4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Lý Công Anh Tuân (Có đáp án + Ma trận)

doc 14 trang tamdan 02/08/2025 1410
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Lý Công Anh Tuân (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_hoc_2023_2.doc

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Lý Công Anh Tuân (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 – 2024 Môn: Hóa học – Lớp 9. Tuần 27 – Tiết 53 Thời gian: 45 phút. 1. Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 khi kết thúc nội dun: cacbon và các hợp chất của cacbon, sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, hiđro cacbon- nhiên liệu. - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 16 câu hỏi nhận biết,4 câu thông hiểu), mỗi câu 0,25 điểm. - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Chủ đề Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Cacbon và các hợp chất của cacbon, sơ lược về bảng 1 1 0 6 2 2 0 0 0 2 8 5,0 tuần hoàn các nguyên tố hóa 3 3 học (7 tiết) 2. Hiđrocacbon- nhiên liệu (8 2 2 0 10 0 2 0 0 0 12 5,0 tiết) 3 3 Số câu TN/ Số ý TL 2 1 0 16 2 4 0 0 3 20 (Số YCCĐ) 3 3 10,0 Điểm số 0 4,0 2,0 1,0 2,0 0 1,0 0 5,0 5,0 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10,0 điểm 10,0 Tổng số điểm 40% 30% 20% 10% điểm
  2. 2. Bản đặc tả Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TL TN (Số (Số ý) (Số ý) (Số câu) câu) Cacbon và các hợp chất của cacbon, sơ lược về 1 2 8 bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (07 tiết) 3 Nhận biết Nêu được được tính chất vật lý 1 C1 của cacbon. 1. Cacbon Thông hiểu Viết được phương trình hóa học C2 1 thể hiện tính khử của cacbon. Nhận biết Nêu được được quá trình hấp 1 C3 thụ CO2 trong khí quyển. 2. Các hợp chất Thông hiểu - Trình bày được phương pháp của cacbon hóa học nhận biết các muối C21 cacbonat. 2 - Viết được PTHH thể hiện tính C22 chất hóa học của một số hợp chất của cacbon. Vận dụng Tính được khối lượng chất tạo 1 C23 thành sau phản ứng. 3 3. Silic Nhận biết Nêu được tính chất hóa học của 1 C4 SiO2. 4. Sơ lược về Nhận biết - Nêu được ý nghĩa của ô 3 C5 bảng tuần hoàn nguyên tố. các nguyên tố - Trình bày được số hiệu nguyên C6 hóa học tử trong phân tử.
  3. - Biết được trong bảng tuần hoàn C7 các nguyên tố hóa học có bao nhiêu nhóm. Thông hiểu Trình bày được sự biến đổi tính 1 C8 chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn. Hiđrocacbon- nhiên liệu (08 tiết) 2 12 3 1. Khái niệm Nhận biết - Trình bày được thành phần 3 C9, C10,C11 hợp chất hữu phân tử của hợp chất hữu cơ. cơ và hóa học - Trình bày được sự phân loại hữu cơ hợp chất hữu cơ dựa vào thành phần phân tử. - Biết được các ngành sản xuất thuộc ngành hóa học hữu cơ. Thông hiểu Trình bày được tỉ lệ phần trăn 1 C12 theo khố khối lượng của cacbon trong hợp chất hữu cơ. 2. Cấu tạo Nhận biết Biết được các loại mạch cacbon 1 C13 phân tử hợp trong phân tử hợp chất hữu cơ. chất hữu cơ 3. Metan Nhận biết Biết được đặc điểm cấu tạo 1 C14 phân tử metan. Thông hiểu Trình bày được tính chất hóa 1 C15 học đặc trưng của metan. 4. Etilen Nhận biết - Biết được cấu tạo phân tử. 2 C16,C17 etilen. - Trình bày được cách phân biệt etilen.
  4. Vận dụng Tính được thể tích chất khí sinh 2 C23 ra sau phản ứng. 3 5. Axetilen Nhận biết - Biết được công thức cấu tạo 3 C18,C19,C20 của axetilen. - Trình bày được tính chất hóa học và ứng dụng của axetilen.
  5. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. Tuần 27 – Tiết 53 Thời gian: 45 phút (Đề gồm 02 trang) Đề 1: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Tính chất vật lý của “Than chì” là A. mềm, dẫn điện. B. mềm, trong suốt, dẫn điện tốt. C. cứng, trong suốt, dẫn điện. D. mềm, trong suốt, không dẫn điện. 0 Câu 2. Sản phẩm của phản ứng C + CuO t là A. Cu + CO. B. Cu + H2O C. Cu + CO2. D. CuO + CO2. Câu 3. Quá trình nào sau đây, làm giảm được lượng khí CO2 trong khí quyển: A. Sự hô hấp của con người và động vật. B. Cây xanh quang hợp. C. Đốt than và khí đốt. D. Quá trình nung vôi. Câu 4. Ở nhiệt độ cao chất nào sau đây tác dụng được với Si? A. CO2. B. HCl. C. H2O. D. O2. Câu 5. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, ô nguyên tố cho biết những gì về một nguyên tố? A. Cho biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó. B. Cho biết kí hiệu hóa học của nguyên tố đó. C. Cho biết tên của nguyên tố đó. D. Cho biết số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên và nguyên tử khối của nguyên tố đó. Câu 6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Men-đe-lê-ép số thứ tự của chu kỳ bằng: A. hạt electron. B. hạt proton. C. số lớp electron. D. hạt nơtron. Câu 7. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Men-đe-lê-ép các nguyên tố hóa học được sắp xếp gồm mấy nhóm chính? A. 4. B. 5. C. 6. D. 8. Câu 8. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là A. Na, Mg, Al, K. B. Al, Mg, Na, K. C. Al. K, Na, Mg. D. Mg, K, Al, Na. Câu 9. Dựa vào thành phần phân tử, các hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 10. Hiđrocacbon là phân tử chỉ có “hai nguyên tố”: A. cacbon và oxi. B. cacbon và hidro. C. hiđro và clo. D. cacbon và nitơ. Câu 11. Ngành sản xuất nào sau đây “không” thuộc hóa học hữu cơ? A. Ngành lọc hóa dầu. B. Ngành sản xuất chất dẻo. C. Ngành sản xuất vải sợi. D. Ngành sản xuất silicat.
  6. Câu 12. Thành phần phần trăm theo khối lượng của C trong hợp chất C3H6 là: A. 85,7%. B. 85,4%. C. 85,3%. D. 85,6%. Câu 13. Phân tử C4H10 có thể biểu diễn mấy loại mạch cacbon? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 14. Số liên kết đơn trong phân tử Metan là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 15. Cho hỗn hợp khí metan và clo ra ánh sáng sản phẩm thu được là: A. C2H6 + HCl. B.CH3 + HCl. C. CH3Cl + H2. D. CH3Cl + HCl. Câu 16. Trong cấu tạo phân tử của etilen giữa hai nguyên tử cacbon có một liên kết: A. đơn. B. đôi. C. ba. D. Đôi và ba. Câu 17. Có thể dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt khí CH4 và C2H4? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch KCl. D. Dung dịch Br2. Câu 18. Công thức cấu tạo thu gọn của Axetilen là: A. CH2=CH2. B. H2C=CH. C. HC  CH. D. HC =CH. Câu 19. Sục khí Axetilen dư vào dung dịch brom sản phẩm là: A. C2H2Br2. B. C2H2Br4. C. C2H4Br2. D. C2H4Br4. Câu 20. Axetilen được sử dụng chủ yếu trong các lĩnh vực A. làm nhiên liệu trong đèn xì oxi – axetilen để hàn hoặc cắt kim loại. B. làm nguyên liệu sản xuất nhựa PVC. C. làm nguyên liệu cho công nghiêp hoá học. D. tất cả các ý trên đều đúng. PHẦN II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 3 chất rắn sau: NaHCO3, CaCO3, NaCl. Câu 22. (1,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) C  CO2  Na2CO3  NaCl  AgCl Câu 23. (3,0 điểm) Đốt cháy 2,24 lít khí etilen (đktc). a. Viết phương trình hóa học xảy ra. b. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc). c. Cho lượng khí CO2 sinh ra đi qua dung dịch nước vôi trong. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng. (Biết C = 12; O = 16; H = 1; Ca = 40) -------------- HẾT -------------
  7. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. Tuần 27 – Tiết 53 Thời gian: 45 phút (Đề gồm 02 trang) Đề 2: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Ngành sản xuất nào sau đây “không” thuộc hóa học hữu cơ? A. Ngành lọc hóa dầu. B. Ngành sản xuất chất dẻo. C. Ngành sản xuất vải sợi. D. Ngành sản xuất silicat. Câu 2. Thành phần phần trăm theo khối lượng của C trong hợp chất C3H6 là: A. 85,7%. B. 85,4%. C. 85,3%. D. 85,6%. Câu 3. Phân tử C4H10 có thể biểu diễn mấy loại mạch cacbon? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4. Số liên kết đơn trong phân tử Metan là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 5. Cho hỗn hợp khí metan và clo ra ánh sáng sản phẩm thu được là: A. C2H6 + HCl. B.CH3 + HCl. C. CH3Cl + H2. D. CH3Cl + HCl. Câu 6. Trong cấu tạo phân tử của etilen giữa hai nguyên tử cacbon có một liên kết: A. đơn. B. đôi. C. ba. D. Đôi và ba. Câu 7. Có thể dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt khí CH4 và C2H4? A. Dung dịch HCl . B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch KCl. D. Dung dịch Br2. Câu 8. Công thức cấu tạo thu gọn của Axetilen là: A. CH2=CH2. B. H2C=CH. C. HC  CH. D. HC =CH. Câu 9. Sục khí Axetilen dư vào dung dịch brom sản phẩm là: A. C2H2Br2. B. C2H2Br4. C. C2H4Br2. D. C2H4Br4. Câu 10. Axetilen được sử dụng chủ yếu trong các lĩnh vực A. làm nhiên liệu trong đèn xì oxi – axetilen để hàn hoặc cắt kim loại. B. làm nguyên liệu sản xuất nhựa PVC. C. làm nguyên liệu cho công nghiêp hoá học. D. tất cả các ý trên đều đúng. Câu 11. Tính chất vật lý của “Than chì” là A. mềm, dẫn điện. B. mềm, trong suốt, dẫn điện tốt. C. cứng, trong suốt, dẫn điện. D. mềm, trong suốt, không dẫn điện. 0 Câu 12. Sản phẩm của phản ứng C + CuO t là: A. Cu + CO. B. Cu + H2O C. Cu + CO2. D. CuO + CO2. Câu 13. Quá trình nào sau đây, làm giảm được lượng khí CO2 trong khí quyển: A. Sự hô hấp của con người và động vật. B. Cây xanh quang hợp. C. Đốt than và khí đốt. D. Quá trình nung vôi.
  8. Câu 14. Ở nhiệt độ cao chất nào sau đâytác dụng được với Si: A. CO2. B. HCl. C. H2O. D. O2. Câu 15. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, ô nguyên tố cho biết những gì một nguyên tố? A. Cho biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó. B. Cho biết kí hiệu hóa học của nguyên tố đó. C. Cho biết tên của nguyên tố đó. D. Cho biết số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên và nguyên tử khối của nguyên tố đó. Câu 16. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Men-đe-lê-ép số thứ tự của chu kỳ bằng: A. hạt electron. B. hạt proton. C. số lớp electron. D. hạt nơtron. Câu 17. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Men-đe-lê-ép các nguyên tố hóa học được sắp xếp gồm mấy nhóm chính? A. 4. B. 5. C. 6. D. 8. Câu 18. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là A. Na, Mg, Al, K. B. Al, Mg, Na, K. C. Al. K, Na, Mg. D. Mg, K, Al, Na. Câu 19. Dựa vào thành phần phân tử, các hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 20. Hiđrocacbon là phân tử chỉ có “hai nguyên tố”: A. cacbon và oxi. B. cacbon và hidro. C. hiđro và clo. D. cacbon và nitơ. PHẦN II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 3 chất rắn sau: NaHCO3, CaCO3, NaCl. Câu 22. (1,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) C  CO2  Na2CO3  NaCl  AgCl Câu 23. (3,0 điểm) Đốt cháy 2,24 lít khí etilen (đktc). a. Viết phương trình hóa học xảy ra. b. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc). c. Cho lượng khí CO2 sinh ra đi qua dung dịch nước vôi trong. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng. (Biết C = 12; O = 16; H = 1; Ca = 40) -------------- HẾT -------------
  9. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. Tuần 27 – Tiết 53 Thời gian: 45 phút (Đề gồm 02 trang) Đề 3: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Men-đe-lê-ép số thứ tự của chu kỳ bằng: A. hạt electron. B. hạt proton. C. số lớp electron. D. hạt nơtron. Câu 2. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Men-đe-lê-ép các nguyên tố hóa học được sắp xếp gồm mấy nhóm chính? A. 4. B. 5. C. 6. D. 8. Câu 3. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là A. Na, Mg, Al, K. B. Al, Mg, Na, K. C. Al. K, Na, Mg. D. Mg, K, Al, Na. Câu 4. Dựa vào thành phần phân tử, các hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 5. Hiđrocacbon là phân tử chỉ có “hai nguyên tố”: A. cacbon và oxi. B. cacbon và hidro. C. hiđro và clo. D. cacbon và nitơ. Câu 6. Ngành sản xuất nào sau đây “không” thuộc hóa học hữu cơ? A. Ngành lọc hóa dầu. B. Ngành sản xuất chất dẻo. C. Ngành sản xuất vải sợi. D. Ngành sản xuất silicat. Câu 7. Thành phần phần trăm theo khối lượng của C trong hợp chất C3H6 là: A. 85,7%. B. 85,4%. C. 85,3%. D. 85,6%. Câu 8. Phân tử C4H10 có thể biểu diễn mấy loại mạch cacbon? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 9. Số liên kết đơn trong phân tử Metan là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 10. Cho hỗn hợp khí metan và clo ra ánh sáng sản phẩm thu được là: A. C2H6 + HCl. B.CH3 + HCl. C. CH3Cl + H2. D. CH3Cl + HCl. Câu 11. Tính chất vật lý của “Than chì” là A. mềm, dẫn điện. B. mềm, trong suốt, dẫn điện tốt. C. cứng, trong suốt, dẫn điện. D. mềm, trong suốt, không dẫn điện. 0 Câu 12. Sản phẩm của phản ứng C + CuO t là: A. Cu + CO. B. Cu + H2O C. Cu + CO2. D. CuO + CO2. Câu 13. Quá trình nào sau đây, làm giảm được lượng khí CO2 trong khí quyển:
  10. A. Sự hô hấp của con người và động vật. B. Cây xanh quang hợp. C. Đốt than và khí đốt. D. Quá trình nung vôi. Câu 14. Ở nhiệt độ cao chất nào sau đâytác dụng được với Si: A. CO2. B. HCl. C. H2O. D. O2. Câu 15. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, ô nguyên tố cho biết những gì về một nguyên tố? A. Cho biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó. B. Cho biết kí hiệu hóa học của nguyên tố đó. C. Cho biết tên của nguyên tố đó. D. Cho biết số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên và nguyên tử khối của nguyên tố đó. Câu 16. Trong cấu tạo phân tử của etilen giữa hai nguyên tử cacbon có một liên kết: A. đơn. B. đôi. C. ba. D. Đôi và ba. Câu 17. Có thể dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt khí CH4 và C2H4? A. Dung dịch HCl . B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch KCl. D. Dung dịch Br2. Câu 18. Công thức cấu tạo thu gọn của Axetilen là: A. CH2=CH2. B. H2C=CH. C. HC  CH. D. HC =CH. Câu 19. Sục khí Axetilen dư vào dung dịch brom sản phẩm là: A. C2H2Br2. B. C2H2Br4. C. C2H4Br2. D. C2H4Br4. Câu 20. Axetilen được sử dụng chủ yếu trong các lĩnh vực A. làm nhiên liệu trong đèn xì oxi – axetilen để hàn hoặc cắt kim loại. B. làm nguyên liệu sản xuất nhựa PVC. C. làm nguyên liệu cho công nghiêp hoá học. D. tất cả các ý trên đều đúng. PHẦN II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 3 chất rắn sau: NaHCO3, CaCO3, NaCl. Câu 22. (1,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) C  CO2  Na2CO3  NaCl  AgCl Câu 23. (3,0 điểm) Đốt cháy 2,24 lít khí etilen (đktc). a. Viết phương trình hóa học xảy ra. b. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc). c. Cho lượng khí CO2 sinh ra đi qua dung dịch nước vôi trong. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng. (Biết C = 12; O = 16; H = 1; Ca = 40) -------------- HẾT -------------
  11. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. Tuần 27 – Tiết 53 Thời gian: 45 phút (Đề gồm 02 trang) Đề 4: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Trong cấu tạo phân tử của etilen giữa hai nguyên tử cacbon có một liên kết: A. đơn. B. đôi. C. ba. D. Đôi và ba. Câu 2. Có thể dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt khí CH4 và C2H4? A. Dung dịch HCl . B. Dung dịch NaOH. C.Dung dịch KCl. D. Dung dịch Br2. Câu 3. Công thức cấu tạo thu gọn của Axetilen là: A. CH2=CH2. B. H2C=CH. C. HC  CH. D. HC =CH. Câu 4. Sục khí Axetilen dư vào dung dịch brom sản phẩm là: A. C2H2Br2. B. C2H2Br4. C. C2H4Br2. D. C2H4Br4. Câu 5. Axetilen được sử dụng chủ yếu trong các lĩnh vực A. làm nhiên liệu trong đèn xì oxi – axetilen để hàn hoặc cắt kim loại. B. làm nguyên liệu sản xuất nhựa PVC. C. làm nguyên liệu cho công nghiêp hoá học. D. tất cả các ý trên đều đúng. Câu 6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Men-đe-lê-ép số thứ tự của chu kỳ bằng: A. hạt electron. B. hạt proton. C. số lớp electron. D. hạt nơtron. Câu 7. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Men-đe-lê-ép các nguyên tố hóa học được sắp xếp gồm mấy nhóm chính? A. 4. B. 5. C. 6. D. 8. Câu 8. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là A. Na, Mg, Al, K. B. Al, Mg, Na, K. C. Al. K, Na, Mg. D. Mg, K, Al, Na. Câu 9. Dựa vào thành phần phân tử, các hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 10. Tính chất vật lý của “Than chì” là A. mềm, dẫn điện. B. mềm, trong suốt, dẫn điện tốt. C. cứng, trong suốt, dẫn điện. D. mềm, trong suốt, không dẫn điện. 0 Câu 11. Sản phẩm của phản ứng C + CuO t là: A. Cu + CO. B. Cu + H2O C. Cu + CO2. D. CuO + CO2. Câu 12. Quá trình nào sau đây, làm giảm được lượng khí CO2 trong khí quyển: A. Sự hô hấp của con người và động vật. B. Cây xanh quang hợp. C. Đốt than và khí đốt. D. Quá trình nung vôi.
  12. Câu 13. Ở nhiệt độ cao chất nào sau đâytác dụng được với Si: A. CO2. B. HCl. C. H2O. D. O2. Câu 14. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, ô nguyên tố cho biết những gì về một nguyên tố? A. Cho biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó. B. Cho biết kí hiệu hóa học của nguyên tố đó. C. Cho biết tên của nguyên tố đó. D. Cho biết số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên và nguyên tử khối của nguyên tố đó. Câu 15. Hiđrocacbon là phân tử chỉ có “hai nguyên tố”: A. cacbon và oxi. B. cacbon và hidro. C. hiđro và clo. D. cacbon và nitơ. Câu 16. Ngành sản xuất nào sau đây “không” thuộc hóa học hữu cơ? A. Ngành lọc hóa dầu. B. Ngành sản xuất chất dẻo. C. Ngành sản xuất vải sợi. D. Ngành sản xuất silicat. Câu 17. Thành phần phần trăm theo khối lượng của C trong hợp chất C3H6 là: A. 85,7%. B. 85,4%. C. 85,3%. D. 85,6%. Câu 18. Phân tử C4H10 có thể biểu diễn mấy loại mạch cacbon? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 19. Số liên kết đơn trong phân tử Metan là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 20. Cho hỗn hợp khí metan và clo ra ánh sáng sản phẩm thu được là: A. C2H6 + HCl. B.CH3 + HCl. C. CH3Cl + H2. D. CH3Cl + HCl. PHẦN II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 3 chất rắn sau: NaHCO3, CaCO3, NaCl. Câu 22. (1,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) C  CO2  Na2CO3  NaCl  AgCl Câu 23. (3,0 điểm) Đốt cháy 2,24 lít khí etilen (đktc). a. Viết phương trình hóa học xảy ra. b. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc). c. Cho lượng khí CO2 sinh ra đi qua dung dịch nước vôi trong. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng. (Biết C = 12; O = 16; H = 1; Ca = 40) -------------- HẾT -------------
  13. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. Tuần 27 – Tiết 53 ( Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang) A. Hướng dẫn chấm. - Đề ra theo hai hình thức trác nghiệm (5,0 điểm) và tự luận (5,0 điểm), cấu trúc để gồm 23 câu (trong đó 20 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận), tổng điểm toàn bài 10 điểm. - Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân. - Câu 1 đến câu 20 mỗi câu học sinh chọn đáp án đúng được 0,25 điểm. - Câu 21, 23 học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. - Câu 22 học sinh viết đúng mỗi phương trình được 0,25 điểm. B. Đáp án và hướng dẫn chấm. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 A C B D D C D B A B D A B A D B D C B D Đề 2 D A B A D B D C B D A C B D D C D B A B Đề 3 C D B A B D A B A D A C B D D B D C B D Đề 4 B D C B D C D B A A C B D D B D A B A D PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 21 Đánh số thứ tự 1,2,3. 0,25 (1,0 điểm) Thuốc thử: dung dịch HCl, nước. 0,25 - Trích mẫu thử và cho dung dịch HCl vào ba mẫu thử. Không có hiện tượng gì là lọ đựng NaCl. Có hiện tượng sủi bột khí là hai lọ đựng NaHCO3, CaCO3. NaHCO3 + 2HCl NaCl + H2O + CO2 CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2 0,25 - Trích hai mẫu thử đựng NaHCO3, CaCO3 cho vào nước. Mẫu nào tan trong nước là lọ đựng là NaHCO3, không tan là lọ đựng CaCO3 - Dán nhãn lại. 0,25 t0 Câu 22 1. C + O2  CO2 0,25 (1,0 điểm) 2. CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O 0,25 3. Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2 0,25 4. NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3 0,25 t0 Câu 23 a. C2H4 + 3O2  2CO2 + 2H2O 0,5 (3,0 điểm) 2,24 0,5 b. n 0,1(mol) C2H4 22,4 t0 C2H4 + 3O2  2CO2 + 2H2O Theo PTHH 1 mol 3 mol 2 mol Theo đề 0,1 mol 0,3 mol 0,2 mol 0,5 0,5 V 0,3.22,4 6,72 (lít) O2
  14. c. PTHH CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O 0,5 Theo PTHH ta có : n n 0,2(mol) 0,25 CO2 CaCO3 m = 0,2.100 = 20 (gam) 0,25 CaCO3 Duyệt của BGH Duyệt tổ chuyên môn Giáo viên ra đề Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân Lý Công Anh Tuấn