4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - PGD KomTum Trường THCS Ia Chim (Có đáp án)

docx 12 trang tamdan 16/07/2025 1390
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - PGD KomTum Trường THCS Ia Chim (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_ly_lop_9_nam.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - PGD KomTum Trường THCS Ia Chim (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Địa Lí - Lớp 9; Tuần 10 - Tiết 20 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh:................................ Lớp:............ Đề số 01 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất: Câu 1: Nước ta có bao nhiêu dân tộc? A. 54. B. 53. C. 52. D. 51. Câu 2: Dân tộc nào có số dân đông nhất nước ta? A. Mường B. Thái. C. Khơ me. D. Kinh. Câu 3: Phần lớn lao động ở nước ta tập trung ở khu vực A. nông, lâm, ngư nghiệp. B. công nghiệp. C. xây dựng. D. dịch vụ. Câu 4: Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là A. tập trung chủ yếu ở nông thôn. B. khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật hạn chế. C. trình độ chuyên môn chưa cao. D. lao động khu vực dịch vụ còn ít. Câu 5: Các vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn của nước ta là A. Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ. B. Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ. C. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ, Trung du miền núi Bắc Bộ. Câu 6: Ở vùng đồng bằng vật nuôi chủ yếu là lợn và gia cầm vì A. hệ thống chuồng trại phát triển . B. giao thông vận tải thuận lợi. C. ít bị dịch bệnh. D. nguồn thức ăn phong phú. Câu 7: Loại hình giao thông vận tải quan trọng nhất nước ta là A. đường sông. B. đường biển. C. đường bộ. D. đường sắt. Câu 8: Để đạt trình độ ngang tầm với các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng nào? A. Tăng cường các hoạt động công ích. B. Đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh. C. Giảm số lượng lao động thủ công. D. Tin học hóa và tự động hóa. II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 1: (3,0 điểm) Trình bày những thành tựu và thách thức khi nước ta thực hiện đổi mới nền kinh tế? Câu 2: (2,0 điểm) Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu lao động nước ta phân theo khu vực kinh tế (đơn vị %)
  2. Năm 1995 2000 2005 2007 Khu vực Nông - lâm - ngư nghiệp 71,2 65,1 57,2 53,9 Công nghiệp - xây dựng 11,4 13,1 18,2 20,0 Dịch vụ 17,1 21,8 24,6 26,1 Em hãy nhận xét về cơ cấu lao động nước ta phân theo các khu vực kinh tế? Câu 3: (1,0 điểm) Em hãy đề xuất các giải pháp để bảo vệ, sử dụng các tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lí trong phát triển công nghiệp? ................Hết..............
  3. TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Địa Lí - Lớp 9; Tuần 10 - Tiết 20 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh:................................. Lớp:............ Đề số 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi: Câu 1: Nước ta có bao nhiêu dân tộc? A. 51. B. 52. C. 53. D. 54. Câu 2: Dân tộc nào có số dân đông nhất nước ta? A. Kinh. B. Tày. C. Khơ me. D. Mường. Câu 3: Phần lớn lao động ở nước ta tập trung ở khu vực A. xây dựng. B. dịch vụ. C. nông, lâm, ngư nghiệp. D. công nghiệp. Câu 4: Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là A. trình độ chuyên môn chưa cao. B. lao động khu vực dịch vụ còn ít. C. tập trung chủ yếu ở nông thôn. D. khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật hạn chế. Câu 5: Các vùng chuyên canh cây ăn quả lớn của nước ta là A. Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ. B. Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ. C. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 6: Đàn bò có quy mô lớn nhất là ở vùng A. Tây Nguyên. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Trung du miền núi Bắc Bộ. Câu 7: Loại hình giao thông vận tải có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất nước ta là A. đường sông. B. đường biển. C. đường bộ. D. đường sắt. Câu 8: Nước ta hòa mạng Internet vào năm nào? A. Năm 1986. B. Năm 1995. C. Năm 1997. D. Năm 2000. II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 1: (3,0 điểm) Trình bày những thành tựu và thách thức khi nước ta thực hiện đổi mới nền kinh tế? Câu 2: (2,0 điểm) Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu lao động nước ta theo thành phần kinh tế (đơn vị %)
  4. Năm 1985 1990 1995 2002 Khu vực Khu vực Nhà nước 15 11,3 9 9,6 Các khu vực kinh tế khác 85 88,7 91 90,4 Em hãy nêu nhận xét về sự thay đổi trong sử dụng lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta và ý nghĩa của sự thay đổi đó? Câu 3: (1,0 điểm) Em hãy đề xuất các giải pháp để bảo vệ, sử dụng các tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lí trong phát triển công nghiệp? ................Hết..............
  5. TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Địa Lí - Lớp 9; Tuần 10 - Tiết 20 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh:................................ Lớp:............ Đề số 03 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất: Câu 1: Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là A. tập trung chủ yếu ở nông thôn. B. khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật hạn chế. C. trình độ chuyên môn chưa cao. D. lao động khu vực dịch vụ còn ít. Câu 2: Các vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn của nước ta là A. Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ. B. Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ. C. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ, Trung du miền núi Bắc Bộ. Câu 3: Ở vùng đồng bằng vật nuôi chủ yếu là lợn và gia cầm vì A. hệ thống chuồng trại phát triển . B. giao thông vận tải thuận lợi. C. ít bị dịch bệnh. D. nguồn thức ăn phong phú. Câu 4: Loại hình giao thông vận tải quan trọng nhất nước ta là A. đường sông. B. đường biển. C. đường bộ. D. đường sắt. Câu 5: Để đạt trình độ ngang tầm với các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng nào? A. Tăng cường các hoạt động công ích. B. Đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh. C. Giảm số lượng lao động thủ công. D. Tin học hóa và tự động hóa. Câu 6: Nước ta có bao nhiêu dân tộc? A. 54. B. 53. C. 52. D. 51. Câu 7: Dân tộc nào có số dân đông nhất nước ta? A. Mường B. Thái. C. Khơ me. D. Kinh. Câu 8: Phần lớn lao động ở nước ta tập trung ở khu vực A. nông, lâm, ngư nghiệp. B. công nghiệp. C. xây dựng. D. dịch vụ. II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 1: (3,0 điểm) Trình bày những thành tựu và thách thức khi nước ta thực hiện đổi mới nền kinh tế? Câu 2: (2,0 điểm) Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu lao động nước ta phân theo khu vực kinh tế (đơn vị %)
  6. Năm 1995 2000 2005 2007 Khu vực Nông - lâm - ngư nghiệp 71,2 65,1 57,2 53,9 Công nghiệp - xây dựng 11,4 13,1 18,2 20,0 Dịch vụ 17,1 21,8 24,6 26,1 Em hãy nhận xét về cơ cấu lao động nước ta phân theo các khu vực kinh tế? Câu 3: (1,0 điểm) Em hãy đề xuất các giải pháp để bảo vệ, sử dụng các tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lí trong phát triển công nghiệp? ................Hết..............
  7. TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Địa Lí - Lớp 9; Tuần 10 - Tiết 20 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh:................................. Lớp:............ Đề số 04 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi: Câu 1: Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là A. trình độ chuyên môn chưa cao. B. lao động khu vực dịch vụ còn ít. C. tập trung chủ yếu ở nông thôn. D. khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật hạn chế. Câu 2: Các vùng chuyên canh cây ăn quả lớn của nước ta là A. Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ. B. Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ. C. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 3: Đàn bò có quy mô lớn nhất là ở vùng A. Tây Nguyên. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Trung du miền núi Bắc Bộ. Câu 4: Nước ta có bao nhiêu dân tộc? A. 51. B. 52. C. 53. D. 54. Câu 5: Dân tộc nào có số dân đông nhất nước ta? A. Kinh. B. Tày. C. Khơ me. D. Mường. Câu 6: Phần lớn lao động ở nước ta tập trung ở khu vực A. xây dựng. B. dịch vụ. C. nông, lâm, ngư nghiệp. D. công nghiệp. Câu 7: Loại hình giao thông vận tải có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất nước ta là A. đường sông. B. đường biển. C. đường bộ. D. đường sắt. Câu 8: Nước ta hòa mạng Internet vào năm nào? A. Năm 1986. B. Năm 1995. C. Năm 1997. D. Năm 2000. II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 1: (3,0 điểm) Trình bày những thành tựu và thách thức khi nước ta thực hiện đổi mới nền kinh tế? Câu 2: (2,0 điểm) Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu lao động nước ta theo thành phần kinh tế (đơn vị %)
  8. Năm 1985 1990 1995 2002 Khu vực Khu vực Nhà nước 15 11,3 9 9,6 Các khu vực kinh tế khác 85 88,7 91 90,4 Em hãy nêu nhận xét về sự thay đổi trong sử dụng lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta và ý nghĩa của sự thay đổi đó? Câu 3: (1,0 điểm) Em hãy đề xuất các giải pháp để bảo vệ, sử dụng các tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lí trong phát triển công nghiệp? ................Hết..............
  9. TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Địa Lí - Lớp 9 (Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang ) Đề số 01, 02, 03, 04 A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh làm bài phần tự luận không theo dàn ý của đáp án nhưng đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa của câu. - Đối với câu giải thích, liên hệ... học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa. - Cấu trúc đề gồm 11 câu, 8 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận, tổng điểm toàn bài 10 điểm. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm. Đề số 01: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A D A C C D C D Đề số 02: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D A C A D B D C Đề số 03: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C C D C D A D A Đề số 04: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C B D A C C C II. TỰ LUẬN ( 6,0 điểm) Đề số 01, 03: Câu Đáp án Điểm Câu 1 Những thành tựu và thách thức của nền kinh tế nước ta (3,0 điểm) trong thời kì đổi mới: * Thành tựu: - Tăng trưởng kinh tế nhanh. 0,5 - Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa. 0,5
  10. - Phát triển nền sản xuất hàng hóa, thúc đẩy hoạt động ngoại thương, thu hút đầu tư nước ngoài. 0,5 - Giúp nước ta hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới. 0,5 * Thách thức: - Vẫn còn tình trạng đói nghèo, nhất là ở miền núi. 0,25 - Nhiều loại tài nguyên bị khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường. 0,25 - Các vấn đề về việc làm, phát triển y tế,giáo dục,văn hóa... chưa 0,5 đáp ứng được nhu cầu của xã hội. Nhận xét bảng số liệu: Qua bảng số liệu ta thấy cơ cấu lao động phân theo các khu vực kinh tế nước ta có nhiều sự thay đổi, cụ thể: - Lao động trong ngành nông- lâm- ngư nghiệp có tỉ trọng giảm, 0,5 từ năm 1995 đến năm 2007 đã giảm 17,3%. - Lao động trong ngành công nghiệp- xây dựng có tỉ trọng tăng, 0,5 từ năm 1995 đến năm 2007 đã tăng 8,6%. - Lao động trong ngành dịch vụ có tỉ trọng tăng, từ năm 1995 đến 0,5 Câu 2 năm 2007 đã tăng 8,7%. (2,0 điểm) - Từ năm 1995 đến năm 2007 lao động trong ngành nông- lâm- 0,5 ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng lao động phân theo ngành. Các giải pháp để bảo vệ, sử dụng các tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lí trong phát triển công nghiệp là: - Không khai thác bừa bãi. Áp dụng công nghệ khoa học - kĩ 0,25 thuật vào việc khai thác khoáng sản Câu 3 - Cần tìm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho các nguồn 0,25 (1,0 điểm) năng lượng hóa thạch. - Thực hiên nghiêm luật khoáng sản nước ta. 0,25 - Tuyên truyền cho mọi người biết tầm quan trọng của việc khai 0,25 thác và sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản. Đề số 02, 04: Câu Đáp án Điểm Những thành tựu và thách thức của nền kinh tế nước ta trong thời kì đổi mới: Câu 1 * Thành tựu: (3,0 điểm) - Tăng trưởng kinh tế nhanh. 0,5 - Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa. 0,5 - Phát triển nền sản xuất hàng hóa, thúc đẩy hoạt động ngoại thương, thu hút đầu tư nước ngoài. 0,5 - Giúp nước ta hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới. 0,5 * Thách thức:
  11. - Vẫn còn tình trạng đói nghèo, nhất là ở miền núi. 0,25 - Nhiều loại tài nguyên bị khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường. 0,25 - Các vấn đề về việc làm, phát triển y tế,giáo dục,văn hóa... chưa 0,5 đáp ứng được nhu cầu của xã hội. * Nhận xét bảng số liệu: Qua bảng số liệu ta thấy cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế nước ta có nhiều sự thay đổi, cụ thể: - Lao động trong khu vực Nhà nước có tỉ trọng giảm, từ năm 1985 0,5 đến năm 2002 đã giảm 5,4%. - Lao động trong khu vực ngoài Nhà nước có tỉ trọng liên tục 0,5 Câu 2 tăng, từ năm 1985 đến năm 2007 đã tăng 5,4%. (2,0 điểm) - Từ năm 1985 đến năm 2007 lao động trong lĩnh vực ngoài Nhà 0,5 nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế, luôn chiếm trên 85%. * Ý nghĩa của sự thay đổi: 0,5 Sự thay đổi đó thể hiện nền kinh tế nước ta đang chuyển sang thị trường và hội nhập với quốc tế. Các giải pháp để bảo vệ, sử dụng các tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lí trong phát triển công nghiệp là: - Không khai thác bừa bãi. Áp dụng công nghệ khoa học - kĩ 0,25 thuật vào việc khai thác khoáng sản Câu 3 - Cần tìm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho các nguồn 0,25 (1,0 điểm) năng lượng hóa thạch. - Thực hiên nghiêm luật khoáng sản nước ta. 0,25 - Tuyên truyền cho mọi người biết tầm quan trọng của việc khai 0,25 thác và sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản. Duyệt của BGH Duyệt của TCM Giáo viên ra đề An Thị Luyến Trần Thùy Trang