Bài giảng Hóa học 10 - Bài 22: Silic và hợp chât của Silic
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hóa học 10 - Bài 22: Silic và hợp chât của Silic", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_hoa_hoc_10_bai_22_silic_va_hop_chat_cua_silic.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học 10 - Bài 22: Silic và hợp chât của Silic
- A. Silic Tính chất vật lí Tính chất hĩa học A. Silic Trạng thái tự nhiên Ứng dụng Điều chế
- A.SILIC I. Tính chất vật lí Silic cĩ 2 dạng thù hình: silic tinh thể và silic vơ định hình. - Si tinh thể: - Si vơ định hình: • Cĩ cấu trúc giống kim cương, màu xám, 0 0 cĩ ánh kim, t nĩng chảy=1420 • Cĩ tính bán dẫn: ở to thường độ dẫn điện thấp, nhưng t0 tăng thì độ dẫn điện tăng.
- II. Tính chất hóa hoc̣ Số oxi hố của Si trong các chất sau: -4 -4 0 +2 +4 +4 SiH4, Ca2Si, Si, SiO, SiO2, H2SiO3 → Si thường cĩ các số oxi hố: -4 0 +2 +4 tính oxi hĩa tính khử -Silic vơ định hình hoạt động hơn Silic tinh thể.
- 1.Tính khử : a) Tác dụng với phi kim 0 Si tác dụng với F2 (ở t thường), Cl2, Br2, I2, O2 ( khi đun nĩng), C, N, S (ở nhiệt độ cao ) 0 +4 Si + 2F2 → SiF4 (Silic tetraflorua) 0 t 0 +4 Si + O2 → SiO2 (Silic đioxit) 0 t 0 +4 Si + C → SiC (siliccacbua ) SiC cĩ độ cứng gần bằng kim cương nên thường dùng làm bột mài b) Tác dụng với hợp chất Si tác dụng tương đối mạnh với dung dịch kiềm tạo H2 0 +4 Si + 2NaOH + H2O Na2SiO3 + 2H2 7/15/2025 Hµ ThÞ H¬ng Nhµi
- 2.Tính oxi hóa : Ở nhiệt độ cao Si tác dụng với 1 số kim loại hoạt động (Ca, Mg, Zn,Fe...) tạo thành silixua kim loại. 0 -4 Si + Mg Mg2Si (magie silixua) Trong các phản ứng trên, số oxi hố của Si giảm từ 0 → -4
- So sánh tính chất hĩa học của silic và cacbon Giống nhau Khác nhau - Si và C đều cĩ tính khử và -Si khơng tác dụng trực tiếp với H2 tính oxi hố (tác dụng với -- Si tác dụng trực tiếp với các O2, một số kim loại ) halogen --Si tác dụng với dd kiềm -- Si là phi kim hoạt động yếu hơn C
- III. Traṇ g thái tư ̣ nhiên - Si là nguyên tố phổ biến thứ hai sau oxi, chiếm gần 29,5% khối lượng vỏ Trái Đất. - Trong tự nhiên khơng cĩ silic ở trạng thái Thạch anh tự do, mà chỉ gặp ở dạng hợp chất, chủ yếu là SiO2, cao lanh, thạch anh, fenspat . Cát (TP chính SiO2) 7/15/2025
- IV. Ứ ng duṇ g Tế bào quang điêṇ Pin măṭ trờ i Bơ ̣chỉnh lưu Chất bán dẫn Bơ ̣khuếch đaị 7/15/2025
- IV. Ứng dụng - Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn Silic được dùng trong kĩ thuật vơ tuyến điện và điện tử, để chế tạo: + tế bà o quang điêṇ + bơ ̣ khuếch đaị + bơ ̣ chin̉ h lưu + pin măṭ trờ i - Trong luyện kim, silic được dùng để tách oxi khỏi kim loại nĩng chảy Ferosilic (Fe-Si) là hợp kim được dùng để chế tạo thép chịu axit ... 7/15/2025 Hµ ThÞ H¬ng Nhµi
- Sa mạc
- V. Điều chế Nguyên tắc: 0 Dùng chất khử mạnh (Mg, Al, C ) khử SiO2 ở t cao -Trong phịng thí nghiệm: t0 SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO -Trong cơng nghiệp: t0 SiO2 + 2C → Si + 2CO 7/15/2025 Hµ ThÞ H¬ng Nhµi
- Silic đioxit PowerPoint has new layoutsB. thatHợp give you more ways to present your chấtwords, images củaand media.silic Axit silixic Và muối silicat
- B. Hơp̣ chất của Silic I. Silic đioxit (SiO2) 1.Tính chất vật lí tinh thể thạch anh Silic đioxit là chất ở dạng tinh thể, nĩng chảy ở 1713oC, khơng tan trong nước. 2. Tính chất hố học - SiO2 khơng tác dụng với nước. - SiO2 là oxit axit: tan chậm trong dd kiềm đặc nĩng, tan dễ trong kiềm nĩng chảy t0 SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O (Natri silicat) Đặc biệt: Silic đioxit tan trong axit flohiđric SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O → Dung dịch HF dù ng để khắc chữ và hình lên thuỷ tinh. Cấu trúc tinh thế
- II. Axit silixic (H2SiO3) - Axit silixic là chất ở dạng kết tủa keo, khơng tan trong nước, khi đun nĩng dễ mất nước : t0 H2SiO3 → SiO2 + H2O - Khi sấy khơ, axit silixic mất một phần nước, tạo thành một vật liệu xốp là silicagen - H2SiO3 là axit yếu, yếu hơn cả axit cacbonic VD: Na2SiO3 + CO2 + H 2 O → Na2CO3 + H2SiO3 ↓ - Trong tự nhiên SiO2 tồn tại ở dạng cát, thạch anh, dùng sản xuất thuỷ tinh, đồ gốm.
- III. Muới silicat * Tính tan: Chỉ cĩ muối silicat kim loại kiềm tan được trong nước. - Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thuỷ tinh lỏng. + Dùng sản xuất vải hoặc gỗ khĩ cháy. + Dùng để chế tạo keo dán thuỷ tinh, sứ và vật liệu xây dựng chịu nhiệt.

