4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Như Ngọc (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Như Ngọc (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_9_nam.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Như Ngọc (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 NĂM HỌC: 2024 – 2025 1/ Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra kiến thức ở các chủ đề đã học đến kết thúc tuần 15. - Thời gian làm bài: 90 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu; thông hiểu 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm. - Phần tự luận: 5,0 điểm ( Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) MỨC ĐỘ Tổng số câu Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1. Mở đầu (1 tiết) 2 2 0,5 2. Di truyền (11 tiết) 6 1 2 1 8 3,0 3. Năng lượng cơ học (5 tiết) Các đơn vị kiến thức đã kiểm 1 1 0,25 tra giữa học kì I. 4. Ánh sáng (12 tiết) Các đơn vị kiến thức đã kiểm 3 3 0,75 tra giữa học kì I. 5. Điện (5 tiết) 2 1 1 2 1,5 6.Giới thiệu về chất hữu cơ, hydrocarbon và nguồn nhiên 2 2 4 1,0 liệu (3 Tiết) 7.Ethylic alcohol và acetic 1 1 2 3,0 acid (8 Tiết) Số câu TN/ Số ý TL 16 2 4 1 1 4 20 (Số YCCĐ) 10,0 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm Tổng số điểm 10 điểm 40% 30% 20% 10% 100%
- 2/ Bản đặc tả Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) Mở đầu (01 tiết) 2 2 Học tập và trình Nhận biết Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong dạy 2 C1,5 bày báo cáo học môn Khoa học tự nhiên 9. khoa học trong Thông hiểu Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo. môn khoa học tự Làm được bài thuyết trình một vấn đề khoa học. nhiên 9. Vận dụng Di truyền (11 tiết) 1 8 1 8 – Nêu được khái niệm di truyền, khái niệm biến dị. 1 C2 – Nêu được gene quy định di truyền và biến dị ở sinh vật. 1. Gene là trung 1 C4 tâm của di - Nêu được khái niệm nucleic acid. Nhận biết truyền học - Khái niệm di - Kể tên được các loại nucleic acid: DNA (deoxyribonucleic truyền, khái acid) và RNA (ribonucleic acid). niệm biến dị - Gene – Nêu được chức năng của DNA trong việc lưu giữ, bảo quản, - Bản chất hoá truyền đạt thông tin di truyền. học của gene – Nêu được khái niệm gene. 1 C3 - Đột biến gen – Giải thích được vì sao chỉ từ 4 loại nucleotide nhưng tạo ra được sự đa dạng của phân tử DNA.
- Thông hiểu – Thông qua hình ảnh, mô tả được DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung. 2. Từ gene đến Nhận biết – Nêu được khái niệm mã di truyền tính trạng. – Dựa vào sơ đồ, hình ảnh quá trình phiên mã, nêu được khái – Quá trình tái Thông hiểu niệm phiên mã. bản DNA – Dựa vào sơ đồ hoặc hình ảnh quá trình dịch mã, nêu được – Quá trình phiên khái niệm dịch mã. 1 C6 mã – Dựa vào sơ đồ, nêu được mối quan hệ giữa DNA – RNA – – Quá trình dịch protein – tính trạng thông qua phiên mã, dịch mã và ý nghĩa mã di truyền của mối quan hệ này. – Từ gene đến – Vận dụng kiến thức “từ gene đến tính trạng”, giải thích tính trạng Vận dụng được cơ sở của sự đa dạng về tính trạng của các loài. – Nêu được khái niệm nhiễm sắc thể. 1 C7 Nhận biết – Nêu khái niệm nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể 2 C8,9 3. Nhiễm sắc thể thường. - Khái niệm nhiễm sắc thể – Mô tả được hình dạng nhiễm sắc thể thông qua hình vẽ - Cấu trúc nhiễm nhiễm sắc thể ở kì giữa với tâm động, các cánh. sắc thể – Dựa vào hình ảnh (hoặc mô hình, học liệu điện tử) mô tả - Đặc trưng bộ Thông hiểu được cấu trúc nhiễm sắc thể có lõi là DNA và cách sắp xếp nhiễm sắc thể của gene trên nhiễm sắc thể. - Bộ nhiễm sắc – Lấy được ví dụ chứng minh mỗi loài có bộ nhiễm sắc thể thể: lưỡng bội, đặc trưng. đơn bội – Phân biệt được bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội, đơn bội. Lấy được ví dụ minh hoạ. Vận dụng – Quan sát được tiêu bản nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi. – Dựa vào hình vẽ (hoặc sơ đồ, học liệu điện tử) về quá trình nguyên phân nêu được khái niệm nguyên phân. – Dựa vào hình vẽ (hoặc sơ đồ, học liệu điện tử) về quá trình Thông hiểu giảm phân nêu được khái niệm giảm phân. – Trình bày được cơ chế biến dị tổ hợp thông qua sơ đồ đơn giản về quá trình giảm phân và thụ tinh (minh hoạ bằng sơ đồ lai 2 cặp gene).
- 4. Nguyên phân – Phân biệt được nguyên phân và giảm phân; nêu được ý và giảm phân nghĩa của nguyên phân, giảm phân trong di truyền và mối quan hệ giữa hai quá trình này trong sinh sản hữu tính. – Nêu được nhiễm sắc thể vừa là vật chất mang thông tin di truyền vừa là đơn vị truyền đạt vật chất di truyền qua các thế 1 C21 hệ tế bào và cơ thể. Vận dụng – Trình bày được các ứng dụng và lấy được ví dụ của nguyên phân và giảm phân trong thực tiễn. – Nêu được khái niệm đột biến nhiễm sắc thể. Lấy được ví dụ 1 C10 5. Đột biến Thông hiểu minh hoạ. nhiễm sắc thể – Trình bày được ý nghĩa và tác hại của đột biến nhiễm sắc thể. Năng lượng cơ học (05 tiết) 1 1 1. Động năng và Nhận biết - Viết được biểu thức tính động năng của vật. 1 C14 thế năng Ánh sáng (12 tiết) 3 3 1. Sự khúc xạ Nhận biết - Phát biểu được định luật khúc xạ ánh sáng. 1 C11 2. Lăng kính – Nhận biết - Nêu được màu sắc của một vật được nhìn thấy phụ thuộc Sự tán sắc – vào màu sắc của ánh sáng bị vật đó hấp thụ và phản xạ. 1 C13 Màu sắc 4. Thấu kính Nhận biết - Nêu được các khái niệm: quang tâm, trục chính, tiêu điểm 1 C12 chính và tiêu cự của thấu kính. Điện (05 tiết) 1 2 1 2 1. Điện trở Vận dụng cao - Vận dụng công thức tính điện trở để giải một số bài tập nâng 1 C22 cao. 2. Định luật Nhận biết - Viết được công thức định luật Ohm: I=U/R; Nêu ý nghĩa và 1 C15 Ohm đơn vị các đại lượng trong công thức. 3. Đoạn mạch Nhận biết - Viết được công thức tính điện trở tương đương của đoạn 1 C16 một chiều mắc mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp: Rtđ = R1 + R2 nối tiếp Giới thiệu về chất hữu cơ, hydrocarbon và nguồn nhiên liệu (3 Tiết) 4 4 Nguồn nhiên Nhận biết - Nêu được khái niệm, thành phần, trạng thái tự nhiên 2 C17,18 liệu - Bài tập của dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu. (Chủ đề 7) - Nêu được khái niệm nhiên liệu, các dạng nhiên liệu phổ biến (rắn, lỏng, khí).
- Thông hiểu - Trình bày được phương pháp khai thác dầu mỏ, khí 2 C19,20 thiên nhiên và khí mỏ dầu; một số sản phẩm chế biến từ dầu mỏ; ứng dụng của dầu mỏ và khí thiên nhiên (là nguồn nhiên liệu và nguyên liệu quý trong công nghiệp). - Trình bày được cách sử dụng nhiên liệu (gas, dầu hoả, than,...), từ đó có cách ứng xử thích hợp đối với việc sử dụng nhiên liệu (gas, xăng, dầu hoả, than,...) trong cuộc sống Vận dụng cao - Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập trong chủ đề 7. Ethylic alcohol và acetic acid(8 Tiết) 2 2 Nhận biết - Trình bày được tính chất hoá học của ethylic alcohol: phản ứng cháy, phản ứng với natri. Viết được các phương trình hoá học xảy ra. - Tiến hành được (hoặc quan sát qua video) thí nghiệm phản ứng cháy, phản ứng với natri của ethylic alcohol. Nêu và giải thích hiện tượng thí nghiệm, nhận xét và rút ra kết luận về tính chất hoá học cơ bản của ethylic alcohol. - Trình bày được phương pháp điều chế acetic acid bằng cách lên men ethylic alcohol. - Trình bày được tính chất hoá học của acetic acid: phản ứng với quỳ tím, đá vôi, kim loại, oxide kim loại, base, phản ứng cháy, phản ứng ester hoá. Viết được phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra. Thông hiểu - Viết được công phân tử, công thức cấu tạo và nêu được 1 C23 đặc điểm cấu tạo của ethylic alcohol; Quan sát mẫu vật hoặc hình ảnh, trình bày được một số tính chất vật lí của ethylic alcohol: trạng thái, màu sác, mùi vị, tính tan, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi; Nêu được khái niệm và ý nghĩa của độ cồn. - Tiến hành được (hoặc quan sát qua video) thí nghiệm
- của acetic acid (phản ứng với quỳ tím, đá vôi, kim loại, oxide kim loại, base, phản ứng cháy, phản ứng ester hoá), nhận xét rút ra được tính chất hoá học cơ bản của acetic acid. Vận dụng - Trình bày được phương pháp điều chế ethylic alcohol từ 1 C24 tinh bột và từ ethylene; Nêu được ứng dụng của ethylic alcohol (dung môi, nhiên liệu,...); - Trình bày được tác hại của việc lạm dụng rượu bia. - Nêu được khái niệm ester và phản ứng ester hoá. - Trình bày được phương pháp điều chế acetic acid bằng cách lên men ethylic alcohol và ứng dụng của acetic acid (làm nguyên liệu, làm giấm).
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024-2025 Môn: KHTN - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 01 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 20) Câu 1. Natri, đinh sắt, đồng phoi bào là các hóa chất thuộc nhóm A. hóa chất rắn. B. hóa chất lỏng. C. hóa chất nguy hiểm. D. hóa chất dễ cháy. Câu 2. Di truyền là A. quá trình tiếp nhận đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ. B. quá trình truyền đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ. C. hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm khác nhau. D. hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm giống nhau. Câu 3. Gene là một đoạn của phân tử DNA A. mang thông tin mã hoá chuỗi polypeptide hay phân tử RNA. B. mang thông tin di truyền của các loài. C. mang thông tin cấu trúc của phân tử protein. D. chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid. Câu 4. Nucleic acid là hợp chất đa phân được cấu tạo từ các đơn phân là A. acid amin. B. glucose. C. nucleotide. D. peptide. Câu 5. Mục đích sử dụng của nút cao su là A. nối các ống dẫn thủy tinh. B. lắp ráp các bộ thí nghiệm. C. dùng trong các thí nghiệm về điện trở. D. nút các lọ hóa chất và lắp các bộ thí nghiệm. Câu 6. Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế A. nhân đôi DNA và phiên mã. B. nhân đôi DNA và dịch mã. C. phiên mã và dịch mã. D. nhân đôi DNA, phiên mã và dịch mã. Câu 7. Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể là A. thể bắt màu được cấu tạo bởi DNA và protein histone. B. thể bắt màu được cấu tạo bởi DNA và RNA. C. thể bắt màu được cấu tạo bởi nucleotide. D. thể bắt màu được cấu tạo bởi protein histone. Câu 8. Khái niệm nào đúng khi nói về nhiễm sắc thể thường? A. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng, hình thái giống nhau ở cả giới đực và giới cái. B. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng nhiều ở cả giới đực và giới cái của mỗi loài sinh vật. C. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng, hình thái khác nhau ở cả giới đực và giới cái. D. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể thường tồn tại thành từng cặp tương đồng, khác nhau ở giới đực và giới cái. Câu 9. Nhiễm sắc thể giới tính là nhiễm sắc thể A. giống nhau về số lượng hoặc hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. B. khác nhau về số lượng hoặc hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. C. khác nhau về hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. D. giống nhau về số lượng giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. Câu 10. Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gene của nhiễm sắc thể? A. Đảo đoạn. B. Lặp đoạn.
- C. Mất đoạn D. Chuyển đoạn không tương hỗ. Câu 11. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường A. bị hắt trở lại môi trường cũ. B. bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai. C. tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai. D. bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai. Câu 12. Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm chính của thấu kính được gọi là A. tiêu điểm ảnh. B. quang tâm. C. trục chính. D. tiêu cự. Câu 13. Vì sao ta thấy bông hoa hồng màu đỏ? A. Vì cánh hoa hồng đã hấp thụ các màu khác và cho phản xạ ánh sáng màu đỏ tới mắt. B. Vì cánh hoa hồng đã phản xạ các màu khác tới mắt và hấp thụ ánh sáng màu đỏ. C. Vì cánh hoa hồng đã hấp thụ hoàn toàn màu đỏ từ mặt trời. D. Vì cánh hoa hồng phản xạ lại ánh sáng trắng. Câu 14. Động năng của vật được xác định bằng biểu thức 1 1 A. 2 B. 2 C. D. 푊đ = .푣 푊đ = 2 .푣 푊đ = .푣 푊đ = 2 .푣 Câu 15. Biểu thức đúng của định luật Ohm là R U R A. . B. . C. U = I.R. D. . I = U I = R U = I Câu 16. Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp? A. Rtđ = R1 = R2. B. Rtđ = R1 + R2. C. Rtđ = |R1 – R2|. D. Rtđ = R1.R2. Câu 17. Dãy các chất là alkane có công thức phân tử là A. C2H6 , C3H8 , C4H10. B. C2H2 , C3H4 , C4H6. C. C2H4 , C3H6 , C4H8. D. C2H2 , C3H6 , C6H6. Câu 18. Alkene là những hidrocarbon mạch hở trong phân tử có A. liên kết ba. B. một liên kết đôi. C. chỉ toàn liên kết đơn. D. chỉ toàn liên kết đôi. Câu 19. Xăng, dầu là sản phẩm được chế biến từ A. xăng. B. dầu. C. dầu mỏ. D. khí thiên nhiên. Câu 20. Gas là nhiên liệu khí, có thành phần chủ yếu là A. C3H8 , C4H10 . B. C2H2 , C3H4 . C. C2H4 , C3H6 . D. C3H8 , C3H6 . II. TỰ LUẬN Câu 21. (1,0 điểm) Tại sao nhiễm sắc thể vừa là vật chất mang thông tin di truyền vừa là đơn vị truyền đạt vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể? Câu 22. (1,0 điểm) Tính điện trở của cuộn dây dẫn nhiệt trong một bếp điện làm bằng nichrome có chiều dài tổng cộng 6,5m và tiết diện 0,2mm2. Biết điện trở suất của nichrome là 휌 = 110.10―8Ω . Câu 23. (1,0 điểm) Hòa tan 60 ml ethylic alcohol nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được rượu ethylic alcohol bao nhiêu độ? Câu 24. (2,0 điểm) Cho 30 gam acetic acid tác dụng với ethylic alcohol dư tạo ra 27,5 gam ethyl acetate. a) Tính khối lượng rượu tham gia. b) Tính hiệu suất của phản ứng. ------------Hết---------------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024-2025 Môn: KHTN - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 02 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 20) Câu 1. Xăng, dầu là sản phẩm được chế biến từ A. dầu. B. xăng. C. dầu mỏ. D. khí thiên nhiên. Câu 2. Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp? A. Rtđ = R1.R2. B. Rtđ = R1 + R2. C. Rtđ = R1 = R2. D. Rtđ = |R1 – R2|. Câu 3. Gene là một đoạn của phân tử DNA A. mang thông tin di truyền của các loài. B. mang thông tin cấu trúc của phân tử protein. C. chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid. D. mang thông tin mã hoá chuỗi polypeptide hay phân tử RNA. Câu 4. Nhiễm sắc thể giới tính là nhiễm sắc thể A. giống nhau về số lượng giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. B. khác nhau về hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. C. khác nhau về số lượng hoặc hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. D. giống nhau về số lượng hoặc hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. Câu 5. Biểu thức đúng của định luật Ohm là U R R A. . B. U = I.R. C. . D. . I = R U = I I = U Câu 6. Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể là A. thể bắt màu được cấu tạo bởi protein histone. B. thể bắt màu được cấu tạo bởi nucleotide. C. thể bắt màu được cấu tạo bởi DNA và protein histone. D. thể bắt màu được cấu tạo bởi DNA và RNA. Câu 7. Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế A. nhân đôi DNA và phiên mã. B. phiên mã và dịch mã. C. nhân đôi DNA, phiên mã và dịch mã. D. nhân đôi DNA và dịch mã. Câu 8. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường A. bị hắt trở lại môi trường cũ. B. bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai. C. bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai. D. tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai. Câu 9. Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm chính của thấu kính được gọi là A. quang tâm. B. tiêu điểm ảnh. C. trục chính. D. tiêu cự. Câu 10. Dãy các chất là alkane có công thức phân tử là A. C2H6 , C3H8 , C4H10. B. C2H4 , C3H6 , C4H8. C. C2H2 , C3H4 , C4H6. D. C2H2 , C3H6 , C6H6. Câu 11. Alkene là những hidrocarbon mạch hở trong phân tử có A. một liên kết đôi. B. liên kết ba . C. chỉ toàn liên kết đôi. D. chỉ toàn liên kết đơn. Câu 12. Vì sao ta thấy bông hoa hồng màu đỏ? A. Vì cánh hoa hồng đã hấp thụ các màu khác và cho phản xạ ánh sáng màu đỏ tới mắt. B. Vì cánh hoa hồng đã hấp thụ hoàn toàn màu đỏ từ mặt trời.
- C. Vì cánh hoa hồng đã phản xạ các màu khác tới mắt và hấp thụ ánh sáng màu đỏ. D. Vì cánh hoa hồng phản xạ lại ánh sáng trắng. Câu 13. Khái niệm nào đúng khi nói về nhiễm sắc thể thường? A. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể thường tồn tại thành từng cặp tương đồng, khác nhau ở giới đực và giới cái. B. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng, hình thái khác nhau ở cả giới đực và giới cái. C. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng, hình thái giống nhau ở cả giới đực và giới cái. D. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng nhiều ở cả giới đực và giới cái của mỗi loài sinh vật. Câu 14. Động năng của vật được xác định bằng biểu thức 1 1 A. B. 2 C. 2 D. 푊đ = 2 .푣 푊đ = .푣 푊đ = 2 .푣 푊đ = .푣 Câu 15. Natri, đinh sắt, đồng phoi bào là các hóa chất thuộc nhóm A. hóa chất lỏng. B. hóa chất nguy hiểm. C. hóa chất rắn. D. hóa chất dễ cháy. Câu 16. Gas là nhiên liệu khí, có thành phần chủ yếu là A. C3H8 , C4H10 . B. C3H8 , C3H6 . C. C2H2 , C3H4 . D. C2H4 , C3H6 . Câu 17. Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gene của nhiễm sắc thể? A. Lặp đoạn. B. Đảo đoạn. C. Mất đoạn D. Chuyển đoạn không tương hỗ. Câu 18. Mục đích sử dụng của nút cao su là A. lắp ráp các bộ thí nghiệm. B. nối các ống dẫn thủy tinh. C. dùng trong các thí nghiệm về điện trở. D. nút các lọ hóa chất và lắp các bộ thí nghiệm. Câu 19. Di truyền là A. quá trình tiếp nhận đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ. B. quá trình truyền đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ. C. hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm giống nhau. D. hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm khác nhau. Câu 20. Nucleic acid là hợp chất đa phân được cấu tạo từ các đơn phân là A. peptide. B. nucleotide. C. glucose. D. acid amin. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Tại sao nhiễm sắc thể vừa là vật chất mang thông tin di truyền vừa là đơn vị truyền đạt vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể? Câu 22. (1,0 điểm) Tính điện trở của cuộn dây dẫn nhiệt trong một bếp điện làm bằng nichrome có chiều dài tổng cộng 6,5m và tiết diện 0,2mm2. Biết điện trở suất của nichrome là 휌 = 110.10―8Ω . Câu 23. (1,0 điểm) Hòa tan 60 ml ethylic alcohol nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được rượu ethylic alcohol bao nhiêu độ? Câu 24. (2,0 điểm) Cho 30 gam acetic acid tác dụng với ethylic alcohol dư tạo ra 27,5 gam ethyl acetate. a) Tính khối lượng rượu tham gia. b) Tính hiệu suất của phản ứng. ------------Hết---------------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024-2025 Môn: KHTN - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 03 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 20) Câu 1. Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm chính của thấu kính được gọi là A. trục chính. B. tiêu cự. C. quang tâm. D. tiêu điểm ảnh. Câu 2. Nhiễm sắc thể giới tính là nhiễm sắc thể A. khác nhau về hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. B. giống nhau về số lượng hoặc hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. C. khác nhau về số lượng hoặc hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. D. giống nhau về số lượng giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. Câu 3. Khái niệm nào đúng khi nói về nhiễm sắc thể thường? A. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng, hình thái giống nhau ở cả giới đực và giới cái. B. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể thường tồn tại thành từng cặp tương đồng, khác nhau ở giới đực và giới cái. C. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng nhiều ở cả giới đực và giới cái của mỗi loài sinh vật. D. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng, hình thái khác nhau ở cả giới đực và giới cái. Câu 4. Xăng, dầu là sản phẩm được chế biến từ A. khí thiên nhiên. B. xăng. C. dầu. D. dầu mỏ. Câu 5. Động năng của vật được xác định bằng biểu thức 1 1 A. B. C. 2 D. 2 푊đ = .푣 푊đ = 2 .푣 푊đ = 2 .푣 푊đ = .푣 Câu 6. Vì sao ta thấy bông hoa hồng màu đỏ? A. Vì cánh hoa hồng đã hấp thụ các màu khác và cho phản xạ ánh sáng màu đỏ tới mắt. B. Vì cánh hoa hồng đã hấp thụ hoàn toàn màu đỏ từ mặt trời. C. Vì cánh hoa hồng đã phản xạ các màu khác tới mắt và hấp thụ ánh sáng màu đỏ. D. Vì cánh hoa hồng phản xạ lại ánh sáng trắng. Câu 7. Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế A. phiên mã và dịch mã. B. nhân đôi DNA và dịch mã. C. nhân đôi DNA và phiên mã. D. nhân đôi DNA, phiên mã và dịch mã. Câu 8. Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gene của nhiễm sắc thể? A. Đảo đoạn. B. Lặp đoạn. C. Mất đoạn D. Chuyển đoạn không tương hỗ. Câu 9. Mục đích sử dụng của nút cao su là A. nối các ống dẫn thủy tinh. B. dùng trong các thí nghiệm về điện trở. C. nút các lọ hóa chất và lắp các bộ thí nghiệm. D. lắp ráp các bộ thí nghiệm. Câu 10. Gas là nhiên liệu khí, có thành phần chủ yếu là A. C2H4 , C3H6 . B. C3H8 , C4H10 . C. C3H8 , C3H6 . D. C2H2 , C3H4 . Câu 11. Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể là A. thể bắt màu được cấu tạo bởi DNA và RNA. B. thể bắt màu được cấu tạo bởi DNA và protein histone. C. thể bắt màu được cấu tạo bởi nucleotide.
- D. thể bắt màu được cấu tạo bởi protein histone. Câu 12. Dãy các chất là alkane có công thức phân tử là A. C2H4 , C3H6 , C4H8 B. C2H2 , C3H6 , C6H6 C. C2H6 , C3H8 , C4H10 D. C2H2 , C3H4 , C4H6 Câu 13. Alkene là những hidrocarbon mạch hở trong phân tử có A. chỉ toàn liên kết đơn. B. liên kết ba. . C. một liên kết đôi. D. chỉ toàn liên kết đôi. Câu 14. Di truyền là A. hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm khác nhau. B. quá trình truyền đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ. C. hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm giống nhau. D. quá trình tiếp nhận đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ. Câu 15. Nucleic acid là hợp chất đa phân được cấu tạo từ các đơn phân là A. peptide. B. nucleotide. C. glucose. D. acid amin. Câu 16. Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp? A. Rtđ = R1 = R2. B. Rtđ = R1 + R2. C. Rtđ = |R1 – R2|. D. Rtđ = R1.R2. Câu 17. Natri, đinh sắt, đồng phoi bào là các hóa chất thuộc nhóm A. hóa chất lỏng. B. hóa chất dễ cháy. C. hóa chất nguy hiểm. D. hóa chất rắn. Câu 18. Biểu thức đúng của định luật Ohm là U R R A. . B. . C. . D. U = I.R. I = R I = U U = I Câu 19. Gene là một đoạn của phân tử DNA A. chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid. B. mang thông tin di truyền của các loài. C. mang thông tin mã hoá chuỗi polypeptide hay phân tử RNA. D. mang thông tin cấu trúc của phân tử protein. Câu 20. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường A. bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai. B. bị hắt trở lại môi trường cũ. C. bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai. D. tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Tại sao nhiễm sắc thể vừa là vật chất mang thông tin di truyền vừa là đơn vị truyền đạt vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể? Câu 22. (1,0 điểm) Tính điện trở của cuộn dây dẫn nhiệt trong một bếp điện làm bằng nichrome có chiều dài tổng cộng 6,5m và tiết diện 0,2mm2. Biết điện trở suất của nichrome là 휌 = 110.10―8Ω . Câu 23. (1,0 điểm) Hòa tan 60 ml ethylic alcohol nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được rượu ethylic alcohol bao nhiêu độ? Câu 24. (2,0 điểm) Cho 30 gam acetic acid tác dụng với ethylic alcohol dư tạo ra 27,5 gam ethyl acetate. a) Tính khối lượng rượu tham gia. b) Tính hiệu suất của phản ứng. ------------Hết---------------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024-2025 Môn: KHTN - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 04 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 20) Câu 1. Mục đích sử dụng của nút cao su là A. nút các lọ hóa chất và lắp các bộ thí nghiệm. B. lắp ráp các bộ thí nghiệm. C. dùng trong các thí nghiệm về điện trở. D. nối các ống dẫn thủy tinh. Câu 2. Di truyền là A. hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm giống nhau. B. quá trình truyền đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ. C. quá trình tiếp nhận đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ. D. hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm khác nhau. Câu 3. Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể là A. thể bắt màu được cấu tạo bởi protein histone. B. thể bắt màu được cấu tạo bởi DNA và protein histone. C. thể bắt màu được cấu tạo bởi nucleotide. D. thể bắt màu được cấu tạo bởi DNA và RNA. Câu 4. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường A. bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai. B. bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai. C. bị hắt trở lại môi trường cũ. D. tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai. Câu 5. Dãy các chất là alkane có công thức phân tử là A. C2H2 , C3H4 , C4H6. B. C2H6 , C3H8 , C4H10. C. C2H2 , C3H6 , C6H6. D. C2H4 , C3H6 , C4H8. Câu 6. Động năng của vật được xác định bằng biểu thức 1 1 A. 2 B. C. D. 2 푊đ = .푣 푊đ = .푣 푊đ = 2 .푣 푊đ = 2 .푣 Câu 7. Nucleic acid là hợp chất đa phân được cấu tạo từ các đơn phân là A. glucose. B. nucleotide. C. acid amin. D. peptide. Câu 8. Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gene của nhiễm sắc thể? A. Đảo đoạn. B. Chuyển đoạn không tương hỗ. C. Lặp đoạn. D. Mất đoạn Câu 9. Vì sao ta thấy bông hoa hồng màu đỏ? A. Vì cánh hoa hồng đã phản xạ các màu khác tới mắt và hấp thụ ánh sáng màu đỏ. B. Vì cánh hoa hồng đã hấp thụ hoàn toàn màu đỏ từ mặt trời. C. Vì cánh hoa hồng phản xạ lại ánh sáng trắng. D. Vì cánh hoa hồng đã hấp thụ các màu khác và cho phản xạ ánh sáng màu đỏ tới mắt. Câu 10. Khái niệm nào đúng khi nói về nhiễm sắc thể thường? A. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng, hình thái giống nhau ở cả giới đực và giới cái. B. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể thường tồn tại thành từng cặp tương đồng, khác nhau ở giới đực và giới cái. C. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng nhiều ở cả giới đực và giới cái của mỗi loài sinh vật.
- D. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng, hình thái khác nhau ở cả giới đực và giới cái. Câu 11. Natri, đinh sắt, đồng phoi bào là các hóa chất thuộc nhóm A. hóa chất nguy hiểm. B. hóa chất lỏng. C. hóa chất rắn. D. hóa chất dễ cháy. Câu 12. Xăng, dầu là sản phẩm được chế biến từ A. khí thiên nhiên. B. xăng. C. dầu mỏ. D. dầu. Câu 13. Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế A. nhân đôi DNA và phiên mã. B. phiên mã và dịch mã. C. nhân đôi DNA và dịch mã. D. nhân đôi DNA, phiên mã và dịch mã. Câu 14. Nhiễm sắc thể giới tính là nhiễm sắc thể A. giống nhau về số lượng giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. B. khác nhau về hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. C. khác nhau về số lượng hoặc hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. D. giống nhau về số lượng hoặc hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. Câu 15. Gas là nhiên liệu khí, có thành phần chủ yếu là A. C2H2 , C3H4 . B. C3H8 , C4H10 . C. C3H8 , C3H6 . D. C2H4 , C3H6 . Câu 16. Gene là một đoạn của phân tử DNA A. mang thông tin cấu trúc của phân tử protein. B. mang thông tin mã hoá chuỗi polypeptide hay phân tử RNA. C. mang thông tin di truyền của các loài. D. chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid. Câu 17. Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp? A. Rtđ = |R1 – R2|. B. Rtđ = R1.R2. C. Rtđ = R1 + R2. D. Rtđ = R1 = R2. Câu 18. Biểu thức đúng của định luật Ohm là U R R A. U = I.R. B. . C. . D. . I = R U = I I = U Câu 19. Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm chính của thấu kính được gọi là A. tiêu cự. B. tiêu điểm ảnh. C. trục chính. D. quang tâm. Câu 20. Alkene là những hidrocarbon mạch hở trong phân tử có A. một liên kết đôi. B. chỉ toàn liên kết đơn. C. liên kết ba. D. chỉ toàn liên kết đôi. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Tại sao nhiễm sắc thể vừa là vật chất mang thông tin di truyền vừa là đơn vị truyền đạt vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể? Câu 22. (1,0 điểm) Tính điện trở của cuộn dây dẫn nhiệt trong một bếp điện làm bằng nichrome có chiều dài tổng cộng 6,5m và tiết diện 0,2mm2. Biết điện trở suất của nichrome là 휌 = 110.10―8Ω . Câu 23. (1,0 điểm) Hòa tan 60 ml ethylic alcohol nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được rượu ethylic alcohol bao nhiêu độ? Câu 24. (2,0 điểm) Cho 30 gam acetic acid tác dụng với ethylic alcohol dư tạo ra 27,5 gam ethyl acetate. a) Tính khối lượng rượu tham gia. b) Tính hiệu suất của phản ứng. ------------Hết---------------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: KHTN - Lớp 9 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (Bản hướng dẫn chấm gồm 01 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Đề ra theo hai hình thức trắc nghiệm (5,0 điểm) và tự luận (5,0 điểm), cấu trúc đề gồm 24 câu (trong đó 20 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận), tổng điểm toàn bài 10 điểm. - Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Mỗi đáp án đúng được (0,25 điểm) từ câu 1 đến câu 20. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 Đề 1 A B A C D C A A B A D D A B B B A B C A Đề 2 C B D C A C B C D A A A C C C A B D B B Đề 3 B C A D C A A A C B B C C B B B D A C A Đề 4 A B B A B D B A D A C C B C B B C B A A II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu Đáp án Điểm - Nhiễm sắc thể là vật chất mang thông tin di truyền vì: NST được cấu tạo từ DNA, do đó trong nhân tế bào, các gene được sắp xếp trên 0,5 các NST nên NST là vật chất mang thông tin di truyền. Câu 21 - Nhiễm sắc thể là đơn vị truyền đạt vật chất di truyền qua các thế (1,0 điểm) hệ tế bào và cơ thể vì: Trong tế bào quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh nhờ các quá trình nhân đôi, phân li và tổ hợp của các gene 0,5 trên NST nên bộ NST mang thông tin di truyền của loài được truyền đạt cho các thế hệ tế bào của cơ thể và các thế hệ con cháu. * Tóm tắt: 휌 = 110.10―8Ω 푙 = 6,5 2 ―6 2 푆 = 0,2 = 0,2.10 0,25 푅 = ? Ω Câu 22 * Giải: (1,0 điểm) Điện trở của cuộn dây dẫn nhiệt là: 푙 0,25 푅 = 휌. 푆 6,5 0,25 = 110.10―8. 0,2.10―6 = 35,75 (Ω) 0,25 Rượu ethylic alcohol có độ là: Câu 23 1,0 (1,0 điểm) Câu 24 a) Ta có: (2,0 điểm)
- 0,25 0,25 PTHH: CH3COOH + CH3CH2OH CH3COOCH2CH3 + H2O 0,5mol 0,5 mol → 0,5 mol Lượng ethylic alcohol Theo PTHH: n = n = 0,5 mol r Axit 0,5 mr = 0,5 x 46 = 23 (g) b) 0,5 Lượng ester tạo ra theo lý thuyết là: mester (LT) = 0,5.88 = 44 gam. Hiệu suất phản ứng là: 0,5 HS trình bày có ý khác đáp án, nhưng lôgic, đầy đủ vẫn cho điểm tối đa. Duyệt BGH Duyệt tổ chuyên môn Giáo viên ra đề Trần Thị Như Ngọc Nguyễn Phước Tân Đặng Thị Cường

