Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết giữa học kì 1 môn Hóa học 10 - Võ Anh Tuấn

docx 15 trang tamdan 18/11/2025 1070
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết giữa học kì 1 môn Hóa học 10 - Võ Anh Tuấn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_kiem_tra_1_tiet_giua_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_10.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết giữa học kì 1 môn Hóa học 10 - Võ Anh Tuấn

  1. Hóa học 10 cơ bản ÔN TẬP CHƯƠNG 1_KIỂM TRA 1 TIẾT A - NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG Proton (p) §iÖn tÝch : 1+ H¹t nh©n nguyªn tö Khèi l­îng :1u §iÖn tÝch : 0 N¬tron (n) Nguyªn tö Khèi l­îng :1u Vá nguyªn tö Electron (e) §iÖn tÝch : 1- Khèi l­îng :0,00055 u Gåm c¸c electron cã n¨ng l­îng gÇn b»ng nhau Líp electron KÝ hiÖu : n = 1 2 3 4 K L M N Sè e tối đa(2 n 2): 2 8 18 32 Gåm c¸c electron cã n¨ng l­îng b»ng nhau Ph©n líp KÝ hiÖu : s p d f electron CÊu tróc vá Sè e tối đa : 2 6 10 14 electron cña nguyªn tö Sù ph©n bè Nguyªn lÝ v÷ng bÒn(bảo hòa, bán bảo hòa) electron TrËt tù c¸c møc n¨ng l­îng 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d CÊu h×nh electron 1, 2,3 e : kim loại. §Æc ®iÓm cña líp 5, 6, 7 e : phi kim electron ngoµi cïng. 8 e : khí hiếm 4 e : kim loại hoặc phi kim. A §iÖn tÝch h¹t nh©n (Z+) : Z = sè p = sè e Sè khèi (A) : A = Z + N Z X §ång vÞ: có cùng số proton, khác số nơtron, khác số khối. A .x A .y Nguyªn tö khèi trung b×nh : A 1 2 100 Chú ý: Xác định số proton : - Tổng số hạt : 2Z + N = S - Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện : 2Z – N S S - Z => Z. 3,5 3 Gv: Võ Anh Tuấn mobi: 077.2288.911 1
  2. Hóa học 10 cơ bản B – BÀI TẬP Chủ đề 1: NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH A1 A2 - Đề cho hai đồng vị Z X (x%) và Z X (y%) A .x A .y => A 1 2 100 - Đề cho A => phần trăm các đồng vị A .x A .(100 x) 1 2 A => x 100 40 36 38 Bài 1 : Nguyên tố Argon có 3 đồng vị: 18 Ar (99,63%); 18 Ar (0,31%); 18 Ar (0,06%) . Xác định nguyên tử khối trung bình của Ar. 63 65 Bài 2 : Đồng có 2 đồng vị 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Xác định thành 63 phần % của đồng vị 29 Cu . 35 37 Bài 3 : Clo có 2 đồng vị 17 Cl và 17 Cl . Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,54. Xác định thành phần % 35 37 của đồng vị 17 Cl và 17 Cl . 12 13 Bài 4 : Cacbon có 2 đồng vị 6 C và 6 C . Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011. Xác định thành 12 13 phần % của đồng vị 6 C và 6 C . Chủ đề 2: BÀI TOÁN TỔNG HẠT 1) Dạng 1: Đề cho tổng số hạt S. Tìm số proton, số khối, viết kí hiệu. S Z 3 Z Cách giải: Giải bất phương trình => A Z N S Z S 2Z Z 3,5 Giải nhanh: chỉ cần lấy S chia cho 3 => Z là giá trị nguyên của kết quả. 2) Dạng 2: Đề cho tổng số hạt S. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là a. Tìm số proton, số khối, viết kí hiệu. Cách giải: Z = (S +a)/4. Bài 1: Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết: a) TổngGọi số hạtsố p,proton, n, e trong nơtron ntử và lần electron lượt là trongZ, N, nguyênE(nguyên tử dương)của một nguyên tố X là 13. b) TổngKhi số đóhạt Z proton, = E nơtron tống số và hạt electron (S)= Z trong + N nguyên+ E = 2Z tử + của N một nguyên tố X là 16. c) TổngTrong số hạt đó: proton, sốnơtron hạt mang và electron điện: Z+E trong =2Z nguyên tử của một nguyên tố X là 22. d) Tổng số hạt proton, sốnơtron hạt không và electron mang trongđiện: Nnguyên tử của một nguyên tố X là 28. e) Tổng- Với số hạtđồng proton, vị bền nơtron : Z ≤ Nvà ≤ electron 1,52Z (*) trong nguyên tử của một nguyên tố X là 18. - Riêng với Z≤ 20: Z≤N≤1,23Z Bài 2: Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết: a) Trong một nguyên tử, tổng số hạt proton, nơtron và electron là 78. Biết rằng tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26. b) Trong một nguyên tử, tổng số hạt proton, nơtron và electron là 75. Biết rằng tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Gv: Võ Anh Tuấn mobi: 077.2288.911 2
  3. Hóa học 10 cơ bản c) Trong một nguyên tử, tổng số hạt proton, nơtron và electron là 36. Biết rằng tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. d) Trong một nguyên tử, tổng số hạt proton, nơtron và electron là 45. Biết rằng tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 15. e) Trong một nguyên tử, tổng số hạt proton, nơtron và electron là 54. Biết rằng tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. f) Trong một nguyên tử, tổng số hạt proton, nơtron và electron là 72. Biết rằng tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 24. g) Trong một nguyên tử, tổng số hạt proton, nơtron và electron là 78. Biết rằng số hạt không mang điện ít hơn tổng số hạt mang điện là 26. Bài 3: Trong một nguyên tử, tổng số hạt proton, nơtron và electron là 28. Biết rằng số nơtron bằng số proton cộng thêm một. a) hãy cho biết số proton có trong nguyên tử. b) Hãy cho biết số khối của hạt nhân. Bài 4: Trong một nguyên tử, tổng số hạt proton, nơtron và electron là 32. Biết rằng số nơtron nhiều hơn số electron hai hạt. a) hãy cho biết số proton có trong nguyên tử. b) Hãy cho biết số khối của hạt nhân. Bài 5: Trong nguyên tử của 1 nguyên tố X có tổng số các hạt proton, notron vµ electron là 58. Biết số hạt proton ít hơn số hạt notron là 1 hạt a) hãy cho biết số proton có trong nguyên tử. b) Hãy cho biết số khối của hạt nhân. Bài 6:Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết: a) Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt. c) Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. d) Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm. e) Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện. Bài 7: Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết: a) Tổng số hạt cơ bản là 18. b) Tổng số hạt cơ bản là 52, số p lớn hơn 16. c) Tổng số hạt cơ bản là 58, số khối nhỏ hơn 40. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM : BÀI 1 THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là : A. Electron và proton B. Proton và notron C. Notron và electron D. Electron ,proton và notron. 2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là : A. Electron và proton B. Proton và nơtron C. Nơtron và electron D. Electron, proton và nơtron. 3. Nguyên tử luôn trung hoà điện nên A. tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton B. tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron Gv: Võ Anh Tuấn mobi: 077.2288.911 3
  4. Hóa học 10 cơ bản C. tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton C. tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron 4. Trong nguyên tử hạt mang điện tớch là : A. chỉ có hạt proton. B. chỉ có hạt electron. C. Hạt nơtron và electron D. hạt electron và proton. 5. Khoái löôïng cuûa 1 electron baèng : A. 9,1094 . 10-31kg B. 1,6726 . 10-27kg C. 1,6748 . 10-27kg D. taát caû ñeàu ñuùng . 6. Ñieän tích cuûa 1 proton baèng : A.+1,602 10-19C B. 0 C. -1,602 . 10-19c D. keát quaû khaùc. 7. Ñieän tích cuûa 1 electron baèng : A. +1,602 . 10-19c B. 0 C.-1,602 . 10-19c D. keát quaû khaùc. 8. Ñieän tích cuûa 1 nôtron baèng : A. +1,602 . 10-19c B. 0 C. -1,602 . 10-19c D. keát quaû khaùc. 9. Tổng số hạt proton ,electron, nơtron trong nguyên tử bằng 34 trong đó số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 10 . Số nơtron trong nguyên tử là : A. 11 B.12 C.13 D. 34 10. Tổng số hạt proton ,electron, nơtron trong nguyên tử bằng 58 trong đó số hạt mang điện tích nhiều gấp 1.9 lần số hạt không mang điện tích .Số proton trong nguyên tử là : A. 18 B.19 C.20 D. 21 BÀI 2 : HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - ĐỒNG VỊ 1. Nguyên tử luôn trung hòa về điện nên A.Số hạt proton bằng số hạt electron B.Số hạt nơtron bằng số hạt electron C.Số hạt electron bằng số hạt proton D. Số hạt proton bằng số hạt eletron bằng bằng số hạt nơtron 2. Nếu hạt nhân nguyên tử có Z hạt proton thì A.Số đơn vị điện tích hạt nhân là Z+ B.Điện tích hạt nhân là Z C.Số hạt nơtron là Z D.Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 2Z 3. Nguyên tử photpho có Z= 15, A = 31 nên nguyên tử photpho có A.15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt nơtron B.15 hạt electron, 31 hạt nơtron, 15 hạt proton C.15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt nơtron D.Khối lượng nguyên tử là 46u 4. Nguyên tử nào sau đây có 30 hạt mang điện dương ? 56 65 20 30 5. A. 26 Fe B. 30 Zn C. 10 Ne D. 15 P 65 29Cu 65 6. Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử 29 Cu là: A. 123 B. 159 C. 65 D. 94 7. Nguyên tử của nguyên tố có tổng số hạt proton, nơtron, elctron là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là: 45 80 80 35 A. 35 Br B. 45 Br C. 35 Br D. 80 Br 7 19 24 40 8. Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 3 Li, 9 F, 12 Mg, 20 Ca . Chọn phát biểu đúng A.Nguyên tử Mg và Ca đều có số nơtron gấp đôi số proton B.Nguyên tử F có số đơn vị điện tích hạt nhân là 9+ C. Nguyên tử Li có số khối là 10 D. Nguyên tử Li và F có tổng số hạt không mang điện là 14 1 2 3 9. Có 3 nguyên tử sau: 1H, 1H, 1H.Chọn phát biểu sai 1 A. Đó là 3 đồng vị của hiđro B. Nguyên tử 1H chỉ là một hạt proton 2 3 C. Tổng số hạt của 3 nguyên tử là 9 D. 1H, 1H chỉ có trong nước nẳng rất hiếm gặp 10. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết A.số hiệu nguyên tử Z B.Số khối A C.Số khối A và số hiệu nguyên tử Z D.Nguyên tử khối và nguyên tử gam của một nguyên tố Gv: Võ Anh Tuấn mobi: 077.2288.911 4
  5. Hóa học 10 cơ bản 65 63 16 17 18 11. Đồng và oxi các các đồng vị sau: 29 Cu, 29 Cu, 8 O, 8 O, 8 O. Số công thức có thể có của đồng (II) oxit là A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 12. Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứ đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron 40 39 40 40 A. 19 K B. 19 K C. 20 Ca D. 18 Ar 13. Nguyên tử nguyên tố X cố tổng số hạt là 40. Số khối nhiều hơn số hạt mang điện là 1 hạt. Kí hiệu nguyên tử X là 40 39 27 29 A. 20 Ca B. 19 K C. 13 Al D. 14Si 14. Nguyên tử Beri có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 13. Kí hiệu nguyên tử là 8 5 13 9 A. 5 Be B. 8 Be C. 4 Be D. 4 Be 40 15. Nguyên tử kali có kí hiệu là 19 K . Tìm phát biểu sai A.Nguyên tử có 38 hạt mang điện B.Nguyên tử có số khối là 40 C.Hạt nhân nguyên tử có 19 hạt D.Tổng số hạt các loại trong nguyên tử là 59 16. Iridi có 2 đồng vị 191Ir, 193 Ir . Các đồng vị này A.Có cùng số proton B.Khác cấu hình electron C.Cùng số proton D.Có điện tích hạt nhân khác nhau 17. Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử M là 185 110 75 75 A. 75 M B. 75 M C. 110 M D. 185 M 18. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là A. 10 B. 6 C. 5 D. 7 19. Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34. Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1. Số khối của x là A. 11 B. 19 C. 21 D. 23 20. Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là 53. Nguyên tử đó có A.53 electron và 53 proton B.53 electron và 53 nơtron C.53 proton và 53 nơtron D.53 nơtron 21. Câu nào sau đây sai ? A.Các đồng vị phải có số khối khác nhau B.Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau C.Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân D.Các đồng vị phải có số electron khác nhau 80 22. Kí hieäu 35 Br coù ñieän tích haït nhaân laø : A) 35+ B) 40+ C) 80+ D) 55+ 23. Nguyeân tö ûcuûa moät nguyeân toá coù 19e vaø 20n kí hieäu cuûa nguyeân töû cuûa nguyeân toá laø 58 39 19 20 A) 19 K B) 19 K C) 39 K D) 19 K 24. Toång soá haït P , N ,E trong nguyeân töû cuûa nguyeân toá laø 16 . Nguyeân töû khoái cuûa nguyeân toá treân laø A. 5 B. 11 C.7 D. 10 7 6 25. Liti trong töï nhieân coù 2 ñoàng vò : 3 Li ( 94% ) ; 3 Li ( 6% ). Nguyên töû khoái trung bình cuûa liti là A.9,64 B.6,94 C.3,18 D. 13 16 17 18 26. Oxi trong tự nhiên có 3 đồng vị : 8 O (99,757% ); 8 O (0,039% ); 8 O (0,204%). Nguyn tử khối trung bình l : A.16,24 B.32,42 C.15,96 D.kqk 27. Cu coù 2 ñoàng vò: 65Cu & 63Cu .Coù nguyeân töû khoái trung bình laø 63.54 . Thaønh phaàn % cuûa töøng ñoàng vò 65Cu trong töï nhieân là : A. 63 % B.73 % C.27 % D.33 % 28. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số các hạt p,e,n bằng 58, số hạt prôton chênh lệch với hạt nơtron không quá 1 đơn vị. Số hiệu nguyên tử của X là: A. 17 B. 16 C. 19 D. 20 29. Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học: 14 15 16 17 18 56 56 20 22 A. 6A ; 7B B. 8C ; 8D ; 8E C. 26G ; 27F D. 10H ; 11I 30. Gv: Võ Anh Tuấn mobi: 077.2288.911 5
  6. Hóa học 10 cơ bản Bài 3 CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ 1. Lớp M ( n = 3 ) thì có bao nhiêu phân lớp A. 3 B. 5 C. 8 D.2 2. Lớp thứ n = 2, 4, 6 có kí hiệu là : A. L , N , P B. K, L, M C. L . M. O D. M , P , Q 3. Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp N (n = 4) là: A. 25 B. 30 C. 32 D. 50 4. Số electron có trong nguyên tử Clo (Z = 17) là: A. 35 B. 18 C. 17 D. 14 5. Một nguyên tử M có 75p và 110n. Kí hiệu của nguyên tử M là: 185 75 110 75 A. 75 M B. 185 M C. 75 M D. 110 M 6. Một nguyên tử M có 25e và 26n. Kí hiệu của nguyên tử M là: 25 51 51 25 A. 26 M B. 26 M C. 25 M D. 51 M 7. Số đơn vị ĐTHN của nguyên tử flo là 9 .Trong nguyên tử flo,số e ở phân mức NL cao nhất là: A. 2 B. 5 C. 8 D.9 8. Các e của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6e .Số đơn vị ĐTHN nguyên tử của nguyên tố X là:A.6 B.8 C.14 D.16 9. Một nguyên tử M có 75e và 110 nơtron . Kí hiệu nguyên tử M là: 185 75 110 75 A. 75 M B. 185 M C. 75 M D. 110 M 10. Một nguyên tử có tổng cộng 7e ở phân lớp p. Số proton trong hạt nhân của nguyên tử đó là: A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 11. Nguyên tử cuả nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X và Y là các nguy ên tố: A. Al v à Br B. Mg v à Cl C. Al v à Cl D. Si v à Br 12. Nguyên tử nào trong các nguyên tử dưới đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron 37 39 40 40 A. 17 Cl B. 19 K C. 19 K D. 18 Ar 13. Các e của nguyên tử nguyên tố Y được phân bố trên 4 lớp, lớp thứ 4 có 6e .Số đơn vị ĐTHN nguyên tử của nguyên tố Y là: A.28 B.34 C.52 D.16 14. Các e của nguyên tử nguyên tố Z được phân bố trên 4 lớp, lớp thứ 4 có 2e .Số đơn vị ĐTHN nguyên tử của nguyên tố Z là:A.28 B.20 C.22 D.18 15. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyê ntử của một nguyên tố là 13. Khối lượng nguyên tử của nguyê ntố đó là: A. 7 B. 9 C. 10 D. 12 16. Hãy cho biết điều khẳng định nào dưới đây là đúng? A. Trong 1 nguyên tử thì số notron luôn luôn bằng số electron B. Trong 1 nguyên tử thì số notron luôn luôn bằng số proton C. Trong 1 nguyên tử thì số protron luôn luôn bằng số electron 17.Ở phân lớp 3d số e tối đa là: A. 6 B. 18 C. 10 D. 14 18.Ở phân lớp 2p số e tối đa là: A. 6 B. 18 C. 10 D. 14 19.Ở phân lớp 3s số e tối đa là: A. 6 B. 18 C. 2 D. 14 20.Ở phân lớp 4f số e tối đa là: A. 6 B. 18 C. 10 D. 14 Bài 4 CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ 1. Soá e toái ña trong phaân lôùp p laø : A. 2 B. 6 C. 10 D. 14 2. Nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 13 thì cấu hình e là: A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 B.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 C.1s 2 2s 2 2p 5 D. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 39 3. Có kí hiệu 19 K có cấu hình e là: A. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 1 B.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 C.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 4s 2 D.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4. Nguyên tố có cấu hình e 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 nguyên tố đó là : A.He B. Ne C. Ar D. Ca 5. Nguyên tố có cấu hình e 1s 2 2s 2 2p 5 là nguyên tố :A. s B. p C.d D. f Gv: Võ Anh Tuấn mobi: 077.2288.911 6
  7. Hóa học 10 cơ bản 6. Cấu hình e nào là của nguyên tố s A. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 B. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 C.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 64s 1 D.a , c đúng 7. Nguyên tố có cấu hình e 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 tính chất của nguyên tố là A.Kim loại B.phi kim C. khí hiếm D. tất cả đều đúng 8. Nguyên tố có phân lớp e lớp ngoài cùng 3s 1 nguyên tố đó có cấu hình e đầy đủ là : A. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 B. 1s 2 2p 6 3s 1 C. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 D. 2s 2 2p 6 3s 1 40 9. Có kí hiệu 20 Ca có cấu hình lớp e ngoài cùng như sau : A. 3p 6 B.4s 2 C.4s 1 D.3d 2 10. Các nguyên tố sau nguyên tố nào khí hiếm : A. Li , Na , K B. He , Ar , Ne C. O , S , Cl D. Tất cả đều sai 11. Các nguyên tố kim loại có số e lớp ngoài cùng : A.4 B. 5, 6 ,7 C. 8 D. 1, 2 ,3 . 12. Nguyên tố có phân lớp e ngoài cùng là 2p 5 nguyên tố đó có số hiệu nguyên tử là : A. 7 B. 9 C. 18 D. kết quả khác 13. Các nguyên tố phi kim có số e lớp e ngoài cùnglà : A. 4 B. 8 C. 5, 6, 7 D. 1, 2, 3. 14. Tổng số hạt proton ,nơtron, electron trong nguyên tử của 1 nguyên tố là 28 . nguyên tử khối của nguyên tố là:A.28 B.8 C. 9 D. 19 15. Tổng số hạt p , n , e trong nguyên tử của 1 nguyên tố là 34 . Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố là A.1s 2 2s 2 2p 6 B.1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 C.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 D.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 16. Tổng số hạt p , n ,e trong nguyên tử của nguyên tố là 40 , trong đó tổng số hạt mang điện tich nhiều hơn số hạt không mang điện tích là12 . Số hiệu nguyêng tử của nguyên tố là : A. 12 B. 40 C. 13 D. 14. 17. 1s 2 2s 2 2p 3 là cấu hình e nguyên tử của: A. B B. C C. N D. Al 18. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 2 là cấu hình e nguyên tử của: A.Na B. Al C. Si D. Cl 19. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 64s 2 là cấu hình e nguyên tử của:A.Cl B. Ar C.K D. Ca 7 6 20. Liti tự nhiên có 2 đồng vị : 3 Li & 3 Li , Nguyên tử khối trung bình là 6,94 . Thành phần % của đồng 6 vị 3 Li trong tự nhiên là : A. 94 B.6 C.3 D. kết quả khác. 79 21. Brôm có 2 đồng vị : 35 Br (50,7 % ); Br (49,3%) Nguyên tử khồi trung bình của Brôm là A.81,1 B. 79,99 C.20,11 D. kết quả khác. 22. Các nguyên tố sau nguyên tố nào phi kim : A. Li , Na , K B. He , Ar , Ne C. O , S , Cl D. Tất cả đều sai 24 25 26 23. Ng.tố Mg có 3 đồng vị bền: 12 Mg (78,99%); 12 Mg (10,00%) v 12 Mg (11,01%). Ng.tử khối TB của Mg l A. 24,004 B. 24,3202 C. 24,011 D. 24,055 24. Một ng.tử của ng.tố X cĩ 56e v 81n. Kí hiệu ng.tử của ng.tố X l: 81 56 56 137 A. 56 X B. 81 X C. 137 X D. 56 X 25. Ng.tố X có STT = 8 . Có cấu hình e là : A. 1s22s22p3 B. 1s12s22p5 C. 1s22s12p5 D. 1s22s22p4 26. Electron cuối cùng của một nguyên tố M điền vào phân lớp 3d3. Số electron hóa trị của M là A. 3 B. 2 C. 5 D.4 27. Nguyªn tö nguyªn tè X cã e cuèi cïng ®iÒn vµo ph©n líp 3p1. Nguyªn tö nguyªn tè Y cã e cuèi cïng ®iÒn vµo ph©n líp 3p3. Sè proton cña X, Y lÇn l­ît lµ: A. 13 vµ 15 B. 12 vµ 14 C. 13 vµ 14 D. 12 vµ 15 28. Electron cuèi cïng cña nguyªn tö nguyªn tè X ph©n bè vµo ph©n líp 3d6. X lµ A. Zn B. Fe C. Ni D. S 29. Một nguyên tử X có 3 lớp. Ở trạng thái cơ bản. Số electron tối đa trong lớp M là: A. 2 B. 8 C. 18 D. 32 30. Nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron cuối cùng là 3p3. Tên nguyên tố trên là : A. Photpho B. Natri C. Nitơ D. Clo Gv: Võ Anh Tuấn mobi: 077.2288.911 7
  8. Hóa học 10 cơ bản ÔN TẬP CHƯƠNG II_ HÓA HỌC 10 CB  - Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. Nguyên tắc sắp xếp BẢNG TUẦN - Các nguyên tố có cùng số lớp electron HOÀN được xếp thành một hàng. - Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị được xếp thành một cột. chất cácnguyên tố Sự biến đổi tính Ô Số thứ tự ô = số Z = số p = số e Cấu tạo Số thứ tự chu kì = số lớp electron Gồm : Chu kì + Chu kì nhỏ: chu kì 1, 2, 3 (nguyên tố s, p). + Chu kì lớn: chu kì 4, 5, 6, 7(ngtố s, p, d, và f). Số thứ tự nhóm = số electron hoá trị Gồm : + Nhóm A : gồm các nguyên tố s và p. Nhóm Số thứ tự nhóm A = số electron ngoài cùng, + Nhóm B : gồm các nguyên tố d và f. Số thứ tự nhóm B = số e ncùng + e phân lớp d chưa bão hòa. tăng tính bazơ bán kính tăng, loại tăng, Tính kim axit giảm giảm, tính điện kim giảm, độ âm Tính phi Tính kim loại giảm, bán kính giảm, tính bazơ giảm Tính phi kim tăng, độ âm điện tăng, tính axit tăng + Hóa trị cao nhất với oxi: Tăng từ 1 đến 7. + Hóa trị với hiđro : Giảm từ 4 đến 1. Gv: Võ Anh Tuấn mobi: 077.2288.911 8
  9. Hóa học 10 cơ bản Vị trí Cấu tạo Quan hệ giữa - Số thứ tự của nguyên tố - Số proton, số electron Vị trí và cấu tạo - Số thứ tự của chu kì - Số lớp electron - Số thứ tự của nhóm A - Số electron lớp ngoài cùng Bài tập tự luận Dạng 1: Tìm nguyên tử khối, xác định vị Bài 9. Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có trí của nguyên tố dạng H2R. Trong công thức oxit cao nhất của nó thì oxi chiếm 37,8071% về khối lượng. Hãy a) Tìm nguyên tử khối của R. b) Xác định vị trí R. Bài 1 Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3. Trong hợp chất với hiđro có 5,88% H về khối lượng. Dạng 2: Từ vị trí xác định cấu tạo a) Tìm nguyên tử khối của R. b) Xác định vị trí R. Bài 2 Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5. của nguyên tử. Trong hợp chất với hiđro có 17,647% H về khối lượng. Bài 10. Một nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA a) Tìm nguyên tử khối của R. b) Xác định vị trí R. trong bảng tuần hoàn. Hãy cho biết Bài 3 Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O7. a) Nguyên tử của X có bao nhiêu electron Trong hợp chất với hiđro có 2,7397% H về khối lớp ngoài cùng. lượng. b) Lớp electron ngoài cùng là lớp thứ mấy? a) Tìm nguyên tử khối của R. b) Xác định vị trí R. c) Cấu hình electron của X? Bài 4 Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2. Bài 11. Một nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm Trong hợp chất với hiđro có 25% H về khối lượng. VIIA trong bảng tuần hoàn. Hãy cho biết a) Tìm nguyên tử khối của R. b) Xác định vị trí R. a) Nguyên tử của X có bao nhiêu electron Bài 5. Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có lớp ngoài cùng. dạng RH4. Trong công thức oxit cao nhất của nó thì b) Lớp electron ngoài cùng là lớp thứ mấy? oxi chiếm 53,3% về khối lượng. Hãy c) Cấu hình electron của X? a) Tìm nguyên tử khối của R. b) Xác định vị trí R. Bài 12. Một nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm Bài 6. Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có VIIIA trong bảng tuần hoàn. Hãy cho biết dạng RH3. Trong công thức oxit cao nhất của nó thì a) Nguyên tử của X có bao nhiêu electron oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Hãy lớp ngoài cùng. a) Tìm nguyên tử khối của R. b) Xác định vị trí R. b) Lớp electron ngoài cùng là lớp thứ mấy? Bài 7. Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có c) Cấu hình electron của X? dạng RH3. Trong công thức oxit cao nhất của nó thì Bài 13. Một nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IA oxi chiếm 56,3380% về khối lượng. Hãy trong bảng tuần hoàn. Hãy cho biết a) Tìm nguyên tử khối của R. b) Xác định vị trí R. a) Nguyên tử của X có bao nhiêu electron Bài 8. Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có lớp ngoài cùng. dạng H2R. Trong công thức oxit cao nhất của nó thì b) Lớp electron ngoài cùng là lớp thứ mấy? oxi chiếm 60% về khối lượng. Hãy c) Cấu hình electron của X? a) Tìm nguyên tử khối của R. b) Xác định vị trí R. Gv: Võ Anh Tuấn mobi: 077.2288.911 9
  10. Hóa học 10 cơ bản Dạng 3: Từ vị trí xác định tính chất của nguyên tố. Bài 14. Dựa vào vị trí của Na(Z = 11) a) Hãy cho biết các tính chất sau của nguyên tố - Na là kim loại hay phi kim. - Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi. - Công thức hợp chất với oxi. b) So sánh tính chất hóa học của Na với K(Z=19). Bài 15. Dựa vào vị trí của S(Z = 16) a) Hãy cho biết các tính chất sau của nguyên tố - S là kim loại hay phi kim. - Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi, với hiđro. - Công thức hợp chất với oxi, với hiđro. b) So sánh tính chất hóa học của S với P(Z=15). Bài 16. Dựa vào vị trí của N(Z = 7) a) Hãy cho biết các tính chất sau của nguyên tố - N là kim loại hay phi kim. - Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi, với hiđro. - Công thức hợp chất với oxi, với hiđro. b) So sánh tính chất hóa học của N với O(Z=8). Bài 17. Dựa vào vị trí của Ca(Z = 20) a) Hãy cho biết các tính chất sau của nguyên tố - Ca là kim loại hay phi kim. - Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi. - Công thức hợp chất với oxi. b) So sánh tính chất hóa học của Ca với K(Z=19). Gv: Võ Anh Tuấn mobi: 077.2288.911 10
  11. NH 2021 – 2022 Ôn GK I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐLTH Câu 1: Những nguyên tố đứng đầu các chu kì có cấu hình electron chung là : A . ns1 B . ns2 C . ns2np5 D . ns2np6 Câu 2: Trong 1 chu kì , bán kính nguyên tử . theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần A . tăng dần B . giảm dần C . không thay đổi D . không xác định được. Câu 3: trong bảng tuần hoàn , số chu kì nhỏ và chu kì lớn là : A . 3 và 3 B . 3 và 4 C . 4 và 4 D . 4 và 3 Câu 4: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có . A . cấu hình tương tự nhau B . cùng số lớp electron C . tính chất hoá học gần giống nhau D . cấu hình tương tự nhau và tính chất hoá học gần giống nhau Câu 5: Nhóm IA gồm các nguyên tố : liti , natri , kali , rubidi , xesi thuộc nhóm nào sau đây ? A . kim loại kiềm B . kim loại kiềm thổ C . nhóm halogen D . nhóm khí hiếm Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình: 1s22s22p5 thuộc vị trí : A . chu kì 1 , nhóm IIA B . chu kì 2 , nhóm VIIA C . chu kì 3 , nhóm IIIA D . chu kì 2 , nhóm VA Câu 7: Nguyên tố ở chu kì 3 , nhóm IIA thuộc ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn ? A . 10 B . 11 C . 12 D . 13 Câu 8: Nguyên tố thuộc nhóm VA có hoá trị với hidro là : A . 3 B . 4 C . 5 D . 6 Câu 9: Trong một chu kì , từ trái sang phải , tính axit biến đổi theo chiều : A . tăng dần B . giảm dần C . không đổi D . không xác định Câu 10: Nguyên tố kim loại là nguyên tố mà nguyên tử của nó có khả năng .. để trở thành ion dương A . nhường electron B . nhận electron C . vừa nhường vừa nhận D . nhận thêm điện tích dương. Câu 11: Những nguyên tố đứng cuối các chu kì có cấu hình electron chung là : A . ns2 B . ns2np6 C . ns1 D . ns2np5 Câu 12: Trong 1 nhóm , bán kính nguyên tử .. theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần A . tăng dần B . giảm dần C . không đổi D . vừa tăng vừa giảm Câu1 3: số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là : A . 8 và 18 B . 18 và 8 C . 8 và 8 D . 18 và 8 Câu 14: Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có A . cùng số lớp electron B . cùng số electron hoá trị C . cùng tính chất hoá học D . cùng số electron ngoài cùng Câu 15: nhóm VIIA gồm các nguyên tố : Flo , Clo , Brom , Iot thuộc nhóm nào sau đây ? A . kim loại kiềm B . kim loại kiềm thổ C . nhóm halogen D . nhóm khí hiếm Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình : 1s22s22p63s1 thuộc vị trí : A . chu kì 3 , nhóm IIA B . chu kì 2 , nhóm IA C . chu kì 3 , nhóm IA D . chu kì 2 , nhóm IIIA Câu 17: Nguyên tố ở chu kì 3 , nhóm IVA , thuộc ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn ? A . 13 B . 14 C . 15 D . 16 Câu 18: Nguyên tố thuộc nhóm VA có hoá trị cao nhất với oxi là : A . 3 B . 4 C . 5 D . 6 Câu 19: Trong một chu kì , từ trái sang phải , tính bazơ của các oxit và hidroxit tương ứng biến đổi theo chiều : A . tăng dần B . giảm dần C . không đổi D . vừa tăng vừa giảm Gv: Võ Anh Tuấn. Mobi: 077.2288.911 11
  12. NH 2021 – 2022 Ôn GK I Câu 20: Nguyên tố phi kim là nguyên tố mà nguyên tử của nó có khả năng . để trở thành ion âm A . nhường electron B . nhận electron C . vừa nhường vừa nhận D . nhận thêm điện tích âm. Câu 21: Cặp chất nào sau đây có tính chất hoá học tương tự nhau? A.Mg và S B.Ca và Br C.Mg và Ca D.S và Cl Câu 22: Nguyên tố A có cấu hình electron 1s 22s22p63s23p64s2 . Nguyên tố A thuộc vị trí nào trong bảng tuần hoàn ? A. ô thứ 20 , chu kì 4 , nhóm IIA và là một phi kim. B. ô thứ 20 , chu kì 2 , nhóm IVA và là một kim loại C. ô thứ 20 , chu kì 4 , nhóm IIA và là một kim loại D. ô thứ 20 , chu kì 2 , nhóm IVA và là một phi kim Câu 23: Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân , các tính chất sau biến đổi tuần hoàn : A. cấu hình electron , tính kim loại – phi kim , hoá trị cao nhất của nguyên tố trong các oxit B. bán kính nguyên tử , độ âm điện C. khối lượng nguyên tử , số lớp electron D.cấu hình electron , tính kim loại, tính phi kim , hoá trị cao nhất của nguyên tố trong các oxit, bán kính nguyên tử , độ âm điện. Câu 24: Trong cùng một chu kì , theo chiều tăng của điện tích hạt nhân : A. tính kim loại tăng B. tính axit của các oxit và hidroxit tăng C. tính phi kim giảm dần D. tính bazơ của các oxit và hidroxit tăng Câu 25: Các nguyên tử và ion Ca2+ , Cl- , Ne đều có cấu hình chung ở lớp ngoài cùng là : A . ns2np6 B . ns1np3 C . ns2 D . ns1 Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố nào trong các nguyên tố sau luôn nhường 2 electron trong các phàn ứng hoá học ? A . Na (Z=11) B . Mg (Z=12) C . Al (Z=13) D . Si (Z=14) Câu 27: Các nguyên tử trong cùng một nhóm A có đặc điểm chung nào sau đây ? A . số electron ngoài cùng B . số lớp electron C . tổng số electron D . tổng số proton Câu 28: Dãy các nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại và tăng dần tính phi kim ? A . Al , Mg , Br , Cl B . Na , Mg , Si , Cl C . Mg , K , S , Br D . N , O , Cl , Ne Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p3 . X thuộc vị trí nào trong bảng tuần hoàn ? A . chu kì 3 , nhóm IIIA B . chu kì 3 , nhóm VIA C . chu kì 3 , nhóm VA D . chu kì 6 , nhóm IIIA Câu 30: Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân , tính bazơ của hidroxit tương ứng trong nhóm IA biến đổi ra sao ? A . tăng dần B . giảm dần C . không đổi D . giảm rồi tăng Câu 31: Tính kim loại là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ để trở thành . A.nhận electron ; ion dương B. nhường electron ; ion dương C. nhường electron;ion âm D.nhận electron ; ion âm Câu 32: Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ . để trở thành .. A. nhận electron ; ion âm B. nhường electron ; ion âm C. nhường electron ; ion dương D. nhận electron ; ion dương Câu33: Cho nguyên tố X có Z=13 và nguyên tố Y có Z=16 . Hãy chọn câu đúng trong các câu sau . A . tính kim loại của X > Y B . bán kính nguyên tử của X > Y C . độ âm điện của X < Y D. tính kim loại của X > Y, bán kính nguyên tử của X > Y, độ âm điện của X < Y Câu 34: Sắp xếp các kim loại sau theo chiều tăng dần của tính kim loại . Gv: Võ Anh Tuấn. Mobi: 077.2288.911 12
  13. NH 2021 – 2022 Ôn GK I A . Na > Mg > Al B . Mg > Na > Al C . Al > Mg > Na D . Al < Mg < Na Câu 35: Sắp xếp các phi kim sau theo chiều giảm dần của tính phi kim A . Cl > F > I > Br B . I < Br < Cl < F C . F > Cl > Br > I D . I < F < Cl < Br Câu 36: Các nguyên tố nhóm B là A. các nguyên tố s hoặc p , ở chu kì nhỏ B. các nguyên tố d hoặc f , ở chu kì lớn C. các nguyên tố s hoặc p , ở chu kì lớn D. các nguyên tố d hoặc f , ở chu kì nhỏ Câu 37: Nguyên tố thuộc nhóm VA có hoá trị cao nhất với oxi , hoá trị với hidro lần lượt là : A . 5 và 4 B . 3 và 5 C . 4 và 5 D . 5 và 3 Câu 38: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình 1s 22s22p3 , công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất đều đúng ở cặp công thức nào sau đây ? A . RH2 ; RO B . RH3 ; R2O5 C . RH4 ; RO2 D . RH5 ; R2O3 Câu 39: Oxit cao nhất của một nguyên tố là R 2O5 , trong hợp chất của nó với hidro có 17,63% Hidro về khối lượng . Đó là nguyên tố nào ? A . Nitơ B . Photpho C . Silic D . Oxi Câu 40: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố là RH 3 . Oxit cao nhất của nó chứa 57,14% Oxi về khối lượng . Đó là nguyên tố nào ? A . Silic B . Nitơ C . Oxi D . Photpho Câu 41: Tính axit tăng dần theo thứ tự A. Al(OH)3, H2SiO3, HClO4, H3PO4. B. HClO3, HBrO3, HIO3, HClO4. C. H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4. D. Tất cả đều sai. Câu 42: Trong chu kỳ 3, nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất là A. nguyên tử nhôm. B. nguyên tử magie. C. nguyên tử natri. D. nguyên tử clo. Câu 43: X và Y là 2 nguyên tố nằm liên tiếp nhau trong cùng một chu kì của BTH , biết tổng số proton của X và Y là 31 Biết ZA> ZB , có ZA và ZB lần lượt là : A. 15 ; 16 B. 16; 15 C. 14; 15 D. 17;16 Câu 44: Sự biến đổi tính axit của các oxit cao sau đây Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, Cl2O7 là A. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2 > P2O5 > Cl2O7. B. Na2O < MgO < Al2O3 < P2O5 < SiO2 < Cl2O7. C. MgO > Al2O3 > Na2O > SiO2 > P2O5 > Cl2O7. D. Na2O < MgO < Al2O3 < SiO2 < P2O5 < Cl2O7. Câu 45: X, Y là hai nguyên tố cùng nhóm A ở hai chu kỳ liên tiếp có tổng số proton bằng 32 là A. Mg và Ca. B. C và Si. C. Na và K. D. N và P. Câu 46: . Trong cùng một chu kỳ, theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần, tính axit của các oxit và hidroxit A. không đổi. B. biến đổi không có quy luật. C. giảm dần. D. tăng dần. Câu 47: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 23p4. Công thức oxi cao nhất và công thức hợp chất với hidrô của X là Gv: Võ Anh Tuấn. Mobi: 077.2288.911 13
  14. NH 2021 – 2022 Ôn GK I A. XO3 và XH2. B. X2O5 và XH3. C. X2O7 và XH. D. XO2 và XH4. Câu 48: Trong các hidroxit dưới đây, chất nào có tính axit mạnh nhất? A. HClO4. B. D. HBrO4. C. H2SeO4. D. H2SO4. Câu 49: X là nguyên tố nhóm IA, Y là nguyên tố nhóm VIIA. Hợp chất X và Y có công thức phân tử là A. X7Y. B. XY2. C. XY7. D. XY. Câu 50: Theo định luật tuần hoàn thì tính chất hoá học của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của: A. số oxi hoá B. nguyên tử khối. C. điện tích ion. D. điện tích hạt nhân nguyên tử. Câu 51: Oxit bậc cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức XO 3, với hidro nó tạo thành một chất khí chứa 5.88% hidro về khối lượng. X là nguyên tố nào sau đây? A. P B. Se. C. N. D. S. Câu 52: Kim loại hoạt động nhất ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn? A. ở cuối nhóm IA. B. ở đầu nhóm IA. C. ở đầu nhóm VIIA. D. ở cuối nhóm VIIA. Câu 53: Nguyên tố nào ở chu kỳ 4 có tính kim loại mạnh nhất? A. As. B. Ca. C. Br. D. Ge. Câu 54: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử A. tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố là không biến đổi. B. tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần. C. tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần. D. tính phi kim của các nguyên tố tăng dần, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần. Câu 55: Trong các nguyên tố dưới đây, nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất? A. Mg. B. K. C. Al. D. Na. Câu 56: Khi sắp xếp các nguyên tố S, Se và Cl theo thứ tự bán kính nguyên tử tăng dần, dãy nào đã sắp xếp đúng? A. S, Cl, Se. B. Se, S, Cl. C. S, Se, Cl D. Cl, S, Se. Câu 57: Nguyên tử của tất cả các nguyên tố nhóm A đều có cùng số A. lớp electron. B. nơtron. C. electron hoá trị. D. proton. Câu 58: Nguyên tử của nguyên tố nào có kích thước lớn nhất? A. Nitơ. B. Nhôm. C. Natri. D. Photpho. Câu 59: Dựa trên cơ sở nào để xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn? A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. B. Theo chiều tăng của số hạt proton, nơtron và electron. C. Theo chiều tăng của số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử. D. Theo chiều tăng dần của nguyên tử khối. Câu 60: Sự biến đổi tính axit của các oxit cao sau đây Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, Cl2O7 là A. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2 > P2O5 > Cl2O7. B. Na2O < MgO < Al2O3 < P2O5 < SiO2 < Cl2O7. C. Na2O < MgO < Al2O3 < SiO2 < P2O5 < Cl2O7. D. MgO > Al2O3 > Na2O > SiO2 > P2O5 > Cl2O7. Câu 61: Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X? A. Trong bảng tuần hoàn X ở nhóm IA. B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron. C. Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton. Gv: Võ Anh Tuấn. Mobi: 077.2288.911 14
  15. NH 2021 – 2022 Ôn GK I D. Trong bảng tuần hoàn X ở chu kỳ 3. Câu 62: Các nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn là những nguyên tố nào sau đây? A. Các nguyên tố p và f. B. Các nguyên tố d và f. C. Các nguyên tố p và d. D. Các nguyên tố s và p. Câu 63: Hãy cho biết đại lượng nào dưới đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân? A. Số electron trong nguyên tử. B. Số lớp electron. C. Số electron lớp ngoài cùng. D. Nguyên tử khối. Câu 64: Cho 3.425gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với nước. Sau phản ứng thu được 560cm 3 khí hidro (đkc). Tên của kim loại đó là A. magie. B. bari. C. canxi. D. beri. Câu 65: So sánh tính kim loại của Na, Mg và Al. A. Al > Mg > Cl. B. Na > Mg > Al. C. Mg > Al > Na. D. Mg > Na > Al Câu 66: Hợp chất của nguyên tố R với hidro có dạng RH 3. Hợp chất của nó với oxi có thành phần theo khối lượng là 43.662%R. Công thức của oxit cao nhất là A. P2O5. B. Bi2O5. C. N2O5. D. As2O5. Câu 67: Cấu hình electron của 1 ion giống như cấu hình electron của Ne. Vậy nguyên tử của nguyên tố đó có lớp vỏ ngoài cùng có thể là 2 1 2 5 2 1 2 5 A. 3s . B. 3s . C. 2s 2p . D. 3s , 3s , 2s 2p Câu 68: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO 2, trong đó phần trăm khối lượng của R và O bằng nhau. Nguyên tố R là A. N. B. C. C. S. D. nguyên tố khác Câu 69: Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp e trong nguyên tử là: A.4 B.5 C.6 D.7 . Câu 70: Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là A.8 và 18. B.18 và 8 C.8 và 8 D.18 và 18 Gv: Võ Anh Tuấn. Mobi: 077.2288.911 15