3: Ý nào sau đây không phải đặc điểm địa hình của châu Á: A. Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng bậc nhất thế giới. B. Địa hình bị chia cắt phức tạp. C. Các núi và cao nguyên cao đồ sộ tập trung ở trung tâm châu lục. D. Địa hình khá đơn giản, có thể coi toàn bộ lục địa là khối cao nguyên khổng lồ. Câu 4: Châu Á có diện tích đứng thứ: A. nhất thế giới B. tư thế giới C. ba thế giới D. hai thế giới Câu 5: Các dãy núi ở châu Á có hai hường chính là: A. Đông- Tây hoặc gần Đông- Tây B. Đông Bắc- Tây Nam C. Tây Bắc- Đông Nam và vòng cung D. Bắc- Nam và vòng cung Câu 6: Dãy núi nào là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á? A. Himalaya. B. Côn Luân. C. Thiên Sơn. D. Capca. Câu 7: Đồng bằng nào không thuộc châu Á? A. Đồng bằng Tây Xi-bia B. Đồng bằng Ấn- Hằng C. Đồng bằng Trung tâm D. Đồng bằng Hoa Bắc Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí châu Á? A. Là một bộ phận của lục địa Á- Âu B. Kéo dài từ Cực Bắc đến vùng xích đạo C. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam. D. Tiếp giáp với hai châu lục và 3 đại dương rộng lớn. Câu 9: Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 10: Kiểu khí hậu lục địa phân bố ở khu vực nào của châu Á? A. Đông Á, Trung Á. B. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á. C. Tây Nam Á, Trung Á. D. Đông Á, Đông Nam Á.
  2. Câu 11: Khí hậu gió mùa châu Á không có kiểu: A. khí hậu gió mùa nhiệt đới. B. khí hậu gió mùa cận nhiệt. C. khí hậu ôn đới gió mùa. D. khí hậu cận cực gió mùa. Câu 12: Kiểu khí hậu gió mùa phân bố ở khu vực nào của châu Á? A. Bắc Á, Trung Á. B. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á. C. Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á. D. Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á. Câu 13: Khu vực có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là: A. Bắc Á. B. Đông Á. C. Đông Nam Á và Nam Á. D. Tây Nam Á và Trung Á. Câu 14: Các sông lớn ở vùng Bắc Á có hướng chảy chủ yếu là: A. Tây Bắc - Đông Nam. B. Tây sang Đông. C. Nam lên Bắc. D. Bắc xuống Nam. Câu 15: Sông ngòi ở Bắc Á thường có lũ băng vào mùa nào? A. Mùa xuân. B. Mùa hạ. C. Mùa thu. D. Mùa đông. Câu 16: Mùa cạn của sông ngòi Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á vào A. Mùa xuân. B. Mùa hạ. C. Cuối đông đầu xuân. D. Mùa đông. B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1: (3,0 điểm) Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng như thế nào đến sự phân bố dân cư và đô thị ở châu Á? Câu 2: (2,0 điểm) Thiên nhiên châu Á mang lại những thuận lợi và khó khăn gì cho sản xuất và đời sống? Câu 3: (1,0 điểm) Dựa vào biểu đồ sau: Cho biết Y-an-gun nằm trong kiểu khí hậu nào của châu Á?Vì Sao? .....................Hết.................
  3. TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI Năm học: 2022 - 2023 Môn: Địa Lí - Lớp 8 Tuần: 10 - Tiết: 10 Họ tên học sinh: ....... Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: 8... Đề: 02 Điểm Lời nhận xét của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi: Câu 1: Châu Á kéo dài từ vùng cực Bắc đến: A. chí tuyến Bắc. B. vùng xích đạo. C. chí tuyến Nam. D. vòng cực Bắc. Câu 2: Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông của châu Á là bao nhiêu km? A. 6200 km. B. 7200 km . C. 9200 km. D. 8200 km. Câu 3: Ý nào sau đây không phải đặc điểm địa hình của châu Á? A. Địa hình khá đơn giản, có thể coi toàn bộ lục địa là khối cao nguyên khổng lồ. B. Địa hình bị chia cắt phức tạp. C. Các núi và cao nguyên cao đồ sộ tập trung ở trung tâm châu lục. D. Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng bậc nhất thế giới. Câu 4: Châu Á có diện tích đứng thứ: A. tư thế giới. B. ba thế giới. C. hai thế giới. D. nhất thế giới. Câu 5: Các dãy núi ở châu Á có hai hường chính là: A.Tây Bắc- Đông Nam và vòng cung. B. Đông- Tây hoặc gần Đông- Tây. C. Đông Bắc- Tây Nam. D. Bắc- Nam và vòng cung. Câu 6: Dãy núi nào là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á? A. Côn Luân. B. Thiên Sơn. C.Himalaya. D. Capca. Câu 7: Đồng bằng nào không thuộc châu Á? A. Đồng bằng Trung tâm. B. Đồng bằng Tây Xi-bia. C. Đồng bằng Ấn- Hằng. D. Đồng bằng Hoa Bắc. Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí châu Á? A. Là một bộ phận của lục địa Á- Âu. B. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam. C. Kéo dài từ Cực Bắc đến vùng xích đạo. D. Tiếp giáp với hai châu lục và 3 đại dương rộng lớn. Câu 9: Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu? A. 4 B. 7 C. 6 D. 5 Câu 10: Kiểu khí hậu lục địa phân bố ở khu vực nào của châu Á?
  4. A. Tây Nam Á, Trung Á. B. Đông Á, Trung Á. C. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á. D. Đông Á, Đông Nam Á. Câu 11: Khí hậu gió mùa châu Á không có kiểu: A. khí hậu gió mùa nhiệt đới. B. khí hậu gió mùa cận nhiệt. C. khí hậu cận cực gió mùa. D. khí hậu ôn đới gió mùa. Câu 12: Kiểu khí hậu gió mùa phân bố ở khu vực nào của châu Á? A. Bắc Á, Trung Á. B. Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á. C. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á. D. Tây Nam Á,Nam Á, Đông Nam Á. Câu 13: Khu vực có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là: A. Tây Nam Á và Trung Á. B. Bắc Á. C. Đông Á. C. Đông Nam Á và Nam Á. Câu 14: Các sông lớn ở vùng Bắc Á có hướng chảy chủ yếu là: A. Tây Bắc - Đông Nam. B. Nam lên Bắc. C. Tây sang Đông. D. Bắc xuống Nam. Câu 15: Sông ngòi ở Bắc Á thường có lũ băng vào mùa nào? A. Mùa đông. B. Mùa hạ. C. Mùa thu. D. Mùa xuân. Câu 16: Mùa cạn của sông ngòi Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á vào A. Cuối đông đầu xuân. B. Mùa xuân. C. Mùa hạ. D. Mùa đông. B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1: (3,0 điểm) Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng như thế nào đến sự phân bố dân cư và đô thị ở châu Á? Câu 2: (2,0 điểm) Thiên nhiên châu Á mang lại những thuận lợi và khó khăn gì cho sản xuất và đời sống? Câu 3: (1,0 điểm) Dựa vào biểu đồ sau: Cho biết Y-an-gun nằm trong kiểu khí hậu nào của châu Á?Vì Sao? .....................Hết................
  5. TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI Năm học: 2022 - 2023 Môn: Địa Lí - Lớp 8 Tuần: 10 - Tiết: 10 Họ tên học sinh: ....... Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: 8... Đề: 03 Điểm Lời nhận xét của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi: Câu 1: Châu Á kéo dài từ vùng cực Bắc đến: A. chí tuyến Bắc. B. chí tuyến Nam. C. vòng cực Bắc. D. vùng xích đạo. Câu 2: Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông của châu Á là bao nhiêu km? A. 9200 km. B. 6200 km. C. 7200 km . D. 8200 km. Câu 3: Ý nào sau đây không phải đặc điểm địa hình của châu Á? A. Địa hình bị chia cắt phức tạp. B. Các núi và cao nguyên cao đồ sộ tập trung ở trung tâm châu lục. C. Địa hình khá đơn giản, có thể coi toàn bộ lục địa là khối cao nguyên khổng lồ. D. Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng bậc nhất thế giới. Câu 4: Châu Á có diện tích đứng thứ: A. tư thế giới. B. nhất thế giới. C. ba thế giới. D. hai thế giới. Câu 5: Các dãy núi ở châu Á có hai hường chính là: A. Đông- Tây hoặc gần Đông- Tây. B. Đông Bắc- Tây Nam. C. Bắc- Nam và vòng cung. D.Tây Bắc- Đông Nam và vòng cung. Câu 6: Dãy núi nào là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á? A. Côn Luân. B.Himalaya. C. Thiên Sơn. D. Capca. Câu 7: Đồng bằng nào không thuộc châu Á? A. Đồng bằng Tây Xi-bia. B. Đồng bằng Ấn- Hằng. C. Đồng bằng Hoa Bắc. D. Đồng bằng Trung tâm. Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí châu Á? A. Kéo dài từ Cực Bắc đến vùng xích đạo. B. Là một bộ phận của lục địa Á- Âu. C. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam. D. Tiếp giáp với hai châu lục và 3 đại dương rộng lớn. Câu 9: Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu? A. 4 B. 7 C. 5 D. 6
  6. Câu 10: Kiểu khí hậu lục địa phân bố ở khu vực nào của châu Á? A. Đông Á, Trung Á. B. Tây Nam Á, Trung Á. C. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á. D. Đông Á, Đông Nam Á. Câu 11: Khí hậu gió mùa châu Á không có kiểu: A. khí hậu cận cực gió mùa. B. khí hậu gió mùa nhiệt đới. C. khí hậu gió mùa cận nhiệt. D. khí hậu ôn đới gió mùa. Câu 12: Kiểu khí hậu gió mùa phân bố ở khu vực nào của châu Á? A. Bắc Á, Trung Á. B. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á. C. Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á. D. Tây Nam Á,Nam Á, Đông Nam Á. Câu 13: Khu vực có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là: A. Bắc Á. B. Tây Nam Á và Trung Á. C. Đông Á. D. Đông Nam Á và Nam Á. Câu 14: Các sông lớn ở vùng Bắc Á có hướng chảy chủ yếu là: A. Nam lên Bắc. B. Tây Bắc - Đông Nam. C. Tây sang Đông. D. Bắc xuống Nam. Câu 15: Sông ngòi ở Bắc Á thường có lũ băng vào mùa nào? A. Mùa đông. B. Mùa xuân. C. Mùa hạ. D. Mùa thu. Câu 16: Mùa cạn của sông ngòi Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á vào A. Mùa xuân. B. Mùa hạ. C. Mùa đông. D. Cuối đông đầu xuân. B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1: (1,0 điểm) Dựa vào biểu đồ sau: Cho biết Y-an-gun nằm trong kiểu khí hậu nào của châu Á?Vì Sao? Câu 2: (3,0 điểm) Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng như thế nào đến sự phân bố dân cư và đô thị ở châu Á? Câu 3: (2,0 điểm) Thiên nhiên châu Á mang lại những thuận lợi và khó khăn gì cho sản xuất và đời sống? .....................Hết................
  7. TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI Năm học: 2022 - 2023 Môn: Địa Lí - Lớp 8 Tuần: 10 - Tiết: 10 Họ tên học sinh: ....... Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: 8... Đề: 04 Điểm Lời nhận xét của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi: Câu 1: Châu Á kéo dài từ vùng cực Bắc đến: A. chí tuyến Bắc. B. chí tuyến Nam. C. vùng xích đạo. D. vòng cực Bắc. Câu 2: Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông của châu Á là bao nhiêu km? A. 6200 km. B. 7200 km . C. 8200 km. D. 9200 km. Câu 3: Ý nào sau đây không phải đặc điểm địa hình của châu Á? A. Địa hình bị chia cắt phức tạp. B. Địa hình khá đơn giản, có thể coi toàn bộ lục địa là khối cao nguyên khổng lồ. C. Các núi và cao nguyên cao đồ sộ tập trung ở trung tâm châu lục. D. Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng bậc nhất thế giới. Câu 4: Châu Á có diện tích đứng thứ: A. tư thế giới. B. ba thế giới. C. nhất thế giới. D. hai thế giới. Câu 5: Các dãy núi ở châu Á có hai hường chính là: A.Tây Bắc- Đông Nam và vòng cung. B. Đông- Tây hoặc gần Đông- Tây. C. Đông Bắc- Tây Nam. D. Bắc- Nam và vòng cung. Câu 6: Dãy núi nào là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á? A. Côn Luân. B. Thiên Sơn. C. Capca. D. Himalaya Câu 7: Đồng bằng nào không thuộc châu Á? A. Đồng bằng Tây Xi-bia. B. Đồng bằng Trung tâm. C. Đồng bằng Ấn- Hằng. D. Đồng bằng Hoa Bắc. Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí châu Á? A. Là một bộ phận của lục địa Á- Âu. B. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam. C. Tiếp giáp với hai châu lục và 3 đại dương rộng lớn. D. Kéo dài từ Cực Bắc đến vùng xích đạo. Câu 9: Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu? A. 5 B. 7 C. 3 D. 6 Câu 10: Kiểu khí hậu lục địa phân bố ở khu vực nào của châu Á?
  8. A. Đông Á, Trung Á. B. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á. C. Đông Á, Đông Nam Á. D. Tây Nam Á, Trung Á. Câu 11: Khí hậu gió mùa châu Á không có kiểu: A. khí hậu gió mùa nhiệt đới. B. khí hậu cận cực gió mùa. C. khí hậu gió mùa cận nhiệt. D. khí hậu ôn đới gió mùa. Câu 12: Kiểu khí hậu gió mùa phân bố ở khu vực nào của châu Á? A. Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á. B. Bắc Á, Trung Á. C. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á. D. Tây Nam Á,Nam Á, Đông Nam Á. Câu 13: Khu vực có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là: A. Bắc Á. B. Đông Á. C. Tây Nam Á và Trung Á. D. Đông Nam Á và Nam Á. Câu 14: Các sông lớn ở vùng Bắc Á có hướng chảy chủ yếu là: A. Tây Bắc - Đông Nam. B. Tây sang Đông. C. Bắc xuống Nam. D. Nam lên Bắc. Câu 15: Sông ngòi ở Bắc Á thường có lũ băng vào mùa nào? A. Mùa đông. B. Mùa hạ. C. Mùa xuân. D. Mùa thu. Câu 16: Mùa cạn của sông ngòi Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á vào A. Mùa xuân. B. Cuối đông đầu xuân. C. Mùa hạ. D. Mùa đông. B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1: (1,0 điểm) Dựa vào biểu đồ sau: Cho biết Y-an-gun nằm trong kiểu khí hậu nào của châu Á?Vì Sao? Câu 2: (3,0 điểm) Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng như thế nào đến sự phân bố dân cư và đô thị ở châu Á? Câu 3: (2,0 điểm) Thiên nhiên châu Á mang lại những thuận lợi và khó khăn gì cho sản xuất và đời sống? .....................Hết................
  9. TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI Năm học: 2022 - 2023 Môn: Địa Lí - Lớp 8 Tuần: 10 - Tiết: 10 A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh làm bài theo đúng đáp án phần trắc nghiệm thì cho điểm tối đa, không đúng thì không cho điểm. - Phần tự luận nhận xét, giải thích đúng cho điểm tối đa, không đúng không cho điểm. Trả lời, nhận xét khác đáp án mà vẫn đúng ý thì vẫn cho điểm tối đa của câu. - Cấu trúc đề gồm 19 câu, tổng điểm toàn bài: 10,0 điểm. I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đề 01 Đáp án A B D A C A C C B C D D D C A C Đề 02 Đáp án B C A D A C A B D A C B A B D A Đề 03 Đáp án D A C B D B D A C B A C B A B D Đề 04 Đáp án C D B C A D B D A D B A C D C B II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) ĐỀ 01,02 Câu Nội dung Điểm Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư và đô thị ở châu Á là: - Khí hậu: nhiệt đới, ôn hòa thuận lợi cho mọi hoạt động của con 0,5 người. - Địa hình: vùng đồng bằng, trung du (đồi,gò) thuận lợi cho việc 1,0 sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp nhất là đối với nền nông nghiệp lúa 1 nước vốn phổ biến ở khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á. (3,0 điểm) - Dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng châu thổ. 0,25 - Nguồn nước: các lưu vực sông là nơi dân cư tập trung đông. 0,25 - Sự phân bố của các thành phố ở châu Á còn phụ thuộc vào vị 1,0 trí, địa điểm được chọn để xây dựng,thuận lợi cho việc giao lưu các điểm quần cư, các khu vực khác như ven sông, bờ biển, đầu mối giao thông. 2 * Thiên nhiên châu Á mang lại những thuận lợi và khó khăn (2,0 điểm) cho sản xuất và đời sống:
  10. - Thuận lợi: + Tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng. 0,25 + Khoáng sản có trữ lượng lớn. 0,25 + Đất, khí hậu, động thực vật đa dạng, nguồn năng lượng dồi dào. 0,5 - Khó khăn: + Địa hình núi cao hiểm trở, giao thông đi lại khó khăn. 0,5 + Khí hậu khắc nghiệt, thiên tai bất thường: bão, lũ lụt, động đất, 0,5 hạn hán...gây thiệt hại người và của.... Y-an- gun thuộc kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa 1,0 3 Vì có nhiệt độ quanh năm cao, lượng mưa trung bình năm lớn và (1,0 điểm) mưa phân bố theo mùa. ĐỀ 03,04 Câu Nội dung Điểm Y-an- gun thuộc kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa 1,0 1 Vì có nhiệt độ quanh năm cao, lượng mưa trung bình năm lớn và (1,0 điểm) mưa phân bố theo mùa. Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư và đô thị ở châu Á là: - Khí hậu: nhiệt đới, ôn hòa thuận lợi cho mọi hoạt động của con 0,5 người. - Địa hình: vùng đồng bằng, trung du (đồi,gò) thuận lợi cho việc 1,0 sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp nhất là đối với nền nông nghiệp 2 lúa nước vốn phổ biến ở khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam (3,0 điểm) Á. - Dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng châu thổ. 0,25 - Nguồn nước: các lưu vực sông là nơi dân cư tập trung đông. 0,25 - Sự phân bố của các thành phố ở châu Á còn phụ thuộc vào vị 1,0 trí, địa điểm được chọn để xây dựng,thuận lợi cho việc giao lưu các điểm quần cư, các khu vực khác như ven sông, bờ biển, đầu mối giao thông. * Thiên nhiên châu Á mang lại những thuận lợi và khó khăn cho sản xuất và đời sống: - Thuận lợi: 0,25 3 + Tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng. (2,0 điểm)
  11. + Khoáng sản có trữ lượng lớn. 0,25 + Đất, khí hậu, động thực vật đa dạng, nguồn năng lượng dồi dào. 0,5 - Khó khăn: + Địa hình núi cao hiểm trở, giao thông đi lại khó khăn. 0,5 + Khí hậu khắc nghiệt, thiên tai bất thường: bão, lũ lụt, động đất, 0,5 hạn hán...gây thiệt hại người và của.... Duyệt của BGH Duyệt của tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Lê Xuân Long Trần Thùy Trang Nguyễn Thị Hồng Lý