4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Phạm Đoan Uyên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Phạm Đoan Uyên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_9_nam_hoc_2023.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Phạm Đoan Uyên (Có đáp án + Ma trận)
- KHUNG MA TRẬN – BẢN ĐẶC TẢ - ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - MÔN: SINH HỌC – LỚP 9 NĂM HỌC: 2023 – 2024 1. Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II khi kết thúc nội dung: Bài 51, 52: Thực hành – Hệ sinh thái. - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu; thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). - Chi tiết khung ma trận: Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Điểm số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Ứng dụng di truyền học 10 10 2,5 (4 tiết) 2. Sinh vật và môi trường 6 4 1 1 10 3,5 (6tiết) 3. Hệ sinh thái 1 1 2 4,0 (7 tiết) Số câu tự luận 1 1 1 3 5,0 Số câu TN 16 4 20 5,0 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0 10,0 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0 10,0
- 2. Bản đặc tả Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung STT Đơn vị kiến thức Yêu cầu cần đạt kiến thức TN TL TN TL (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) Nhận biết: - Trình bày được khái niệm hiện tượng thoái 1.1. Thoái hóa do hóa giống. tự thụ phấn và do - Học sinh hiểu được nguyên nhân của hiện 4 Câu 3,4,5,9 1. Ứng dụng giao phối gần. tượng thoái hóa giống. di truyền - Nêu được vai trò của phương pháp tự thụ 1 học. phấn bắt buộc và giao phối gần. (4 tiết) Nhận biết: - Hiểu và trình bày được khái niệm ưu thế lai, Câu 1.2. Ưu thế lai cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai. 6 1,8,10,13, - Hiểu được các phương pháp thường dùng để 18,19 tạo ưu thế lai. Nhận biết: - Hiểu được các khái niệm: môi trường, nhân tố sinh thái, giới hạn sinh thái. 4 Câu 2.1. Môi trường - Phân biệt được các nhân tố sinh thái: nhân tố 2,6,11,14 và các nhân tố vô sinh, hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con người. sinh thái - Hiểu được khái niệm giới hạn sinh thái. Và nêu được ví dụ minh họa 2. Sinh vật Vận dụng cao: Giải thích được giới hạn sinh 1 Câu 23 và môi thái trong chăn nuôi 2 trường Nhận biết: (6 tiết) - Hiểu được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái vô sinh ánh sáng đến sinh vật. 2.2. Ảnh hưởng - Hiểu được một số nhóm sinh vật dựa vào giới của ánh sáng lên hạn của nhân tố sinh thái ánh sáng. Hiểu được đời sống sinh vật một số ví dụ về sự thích nghi của sinh vật với môi trường. Thông hiểu:
- - Nêu sự khác nhau giữa thực vật ưa bóng và ưa sáng. Vận dụng cao: - Giải thích được hiện tượng tỉa cành tự nhiên ở thực vật. Nhận biết: - Hiểu được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi trường đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật. Hiểu được một số ví dụ về sự thích nghi của 1 Câu 12 sinh vật với môi trường. 2.3. Ảnh hưởng - Hiểu được các nhóm sinh vật và đặc điểm của của nhiệt độ và độ các nhóm: ưa ẩm, chịu hạn, hằng nhiệt và biến ẩm lên đời sống nhiệt... sinh vật Thông hiểu: - Giải thích điều kiện nhiệt độ đã ảnh hưởng đến đời sống của sinh vật. - Giải thích được sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên từ đó có biện pháp chăm sóc sinh vật thích hợp. Nhận biết: - Kể được một số mối quan hệ cùng loài và khác loài. - Trình bày được những mối quan hệ giữa các 1 Câu 20 sinh vật cùng loài và khác loài 2.4. Ảnh hưởng - Nêu được các mối quan hệ cùng loài: cạnh lẫn nhau giữa các tranh, hỗ trợ, cộng sinh hội sinh, kí sinh, ăn sinh vật thịt sinh vật khác. Thông hiểu: - Hiểu được những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và khác loài: cạnh tranh, hỗ trợ, cộng sinh, hội sinh, kí sinh, ăn thịt sinh vật khác.
- - Hiểu được đặc điểm (phân loại, ví dụ, ý nghĩa) các mối quan hệ cùng loài, khác loài. Vận dụng: - Xác định và phân tích được đặc điểm của các 3.1. Quần thể sinh quần thể sinh vật ở địa phương và đặc trưng vật của chúng. - Phân tích và vẽ được biểu đồ tháp tuổi của các loài sinh vật. Thông hiểu: - Trình bày được những yếu tố ảnh hưởng tới sự gia tăng dân số ở địa phương. Ảnh hưởng 3.2. Quần thể của tăng dân số tới đời sống xã hội. người Vận dụng cao: - Đề xuất các biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của việc gia tăng dân số quá nhanh. Thông hiểu: 3. Hệ sinh 3.3. Quần xã sinh - Phân biệt quần xã với quần thể. 3 thái 1 Câu 22 vật - Lấy được ví dụ minh họa các mối quan hệ (7 tiết) sinh thái trong quần xã. Nhận biết: - Học sinh nêu được khái niệm hệ sinh thái, nhận biết được hệ sinh thái trong thiên nhiên. - Nêu được khái niệm chuỗi thức ăn, lưới thức ăn. 3.4. Hệ sinh thái Vận dụng: - Viết được sơ đồ chuỗi thức ăn và lưới thức ăn. - Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp nông 1 Câu 21 nghiệp nâng cao năng suất cây trồng đang sử dụng rộng rãi hiện nay. Nhận biết: 3.5. Thực hành – - Học sinh nhận biết được các thành phần của Hệ sinh thái hệ sinh thái ngoài thiên nhiên Tổng 16 3 16 3
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 – 2024 Môn: Sinh học – Lớp 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: . Lớp: . Điểm Lời phê của giáo viên ĐỀ 01: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Lai kinh tế là: A. lai giữa hai dòng thuần khác nhau rồi dung con lai làm sản phẩm. B. lai giữa hai dòng thuần khác nhau rồi dung con lai làm giống. C. lai giữa hai loài khác nhau rồi dung con lai làm giống. D. cho vật nuôi giao phối cận huyết qua một, hai thế hệ rồi dung con lai làm sản phẩm. Câu 2. Môi trường sống của giun đũa là: A. da của động vật và con người.B. ruột của động vật và con người. C. đất, nước và không khí.D. trong nước và trong lòng đất. Câu 3. Biểu hiện của thoái hóa giống là: A. năng suất thu hoạch luôn được tăng lên. B. con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ. C. con lai có sức sống cao hơn bố mẹ chúng. D. con lai có sức sống kém dần. Câu 4. Sự giao phối giữa con cái sinh ra từ một cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ với con cái ở động vật được gọi là: A. giao phối cận huyết.B. lai phân tích. C. ngẫu phối.D. thụ tinh nhân tạo. Câu 5. Đâu không phải là vai trò của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống? A. Phát hiện gen xấu để loại bỏ ra khỏi quần thể. B. Tạo dòng thuần. C. Củng cố và duy trì tính trạng mong muốn. D. Thế hệ sau có sức sống cao hơn, sinh trưởng nhanh hơn. Câu 6. Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái: A. hữu sinh.B. vô cơ.C. chất hữu cơD. vô sinh. Câu 7. Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây? A. Hoa, quả.B. Lá.C. Cành.D. Rễ. Câu 8. Ưu thế lai là hiện tượng con lai: A. có tính chống chịu kém so với bố mẹ. B. có sức sống cao hơn bố mẹ. C. duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ. D. giảm sức sinh sản so với bố mẹ. Câu 9. Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống là: A. giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở động vật. B. giao phối xảy ra ở thực vật. C. lai giữa dòng thuần chủng khác nhau. D. tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật. Câu 10. Để tạo ưu thế lai ở thực vật, người ta chủ yếu dùng phương pháp:
- A. lai phân tích.B. tự thụ phấn. C. lai kinh tế.D. lai khác dòng. Câu 11. Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh? A. Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình. B. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật. C. Nước biển, sông, hồ, ao, cá, ánh sáng, nhiệt độ, độ dốc. D. Các thành phần cơ giới và tính chất lí, hoá của đất; nhiệt độ, độ ẩm, động vật. Câu 12. Sinh vật biến nhiệt là sinh vật: A. thuộc nhóm có tổ chức cơ thể cao như chim, thú và con người. B. có nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. C. có nhiệt độ cơ thể là 37oC. D. có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. Câu 13. Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất khi thực hiện phép lai giữa: A. các dòng thuần có kiểu gen khác nhau. B. các cá thể được sinh ra từ một cặp bố mẹ. C. các cá thể khác loài. D. hoa đực và hoa cái trên cùng một cây. Câu 14. Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi là: A. khả năng cơ thể.B. tác động sinh thái. C. giới hạn sinh thái.D. sức bền của cơ thể Câu 15. Những sinh vật nào sau đây sống trong đất? A. Giun đất, dế, chuột.B. Báo, chim én, chim sẻ. C. Cá trôi, cá quả, cá rô phi.D. Hổ, báo, sư tử. Câu 16. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có hại là mối quan hệ: A. kí sinh.B. cộng sinh.C. cạnh tranh.D. hội sinh. Câu 17. Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng «tự tỉa» ở thực vật là mối quan hệ: A. sinh vật ăn sinh vật khác.B. hỗ trợ. C. cộng sinh.D. cạnh tranh. Câu 18. Muốn duy trì ưu thế lai cần sử dụng phương pháp: A. lai kinh tế.B. lai phân tích. C. nhân giống hữu tính.D. nhân giống vô tính. Câu 19. Phương pháp lai khác dòng được sử dụng rộng rãi ở thực vật nào sau đây? A. Chè, hoa hồng.B. Nha đam, mía.C. Bắp cải, cà rốt.D. Ngô, lúa. Câu 20. Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan hệ là: A. hỗ trợ và đối địch.B. hỗ trợ và cạnh tranh. C. cạnh tranh và đối địch.D. cạnh tranh và ức chế. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm). Cho các sinh vật sau: cây cỏ, gà, ếch, nai, hổ, sâu, đại bàng, vi sinh vật, rắn. Hãy lập 2 chuỗi thức ăn (mỗi chuỗi 6 mắt xích) từ các sinh vật trên. Câu 22 (2,0 điểm). Phân biệt quần xã sinh vật với quần thể sinh vật. Câu 23 (1,0 điểm). Bạn An đang có dự định nuôi cá rô phi. Tuy nhiên bạn ấy thắc mắc không biết nên nuôi cá rô phi ở điều kiện nhiệt độ nào là thích hợp? Bằng những kiến thức đã học, em hãy giúp bạn An giải quyết thắc mắc trên. ------ HẾT ------
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 – 2024 Môn: Sinh học – Lớp 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: . Lớp: . Điểm Lời phê của giáo viên ĐỀ 02: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái: A. chất hữu cơ B. vô sinh. C. hữu sinh. D. vô cơ. Câu 2. Muốn duy trì ưu thế lai cần sử dụng phương pháp: A. lai phân tích. B. nhân giống vô tính. C. nhân giống hữu tính. D. lai kinh tế. Câu 3. Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng «tự tỉa» ở thực vật là mối quan hệ: A. cộng sinh. B. sinh vật ăn sinh vật khác. C. hỗ trợ. D. cạnh tranh. Câu 4. Sự giao phối giữa con cái sinh ra từ một cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ với con cái ở động vật được gọi là: A. thụ tinh nhân tạo. B. ngẫu phối. C. lai phân tích. D. giao phối cận huyết. Câu 5. Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất khi thực hiện phép lai giữa: A. hoa đực và hoa cái trên cùng một cây. B. các cá thể được sinh ra từ một cặp bố mẹ. C. các dòng thuần có kiểu gen khác nhau. D. các cá thể khác loài. Câu 6. Môi trường sống của giun đũa là: A. đất, nước và không khí. B. trong nước và trong lòng đất. C. ruột của động vật và con người. D. da của động vật và con người. Câu 7. Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây? A. Cành. B. Hoa, quả. C. Rễ. D. Lá. Câu 8. Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh? A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật. B. Các thành phần cơ giới và tính chất lí, hoá của đất; nhiệt độ, độ ẩm, động vật. C. Nước biển, sông, hồ, ao, cá, ánh sáng, nhiệt độ, độ dốc. D. Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình. Câu 9. Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan hệ là: A. cạnh tranh và đối địch. B. hỗ trợ và cạnh tranh. C. cạnh tranh và ức chế. D. hỗ trợ và đối địch. Câu 10. Ưu thế lai là hiện tượng con lai: A. giảm sức sinh sản so với bố mẹ. B. có tính chống chịu kém so với bố mẹ. C. có sức sống cao hơn bố mẹ. D. duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ. Câu 11. Lai kinh tế là:
- A. cho vật nuôi giao phối cận huyết qua một, hai thế hệ rồi dung con lai làm sản phẩm. B. lai giữa hai loài khác nhau rồi dung con lai làm giống. C. lai giữa hai dòng thuần khác nhau rồi dung con lai làm sản phẩm. D. lai giữa hai dòng thuần khác nhau rồi dung con lai làm giống. Câu 12. Biểu hiện của thoái hóa giống là: A. con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ. B. năng suất thu hoạch luôn được tăng lên. C. con lai có sức sống cao hơn bố mẹ chúng. D. con lai có sức sống kém dần. Câu 13. Những sinh vật nào sau đây sống trong đất? A. Báo, chim én, chim sẻ. B. Giun đất, dế, chuột. C. Cá trôi, cá quả, cá rô phi. D. Hổ, báo, sư tử. Câu 14. Đâu không phải là vai trò của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống? A. Tạo dòng thuần. B. Phát hiện gen xấu để loại bỏ ra khỏi quần thể. C. Thế hệ sau có sức sống cao hơn, sinh trưởng nhanh hơn. D. Củng cố và duy trì tính trạng mong muốn. Câu 15. Sinh vật biến nhiệt là sinh vật: A. có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. B. có nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. C. có nhiệt độ cơ thể là 37oC. D. thuộc nhóm có tổ chức cơ thể cao như chim, thú và con người. Câu 16. Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi là: A. sức bền của cơ thể B. giới hạn sinh thái. C. khả năng cơ thể. D. tác động sinh thái. Câu 17. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có hại là mối quan hệ: A. hội sinh. B. cộng sinh. C. kí sinh. D. cạnh tranh. Câu 18. Để tạo ưu thế lai ở thực vật, người ta chủ yếu dùng phương pháp: A. lai khác dòng. B. tự thụ phấn. C. lai phân tích. D. lai kinh tế. Câu 19. Phương pháp lai khác dòng được sử dụng rộng rãi ở thực vật nào sau đây? A. Ngô, lúa. B. Chè, hoa hồng. C. Nha đam, mía. D. Bắp cải, cà rốt. Câu 20. Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống là: A. lai giữa dòng thuần chủng khác nhau. B. giao phối xảy ra ở thực vật. C. tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật. D. giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở động vật. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm). Cho các sinh vật sau: cây cỏ, gà, ếch, nai, hổ, sâu, đại bàng, vi sinh vật, rắn. Hãy lập 2 chuỗi thức ăn (mỗi chuỗi 6 mắt xích) từ các sinh vật trên. Câu 22 (2,0 điểm). Phân biệt quần xã sinh vật với quần thể sinh vật. Câu 23 (1,0 điểm). Bạn An đang có dự định nuôi cá rô phi. Tuy nhiên bạn ấy thắc mắc không biết nên nuôi cá rô phi ở điều kiện nhiệt độ nào là thích hợp? Bằng những kiến thức đã học, em hãy giúp bạn An giải quyết thắc mắc trên. ------ HẾT ------
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 – 2024 Môn: Sinh học – Lớp 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: . Lớp: . Điểm Lời phê của giáo viên ĐỀ 03: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi là: A. sức bền của cơ thể B. tác động sinh thái. C. khả năng cơ thể. D. giới hạn sinh thái. Câu 2. Môi trường sống của giun đũa là: A. đất, nước và không khí. B. da của động vật và con người. C. ruột của động vật và con người. D. trong nước và trong lòng đất. Câu 3. Muốn duy trì ưu thế lai cần sử dụng phương pháp: A. lai kinh tế. B. nhân giống vô tính. C. lai phân tích. D. nhân giống hữu tính. Câu 4. Phương pháp lai khác dòng được sử dụng rộng rãi ở thực vật nào sau đây? A. Nha đam, mía. B. Chè, hoa hồng. C. Bắp cải, cà rốt. D. Ngô, lúa. Câu 5. Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan hệ là: A. cạnh tranh và đối địch. B. cạnh tranh và ức chế. C. hỗ trợ và đối địch. D. hỗ trợ và cạnh tranh. Câu 6. Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái: A. vô cơ. B. vô sinh. C. hữu sinh. D. chất hữu cơ Câu 7. Ưu thế lai là hiện tượng con lai: A. có tính chống chịu kém so với bố mẹ. B. giảm sức sinh sản so với bố mẹ. C. có sức sống cao hơn bố mẹ. D. duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ. Câu 8. Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng «tự tỉa» ở thực vật là mối quan hệ: A. cộng sinh. B. hỗ trợ. C. sinh vật ăn sinh vật khác. D. cạnh tranh. Câu 9. Đâu không phải là vai trò của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống? A. Phát hiện gen xấu để loại bỏ ra khỏi quần thể. B. Thế hệ sau có sức sống cao hơn, sinh trưởng nhanh hơn. C. Củng cố và duy trì tính trạng mong muốn. D. Tạo dòng thuần. Câu 10. Để tạo ưu thế lai ở thực vật, người ta chủ yếu dùng phương pháp: A. lai kinh tế. B. tự thụ phấn. C. lai phân tích. D. lai khác dòng. Câu 11. Sự giao phối giữa con cái sinh ra từ một cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ với con cái ở động vật được gọi là:
- A. giao phối cận huyết. B. lai phân tích. C. ngẫu phối. D. thụ tinh nhân tạo. Câu 12. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có hại là mối quan hệ: A. cộng sinh. B. hội sinh. C. kí sinh. D. cạnh tranh. Câu 13. Biểu hiện của thoái hóa giống là: A. con lai có sức sống kém dần. B. năng suất thu hoạch luôn được tăng lên. C. con lai có sức sống cao hơn bố mẹ chúng. D. con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ. Câu 14. Những sinh vật nào sau đây sống trong đất? A. Cá trôi, cá quả, cá rô phi. B. Giun đất, dế, chuột. C. Báo, chim én, chim sẻ. D. Hổ, báo, sư tử. Câu 15. Sinh vật biến nhiệt là sinh vật: A. có nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. B. có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. C. có nhiệt độ cơ thể là 37oC. D. thuộc nhóm có tổ chức cơ thể cao như chim, thú và con người. Câu 16. Lai kinh tế là: A. lai giữa hai dòng thuần khác nhau rồi dung con lai làm giống. B. cho vật nuôi giao phối cận huyết qua một, hai thế hệ rồi dung con lai làm sản phẩm. C. lai giữa hai loài khác nhau rồi dung con lai làm giống. D. lai giữa hai dòng thuần khác nhau rồi dung con lai làm sản phẩm. Câu 17. Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh? A. Nước biển, sông, hồ, ao, cá, ánh sáng, nhiệt độ, độ dốc. B. Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình. C. Các thành phần cơ giới và tính chất lí, hoá của đất; nhiệt độ, độ ẩm, động vật. D. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật. Câu 18. Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây? A. Lá. B. Rễ. C. Cành. D. Hoa, quả. Câu 19. Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống là: A. giao phối xảy ra ở thực vật. B. tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật. C. giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở động vật. D. lai giữa dòng thuần chủng khác nhau. Câu 20. Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất khi thực hiện phép lai giữa: A. các cá thể khác loài. B. các cá thể được sinh ra từ một cặp bố mẹ. C. các dòng thuần có kiểu gen khác nhau. D. hoa đực và hoa cái trên cùng một cây. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm). Cho các sinh vật sau: cây cỏ, gà, ếch, nai, hổ, sâu, đại bàng, vi sinh vật, rắn. Hãy lập 2 chuỗi thức ăn (mỗi chuỗi 6 mắt xích) từ các sinh vật trên. Câu 22 (2,0 điểm). Phân biệt quần xã sinh vật với quần thể sinh vật. Câu 23 (1,0 điểm). Bạn An đang có dự định nuôi cá rô phi. Tuy nhiên bạn ấy thắc mắc không biết nên nuôi cá rô phi ở điều kiện nhiệt độ nào là thích hợp? Bằng những kiến thức đã học, em hãy giúp bạn An giải quyết thắc mắc trên. ------ HẾT ------
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 – 2024 Môn: Sinh học – Lớp 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: . Lớp: . Điểm Lời phê của giáo viên ĐỀ 04: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi là: A. tác động sinh thái. B. khả năng cơ thể. C. sức bền của cơ thể D. giới hạn sinh thái. Câu 2. Đâu không phải là vai trò của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống? A. Thế hệ sau có sức sống cao hơn, sinh trưởng nhanh hơn. B. Phát hiện gen xấu để loại bỏ ra khỏi quần thể. C. Tạo dòng thuần. D. Củng cố và duy trì tính trạng mong muốn. Câu 3. Ưu thế lai là hiện tượng con lai: A. giảm sức sinh sản so với bố mẹ. B. duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ. C. có tính chống chịu kém so với bố mẹ. D. có sức sống cao hơn bố mẹ. Câu 4. Sự giao phối giữa con cái sinh ra từ một cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ với con cái ở động vật được gọi là: A. thụ tinh nhân tạo. B. ngẫu phối. C. lai phân tích. D. giao phối cận huyết. Câu 5. Những sinh vật nào sau đây sống trong đất? A. Hổ, báo, sư tử. B. Giun đất, dế, chuột. C. Báo, chim én, chim sẻ. D. Cá trôi, cá quả, cá rô phi. Câu 6. Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống là: A. lai giữa dòng thuần chủng khác nhau. B. tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật. C. giao phối xảy ra ở thực vật. D. giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở động vật. Câu 7. Muốn duy trì ưu thế lai cần sử dụng phương pháp: A. nhân giống hữu tính. B. lai kinh tế. C. nhân giống vô tính. D. lai phân tích. Câu 8. Phương pháp lai khác dòng được sử dụng rộng rãi ở thực vật nào sau đây? A. Chè, hoa hồng. B. Ngô, lúa. C. Nha đam, mía. D. Bắp cải, cà rốt. Câu 9. Lai kinh tế là: A. cho vật nuôi giao phối cận huyết qua một, hai thế hệ rồi dung con lai làm sản phẩm. B. lai giữa hai loài khác nhau rồi dung con lai làm giống.
- C. lai giữa hai dòng thuần khác nhau rồi dung con lai làm sản phẩm. D. lai giữa hai dòng thuần khác nhau rồi dung con lai làm giống. Câu 10. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có hại là mối quan hệ: A. hội sinh. B. kí sinh. C. cộng sinh. D. cạnh tranh. Câu 11. Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan hệ là: A. hỗ trợ và cạnh tranh. B. cạnh tranh và đối địch. C. cạnh tranh và ức chế. D. hỗ trợ và đối địch. Câu 12. Môi trường sống của giun đũa là: A. da của động vật và con người. B. đất, nước và không khí. C. ruột của động vật và con người. D. trong nước và trong lòng đất. Câu 13. Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng «tự tỉa» ở thực vật là mối quan hệ: A. cộng sinh. B. sinh vật ăn sinh vật khác. C. cạnh tranh. D. hỗ trợ. Câu 14. Biểu hiện của thoái hóa giống là: A. năng suất thu hoạch luôn được tăng lên. B. con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ. C. con lai có sức sống kém dần. D. con lai có sức sống cao hơn bố mẹ chúng. Câu 15. Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây? A. Rễ. B. Hoa, quả. C. Lá. D. Cành. Câu 16. Để tạo ưu thế lai ở thực vật, người ta chủ yếu dùng phương pháp: A. lai phân tích. B. lai kinh tế. C. lai khác dòng. D. tự thụ phấn. Câu 17. Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất khi thực hiện phép lai giữa: A. hoa đực và hoa cái trên cùng một cây. B. các cá thể được sinh ra từ một cặp bố mẹ. C. các dòng thuần có kiểu gen khác nhau. D. các cá thể khác loài. Câu 18. Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái: A. vô sinh. B. hữu sinh. C. vô cơ. D. chất hữu cơ Câu 19. Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh? A. Các thành phần cơ giới và tính chất lí, hoá của đất; nhiệt độ, độ ẩm, động vật. B. Nước biển, sông, hồ, ao, cá, ánh sáng, nhiệt độ, độ dốc. C. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật. D. Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình. Câu 20. Sinh vật biến nhiệt là sinh vật: A. có nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. B. thuộc nhóm có tổ chức cơ thể cao như chim, thú và con người. C. có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. D. có nhiệt độ cơ thể là 37oC. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm). Cho các sinh vật sau: cây cỏ, gà, ếch, nai, hổ, sâu, đại bàng, vi sinh vật, rắn. Hãy lập 2 chuỗi thức ăn (mỗi chuỗi 6 mắt xích) từ các sinh vật trên. Câu 22 (2,0 điểm). Phân biệt quần xã sinh vật với quần thể sinh vật. Câu 23 (1,0 điểm). Bạn An đang có dự định nuôi cá rô phi. Tuy nhiên bạn ấy thắc mắc không biết nên nuôi cá rô phi ở điều kiện nhiệt độ nào là thích hợp? Bằng những kiến thức đã học, em hãy giúp bạn An giải quyết thắc mắc trên. ------ HẾT ------
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 – 2024 Môn: Sinh học – Lớp 9 (Bản hướng dẫn chấm gồm 01 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận. - Cấu trúc đề: gồm 23 câu (20 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận). - Câu 21: HS viết đúng chuỗi thức ăn nhưng không đảm bảo số mắt xích theo yêu cầu, thiếu 1 mắt xích trừ 0,25 điểm. - Câu 22: Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm. - Câu 23: HS có thể giải thích theo cách khác nhưng đảm bảo nội dung vẫn được điểm tối đa. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm; mỗi câu đúng 0,25 điểm): Đề/ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Câu 1 A B D A D D B B D D A D A C A D D D D B 2 B B D D C C D D B C C D B C A B A A A C 3 D C B D D B C D B D A B A B B D B A B C 4 D A D D B B C B C A A C C C C C C A D C II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu Đáp án Điểm 21 * Lập 2 chuỗi thức ăn từ các sinh vật đã cho: 1,0 (2,0 Cây cỏ → Sâu → Ếch → Rắn → Đại bàng → Vi sinh vật. điểm) Cây cỏ → Sâu → gà → Rắn → Đại bàng → Vi sinh vật. 1,0 * Phân biệt quần xã sinh vật với quần thể sinh vật: Quần xã sinh vật Quần thể sinh vật - Là tập hợp nhiều quần thể của các - Là tập hợp các cá thể cùng loài. 22 loài khác nhau. (2,0 - Độ đa dạng cao. - Độ đa dạng thấp. 2,0 điểm) - Có mối quan hệ dinh dưỡng với - Có mối quan hệ sinh sản giữa các nhau. cá thể, di truyền qua các thế hệ. - Là quan hệ khác loài trong đời sống. - Là quan hệ cùng loài trong đời sống. - Cá rô phi ở Việt Nam sẽ sinh trưởng và phát triển thuận lợi ở nhiệt độ từ 200C 23 0,5 – 350C và sinh trưởng, phát triển tốt nhất ở nhiệt độ 300C. (1,0 - Do đó, nên nuôi cá rô phi ở điều kiện nhiệt độ từ 30 0C là tốt nhất, cá sẽ sinh điểm) 0,5 trưởng tốt, nhanh thu hoạch ít tốn thức ăn và công chăm sóc. Giáo viên ra đề Duyệt của tổ trưởng Duyệt của BGH Phạm Đoan Uyên Nguyễn Phước Tân Nguyễn Hữu Hoàn

