Giáo án Địa lý 7 - Tuần 14, tiết 2: EU hợp tác, liên kết để cùng phát triển

pdf 2 trang tamdan 18/11/2025 1980
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lý 7 - Tuần 14, tiết 2: EU hợp tác, liên kết để cùng phát triển", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_dia_ly_7_tuan_14_tiet_2_eu_hop_tac_lien_ket_de_cung.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Địa lý 7 - Tuần 14, tiết 2: EU hợp tác, liên kết để cùng phát triển

  1. TIẾT 2: EU- HỢP TÁC, LIÊN KẾT ĐỂ CÙNG PHÁT TRIỂN I. THỊ TRƯỜNG CHUNG CHÂU ÂU 1. Tự do lưu thông - Tự do lưu thông về hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền vốn. - Tạo thị trường chung thống nhất. 2. Euro (Ơrô) đồng tiền chung của châu Âu -Ngày 1.1.1999 EU bắt đầu sử dụng đồng Ơ-rô. -Năm 2004 có 13 nước thành viên sử dụng đồng Ơ-rô. - Thuận lợi khi sử dụng đồng Ơ-rô: + Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu. + Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ. + Đơn giản hóa công tác kiểm toán, thuận lợi trong chuyển giao vốn. II. HỢP TÁC TRONG SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ 1. Sản xuất máy bay E-bớt -Các nước sáng lập: Đức, Pháp, Anh. Có trụ sở chính tại Tu-lu-dơ (Pháp) -Lợi ích: cạnh tranh có hiệu quả với hãng SX máy bay hàng đầu của Hoa Kì 2. Đường hầm giao thông biển Măng- sơ -Nối liền nước Anh với châu Âu lục địa. Được xây dựng năm 1994. -Là tuyến đường quan trọng vận chuyển hàng hóa. LUYỆN TẬP I.NHẬN BIẾT Câu 1. Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở chính đặt ở A. Li-vơ-pun (Anh). B. Hăm-buốc (Đức). C. Tu-lu-dơ (Pháp). D. Boóc- đô (Pháp). Câu 2. Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ nối liền nước Anh với châu Âu tại bờ biển của A. Hà Lan. B. Đan Mạch. C. Pháp. D. Tây Ban Nha. Câu 3. Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus) gồm A. Đức, Pháp, Tây Ban Nha. B. Đức, Pháp, Đan Mạch. C. Đức, Pháp, Anh. D. Đức, Pháp, Thụy Điển. II.THÔNG HIỂU Câu 1. Tự do lưu thông hàng hóa là A. tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc. B. tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch. C. bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán. D. hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng. Câu 2. Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ A. nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu. B. làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ. C. làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn. D. công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp. III. VẬN DỤNG THẤP
  2. Câu 1. Cho bảng số liệu Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2014 Chỉ số EU Hoa Kì Nhật Bản Số dân (triệu người) 508,6 328,6 127,1 GDP (tỉ USD) 18495 15848 4596 Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP (%) 41,5 14,5 18,6 Tỉ trọng xuất khẩu của thế giới (%) 32,8 10,8 4,8 Với bảng số liệu trên, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu trong GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là A. biểu đồ cột. B. biểu đồ tròn (3 vòng tròn). C. biểu đồ đường. D. biểu đồ miền. Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu? A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo. B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường. C. Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối. D. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung. IV. VẬN DỤNG CAO Câu 1. Cho bảng số liệu Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2014 Chỉ số EU Hoa Kì Nhật Bản Số dân (triệu người) 508,6 328,6 127,1 GDP (tỉ USD) 18495 15848 4596 Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP (%) 41,5 14,5 18,6 Tỉ trọng xuất khẩu của thế giới (%) 32,8 10,8 4,8 Nhận xét nào sau đây chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới? A. Số dân lớn gấp 1,6 lần Hoa Kì. B. GDP vượt Hoa Kì và chiếm tới 32,8% trong giá trị xuất khẩu thế giới. C. Số dân đạt 508,6 triệu người. D. Số dân gấp 4,0 lần Nhật Bản.