Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Địa lý Lớp 9 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Mai (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Địa lý Lớp 9 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Mai (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_dia_ly_lop_9_nam_hoc_2020_2021.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Địa lý Lớp 9 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Mai (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN DU MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2020 - 2021 Môn: ĐỊA LÝ Lớp: 9 1MỤC TIÊU KIỂM TRA: 1. Kiến thức: - Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của học sinh về bốn nội dung:Vùng Đông Nam Bộ; Vùng đồng bằng sông Cửu Long; Phát triển tổng hợp kinh tế biển-đảo; Địa lí tỉnh Kon Tum 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ và nhận xét biểu đồ 3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường -Nghiêm túc trong kiểm tra 4.Định hướng phát triển phẩm chất năng lực, học sinh: Phẩm chất: Tự tin, sáng tạo có trách nhiệm. Năng lực: Sử dụng ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, tư duy, vận dụng; phân tích II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA - Hình thức: Tự luận 100% - Cách thức: Kiểm tra trong thời lượng 45 phút. III. THIẾT LẬP MA TRẬN Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Cấp thấp Cấp cao Mức độ nhận thức Vùng Đông Nam Trình bày Giải thích sự Bộ được đặc ô nhiễm điểm tự nhiên của vùng Số câu: 1/2 1/2 1 Số điểm: 2 1 3 Tỉ lệ: 20% 10% 30% Vùng đồng bằng - Vẽ biểu đồ Giải thích sông Cửu Long Nhận xét Số câu: 1/2 1/2 1 Số điểm: 2 1 3 Tỉ lệ: 20% 10% 30% 1
- Phát triển tổng Biết được tiềm Hiểu được vai 1 hợp kinh tế biển- năng khai trò 2 đảo thác chế biến ngành dầu khí khoáng sản trong sợ 20% biển nghiệp phát triển đất nước Số câu: 1/2 1/2 1 Số điểm: 1 1 2 Tỉ lệ: 10% 10% 20% Địa lí tỉnh Kon Biết được Biện pháp bảo Tum đặc điểm sông vệ sông ngòi Số câu: 1/2 1/2 1 Số điểm: 1 1 2 Tỉ lệ: 10% 10% 20% Tổng số câu 3/3 3/3 1/2 1/2 4 Tổng số điểm 4 3 2 1 10 Tỉ lệ100% 40% 30% 20% 10 100% IV. BẢNG ĐẶC TẢ Câu Mức Điểm Chuẩn đánh giá 1 Biết 3.0 Nhận biết được đặc điểm tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ Hiểu Hiểu được sự ô nhiễm môi trường 2 Biết 2.0 Nhận biết được tiềm năng khai thác chế biến khoáng sản Hiểu biển Hiểu đượcvai trò ngành dầu khí nước ta 3 Biết 2.0 Biết được đặc điểm sông ngòi tỉnh Kon Tum Hiểu Hiểu biện pháp bảo vệ sông 4 Vận 3.0 Vận dụng thấp: Vẽ được biểu đồ thể hiện sản lượng thủy dụng sản đồng bằng Sông Cửu Long, đồng bằng Sông Hồng Vận dụng cao: Nhận xét được biểu đồ 2
- PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNGTH-THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC: 2020 - 2021 MÔN: Địa lý §Ò chÝnh Lớp: 9 thøc Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ BÀI Câu 1: ( 3.0điểm) Hãy nêu điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đông Nam Bộ?Giải thích vì sao vùng có nguy cơ ô nhiễm môi trường cao? Câu 2: ( 2.0 điểm)Trình bày tiềm năng khai thác chế biến khoáng sản nước ta? Ngành dầu khí có vai trò gì đối với sự phát triển kinh tế đất nước ? Câu 3 : (2.0 điểm) Nêu đặc điểm sông ngòi của tỉnh Kon Tum ? Theo em biện pháp nào để bảo vệ sông ? Câu 4: (3.0điểm) Cho bảng số liệu: Sản lượng thuỷ sản của vùng đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng Hồng và cả nước năm 2017 (Đơn vị: %) Đồng bằng sông Cửu Đồng bằng sông Cả nước Long Hồng Cá biển (khai thác) 36.2 5.0 100 Cá nuôi 70.2 15.6 100 Tôm nuôi 82.7 2.0 100 a. Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện tỉ trọng cá biển( khai thác),cá nuôi,tôm nuôi vùng, đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng sông Hồng và cả nước ( cả nước 100% năm 2017) b. Nêu nhận xét? HẾT 3
- PHÒNG GD&ĐT TP. KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH-THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC 2020-2021 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN:ĐỊA LÝ LỚP: 9 (Bản hướng dẫn chấm gồm 2trang) I. HƯỚNG DẪN CHUNG - HS có thể trả lời bằng cách khác và lí luận chặt chẽ thì vẫn cho điểm tối đa II. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM 1 Điều kiện tự nhiên Đông Nam Bộ: 3.0điểm - Đặc điểm: + Độ cao địa hình giảm dần từ tây bắc xuống đông nam, giàu tài nguyên, 0,5 khí hậu cận xích đạo - Thuận lợi: + Nhiều tài nguyên để phát triển kinh tế:Đất ba zan,khí hậu cận xích đạo,biển nhiều hải sản,nhiều dầu khí ở thềm lục đia... 0,5 - Khó khăn: + Trên đất liền ít khoáng sản, diện tích rừng tự nhiên thấp 0,5 + Nguy cơ ô nhiễm môi trường cao 0,5 * Vùng có nguy cơ ô nhiễm môi trường cao vì: - Dân cư quá đông,các chất thải sinh hoạt 0,5 - Các chất thải công nghiệp,sự phát triển mạnh của các đô thị 0,5 2 Tiềm năng 2.0điểm -Nguồn muối vô tận.Dọc bờ biển có nhiều bãi cát trắng là nguyên liệu cho công nghiệp thuỷ tinh,pha lê ở đảo Vân Hải và Cam Ranh 0,5 -Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa đó là dầu mỏ và khí tự nhiên 0,5 Vai trò -Dầu khí là ngành kinh tế mũi nhọn,chiếm vị trí hàng đầu trong sự nghiệp 0,5 công nghiệp hoá,hiện đại hoá đất nước -Công nghiệp hoá dầu đang dần được hình thành và phát triển 0,5 3 Đặc điểm 2.0điểm -Mạng lưới sông suối tương đối lớn, nhưng chủ yếu sông ngắn, dốc,sông chảy về hai hướng phía tây và đông Trường sơn Nam 0,5 -Sông nước lớn về mùa mưa và nước cạn về mùa khô,tiềm năng lớn về thuỷ điện và thuỷ lợi 0,5 *Biện pháp -Bảo vệ rừng đầu nguồn, hạn chế chống xói mòn,lũ quét,thực hiện các biện pháp chống ô nhiễm sông 0,5 -Xử lí tốt các chất thải. nước sinh hoạt khu dân cư, các khu công nghiệp trước khi thải ra dòng sông 0,5 4
- a. Vẽ biểu đồ đẹp chính xác 1,5 Có chú giải , tên biểu đồ 0,5 b.Nhận xét : - Tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi của đồng bằng 0,5 sông Cửu long vượt xa đồng bằng sông Hồng. - Là vùng sản xuất thủy sản lớn nhất nước, với tỉ trọng sản lượng các 0,5 ngành rất cao chiểm 63% ------- HẾT ------- Duyệt của BGH GVBM Cao Thị Thủy Nguyễn Thị Mai 5

