4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)

doc 13 trang tamdan 02/08/2025 1450
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_hoc_2023_2.doc

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 Môn: Hóa học – Lớp 9. Thời gian: 45 phút. 1. Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 2 khi kết thúc nội dung hợp phi kim, hiđrocacbo- nhiên liệu và dẫn xuất của hiđrocacbon - polime. - Thời gian làm bài: 45 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu: 16 câu nhận biết và 4 câu thông hiểu) mỗi câu 0,25 điểm. - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Chủ đề Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1. Cacbon và các hợp chất của cacbon, sơ lược về bảng tuần 4 1 0 5 1,25 các nguyên tố hóa học (1 tiết) 2. Hiđrocacbon. Nhiên liệu 4 1 0 5 1,25 (1 tiết) 3. Dẫn xuất của hiđrocacbon. 8 1 2 1 1 3 10 7,5 Plolime (7 tiết) Số câu TN/ Số ý TL 16 1 4 1 0 1 0 3 20 (Số YCCĐ) 10,0 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 0 1,0 0 5,0 5,0 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0 Tổng số điểm 10,0 40% 30% 20% 10% 100%
  2. 2. Bản đặc tả Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TL TN (Số (Số ý) (Số ý) (Số câu) câu) 1. Cacbon và các hợp chất của cacbon, sơ lược về bảng tuần các 5 5 nguyên tố hóa học (1 tiết) Nhận biết - Nêu được tính chất hóa của cacbon. 2 C1,C3 1. Cacbon và - Nêu được tính chất hóa học của các hợp chất hợp chất của cacbon. của cacbon. Thông hiểu Nêu được sản phẩm khi cho CO2 1 C2 phản ứng với dung dịch kiềm với tỉ lệ số mol khác nhau. 2. Sơ lược về Nhận biết - Nêu được cấu tạo của bảng 2 C4,C5 bảng tuần các tuần hoàn của các nguyên tố hóa nguyên tố hóa học. học - Nêu được sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. 2. Hiđrocacbon. Nhiên liệu (1 tiết) 5 5 1. Khái niệm Nhận biết Trình bày được sự phân loại 1 C6 hợp chất hữu hợp chất hữu cơ. cơ và hóa học hữu cơ. 2. Cấu tạo Nhận biết Nêu được tỉ lệ phần trăm theo 1 C7 phân tử hợp khối lượng của C trong hợp chất chất hữu cơ. hữu cơ. 3. Metan. Nhận biết Trình bày được tính chất hóa 1 C8 học của metan. 4. Etilen. Thông hiểu Trình bày được tính chất hóa 1 C9 học đặc trưng của etilen.
  3. 5. Axetilen. Nhận biết Nêu được cấu tạo phân tử 1 C10 axetilen. 3. Dẫn xuất của hiđrocacbon. Plolime (7 tiết) 3 10 3 10 1. Rượu etylic. Nhận biết - Trình bày được tính chất hóa 2 C12,C13 học đặc trưng của rượu etylic. - Nêu được nguyên liệu điều chế rượu etylic trong công nghiệp. Thông hiểu Nêu được số ml rượu etylic 1 C11 nguyên chất có trong dung dịch rượu etylic. Vận dụng Tính được thể tích chất khí tham 1 C22 gia phản ứng. 2. Axit axetic. Nhận biết - Trình bày được tính chất hóa 4 C14,C15,C17,C18 học của axit axetic. - Trình bày được nguyên liệu sản xuất giấm ăn axit. Thông hiểu Trình bày được sản phẩm của 1 C16 phản ứng este hóa giữa axit axetic và rượu etilic. Vận dụng Tính được hiệu suất của quá 1 C23 trình phản ứng 3. Mối liên hệ Thông hiểu Viết được PTHH thể hiện mối 1 C21 giữa etilen, liên hệ giữa etilen, rượu etilic và rượu etilic và axit axetic. axit axetic. 4. Chất béo Nhận biết Trình bày được tính chất vật lý 2 C19,C20 và ứng dụng của chất béo.
  4. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .. (Đề gồm 02 trang) Lớp: Mã đề 01: Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng: Câu 1. Tính chất hóa học đặc trưng của cacbon oxit là A. tính oxi hóa. B. tính háo nước. C. tính khử. D. tính hấp phụ. Câu 2. Khi sục khí CO2 vào dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1 mol CO 2: 2 mol NaOH, sản phẩm là: A. Na2CO3 + H2O. B. NaCO3. C. Na2CO3. D. NaHCO3. Câu 3. Khi cho khí CO phản ứng với FeO ở nhiệt độ cao, sản phẩm thu được là: A. Fe + H2O. B. Fe + CO2. C. FeO + CO2. D. Fe + CO. Câu 4. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Men-đe le-ep các nguyên tố hóa học được sắp xếp thành mấy chu kỳ? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 5. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần: A. F, O, P, N, As. B. F, O, N, P, As. C. F, O, N, As, P. D. As, P, N, O, F. Câu 6. Dãy các hợp chất nào sau đây là các hợp chất hữu cơ? A. CO, C2H4, C2H6O. B. CO2, C2H4, C2H6O. C. SO2, C2H4, C2H6O. D. C2H2, C2H4, C2H6O. Câu 7. Hợp chất A chứa 80% C theo khối lượng, công thức phân tử của A là: A. C2H2. B. C2H6. C. C3H6. D. C2H4. Câu 8. Đốt cháy khí metan, sản phẩm thu được là: A. CO2. B. H2O. C. CO2 + H2O. D. CO + H2O. Câu 9. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom? A. CH4. B. C2H4. C. C2H6. D. C2H5OH. Câu 10. Những hóa chất điều chế khí axetilen, trong phòng thí nghiệm là: A. CaO và H2O. B. CaCO3 và H2O. C. CaCO3 và HCl. D. CaC2 và H2O. Câu 11. Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rượu etylic 300 là: A. 100 ml. B. 30 ml. C. 200 ml. D. 250 ml. Câu 12. Rượu etylic phản ứng được với Natri vì: A. trong phân tử có nguyên tử H và O. B. trong phân tử có nguyên tử C, H và O. C. trong phân tử có nhóm –OH. D. trong phân tử có nguyên tử oxi. Câu 13. Nguyên liệu điều chế rượu etylic trong công nghiệp là A. chất béo. B. metan. C. axetilen. D. etilen.
  5. Câu 14. Axit axetic có tính axit vì trong phân tử A. có hai nguyên tử O. B. có nhóm –COOH. C. có 3 nguyên tố C, H và O. D. có nhóm –COH. Câu 15. Khi cho kim loại Fe vào dung dịch axit axetic. Hiện tượng xảy ra là A. không có hiện tượng gì cả. B. dung dịch chuyển thành màu đỏ. C. không có chất nào sinh ra, chỉ có Fe bị hoà tan. D. kim loại Fe bị hoà tan, có hiện tượng sủi bọt khí. Câu 16. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic và rượu etylc, có tên gọi là A. natri axetat. B. etyl axetat. C. natri etylat. D. metyl clorua. Câu 17. Sản phẩm của phản ứng giữa CH3COOH và Na2CO3 là: A. CO2 + H2O. B. CH3COONa + CO2. C. CH3COONa + CO2 + H2O. D. CH3COONa + CO + H2O. Câu 18. Nguyên liệu để sản xuất giấm ăn là A. dung dịch rượu etylic loãng. B. dung dịch natri hiđroxit. C. dung dịch natri clorua. D. dung dịch axit clohidric. Câu 19. Chất béo tan được trong các chất nào sau đây? A. Xăng, nước cất. B. Dầu hỏa, nước cất. C. Dầu hỏa, dầu ăn. D. Xăng, dầu hỏa. Câu 20. Đâu không phải là ứng dụng của chất béo? A. Làm thức ăn cho con người. B. Nguyên liệu sản xuất chất dẻo. C. Làm thức ăn cho động vật. D. Nguyên liệu điều chế glixerol và xà phòng. II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 21. (2,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) C2H4  C2H5OH  CH3COOH  CH3COOC2H5  CH3COOH Câu 22. (2,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam rượu etylic. a. Viết phương trình hóa học. b. Tính thể tích khí O2 cần dùng ở đktc. Câu 23. (1,0 điểm) Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 100 gam rượu etylic thu được 40 gam CH3COOC2H5. Tính hiệu suất của phản ứng trên. (Biết C = 12; O = 16; H = 1) -------------- HẾT -------------
  6. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .. (Đề gồm 02 trang) Lớp: Mã đề 02: Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng: Câu 1. Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rượu etylic 300 là: A. 100 ml. B. 30 ml. C. 200 ml. D. 250 ml. Câu 2. Rượu etylic phản ứng được với Natri vì: A. trong phân tử có nguyên tử H và O. B. trong phân tử có nguyên tử C, H và O. C. trong phân tử có nhóm –OH. D. trong phân tử có nguyên tử oxi. Câu 3. Nguyên liệu điều chế rượu etylic trong công nghiệp là A. chất béo. B. metan. C. axetilen. D. etilen. Câu 4. Axit axetic có tính axit vì trong phân tử A. có hai nguyên tử O. B. có nhóm -COOH. C. có 3 nguyên tố C, H và O. D. có nhóm –COH. Câu 5. Khi cho kim loại Fe vào dung dịch axit axetic. Hiện tượng xảy ra là A. không có hiện tượng gì cả. B. dung dịch chuyển thành màu đỏ. C. không có chất nào sinh ra, chỉ có Fe bị hoà tan. D. kim loại Fe bị hoà tan, có hiện tượng sủi bọt khí. Câu 6. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic và rượu etylc, có tên gọi là A. natri axetat. B. etyl axetat. C. natri etylat. D. metyl clorua. Câu 7. Sản phẩm của phản ứng giữa CH3COOH và Na2CO3 là: A. CO2 + H2O. B. CH3COONa + CO2. C. CH3COONa + CO2 + H2O. D. CH3COONa + CO + H2O. Câu 8. Nguyên liệu để sản xuất giấm ăn là A. dung dịch rượu etylic loãng. B. dung dịch natri hiđroxit. C. dung dịch natri clorua. D. dung dịch axit clohidric. Câu 9. Chất béo tan được trong các chất nào sau đây? A. Xăng, nước cất. B. Dầu hỏa, nước cất. C. Dầu hỏa, dầu ăn. D. Xăng, dầu hỏa. Câu 10. Đâu không phải là ứng dụng của chất béo? A. Làm thức ăn cho con người. B. Nguyên liệu sản xuất chất dẻo. C. Làm thức ăn cho động vật. D. Nguyên liệu điều chế glixerol và xà phòng. Câu 11. Tính chất hóa học đặc trưng của cacbon oxit là A. tính oxi hóa. B. tính háo nước. C. tính khử. D. tính hấp phụ.
  7. Câu 12. Khi sục khí CO2 vào dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1 mol CO2: 2 mol NaOH, sản phẩm là: A. Na2CO3 + H2O. B. NaCO3. C. Na2CO3. D. NaHCO3. Câu 13. Khi cho khí CO phản ứng với FeO ở nhiệt độ cao, sản phẩm thu được là: A. Fe + H2O. B. Fe + CO2. C. FeO + CO2. D. Fe + CO. Câu 14. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Men-đe le-ep các nguyên tố hóa học được sắp xếp thành mấy chu kỳ? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 15. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần: A. F, O, P, N, As. B. F, O, N, P, As. C. F, O, N, As, P. D. As, P, N, O, F. Câu 16. Dãy các hợp chất nào sau đây là các hợp chất hữu cơ? A. CO, C2H4, C2H6O. B. CO2, C2H4, C2H6O. C. SO2, C2H4, C2H6O. D. C2H2, C2H4, C2H6O. Câu 17. Hợp chất A chứa 80% C theo khối lượng, công thức phân tử của A là: A. C2H2. B. C2H6. C. C3H6. D. C2H4. Câu 18. Đốt cháy khí metan, sản phẩm thu được là: A. CO2. B. H2O. C. CO2 + H2O. D. CO + H2O. Câu 19. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom? A. CH4. B. C2H4. C. C2H6. D. C2H5OH. Câu 20. Những hóa chất điều chế khí axetilen, trong phòng thí nghiệm là: A. CaO và H2O. B. CaCO3 và H2O. C. CaCO3 và HCl. D. CaC2 và H2O. II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 21. (2,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) C2H4  C2H5OH  CH3COOH  CH3COOC2H5  CH3COOH Câu 22. (2,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam rượu etylic. a. Viết phương trình hóa học. b. Tính thể tích khí O2 cần dùng ở đktc. Câu 23. (1,0 điểm) Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 100 gam rượu etylic thu được 40 gam CH3COOC2H5. Tính hiệu suất của phản ứng trên. (Biết C = 12; O = 16; H = 1) -------------- HẾT -------------
  8. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .. (Đề gồm 02 trang) Lớp: Mã đề 03: Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng: Câu 1. Dãy các hợp chất nào sau đây là các hợp chất hữu cơ? A. CO, C2H4, C2H6O. B. CO2, C2H4, C2H6O. C. SO2, C2H4, C2H6O. D. C2H2, C2H4, C2H6O. Câu 2. Hợp chất A chứa 80% C theo khối lượng, công thức phân tử của A là: A. C2H2. B. C2H6. C. C3H6. D. C2H4. Câu 3. Đốt cháy khí metan, sản phẩm thu được là: A. CO2. B. H2O. C. CO2 + H2O. D. CO + H2O. Câu 4. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom? A. CH4. B. C2H4. C. C2H6. D. C2H5OH. Câu 5. Những hóa chất điều chế khí axetilen, trong phòng thí nghiệm là: A. CaO và H2O. B. CaCO3 và H2O. C. CaCO3 và HCl. D. CaC2 và H2O. Câu 6. Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rượu etylic 300 là: A. 100 ml. B. 30 ml. C. 200 ml. D. 250 ml. Câu 7. Rượu etylic phản ứng được với Natri vì: A. trong phân tử có nguyên tử H và O. B. trong phân tử có nguyên tử C, H và O. C. trong phân tử có nhóm –OH. D. trong phân tử có nguyên tử oxi. Câu 8. Nguyên liệu điều chế rượu etylic trong công nghiệp là A. chất béo. B. metan. C. axetilen. D. etilen. Câu 9. Axit axetic có tính axit vì trong phân tử A. có hai nguyên tử O. B. có nhóm -COOH. C. có 3 nguyên tố C, H và O. D. có nhóm –COH. Câu 10. Khi cho kim loại Fe vào dung dịch axit axetic. Hiện tượng xảy ra là A. không có hiện tượng gì cả. B. dung dịch chuyển thành màu đỏ. C. không có chất nào sinh ra, chỉ có Fe bị hoà tan. D. kim loại Fe bị hoà tan, có hiện tượng sủi bọt khí. Câu 11. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic và rượu etylc, có tên gọi là A. natri axetat. B. etyl axetat. C. natri etylat. D. metyl clorua. Câu 12. Sản phẩm của phản ứng giữa CH3COOH và Na2CO3 là: A. CO2 + H2O. B. CH3COONa + CO2. C. CH3COONa + CO2 + H2O. D. CH3COONa + CO + H2O. Câu 13. Nguyên liệu để sản xuất giấm ăn là
  9. A. dung dịch rượu etylic loãng. B. dung dịch natri hiđroxit. C. dung dịch natri clorua. D. dung dịch axit clohidric. Câu 14. Chất béo tan được trong các chất nào sau đây? A. Xăng, nước cất. B. Dầu hỏa, nước cất. C. Dầu hỏa, dầu ăn. D. Xăng, dầu hỏa. Câu 15. Đâu không phải là ứng dụng của chất béo? A. Làm thức ăn cho con người. B. Nguyên liệu sản xuất chất dẻo. C. Làm thức ăn cho động vật. D. Nguyên liệu điều chế glixerol và xà phòng. Câu 16. Tính chất hóa học đặc trưng của cacbon oxit là A. tính oxi hóa. B. tính háo nước. C. tính khử. D. tính hấp phụ. Câu 17. Khi sục khí CO2 vào dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1 mol CO2: 2 mol NaOH, sản phẩm là: A. Na2CO3 + H2O. B. NaCO3. C. Na2CO3. D. NaHCO3. Câu 18. Khi cho khí CO phản ứng với FeO ở nhiệt độ cao, sản phẩm thu được là: A. Fe + H2O. B. Fe + CO2. C. FeO + CO2. D. Fe + CO. Câu 19. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Men-đe le-ep các nguyên tố hóa học được sắp xếp thành mấy chu kỳ? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 20. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần: A. F, O, P, N, As. B. F, O, N, P, As. C. F, O, N, As, P. D. As, P, N, O, F. II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 21. (2,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) C2H4  C2H5OH  CH3COOH  CH3COOC2H5  CH3COOH Câu 22. (2,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam rượu etylic. a. Viết phương trình hóa học. b. Tính thể tích khí O2 cần dùng ở đktc. Câu 23. (1,0 điểm) Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 100 gam rượu etylic thu được 40 gam CH3COOC2H5. Tính hiệu suất của phản ứng trên. (Biết C = 12; O = 16; H = 1) -------------- HẾT -------------
  10. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .. (Đề gồm 02 trang) Lớp: Mã đề 04: Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng: Câu 1. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic và rượu etylc, có tên gọi là A. natri axetat. B. etyl axetat. C. natri etylat. D. metyl clorua. Câu 2. Sản phẩm của phản ứng giữa CH3COOH và Na2CO3 là: A. CO2 + H2O. B. CH3COONa + CO2. C. CH3COONa + CO2 + H2O. D. CH3COONa + CO + H2O. Câu 3. Nguyên liệu để sản xuất giấm ăn là A. dung dịch rượu etylic loãng. B. dung dịch natri hiđroxit. C. dung dịch natri clorua. D. dung dịch axit clohidric. Câu 4. Chất béo tan được trong các chất nào sau đây? A. Xăng, nước cất. B. Dầu hỏa, nước cất. C. Dầu hỏa, dầu ăn. D. Xăng, dầu hỏa. Câu 5. Đâu không phải là ứng dụng của chất béo? A. Làm thức ăn cho con người. B. Nguyên liệu sản xuất chất dẻo. C. Làm thức ăn cho động vật. D. Nguyên liệu điều chế glixerol và xà phòng. Câu 6. Tính chất hóa học đặc trưng của cacbon oxit là A. tính oxi hóa. B. tính háo nước. C. tính khử. D. tính hấp phụ. Câu 7. Khi sục khí CO2 vào dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1 mol CO 2: 2 mol NaOH, sản phẩm là: A. Na2CO3 + H2O. B. NaCO3. C. Na2CO3. D. NaHCO3. Câu 8. Khi cho khí CO phản ứng với FeO ở nhiệt độ cao, sản phẩm thu được là: A. Fe + H2O. B. Fe + CO2. C. FeO + CO2. D. Fe + CO. Câu 9. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Men-đe le-ep các nguyên tố hóa học được sắp xếp thành mấy chu kỳ? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 10. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần: A. F, O, P, N, As. B. F, O, N, P, As. C. F, O, N, As, P. D. As, P, N, O, F. Câu 11. Dãy các hợp chất nào sau đây là các hợp chất hữu cơ? A. CO, C2H4, C2H6O. B. CO2, C2H4, C2H6O. C. SO2, C2H4, C2H6O. D. C2H2, C2H4, C2H6O.
  11. Câu 12. Hợp chất A chứa 80% C theo khối lượng, công thức phân tử của A là: A. C2H2. B. C2H6. C. C3H6. D. C2H4. Câu 13. Đốt cháy khí metan, sản phẩm thu được là: A. CO2. B. H2O. C. CO2 + H2O. D. CO + H2O. Câu 14. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom? A. CH4. B. C2H4. C. C2H6. D. C2H5OH. Câu 15. Những hóa chất điều chế khí axetilen, trong phòng thí nghiệm là: A. CaO và H2O. B. CaCO3 và H2O. C. CaCO3 và HCl. D. CaC2 và H2O. Câu 16. Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rượu etylic 300 là: A. 100 ml. B. 30 ml. C. 200 ml. D. 250 ml. Câu 17. Rượu etylic phản ứng được với Natri vì: A. trong phân tử có nguyên tử H và O. B. trong phân tử có nguyên tử C, H và O. C. trong phân tử có nhóm –OH. D. trong phân tử có nguyên tử oxi. Câu 18. Nguyên liệu điều chế rượu etylic trong công nghiệp là: A. chất béo. B. metan. C. axetilen. D. etilen. Câu 19. Axit axetic có tính axit vì trong phân tử A. có hai nguyên tử O. B. có nhóm -COOH. C. có 3 nguyên tố C, H và O. D. có nhóm –COH. Câu 20. Khi cho kim loại Fe vào dung dịch axit axetic. Hiện tượng xảy ra là A. không có hiện tượng gì cả. B. dung dịch chuyển thành màu đỏ. C. không có chất nào sinh ra, chỉ có Fe bị hoà tan. D. kim loại Fe bị hoà tan, có hiện tượng sủi bọt khí. II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 21. (2,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) C2H4  C2H5OH  CH3COOH  CH3COOC2H5  CH3COOH Câu 22. (2,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam rượu etylic. a. Viết phương trình hóa học. b. Tính thể tích khí O2 cần dùng ở đktc. Câu 23. (1,0 điểm) Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 100 gam rượu etylic thu được 40 gam CH3COOC2H5. Tính hiệu suất của phản ứng trên. (Biết C = 12; O = 16; H = 1) -------------- HẾT -------------
  12. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. ĐỀ CHÍNH THỨC (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang) A. Hướng dẫn chấm. - Đề ra theo hai hình thức trác nghiệm (5,0 điểm) và tự luận (5,0 điểm), cấu trúc để gồm 23 câu (trong đó 20 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận), tổng điểm toàn bài 10 điểm. - Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân. - Câu 1 đến câu 20 mỗi câu học sinh chọn đáp án đúng được 0,25 điểm - Câu 21 học sinh viết đúng mỗi phương trình được 0,5 điểm.(mỗi phương trình hóa học, học sinh cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện của phản ứng trừ 0,25 điểm) - Câu 22,23 học sinh giải cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. B. Đáp án và hướng dẫn chấm. I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Mã đề C A B D B D B C B D B C D B D B C A D B 01 Mã đề B C D B D B C A D B C A B D B D B C B D 02 Mã đề D B C B D B C D B D B C A B D C A B D B 03 Mã đề B C A B D C A B D B D B C B D B C D B D 04 II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm t0 ,xt Câu 21 1. C2H4 + O2  C2H5OH 0,5 mengiam (2,0 2. C2H5OH + O2  CH3COOH + H2O 0,5 0 điểm) H2SO4 ,t 3. CH3COOH + C2H5OH  CH3COOC2H5 + H2O 0,5 HCl 4. CH3COOC2H5 + H2O  CH3COOH + C2H5OH 0,5 t0 Câu 22 a. C2H5OH + 3O2  2CO2 + 3H2O 0,5 (2,0 4,6 b. n = 0,1 mol 0,5 điểm) C2H5OH 46 t0 C2H5OH + 3O2  2CO2 + 3H2O Theo PTTH 1 mol 3 mol Theo đề 0,1 mol 0,3 mol 0,5
  13. V = 0,3.22,4 = 6,72 lít 0,5 O2 0 H2SO4 ,t Câu 23 CH3COOH + C2H5OH  CH3COOC2H5 + H2O (1,0 Theo PT: 60 gam 46 gam điểm) Theo đề: 60 gam 100 gam 0,25 60 `100 0,25 Ta có: < Vậy C2H5OH dư, ta tính theo CH3COOH 60 46 0 H2SO4 ,t CH3COOH + C2H5OH  CH3COOC2H5 + H2O Ta có : 60 gam 88 gam 0,25 40 Vậy H% = 100% = 45,5% 0,25 88 Duyệt của BGH Duyệt tổ chuyên môn Giáo viên ra đề Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân Lý Công Anh Tuấn