Bài giảng Hóa học 10 - Tuần 7, tiết 15, bài 8: Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình Electeron nguyên tử của các nguyên tố hóa học

pptx 25 trang tamdan 20/11/2025 1030
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 10 - Tuần 7, tiết 15, bài 8: Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình Electeron nguyên tử của các nguyên tố hóa học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_hoa_hoc_10_tuan_7_tiet_15_bai_8_su_bien_doi_tuan_h.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học 10 - Tuần 7, tiết 15, bài 8: Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình Electeron nguyên tử của các nguyên tố hóa học

  1. KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
  2. 1 Nguyên tố X có số thứ tự là 16,vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là?HẾT1817160801282622201507060504022309 241329272521191412111003GIỜ A2 chu kỳ 2, nhóm IIA SaiSaiSai 2 B chu kỳ 3, nhóm IIIA SaiSaiSai C2 chu kỳ 3, nhóm VIA. ĐúngĐúng 2 D chu kỳ 3, nhóm IVA. Sai
  3. Một nguyên tử A có tổng số các electron ở phân lớp s là 6 và số 2 electron ở lớp ngoài cùng là 3. Nguyên tử A thuộc: 2A Chu kỳ 2, nhóm IIA. SaiSai 2B Chu kỳ 2, nhóm IIIA. SaiSai Chu kỳ 3, nhóm IIIA. 2C ĐúngHẾT1817160801282622201507060504022309 241329272521191412111003GIỜ 2D Chu kỳ 3, nhóm IIA. Sai
  4. Cho 1 nguyên tố X có cấu hình electron 3 là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5. X thuộc chu kỳ HẾT GIỜ nào, nhóm nào? 1817160801282622201507060504022309241329272521191412111003 2A Chu kỳ 2, nhóm VA SaiSaiSai 2B Chu kỳ 2, nhóm VIIA SaiSaiSai 2C Chu kỳ 3, nhóm VII A ĐúngĐúng 2D Chu kỳ 3, nhóm VA Sai
  5. 4 Nguyên tố Photpho thuộc chu kỳ 3, nhóm VA. Cấu hình electron của Photpho là: HẾT1817160801282622201507060504022309 241329272521191412111003GIỜ 2A 1s2 2p6 3s2 3p5. SaiSai 2B 2 2 6 3 2 1s 2s 2p 3s 3p . SaiSai 2C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3. ĐúngĐúng 2D 1s2 2s2 2p6 3s1 3p4 . SaiSai
  6. TIẾT 15- BÀI 8: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC I/ SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ. (SGK Bảng 5- Trang 38)
  7. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A Nhóm IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA Chu kì H He 1 1s1 1s2 Li Be B C N O F Ne 2 Li Be B C N O F Ne 2 2s11 2s2s22 2s2s22p2p11 2s2s22p2p22 2s2s22p33 2s2s222p44 2s2s222p2p55 2s2s222p2p66 Na Mg Al SiSi PP SS ClCl ArAr 33 3s11 3s22 3s3s23p3p1 1 3s3s23p22 3s3s223p33 3s3s223p44 3s3s223p3p55 3s3s223p3p66 K Ca Ga Ge As Se Br Kr 4 4s1 4s2 4s24p1 4s24p2 4s24p3 4s24p4 4s24p5 4s24p6 Rb Sr In Sn Sb Te I Xe 5 5s1 5s2 Em5s có25p nhận1 5s xét25p 2gì về5s 2sự5p3 biến5s2 đổi5p4 5s25p5 5s25p6 Cs Ba số electronTl Pblớp ngoàiBi cùng củaPo At Rn 6 6s1 6s2 nguyên6s26p1 tử 6scác26p nguyên2 6s26p tố3 thuộc6s26p4 6s26p5 6s26p6 Fr Ra chu kỳ 2 và 3 ? 7 7s1 7s2 Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố tăng lần lượt từ 1 đến 8
  8. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A Nhóm IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA Chu kì IA H He 1 1s1s11 1s2 Li Be B C N O F 2 Li Ne 2s11 2s2 2s22p1 2s22p2 2s22p3 2s22p4 2s22p5 2s22p6 Na Mg Al Si P S Cl Ar 3 3s11 3s2 3s23p1 3s23p2 3s23p3 3s23p4 3s23p5 3s23p6 K Ca Ga Ge As Se Br Kr 4 4s11 4s2 4s24p1 Các4s24p nguyên2 4s24p tử3 nguyên4s24p4 tố4s nhóm24p5 4s24p6 RbRb Sr In IASn có cấuSb hình electronTe lớpI Xe 5 5s11 5s2 5s25p1 5s2ngoài5p2 5scùng25p3 như5s 2thế5p4 nào5s 2?5p5 5s25p6 Cs Ba Tl Pb Bi Po At Rn 6 6s11 6s2 6s26p1 6s26p2 6s26p3 6s26p4 6s26p5 6s26p6 Fr Ra 7 7s11 7s2 Nhận xét :+ Đầu chu kì là nguyên tố có cấu hình e lớp ngoài cùng là: ns1
  9. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A Nhóm IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA Chu kì VIIIA H HeHe 1 1 2 1s 1s1s2 Be B C N O F 2 Li NeNe 2s1 2s2 2s22p1 2s22p2 2s22p3 2s22p4 2s22p5 2s2s222p66 Na Mg Al Si P S Cl ArAr 3 Các nguyên tử nguyên tố nhóm 3s1 3s2 3s23p1 3s23p2 3s23p3 3s23p4 3s23p5 3s223p66 VIIIA có cấu hình electron lớp 3s 3p K Ca Ga Ge As Se Br KrKr 4 1 ngoài cùng như thế nào ? 2 6 4s 4s2 4s24p1 4s24p2 4s24p3 4s24p4 4s24p5 4s4s24p6 Rb Sr In Sn Sb Te I XeXe 5 5s1 5s2 5s25p1 5s25p2 5s25p3 5s25p4 5s25p5 5s5s225p66 Cs Ba Tl Pb Bi Po At RnRn 6 6s1 6s2 6s26p1 6s26p2 6s26p3 6s26p4 6s26p5 6s6s226p66 Fr Ra 7 7s1 7s2 Nhận xét :+ Đầu chu kì là nguyên tố có cấu hình e lớp ngoài cùng là: ns1 + Kết thúc chu kì là nguyên tố có cấu hình e lớp ngoài cùng là: ns2np6 (trừ chu kì 1)
  10. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A Nhóm IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA Chu kì H He 1 1s1 1s2 Li Be B C N O F Ne 2 2s1 2s2 2s22p1 2s22p2 2s22p3 2s22p4 2s22p5 2s22p6 Na Mg Al Si P S Cl Ar 3 3s1 3s2 3s23p1 3s23p2 3s23p3 3s23p4 3s23p5 3s23p6 K Ca Ga Ge As Se Br Kr 4 4s1 4s2 4s24p1 4s24p2 4s24p3 4s24p4 4s24p5 4s24p6 Rb Sr In Sn Sb Te I Xe 5 Em có nhận xét gì về sự biến đổi số 5s1 5s2 5s25p1 5s25p2 5s25p3 5s25p4 5s25p5 5s25p6 Vậy tínhe lớp chất ngoài của cùng các củanguyên n.tử tố các có n.tố Cs Ba Tl Pb Bi Po At Rn 6 biến đổitrong tuần nhóm hoàn A hay sau không? mỗi chu Tại kì? 6s1 6s2 6s26p1 6s26p2 6s26p3 6s26p4 6s26p5 6s26p6 sao? Fr Ra 7 7s1 7s2 + Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A được lặp đi lặp lại sau mỗi chu kì, ta nói: chúng biến đổi một cách tuần hoàn. + Sự biến đổi tuần hoàn về c.h.e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố khi điện tích hạt nhân tăng dần chính là nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố.
  11. II/ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM A 1/ Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A. - Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A có cùng số e lớp ngoài cùng. Chính sự giống nhau về cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử là nguyên nhân của sự giống nhau về tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng một nhóm A Các nguyên tố trong cùng một nhóm A thì có số e ở lớp ngoài cùng như thế nào?
  12. II/ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM A 1/ Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A. - STT của nhóm A = số e ở lớp ngoài cùng = số e hóa trị - Các nguyên tố thuộc nhóm IA, IIA là các nguyên tố s, các e hóa trị là các electron s. Các nguyên tố thuộc sáu nhóm A còn lại là các nguyên tố p, các e hóa trị là các electron s và p (trừ He)
  13. II/ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM A 2/ Một số nhóm A tiêu biểu. a/ Nhóm VIIIA (nhóm khí hiếm) - Gồm các nguyên tố He, Ne, Ar, Kr, Xe, Rn - Cấu hình e ở lớp ngoài 2 6 cùng ns np (có 8e lớp ngoài cùng) c.h.e bền vững - Tính chất hóa học -Không tham gia các phản ứng hóa học - Trạng thái - khí và phân tử gồm một nguyên tử. BTH
  14. b/ Nhóm IA (nhóm kim loại kiềm) Nội dung Nhóm IA Bao gồm các Li, Na, K, Rb, Cs ( Fr - nguyên tố phóng xạ) nguyên tố C.h.e lớp ngoài ns1 có 1 e ở lớp ngoài cùng cùng nhường 1e để đạt đến c.h.e bền vững của khí hiếm Khuynh hướng Hóa trị hóa trị 1 (duy nhất) là kim loại điển hình: Tính chất hóa + T/d với O2 oxit bazơ tan học, phản ứng 0 thể hiện + T/d với H2O ( t thường ) dd kiềm + H2 + T/d với phi kim muối BTH
  15. c/ Nhóm VIIA (nhóm halogen) Nội dung Nhóm VIIA Bao gồm các nguyên tố F, Cl, Br, I (At - nguyên tố phóng xạ) C.h.e lớp ngoài 2 5 cùng ns np có 7 e ở lớp ngoài cùng Khuynh hướng nhận thêm 1e để đạt đến c.h.e bền vững của khí hiếm Hóa trị trong hợp chất với KL hóa trị 1 Cấu tạo phân tử Phân tử gồm 2 nguyên tử: F , Cl , Br , I Tính chất hóa 2 2 2 2 học, phản ứng là phi kim điển hình: thể hiện + T/d với kim loại muối BTH + T/d với H2 các hợp chất khí + Hiđroxit của các halogen là những axit
  16. Củng cố 1, Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng nhóm A biến đổi 1 cách tuần hoàn sau mỗi chu kì. 2, Tính chất của các nguyên tố cũng biến đổi tuần hoàn. 3, Các e lớp ngoài cùng (là các e hóa trị) qui định tính chất hóa học của các nguyên tố nhóm A.
  17. Bài 1 Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do: A. Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước B. Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước C. Sự lặp lại cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì truớc ( ở 3 chu kì đầu ) D. Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì truớc.
  18. Bài 2 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có A. Số e như nhau B. Số lớp e như nhau C. Số e thuộc lớp ngoài cùng như nhau D. Cùng số electron s hay p