4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_hoc_2023_2.doc
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 – 2024 Môn: Hóa học – Lớp 9. Tuần 9 – Tiết 18 Thời gian: 45 phút. 1/ Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung oxit, axit, bazơ, muối - Thời gian làm bài: 45 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 16 câu hỏi nhận biết, 1 câu thông hiểu), câu 1 đến câu 16 mỗi câu 0,25 điểm, câu 17 mỗi ý 0,25 điểm - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Chủ đề Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1. Oxit (4 tiết) 4 1 1 1 5 3,0 2. Axit (4 tiết) 4 1 1 4 3,0 3. Bazơ (3 tiết) 1 1 4 4 2,0 2 2 4. Muối (3 tiết) 1 1 4 4 2,0 2 2 Số câu TN/ Số ý TL 16 1 1 1 1 3 17 (Số YCCĐ) 10,0 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm Tổng số điểm 10 điểm 40% 30% 20% 10% 100%
- 2/ Bản đặc tả Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TL TN (Số (Số ý) (Số ý) (Số câu) câu) Oxit (04 tiết) 1 4 Nhận biết - Nêu được cách phân loại oxit. - Trình bày được tính chất hóa 4 C1,C2,C3,C4 học của oxit. Tính chất hóa Thông hiểu Viết được PTHH minh họa tính 1 C17 học của oxit chất hóa học của oxit. Vận dụng Tính được khối lượng của mỗi oxit tham gia phản ứng trong 1 C19 hỗn hợp ban đầu. Axit (04 tiết) 1 4 Nhận biết Trình bày được được tính chất 1 C5 hóa học của axit tác dụng với 1. Tính chất kim loại tạo thành muối và nước. hóa học của Vận dụng Tính được khối lượng chất tham axit gia phản ứng và nồng độ mol 1 của dung dịch axit tham gia C20 phản ứng. 2. Một số axit Nhận biết – Trình bày được tính chất hóa 3 C6,C7,C8 quan trọng học riêng của axit H2SO4 đặc, nóng. – Trình bày được cách nhận biết axit sunfuric và axit clohidric. - Nêu được phản ứng trung hòa.
- Bazơ (03 tiết) 1 4 2 1. Tính chất Nhận biết Trình bày được tính chất hóa 2 C9,C11 hóa học của học của bazơ. bazơ Thông hiểu Trình bày được phương pháp 1 hóa học nhận biết dung dịch C18 2 bazơ. 2. Một số bazơ Nhận biết Trình bày được tính chất hóa 2 C10,C12 quan trọng. học của NaOH, Ca(OH)2. Muối (03 tiết) 1 4 2 1. Tính chất Nhận biết - Trình bày được điều kiện xảy 2 C13,C15 hóa học của ra phản ứng trao đổi trong dung muối dịch. - Trình bày được tính chất hóa học của muối. Thông hiểu Trình bày được phương pháp 1 C18 nhận biết dung dịch muối. 2 2. Một số muối Nhận biết - Biết được sản phẩm thu được 2 C14,C16 quan trọng khi điện phân nóng chảy muối NaCl. - Trình bày được cách khai thác muối NaCl từ nước biển.
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. Tuần 9 – Tiết 18 Thời gian: 45 phút (Đề gồm 02 trang) Đề 1: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Những oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính? A. ZnO, Al2O3. B. ZnO, CuO. C. FeO, Al2O3. D. Al2O3, CuO. Câu 2. Khi oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành: A. axit B. dung dịch oxit C. bazơ D. muối và nước Câu 3. Khi cho CaO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sản phẩm là: A. CaCl2 và H2O B. CaCl và H2O C. Ca(OH)2 D. CaSO4 và H2O Câu 4. Sản phẩm của phản ứng SO3 và H2O là: A. HSO3 B. H2O2 C. H2SO4 D. H2SO3 Câu 5. Cho dung dịch axit HCl phản ứng với kim loại Zn, sản phẩm thu được: A. ZnCl. B. H2. C. ZnCl2 D. ZnCl2 + H2. Câu 6. Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng kim loại Cu sản phẩm tạo thành? A. CuSO4 + H2O. B. CuSO4 + H2. C. CuSO4 + H2O + SO2. D. CuSO4 + H2O. Câu 7: Dung dịch nào sau đây dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4: A. BaCl2. B. NaOH. C. quỳ tím. D. KOH. Câu 8. Phản ứng giữa dung dịch axit và bazơ gọi là: A. phản ứng trao đổi. B. phản úng hóa hợp. C. phản ứng trung hòa. D. phản ứng phân hủy. Câu 9: Dung dịch bazơ (kiềm) làm cho quỳ tím: A. không đổi màu. B. đổi thành màu xanh. C. đổi thành màu đỏ. D. đổi thành màu vàng. Câu 10. Dung dịch NaOH không phản ứng được với chất nào sau đây? A. NO B. SO2 C. HCl D. H2SO4 Câu 11. Khi nhiệt phân Cu(OH)2 sản phẩm thu được là: A. Fe2O3 + H2O B. FeO + H2O C. CuO + CO D. CuO + H2O Câu 12. Khi cho khí SO2 đi qua dung dịch Ca(OH)2, sản phẩm thu được là: A. CaSO3 + H2O B. CaO + H2O C. CaSO3 D. không sản phẩm Câu 13. Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi trong dung dịch? A. CuO + 2HCl CuCl2 + H2O B. BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl C. Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag D. 2NaOH +CO2 Na2CO3 + H2O Câu 14. Điện phân nóng chảy tinh thể NaCl thu được: A. NaCl B. Cl2 C. Na D. Na + Cl2
- Câu 15. Khi nung nóng KClO3, sản phẩm của phản ứng là? A. KCl B. KCl + O2 C. KCl + H2O D. KCl + CO2 Câu 16. Cách khai thác muối NaCl từ nước biển: A. cho bay hơi từ từ nước biển. B. lọc nước biển. C. điện phân dung dịch NaCl. D. tất cả đều đúng. Câu 17. Hãy nối ý ở cột A với cột B cho phù hợp và điền kết quả vào cột C: A. Chất tham gia phản ứng B. Sản phẩm C. Đáp án 1. CaO + 2HCl a. H2SO4 1........ 2. BaO + H2O b. Na2CO3 + H2O 2........ 3. CO2 + 2NaOH c. CaCl2 + H2O 3........ 4. SO3 + H2O d. Ba(OH)2 4........ e. H2SO3 PHẦN II. TỰ LUẬN ( 5,0 điểm) Câu 18. (2,0 điểm) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 3 dung dịch không màu sau: KOH, Ba(OH)2, KCl. Câu 19. (1,0 điểm) Cho 200 ml dung dịch HCl 3,5M tác dụng vừa hết với 20 gam hỗn hợp hai oxit CuO và Fe2O3. Tính khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu. Câu 20. (2,0 điểm) Cho 50 ml dung dịch HCl phản ứng với Zn dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc). a. Tính khối lượng Zn tham gia phản ứng. b. Tính CM của dung dịch HCl. (Biết Cu = 64; O = 16; H = 1; Fe = 56; Cl =35,5; Zn = 65) -------------- HẾT -------------
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. Tuần 9 – Tiết 18 Thời gian: 45 phút (Đề gồm 02 trang) Đề 2: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Khi nhiệt phân Cu(OH)2 sản phẩm thu được là: A. Fe2O3 + H2O B. FeO + H2O C. CuO + CO D. CuO + H2O Câu 2. Khi cho khí SO2 đi qua dung dịch Ca(OH)2, sản phẩm thu được là: A. CaSO3 + H2O B. CaO + H2O C. CaSO3 D. không sản phẩm Câu 3. Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi trong dung dịch? A. CuO + 2HCl CuCl2 + H2O B. BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl C. Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag D. 2NaOH +CO2 Na2CO3 + H2O Câu 4. Điện phân nóng chảy tinh thể NaCl thu được: A. NaCl B. Cl2 C. Na D. Na + Cl2 Câu 5. Khi nung nóng KClO3, sản phẩm của phản ứng là? A. KCl B. KCl + O2 C. KCl + H2O D. KCl + CO2 Câu 6. Cách khai thác muối NaCl từ nước biển: A. cho bay hơi từ từ nước biển. B. lọc nước biển. C. điện phân dung dịch NaCl. D. tất cả đều đúng. Câu 7. Những oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính? A. ZnO, Al2O3. B. ZnO, CuO. C. FeO, Al2O3. D. Al2O3, CuO. Câu 8. Khi oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành: A. axit B. dung dịch oxit C. bazơ D. muối và nước Câu 9. Khi cho CaO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sản phẩm là: A. CaCl2 và H2O B. CaCl và H2O C. Ca(OH)2 D. CaSO4 và H2O Câu 10. Sản phẩm của phản ứng SO3 và H2O là: A. HSO3 B. H2O2 C. H2SO4 D. H2SO3 Câu 11. Cho dung dịch axit HCl phản ứng với kim loại Zn, sản phẩm thu được: A. ZnCl. B. H2. C. ZnCl2 D. ZnCl2 + H2. Câu 12. Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng kim loại Cu sản phẩm tạo thành? B. CuSO4 + H2O. B. CuSO4 + H2. C. CuSO4 + H2O + SO2. D. CuSO4 + H2O. Câu 13. Dung dịch nào sau đây dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4: A. BaCl2. B. NaOH. C. quỳ tím. D. KOH. Câu 14. Phản ứng giữa dung dịch axit và bazơ gọi là: A. phản ứng trao đổi. B. phản úng hóa hợp. C. phản ứng trung hòa. D. phản ứng phân hủy.
- Câu 15. Dung dịch bazơ (kiềm) làm cho quỳ tím: A. không đổi màu. B. đổi thành màu xanh. C. đổi thành màu đỏ. D. đổi thành màu vàng. Câu 16. Dung dịch NaOH không phản ứng được với chất nào sau đây? A. NO B. SO2 C. HCl D. H2SO4 Câu 17. Hãy nối ý ở cột A với cột B cho phù hợp và điền kết quả vào cột C: A. Chất tham gia phản ứng B. Sản phẩm C. Đáp án 1. CaO + 2HCl a. H2SO4 1........ 2. BaO + H2O b. Na2CO3 + H2O 2........ 3. CO2 + 2NaOH c. CaCl2 + H2O 3........ 4. SO3 + H2O d. Ba(OH)2 4........ e. H2SO3 PHẦN II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 18. (2,0 điểm) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 3 dung dịch không màu sau: KOH, Ba(OH)2, KCl. Câu 19. (1,0 điểm) Cho 200 ml dung dịch HCl 3,5M tác dụng vừa hết với 20 gam hỗn hợp hai oxit CuO và Fe2O3. Tính khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu. Câu 20. (2,0 điểm) Cho 50 ml dung dịch HCl phản ứng với Zn dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc). a. Tính khối lượng Zn tham gia phản ứng. b. Tính CM của dung dịch HCl. (Biết Cu = 64; O = 16; H = 1; Fe = 56; Cl =35,5; Zn = 65) -------------- HẾT -------------
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. Tuần 9 – Tiết 18 Thời gian: 45 phút (Đề gồm 02 trang) Đề 3: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Khi cho CaO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sản phẩm là: A. CaCl2 và H2O B. CaCl và H2O C. Ca(OH)2 D. CaSO4 và H2O Câu 2. Sản phẩm của phản ứng SO3 và H2O là: A. HSO3 B. H2O2 C. H2SO4 D. H2SO3 Câu 3. Cho dung dịch axit HCl phản ứng với kim loại Zn, sản phẩm thu được: A. ZnCl. B. H2. C. ZnCl2 D. ZnCl2 + H2. Câu 4. Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng kim loại Cu sản phẩm tạo thành? A. CuSO4 + H2O. B. CuSO4 + H2. C. CuSO4 + H2O + SO2. D. CuSO4 + H2O. Câu 5. Dung dịch nào sau đây dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4: A. BaCl2. B. NaOH. C. quỳ tím. D. KOH. Câu 6. Phản ứng giữa dung dịch axit và bazơ gọi là: A. phản ứng trao đổi. B. phản úng hóa hợp. C. phản ứng trung hòa. D. phản ứng phân hủy. Câu 7. Dung dịch bazơ (kiềm) làm cho quỳ tím: A. không đổi màu. B. đổi thành màu xanh. C. đổi thành màu đỏ. D. đổi thành màu vàng. Câu 8. Dung dịch NaOH không phản ứng được với chất nào sau đây? A. NO B. SO2 C. HCl D. H2SO4 Câu 9. Khi nhiệt phân Cu(OH)2 sản phẩm thu được là: A. Fe2O3 + H2O B. FeO + H2O C. CuO + CO D. CuO + H2O Câu 10. Khi cho khí SO2 đi qua dung dịch Ca(OH)2, sản phẩm thu được là: A. CaSO3 + H2O B. CaO + H2O C. CaSO3 D. không sản phẩm Câu 11. Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi trong dung dịch? A. CuO + 2HCl CuCl2 + H2O B. BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl C. Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag D. 2NaOH +CO2 Na2CO3 + H2O Câu 12. Điện phân nóng chảy tinh thể NaCl thu được: A. NaCl B. Cl2 C. Na D. Na + Cl2 Câu 13. Khi nung nóng KClO3, sản phẩm của phản ứng là? A. KCl B. KCl + O2 C. KCl + H2O D. KCl + CO2 Câu 14. Cách khai thác muối NaCl từ nước biển: A. cho bay hơi từ từ nước biển. B. lọc nước biển.
- C. điện phân dung dịch NaCl. D. tất cả đều đúng. Câu 15. Những oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính? A. ZnO, Al2O3. B. ZnO, CuO. C. FeO, Al2O3. D. Al2O3, CuO. Câu 16. Khi oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành: A. axit B. dung dịch oxit C. bazơ D. muối và nước Câu 17. Hãy nối ý ở cột A với cột B cho phù hợp và điền kết quả vào cột C: A. Chất tham gia phản ứng B. Sản phẩm C. Đáp án 1. CaO + 2HCl a. H2SO4 1........ 2. BaO + H2O b. Na2CO3 + H2O 2........ 3. CO2 + 2NaOH c. CaCl2 + H2O 3........ 4. SO3 + H2O d. Ba(OH)2 4........ e. H2SO3 PHẦN II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 18. (2,0 điểm) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 3 dung dịch không màu sau: KOH, Ba(OH)2, KCl. Câu 19. (1,0 điểm) Cho 200 ml dung dịch HCl 3,5M tác dụng vừa hết với 20 gam hỗn hợp hai oxit CuO và Fe2O3. Tính khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu. Câu 20. (2,0 điểm) Cho 50 ml dung dịch HCl phản ứng với Zn dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc). a. Tính khối lượng Zn tham gia phản ứng. b. Tính CM của dung dịch HCl. (Biết Cu = 64; O = 16; H = 1; Fe = 56; Cl =35,5; Zn = 65) -------------- HẾT -------------
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. Tuần 9 – Tiết 18 Thời gian: 45 phút (Đề gồm 02 trang) Đề 4: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Những oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính? A. ZnO, Al2O3. B. ZnO, CuO. C. FeO, Al2O3. D. Al2O3, CuO. Câu 2. Khi oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành: A. axit B. dung dịch oxit C. bazơ D. muối và nước Câu 3. Khi cho CaO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sản phẩm là: A. CaCl2 và H2O B. CaCl và H2O C. Ca(OH)2 D. CaSO4 và H2O Câu 4. Sản phẩm của phản ứng SO3 và H2O là: A. HSO3 B. H2O2 C. H2SO4 D. H2SO3 Câu 5. Cho dung dịch axit HCl phản ứng với kim loại Zn, sản phẩm thu được: A. ZnCl. B. H2. C. ZnCl2 D. ZnCl2 + H2. Câu 6. Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng kim loại Cu sản phẩm tạo thành? A. CuSO4 + H2O. B. CuSO4 + H2. C. CuSO4 + H2O + SO2. D. CuSO4 + H2O. Câu 7. Khi nhiệt phân Cu(OH)2 sản phẩm thu được là: A. Fe2O3 + H2O B. FeO + H2O C. CuO + CO D. CuO + H2O Câu 8. Khi cho khí SO2 đi qua dung dịch Ca(OH)2, sản phẩm thu được là: A. CaSO3 + H2O B. CaO + H2O C. CaSO3 D. không sản phẩm Câu 9. Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi trong dung dịch? A. CuO + 2HCl CuCl2 + H2O B. BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl C. Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag D. 2NaOH +CO2 Na2CO3 + H2O Câu 10. Điện phân nóng chảy tinh thể NaCl thu được: A. NaCl B. Cl2 C. Na D. Na + Cl2 Câu 11. Khi nung nóng KClO3, sản phẩm của phản ứng là? A. KCl B. KCl + O2 C. KCl + H2O D. KCl + CO2 Câu 12. Cách khai thác muối NaCl từ nước biển: A. cho bay hơi từ từ nước biển. B. lọc nước biển. C. điện phân dung dịch NaCl. D. tất cả đều đúng. Câu 13. Dung dịch nào sau đây dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4: A. BaCl2. B. NaOH. C. quỳ tím. D. KOH. Câu 14. Phản ứng giữa dung dịch axit và bazơ gọi là: A. phản ứng trao đổi. B. phản úng hóa hợp. C. phản ứng trung hòa. D. phản ứng phân hủy.
- Câu 15. Dung dịch bazơ (kiềm) làm cho quỳ tím: A. không đổi màu. B. đổi thành màu xanh. C. đổi thành màu đỏ. D. đổi thành màu vàng. Câu 16. Dung dịch NaOH không phản ứng được với chất nào sau đây? A. NO B. SO2 C. HCl D. H2SO4 Câu 17. Hãy nối ý ở cột A với cột B cho phù hợp và điền kết quả vào cột C: A. Chất tham gia phản ứng B. Sản phẩm C. Kết quả 1. CaO + 2HCl a. H2SO4 1........ 2. BaO + H2O b. Na2CO3 + H2O 2........ 3. CO2 + 2NaOH c. CaCl2 + H2O 3........ 4. SO3 + H2O d. Ba(OH)2 4........ e. H2SO3 PHẦN II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 18. (2,0 điểm) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 3 dung dịch không màu sau: KOH, Ba(OH)2, KCl. Câu 19. (1,0 điểm) Cho 200 ml dung dịch HCl 3,5M tác dụng vừa hết với 20 gam hỗn hợp hai oxit CuO và Fe2O3. Tính khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu. Câu 20. (2,0 điểm) Cho 50 ml dung dịch HCl phản ứng với Zn dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc). a. Tính khối lượng Zn tham gia phản ứng. b. Tính CM của dung dịch HCl. (Biết Cu = 64; O = 16; H = 1; Fe = 56; Cl =35,5; Zn = 65) -------------- HẾT -------------
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. Tuần 9 – Tiết 18 (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang) A. Hướng dẫn chấm. - Đề ra theo hai hình thức trác nghiệm (5,0 điểm) và tự luận (5,0 điểm), cấu trúc để gồm 20 câu (trong đó 17 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận), tổng điểm toàn bài 10 điểm. - Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân. - Câu 1 đến câu 16 mỗi câu học sinh chọn đáp án đúng được 0,25 điểm. - Câu 17 học sinh ghép đúng sản phẩm mỗi phương trình hóa học được 0,25 điểm. - Câu 18, 19, 20 học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. B. Đáp án và hướng dẫn chấm. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đề 1 A D D C D C A C B A D A B D B A Đề 2 D A B D B A A D D C D C A C B A Đề 3 D C D C A C B A D A B D B A A D Đề 4 A D D C D C D A B D B A A C B A Câu 17: Đề 1,2,3,4 nối đúng mỗi ý đúng 0,25 điểm. 1c. 2d. 3d. 4a. PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 18 Đánh số thứ tự 1,2,3. 0,5 (2,0 điểm) Thuốc thử: Quỳ tím, dung dịch Na2SO4. 0,5 Trích mẫu thử và cho quỳ tím vào ba mẫu thử. Quỳ tím không đổi màu 0,5 là dung dịch KCl. Quỳ tím chuyển thành màu xanh là hai dung dịch KOH, Ba(OH)2. Cho dung dịch Na2SO4 vào hai dung dịch KOH, Ba(OH)2 có kết tủa trắng là lọ đựng Ba(OH)2, không có kết tủa là lọ đựng KOH. 0,25 Phương trình: Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH 0,25 Câu 19 Đặt x là khối lượng của CuO, vậy khối lượng của Fe2O3 là 20-x 0,25 (1,0 điểm) x 20 x Ta có: n = mol, n = mol CuO 80 Fe2O3 160 nHCl = 0,2.3,5 = 0,7mol 0,25 CuO + 2HCl CuCl2 + H2O (1)
- x x 2 80 80 Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O (2) 20 x 20 x 6 160 160 2x 6(20 x) Từ (1) và (2), ta có : = 0,7 80 160 Giải ra x = 4 0,25 Vậy m = 4 gam; m = 16 gam 0,25 CuO Fe2O3 Câu 20 2,24 0,5 a. n = 0,1(mol) (2,0 điểm) H2 22,4 PTHH Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 0,5 Theo PT: 1mol 2 mol 1 mol 1 mol Theo đề: 0,1 mol 0,2 mol 0,1mol 0,1 mol 0,25 0,25 mZn = 0,1.65 = 6,5 gam 0,2 0,5 b. C = 4M M 0,05 Giáo viên ra đề Duyệt tổ chuyên môn Duyệt BGH Lý Công Anh Tuấn Nguyễn Phước Tân Nguyễn Hữu Hoàn

