4 Đề kiểm tra học kì 1 môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Phạm Đoan Uyên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra học kì 1 môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Phạm Đoan Uyên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_lop_9_nam_hoc_2023_2024.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra học kì 1 môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Phạm Đoan Uyên (Có đáp án + Ma trận)
- KHUNG MA TRẬN – BẢN ĐẶC TẢ - ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: SINH HỌC – LỚP 9 NĂM HỌC: 2023 – 2024 1. Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: tuần 15. - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu; thông hiểu: 04 câu), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). - Chi tiết khung ma trận: Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Điểm số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. CHƯƠNG I: Các thí nghiệm của men Đen (6 2 2 4 1,0 tiết) 2. CHƯƠNG II: Nhiễm sắc 2 1 1 2 1,5 thể (7 tiết) 3. CHƯƠNG III: ADN và 8 2 10 2,5 Gen (6 tiết) 4. CHƯƠNG IV: BIẾN DỊ 2 1 1 2 2 3,5 (7 tiết) 5. CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI (3 2 1 1 2 1,5 tiết) Số câu tự luận 2 1 1 4 5,0 Số câu TN 16 4 20 5,0
- Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Điểm số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0 10,0 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10,0 điểm 10,0 2. Bản đặc tả Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi Câu hỏi TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) CHƯƠNG I: CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN (6 tiết) - Trình bày được mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của di 1 C1 truyền học. - Trình bày được phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen. - Nêu được khái niệm di truyền, biến dị, kiểu gen, kiểu hình, 1 C9 thể đồng hợp, thể dị hợp. - Menđen và di - Nêu được các thuật ngữ và kí hiệu trong nghiên cứu các truyền học. Nhận biết quy luật di truyền: tính trạng, nhân tố di truyền, cơ thể thuần - Lai một cặp chủng, cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội, tính trạng tính trạng. lặn, kiểu hình, kiểu gen, dòng thuần. - Lai hai cặp - Trình bày được thí nghiệm lai một cặp tính trạng của tính trạng. Menđen. - Bài tập - Trình bày được khái niệm lai phân tích. Nêu được vai trò chương I. của phép lai phân tích. - Phát biểu được nội dung quy luật phân li. - Dựa vào công thức lai 1 cặp tính trạng và kết quả lai trong 1 C11 thí nghiệm của Menđen, phát biểu được quy luật phân li, giải Thông hiểu thích được kết quả thí nghiệm theo Menđen. - Trình bày được thí nghiệm lai phân tích. Nêu được vai trò của phép lai phân tích.
- - Dựa vào công thức lai 2 cặp tính trạng và kết quả lai trong 1 C13 thí nghiệm của Menđen, phát biểu được quy luật phân li độc lập và tổ hợp tự do, giải thích được kết quả thí nghiệm theo Menđen. - Giải thích được biến dị tổ hợp. - Phân tích được ý nghĩa của qui luật phân li độc lập đối với chọn giống và tiến hoá. Vận dụng - Biết vận dụng lí thuyết để giải các bài tập lai. CHƯƠNG II: NHIỄM SẮC THỂ (7 tiết) - Nêu được khái niệm nhiễm sắc thể, tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài.. - Nêu khái niệm nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể 1 C8 thường. Nhận biết - Nêu được những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình 1 C10 - Nhiễm sắc nguyên phân và giảm phân. thể. - Nêu được ý nghĩa của quá trình giảm phân và thụ tinh về - Nguyên mặt di truyền và biến dị. phân. - Trình bày được các quá trình phát sinh giao tử ở động vật. - Giảm phân. - Mô tả được hình dạng nhiễm sắc thể thông qua hình vẽ - Phát sinh nhiễm sắc thể ở kì giữa với tâm động, các cánh. giao tử và thụ - Dựa vào hình ảnh mô tả được cấu trúc nhiễm sắc thể có lõi tinh. là ADN và cách sắp xếp của gen trên nhiễm sắc thể. - Cơ chế xác - Lấy được ví dụ chứng minh mỗi loài có bộ nhiễm sắc thể định giới tính. đặc trưng. - Di truyền liên kết. - Phân biệt được bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội, đơn bội, NST - Thực hành: Thông hiểu giới tính, NST thường. Quan sát hình - Dựa vào sơ đồ, học liệu điện tử về quá trình nguyên phân thái NST. nêu được khái niệm, biến đổi cơ bản của NST nguyên phân. - Dựa vào sơ đồ, học liệu điện tử về quá trình giảm phân nêu được khái niệm, biến đổi cơ bản của NST của giảm phân. - Phân biệt được nguyên phân và giảm phân; nêu được ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân trong di truyền và mối quan hệ giữa hai quá trình này trong sinh sản hữu tính.
- - Nêu được nhiễm sắc thể vừa là vật chất mang thông tin di truyền vừa là đơn vị truyền đạt vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể. - Trình bày được cơ chế xác định giới tính. Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính. - Dựa vào sơ đồ phép lai nêu được khái niệm di truyền liên kết và phân biệt với quy luật phân li độc lập. - Nêu được một số ứng dụng về di truyền liên kết trong thực tiễn. - Vận dụng kiến thức làm bài tập NST. 1 C21 Vận dung - Trình bày được các ứng dụng và lấy được ví dụ của nguyên cao phân và giảm phân trong thực tiễn. CHƯƠNG III: ADN VÀ GEN (6 tiết) - ADN. - Mô tả được cấu tạo hóa học và cấu trúc không gian của 1 C7 - ADN và bản ADN. chất của gen. - Nêu được tính đa dạng và tính đặc thù của ADN, ARN và 3 C12,18,19 - Mối quan hệ prôtêin. Nhận biết giữa gen và - Trình bày được các nguyên tắc của sự tự nhân đôi ở ADN, 2 C4,17 ARN. ARN. - Prôtêin. - Nêu được bản chất hoá học của gen. - Mối quan hệ - Nêu được cấu tạo và chức năng của ARN và prôtêin. 1 C5 giữa gen và - Hiểu được ADN là cơ sở vật chất ở cấp độ phân tử. 1 C20 tính trạng. - Phân biệt được ADN và ARN và prôtêin. 1 C2 - Thực hành: - Biết được sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen Thông hiểu Quan sát và và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung. lắp mô hình - Phân tích được mối quan hệ giữa ARN và prôtêin, giũa gen ADN. và tính trạng. Vận dụng - Vận dụng kiến thức làm bài tập về ADN. cao CHƯƠNG IV: BIẾN DỊ (7 tiết) - Đột biến gen. - Nêu được khái niệm biến dị. - Đột biến cấu Nhận biết - Phát biểu được khái niệm đột biến gen, kể được các dạng 2 C6,14 trúc NST. đột biến gen.
- - Đột biến số - Nêu được khái niệm dị bội thể. Nhận biết được các dạng lượng NST. đột biến cấu trúc, số lượng nhiễm sắc thể (thể dị bội, thể đa - Thường biến. bội). - Thực hành: - Biết được cơ chế gây bệnh, biểu hiện một số bệnh và tật di Nhận biết một truyền ở người. vài dạng đột - Định nghĩa được thường biến và mức phản ứng. biến. - Hiểu được nguyên nhân phát sinh và một số biểu hiện của - Thực hành: đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể. Quan sát - Hiểu được mối quan hệ kiểu gen, kiểu hình và ngoại cảnh; thường biến. hiểu được một số ứng dụng của mối quan hệ đó. Thông hiểu - Hiểu được vì sao đột biến gen thường gây hại cho bản thân 1 C23 sinh vật. - Hiểu được các ứng dụng đột biến số lượng NST. - Phân biệt thường biến và đột biến. - Vận dụng kiến thức giải thích được ảnh hưởng của môi trường đối với tính trạng số lượng và mức phản ứng của Vận dụng 1 C24 chúng để ứng dụng trong nâng cao năng suất vật nuôi và cây trồng. Vận dụng - Liên hệ thực tế nhận dạng được đột biến có lợi và đột biến cao có hại qua các hiện tượng thực tế. CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI (3 tiết) - Hiểu và biết cách sử dụng phương pháp nghiên cứu phả hệ 1 C3 để phân tích một vài tính trạng hay đột biến ở người. - Nhận biết được bệnh Đao và bệnh Tócnơ qua các đặc điểm Nhận biết 1 C16 - Phương pháp hình thái của bệnh nhân. nghiên cứu di - Trình bày được đặc điểm di truyền của các bệnh: bạch tạng, truyền người. câm điếc bẩm sinh và tật 6 ngón tay. - Bệnh và tật di - Phân biệt trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng. 1 C22 truyền ở người. - Hiểu được ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng Thông hiểu sinh. - Nêu được nguyên nhân của các tật, bệnh di truyền ở người. Vận dụng - Đề xuất 1 số biện pháp hạn chế các tật, bệnh di truyền ở cao người.
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: Sinh học – Lớp: 9 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: .. ĐỀ: 01 Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Người đã đặt nền móng cho di truyền học là: A. Newton. B. Anhxtanh. C. Moocgan. D. Menđen. Câu 2. Cấu trúc nào sau đây có kích thước nhỏ nhất? A. ADN và prôtêin. B. ARN. C. Prôtêin. D. ADN và ARN. Câu 3. Đồng sinh là hiện tượng: A. nhiều đứa con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ. B. có ba con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ. C. chỉ sinh một con. D. mẹ chỉ sinh ra hai con trong một lần sinh của mẹ. Câu 4. Trong nhân đôi của ADN thì nuclêôtit tự do loại G trên mạch khuôn sẽ liên kết với: A. A của môi trường. B. X của môi trường. C. T của môi trường. D. G của môi trường. Câu 5. Cấu trúc nào dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm? A. AND. B. tARN. C. mARN. D. rARN. Câu 6. Đột biến gen xảy ra vào thời điểm khi: A. NST dãn xoắn. B. tế bào chất phân chia. C. ADN nhân đôi. D. NST phân li ở kỳ sau của phân bào. Câu 7. Đường kính vòng xoắn của phân tử ADN là: A. 15 Å. B. 5 Å. C. 20 Å. D. 10 Å. Câu 8. Ở người, cặp NST số 23 là cặp NST: A. giới tính. B. tương đồng. C. cùng nguồn gốc. D. thường. Câu 9. Kiểu gen dị hợp hai cặp gen là: A. Aabb. B. AABb. C. AaBb. D. AaBB. Câu 10. Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở: A. kì sau. B. kì giữa. C. kì đầu. D. kì trung gian. Câu 11. Tỉ lệ 3 trội : 1 lặn xuất hiện trong phép lai: A. AA x aa. B. AA x Aa. C. Aa x aa. D. Aa x Aa. Câu 12. Tính đặc thù của ADN mỗi loài được thể hiện ở: A. số lượng ADN. B. tỉ lệ (A + T)/ (G + X). C. số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuclêôtit. D. chứa nhiều gen. Câu 13. Những loại giao tử có thể được tạo ra từ kiểu gen AaBb là: A. AB, Ab, aB, ab. B. AB, Ab, aB. C. AA, Ab. D. Ab, aB, ab.
- Câu 14. Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit được gọi là: A. đột biến cấu trúc NST. B. thường biến. C. đột biến số lượng NST. D. đột biến gen. Câu 15. Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở: A. ribôxôm của tế bào chất. B. trên phân tử ADN. C. trong nhân tế bào. D. trên màng tế bào. Câu 16. Ở người mắc bệnh Tớcnơ là do trong tế bào sinh dưỡng của họ có đặc điểm: A. Có 3 NST ở cặp NST giới tính. B. Có 1 NST ở cặp NST số 21. C. Thiếu 3 NST ở cặp NST số 21. D. Thiếu 1 NST ở cặp NST giới tính. Câu 17. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc: A. khuôn mẫu, bán bảo toàn. B. bổ sung, khuôn mẫu, bán bảo toàn. C. bổ sung, bán bảo toàn. D. bổ sung, khuôn mẫu. Câu 18. ADN được cấu tạo bởi các nguyên tố: A. C, H, O, N, P. B. C, H, O, N. C. C, H, O, Na, P. D. C, H, N, P, S. Câu 19. Tên gọi của phân tử ADN là: A. nuclêôtit. B. axit ribônuclêic. C. axit nuclêic. D. axit đêôxiribônuclêic. Câu 20. ADN được xem là cơ sở vật chất ở cấp độ phân tử vì: A. ADN có khả năng tự sao chép theo đúng mẫu. B. ADN nằm trong bộ NST đặc trưng và ổn định của mỗi loài sinh vật. C. ADN có trình tự các cặp nuclêôtit đặc trưng cho loài. D. số lượng và khối lượng ADN không thay đổi qua giảm phân và thụ tinh. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (1,0 điểm). Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang trong quá trình nguyên phân. Hãy xác định số NST trong tế bào qua kì đầu và kì giữa của nguyên phân? Câu 22 (1,0 điểm). Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng khác nhau cơ bản ở điểm nào? Câu 23 (1,0 điểm). Vì sao đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật nhưng lại có ý nghĩa trong thực tiễn chăn nuôi và trồng trọt? Câu 24 (2,0 điểm). Người ta đã vận dụng những hiểu biết về ảnh hưởng của môi trường đối với tính trạng số lượng về mức phản ứng để nâng cao năng suất vật nuôi, cây trồng như thế nào? ------ HẾT ------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: Sinh học – Lớp: 9 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: .. ĐỀ: 02 Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở: A. kì giữa. B. kì đầu. C. kì sau. D. kì trung gian. Câu 2. Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở: A. trong nhân tế bào. B. trên phân tử ADN. C. ribôxôm của tế bào chất. D. trên màng tế bào. Câu 3. Những loại giao tử có thể được tạo ra từ kiểu gen AaBb là: A. AB, Ab, aB. B. AA, Ab. C. Ab, aB, ab. D. AB, Ab, aB, ab. Câu 4. Cấu trúc nào dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm? A. mARN. B. tARN. C. rARN. D. AND. Câu 5. Cấu trúc nào sau đây có kích thước nhỏ nhất? A. ARN. B. ADN và prôtêin. C. ADN và ARN. D. Prôtêin. Câu 6. Ở người, cặp NST số 23 là cặp NST: A. giới tính. B. thường. C. cùng nguồn gốc. D. tương đồng. Câu 7. Ở người mắc bệnh Tớcnơ là do trong tế bào sinh dưỡng của họ có đặc điểm: A. Thiếu 1 NST ở cặp NST giới tính. B. Thiếu 3 NST ở cặp NST số 21. C. Có 1 NST ở cặp NST số 21. D. Có 3 NST ở cặp NST giới tính. Câu 8. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc: A. bổ sung, bán bảo toàn. B. khuôn mẫu, bán bảo toàn. C. bổ sung, khuôn mẫu, bán bảo toàn. D. bổ sung, khuôn mẫu. Câu 9. Đột biến gen xảy ra vào thời điểm khi: A. tế bào chất phân chia. B. NST dãn xoắn. C. NST phân li ở kỳ sau của phân bào. D. ADN nhân đôi. Câu 10. Tên gọi của phân tử ADN là: A. axit ribônuclêic. B. axit đêôxiribônuclêic. C. nuclêôtit. D. axit nuclêic. Câu 11. Đồng sinh là hiện tượng: A. nhiều đứa con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ. B. mẹ chỉ sinh ra hai con trong một lần sinh của mẹ. C. có ba con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ. D. chỉ sinh một con. Câu 12. ADN được xem là cơ sở vật chất ở cấp độ phân tử vì: A. ADN có trình tự các cặp nuclêôtit đặc trưng cho loài. B. số lượng và khối lượng ADN không thay đổi qua giảm phân và thụ tinh. C. ADN có khả năng tự sao chép theo đúng mẫu. D. ADN nằm trong bộ NST đặc trưng và ổn định của mỗi loài sinh vật.
- Câu 13. Kiểu gen dị hợp hai cặp gen là: A. Aabb. B. AaBb. C. AaBB. D. AABb. Câu 14. Đường kính vòng xoắn của phân tử ADN là: A. 15 Å. B. 5 Å. C. 10 Å. D. 20 Å. Câu 15. Trong nhân đôi của ADN thì nuclêôtit tự do loại G trên mạch khuôn sẽ liên kết với: A. A của môi trường. B. X của môi trường. C. G của môi trường. D. T của môi trường. Câu 16. ADN được cấu tạo bởi các nguyên tố: A. C, H, N, P, S. B. C, H, O, N, P. C. C, H, O, N. D. C, H, O, Na, P. Câu 17. Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit được gọi là: A. thường biến. B. đột biến gen. C. đột biến số lượng NST. D. đột biến cấu trúc NST. Câu 18. Tỉ lệ 3 trội : 1 lặn xuất hiện trong phép lai: A. AA x aa. B. Aa x aa. C. AA x Aa. D. Aa x Aa. Câu 19. Người đã đặt nền móng cho di truyền học là: A. Menđen. B. Anhxtanh. C. Moocgan. D. Newton. Câu 20. Tính đặc thù của ADN mỗi loài được thể hiện ở: A. chứa nhiều gen. B. số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuclêôtit. C. số lượng ADN. D. tỉ lệ (A + T)/ (G + X). II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (1,0 điểm). Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang trong quá trình nguyên phân. Hãy xác định số NST trong tế bào qua kì đầu và kì giữa của nguyên phân? Câu 22 (1,0 điểm). Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng khác nhau cơ bản ở điểm nào? Câu 23 (1,0 điểm). Vì sao đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật nhưng lại có ý nghĩa trong thực tiễn chăn nuôi và trồng trọt? Câu 24 (2,0 điểm). Người ta đã vận dụng những hiểu biết về ảnh hưởng của môi trường đối với tính trạng số lượng về mức phản ứng để nâng cao năng suất vật nuôi, cây trồng như thế nào? ------ HẾT ------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: Sinh học – Lớp: 9 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: .. ĐỀ: 03 Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Tỉ lệ 3 trội : 1 lặn xuất hiện trong phép lai: A. Aa x aa. B. AA x aa. C. AA x Aa. D. Aa x Aa. Câu 2. Trong nhân đôi của ADN thì nuclêôtit tự do loại G trên mạch khuôn sẽ liên kết với: A. A của môi trường. B. G của môi trường. C. T của môi trường. D. X của môi trường. Câu 3. Những loại giao tử có thể được tạo ra từ kiểu gen AaBb là: A. Ab, aB, ab. B. AB, Ab, aB, ab. C. AA, Ab. D. AB, Ab, aB. Câu 4. Đồng sinh là hiện tượng: A. chỉ sinh một con. B. nhiều đứa con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ. C. mẹ chỉ sinh ra hai con trong một lần sinh của mẹ. D. có ba con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ. Câu 5. Ở người, cặp NST số 23 là cặp NST: A. giới tính. B. cùng nguồn gốc. C. tương đồng. D. thường. Câu 6. Tính đặc thù của ADN mỗi loài được thể hiện ở: A. số lượng ADN. B. số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuclêôtit. C. chứa nhiều gen. D. tỉ lệ (A + T)/ (G + X). Câu 7. ADN được xem là cơ sở vật chất ở cấp độ phân tử vì: A. ADN có khả năng tự sao chép theo đúng mẫu. B. ADN có trình tự các cặp nuclêôtit đặc trưng cho loài. C. số lượng và khối lượng ADN không thay đổi qua giảm phân và thụ tinh. D. ADN nằm trong bộ NST đặc trưng và ổn định của mỗi loài sinh vật. Câu 8. ADN được cấu tạo bởi các nguyên tố: A. C, H, N, P, S. B. C, H, O, Na, P. C. C, H, O, N. D. C, H, O, N, P. Câu 9. Đột biến gen xảy ra vào thời điểm khi: A. tế bào chất phân chia. B. NST phân li ở kỳ sau của phân bào. C. ADN nhân đôi. D. NST dãn xoắn. Câu 10. Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit được gọi là: A. thường biến. B. đột biến gen. C. đột biến cấu trúc NST. D. đột biến số lượng NST. Câu 11. Cấu trúc nào sau đây có kích thước nhỏ nhất? A. Prôtêin. B. ADN và prôtêin. C. ADN và ARN. D. ARN.
- Câu 12. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc: A. bổ sung, khuôn mẫu. B. bổ sung, bán bảo toàn. C. khuôn mẫu, bán bảo toàn. D. bổ sung, khuôn mẫu, bán bảo toàn. Câu 13. Tên gọi của phân tử ADN là: A. axit nuclêic. B. axit đêôxiribônuclêic. C. axit ribônuclêic. D. nuclêôtit. Câu 14. Người đã đặt nền móng cho di truyền học là: A. Moocgan. B. Newton. C. Anhxtanh. D. Menđen. Câu 15. Kiểu gen dị hợp hai cặp gen là: A. Aabb. B. AaBB. C. AaBb. D. AABb. Câu 16. Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở: A. kì sau. B. kì đầu. C. kì giữa. D. kì trung gian. Câu 17. Cấu trúc nào dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm? A. tARN. B. AND. C. mARN. D. rARN. Câu 18. Đường kính vòng xoắn của phân tử ADN là: A. 20 Å. B. 15 Å. C. 10 Å. D. 5 Å. Câu 19. Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở: A. trên màng tế bào. B. ribôxôm của tế bào chất. C. trên phân tử ADN. D. trong nhân tế bào. Câu 20. Ở người mắc bệnh Tớcnơ là do trong tế bào sinh dưỡng của họ có đặc điểm: A. Có 3 NST ở cặp NST giới tính. B. Có 1 NST ở cặp NST số 21. C. Thiếu 3 NST ở cặp NST số 21. D. Thiếu 1 NST ở cặp NST giới tính. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (1,0 điểm). Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang trong quá trình nguyên phân. Hãy xác định số NST trong tế bào qua kì đầu và kì giữa của nguyên phân? Câu 22 (1,0 điểm). Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng khác nhau cơ bản ở điểm nào? Câu 23 (1,0 điểm). Vì sao đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật nhưng lại có ý nghĩa trong thực tiễn chăn nuôi và trồng trọt? Câu 24 (2,0 điểm). Người ta đã vận dụng những hiểu biết về ảnh hưởng của môi trường đối với tính trạng số lượng về mức phản ứng để nâng cao năng suất vật nuôi, cây trồng như thế nào? ------ HẾT ------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: Sinh học – Lớp: 9 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: .. ĐỀ: 04 Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Trong nhân đôi của ADN thì nuclêôtit tự do loại G trên mạch khuôn sẽ liên kết với: A. X của môi trường. B. G của môi trường. C. A của môi trường. D. T của môi trường. Câu 2. Ở người mắc bệnh Tớcnơ là do trong tế bào sinh dưỡng của họ có đặc điểm: A. Thiếu 3 NST ở cặp NST số 21. B. Thiếu 1 NST ở cặp NST giới tính. C. Có 1 NST ở cặp NST số 21. D. Có 3 NST ở cặp NST giới tính. Câu 3. Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở: A. trong nhân tế bào. B. trên màng tế bào. C. ribôxôm của tế bào chất. D. trên phân tử ADN. Câu 4. ADN được xem là cơ sở vật chất ở cấp độ phân tử vì: A. ADN có trình tự các cặp nuclêôtit đặc trưng cho loài. B. ADN nằm trong bộ NST đặc trưng và ổn định của mỗi loài sinh vật. C. số lượng và khối lượng ADN không thay đổi qua giảm phân và thụ tinh. D. ADN có khả năng tự sao chép theo đúng mẫu. Câu 5. Kiểu gen dị hợp hai cặp gen là: A. AaBB. B. AABb. C. AaBb. D. Aabb. Câu 6. Những loại giao tử có thể được tạo ra từ kiểu gen AaBb là: A. Ab, aB, ab. B. AB, Ab, aB, ab. C. AB, Ab, aB. D. AA, Ab. Câu 7. Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit được gọi là: A. thường biến. B. đột biến cấu trúc NST. C. đột biến gen. D. đột biến số lượng NST. Câu 8. Tên gọi của phân tử ADN là: A. axit nuclêic. B. axit đêôxiribônuclêic. C. axit ribônuclêic. D. nuclêôtit. Câu 9. Đột biến gen xảy ra vào thời điểm khi: A. NST dãn xoắn. B. ADN nhân đôi. C. NST phân li ở kỳ sau của phân bào. D. tế bào chất phân chia. Câu 10. Ở người, cặp NST số 23 là cặp NST: A. thường. B. tương đồng. C. cùng nguồn gốc. D. giới tính. Câu 11. Tính đặc thù của ADN mỗi loài được thể hiện ở: A. số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuclêôtit. B. số lượng ADN. C. tỉ lệ (A + T)/ (G + X). D. chứa nhiều gen.
- Câu 12. Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở: A. kì sau. B. kì giữa. C. kì đầu. D. kì trung gian. Câu 13. Đường kính vòng xoắn của phân tử ADN là: A. 5 Å. B. 20 Å. C. 15 Å. D. 10 Å. Câu 14. Cấu trúc nào sau đây có kích thước nhỏ nhất? A. ARN. B. Prôtêin. C. ADN và prôtêin. D. ADN và ARN. Câu 15. ADN được cấu tạo bởi các nguyên tố: A. C, H, O, N, P. B. C, H, N, P, S. C. C, H, O, N. D. C, H, O, Na, P. Câu 16. Tỉ lệ 3 trội : 1 lặn xuất hiện trong phép lai: A. AA x aa. B. AA x Aa. C. Aa x aa. D. Aa x Aa. Câu 17. Người đã đặt nền móng cho di truyền học là: A. Moocgan. B. Menđen. C. Newton. D. Anhxtanh. Câu 18. Cấu trúc nào dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm? A. rARN. B. tARN. C. mARN. D. AND. Câu 19. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc: A. khuôn mẫu, bán bảo toàn. B. bổ sung, khuôn mẫu. C. bổ sung, bán bảo toàn. D. bổ sung, khuôn mẫu, bán bảo toàn. Câu 20. Đồng sinh là hiện tượng: A. có ba con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ. B. chỉ sinh một con. C. nhiều đứa con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ. D. mẹ chỉ sinh ra hai con trong một lần sinh của mẹ. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (1,0 điểm). Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang trong quá trình nguyên phân. Hãy xác định số NST trong tế bào qua kì đầu và kì giữa của nguyên phân? Câu 22 (1,0 điểm). Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng khác nhau cơ bản ở điểm nào? Câu 23 (1,0 điểm). Vì sao đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật nhưng lại có ý nghĩa trong thực tiễn chăn nuôi và trồng trọt? Câu 24 (2,0 điểm). Người ta đã vận dụng những hiểu biết về ảnh hưởng của môi trường đối với tính trạng số lượng về mức phản ứng để nâng cao năng suất vật nuôi, cây trồng như thế nào? ------ HẾT ------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM Năm học: 2023 – 2024 Môn: Sinh học – Lớp 9 (Bản hướng dẫn chấm gồm 01 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận. - Cấu trúc đề: gồm 23 câu (20 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận). - Từ câu 1 đến câu 20: Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm. B. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM:(5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 D C A B D C C A C D D C A D A D D A D A Đề 2 D C D C D A A D D B A C B D B B B D A B Đề 3 D D B B A B A D C B A A B D C D D A B D Đề 4 A B C D C B C B B D A D B B A D B A B C II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 21 a. Số NST trong tế bào qua kì đầu và kì giữa của nguyên phân là: (1,0 - Kì đầu có số NST là: 8NST kép. 0,5 đaiểm) - Kì giữa có số NST là: 8NST kép. 0,5 b. Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng khác nhau cơ bản ở điểm: Câu 22 - Trẻ đồng sinh cùng trứng có cùng kiểu gen nên cùng giới. 0,5 (1,0 điểm) - Trẻ đồng sinh khác trứng có kiểu gen khác nhau nên có thể cùng giới hoặc khác giới. 0,5 * Đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật nhưng lại có ý nghĩa trong thực tiễn chăn nuôi và trồng trọt vì: Câu 23 - Chúng tạo ra nguồn nguyên liệu phong phú cho chọn lọc. 0,5 (1,0 điểm) - Lai tạo nên các giống vật nuôi, cây trồng khác nhau, thỏa mãn nhu cầu nhiều mặt của con người. 0,5 * Người ta đã vận dụng những hiểu biết về ảnh hưởng của môi trường đối với các tính trạng số lượng về mức phản ứng để nâng cao năng suất vật nuôi, cây trồng bằng cách: - Tạo điều kiện thuận lợi nhất để đạt tới kiểu hình tối đa (nhiệt độ, độ ẩm, Câu 24 ánh sáng, ). 0,5 (2,0 điểm) - Áp dụng kĩ thuật chăn nuôi, trồng trọt thích hợp với từng loại giống. 0,5 - Hạn chế những ảnh hưởng xấu làm giảm năng suất. 0,5 - Cải tạo, thay giống cũ bằng giống mới có tiềm năng, năng suất cao hơn, phù hợp với từng điều kiện môi trường khác nhau. 0,5 Duyệt của BGH Duyệt của tổ trưởng Giáo viên ra đề Nguyễn Phước Tân Phạm Đoan Uyên

