4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Huệ (Có đáp án + Ma trận)

docx 10 trang tamdan 16/07/2025 1470
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Huệ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_ly_lop_7_nam.docx
  • docxMA TRẬN, ĐẶC TẢ LS VÀ ĐL 7.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Huệ (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Lịch sử và Địa lí- Lớp 7 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ tên học sinh:................................ Lớp:............ ĐỀ 01 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM : (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Câu 1. Ai là vị vua kiệt xuất nhất của Vương triều Mô-gôn? A. A-cơ-ba. B. A-sô-ca. C. Bim-bi-sa-ra. D. Chan-đra-gúp-ta Mau-rya. Câu 2. Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên là gì? A. Hình thư. B. Hình luật. C. Luật Hồng Đức. D. Hoàng Việt luật lệ. Câu 3. Văn hóa Đông Nam Á chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ nền văn hóa nào? A. Phương Tây. B. Nhật Bản. C. Trung Quốc. D. Ấn Độ. Câu 4. Người Ấn Độ có chữ viết riêng của mình từ rất sớm, phổ biến nhất là chữ gì? A. Chữ Hin-đu. B. Chữ Phạn. C. Chữ tượng hình. D. Chữ Nho. Câu 5. Ai là người sáng lập nên nhà Lý? A. Lý Anh Tông. B. Lý Nhân Tông. C. Lý Công Uẩn. D. Lý Thánh Tông. Câu 6. Trận đánh lớn nhất trong cuộc kháng chiến chống Tống của nhà Lê là A. trận Chi Lăng. B. trận Đồ Lỗ. C. trận Lục Đầu. D. trận Bạch Đằng. Câu 7. Thời kì phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia, còn gọi là thời kì gì? A. Thời kì Ăng-co. B. Thời kì Bay-on. C. Thời kì hoàng kim. D. Thời kì thịnh đạt. Câu 8. Hiện vật tiêu biểu còn tồn tại đến ngày nay của Vương quốc Lào là A. những chiếc chum đá khổng lồ. B. các đền, tháp. C. các công cụ bằng đá. D. các công cụ bằng đồng. Câu 9. Các vương quốc phong kiến lục địa ở Đông Nam Á có ưu thế phát triển kinh tế gì? A. Dịch vụ. B. Thương nghiệp. C. Hải cảng. D. Nông nghiệp. Câu 10. Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Ngô Quyền đã làm gì? A. Cử người sang giảng hoà với nhà Nam Hán. B. Lên ngôi vua và dời đô về Hoa Lư. C. Xưng vương và đóng đô ở Cổ Loa. D. Tiếp tục dẹp loạn 12 sứ quân. Câu 11. Ai là người đã thực hiện chủ trương “Tiên phát chế nhân ” trong cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý? A. Lý Nhân Tông. B. Lý Thường Kiệt. C. Lý Thánh Tông. D. Lý Đạo Thành. Câu 12. Hình tượng nghệ thuật điêu khắc độc đáo và phổ biến nhất thời Lý là gì? A. Hoa văn hình hoa sen. B. Hoa văn hình rồng. C. Hoa văn chim lạc.D. Hoa văn hình người. Câu 13. Mật độ dân số châu Á có sự chênh lệch giữa các khu vực do nguyên nhân nào? A. Chính sách phát triển của mỗi quốc gia. B. Địa hình và khí hậu. C. Thiếu nguồn nước sạch.D. Thiên tai.
  2. Câu 14. Tôn giáo nào được ra đời ở khu vực Nam Á? A. Ấn Độ giáo và Hồi giáo. B. Phật giáo và Ki-tô giáo. C. Ki-tô giáo và Hồi giáo. D. Phật giáo và Ấn Độ giáo. Câu 15. Vị trí của Châu Á nằm kéo dài từ A. vùng cực Bắc đến 100N. B. vùng cực Nam đến gần vùng xích đạo. C. vùng cực Bắc đến chí tuyến Nam. D. vùng cực Bắc đến vùng xích đạo. Câu 16. Tại sao ở phía Bắc châu Á dân cư phân bố thưa thớt? A. Thường xuyên xảy ra thiên tai. B. Khí hậu khô hạn. C. Địa hình hiểm trở. D. Khí hậu lạnh. Câu 17. Đỉnh núi nào cao nhất ở châu Á? A. Hy-ma-lay-a B. E-vơ-ret. C. Phan-xi-păng. D. Phú Sĩ Câu 18. Khó khăn lớn nhất của khí hậu châu Á là gì? A. Biến đổi khí hậu và bão, hạn hán, lũ lụt. B. Hạn hán và biến đổi khí hậu. C. Khô nóng và biến đổi khí hậu. D. Ngập lụt, động đất, sương muối giá rét. Câu 19. Châu Á có nhiều dầu mỏ, khí đốt tập trung chủ yếu ở khu vực nào? A. Tây Nam Á. B. Trung Á. C. Đông Nam Á. D. Nam Á. Câu 20. Dạng địa hình nào chiếm 3/4 diện tích châu Á? A. Băng hà cổ. B. Đồng bằng phù sa cổ. C. Núi, sơn nguyên. D. Đồng bằng. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Tại sao Lý Thường Kiệt chọn sông Như Nguyệt làm phòng tuyến chống quân xâm lược Tống? Câu 2: (1,0 điểm) Em hãy đánh giá công lao của Ngô Quyền và Đinh Bộ Lĩnh đối với nước ta trong buổi đầu độc lập. Câu 3: (1,0 điểm) Phân tích nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tống của nhà Lý. Câu 4: (1,0 điểm) Hãy nêu những việc bản thân em có thể làm để bảo vệ sự trong sạch của các dòng sông? ------ HẾT ------
  3. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Lịch sử và Địa lí- Lớp 7 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ tên học sinh:................................ Lớp:............ ĐỀ 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM : (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Câu 1. Ai là người sáng lập nên nhà Lý? A. Lý Anh Tông. B. Lý Công Uẩn. C. Lý Thánh Tông. D. Lý Nhân Tông. Câu 2. Thời kì phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia kéo dài, còn gọi là thời kì gì? A. Thời kì Bay-on. B. Thời kì thịnh đạt. C. Thời kì Ăng-co. D. Thời kì hoàng kim. Câu 3. Người Ấn Độ có chữ viết riêng của mình từ rất sớm, phổ biến nhất là chữ gì? A. Chữ Phạn. B. Chữ tượng hình. C. Chữ Nho. D. Chữ Hin-đu. Câu 4. Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên là gì? A. Hoàng Việt luật lệ. B. Hình luật. C. Luật Hồng Đức. D. Hình thư. Câu 5. Văn hóa Đông Nam Á chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ nền văn hóa nào? A. Ấn Độ. B. Trung Quốc. C. Phương Tây. D. Nhật Bản. Câu 6. Vị vua kiệt xuất của Vương triều Mô-gôn là ai? A. Bim-bi-sa-ra. B. A-sô-ca. C. A-cơ-ba. D. Chan-đra-gúp-ta Mau-rya. Câu 7. Hiện vật tiêu biểu còn tồn tại đến ngày nay của Vương quốc Lào là A. các công cụ bằng đá. B. các đền, tháp. C. các công cụ bằng đồng. D. những chiếc chum đá khổng lồ. Câu 8. Trận đánh lớn nhất trong cuộc kháng chiến chống Tống của nhà Lê là A. trận Lục Đầu. B. trận Đồ Lỗ. C. trận Bạch Đằng.D. trận Chi Lăng. Câu 9. Hình tượng nghệ thuật điêu khắc độc đáo và phổ biến nhất thời Lý là gì? A. Hoa văn hình rồng. B. Hoa văn chim lạc. C. Hoa văn hình hoa sen. D. Hoa văn hình người. Câu 10. Ai là người đã thực hiện chủ trương “Tiên phát chế nhân ” trong cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý? A. Lý Đạo Thành. B. Lý Thường Kiệt. C. Lý Nhân Tông. D. Lý Thánh Tông. Câu 11. Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Ngô Quyền đã làm gì? A. Cử người sang giảng hoà với nhà Nam Hán. B. Tiếp tục dẹp loạn 12 sứ quân. C. Lên ngôi vua và dời đô về Hoa Lư. D. Xưng vương và đóng đô ở Cổ Loa. Câu 12. Các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á có ưu thế phát triển kinh tế gì? A. Dịch vụ. B. Thương nghiệp. C. Nông nghiệp. D. Hải cảng. Câu 13. Châu Á có nhiều dầu mỏ, khí đốt tập trung chủ yếu ở khu vực nào? A. Đông Nam Á. B. Trung Á. C. Tây Nam Á. D. Nam Á.
  4. Câu 14. Đỉnh núi nào cao nhất ở châu Á? A. E-vơ-ret. B. Hy-ma-lay-a C. Phú Sĩ D. Phan-xi-păng. Câu 15. Dạng địa hình nào chiếm 3/4 diện tích châu Á? A. Băng hà cổ. B. Đồng bằng phù sa cổ. C. Đồng bằng. D. Núi, sơn nguyên. Câu 16. Khó khăn lớn nhất của khí hậu châu Á là gì? A. Khô nóng và biến đổi khí hậu. B. Ngập lụt, động đất, sương muối giá rét. C. Hạn hán và biến đổi khí hậu. D. Biến đổi khí hậu và bão, hạn hán, lũ lụt. Câu 17. Tôn giáo nào được ra đời ở khu vực Nam Á? A. Ấn Độ giáo và Hồi giáo. B. Phật giáo và Ấn Độ giáo. C. Ki-tô giáo và Hồi giáo. D. Phật giáo và Ki-tô giáo. Câu 18. Mật độ dân số châu Á có sự chênh lệch giữa các khu vực do nguyên nhân nào? A. Thiên tai. B. Thiếu nguồn nước sạch. C. Chính sách phát triển của mỗi quốc gia. D. Địa hình và khí hậu. Câu 19. Vị trí của Châu Á nằm kéo dài từ A. vùng cực Bắc đến 100N. B. vùng cực Nam đến gần vùng xích đạo. C. vùng cực Bắc đến gần vùng cực Nam. D. vùng cực Bắc đến vùng xích đạo. Câu 20. Tại sao ở phía Bắc châu Á dân cư phân bố thưa thớt? A. Thường xuyên xảy ra thiên tai B. Khí hậu lạnh. C. Khí hậu khô hạn. D. Địa hình hiểm trở. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Tại sao Lý Thường Kiệt lại chọn sông Như Nguyệt làm phòng tuyến chống quân xâm lược Tống? Câu 2: (1,0 điểm) Em hãy đánh giá công lao của Ngô Quyền và Đinh Bộ Lĩnh đối với nước ta trong buổi đầu độc lập. Câu 3: (1,0 điểm) Phân tích nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tống của nhà Lý. Câu 4: (1,0 điểm) Hãy nêu những việc bản thân em có thể làm để bảo vệ sự trong sạch của các dòng sông? ------ HẾT ------
  5. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Lịch sử và Địa lí- Lớp 7 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ tên học sinh:................................ Lớp:............ ĐỀ 03 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM : (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất: Câu 1. Hiện vật tiêu biểu còn tồn tại đến ngày nay của Vương quốc Lào là A. các đền, tháp. B. các công cụ bằng đá. C. những chiếc chum đá khổng lồ. D. các công cụ bằng đồng. Câu 2. Ai là người đã thực hiện chủ trương “Tiên phát chế nhân ” trong cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý? A. Lý Thường Kiệt. B. Lý Đạo Thành. C. Lý Nhân Tông. D. Lý Thánh Tông. Câu 3. Người Ấn Độ có chữ viết riêng của mình từ rất sớm, phổ biến nhất là chữ gì? A. Chữ Hin-đu. B. Chữ tượng hình. C. Chữ Phạn. D. Chữ Nho. Câu 4. Văn hóa Đông Nam Á chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ nền văn hóa nào? A. Nhật Bản. B. Ấn Độ. C. Phương Tây. D. Trung Quốc. Câu 5. Hình tượng nghệ thuật điêu khắc độc đáo và phổ biến nhất thời Lý là gì? A. Hoa văn hình hoa sen. B. Hoa văn hình người. C. Hoa văn hình rồng. D. Hoa văn chim lạc. Câu 6. Thời kì phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia, còn gọi là thời kì gì? A. Thời kì Ăng-co. B. Thời kì hoàng kim. C. Thời kì Bay-on. D. Thời kì thịnh đạt. Câu 7. Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên là gì? A. Hoàng Việt luật lệ. B. Luật Hồng Đức. C. Hình luật. D. Hình thư. Câu 8. Trận đánh lớn nhất trong cuộc kháng chiến chống Tống của nhà Lê là A. trận Bạch Đằng. B. trận Đồ Lỗ. C. trận Chi Lăng. D. trận Lục Đầu. Câu 9. Vị vua kiệt xuất của Vương triều Mô-gôn là ai? A. A-sô-ca. B. A-cơ-ba. C. Chan-đra-gúp-ta Mau-rya. D. Bim-bi-sa-ra. Câu 10. Ai là người sáng lập nên nhà Lý? A. Lý Nhân Tông. B. Lý Anh Tông. C. Lý Thánh Tông. D. Lý Công Uẩn. Câu 11. Các vương quốc phong kiến lục địa ở Đông Nam Á có ưu thế phát triển kinh tế gì? A. Nông nghiệp. B. Dịch vụ. C. Hải cảng. D. Thương nghiệp. Câu 12. Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Ngô Quyền đã làm gì? A. Tiếp tục dẹp loạn 12 sứ quân. B. Cử người sang giảng hoà với nhà Nam Hán. C. Xưng vương và đóng đô ở Cổ Loa. D. Lên ngôi vua và dời đô về Hoa Lư. Câu 13. Khó khăn lớn nhất của khí hậu châu Á là gì? A. Khô nóng và biến đổi khí hậu. B. Hạn hán và biến đổi khí hậu. C. Biến đổi khí hậu và bão, hạn hán, lũ lụt. D. Ngập lụt, động đất, sương muối giá rét.
  6. Câu 14. Đỉnh núi nào cao nhất ở châu Á? A. E-vơ-ret. B. Hy-ma-lay-a. C. Phú Sĩ. D. Phan-xi-păng. Câu 15. Tôn giáo nào được ra đời ở khu vực Nam Á? A. Phật giáo và Ấn Độ giáo. B. Phật giáo và Ki-tô giáo. C. Ấn Độ giáo và Hồi giáo. D. Ki-tô giáo và Hồi giáo. Câu 16. Vị trí của Châu Á nằm kéo dài từ A. vùng cực Bắc đến 100N. B. vùng cực Nam đến gần vùng xích đạo. C. vùng cực Bắc đến gần vùng cực Nam. D. vùng cực Bắc đến vùng xích đạo. Câu 17. Châu Á có nhiều dầu mỏ, khí đốt tập trung chủ yếu ở khu vực nào? A. Nam Á. B. Đông Nam Á. C. Tây Nam Á. D. Trung Á. Câu 18. Tại sao ở phía Bắc châu Á dân cư phân bố thưa thớt? A. Khí hậu lạnh. B. Thường xuyên xảy ra thiên tai C. Khí hậu khô hạn. D. Địa hình hiểm trở. Câu 19. Mật độ dân số châu Á có sự chênh lệch giữa các khu vực do nguyên nhân nào? A. Thiên tai. B. Địa hình và khí hậu. C. Thiếu nguồn nước sạch. D. Chính sách phát triển của mỗi quốc gia. Câu 20. Dạng địa hình nào chiếm 3/4 diện tích châu Á? A. Núi, sơn nguyên. B. Đồng bằng. C. Băng hà cổ. D. Đồng bằng phù sa cổ. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Tại sao Lý Thường Kiệt lại chọn sông Như Nguyệt làm phòng tuyến chống quân xâm lược Tống? Câu 2: (1,0 điểm) Em hãy đánh giá công lao của Ngô Quyền và Đinh Bộ Lĩnh đối với nước ta trong buổi đầu độc lập. Câu 3: (1,0 điểm) Phân tích nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tống của nhà Lý. Câu 4: (1,0 điểm) Hãy nêu những việc bản thân em có thể làm để bảo vệ sự trong sạch của các dòng sông? ------ HẾT ------
  7. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Lịch sử và Địa lí- Lớp 7 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ tên học sinh:................................ Lớp:............ ĐỀ 04 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM : (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Câu 1. Người Ấn Độ có chữ viết riêng của mình từ rất sớm, phổ biến nhất là chữ gì? A. Chữ Nho. B. Chữ tượng hình. C. Chữ Phạn. D. Chữ Hin-đu. Câu 2. Ai là người đã thực hiện chủ trương “Tiên phát chế nhân” trong cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý? A. Lý Thường Kiệt. B. Lý Đạo Thành. C. Lý Nhân Tông. D. Lý Thánh Tông. Câu 3. Trận đánh lớn nhất trong cuộc kháng chiến chống Tống của nhà Lê là A. trận Lục Đầu. B. trận Chi Lăng. C. trận Bạch Đằng. D. trận Đồ Lỗ. Câu 4. Hình tượng nghệ thuật điêu khắc độc đáo và phổ biến nhất thời Lý là gì? A. Hoa văn hình hoa sen. B. Hoa văn chim lạc. C. Hoa văn hình người. D. Hoa văn hình rồng. Câu 5. Vị vua kiệt xuất của Vương triều Mô-gôn là ai? A. Bim-bi-sa-ra. B. Chan-đra-gúp-ta Mau-rya. C. A-cơ-ba. D. A-sô-ca. Câu 6. Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Ngô Quyền đã làm gì? A. Cử người sang giảng hoà với nhà Nam Hán. B. Xưng vương và đóng đô ở Cổ Loa. C. Lên ngôi vua và dời đô về Hoa Lư. D. Tiếp tục dẹp loạn 12 sứ quân. Câu 7. Ai là người sáng lập nên nhà Lý? A. Lý Anh Tông. B. Lý Thánh Tông. C. Lý Công Uẩn. D. Lý Nhân Tông. Câu 8. Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên là: A. Hoàng Việt luật lệ. B. Hình thư. C. Luật Hồng Đức. D. Hình luật. Câu 9. Văn hóa Đông Nam Á chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ nền văn hóa nào? A. Phương Tây. B. Ấn Độ. C. Nhật Bản. D. Trung Quốc. Câu 10. Các vương quốc phong kiến lục địa ở Đông Nam Á có ưu thế phát triển kinh tế A. Dịch vụ. B. Hải cảng. C. Nông nghiệp.D. Thương nghiệp. Câu 11. Thời kì phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia kéo dài, còn gọi là thời kì gì? A. Thời kì Ăng-co. B. Thời kì Bay-on C. Thời kì hoàng kim. D. Thời kì thịnh đạt. Câu 12. Hiện vật tiêu biểu còn tồn tại đến ngày nay của Vương quốc Lào là A. các đền, tháp. B. những chiếc chum đá khổng lồ. C. các công cụ bằng đồng. D. các công cụ bằng đá. Câu 13. Đỉnh núi nào cao nhất ở châu Á? A. Phú Sĩ B. Hy-ma-lay-a C. Phan-xi-păng. D. E-vơ-ret.
  8. Câu14. Tại sao ở phía Bắc châu Á dân cư phân bố thưa thớt? A. Địa hình hiểm trở. B. Khí hậu khô hạn. C. Thường xuyên xảy ra thiên tai D. Khí hậu lạnh. Câu 15. Dạng địa hình nào chiếm 3/4 diện tích châu Á? A. Đồng bằng. B. Núi, sơn nguyên. C. Đồng bằng phù sa cổ. D. Băng hà cổ. Câu 16. Khó khăn lớn nhất của khí hậu châu Á là gì? A. Biến đổi khí hậu và bão, hạn hán, lũ lụt. B. Hạn hán và biến đổi khí hậu. C. Khô nóng và biến đổi khí hậu. D. Ngập lụt, động đất, sương muối giá rét. Câu 17. Châu Á có nhiều dầu mỏ, khí đốt tập trung chủ yếu ở khu vực nào? A. Nam Á. B. Đông Nam Á. C. Trung Á. D. Tây Nam Á. Câu 18. Mật độ dân số châu Á có sự chênh lệch giữa các khu vực do nguyên nhân nào? A. Thiếu nguồn nước sạch. B. Thiên tai. C. Chính sách phát triển của mỗi quốc gia. D. Địa hình và khí hậu. Câu 19. Tôn giáo nào được ra đời ở khu vực Nam Á? A. Ấn Độ giáo và Hồi giáo. B. Phật giáo và Ki-tô giáo. C. Ki-tô giáo và Hồi giáo. D. Phật giáo và Ấn Độ giáo. Câu 20. Vị trí của Châu Á nằm kéo dài từ A. vùng cực Nam đến gần vùng xích đạo. B. vùng cực Bắc đến chí tuyến Nam. C. vùng cực Bắc đến vùng xích đạo. D. vùng cực Bắc đến 100N. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Tại sao Lý Thường Kiệt lại chọn sông Như Nguyệt làm phòng tuyến chống quân xâm lược Tống? Câu 2: (1,0 điểm) Em hãy đánh giá công lao của Ngô Quyền và Đinh Bộ Lĩnh đối với nước ta trong buổi đầu độc lập. Câu 3: (1,0 điểm) Phân tích nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tống của nhà Lý. Câu 4: (1,0 điểm) Hãy nêu những việc bản thân em có thể làm để bảo vệ sự trong sạch của các dòng sông? ------ HẾT ------
  9. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Lịch sử và Địa Lí - Lớp 7 (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang ) ĐỀ 01, 02, 03, 04 A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh làm bài phần tự luận không theo dàn ý của đáp án nhưng đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa của câu. - Đối với câu giải thích, liên hệ... học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa. - Cấu trúc đề gồm 24 câu, 20 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận, tổng điểm toàn bài 10 điểm. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. ĐỀ 01 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A A D B C D A A D C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B B B D D D B A A C ĐỀ 02 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B C A D A C D C A B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D C C A D D B D D B ĐỀ 03 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C A C B C A D A B D Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A C C A A D C A B A ĐỀ 04 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C A C D C B C B B C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A B D D B A D D D C II. TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)
  10. CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM * Lý Thường Kiệt chọn sông Như Nguyệt làm phòng tuyến 1 chống quân xâm lược Tống vì: (2,0 điểm) - Phòng tuyến được xây dựng trên bờ Nam sông Như Nguyệt, đây là con sông chặn ngang tất cả các ngả đường bộ từ Quảng Tây 0,5 (Trung Quốc) vào Thăng Long (Hà Nội). - Sông Như Nguyệt như một chiến hào tự nhiên rất khó vượt qua. 0,5 - Phòng tuyến được đắp đất cao, vững chắc. 0,5 - Có nhiều lớp giậu tre dày đặc kéo dài khoảng 100km. 0,5 * Công lao của Ngô Quyền và Đinh Bộ Lĩnh đối với nước ta trong buổi đầu độc lập: - Ngô Quyền là người có công chấm dứt thời kì Bắc thuộc kéo dài 2 0,5 hơn 10 thế kỉ và khẳng định chủ quyền của dân tộc. (1,0 điểm) - Đinh Bộ Lĩnh có công dẹp “Loạn 12 sứ quân”, đưa đất nước trở 0,5 lại bình yên, thống nhất. *Nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống tống của nhà Lý: 3 - Do truyền thống yêu nước, đoàn kết của dân tộc; tinh thần, ý chí (1,0 điểm quyết tâm của quân dân Đại Việt. 0,5 - Nghệ thuật quân sự độc đáo, sáng tạo của người chỉ huy tài giỏi - 0,5 Lý Thường Kiệt. *Những việc em có thế làm để bảo vệ sự trong sạch của các dòng sông: 4 - Không xả rác, chất thải độc hại ra sông suối. 0,5 (1,0 điểm) - Vận động mọi người nâng cao ý thức bảo vệ sự trong sạch của các 0,5 dòng sông. Duyệt của BGH Duyệt của TCM Giáo viên ra đề An Thị Luyến Nguyễn Thị Huệ Trần Thùy Trang