Tài liệu ôn tập học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2021-2022 - Võ Anh Tuấn
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2021-2022 - Võ Anh Tuấn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2021_202.pdf
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2021-2022 - Võ Anh Tuấn
- TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: HÓA 10 Năm học 2021 – 2022
- Chương 1: NGUYÊN TỬ A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Biên soạn: Võ Anh Tuấn. 077.2288.911 Page 1
- B. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là A. Electron và proton. B. Proton và nơtron. C. Nơtron và electron. D. Electron ,proton và nơtron. Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. Electron và proton B. Proton và nơtron C. Nơtron và electron D. Electron, proton và nơtron. Câu 3:Nguyên tử luôn trung hoà điện nên A. tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton B. tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron C. tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton D. tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron Câu 4: Trong nguyên tử hạt mang điện tích là A. chỉ có hạt proton. B. chỉ có hạt electron. C. Hạt nơtron và electron D. hạt electron và proton. Câu 5: Nếu hạt nhân nguyên tử có 7 hạt proton thì A. Số đơn vị điện tích hạt nhân là 7+. B. Điện tích hạt nhân là 7. C. Số hạt nơtron là 7. D. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 14. Câu 6: Nguyên tử photpho có Z= 15, A = 31 nên nguyên tử photpho có A. 15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt nơtron. B. 15 hạt electron, 31 hạt nơtron, 15 hạt proton. C. 15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt nơtron. D. Khối lượng nguyên tử là 46u. Câu 7: Nguyên tử nào sau đây có 30 hạt không mang điện? A. . B. . C. . D. . Câu 8: Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử là A. 123. B. 159. C. 65. D. 94. Câu 9: Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron? A. . B. . C. . D. . Câu 10: Nguyên tử sắt(Fe) có 26 electron và 30 nơtron. Kí hiệu nguyên tử sắt là A. . B. . C. . D. . Câu 11: Điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron của lần lượt là A. 18, 18, 22. B. 18, 22, 18. C. 18-, 18, 22. D. 18+, 18, 22. Biên soạn: Võ Anh Tuấn. 077.2288.911 Page 2
- Câu 12: Oxi trong tự nhiên có 3 đồng vị bền là (99,757%); (0,0396%); (0,204%). Nguyên tử khối trung bình của Oxi là A. 16,004. B. 32,008. D. 15,960. D. 16,000. Câu 13: trong dãy các kí hiệu nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học? A. ; . B. ; . C. ; . D. ; . Câu 14: Câu nào sau đây sai ? A. Các đồng vị phải có số khối khác nhau. B. Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau. C. Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân. D. Các đồng vị phải có số electron khác nhau. Câu 15: Lớp M có bao nhiêu phân lớp? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 16: Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp N là A. 8. B. 18. C. 32. D. 64. Câu 17: Ở phân lớp 3d số e tối đa là A. 6. B. 18. C. 10. D. 14. Câu 18: Số electron có trong nguyên tử Clo (Z = 17) là A. 35 B. 18 C. 17 D. 14 Câu 19: Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 13 thì cấu hình e là A. 1s2 2s2 2p7 3s2. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. C. 1s2 2s2 2p6. D. 1s2 2s2 2p5 3s2 3p2. Câu 20: Cấu hình electron của 19K là A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 3d2. C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Câu 21: Nguyên tố có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5 là nguyên tố A. s B. p C.d D. f Câu 22: Photpho(Z=15) thuộc loại nguyên tố A. kim loại. B. khí hiếm. C. phi kim. D. khí trơ. Câu 23: Nguyên tố có phân lớp e ngoài cùng là 3s1. Nguyên tố đó có cấu hình e đầy đủ là A. 1s2 2s2 2p5 3s1. B. 1s2 2s2 3s1. C. 2s2 2p6 3s1. D. 1s2 2s2 2p6 3s1. Câu 24: Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp thứ 3 có 6 electron. X là A. Cacbon(Z=6). B. Natri(Z=11). C. Lưu huỳnh(Z=16) D. Oxi(Z=8) Câu 25: Nguyên tử nguyên tố Y có 3 lớp electron, lớp thứ 3 có 8 electron. Y là A. Argon(Z=18). B. Natri(Z=11). C. Lưu huỳnh(Z=16) D. Oxi(Z=8) Câu 26: Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron. Cấu hình electron của X là A. 1s22s22p5. B. 1s22s22p63p5. C. 1s22s22p63s5. D. 1s22s22p63s23p3. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp B D A D D C C D B B D A B D B án Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp C C C C D B C D C A D án Biên soạn: Võ Anh Tuấn. 077.2288.911 Page 3
- Chương II: BẢN TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ B. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Các nguyên tố có cùng số lớp electron thì được xếp thành một hàng. B. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị thì được xếp thành một cột. C. Các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. D. Các nguyên tố có cùng số lớp electron thì được xếp thành một cột. Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Số thứ tự ô đúng bằng số hiệu nguyên tử. B. Số thứ tự chu kì bằng số lớp electron. C. Số thứ tự nhóm bằng số electron hóa trị. D. Số thứ tự nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng. Biên soạn: Võ Anh Tuấn. 077.2288.911 Page 4
- Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng số lớp electron. B. Nhóm là dãy các nguyên tố có cùng số lớp electron. C. Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng số electron hóa trị. D. Nhóm là dãy các nguyên tố có cùng số lớp electron. Câu 4: Các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 5: Nhôm thuộc ô thứ 13 trong bảng tuần hoàn vậy nguyên tử nhôm có A. 13 nơtron. B. điện tích hạt nhân là 13. C. 13 electron. D. số khối là 13. Câu 6: Canxi thuộc ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn. Số electron của Canxi là A. 19. B. 20. C. 21. D. 22. Câu 7: Kali thuộc chu kì 4 trong bảng tuần hoàn. Số lớp electron của Kali là A.2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 8: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là A. 3 và 3. B . 3 và 4. C. 4 và 4. D. 4 và 3. Câu 9: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là A. 8 và 18. B. 18 và 8. C. 32 và 8. D. 8 và 32. Câu 10: Chọn phát biểu đúng nhất? A. Số thứ tự nhóm bằng với số lớp electron. B. Số thứ tự nhóm bằng với số hiệu nguyên tử. C. Số thứ tự nhóm bằng với số electron lớp ngoài cùng. D. Số thứ tự nhóm bằng với số electron hóa trị. Câu 11: Số thứ tự nhóm A bằng với A. số lớp electron. B. số electron. C. số electron lớp ngoài cùng. D. số thứ tự ô. Câu 12: Nhôm thuộc nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn. Số electron lớp ngoài cùng của nhôm là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 13: Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 14: Nhóm IA gồm các nguyên tố liti , natri , kali , rubidi , xesi thuộc nhóm nào sau đây ? A. kim loại kiềm. B. kim loại kiềm thổ. C. nhóm halogen. D. nhóm khí hiếm. Câu 15: Nhóm VIIA gồm các nguyên tố Flo, Clo, Brom, Iot, Atatin thuộc nhóm nào sau đây ? A. kim loại kiềm. B. kim loại kiềm thổ. C. nhóm halogen. D. nhóm khí hiếm. Câu 16: Nhóm VIIIA gồm các nguyên tố : Heli, Neon, Argon, Kripton, Xenon thuộc nhóm nào sau đây ? A. kim loại kiềm. B. kim loại kiềm thổ. C. nhóm halogen. D. nhóm khí hiếm. Câu 17: Trong một chu kì, từ trái sang phải, tính phi kim A. tăng dần. B. giảm dần. C. không đổi. D. không xác định. Câu 18: Trong một chu kì, từ trái sang phải, tính kim loại A. tăng dần. B. giảm dần. C. không đổi. D. không xác định. Biên soạn: Võ Anh Tuấn. 077.2288.911 Page 5
- Câu 19: Trong một chu kì, từ trái sang phải, độ âm điện A. tăng dần. B. giảm dần. C. không đổi. D. không xác định. Câu 20: Chọn phát biểu đúng: Trong một chu kì, từ trái sang phải A. tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần. B. tính kim loại tăng dần, tính phi kim tăng dần. C. tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần. D. tính kim loại giảm dần, tính phi kim giảm dần. Câu 21: Trong một nhóm, từ trên xuống, tính phi kim A. tăng dần. B. giảm dần. C. không đổi. D. không xác định. Câu 22: Trong một nhóm, từ trên xuống, tính kim loại A. tăng dần. B. giảm dần. C. không đổi. D. không xác định. Câu 23: Chọn phát biểu đúng: Trong một nhóm, từ trên xuống, A. tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần. B. tính kim loại tăng dần, tính phi kim tăng dần. C. tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần. D. tính kim loại giảm dần, tính phi kim giảm dần. Câu 24: Tính kim loại là tính chất của nguyên tố mà nguyên tử của nó A. dễ nhường electron thành ion dương. B. dễ nhận electron thành ion âm. C. dễ nhận electron thành ion dương. D. dễ nhường electron thành ion âm. Câu 25: Tính phi kim là tính chất của nguyên tố mà nguyên tử của nó A. dễ nhường electron thành ion dương. B. dễ nhận electron thành ion âm. C. dễ nhận electron thành ion dương. D. dễ nhường electron thành ion âm. Câu 26: Cho Mg(Z=12). Quá trình hình thành ion Mg nào sau đây là đúng? A. Mg + 2e Mg2-. B. Mg + 2e Mg2+. C. Mg Mg2+ + 2e. D. Mg Mg2+ – 2e. Câu 27: Cho O(Z=8). Quá trình hình thành ion Oxi nào sau đây là đúng? A. O + 2e O2+. B. O + 2e O2-. C. O O2- + 2e. D. O O2- – 2e. Câu 28: Cho Al(Z=13). Quá trình hình thành ion Al nào sau đây là đúng? A. Al + 3e Al3-. B. Al + 3e Al3+. C. Al Al2+ + 2e. D. Al Al3+ + 3e. Câu 29: Cho Cl(Z=17). Quá trình hình thành ion Cl nào sau đây là đúng? A. Cl + 1e Cl-. B. Cl + 2e Cl2-. C. Cl Cl- + 1e. D. Cl Cl2- – 2e. Câu 30: Biết Nitơ(N) thuộc nhóm VA. Công thức hợp chất với oxi và hiđro của N lần lượt là A. N2O5 và NH3. B. N2O3 và NH5. C. N2O5 và H3N. D. N5O2 và NH3. Câu 31: Biết lưu huỳnh(S) thuộc nhóm VIA. Công thức hợp chất với oxi và hiđro của S lần lượt là A. S2O6 và SH2. B. S2O6 và H2S. C. SO3 và SH2. D. SO3 và H2S. Câu 32: Nguyên tố Photpho thuộc nhóm VA có hoá trị với oxi và hidro lần lượt là A. 5 và 3. B. 3 và 5. C. 5 và 4. D. 4 và 5. Câu 33: Nguyên tố Clo thuộc nhóm VIIA có hoá trị với oxi và hidro lần lượt là A. 5 và 3. B. 3 và 5. C. 7 và 1. D. 1 và 7. Câu 34: Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p5 thuộc A. chu kì 1, nhóm IIA. B. chu kì 2, nhóm VIIA. Biên soạn: Võ Anh Tuấn. 077.2288.911 Page 6
- C. chu kì 3, nhóm IIIA. D. chu kì 2 , nhóm VA. Câu 35: Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3 thuộc A. chu kì 3, nhóm IIIA. B. chu kì 3, nhóm VB. C. chu kì 3, nhóm IIIB. D. chu kì 3, nhóm VA. Câu 36: Nguyên tố ở chu kì 3, nhóm IIA thuộc ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn ? A. 10. B. 11. C. 12. D. 13. Câu 37: Nguyên tố ở chu kì 3, nhóm IVA, thuộc ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn ? A. 13. B. 14. C. 15. D. 16. Câu 38: Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s2 . Nguyên tố A thuộc vị trí nào trong bảng tuần hoàn ? A. ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIA và là một phi kim. B. ô thứ 20, chu kì 2, nhóm IVA và là một kim loại. C. ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIA và là một kim loại. D. ô thứ 20, chu kì 2, nhóm IVA và là một phi kim. Câu 39: Nguyên tử của nguyên tố Nitơ(N) có cấu hình 1s22s22p3, công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất lần lượt là A. NH2 ; NO. B. NH3 ; N2O5. C. NH4 ; NO2. D. NH5 ; N2O3. Câu 40: Tìm câu sai trong các câu dưới đây? A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. B. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần. C. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kì có số electron bằng nhau. D. Chu kì thường bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kế thúc là một khí hiếm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án D D A C C B C B A D C A C A C Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án D A B A C B A A A B C B D A A Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 Đáp án D A C B D C B C B C Biên soạn: Võ Anh Tuấn. 077.2288.911 Page 7
- Chương III: LIÊN KẾT HÓA HỌC Biên soạn: Võ Anh Tuấn. 077.2288.911 Page 8
- B. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion : A. Ion là phần tử mang điện. B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử. D. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. + 3+ 2- - 2+ + – Câu 2: Cho các ion : Na , Al , SO4 , NO3 , Ca , NH4 , Cl . Hỏi có bao nhiêu cation ? A. 2. B. 3. C. 4 D. 5. Câu 3: Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng A. nhận thêm electron trở thành ion âm. B. nhận electron trở thành ion dương. C. nhường bớt electron trở thành ion dương. D. nhường electron trở thành ion âm. Câu 4: Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2. Có bao nhiêu phân tử có cực ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5: Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết A. cộng hoá trị không cực. B. hiđro. C. cộng hoá trị có cực. D. ion Câu 6: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết A. cộng hoá trị không cực. B. hiđro. C. cộng hoá trị có cực. D. ion Câu 7: Liên kết trong hợp chất nào dưới đây thuộc loại liên kết ion (biết độ âm điện của Cl(3,16), Al(1,61), Ca(1), S (2,58) A. AlCl3. B. CaCl2. C. CaS. D. Al2S3. Câu 8: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là A. 0, +2, +6, +4. B. 0, –2, +4, –4. C. 0, –2, –6, +4. D. 0, –2, +6, +4. Câu 9: Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là A. NaClO. B. NaClO2. C. NaClO3. D. NaClO4. Câu 10: Chỉ ra nội dung sai : A. Số oxi hoá của nguyên tố trong các hợp chất bằng hoá trị của nguyên tố đó. B. Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không. C. Số oxi hoá của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó. D. Tổng số oxi hoá của các nguyên tố trong ion đa nguyên tử bằng điện tích của ion đó. Câu 11: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi A. Sự góp chung các electron độc thân. B. Sự cho – nhận cặp electron hoá trị. C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu. D. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do. Câu 12: Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hoá trị. C. Liên kết kim loại. D. Liên kết hiđro. Câu 13: Chỉ ra nội dung SAI khi xét phân tử CO2? A. Phân tử có cấu tạo góc. B. Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực. C. Phân tử CO2 không phân cực. D. Trong phân tử có hai liên kết đôi. Câu 14: Hợp chất có liên kết ion là(cho biết độ âm điện của H (2,2), O (3,44), N (3,04), Cl (3,16) , Mg(1,31)) A. HCl. B. NH3. C. H2O. D. MgCl2. Biên soạn: Võ Anh Tuấn. 077.2288.911 Page 9
- Câu 15: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết A. cộng hoá trị không cực. B. hiđro. C. cộng hoá trị có cực. D. ion. Câu 16: Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2, N2O lần lượt là A. - 4, +6, +2, +4, 0, +1. B. 0, +1,–4, +5, –2, 0. C. -3, +5, +2,+4, 0,+1. D. 0, +1.+3, –5, +2, –4. Câu 17: Chọn nội dung đúng để hoàn thành câu sau : “Trong tất cả các hợp chất,...” A. số oxi hoá của hiđro luôn bằng +1. B. số oxi hoá của natri luôn bằng +1. C. số oxi hoá của oxi luôn bằng –2. D. số oxi hoá của oxi luôn bằng 2-. Câu 18: Chỉ ra nội dung sai khi hoàn thành câu sau : “Trong tất cả các hợp chất,...” A. kim loại kiềm luôn có số oxi hoá +1 B. halogen luôn có số oxi hoá –1. C. hiđro hầu hết có số oxi hoá +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại (NaH, CaH2....). D. kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hoá +2. Câu 19: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị có cực là A. O2, H2O, NH3. B. H2O, HF, H2S. C. HCl, O3, H2S. D. HF, Cl2, H2O. Câu 20: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H(2,20), Na(0,93), Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion A. NaF. B. CH4. C. H2O. D. CO2. Câu 21: Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị phân cực nếu cặp electron chung A. ở giữa hai nguyên tử. B. lệch về một phía của một nguyên tử. C. chuyển hẳn về một nguyên tử. D. nhường hẳn về một nguyên tử. Câu 22: Hoàn thành nội dung sau : “Nói chung, các chất chỉ có .. không dẫn điện ở mọi trạng thái”. A. liên kết cộng hoá trị. B. liên kết cộng hoá trị có cực. C. liên kết cộng hoá trị không có cực. D. liên kết ion. Câu 23: Liên kết cộng hóa trị là liên kết A. giữa các phi kim với nhau B. trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử C. được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau D. được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung Câu 24: Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử A. CaCl2. B. NH4Cl. C. AlCl3. D. HCl. Câu 25: Chất nào dưới đây chứa ion đơn nguyên tử A. Ca(NO3)2. B. NH4Cl. C. Al2(SO4)3. D. HCl. + 2+ 3+ Câu 26: Số electron trong các cation: 11Na , 12Mg , 13Al là A. 11. B. 12. C. 10. D. 13. + - Câu 27: Số oxi hóa của nitơ trong NH4 , NO2 và HNO3 lần lượt là A. + 5, -3, + 3. B. +3, -3, +5. C. -3, + 3, +5. D. + 3, +5, -3. Câu 28: Trong phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl, có sự hình thành A. cation natri và clorua. B. anion natri và clorua. C. anion natri và cation clorua. D. anion clorua và cation natri. 3+ 3- Câu 29: Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe , S trong SO3, P trong PO4 lần lượt là A. 0, +3, +6, +5. B. +3, +5, 0, +6. C. 0, +3, +5, +6. D. + 5, +6, + 3, 0. Biên soạn: Võ Anh Tuấn. 077.2288.911 Page 10
- Câu 30: Số oxi hóa của các nguyên tố Al, Ba, Cl, O, Na trong các hợp chất BaCl2, Al2O3, Na2O lần lượt là A. +3, + 2, -1, -2, + 1. B. + 1 , + 2 , +3, -1, -2. C. 3+ , 2+ , 1+ , 2- , 1-. D. 3+ , 2+ , 1- , 2- , 1+. Câu 31: Hợp chất nào sau đây nitơ có cộng hóa trị 4? + A. NH4 . B. NH3. C. NO. D. N2. Câu 32: Số oxi hóa của Mn trong hợp chất KMnO4? A. + 1. B. + 7. C. – 7. D. – 1. Câu 33: Dãy chất nào sau đây đều chứa các chất có đồng thời ion đơn và ion đa nguyên tử? A. NH4Cl, Na2SO4, H2S. B. KOH, Na2SO3, Ca(NO3)2. C. BaO, K3PO4, Al2(SO4)3. D. K2SO3, NH4NO3, Ca3(PO4)2. Câu 34: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử A. kim loại điển hình. B. phi kim điển hình. C. kim loại và phi kim. D. kim loại điển hình và phi kim điển hình. Câu 35: Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử? A. Na2O. B. HClO. C. KCl. D. NH4Cl. Câu 36: Cho các hợp chất sau : MgCl2, Na2O, NCl3, HCl, KCl. Hợp chất nào sau có liên kết cộng hoá trị ? A. MgCl2 và Na2O. B. Na2O và NCl3. C. NCl3 và HCl. D. HCl và KCl. Câu 37: Số electron trong các ion và lần lượt là A. 1 và 16. B. 2 và 18. C. 1 và 18. D. 0 và 18. Câu 38: số nơtron trong các ion và lần lượt là A. 26 và 17. B. 30 và 18. C. 32 và 17. D. 24 và 18. Câu 39: Trong phân tử nitơ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết A. cộng hóa trị không cực. B. ion yếu. C. ion mạnh. D. cộng hóa trị phân cực. Câu 40: Cho độ âm điện : Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau đây có liên kết ion ? A. H2S, NH3. B. BeCl2, BeS. C. MgO, Al2O3. D. MgCl2, AlCl3. Câu 41: Cho các chất : HF, NaCl, CH4, Al2O3, K2S, MgCl2. Số chất có liên kết ion là (Độ âm điện của K: 0,82; Al: 1,61; S: 2,58; Cl: 3,16 và O: 3,44; Mg: 1,31; H: 2,20; C: 2,55; F: 4,0) : A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 42: Ion nào có tổng số proton bằng 48 ?Cho N(Z=7); H(Z=1); C(Z=6); O(Z=8); S(Z=16); Cl(Z=17) + 2- 2- - A. NH4 . B. CO3 C. SO4 D. ClO3 . Câu 43: Hoá trị trong hợp chất ion được gọi là A. Điện hoá trị. B. Cộng hoá trị. C. Số oxi hoá. D. Điện tích ion. Câu 44: Hoàn thành nội dung sau : “Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một nguyên tố được xác định bằng ............mà nguyên tử nguyên tố đó tạo ra được với các nguyên tố khác trong phân tử”. A. số electron ghép đôi. B. Số electron độc thân. C. Số liên kết cộng hóa trị. D. Số obitan hoá trị. Biên soạn: Võ Anh Tuấn. 077.2288.911 Page 11
- Câu 45: Hoàn thành nội dung sau : “Số oxi hoá của một nguyên tố trong phân tử là ...(1) của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử, nếu giả định rằng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là ...(2) .”. A. (1) : điện hoá trị; (2) : liên kết cộng hóa trị. B. (1) : điện tích; (2) : liên kết ion. C. (1) : cộng hoá trị; (2) : liên kết cộng hoá trị. D. (1) : điện hoá trị; (2) : liên kết cho nhận. Câu 46: Xét oxit của các nguyên tử thuộc chu kì 3, các oxit có liên kết ion là : A. Na2O, MgO, Al2O3. B. SiO2, P2O5, SO3. C. SO3, Cl2O7, Cl2O. D. Al2O3, SiO2, SO2. Câu 47: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là : A. NH4Cl. B. HCl. C. NH3. D. H2O. Câu 48: Công thức cấu tạo đúng của CO2 là A. O = C = O. B. O = C → O. C. O = C ← O. D. O – C = O. Câu 49: Liên kết cộng hóa trị tồn tại do A. các đám mây electron. B. các electron hoá trị. C. các cặp electron dùng chung. D. lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử. Câu 50: Cho biết nguyên tử Clo có Z=17, cấu hình electron của ion Cl- là A. 1s22s22p63s23p5. B. 1s22s22p63s23p6. C. 1s22s22p63s23p4. D. 1s22s22p63s23p64s1. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án B C C A A C B D B A C B A D C Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án C B B B A B C D B D C B D A A Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 Đáp án A B B D B C D B A C D C A C C Câu 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 Đáp án A A A C B Biên soạn: Võ Anh Tuấn. 077.2288.911 Page 12

