4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_hoc_2022_2.doc
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)
- Trường TH – THCS Ia Chim MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2022 – 2023 Môn: Hóa học – Lớp 9. Tuần 9 – Tiết 18 Thời gian: 45 phút. 1/ Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung oxit, axit, bazơ, muối - Thời gian làm bài: 45 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi nhận biết), mỗi câu 0,25 điểm - Phần tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Chủ đề Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Oxit (4 tiết) 4 1 1 2 4 3,0 2. Axit (4 tiết) 4 1 1 4 3,0 3. Bazơ (3 tiết) 1 1 4 4 2,0 2 2 4. Muối (3 tiết) 1 1 4 4 2,0 2 2 Số câu TN/ Số ý TL 16 2 1 1 4 16 (Số YCCĐ) 10,0 Điểm số 4,0 3,0 2,0 1,0 6,0 4,0 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm Tổng số điểm 10 điểm 40% 30% 20% 10% 100%
- 2/ Bản đặc tả Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TL TN (Số (Số ý) (Số ý) (Số câu) câu) Oxit (04 tiết) 2 4 Nhận biết - Nêu được cấu định nghĩa oxit. - Trình bày được tính chất hóa 4 C1,C2,C3,C4 học của oxit. Tính chất hóa Thông hiểu Viết được phương trình hóa học học của oxit theo chuỗi phản ứng dựa vào 1 C18 tính chất hóa học của oxit. Vận dụng Tính được khối lượng oxit tham 1 C19 gia phản ứng Axit(04 tiết) 1 4 Nhận biết Trình bày được được tính chất 1 C5 hóa học của axit làm thay đổi 1. Tính chất màu quỳ tím. hóa học của Vận dụng Tính được khối lượng chất tham C20 axit gia phản ứng và nồng độ mol 1 của dung dịch axit trong phản ứng 2. Một số axit Nhận biết – Trình bày được tính chất hóa 3 C6,C7,C8 quan trọng học riêng của axit H2SO4 đặc, nóng. – Trình bày được cách nhận biết axit sunfuric và muối sunfat. - Nêu được phản ứng trung hòa.
- Bazơ (03 tiết) 1 4 2 1. Tính chất Nhận biết Trình bày được tính chất hóa 2 C9,C11 hóa học của học của bazơ. bazơ Thông hiểu Nêu được phương pháp hóa học 1 C17 nhận biết dung dịch bazơ. 2 2. Một số bazơ Nhận biết Trình bày được tính chất hóa 2 C10,C12 quan trọng. học của NaOH, Ca(OH)2. Muối (03 tiết) 1 4 2 1. Tính chất Nhận biết - Trình bày được điều kiện xảy 2 C13,C15 hóa học của ra phản ứng trao đổi trong dung muôi dịch. - Trình bày được tính chất hóa học của muối. Thông hiểu Trình bày được phương pháp 1 C17 nhận biết dung dịch muối. 2 2. Một số muối Nhận biết - Biết được công thức phân tử 2 C14,C16 quan trọng của muối NaCl. - Trình bày được phương pháp khai thác muối NaCl.
- Trường TH – THCS Ia Chim ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2002 - 2003 Môn: Hóa học - Lớp 9. Tuần 9 – Tiết 18 Thời gian: 45 phút (Đề gồm 02 trang) Đề 1: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Oxit là loại hợp chất được tạo thành từ: A. một kim loại và một phi kim. B. một kim loại và một nguyên tố khác. C. một kim loại và một hợp chất khác. D. một nguyên tố khác và oxi. Câu 2. Khi oxit axit tác dụng với nước tạo thành: A. axit B. dung dịch oxit C. bazơ D. muối Câu 3. Khi cho CaO tác dụng với dung dịch HCl sản phẩm là: A. CaCl2 và H2 B. CaCl và H2O C. Ca(OH)2 D. CaCl2 và H2O Câu 4. Sản phẩm của phản ứng SO2 và H2O là: A. HSO3 B. H2O2 C. H2SO4 D. H2SO3 Câu 5. Một số dung dịch axit (HCl, H2SO4) làm cho quỳ tím: A. không đổi màu. B. đổi thành màu xanh. C. đổi thành màu đỏ. D. đổi thành màu vàng. Câu 6: Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với một số kim loại (Zn, Fe, Cu ) sản phẩm tạo thành? A. Muối và nước. B. Muối và giải phóng H2. C. Muối sunfit và khí SO2. D. Muối sunfat và khí SO2. Câu 7: Các muối của Ba hoặc dung dịch Ba(OH)2 thường dùng để nhận biết dung dịch: A. Muối clorua. B. Muối clorua và muối sunfat. C. Axit sunfuric và muối sunfat. D. Axit và muối sunfat. Câu 8: Phản ứng giữa dung dịch axit và bazơ gọi là: A. phản ứng trao đổi. B. phản úng hóa hợp. C. phản ứng trung hòa. D. phản ứng phân hủy. Câu 9: Dung dịch bazơ (kiềm) làm cho dung dịch phenolphtalein không màu: A. không đổi màu. B. đổi thành màu xanh. C. đổi thành màu đỏ. D. đổi thành màu vàng. Câu 10. Dung dịch NaOH không phản ứng được với chất nào sau đây: A. CO B. CO2 C. HCl D. H2SO4 Câu 11. Khi nhiệt phân Fe(OH)3 sản phẩm là: A. Fe2O3 và H2O B. FeO và H2O C. FeO và CO D. Fe2O3 và CO Câu 12. Chất nào sau đây không bị nhiệt phân hủy? A. Ca(OH)2 B. Zn(OH)2 C. Cu(OH)2 D. Al(OH)3 Câu 13. Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch?
- A. Chất không tan B. Chất không tan hoặc chất khí C. Chất bay hơi D. Chất khí Câu 14. Công thức hóa học của muối ăn là? A. NaCl2. B. KCl. C. NaCl. D. NaNO3. Câu 15. Cho dung dịch AgNO3 phản ứng với kim loại Cu, sản phẩm của phản ứng là? A. Cu(NO3)2 và Cu B. Cu(NO3)2 và Ag C. Cu(NO3)2 và H2O D. AgNO3 và Cu Câu 16: Khi cho bay hơi dung dịch muối NaCl ta thu được: A. không thu được gì. B. tinh thể NaCl. C. dung dịch ban đầu. D. tất cả đều đúng. PHẦN II. TỰ LUẬN( 6,0 điểm) Câu 17: (2,0 điểm) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 3 dung dịch không màu sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl. Câu 18: (1,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) CaO Ca(OH)2 CaCl2 CaCO3 CO2 Câu 19: (1,0 điểm) Cho 60 gam Al2O3 phản ứng với 49 gam nguyên chất H2SO4. Sau phản ứng chất nào còn dư. Khối lượng dư là bao nhiêu. Câu 20: (2,0 điểm) Cho 50 ml dung dịch HCl phản ứng với Fe dư. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc). a. Tính khối lượng Fe tham gia phản ứng. b. Tính CM của dung dịch HCl. (Biết Al = 27; O = 16; H = 1; S = 32; Cl =35,5; Fe = 56) -------------- HẾT -------------
- Trường TH – THCS Ia Chim ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2002 - 2003 Môn: Hóa học - Lớp 9. Tuần 9 – Tiết 18 Thời gian: 45 phút (Đề gồm 02 trang) Đề 2: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Oxit là loại hợp chất được tạo thành từ: A. một kim loại và một phi kim. B. một nguyên tố khác và oxi. C. một kim loại và một nguyên tố khác. D. một kim loại và một hợp chất khác. Câu 2. Khi oxit axit tác dụng với nước tạo thành: A. Muối B. dung dịch oxit C. bazơ D. axit Câu 3. Khi cho CaO tác dụng với dung dịch HCl sản phẩm là: A. CaCl2 và H2O B. CaCl và H2O C. Ca(OH)2 D. CaCl2 và H2 Câu 4. Sản phẩm của phản ứng SO2 và H2O là: A. H2SO4 B. H2O2 C. H2SO3 D. HSO3 Câu 5. Một số dung dịch axit (HCl, H2SO4) làm cho quỳ tím: A. không đổi màu. B. đổi thành màu xanh. C. đổi thành màu vàng. D. đổi thành màu đỏ. Câu 6: Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với một số kim loại (Zn, Fe, Cu ) sản phẩm tạo thành? A. Muối và nước. B. Muối và giải phóng H2. C. Muối sunfat và khí SO2. D. Muối sunfit và khí SO2. Câu 7: Các muối của Ba hoặc dung dịch Ba(OH)2 thường dùng để nhận biết dung dịch: A. Muối clorua. B. Muối clorua và muối sunfat. C. Axit và muối sunfat. D. Axit sunfuric và muối sunfat. Câu 8: Phản ứng giữa dung dịch axit và bazơ gọi là: A. phản ứng trung hòa. B. phản úng hóa hợp. C. phản ứng trao đổi. D. phản ứng phân hủy. Câu 9: Dung dịch bazơ (kiềm) làm cho dung dịch phenolphtalein không màu: A. không đổi màu. B. đổi thành màu đỏ. C. đổi thành màu xanh. D. đổi thành màu vàng. Câu 10. Dung dịch NaOH không phản ứng được với chất nào sau đây: A. HCl B. CO2 C. CO D. H2SO4. Câu 11. Khi nhiệt phân Fe(OH)3 sản phẩm là: A. Fe2O3 và CO B. FeO và H2O C. FeO và CO D. Fe2O3 và H2O Câu 12. Chất nào sau đây không bị nhiệt phân hủy? A. Al(OH)2 B. Zn(OH)2 C. Cu(OH)2 D. Ca(OH)2 Câu 13. Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch?
- A. Chất không tan. B. Chất khí. C. Chất bay hơi. D. Chất không tan hoặc chất khí. Câu 14. Công thức hóa học của muối ăn là? A. NaCl B. KCl C. NaCl2 D. NaNO3 Câu 15. Cho dung dịch AgNO3 phản ứng với kim loại Cu, sản phẩm của phản ứng là? A. Cu(NO3)2 và Cu B. AgNO3 và Cu C. Cu(NO3)2 và H2O D. Cu(NO3)2 và Ag Câu 16: Khi cho bay hơi dung dịch muối NaCl ta thu được: A. tinh thể NaCl. B. không thu được gì. C. dung dịch ban đầu. D. tất cả đều đúng. PHẦN II. TỰ LUẬN( 6,0 điểm) Câu 17: (2,0 điểm) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 3 dung dịch không màu sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl. Câu 18: (1,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) CaO Ca(OH)2 CaCl2 CaCO3 CO2 Câu 19: (1,0 điểm) Cho 60 gam Al2O3 phản ứng với 49 gam nguyên chất H2SO4. Sau phản ứng chất nào còn dư. Khối lượng dư là bao nhiêu. Câu 20: (2,0 điểm) Cho 50 ml dung dịch HCl phản ứng với Fe dư. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc). a. Tính khối lượng Fe tham gia phản ứng. b. Tính CM của dung dịch HCl. (Biết Al = 27; O = 16; H = 1; S = 32; Cl =35,5; Fe = 56) -------------- HẾT ----------------
- Trường TH – THCS Ia Chim ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2002 - 2003 Môn: Hóa học - Lớp 9. Tuần 9 – Tiết 18 Thời gian: 45 phút (Đề gồm 02 trang) Đề 3: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Oxit là loại hợp chất được tạo thành từ: A. một kim loại và một phi kim. B. một kim loại và một hợp chất khác. C. một nguyên tố khác và oxi. D. một kim loại và một nguyên tố khác. Câu 2. Khi oxit axit tác dụng với nước tạo thành: A. Muối B. dung dịch oxit C. axit D. Bazơ Câu 3. Khi cho CaO tác dụng với dung dịch HCl sản phẩm là: A. CaCl và H2O B. CaCl2 và H2O C. Ca(OH)2 D. CaCl2 và H2 Câu 4. Sản phẩm của phản ứng SO2 và H2O là: A. H2SO3 B. H2O2 C. H2SO4 D. HSO3 Câu 5. Một số dung dịch axit (HCl, H2SO4) làm cho quỳ tím: A. không đổi màu. B. đổi thành màu đỏ. C. đổi thành màu vàng. D. đổi thành màu xanh. Câu 6: Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với một số kim loại (Zn, Fe, Cu ) sản phẩm tạo thành? A. Muối sunfat và khí SO2. B. Muối và giải phóng H2. C. Muối và nước. D. Muối sunfit và khí SO2. Câu 7: Các muối của Ba hoặc dung dịch Ba(OH)2 thường dùng để nhận biết dung dịch: A. Muối clorua. B. Axit sunfuric và muối sunfat. C. Axit và muối sunfat. D. Muối clorua và muối sunfat. Câu 8: Phản ứng giữa dung dịch axit và bazơ gọi là: A. phản ứng phân hủy. B. phản úng hóa hợp. C. phản ứng trao đổi. D. phản ứng trung hòa. Câu 9: Dung dịch bazơ (kiềm) làm cho dung dịch phenolphtalein không màu: A. đổi thành màu đỏ. B. không đổi màu. C. đổi thành màu xanh. D. đổi thành màu vàng. Câu 10. Dung dịch NaOH không phản ứng được với chất nào sau đây: A. HCl B. CO C. CO2 D. H2SO4. Câu 11. Khi nhiệt phân Fe(OH)3 sản phẩm là: A. Fe2O3 và CO B. Fe2O3 và H2O C. FeO và CO D. FeO và H2O Câu 12. Chất nào sau đây không bị nhiệt phân hủy? A. Al(OH)2 B. Zn(OH)2 C. Ca(OH)2 D. Cu(OH)2 Câu 13. Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch?
- A. Chất không tan. B. Chất khí. C. Chất không tan hoặc chất khí. D. Chất bay hơi. Câu 14. Công thức hóa học của muối ăn là? A. KCl B. NaCl C. NaCl2 D. NaNO3 Câu 15. Cho dung dịch AgNO3 phản ứng với kim loại Cu, sản phẩm của phản ứng là? A. Cu(NO3)2 và Cu B. AgNO3 và Cu C. Cu(NO3)2 và Ag D. Cu(NO3)2 và H2O Câu 16: Khi cho bay hơi dung dịch muối NaCl ta thu được: A. tất cả đều đúng. B. không thu được gì. C. dung dịch ban đầu. D. tinh thể NaCl. PHẦN II. TỰ LUẬN( 6,0 điểm) Câu 17: (2,0 điểm) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 3 dung dịch không màu sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl. Câu 18: (1,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) CaO Ca(OH)2 CaCl2 CaCO3 CO2 Câu 19: (1,0 điểm) Cho 60 gam Al2O3 phản ứng với 49 gam nguyên chất H2SO4. Sau phản ứng chất nào còn dư. Khối lượng dư là bao nhiêu. Câu 20: (2,0 điểm) Cho 50 ml dung dịch HCl phản ứng với Fe dư. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc). c. Tính khối lượng Fe tham gia phản ứng. d. Tính CM của dung dịch HCl. (Biết Al = 27; O = 16; H = 1; S = 32; Cl =35,5; Fe = 56) -------------- HẾT ----------------
- Trường TH – THCS Ia Chim ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2002 - 2003 Môn: Hóa học - Lớp 9. Tuần 9 – Tiết 18 Thời gian: 45 phút (Đề gồm 02 trang) Đề 4: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Oxit là loại hợp chất được tạo thành từ: A. một nguyên tố khác và oxi. B. một kim loại và một nguyên tố khác. C. một kim loại và một phi kim. D. một kim loại và một hợp chất khác. Câu 2. Khi oxit axit tác dụng với nước tạo thành: A. Muối B. axit C. dung dịch oxit D. Bazơ Câu 3. Khi cho CaO tác dụng với dung dịch HCl sản phẩm là: A. CaCl và H2O B. Ca(OH)2 C. CaCl2 và H2O D. CaCl2 và H2 Câu 4. Sản phẩm của phản ứng SO2 và H2O là: A. H2O2 B. H2SO3 C. H2SO4 D. HSO3 Câu 5. Một số dung dịch axit (HCl, H2SO4) làm cho quỳ tím: A. đổi thành màu đỏ. B. đổi thành màu xanh. C. đổi thành màu vàng. D. không đổi màu. Câu 6: Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với một số kim loại (Zn, Fe, Cu ) sản phẩm tạo thành? A. Muối và giải phóng H2. B. Muối sunfat và khí SO2. C. Muối và nước. D. Muối sunfit và khí SO2. Câu 7: Các muối của Ba hoặc dung dịch Ba(OH)2 thường dùng để nhận biết dung dịch: A. Axit sunfuric và muối sunfat. B. Muối clorua. C. Axit và muối sunfat. D. Muối clorua và muối sunfat. Câu 8: Phản ứng giữa dung dịch axit và bazơ gọi là: A. phản ứng phân hủy. B. phản ứng trung hòa. C. phản ứng trao đổi. D. phản úng hóa hợp. Câu 9: Dung dịch bazơ (kiềm) làm cho dung dịch phenolphtalein không màu: A. đổi thành màu xanh. B. không đổi màu. C. đổi thành màu vàng. D. đổi thành màu đỏ. Câu 10. Dung dịch NaOH không phản ứng được với chất nào sau đây: A. HCl B. H2SO4. C. CO2 D. CO Câu 11. Khi nhiệt phân Fe(OH)3 sản phẩm là: A. Fe2O3 và CO B. FeO và CO C. Fe2O3 và H2O D. FeO và H2O Câu 12. Chất nào sau đây không bị nhiệt phân hủy? A. Al(OH)2 B. Ca(OH)2 C. Zn(OH)2 D. Cu(OH)2 Câu 13. Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch?
- A. Chất không tan hoặc chất khí. B. Chất khí. C. Chất không tan. D. Chất bay hơi. Câu 14. Công thức hóa học của muối ăn là? A. KCl B. NaNO3 C. NaCl2 D. NaCl Câu 15. Cho dung dịch AgNO3 phản ứng với kim loại Cu, sản phẩm của phản ứng là? A. Cu(NO3)2 và Ag B. AgNO3 và Cu C. Cu(NO3)2 và Cu D. Cu(NO3)2 và H2O Câu 16: Khi cho bay hơi dung dịch muối NaCl ta thu được: A. tất cả đều đúng. B. không thu được gì. C. tinh thể NaCl. D. dung dịch ban đầu. PHẦN II. TỰ LUẬN( 6,0 điểm) Câu 17: (2,0 điểm) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 3 dung dịch không màu sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl. Câu 18: (1,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) CaO Ca(OH)2 CaCl2 CaCO3 CO2 Câu 19: (1,0 điểm) Cho 60 gam Al2O3 phản ứng với 49 gam nguyên chất H2SO4. Sau phản ứng chất nào còn dư. Khối lượng dư là bao nhiêu. Câu 20: (2,0 điểm) Cho 50 ml dung dịch HCl phản ứng với Fe dư. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc). a. Tính khối lượng Fe tham gia phản ứng. b. Tính CM của dung dịch HCl. (Biết Al = 27; O = 16; H = 1; S = 32; Cl =35,5; Fe = 56) -------------- HẾT ----------------
- Trường TH – THCS Ia Chim HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2002 - 2003 Môn: Hóa học - Lớp 9. Tuần 9 – Tiết 18 ( Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang) A. Hướng dẫn chấm. - Đề ra theo hai hình thức trác nghiệm (4,0 điểm) và tự luận (6,0 điểm), cấu trúc để gồm 20 câu (trong đó 16 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận), tổng điểm toàn bài 10 điểm. - Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân. - Câu 1 đến câu 16 mỗi câu học sinh chọn đáp án đúng được 0,25 điểm. - Câu 17, 19, 20 học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. - Câu 18 học sinh viết đúng mỗi phương trình được 0,25 điểm. B. Đáp án và hướng dẫn chấm. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đề 1 D A D D C D C C C A A A B C B B Đề 2 B D A C D C D A B C D D D A D A Đề 3 C C B A B A B D A B B C C B C D Đề 4 A B C B A B A B D D C B A D A C PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 17 Đánh số thứ tự 1,2,3. 0,5 điểm (2,0 điểm) Thuốc thử: Quỳ tím, dung dịch H2SO4. 0,5 điểm Trích mẫu thử và nhúng quỳ tím vào ba mẫu thử. Quỳ tím không đổi 0,5 điểm màu là dung dịch NaCl. Quỳ tím chuyển thành màu xanh là hai dung dịch NaOH, Ba(OH)2. Cho dung dịch H2SO4 vào hai dung dịch NaOH, Ba(OH)2 có kết tủa trắng là lọ đựng Ba(OH)2, không có kết tủa là lọ đựng NaOH. 0,25 điểm Phương trình: Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O 0,25 điểm Câu 18 1. CaO + H2O Ca(OH)2 0,25 điểm (1,0 điểm) 2. Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O 0,25 điểm 3. CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl 0,25 điểm to 4. CaCO3 CaO + CO2 0,25 điểm Câu 19 Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O (1,0 điểm) Theo PTHH: 102g 294g Theo đề 60g 49g 0,25 điểm 60 49 0,25 điểm Ta có: , Vậy Al2O3 dư 102 294
- 102.49 0,25 điểm Khối lượng Al2O3 phản ứng: m = 17 (gam) Al2O3 294 Khối lượng Al2O3 dư : 60 -17 = 43 (gam) 0,25 điểm Câu 20 3,36 0,5 điểm a. n = 0,15(mol) (2,0 điểm) H2 22,4 PTHH Fe + 2HCl FeCl2 + H2 0,5 điểm Theo PT: 1mol 2 mol 1 mol 1mol Theo đề: 0,15 mol 0,3 mol 0,15mol 0,15 mol 0,25 điểm 0,25 điểm mFe = 0,15.56 = 8,4 gam 0,3 0,5 điểm b. C = 6M M 0,05 Giáo viên ra đề Duyệt tổ chuyên môn Duyệt BGH Lý Công Anh Tuấn Nguyễn Phước Tân Nguyễn Hữu Hoàn

