4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Địa lý Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trần Thùy Trang (Có đáp án)

docx 10 trang tamdan 16/07/2025 1410
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Địa lý Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trần Thùy Trang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_dia_ly_lop_9_nam_hoc_2022_20.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Địa lý Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trần Thùy Trang (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Địa Lí - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ tên học sinh:................................ Lớp:............ ĐỀ 01 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất: Câu 1. Thiên tai do thay đổi tính chất của gió khi vượt núi ở Bắc Trung Bộ là A. hạn hán. B. lũ lụt. C. cát bay. D. gió Tây khô nóng. Câu 2. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào? A. Quảng Ngãi. B. Bình Định. C. Đà Nẵng. D. Quảng Nam. Câu 3. Nghề làm muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ nổi tiếng ở A. Sa Huỳnh. B. Cam Ranh. C. Nam Ô. D. Phan Rí. Câu 4. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung gồm bao nhiêu tỉnh thành? A. 6 tỉnh thành. B. 7 tỉnh thành. C. 4 tỉnh thành . D. 5 tỉnh thành. Câu 5. Bãi biển nào sau đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Non Nước. B. Nha Trang. C. Lăng Cô. D. Mũi Né. Câu 6. Nội dung nào không đúng về vị trí của vùng Bắc Trung Bộ? A. Tiếp giáp với Cam pu chia. B. Tiếp giáp với vùng Nam Trung Bộ. C. Các tỉnh của vùng đều giáp biển. D. Tiếp giáp vùng Đồng bằng sông Hồng. Câu 7. Tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là A. đất phù sa. B. khoáng sản. C. nguồn nước khoáng. D. tài nguyên biển. Câu 8. Tỉnh duy nhất của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ giáp biển Đông là A. Quảng Ninh. B. Điện Biên. C. Lạng Sơn. D. Lào Cai Câu 9. Nội dung nào không đúng về khoáng sản vùng Bắc Trung Bộ? A. Khoáng sản phân bố đồng đều. B. Sắt phân bố chủ yếu ở Hà Tĩnh. C. Đá vôi có trữ lượng lớn. D. Khoáng sản đa dạng Câu 10. Nhận định nào không đúng khi nói về địa hình Trung du miền núi Bắc Bộ? A. Đông Bắc phần lớn là núi thấp và trung bình. B. Tây Bắc có các dãy núi cao. C. Địa hình chủ yếu là đồi núi. D. Có nhiều cao nguyên badan. Câu 11. Tiêu chí ở Bắc Trung Bộ cao hơn cả nước là A. tỉ lệ hộ nghèo. B. mật độ dân số. C. tỉ lệ dân số thành thị. D. tuổi thọ trung bình. Câu 12. So với tiểu vùng Đông Bắc, tiểu vùng Tây Bắc có A. mật độ dân số cao hơn. B. tỉ lệ dân thành thị cao hơn. C. tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số cao hơn. D. thu nhập bình quân đầu người cao hơn . Câu 13. Thế mạnh về nông nghiệp của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là A. trồng rau quả cận nhiệt và ôn đới. B. thủy điện. C. nghề rừng. D. khai khoáng.
  2. Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng? A. Nguồn lao động dồi dào. B. Kết cấu hạ tầng nông thôn tương đối hoàn thiện. C. Khoáng sản đa dạng.. D. Dân cư đông đúc nhất nước ta. Câu 15. Vùng đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với mấy vùng kinh tế? A. 4 vùng. B. 3 vùng. C. 1 vùng. D. 2 vùng. Câu 16. Vùng đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với A. vùng Bắc Trung Bộ. B. biển Đông. C. Lào. D. Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ Câu 17. Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với A. Lào. B. Cam-pu-chia. C. Trung Quốc. D. Lào và Trung Quốc. Câu 18. So với cả nước, Trung du miền núi Bắc Bộ cao hơn về tiêu chí A. tuổi thọ trung bình. B. GDP/người. C. tỉ lệ hộ nghèo. D. mật độ dân số. Câu 19. Thế mạnh kinh tế vùng núi, gò đồi phía tây của Bắc Trung Bộ là A. đánh bắt nuôi trồng thủy sản. B. trồng cây công nghiệp hàng năm. C. sản xuất lương thực. D. trồng cây công nghiệp lâu năm. Câu 20. Sản lượng lương thực bình quân đầu người của vùng Bắc Trung Bộ A. bằng cả nước. B. rất cao. C. cao hơn cả nước. D. thấp hơn cả nước. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Cho bảng số liệu về lương thực có hạt bình quân đầu người thời kì 1995- 2002 (kg/người) Năm 1995 2000 2005 2007 Vùng Bắc Trung Bộ 235,2 251,6 302,1 333,7 Cả nước 363,1 407,6 444,8 463,8 Em hãy nhận xét về lương thực có hạt bình quân đầu người của vùng Bắc Trung Bộ thời kì 1995- 2002. Câu 2: (3,0 điểm) a. Dân cư, nguồn lao động có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồng bằng sông Hồng? b. Phân tích ảnh hưởng của sa mạc hoá đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Nam Trung Bộ. ................Hết..............
  3. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Địa Lí - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ tên học sinh:................................ Lớp:............ ĐỀ 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất: Câu 1. So với cả nước, Trung du miền núi Bắc Bộ cao hơn về tiêu chí A. tỉ lệ dân số thành thị. B. tuổi thọ trung bình. C. mật độ dân số. D. tỉ lệ hộ nghèo. Câu 2. Nội dung nào không đúng về khoáng sản vùng Bắc Trung Bộ? A. Đá vôi có trữ lượng lớn. B. Khoáng sản phân bố đồng đều. C. Khoáng sản đa dạng D. Sắt phân bố chủ yếu ở Hà Tĩnh. Câu 3. Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với A. Lào và Trung Quốc. B. Lào. C. Trung Quốc. D. Cam-pu-chia. Câu 4. Thiên tai do thay đổi tính chất của gió khi vượt núi ở Bắc Trung Bộ là A. cát bay. B. lũ lụt. C. gió Tây khô nóng. D. hạn hán. Câu 5. Nội dung nào không đúng về vị trí của vùng Bắc Trung Bộ? A. Tiếp giáp với vùng Nam Trung Bộ. B. Tiếp giáp vùng Đồng bằng sông Hồng. C. Tiếp giáp với Cam pu chia. D. Các tỉnh của vùng đều giáp biển. Câu 6. Sản lượng lương thực bình quân đầu người của vùng Bắc Trung Bộ A. rất cao. B. cao hơn cả nước. C. thấp hơn cả nước. D. bằng cả nước. Câu 7. So với cả nước, Trung du miền núi Bắc Bộ cao hơn về tiêu chí A. tỉ lệ hộ nghèo. B. mật độ dân số. C. tuổi thọ trung bình. D. GDP/người. Câu 8. Thế mạnh kinh tế vùng núi, gò đồi phía tây của Bắc Trung Bộ là A. trồng cây công nghiệp lâu năm. B. sản xuất lương thực. C. trồng cây công nghiệp hàng năm. D. đánh bắt nuôi trồng thủy sản. Câu 9. Tỉnh duy nhất của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ giáp biển Đông là A. Lạng Sơn. B. Điện Biên. C. Lào Cai D. Quảng Ninh. Câu 10. Thế mạnh về nông nghiệp của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là A. trồng rau quả cận nhiệt và ôn đới. B. nghề rừng. C. thủy điện. D. khai khoáng. Câu 11. Vùng đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với mấy vùng kinh tế? A. 2 vùng. B. 1 vùng. C. 3 vùng. D. 4 vùng. Câu 12. Nghề làm muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ nổi tiếng ở A. Sa Huỳnh. B. Nam Ô. C. Cam Ranh. D. Phan Rí. Câu 13. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào? A. Bình Định. B. Quảng Nam. C. Đà Nẵng. D. Quảng Ngãi.
  4. Câu 14. Bãi biển nào sau đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Lăng Cô. B. Mũi Né. C. Nha Trang. D. Non Nước. Câu 15. Tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là A. tài nguyên biển. B. nguồn nước khoáng. C. đất phù sa. D. khoáng sản. Câu 16. Vùng đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với A. biển Đông. B. Lào. C. Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ D. vùng Bắc Trung Bộ. Câu 17. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung gồm bao nhiêu tỉnh thành? A. 7 tỉnh thành. B. 4 tỉnh thành . C. 6 tỉnh thành. D. 5 tỉnh thành. Câu 18. Nhận định nào không đúng khi nói về địa hình Trung du miền núi Bắc Bộ? A. Đông Bắc phần lớn là núi thấp và trung bình. B. Có nhiều cao nguyên badan. C. Địa hình chủ yếu là đồi núi. D. Tây Bắc có các dãy núi cao . Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng? A. Kết cấu hạ tầng nông thôn tương đối hoàn thiện. B. Dân cư đông đúc nhất nước ta. C. Khoáng sản đa dạng. D. Nguồn lao động dồi dào. Câu 20. So với tiểu vùng Đông Bắc, tiểu vùng Tây Bắc có A. Thu nhập bình quân đầu người cao hơn . B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số cao hơn. C. Tỉ lệ dân thành thị cao hơn. D. Mật độ dân số cao hơn. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Cho bảng số liệu về lương thực có hạt bình quân đầu người thời kì 1995- 2002 (kg/người) Năm 1995 2000 2005 2007 Vùng Bắc Trung Bộ 235,2 251,6 302,1 333,7 Cả nước 363,1 407,6 444,8 463,8 Em hãy nhận xét về lương thực có hạt bình quân đầu người của vùng Bắc Trung Bộ thời kì 1995- 2002. Câu 2: (3,0 điểm) a. Dân cư, nguồn lao động có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồng bằng sông Hồng? b. Phân tích ảnh hưởng của sa mạc hoá đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Nam Trung Bộ. ................Hết..............
  5. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Địa Lí - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ tên học sinh:................................ Lớp:............ ĐỀ 03 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất: Câu 1. Nội dung nào không đúng về vị trí của vùng Bắc Trung Bộ? A. Tiếp giáp với vùng Nam Trung Bộ. B. Tiếp giáp vùng Đồng bằng sông Hồng. C. Tiếp giáp với Cam pu chia. D. Các tỉnh của vùng đều giáp biển. Câu 2. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung gồm bao nhiêu tỉnh thành? A. 7 tỉnh thành. B. 6 tỉnh thành. C. 4 tỉnh thành . D. 5 tỉnh thành. Câu 3. Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với A. Lào. B. Trung Quốc. C. Cam-pu-chia. D. Lào và Trung Quốc. Câu 4. Tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là A. tài nguyên biển. B. khoáng sản. C. nguồn nước khoáng. D. đất phù sa. Câu 5. Thế mạnh về nông nghiệp của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là A. nghề rừng. B. thủy điện. C. trồng rau quả cận nhiệt và ôn đới. D. khai khoáng. Câu 6. Tiêu chí ở Bắc Trung Bộ cao hơn cả nước là A. mật độ dân số. B. tỉ lệ dân số thành thị. C. tỉ lệ hộ nghèo. D. tuổi thọ trung bình. Câu 7. Sản lượng lương thực bình quân đầu người của vùng Bắc Trung Bộ A. bằng cả nước. B. thấp hơn cả nước. C. cao hơn cả nước. D. rất cao. Câu 8. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào? A. Bình Định. B. Đà Nẵng. C. Quảng Ngãi. D. Quảng Nam. Câu 9. Nhận định nào không đúng khi nói về địa hình Trung du miền núi Bắc Bộ? A. Đông Bắc phần lớn là núi thấp và trung bình. B. Có nhiều cao nguyên badan. C. Địa hình chủ yếu là đồi núi. D. Tây Bắc có các dãy núi cao . Câu 10. Thiên tai do thay đổi tính chất của gió khi vượt núi ở Bắc Trung Bộ là A. hạn hán. B. cát bay. C. gió Tây khô nóng. D. lũ lụt. Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng? A. Kết cấu hạ tầng nông thôn tương đối hoàn thiện. B. Khoáng sản đa dạng. C. Dân cư đông đúc nhất nước ta. D. Nguồn lao động dồi dào. Câu 12. Vùng đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với A. vùng Bắc Trung Bộ. B. vùng Trung du miền núi Bắc Bộ C. Lào. D. biển Đông. Câu 13. Nội dung nào không đúng về khoáng sản vùng Bắc Trung Bộ? A. Khoáng sản đa dạng B. Đá vôi có trữ lượng lớn. C. Sắt phân bố chủ yếu ở Hà Tĩnh. D. Khoáng sản phân bố đồng đều.
  6. Câu 14. Tỉnh duy nhất của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ giáp biển Đông là A. Quảng Ninh. B. Lào Cai C. Điện Biên. D. Lạng Sơn. Câu 15. Thế mạnh kinh tế vùng núi, gò đồi phía tây của Bắc Trung Bộ là A. đánh bắt nuôi trồng thủy sản. B. sản xuất lương thực. C. trồng cây công nghiệp hàng năm. D. trồng cây công nghiệp lâu năm. Câu 16. Nghề làm muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ nổi tiếng ở A. Phan Rí. B. Sa Huỳnh. C. Cam Ranh. D. Nam Ô. Câu 17. Vùng đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với mấy vùng kinh tế? A. 3 vùng. B. 1 vùng. C. 4 vùng. D. 2 vùng. Câu 18. So với tiểu vùng Đông Bắc, tiểu vùng Tây Bắc có A. tỉ lệ dân thành thị cao hơn. B. mật độ dân số cao hơn. C. tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số cao hơn. D. thu nhập bình quân đầu người cao hơn. Câu 19. So với cả nước, Trung du miền núi Bắc Bộ cao hơn về tiêu chí A. mật độ dân số. B. GDP/người. C. tỉ lệ hộ nghèo. D. tuổi thọ trung bình. Câu 20. Bãi biển nào sau đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Non Nước. B. Mũi Né. C. Lăng Cô. D. Nha Trang. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Cho bảng số liệu về lương thực có hạt bình quân đầu người thời kì 1995- 2002 (kg/người) Năm 1995 2000 2005 2007 Vùng Bắc Trung Bộ 235,2 251,6 302,1 333,7 Cả nước 363,1 407,6 444,8 463,8 Em hãy nhận xét về lương thực có hạt bình quân đầu người của vùng Bắc Trung Bộ thời kì 1995- 2002. Câu 2: (3,0 điểm) a. Dân cư, nguồn lao động có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồng bằng sông Hồng? b. Phân tích ảnh hưởng của sa mạc hoá đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Nam Trung Bộ. ................Hết..............
  7. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Địa Lí - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ tên học sinh:................................ Lớp:............ ĐỀ 04 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất: Câu 1. Thiên tai do thay đổi tính chất của gió khi vượt núi ở Bắc Trung Bộ là A. gió Tây khô nóng. B. hạn hán. C. cát bay. D. lũ lụt. Câu 2. Nghề làm muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ nổi tiếng ở A. Cam Ranh. B. Phan Rí. C. Nam Ô. D. Sa Huỳnh. Câu 3. Tỉnh duy nhất của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ giáp biển Đông là A. Quảng Ninh. B. Lạng Sơn. C. Lào Cai D. Điện Biên. Câu 4. Thế mạnh về nông nghiệp của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là A. trồng rau quả cận nhiệt và ôn đới. B. thủy điện. C. nghề rừng. D. khai khoáng. Câu 5. Nội dung nào không đúng về vị trí của vùng Bắc Trung Bộ? A. Tiếp giáp với Cam pu chia. B. Các tỉnh của vùng đều giáp biển. C. Tiếp giáp với vùng Nam Trung Bộ. D. Tiếp giáp vùng Đồng bằng sông Hồng. Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng? A. Kết cấu hạ tầng nông thôn tương đối hoàn thiện. B. Nguồn lao động dồi dào. C. Dân cư đông đúc nhất nước ta. D. Khoáng sản đa dạng. Câu 7. Vùng đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với A. vùng Bắc Trung Bộ. B. vùng Trung du miền núi Bắc Bộ C. Lào. D. biển Đông. Câu 8. Nội dung nào không đúng về khoáng sản vùng Bắc Trung Bộ? A. Khoáng sản đa dạng B. Khoáng sản phân bố đồng đều. C. Sắt phân bố chủ yếu ở Hà Tĩnh. D. Đá vôi có trữ lượng lớn. Câu 9. Bãi biển nào sau đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Lăng Cô. B. Nha Trang. C. Non Nước. D. Mũi Né. Câu 10. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào? A. Bình Định. B. Quảng Ngãi. C. Quảng Nam. D. Đà Nẵng. Câu 11. So với tiểu vùng Đông Bắc, tiểu vùng Tây Bắc có A. thu nhập bình quân đầu người cao hơn . B. tỉ lệ dân thành thị cao hơn. C. tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số cao hơn. D. mật độ dân số cao hơn. Câu 12. So với cả nước, Trung du miền núi Bắc Bộ cao hơn về tiêu chí A. mật độ dân số. B. GDP/người. C. tuổi thọ trung bình. D. tỉ lệ hộ nghèo. Câu 13. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung gồm bao nhiêu tỉnh thành? A. 6 tỉnh thành. B. 7 tỉnh thành. C. 4 tỉnh thành . D. 5 tỉnh thành.
  8. Câu 14. Tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là A. đất phù sa. B. nguồn nước khoáng. C. tài nguyên biển. D. khoáng sản. Câu 15. Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với A. Lào. B. Lào và Trung Quốc. C. Trung Quốc. D. Cam-pu-chia. Câu 16. Sản lượng lương thực bình quân đầu người của vùng Bắc Trung Bộ A. bằng cả nước. B. cao hơn cả nước. C. rất cao. D. thấp hơn cả nước. Câu 17. Thế mạnh kinh tế vùng núi, gò đồi phía tây của Bắc Trung Bộ là A. sản xuất lương thực. B. trồng cây công nghiệp hàng năm. C. đánh bắt nuôi trồng thủy sản. D. trồng cây công nghiệp lâu năm. Câu 18. Nhận định nào không đúng khi nói về địa hình Trung du miền núi Bắc Bộ? A. Tây Bắc có các dãy núi cao . B. Có nhiều cao nguyên badan. C. Đông Bắc phần lớn là núi thấp và trung bình. D. Địa hình chủ yếu là đồi núi. Câu 19. Tiêu chí ở Bắc Trung Bộ cao hơn cả nước là A. tuổi thọ trung bình. B. mật độ dân số. C. tỉ lệ hộ nghèo. D. tỉ lệ dân số thành thị. Câu 20. Vùng đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với mấy vùng kinh tế? A. 1 vùng. B. 3 vùng. C. 2 vùng. D. 4 vùng. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Cho bảng số liệu về lương thực có hạt bình quân đầu người thời kì 1995- 2002 (kg/người) Năm 1995 2000 2005 2007 Vùng Bắc Trung Bộ 235,2 251,6 302,1 333,7 Cả nước 363,1 407,6 444,8 463,8 Em hãy nhận xét về lương thực có hạt bình quân đầu người của vùng Bắc Trung Bộ thời kì 1995- 2002. Câu 2: (3,0 điểm) a. Dân cư, nguồn lao động có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồng bằng sông Hồng? b. Phân tích ảnh hưởng của sa mạc hoá đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Nam Trung Bộ. ................Hết..............
  9. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Địa Lí - Lớp 9 (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang ) ĐỀ 01, 02, 03, 04 A. HƯỚNG DẪN CHUNG - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh làm bài phần tự luận không theo dàn ý của đáp án nhưng đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa của câu. - Đối với câu giải thích, liên hệ... học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa. - Cấu trúc đề gồm 22 câu, 20 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận, tổng điểm toàn bài 10 điểm. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. ĐỀ 01 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D C A D C A A A A D Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A C C C D C D C D D ĐỀ 02 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D B A C C C A A D B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A A C A C B D B C B ĐỀ 03 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C D D D A C B B B C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B C D A D B D C C C ĐỀ 04 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A D A C A D C B A D Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C D D A B D D B C C
  10. II. TỰ LUẬN ( 5,0 điểm) ĐỀ 01, 02, 03, 04 Câu Đáp án Điểm Nhận xét về lương thực có hạt bình quân đầu người của vùng Bắc Trung Bộ thời kì 1995- 2002. - Lương thực có hạt bình quân đầu người của vùng Bắc Trung Bộ thời kì Câu 1 0,5 1995- 2002 liên tục tăng. (2,0 điểm) - Từ năm 1995 đến năm 2007 lương thực có hạt bình quân đầu người đã 0,5 tăng 98,5 kg/người. - Lương thực có hạt bình quân đầu người của vùng Bắc Trung Bộ luôn 0,5 thấp hơn cả nước. - Năm2007,lương thực có hạt bình quân đầu người của vùng Bắc Trung Bộ thấp hơn cả nước 130,1 kg. 0,5 a. Ảnh hưởng của dân cư, nguồn lao động đến sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồng bằng sông Hồng: - Thuận lợi: Đồng bằng sông Hồng là vùng đông dân nên có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn. Người lao động có nhiều kinh 1,0 nghiệm trong thâm canh lúa nước, vùng tập trung nhiều lao động có trình độ kĩ thuật cao thuận lợi để áp dụng vào sản xuất nông nghiệp. - Khó khăn: Vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước, đông dân nên dẫn 1,0 đến khai thác quá mức nguồn tài nguyên và ô nhiễm môi trường. b. Ảnh hưởng của sa mạc hoá đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở Câu 2 vùng Nam Trung Bộ. (3,0 điểm) Hiện tượng sa mạc hóa đang ngày càng mở rộng ở khu vực Nam Trung Bộ, cụ thể là ở hai tỉnh Ninh Thuận và Bình Thuận. Do khí hậu khô hạn, 1,0 lượng mưa rất thấp nên các đồi cát ngày càng mở rộng diện tích đã làm thu hẹp diện tích đất ở và đất canh tác của người dân nơi đây. Duyệt của BGH Duyệt của TCM Giáo viên ra đề Lê Xuân Long An Thị Luyến Trần Thùy Trang