4 Đề thi kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý (Địa lý) Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - Trần Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề thi kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý (Địa lý) Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - Trần Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_thi_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_ly_dia_ly.pdf
MA TRẬN, ĐẶC TẢ GIỮA KÌ I-ĐIA 9.pdf
Nội dung tài liệu: 4 Đề thi kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý (Địa lý) Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - Trần Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa Lí - Lớp 9 (Phân môn Địa lí) Họ và tên:.................................... Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp:............ (Đề gồm 01 trang) Đề số 01 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi. Câu 1. Dân tộc nào có số dân đông nhất nước ta? A. Mường. B. Thái. C. Khơ me. D. Kinh. Câu 2. Dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu? A. Đồng bằng. B. Miền núi. C. Đồng bằng và miền núi. D. Miền núi, trung du. Câu 3. Hoạt động kinh tế của quần cư đô thị là A. nông nghiệp. B.lâm nghiệp. C. công nghiệp. D. ngư nghiệp. Câu 4. Vùng có mật độ dân số thấp nhất cả nước là vùng nào? A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 5. Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây? A. Công nghiệp khai thác khí tự nhiên. B. Công nghiệp cơ khí và hoá chất. C. Công nghiệp sản xuất máy vi tính. D. Công nghiệp sản xuất thực phẩm. Câu 6. Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do A. nhiều tài nguyên có giá trị cao. B. tài nguyên thiên nhiên đa dạng. C. nhiều tài nguyên trữ lượng lớn. D. tài nguyên phân bố ở nhiều nơi. Câu 7. (1,0 điểm) Chọn nội dung ở cột A sao cho phù hợp với cột B và điền kết quả vào cột C để biết các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển và phân bố nông nghiệp ở nước ta. A (Nhân tố) B (Ảnh hưởng đến nông nghiệp) C (Kết quả ) a. cho phép đa dạng hóa cây trồng và 1. - .. 1. Tài nguyên sinh vật đa dạng sản phẩm nông nghiệp. 2. Chính sách phát triển nông nghiệp b. đã thúc đẩy sản xuất quy mô lớn. 2. - ... c. thuận lợi trồng cây công nghiệp, 3. - ... 3. Khí hậu phân hóa cây ăn quả, chăn nuôi gia súc. d. là cơ sở để lai tạo, thuần dưỡng các 4. - ... 4. Địa hình chủ yếu là đồi núi giống cây trồng, vật nuôi e. phát triển thủy điện. II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Công nghiệp xanh là gì? Vì sao phải phát triển công nghiệp xanh? Câu 2. (1,5 điểm) Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản nước ta năm 1990 và 2007 (nghìn tấn) Sản lượng thủy sản Năm Tổng số Khai thác Nuôi trồng 1990 890,6 728,5 162,1 2007 4197,8 2074,5 2123,3 a. Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện sản lượng thủy sản nước ta năm 1990 và năm 2007. b. Từ biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét sản lượng thủy sản nước ta. ................Hết..............
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa Lí - Lớp 9 (Phân môn Địa lí) Họ và tên:.................................... Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp:............ (Đề gồm 01 trang) Đề số 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi. Câu 1. Dân tộc nào có số dân đông nhất nước ta? A. Mường. B. Kinh. C. Khơ me. D. Thái. Câu 2. Dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu? A. Đồng bằng và miền núi. B. Miền núi, trung du. C. Đồng bằng. D. Miền núi. Câu 3. Hoạt động kinh tế của quần cư đô thị là A. nông nghiệp. B. lâm nghiệp. C. ngư nghiệp. D. công nghiệp. Câu 4. Vùng có mật độ dân số thấp nhất cả nước là vùng nào? A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Bắc Trung Bộ. Câu 5. Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây? A. Công nghiệp sản xuất máy vi tính. B. Công nghiệp sản xuất thực phẩm. C. Công nghiệp khai thác khí tự nhiên. D. Công nghiệp cơ khí và hoá chất. Câu 6. Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do A. nhiều tài nguyên có giá trị cao. B. tài nguyên trữ lượng lớn. C. tài nguyên thiên nhiên đa dạng. D. tài nguyên phân bố ở nhiều nơi. Câu 7. (1,0 điểm) Chọn nội dung ở cột A sao cho phù hợp với cột B và điền kết quả vào cột C để biết các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển và phân bố nông nghiệp ở nước ta. A (Nhân tố) B (Ảnh hưởng đến nông nghiệp) C (Kết quả ) a. cho phép đa dạng hóa cây trồng và 1. - .. 1. Đất phù sa diện tích lớn sản phẩm nông nghiệp. 2. Chính sách phát triển nông nghiệp b. đã thúc đẩy sản xuất quy mô lớn. 2. - ... c. thuận lợi áp dụng tiến bộ khoa học 3. - ... 3. Khí hậu phân hóa kĩ thuật vào sản xuất. 4. Lao động có kinh nghiệm trong d. thuận lợi trồng cây lương thực, cây 4. - ... sản xuất nông nghiệp công nghiệp ngắn ngày. e. Phát triển thủy điện. II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Công nghiệp xanh là gì? Vì sao phải phát triển công nghiệp xanh? Câu 2. (1,5 điểm) Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản nước ta năm 1990 và 2007 (nghìn tấn) Sản lượng thủy sản Năm Tổng số Khai thác Nuôi trồng 1990 890,6 728,5 162,1 2007 4197,8 2074,5 2123,3 a. Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện sản lượng thủy sản nước ta năm 1990 và năm 2007. b. Từ biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét sản lượng thủy sản nước ta. ................Hết..............
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa Lí - Lớp 9 (Phân môn Địa lí) Họ và tên:.................................... Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp:............ (Đề gồm 01 trang) Đề số 03 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi. Câu 1. Hoạt động kinh tế của quần cư đô thị là A. nông nghiệp. B.lâm nghiệp. C. công nghiệp. D. ngư nghiệp. Câu 2. Vùng có mật dộ dân số thấp nhất cả nước là vùng nào? A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 3. Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây? A. Công nghiệp khai thác khí tự nhiên. B. Công nghiệp cơ khí và hoá chất. C. Công nghiệp sản xuất máy vi tính. D. Công nghiệp sản xuất thực phẩm. Câu 4. Dân tộc nào có số dân đông nhất nước ta? A. Mường. B. Thái. C. Khơ me. D. Kinh. Câu 5. Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do A. nhiều tài nguyên trữ lượng lớn. B. tài nguyên phân bố ở nhiều nơi. C. nhiều tài nguyên có giá trị cao. D. tài nguyên thiên nhiên đa dạng. Câu 6. Dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu? A. Đồng bằng và miền núi. B. Miền núi, trung du. C. Đồng bằng. D. Miền núi. Câu 7. (1,0 điểm) Chọn nội dung ở cột A sao cho phù hợp với cột B và điền kết quả vào cột C để biết các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển và phân bố nông nghiệp ở nước ta. A (Nhân tố) B (Ảnh hưởng đến nông nghiệp) C (Kết quả ) a. thuận lợi cho việc tưới tiêu trong 1. - .. 1. Tài nguyên sinh vật đa dạng sản xuất nông nghiệp. 2. Chính sách phát triển nông nghiệp b. đã thúc đẩy sản xuất quy mô lớn. 2. - ... c. là cơ sở để lai tạo, thuần dưỡng các 3. - ... 3. Nguồn nước dồi dào giống cây trồng, vật nuôi. d. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu cây 4. - ... 4. Thị trường ngày càng mở rộng trồng, vật nuôi. e. Phát triển thủy điện. II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Công nghiệp xanh là gì? Vì sao phải phát triển công nghiệp xanh? Câu 2. (1,5 điểm) Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản nước ta năm 1990 và 2007 (nghìn tấn) Sản lượng thủy sản Năm Tổng số Khai thác Nuôi trồng 1990 890,6 728,5 162,1 2007 4197,8 2074,5 2123,3 a. Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện sản lượng thủy sản nước ta năm 1990 và năm 2007. b. Từ biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét sản lượng thủy sản nước ta. ................Hết..............
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa Lí - Lớp 9 (Phân môn Địa lí) Họ và tên:.................................... Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp:............ (Đề gồm 01 trang) Đề số 04 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi. Câu 1. Dân tộc nào có số dân đông nhất nước ta? A. Kinh. B. Thái. C. Khơ me. D. Mường. Câu 2. Dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu? A. Đồng bằng. B. Miền núi, trung du. C. Đồng bằng và miền núi. D. Miền núi. Câu 3. Hoạt động kinh tế của quần cư đô thị là A. công nghiệp. B. lâm nghiệp. C. nông nghiệp. D. ngư nghiệp. Câu 4. Vùng có số dân thành thị thấp nhất cả nước là vùng nào? A. Tây Nguyên. B. Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 5. Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây? A. Công nghiệp sản xuất thực phẩm B. Công nghiệp cơ khí và hoá chất. C. Công nghiệp sản xuất máy vi tính. D. Công nghiệp khai thác khí tự nhiên. Câu 6. Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do A. tài nguyên thiên nhiên đa dạng. B. nhiều tài nguyên có giá trị cao. C. nhiều tài nguyên trữ lượng lớn. D. tài nguyên phân bố ở nhiều nơi. Câu 7. (1,0 điểm) Chọn nội dung ở cột A sao cho phù hợp với cột B và điền kết quả vào cột C để biết các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển và phân bố nông nghiệp ở nước ta. A (Nhân tố) B (Ảnh hưởng đến nông nghiệp) C (Kết quả ) a. cho phép đa dạng hóa cây trồng và 1. - .. 1. Tài nguyên sinh vật đa dạng sản phẩm nông nghiệp. 2. Chính sách phát triển nông nghiệp b. đã thúc đẩy sản xuất quy mô lớn. 2. - ... c. thuận lợi phát triển vùng chuyên 3. - ... 3. Khí hậu phân hóa canh cây công nghiệp, cây ăn quả. d. là cơ sở để lai tạo, thuần dưỡng các 4. - ... 4. Đất feralit chiếm diện tích lớn giống cây trồng, vật nuôi. e. Phát triển thủy điện. II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm)Công nghiệp xanh là gì? Vì sao phải phát triển công nghiệp xanh? Câu 2. (1,5 điểm) Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản nước ta năm 1990 và 2007 (nghìn tấn) Sản lượng thủy sản Năm Tổng số Khai thác Nuôi trồng 1990 890,6 728,5 162,1 2007 4197,8 2074,5 2123,3 a. Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện sản lượng thủy sản nước ta năm 1990 và năm 2007. b. Từ biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét sản lượng thủy sản nước ta. ................Hết..............
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Tổ: Khoa học xã hội NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa Lí - Lớp 9 (Phân môn Địa lí) (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang) Đề số 01,02,03,04 A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh làm bài phần tự luận không theo dàn ý của đáp án nhưng đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa của câu. - Đối với câu giải thích, liên hệ học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa. - Cấu trúc đề gồm 9 câu, 7 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận, tổng điểm toàn bài 5 điểm. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Đề số 01 Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án D D C D D B 1-d; 2-b; 3-a; 4-c Đề số 02 Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án B B D B B C 1-d; 2-b; 3-a; 4-c Đề số 03 Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án C D D D D B 1-c; 2-b; 3-a; 4-d Đề số 04 Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án A B A A A A 1-d; 2-b; 3-a; 4-c II. TỰ LUẬN ( 2,5 điểm) Đề số 01,02,03,04 Câu Đáp án Điểm Công nghiệp xanh là: 0,5 Công nghiệp xanh là nền công nghiệp sử dụng các công nghệ tiên tiến để 0,5 sản xuất những sản phẩm thân thiện với mội trường, sử dụng tiết kiệm và hiệu quả năng lượng, tái sử dụng chất thải và giảm thiểu tác động tiêu cực Câu 1 đến môi trường. (1,0 điểm) Phải phát triển công nghiệp xanh vì: 0,5 Ở nước ta vì hiện nay, sản xuất công nghiệp còn một số bất cập trong xử lí 0,5 chất thải, phát thải khí gây ô nhiễm môi trường; một số ngành còn sử dụng nhiều lao động; sự phối hợp, tái sử dụng phế phẩm giữa các ngành chưa nhiều, Câu 2 a. Vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng thủy sản nước ta năm 1990 và (1,5 điểm) năm 2007 Yêu cầu : Vẽ biểu đồ cột chồng (vẽ đúng dạng biểu đồ, chia tỉ lệ phù hợp, 1,0 tên biểu đồ, chú giải... ). Thiếu mỗi ý trừ 0,25 điểm.
- Nghìn tấn Biểu đồ sản lượng thủy sản nước ta năm 1990 và năm 2007 4500 4000 3500 3000 2500 2000 1500 1000 500 0 Năm 1990 Năm 2007 Khai thác Nuôi trồng b. Nhận xét: - Nhìn chung trong giai đoạn 1990 – 2002, sản lượng thủy sản nước ta có 0,5 sự thay đổi rõ rệt: + Tổng sản lượng thủy sản tăng 3307,7 nghìn tấn. Sản lượng thủy sản nuôi 0,25 trồng có tốc độ tăng nhanh sản lượng thủy sản khai thác. + Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh, tăng 1961,2 nghìn tấn. Sản 0,25 lượng thủy sản khai thác tăng 1346 nghìn tấn. Duyệt của BGH Duyệt của tổ trưởng Giáo viên ra đề Lê Xuân Long AnThị Luyến Trần Thùy Trang

