Bài giảng Hóa học 10 - Chương 2, bài 8: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

pptx 45 trang tamdan 20/11/2025 1030
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 10 - Chương 2, bài 8: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_hoa_hoc_10_chuong_2_bai_8_bang_tuan_hoan_cac_nguye.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học 10 - Chương 2, bài 8: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

  1. CHƯƠNG 2 BẢ NG TUẦ N HOÀ N CÁ C NGUYấN Tễ́ HÓ A HỌC VÀ ĐIṆ H LUẬT TUẦ N HOÀ N BÀ I 8 BẢ NG TUẦ N HOÀ N CÁ C NGUYấN Tễ́ HÓ A HỌC Đ.I. Men- đờ- lờ- ộp ( 1834- 1907)
  2. NỘI DUNG BÀI HỌC SƠ LƯỢC VỀ SỰ PHÁT MINH RA BẢNG TUẦN HOÀN I NGUYấN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYấN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN II CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC 1. ễ nguyờn tố 2. Chu kỡ 3. Nhúm nguyờn tố
  3. ** Sơ lược về sự phỏt minh ra bảng tuần hoàn 1. Dobreiner (1780-1849) người Đức xếp cỏc nguyờn tố thành "bộ ba" cú tớnh chất giống nhau vào năm 1817 Li Na K Cl Br I 7 23 39 35 80 127
  4. SƠ LƯỢC VỀ SỰ PHÁT MINH RA BẢNG TUẦN HOÀN 2. Đờ Săng-cuốc-toa (1862) 4
  5. ** Sơ lược về sự phỏt minh ra bảng tuần hoàn 3. Newland (1837 - 1898) người Anh xếp cỏc nguyờn tố vào bộ tỏm. ễng nhận thấy 8 nguyờn tố xếp sau lặp lại tớnh chất 8 nguyờn tố đứng trước.
  6. SƠ LƯỢC VỀ SỰ PHÁT MINH RA BẢNG TUẦN HOÀN 4. Men-đờ-lờ-ộp (1834-1907) 6
  7. SƠ LƯỢC VỀ SỰ PHÁT MINH RA BẢNG TUẦN HOÀN Men-đờ-lờ-ộp 7
  8. BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC HIỆN ĐẠI 8
  9. 1 H 1s1 3 4 5 6 7 8 9 10 Li Be B C N O F Ne 1s22s1 1s22s2 1s22s22p1 1s22s22p2 1s22s22p3 1s22s22p4 1s22s22p5 1s22s22p6 11 Na [Ne] 3s1 19 Nhận xột số lớp electron trong cựng một hàng?Trong một hàng: cựng số lớp electron K [Ar] 4s1 37 số hiệu nguyờn tử số hiệu nguyờn tử ?tăng dần Rb [Kr]5s1 55 Cs [Xe] 6s1 Nhận xột số electron ngoài cựng trong một cột?Trong một cột: cựng số e ngoài cựng 87 Fr [Rn] 7s1 9
  10. I. NGUYấN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYấN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN 1. Cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo chiều điện tớch hạt nhõn tăng dần. 2. Cỏc nguyờn tố cú cựng số lớp electron trong nguyờn tử được xếp thành một hàng, gọi là chu kỡ. 3. Cỏc nguyờn tố cú số electron húa trị trong nguyờn tử như nhau được xếp thành một cột, gọi là nhúm. “Electron húa trị = e lớp ngoài cựng + e phõn lớp d chưa bóo hũa” VD : 3s23p2 4 e húa trị 3d64s2 8e húa trị 3d104s2 2e húa trị
  11. BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC HIỆN ĐẠI
  12. II. CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC 1. ễ nguyờn tố STT ễ = Số hiệu nguyờn tử (Z) = Số proton = Số electron
  13. 2. Chu kỡ(hàng ngang)
  14. IA 1 1 H 1s1 IIA 3 4 5 6 7 8 9 10 2 Li Be B C N O F Ne 1s22s1 1s22s2 1s22s22p1 1s22s22p2 1s22s22p3 1s22s22p4 1s22s22p5 1s22s22p6 11 12 18 3 Na Mg Ar 2 [Ne] 3s1 [Ne]3s 1s22s22p63s23p6 19 20 4 K Ca [Ar]4s2 [Ar] 4s1 37 5 Rb [Kr]5s1 55 6 Cs [Xe] 6s1 87 7 Fr 14 [Rn] 7s1
  15. 2. Chu kỡ(hàng ngang) - Chu kỡ là dóy cỏc nguyờn tố mà nguyờn tử của chỳng cú cựng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tớch hạt nhõn tăng dần. SOÁ THệÙ Tệẽ CHU Kè = SOÁ LễÙP ELECTRON - Bảng tuần hoàn cú 7 chu kỡ, đỏnh số từ 1 7 - Mỗi chu kỡ đều bắt đầu bằng 1 kim loại kiềm, kết thỳc là khớ hiếm ( trừ chu kỡ 1 và 7) - Trong cựng 1 CK, số e lớp ngoài cựng tăng từ 1 → 8 - Chu kỡ 1,2,3 là chu kỡ nhỏ. - Chu kỡ 4,5,6,7 là chu kỡ lớn.
  16. 2. Chu kỡ(hàng ngang)
  17. 3. Nhúm nguyờn tố(cột)
  18. Nhận xột điểm giống nhau và khỏc nhau về cấu hỡnh electron của 3 nguyờn tố: Li, Na, K ? Li(Z=3) 1s22s1 Na(Z=11) 1s22s22p63s1 K(Z=19) 1s22s22p63s23p64s1
  19. 3. Nhúm nguyờn tố(cột) - Nhúm là tập hợp cỏc nguyờn tố mà nguyờn tử cú cấu hỡnh electron tương tự nhau, do đú cú tớnh chất húa học gần giống nhau, sắp xếp thành một cột.