Bài giảng Hóa học 10 - Tuần 5, tiết 9, bài 5: Cấu hình Electeron nguyên tử

pptx 30 trang tamdan 20/11/2025 1030
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 10 - Tuần 5, tiết 9, bài 5: Cấu hình Electeron nguyên tử", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_hoa_hoc_10_tuan_5_tiet_9_bai_5_cau_hinh_electeron.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học 10 - Tuần 5, tiết 9, bài 5: Cấu hình Electeron nguyên tử

  1. 1. Electron chuyển động rấtnhư nhanh thế khôngnào? theo quĩ đạo xác định 2. Các Electron có mức năng lượng gầnnhư bằngthế nào nhau thì đượcđược xếp xếp thành thành 1 1 lớp lớp? 3. Lớp thứ n = 1 2 3 4 VỎ Tên lớp : K L M N 4.4. CácCác ElectronElectron cócó mứcmức năngnăng lượnglượng bằngnhư thế NGUYÊN TỬ nhaunào thì được được xếp xếp thành thành 1 phân1 phân lớp lớp? Kí hiệu các phân lớp: s p d f Phân lớp s p d f Số e tối đa 2 6 10 14 Số phân lớp = Số thứ tự lớp Lớp 1(K) 2(L) 3(M) 4(N) Số phân lớp 1 2 3 4 Kí hiệu 1s2 2s22p6 3s23p63d10 4s24p64d104f14 Số e tối đa 2 8 18 32
  2. Bài 5: O2
  3. I/ THỨ TỰ MỨC NĂNG II/ CẤU LƯỢNG HÌNH TRONG ELECTRON NGUYÊN NGUYÊN TỬ TỬ III/ CỦNG CỐ
  4. I. Thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử Thứ tự mức năng lượng: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f 5s 5p 5d 5f 6s 6p 6d 6f Sơ đồ phân bố mức năng lượng của lớp và phân lớp
  5. II. Cấu hình electron nguyên tử 1. Cấu hình electron nguyên tử: - Biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau. - Quy ước cách viết cấu hình electron nguyên tử. Số thứ tự lớp được ghi bằng chữ số( 1,2,3, ) Phân lớp được ghi bằng chữ cái thường (s,p,d,f.) Số electron trong một phân lớp được ghi bằng số phía trên bên phải của phân lớp (s2, p6, ) Vd: 1s22s22p4.
  6. II. Cấu hình electron nguyên tử - Các bước viết cấu hình electron nguyên tử • Xác định số electron(Z) Bước 1 • Phân bố e vào các phân lớp theo thứ tự năng lượng 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d Bước 2 • Quy tắc: s tối đa 2e, p tối đa 6e, d tối ta 10e, .. • Nếu Z >20: sắp xếp lại theo thứ tự lớp Bước 3 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p . Vd1 : Viết cấu hình e của C(Z=6)? C(Z=6) => C có 6 e =>Thứ tự mức NL: 1s2 2s2 2p2 3s 3p 4s =>Cấu hình e: 1s2 2s2 2p2
  7. II. Cấu hình electron nguyên tử - Các bước viết cấu hình electron nguyên tử • Xác định số electron(Z) Bước 1 • Phân bố e vào các phân lớp theo thứ tự năng lượng 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d Bước 2 • Quy tắc: s tối đa 2e, p tối đa 6e, d tối ta 10e, .. • Nếu Z >20: sắp xếp lại theo thứ tự lớp Bước 3 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p . Vd2 : Viết cấu hình e của 13Al? 2 2 6 2 1 13Al => Al có 13 e =>Thứ tự mức NL: 1s 2s 2p 3s 3p 4s =>Cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
  8. II. Cấu hình electron nguyên tử - Các bước viết cấu hình electron nguyên tử • Xác định số electron(Z) Bước 1 • Phân bố e vào các phân lớp theo thứ tự năng lượng 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d Bước 2 • Quy tắc: s tối đa 2e, p tối đa 6e, d tối ta 10e, .. • Nếu Z >20: sắp xếp lại theo thứ tự lớp Bước 3 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p . Vd3 : Viết cấu hình e của 26Fe? 2 2 6 2 6 22 66 26Fe => Fe có 26 e =>Thứ tự mức NL: 1s 2s 2p 3s 3p 4s4s 3d =>Cấu hình e: 1s22s2 2p6 3s2 3p6
  9. 2. Đặc điểm của electron lớp ngoài cùng - Nguyên tử có 1,2,3 e lớp ngoài cùng là kim loại (trừ H, He, B) - Nguyên tử có 5,6,7 e lớp ngoài cùng là phi kim - Nguyên tử có 4 e lớp ngoài cùng có thể là kim loại(Z>20) hoặc phi kim ( Z<20) - Nguyên tử có 8 e lớp ngoài cùng là khí hiếm. 1s2 2s2 2p6 3s2 1s2 2s22p6 3s23p3 Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3
  10. 2. Đặc điểm của electron lớp ngoài cùng Tên nguyên Kí hiệu Cấu hình Số e Kết tố hóa học electron lớp ngoài cùng luận Natri Na(Z=11) 1s2 2s2 2p6 3s1 1 Magie Mg(Z=12) 1s2 2s2 2p6 3s2 2 Kim loại Nhôm Al(Z=13) 1s22s22p63s23p1 3 Photpho P(Z=15) 1s22s22p63s23p3 5 Lưu huỳnh S(Z=16) 1s22s22p63s23p4 6 Phi kim Clo Cl(Z=17) 1s22s22p63s23p5 7 Cacbon C(Z=6) 1s22s22p2 4 Phi kim Neon Ne(Z=10) 1s2 2s2 2p6 8 Khí hiếm Heli He(Z=2) 1s2 2 Khí hiếm
  11. Hãy nhớ
  12. 3. Đặc điểm của electron lớp ngoài cùng - Nguyên tử có 1,2,3 e lớp ngoài cùng là kim loại (trừ H, He, B) - Nguyên tử có 5,6,7 e lớp ngoài cùng là phi kim - Nguyên tử có 4 e lớp ngoài cùng có thể là kim loại(Z>20) hoặc phi kim ( Z<20) - Nguyên tử có 8 e lớp ngoài cùng là khí hiếm.
  13. III. Củng cố Câu 1. Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) là? A. 1s22s22p53s23p5 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p3
  14. III. Củng cố Câu 2. Cấu hình electron của nhôm(Z=13) là 1s22s22p63s23p1. Nhôm là nguyên tố A. kim loại vì có 1 electron lớp ngoài cùng. B. phi kim vì có 3 electron lớp ngoài cùng. C. kim loại vì có 3 electron lớp ngoài cùng. D. phi kim vì có 1 electron lớp ngoài cùng.
  15. Câu 3. Viết cấu hình electron của nguyên tử sau: a/ Li(Z=3) Li(Z=3): 1s22s1. b/O(Z=8) O(Z=8): 1s22s22p4. c/Na(Z=11) Na(Z=11): 1s22s22p63s1. d/Cl(Z=17) Cl(Z=17): 1s22s22p63s23p5. e/Ca(Z=20) Ca(Z=20): 1s22s22p63s23p64s2. f/Br(Z=35) Br(Z=35): 1s22s22p63s23p63d104s24p5.
  16. I. Thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử Thứ tự mức năng lượng: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d II. Cấu hình electron nguyên tử 1. Cấu hình electron nguyên tử: Cấu hình electron biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau. Số electron Vd: 1s22s22p4. Lớp Phân lớp Các bước viết cấu hình electron nguyên tử Bước 1: Xác định số electron: Số electron = Z Bước 2: Phân bố electron theo thứ tự mức năng lượng Bước 3: Sắp xếp lại theo thứ tự lớp(Nếu số electron > 20) Vd1 : C(Z=6) => C có 6 electron => cấu hình: 1s22s22p2.
  17. II. Cấu hình electron nguyên tử 2. Đặc điểm của electron lớp ngoài cùng - Nguyên tử có 1,2,3 e lớp ngoài cùng là kim loại (trừ H, He, B) - Nguyên tử có 5,6,7 e lớp ngoài cùng là phi kim - Nguyên tử có 4 e lớp ngoài cùng có thể là kim loại(Z>20) hoặc phi kim ( Z<20) - Nguyên tử có 8 e lớp ngoài cùng là khí hiếm. Vd1: Al(Z=13): 1s2 2s22p6 3s23p1. Lớp ngoài cùng là lớp thứ 3, có 3 electron => Al là kim loại Vd2: P(Z=15): 1s2 2s22p6 3s23p3. Lớp ngoài cùng là lớp thứ 3, có 5 electron => P là phi kim
  18. Hoàn thành nội dung bảng sau: Nguyên tử Cấu hình e Số e lớp ngoài Thuộc loại nguyên cùng tố(kim loại, phi kim, khí hiếm) Mg(Z=12) P(Z=15) Ar(Z=18) Cl(Z=17)
  19. Bài 6: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ