4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Phạm Đoan Uyên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Phạm Đoan Uyên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_9_nam_hoc_2023.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Phạm Đoan Uyên (Có đáp án + Ma trận)
- KHUNG MA TRẬN – BẢN ĐẶC TẢ - ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: SINH HỌC – LỚP 9 NĂM HỌC: 2023 – 2024 1. Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì II khi kết thúc nội dung: tuần 31. - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Nội dung: + Nội dung nửa đầu HKII (Chủ đề 1, 2): 25% (2,5 điểm). + Nội dung nửa sau HKII (Chủ đề 3, 4): 75% (7,5 điểm). - Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu; thông hiểu: 04 câu), mỗi câu 0,25 điểm; + Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). - Chi tiết khung ma trận: Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Sinh vật và môi trường 4 4 (6 tiết) 2. Hệ sinh thái (6 tiết) 4 2 6 3. Con người, dân số và 8 2 1 1 10 môi trường (5 tiết) 4. Bảo vệ môi trường (3 1 1 2 tiết) Số câu tự luận 1 1 1 3 5,0 Số câu TN 16 4 20 5,0 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0 10,0 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0 10,0
- 2. Bản đặc tả Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi Câu hỏi TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) 1. Sinh vật và môi trường (6 tiết) – Nêu được các khái niệm: môi trường, nhân tố sinh thái, 1 C16 giới hạn sinh thái. – Môi trường và Nhận biết – Trình bày được các nhân tố sinh thái: nhân tố vô sinh, các nhân tố sinh 1 C14 hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con người. thái – Hiểu được tại sao cơ thể sinh vật được coi là môi trường Thông hiểu sống. – Hiểu được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái vô sinh ánh sáng đến sinh vật. Nhận biết – Hiểu được một số nhóm sinh vật dựa vào giới hạn của nhân tố sinh thái ánh sáng. – Ảnh hưởng của – Nêu sự khác nhau giữa thực vật ưa bóng và ưa sáng. ánh sáng lên đời Thông hiểu – Hiểu được một số ví dụ về sự thích nghi của sinh vật với sống sinh vật môi trường. – Giải thích được hiện tượng tỉa cành tự nhiên ở thực vật. Vận dụng cao – Giải thích được hiện tượng thực tế sự cạnh tranh giữa các sinh vật trong chăn nuôi và trồng trọt – Hiểu được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi trường đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật. Hiểu được một số ví dụ về sự thích Nhận biết – Ảnh hưởng của nghi của sinh vật với môi trường. nhiệt độ và độ ẩm – Hiểu được các nhóm sinh vật và đặc điểm của các nhóm: 1 C12 lên đời sống sinh ưa ẩm, chịu hạn, hằng nhiệt và biến nhiệt... vật – Giải thích điều kiện nhiệt độ đã ảnh hưởng đến đời sống của sinh vật. Thông hiểu – Giải thích được sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên từ đó có biện pháp chăm sóc sinh vật thích hợp. – Ảnh hưởng lẫn – Hiểu được những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng nhau giữa các Nhận biết loài và khác loài: cạnh tranh, hỗ trợ, cộng sinh, hội sinh, 1 C3 sinh vật kí sinh, ăn thịt sinh vật khác.
- – Hiểu được đặc điểm (phân loại, ví dụ, ý nghĩa) các mối Thông hiểu quan hệ cùng loài, khác loài. 2. Hệ sinh thái (6 tiết) – Nêu được khái niệm quần thể sinh vật và các đặc trưng Nhận biết 1 C19 của quần thể. – Quần thể sinh – Xác định và phân tích được đặc điểm của các quần thể vật sinh vật ở địa phương và đặc trưng của chúng. Vận dụng – Phân tích và vẽ được biểu đồ tháp tuổi của các loài sinh vật. Nhận biết – Trình bày khái niệm tăng dân số tự nhiên và các đặc C7 1 trưng về thành phần nhóm tuổi Thông hiểu – Trình bày được những yếu tố ảnh hưởng tới sự gia tăng – Quần thể người dân số ở địa phương. Ảnh hưởng của tăng dân số tới đời 1 C11 sống xã hội. Vận dụng cao – Đề xuất các biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của việc gia tăng dân số quá nhanh. Nhận biết – Nêu được khái niệm quần xã sinh vật, các đặc điểm của 2 C1,18 quần xã, hiện tượng khống chế sinh học. – Quần xã sinh Thông hiểu – Phân biệt quần xã với quần thể. 1 C17 vật – Lấy được ví dụ minh họa các mối quan hệ sinh thái trong quần xã. – Nêu được khái niệm hệ sinh thái, nhận biết được hệ sinh Nhận biết thái trong tự nhiên. – Nêu được chuỗi thức ăn, lưới thức ăn. – Phân biệt được quần thể người với quần thể sinh vật. – Hệ sinh thái. – Nhận thức về dân số và phát triển xã hội qua đó giúp các Thực hành: hệ Thông hiểu em sau này cùng với mọi người thực hiện tốt công tác dân sinh thái số. – Phân biệt được các hệ sinh thái Vận dụng cao – Xây dựng được một lưới thức ăn bao gồm nhiều loài sinh vật. 3. Con người, dân số và môi trường (5 tiết) Nhận biết – Chỉ ra được các hoạt động của con người làm thay đổi C2,4,9,10, 6 thiên nhiên qua các thời kì phát triển của xã hội. 15,20
- – Tác động của Vận dụng – Nêu được vai trò của con người trong việc cải tạo và bảo con người đối với vệ môi trường tự nhiên. môi trường Nhận biết – Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường. – Trình bày các tác nhân gây ô nhiễm môi trường. 2 C5,13 – Nêu được hậu quả của ô nhiễm ảnh hưởng tới sức khỏe và gây ra nhiều bệnh tật cho con người và sinh vật. – Ô nhiễm môi Thông hiểu – Nêu được các biện pháp hạn chế tác hại của ô nhiễm môi trường trường trên thế giới và ở địa phương. 2 C6,8 – Hiểu được hiệu quả của việc phát triển môi trường bền vững, qua đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trường. Vận dụng – Vận dụng kiến thức đã học giải thích vì sao bị ngộ độc thuốc bảo vệ thực vật. – Thực hành: Vận dụng – Chỉ ra các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường ở địa Tìm hiểu tình phương và từ đó đề xuất được các biện pháp khắc phục 1 C21 hình môi trường ở địa phương 4. Bảo vệ môi trường (3 tiết) Nhận biết – Nêu được đặc điểm các tài nguyên thiên nhiên. – Sử dụng hợp lí – Nêu được hiệu quả của biện pháp cải tạo đất. tài nguyên thiên – Trình bày mục tiêu của bảo vệ hệ sinh thái nông nghiệp. nhiên. Thông hiểu – Phân biệt các dạng tài nguyên thiên nhiên. Lấy ví dụ cho 1 C22 mỗi dạng tài nguyên. – Khôi phục môi Thông hiểu – Hiểu được ý nghĩa của việc giữ gìn thiên nhiên hoang trường và giữ gìn dã. thiên nhiên hoang dã. – Bảo vệ đa dạng Nhận biết – Nêu được biện pháp bảo vệ đất trống đồi trọc, các hệ sinh thái. Vận dụng – Vận dụng kiến thức biết cách bảo vệ thiên nhiên. 1 C23
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: Sinh học – Lớp: 9 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: MÃ ĐỀ: 01 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Dấu hiệu đặc trưng của quần xã là: A. thành phần nhóm tuổi. B. kinh tế - xã hội. C. số lượng các loài trong quần xã. D. tỉ lệ giới tính. Câu 2. Mất cân bằng sinh thái là hậu quả của hoạt động: A. đốt rừng. B. hái lượm. C. chăn thả. D. trồng trọt. Câu 3. Hai mối quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là: A. hỗ trợ, đối địch. B. đối địch, ức chế. C. cạnh tranh, ức chế. D. hỗ trợ, quần tụ. Câu 4. Cách sống của con người trong thời kì nguyên thủy là: A. đốt rừng và chăn thả gia súc. B. săn bắt động vật hoang dã. C. săn bắt động vật và hái lượm. D. khai thác khoáng sản, đốt rừng. Câu 5. Các khí thải trong không khí chủ yếu có nguồn gốc từ: A. hoạt động hô hấp của các sinh vật. B. Quá trình đốt cháy nhiên liệu. C. Quá trình phân giải xác sinh vật. D. hoạt động quang hợp của cây xanh. Câu 6. Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp: A. trồng các cây họ Đậu. B. trồng các cây một năm. C. sử dụng phân đạm hóa học. D. trồng các cây lâu năm. Câu 7. Ở quần thể người, quy định nhóm tuổi trước sinh sản là: A. từ 15 đến dưới 20 tuổi. B. từ sơ sinh đến dưới 20 tuổi. C. từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi. D. từ sơ sinh đến dưới 25 tuổi. Câu 8. Đâu không phải là biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường? A. Sử dụng nguồn năng lượng mặt trời. B. Sử dụng nguồn năng lượng gió. C. Sử dụng nguồn năng lượng khí đốt. D. Xây dựng công viên xanh. Câu 9. Hoạt động nào của con người làm xói mòn và thoái hóa đất? A. Hái lượm. B. Đốt rừng. C. Săn bắt. D. Trồng cây. Câu 10. Hoạt động của con người ở thời kì nào ít ảnh hưởng đến môi trường nhất? A. Không có đáp án nào đúng. B. Thời kì nguyên thủy. C. Xã hội nông nghiệp. D. Xã hội công nghiệp. Câu 11. Sự gia tăng dân số quá nhanh gây ra hậu quả: A. điều kiện sống của người dân được nâng cao hơn. B. nguồn tài nguyên ít bị khai thác hơn. C. trẻ được hưởng các điều kiện học hành tốt hơn.
- D. thiếu lương thực, nơi ở, trường học, bệnh viện. Câu 12. Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biến nhiệt? A. Ếch, cá. B. Thằn lằn, voi. C. Thỏ, ếch. D. Dơi, bồ câu. Câu 13. Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường? A. Mặt trời. B. Than đá. C. Khí đốt. D. Dầu mỏ. Câu 14. Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm: A. vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật. B. ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây ổi. C. nấm, gỗ mục, ánh sáng, độ ẩm. D. gỗ mục, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm. Câu 15. Ở xã hội công nghiệp, xuất hiện nhiều vùng trồng trọt lớn là do: A. nền hóa chất phát triển. B. nền nông nghiệp cơ giới hóa. C. công nghiệp khai khoáng phát triển. D. chế tạo ra máy hơi nước. Câu 16. Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với: A. nhân tố sinh thái vô sinh. B. nhân tố sinh thái hữu sinh. C. một nhân tố sinh thái nhất định. D. tất cả các nhận tố sinh thái. Câu 17. Điểm giống nhau giữa quần xã sinh vật với quần thể sinh vật là: A. gồm các sinh vật khác loài. B. tập hợp nhiều cá thể sinh vật. C. tập hợp nhiều quần thể sinh vật. D. gồm các sinh vật trong cùng một loài. Câu 18. Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng: A. hõ trợ giữa các loài. B. cạnh tranh giữa các loài. C. khống chế sinh học. D. cộng sinh giữa các loài. Câu 19. Trong các đặc trưng của quần thể, đặc trưng nào quan trọng nhất? A. Thành phần nhóm tuổi. B. Mật độ. C. Tỉ lệ đực cái. D. Sức sinh sản. Câu 20. Suy giảm độ đa dạng sinh học là nguyên nhân gây nên: A. suy giảm hệ sinh thái rừng. B. suy giảm tài nguyên sinh vật. C. mất cân bằng sinh thái. D. ức chế hoạt động vi sinh vật. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm). Kể tên các hoạt động của con người gây ô nhiễm môi trường ở địa phương em. Từ đó, em hãy đề xuất các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường cho một trong số các hoạt động vừa kể trên. Câu 22 (2,0 điểm). Tài nguyên không tái sinh và tài nguyên tái sinh khác nhau như thế nào? Lấy ví dụ cho mỗi dạng tài nguyên trên. Câu 23 (1,0 điểm). Hiện nay nhiều vùng trên Trái Đất đang bị suy thoái rất nặng nề. Là học sinh, các em cần có trách nhiệm như thế nào trong việc gìn giữ và bảo vệ thiên nhiên hoang dã? ------ HẾT ------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: Sinh học – Lớp: 9 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: MÃ ĐỀ: 02 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Dấu hiệu đặc trưng của quần xã là: A. tỉ lệ giới tính. B. kinh tế - xã hội. C. thành phần nhóm tuổi. D. số lượng các loài trong quần xã. Câu 2. Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp: A. sử dụng phân đạm hóa học. B. trồng các cây họ Đậu. C. trồng các cây một năm. D. trồng các cây lâu năm. Câu 3. Trong các đặc trưng của quần thể, đặc trưng nào quan trọng nhất? A. Mật độ. B. Sức sinh sản. C. Tỉ lệ đực cái. D. Thành phần nhóm tuổi. Câu 4. Suy giảm độ đa dạng sinh học là nguyên nhân gây nên: A. suy giảm tài nguyên sinh vật. B. suy giảm hệ sinh thái rừng. C. ức chế hoạt động vi sinh vật. D. mất cân bằng sinh thái. Câu 5. Điểm giống nhau giữa quần xã sinh vật với quần thể sinh vật là: A. tập hợp nhiều cá thể sinh vật. B. gồm các sinh vật khác loài. C. tập hợp nhiều quần thể sinh vật. D. gồm các sinh vật trong cùng một loài. Câu 6. Sự gia tăng dân số quá nhanh gây ra hậu quả: A. trẻ được hưởng các điều kiện học hành tốt hơn. B. điều kiện sống của người dân được nâng cao hơn. C. nguồn tài nguyên ít bị khai thác hơn. D. thiếu lương thực, nơi ở, trường học, bệnh viện. Câu 7. Hoạt động của con người ở thời kì nào ít ảnh hưởng đến môi trường nhất? A. Xã hội công nghiệp. B. Thời kì nguyên thủy. C. Xã hội nông nghiệp. D. Không có đáp án nào đúng. Câu 8. Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biến nhiệt? A. Thằn lằn, voi. B. Dơi, bồ câu. C. Ếch, cá. D. Thỏ, ếch. Câu 9. Các khí thải trong không khí chủ yếu có nguồn gốc từ: A. Quá trình phân giải xác sinh vật. B. hoạt động hô hấp của các sinh vật. C. hoạt động quang hợp của cây xanh. D. Quá trình đốt cháy nhiên liệu. Câu 10. Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm: A. nấm, gỗ mục, ánh sáng, độ ẩm. B. vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật.
- C. ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây ổi. D. gỗ mục, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm. Câu 11. Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với: A. nhân tố sinh thái hữu sinh. B. một nhân tố sinh thái nhất định. C. tất cả các nhận tố sinh thái. D. nhân tố sinh thái vô sinh. Câu 12. Cách sống của con người trong thời kì nguyên thủy là: A. khai thác khoáng sản, đốt rừng. B. đốt rừng và chăn thả gia súc. C. săn bắt động vật hoang dã. D. săn bắt động vật và hái lượm. Câu 13. Đâu không phải là biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường? A. Sử dụng nguồn năng lượng mặt trời. B. Xây dựng công viên xanh. C. Sử dụng nguồn năng lượng gió. D. Sử dụng nguồn năng lượng khí đốt. Câu 14. Ở xã hội công nghiệp, xuất hiện nhiều vùng trồng trọt lớn là do: A. chế tạo ra máy hơi nước. B. nền hóa chất phát triển. C. nền nông nghiệp cơ giới hóa. D. công nghiệp khai khoáng phát triển. Câu 15. Ở quần thể người, quy định nhóm tuổi trước sinh sản là: A. từ 15 đến dưới 20 tuổi. B. từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi. C. từ sơ sinh đến dưới 20 tuổi. D. từ sơ sinh đến dưới 25 tuổi. Câu 16. Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường? A. Mặt trời. B. Dầu mỏ. C. Than đá. D. Khí đốt. Câu 17. Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng: A. khống chế sinh học. B. cạnh tranh giữa các loài. C. cộng sinh giữa các loài. D. hõ trợ giữa các loài. Câu 18. Hoạt động nào của con người làm xói mòn và thoái hóa đất? A. Đốt rừng. B. Hái lượm. C. Trồng cây. D. Săn bắt. Câu 19. Hai mối quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là: A. hỗ trợ, quần tụ. B. hỗ trợ, đối địch. C. cạnh tranh, ức chế. D. đối địch, ức chế. Câu 20. Mất cân bằng sinh thái là hậu quả của hoạt động: A. đốt rừng. B. chăn thả. C. trồng trọt. D. hái lượm. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm). Kể tên các hoạt động của con người gây ô nhiễm môi trường ở địa phương em. Từ đó, em hãy đề xuất các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường cho một trong số các hoạt động vừa kể trên. Câu 22 (2,0 điểm). Tài nguyên không tái sinh và tài nguyên tái sinh khác nhau như thế nào? Lấy ví dụ cho mỗi dạng tài nguyên trên. Câu 23 (1,0 điểm). Hiện nay nhiều vùng trên Trái Đất đang bị suy thoái rất nặng nề. Là học sinh, các em cần có trách nhiệm như thế nào trong việc gìn giữ và bảo vệ thiên nhiên hoang dã? ------ HẾT ------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: Sinh học – Lớp: 9 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: MÃ ĐỀ: 03 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Đâu không phải là biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường? A. Sử dụng nguồn năng lượng gió. B. Sử dụng nguồn năng lượng khí đốt. C. Sử dụng nguồn năng lượng mặt trời. D. Xây dựng công viên xanh. Câu 2. Dấu hiệu đặc trưng của quần xã là: A. số lượng các loài trong quần xã. B. tỉ lệ giới tính. C. thành phần nhóm tuổi. D. kinh tế - xã hội. Câu 3. Sự gia tăng dân số quá nhanh gây ra hậu quả: A. nguồn tài nguyên ít bị khai thác hơn. B. thiếu lương thực, nơi ở, trường học, bệnh viện. C. điều kiện sống của người dân được nâng cao hơn. D. trẻ được hưởng các điều kiện học hành tốt hơn. Câu 4. Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với: A. tất cả các nhận tố sinh thái. B. một nhân tố sinh thái nhất định. C. nhân tố sinh thái hữu sinh. D. nhân tố sinh thái vô sinh. Câu 5. Hoạt động nào của con người làm xói mòn và thoái hóa đất? A. Hái lượm. B. Đốt rừng. C. Trồng cây. D. Săn bắt. Câu 6. Cách sống của con người trong thời kì nguyên thủy là: A. săn bắt động vật và hái lượm. B. khai thác khoáng sản, đốt rừng. C. đốt rừng và chăn thả gia súc. D. săn bắt động vật hoang dã. Câu 7. Hoạt động của con người ở thời kì nào ít ảnh hưởng đến môi trường nhất? A. Xã hội nông nghiệp. B. Không có đáp án nào đúng. C. Xã hội công nghiệp. D. Thời kì nguyên thủy. Câu 8. Ở xã hội công nghiệp, xuất hiện nhiều vùng trồng trọt lớn là do: A. nền hóa chất phát triển. B. chế tạo ra máy hơi nước. C. công nghiệp khai khoáng phát triển. D. nền nông nghiệp cơ giới hóa. Câu 9. Mất cân bằng sinh thái là hậu quả của hoạt động: A. hái lượm. B. trồng trọt. C. chăn thả. D. đốt rừng. Câu 10. Hai mối quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là: A. hỗ trợ, quần tụ. B. đối địch, ức chế. C. hỗ trợ, đối địch. D. cạnh tranh, ức chế. Câu 11. Điểm giống nhau giữa quần xã sinh vật với quần thể sinh vật là: A. tập hợp nhiều cá thể sinh vật.
- B. tập hợp nhiều quần thể sinh vật. C. gồm các sinh vật khác loài. D. gồm các sinh vật trong cùng một loài. Câu 12. Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biến nhiệt? A. Thỏ, ếch. B. Thằn lằn, voi. C. Dơi, bồ câu. D. Ếch, cá. Câu 13. Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường? A. Khí đốt. B. Than đá. C. Dầu mỏ. D. Mặt trời. Câu 14. Suy giảm độ đa dạng sinh học là nguyên nhân gây nên: A. mất cân bằng sinh thái. B. ức chế hoạt động vi sinh vật. C. suy giảm tài nguyên sinh vật. D. suy giảm hệ sinh thái rừng. Câu 15. Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng: A. cạnh tranh giữa các loài. B. hõ trợ giữa các loài. C. cộng sinh giữa các loài. D. khống chế sinh học. Câu 16. Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp: A. trồng các cây lâu năm. B. trồng các cây họ Đậu. C. trồng các cây một năm. D. sử dụng phân đạm hóa học. Câu 17. Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm: A. vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật. B. ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây ổi. C. gỗ mục, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm. D. nấm, gỗ mục, ánh sáng, độ ẩm. Câu 18. Trong các đặc trưng của quần thể, đặc trưng nào quan trọng nhất? A. Mật độ. B. Sức sinh sản. C. Tỉ lệ đực cái. D. Thành phần nhóm tuổi. Câu 19. Ở quần thể người, quy định nhóm tuổi trước sinh sản là: A. từ sơ sinh đến dưới 25 tuổi. B. từ 15 đến dưới 20 tuổi. C. từ sơ sinh đến dưới 20 tuổi. D. từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi. Câu 20. Các khí thải trong không khí chủ yếu có nguồn gốc từ: A. Quá trình phân giải xác sinh vật. B. hoạt động quang hợp của cây xanh. C. Quá trình đốt cháy nhiên liệu. D. hoạt động hô hấp của các sinh vật. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm). Kể tên các hoạt động của con người gây ô nhiễm môi trường ở địa phương em. Từ đó, em hãy đề xuất các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường cho một trong số các hoạt động vừa kể trên. Câu 22 (2,0 điểm). Tài nguyên không tái sinh và tài nguyên tái sinh khác nhau như thế nào? Lấy ví dụ cho mỗi dạng tài nguyên trên. Câu 23 (1,0 điểm). Hiện nay nhiều vùng trên Trái Đất đang bị suy thoái rất nặng nề. Là học sinh, các em cần có trách nhiệm như thế nào trong việc gìn giữ và bảo vệ thiên nhiên hoang dã? ------ HẾT ------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: Sinh học – Lớp: 9 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: MÃ ĐỀ: 04 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Điểm giống nhau giữa quần xã sinh vật với quần thể sinh vật là: A. tập hợp nhiều quần thể sinh vật. B. gồm các sinh vật khác loài. C. gồm các sinh vật trong cùng một loài. D. tập hợp nhiều cá thể sinh vật. Câu 2. Hoạt động của con người ở thời kì nào ít ảnh hưởng đến môi trường nhất? A. Thời kì nguyên thủy. B. Xã hội công nghiệp. C. Không có đáp án nào đúng. D. Xã hội nông nghiệp. Câu 3. Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng: A. hõ trợ giữa các loài. B. cạnh tranh giữa các loài. C. cộng sinh giữa các loài. D. khống chế sinh học. Câu 4. Mất cân bằng sinh thái là hậu quả của hoạt động: A. trồng trọt. B. chăn thả. C. hái lượm. D. đốt rừng. Câu 5. Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với: A. tất cả các nhận tố sinh thái. B. nhân tố sinh thái hữu sinh. C. nhân tố sinh thái vô sinh. D. một nhân tố sinh thái nhất định. Câu 6. Ở xã hội công nghiệp, xuất hiện nhiều vùng trồng trọt lớn là do: A. chế tạo ra máy hơi nước. B. nền hóa chất phát triển. C. công nghiệp khai khoáng phát triển. D. nền nông nghiệp cơ giới hóa. Câu 7. Sự gia tăng dân số quá nhanh gây ra hậu quả: A. nguồn tài nguyên ít bị khai thác hơn. B. điều kiện sống của người dân được nâng cao hơn. C. trẻ được hưởng các điều kiện học hành tốt hơn. D. thiếu lương thực, nơi ở, trường học, bệnh viện. Câu 8. Ở quần thể người, quy định nhóm tuổi trước sinh sản là: A. từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi. B. từ 15 đến dưới 20 tuổi. C. từ sơ sinh đến dưới 20 tuổi. D. từ sơ sinh đến dưới 25 tuổi. Câu 9. Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường? A. Than đá. B. Mặt trời. C. Khí đốt. D. Dầu mỏ. Câu 10. Hoạt động nào của con người làm xói mòn và thoái hóa đất? A. Đốt rừng. B. Hái lượm. C. Săn bắt. D. Trồng cây.
- Câu 11. Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp: A. trồng các cây một năm. B. trồng các cây lâu năm. C. sử dụng phân đạm hóa học. D. trồng các cây họ Đậu. Câu 12. Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm: A. ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây ổi. B. gỗ mục, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm. C. nấm, gỗ mục, ánh sáng, độ ẩm. D. vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật. Câu 13. Trong các đặc trưng của quần thể, đặc trưng nào quan trọng nhất? A. Mật độ. B. Tỉ lệ đực cái. C. Thành phần nhóm tuổi. D. Sức sinh sản. Câu 14. Đâu không phải là biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường? A. Xây dựng công viên xanh. B. Sử dụng nguồn năng lượng mặt trời. C. Sử dụng nguồn năng lượng gió. D. Sử dụng nguồn năng lượng khí đốt. Câu 15. Cách sống của con người trong thời kì nguyên thủy là: A. săn bắt động vật và hái lượm. B. săn bắt động vật hoang dã. C. đốt rừng và chăn thả gia súc. D. khai thác khoáng sản, đốt rừng. Câu 16. Các khí thải trong không khí chủ yếu có nguồn gốc từ: A. hoạt động hô hấp của các sinh vật. B. Quá trình đốt cháy nhiên liệu. C. hoạt động quang hợp của cây xanh. D. Quá trình phân giải xác sinh vật. Câu 17. Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biến nhiệt? A. Dơi, bồ câu. B. Thỏ, ếch. C. Thằn lằn, voi. D. Ếch, cá. Câu 18. Dấu hiệu đặc trưng của quần xã là: A. tỉ lệ giới tính. B. thành phần nhóm tuổi. C. số lượng các loài trong quần xã. D. kinh tế - xã hội. Câu 19. Suy giảm độ đa dạng sinh học là nguyên nhân gây nên: A. suy giảm tài nguyên sinh vật. B. mất cân bằng sinh thái. C. suy giảm hệ sinh thái rừng. D. ức chế hoạt động vi sinh vật. Câu 20. Hai mối quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là: A. đối địch, ức chế. B. cạnh tranh, ức chế. C. hỗ trợ, quần tụ. D. hỗ trợ, đối địch. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm). Kể tên các hoạt động của con người gây ô nhiễm môi trường ở địa phương em. Từ đó, em hãy đề xuất các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường cho một trong số các hoạt động vừa kể trên. Câu 22 (2,0 điểm). Tài nguyên không tái sinh và tài nguyên tái sinh khác nhau như thế nào? Lấy ví dụ cho mỗi dạng tài nguyên trên. Câu 23 (1,0 điểm). Hiện nay nhiều vùng trên Trái Đất đang bị suy thoái rất nặng nề. Là học sinh, các em cần có trách nhiệm như thế nào trong việc gìn giữ và bảo vệ thiên nhiên hoang dã? ------ HẾT ------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM Năm học: 2023 – 2024 Môn: Sinh học – Lớp 9 (Bản hướng dẫn chấm gồm 01 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận. - Cấu trúc đề: gồm 23 câu (20 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận). - Từ câu 1 đến câu 20: Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm. - Các câu vận dụng, HS trả lời khác nhưng đảm bảo nội dung vẫn được điểm tối đa. B. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM:(5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 D A A C B A C C B B D A A D B C B C B C Đề 2 A B A D A D B C D D B D D C B A A A B A Đề 3 B B B B B A D D D C A D D A D B C A D C Đề 4 D A D D D D D A B A D B A D A B D A B D II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm * Các hoạt động của con người gây ô nhiễm môi trường ở địa phương em là: - Nước bẩn thải từ nhà máy, khu dân cư. 0,25 - Phun thuốc bảo vệ thực vật. 0,25 Câu 21 - Khói thải từ các phương tiện tham gia giao thông. 0,25 (2,0 - Hoạt động đun nấu trong gia đình, . 0,25 đaiểm) * Biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường (ví dụ: do hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học): - Xây dựng nơi quản lí thật chặt các chất gây nguy hiểm cao. 0,5 - Hạn chế phun, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật để sản xuất lương thực, thực phẩm an toàn. 0,5 * Tài nguyên không tái sinh và tài nguyên tái sinh khác nhau là: - Tài nguyên không tái sinh là nguồn tài nguyên sau một thời gian khai thác và sử dụng sẽ bị cạn kiệt dần. 0,5 Câu 22 - Ví dụ: than đá, dầu lửa, . 0,5 (2,0 điểm) - Tài nguyên tái sinh là nguồn tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi. 0,5 - Ví dụ: tài nguyên sinh vật, đất, nước, 0,5 * Trách nhiệm của học sinh trong việc gìn giữ và bảo vệ thiên nhiên hoang dã: - Không vứt rác bừa bãi, tích cực tham gia vệ sinh trường học. 0,25 Câu 23 - Không chặt phá cây cối bừa bãi, tích cực trồng cây xanh, chăm sóc bảo (1,0 điểm) vệ cây. 0,25 - Không săn bắt chim, thú, bảo vệ các loài sinh vật có ích. 0,25 - Tuyên truyền trong gia đình, hang xóm cùng hành động để bảo vệ thiên nhiên, 0,25 Giáo viên ra đề Duyệt của tổ trưởng Duyệt của BGH Phạm Đoan Uyên Nguyễn Phước Tân

