Giáo án Hóa học 10 - Tuần 14 - Luyện tập liên kết hóa học
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 10 - Tuần 14 - Luyện tập liên kết hóa học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hoa_hoc_10_tuan_14_luyen_tap_lien_ket_hoa_hoc.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Hóa học 10 - Tuần 14 - Luyện tập liên kết hóa học
- Luyện tập: LIÊN KẾT HÓA HỌC A. KIẾN THỨC CẦN NẮM 1. So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị Liên kết cộng hóa trị Liên kết ion Không cực Có cực Liên kết ion là liên kết Liên kết cộng hóa trị là liên kết được được hình thành bởi lực Định nghĩa tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hút tĩnh điện giữa các ion hay nhiều cặp electron chung. mang điện tích trái dấu. Cặp electron Cặp electron chung Bản chất Electron chuyển từ nguyên chung không bị bị lệch về nguyên tử của liên kết tử này sang nguyên tử kia. lệch. có độ âm lớn hơn. Hiệu độ âm ≥ 1,7 0 ≤ < 0,4 0,4 ≤ < 1,7 điện Đặc tính Bền Bền 2. Hóa trị, số oxi hóa: - Điện hóa trị = Điện tích ion. - Cộng hóa trị = Số liên kết. - Số oxi hóa(dấu trước, số sau): + Đơn chất: số oxi hóa = 0 + Hợp chất: Tổng số oxi hóa = 0. H là +1; O là -2. + Ion đơn nguyên tử: số oxi hóa = điện tích ion. + Ion đa nguyên tử: tổng số oxi hóa = điện tích ion. B. BÀI TẬP
- Câu 1: Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion : A. Ion là phần tử mang điện. B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử. D. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. + 3+ 2- - 2+ + – Câu 2: Cho các ion : Na , Al , SO4 , NO3 , Ca , NH4 , Cl . Hỏi có bao nhiêu cation ? A. 2. B. 3. C. 4 D. 5. Câu 3: Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng A. nhận thêm electron trở thành ion âm. B. nhận electron trở thành ion dương. C. nhường bớt electron trở thành ion dương. D. nhường electron trở thành ion âm. Câu 4: Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2. Có bao nhiêu phân tử có cực ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5: Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết A. cộng hoá trị không cực. B. hiđro. C. cộng hoá trị có cực. D. ion Câu 6: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết A. cộng hoá trị không cực. B. hiđro. C. cộng hoá trị có cực. D. ion Câu 7: Liên kết trong hợp chất nào dưới đây thuộc loại liên kết ion (biết độ âm điện của Cl(3,16), Al(1,61), Ca(1), S (2,58) A. AlCl3. B. CaCl2. C. CaS. D. Al2S3. Câu 8: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là A. 0, +2, +6, +4. B. 0, –2, +4, –4. C. 0, –2, –6, +4. D. 0, –2, +6, +4. Câu 9: Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là A. NaClO. B. NaClO2. C. NaClO3. D. NaClO4. Câu 10: Chỉ ra nội dung sai : A. Số oxi hoá của nguyên tố trong các hợp chất bằng hoá trị của nguyên tố đó. B. Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không. C. Số oxi hoá của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó. D. Tổng số oxi hoá của các nguyên tố trong ion đa nguyên tử bằng điện tích của ion đó. Câu 11: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi A. Sự góp chung các electron độc thân. B. Sự cho – nhận cặp electron hoá trị. C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu. D. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do. Câu 12: Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hoá trị. C. Liên kết kim loại. D. Liên kết hiđro.
- Câu 13: Chỉ ra nội dung SAI khi xét phân tử CO2? A. Phân tử có cấu tạo góc. B. Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực. C. Phân tử CO2 không phân cực. D. Trong phân tử có hai liên kết đôi. Câu 14: Hợp chất có liên kết ion là(cho biết độ âm điện của H (2,2), O (3,44), N (3,04), Cl (3,16) , Mg(1,31)) A. HCl. B. NH 3. C. H2O. D. MgCl2. Câu 15: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết A. cộng hoá trị không cực. B. hiđro. C. cộng hoá trị có cực. D. ion. Câu 16: Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2, N2O lần lượt là A. - 4, +6, +2, +4, 0, +1. B. 0, +1,–4, +5, –2, 0. C. -3, +5, +2,+4, 0,+1. D. 0, +1.+3, –5, +2, –4. Câu 17: Chọn nội dung đúng để hoàn thành câu sau : “Trong tất cả các hợp chất,...” A. số oxi hoá của hiđro luôn bằng +1. B. số oxi hoá của natri luôn bằng +1. C. số oxi hoá của oxi luôn bằng –2. D. số oxi hoá của oxi luôn bằng 2-. Câu 18: Chỉ ra nội dung sai khi hoàn thành câu sau : “Trong tất cả các hợp chất,...” A. kim loại kiềm luôn có số oxi hoá +1 B. halogen luôn có số oxi hoá –1. C. hiđro hầu hết có số oxi hoá +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại (NaH, CaH2....). D. kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hoá +2. Câu 19: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị có cực là A. O2, H2O, NH3. B. H2O, HF, H2S. C. HCl, O3, H2S. D. HF, Cl2, H2O. Câu 20: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H(2,20), Na(0,93), Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion A. NaF.B. CH 4. C. H2O. D. CO 2. Câu 21: Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị phân cực nếu cặp electron chung A. ở giữa hai nguyên tử. B. lệch về một phía của một nguyên tử. C. chuyển hẳn về một nguyên tử. D. nhường hẳn về một nguyên tử. Câu 22: Hoàn thành nội dung sau : “Nói chung, các chất chỉ có .. không dẫn điện ở mọi trạng thái”. A. liên kết cộng hoá trị. B. liên kết cộng hoá trị có cực. C. liên kết cộng hoá trị không có cực. D. liên kết ion. Câu 23: Liên kết cộng hóa trị là liên kết A. giữa các phi kim với nhau B. trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử C. được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau D. được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung Câu 24: Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử A. CaCl2. B. NH4Cl. C. AlCl 3. D. HCl.
- Câu 25: Chất nào dưới đây chứa ion đơn nguyên tử A. Ca(NO3)2. B. NH4Cl. C. Al 2(SO4)3. D. HCl. + Câu 26: Số electron trong các cation: 11Na , 12Mg2+, 13Al3+ là A. 11. B. 12. C. 10. D. 13. + - Câu 27: Số oxi hóa của nitơ trong NH4 , NO2 và HNO3 lần lượt là A. + 5, -3, + 3. B. +3, -3, +5. C. -3, + 3, +5. D. + 3, +5, -3. Câu 28: Trong phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl, có sự hình thành A. cation natri và clorua. B. anion natri và clorua. C. anion natri và cation clorua. D. anion clorua và cation natri. 3+ 3- Câu 29: Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe , S trong SO3, P trong PO4 lần lượt là A. 0, +3, +6, +5. B. +3, +5, 0, +6. C. 0, +3, +5, +6. D. + 5, +6, + 3, 0. Câu 30: Số oxi hóa của các nguyên tố Al, Ba, Cl, O, Na trong các hợp chất BaCl2, Al2O3, Na2O lần lượt là A. +3, + 2, -1, -2, + 1. B. + 1 , + 2 , +3, -1, -2. C. 3+ , 2+ , 1+ , 2- , 1-. D. 3+ , 2+ , 1- , 2- , 1+. Câu 31: Hợp chất nào sau đây nitơ có cộng hóa trị 4? + A. NH4 . B. NH3. C. NO. D. N2. Câu 32: Số oxi hóa của Mn trong hợp chất KMnO4? A. + 1. B. + 7. C. – 7. D. – 1. Câu 33: Dãy chất nào sau đây đều chứa các chất có đồng thời ion đơn và ion đa nguyên tử? A. NH4Cl, Na2SO4, H2S. B. KOH, Na2SO3, Ca(NO3)2. C. BaO, K3PO4, Al2(SO4)3. D. K2SO3, NH4NO3, Ca3(PO4)2. Câu 34: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử A. kim loại điển hình. B. phi kim điển hình. C. kim loại và phi kim. D. kim loại điển hình và phi kim điển hình. Câu 35: Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử? A. Na2O. B. HClO. C. KCl. D. NH4Cl. Câu 36: Cho các hợp chất sau : MgCl2, Na2O, NCl3, HCl, KCl. Hợp chất nào sau có liên kết cộng hoá trị ? A. MgCl2 và Na2O. B. Na2O và NCl3. C. NCl3 và HCl. D. HCl và KCl. Câu 37: Số electron trong các ion và lần lượt là A. 1 và 16. B. 2 và 18. C. 1 và 18. D. 0 và 18. Câu 38: số nơtron trong các ion và lần lượt là A. 26 và 17. B. 30 và 18. C. 32 và 17. D. 24 và 18. Câu 39: Trong phân tử nitơ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết A. cộng hóa trị không cực. B. ion yếu. C. ion mạnh. D. cộng hóa trị phân cực.
- Câu 40: Cho độ âm điện : Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau đây có liên kết ion ? A. H2S, NH3. B. BeCl2, BeS. C. MgO, Al2O3. D. MgCl2, AlCl3. Câu 41: Cho các chất : HF, NaCl, CH4, Al2O3, K2S, MgCl2. Số chất có liên kết ion là (Độ âm điện của K: 0,82; Al: 1,61; S: 2,58; Cl: 3,16 và O: 3,44; Mg: 1,31; H: 2,20; C: 2,55; F: 4,0) : A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 42: Ion nào có tổng số proton bằng 48 ?Cho N(Z=7); H(Z=1); C(Z=6); O(Z=8); S(Z=16); Cl(Z=17) + 2- 2- - A. NH4 . B. CO3 C. SO4 D. ClO3 . Câu 43: Hoá trị trong hợp chất ion được gọi là A. Điện hoá trị. B. Cộng hoá trị. C. Số oxi hoá. D. Điện tích ion. Câu 44: Hoàn thành nội dung sau : “Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một nguyên tố được xác định bằng ............mà nguyên tử nguyên tố đó tạo ra được với các nguyên tố khác trong phân tử”. A. số electron ghép đôi. B. Số electron độc thân. C. Số liên kết cộng hóa trị. D. Số obitan hoá trị. Câu 45: Hoàn thành nội dung sau : “Số oxi hoá của một nguyên tố trong phân tử là ...(1) của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử, nếu giả định rằng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là ...(2) .”. A. (1) : điện hoá trị; (2) : liên kết cộng hóa trị. B. (1) : điện tích; (2) : liên kết ion. C. (1) : cộng hoá trị; (2) : liên kết cộng hoá trị. D. (1) : điện hoá trị; (2) : liên kết cho nhận. Câu 46: Xét oxit của các nguyên tử thuộc chu kì 3, các oxit có liên kết ion là : A. Na2O, MgO, Al2O3. B. SiO2, P2O5, SO3. C. SO3, Cl2O7, Cl2O. D. Al2O3, SiO2, SO2. Giải thích: Liên kết ion thường được tạo thành bởi các kim loại và phi kim điển hình. Câu 47: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là : A. NH4Cl. B. HCl. C. NH3. D. H2O. Câu 48: Công thức cấu tạo đúng của CO2 là A. O = C = O. B. O = C → O. C. O = C ← O. D. O – C = O. Câu 49: Liên kết cộng hóa trị tồn tại do A. các đám mây electron. B. các electron hoá trị. C. các cặp electron dùng chung. D. lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử. Câu 50: Cho biết nguyên tử Clo có Z=17, cấu hình electron của ion Cl- là A. 1s22s22p63s23p5. B. 1s22s22p63s23p6. C. 1s22s22p63s23p4. D. 1s22s22p63s23p64s1. Câu 51: Cho biết nguyên tử Ca có Z=20, cấu hình electron của ion Ca2+ là A. 1s22s22p63s23p5. B. 1s22s22p63s23p6. C. 1s22s22p63s23p4. D. 1s22s22p63s23p64s2. Câu 52: Chọn câu đúng nhất: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho A. khả năng nhường electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học. B. khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học. C. khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
- D. khả năng tạo thành liên kết hoá học. Câu 53: Cho một số hợp chất: H2S, H2SO3, H2SO4, NaHS, Na2SO3, SO3, K2S, SO2. Dãy các chất trong đó lưu huỳnh có cùng số oxi hóa là A. H2S, H2SO3, H2SO4. B. H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO3 C. H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO2. D. H2S, NaHS, K2S Câu 54: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau: A. Liên kết cộng hoá trị không phân cực chỉ được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau. B. Trong liên kết cộng hoá trị, cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn. C. Liên kết cộng hoá trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện lớn hơn 0,4. D. Liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn được gọi là liên kết cộng hoá trị phân cực. Câu 55: Để đánh giá loại liên kết trong phân tử hợp chất, người ta có thể dựa vào hiệu độ âm điện. Khi hiệu độ âm điện của hai nguyên tử tham gia liên kết ≥ 1,7 thì đó liên kết A. ion. B. cộng hoá trị không cực. C. cộng hoá trị có cực. D. kim loại. Câu 56: Liên kết ion được tạo thành giữa A. hai nguyên tử kim loại. B. hai nguyên tử phi kim. C. một nguyên tử kim loại mạnh và một nguyên tử phi kim mạnh. D. một nguyên tử kim loại yếu và một nguyên tử phi kim yếu. Câu 57: Các nguyên tử liên kết với nhau để : A. Tạo thành chất khí B. Tạo thành mạng tinh thể C. Tạo thành hợp chất D. Đạt cấu hình bền của nguyên tử khí hiếm.

