4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Phạm Đoan Uyên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Phạm Đoan Uyên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_lop_9_nam_hoc_2022.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Phạm Đoan Uyên (Có đáp án + Ma trận)
- KHUNG MA TRẬN – BẢN ĐẶC TẢ - ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - MÔN: SINH HỌC – LỚP 9 NĂM HỌC: 2022 – 2023 1. Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: tuần 15. - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu; thông hiểu: 04 câu), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). - Chi tiết khung ma trận: Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Điểm số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. CHƯƠNG I: Các thí nghiệm của men Đen (6 tiết) 2. CHƯƠNG II: Nhiễm sắc thể (7 tiết) 3. CHƯƠNG III: ADN và Gen (6 7 1 2,0 tiết) 4. CHƯƠNG IV: BIẾN DỊ (7 tiết) 7 1 3 1 6,5 5. CHƯƠNG V: DI TRUYỀN 2 1 1,5 HỌC NGƯỜI (3 tiết) Số câu tự luận 1 1 1 3 5,0 Số câu TN 16 4 20 5,0 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0 10,0 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10,0 điểm 10,0
- 2. Bản đặc tả Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi Câu hỏi TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) CHƯƠNG I: CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN (6 tiết) - Trình bày được mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của di truyền học. - Trình bày được phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen. - Nêu được khái niệm di truyền, biến dị, kiểu gen, kiểu hình, thể đồng hợp, thể dị hợp. - Nêu được các thuật ngữ và kí hiệu trong nghiên cứu các quy luật Nhận biết di truyền: tính trạng, nhân tố di truyền, cơ thể thuần chủng, cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội, tính trạng lặn, kiểu hình, - Menđen và di kiểu gen, dòng thuần. truyền học. - Trình bày được thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen. - Lai một cặp - Trình bày được khái niệm lai phân tích. Nêu được vai trò của tính trạng. phép lai phân tích. - Lai hai cặp - Phát biểu được nội dung quy luật phân li. tính trạng. - Dựa vào công thức lai 1 cặp tính trạng và kết quả lai trong thí - Bài tập nghiệm của Menđen, phát biểu được quy luật phân li, giải thích chương I. được kết quả thí nghiệm theo Menđen. - Trình bày được thí nghiệm lai phân tích. Nêu được vai trò của phép lai phân tích. Thông hiểu - Dựa vào công thức lai 2 cặp tính trạng và kết quả lai trong thí nghiệm của Menđen, phát biểu được quy luật phân li độc lập và tổ hợp tự do, giải thích được kết quả thí nghiệm theo Menđen. - Giải thích được biến dị tổ hợp. - Phân tích được ý nghĩa của qui luật phân li độc lập đối với chọn giống và tiến hoá. Vận dụng - Biết vận dụng lí thuyết để giải các bài tập lai. CHƯƠNG II: NHIỄM SẮC THỂ (7 tiết) - Nhiễm sắc - Nêu được khái niệm nhiễm sắc thể, tính đặc trưng của bộ NST Nhận biết thể. ở mỗi loài..
- - Nguyên phân. - Nêu khái niệm nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường. - Giảm phân. - Nêu được những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình - Phát sinh nguyên phân và giảm phân. giao tử và thụ - Nêu được ý nghĩa của quá trình giảm phân và thụ tinh về mặt di tinh. truyền và biến dị. - Cơ chế xác - Trình bày được các quá trình phát sinh giao tử ở động vật. định giới tính. - Mô tả được hình dạng nhiễm sắc thể thông qua hình vẽ nhiễm - Di truyền liên sắc thể ở kì giữa với tâm động, các cánh. kết. - Dựa vào hình ảnh mô tả được cấu trúc nhiễm sắc thể có lõi là - Thực hành: ADN và cách sắp xếp của gen trên nhiễm sắc thể. Quan sát hình - Lấy được ví dụ chứng minh mỗi loài có bộ nhiễm sắc thể đặc thái NST. trưng. - Phân biệt được bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội, đơn bội, NST giới tính, NST thường. - Dựa vào sơ đồ, học liệu điện tử về quá trình nguyên phân nêu được khái niệm, biến đổi cơ bản của NST nguyên phân. - Dựa vào sơ đồ, học liệu điện tử về quá trình giảm phân nêu được Thông hiểu khái niệm, biến đổi cơ bản của NST của giảm phân. - Phân biệt được nguyên phân và giảm phân; nêu được ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân trong di truyền và mối quan hệ giữa hai quá trình này trong sinh sản hữu tính. - Nêu được nhiễm sắc thể vừa là vật chất mang thông tin di truyền vừa là đơn vị truyền đạt vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể. - Trình bày được cơ chế xác định giới tính. Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính. - Dựa vào sơ đồ phép lai nêu được khái niệm di truyền liên kết và phân biệt với quy luật phân li độc lập. - Nêu được một số ứng dụng về di truyền liên kết trong thực tiễn. - Vận dụng kiến thức giải thích các hiện tượng thực tế về giới Vận dung tính. cao - Trình bày được các ứng dụng và lấy được ví dụ của nguyên phân và giảm phân trong thực tiễn. CHƯƠNG III: ADN VÀ GEN (6 tiết)
- - ADN. - Mô tả được cấu trúc của ADN theo mô hình của J.Oatxơn và 2 2 - ADN và bản F.Críc. chất của gen. - Nêu được cấu tạo hoá học của ADN, tính đa dạng và tính đặc - Mối quan hệ thù của nó. giữa gen và - Trình bày được các nguyên tắc của sự tự nhân đôi ở ADN. Nhận biết ARN. - Nêu được bản chất hoá học của gen. - Prôtêin. - Mô tả được cấu tạo sơ lược và chức năng của ARN. 2 2 - Mối quan hệ - Trình bày được các nguyên tắc của quá trình tự nhân đôi của giữa gen và phân tử ADN. tính trạng. - Nêu được thành phần hóa học và chức năng của prôtêin. 3 3 - Thực hành: - Phân tích được thành phần hoá học của ADN. 1 1 Quan sát và lắp - Phân tích được các chức năng của ADN. mô hình ADN. - Phân biệt được ADN và ARN. - Kể được các loại ARN. Thông hiểu - Biết được sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung. - Phân tích được mối quan hệ giữa ARN và prôtêin, giũa gen và tính trạng. Vận dụng - Vận dụng kiến thức xác định được trình tự các nuclêôtit của cao đoạn mạch ADN dựa vào đoạn mạch đã cho. CHƯƠNG IV: BIẾN DỊ (7 tiết) - Đột biến gen. - Nêu được khái niệm biến dị. - Đột biến cấu - Phát biểu được khái niệm đột biến gen, kể được các dạng đột 2 2 trúc NST. biến gen. - Đột biến số - Nêu được khái niệm dị bội thể. Nhận biết được các dạng đột Nhận biết 2 2 lượng NST. biến cấu trúc, số lượng nhiễm sắc thể (thể dị bội, thể đa bội). - Thường biến. - Biết được cơ chế gây bệnh, biểu hiện một số bệnh và tật di - Thực hành: truyền ở người. Nhận biết một - Định nghĩa được thường biến và mức phản ứng. 3 3 vài dạng đột - Hiểu được nguyên nhân phát sinh và một số biểu hiện của đột 1 1 biến. biến gen và đột biến nhiễm sắc thể. Thông hiểu - Hiểu được mối quan hệ kiểu gen, kiểu hình và ngoại cảnh; hiểu được một số ứng dụng của mối quan hệ đó.
- - Thực hành: - Hiểu được phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh, phương pháp Quan sát nghiên cứu phả hệ và ý nghĩa. thường biến. - Hiểu được các ứng dụng đột biến số lượng NST. 2 2 - Phân biệt thường biến và đột biến. 1 1 - Giải thích vì sao đột biến gen thường gây hại cho bản thân sinh Vận dụng 2 1 vật. Nêu được vai trò của đột biến gen. Vận dụng - Liên hệ thực tế nhận dạng được đột biến có lợi và đột biến có cao hại qua các hiện tượng thực tế. CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI (3 tiết) - Hiểu và biết cách sử dụng phương pháp nghiên cứu phả hệ để 1 1 phân tích một vài tính trạng hay đột biến ở người. - Nhận biết được bệnh Đao và bệnh Tócnơ qua các đặc điểm hình - Phương pháp Nhận biết 1 1 thái của bệnh nhân. nghiên cứu di - Trình bày được đặc điểm di truyền của các bệnh: bạch tạng, truyền người. câm điếc bẩm sinh và tật 6 ngón tay. - Bệnh và tật di - Phân biệt được hai trường hợp: Sinh đôi cùng trứng và sinh đôi truyền ở người. khác trứng. Thông hiểu - Hiểu được ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh. - Nêu được nguyên nhân của các tật, bệnh di truyền ở người. Vận dụng - Đề xuất 1 số biện pháp hạn chế các tật, bệnh di truyền ở người. 1 1 cao
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN: Sinh học – Lớp: 9 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: .. ĐỀ: 01 Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Kiểu hình là kết quả của: A. sự tương tác giữa môi trường và đất đai. B. sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường. C. sự tương tác giữa kĩ thuật và chăm sóc. D. sự tương tác giữa kiểu hình và môi trường. Câu 2. Người ta đã ứng dụng đột biến đa bội vào: A. gây chết hang loạt các loài cây có hại. B. tạo giống cây trồng cho cơ quan sinh dưỡng có năng suất cao, tạo quả không hạt. C. tạo giống cây thu hoạch được sớm. D. bảo tồn nguồn gen quý. Câu 3. Sự thay đổi một hoặc một số đoạn trong cấu trúc của NST gọi là: A. đột biến cấu trúc NST.B. đột biến gen. C. đột biến số lượng NST.D. thường biến. Câu 4. Hiện tượng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lượng NST xảy ra ở: A. toàn bộ các cặp NST trong tế bào. B. ở một hay một số cặp NST nào đó trong tế bào C. chỉ xảy ra ở NST thường. D. chỉ xảy ra ở NST giới tính. Câu 5. Chức năng của mARN là: A. Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc prôtêin. B. Tham gia cấu tạo nhân tế bào. C. Tham gia cấu tạo màng tế bào. D. Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin. Câu 6. Trong các trường hợp bên dưới, thể đa bội không tìm thấy ở đâu? A. Người.B. Cà độc dược.C. Rau muống.D. Đậu Hà Lan. Câu 7. Dạng biến đổi nào dưới đây không phải là đột biến gen? A. Mất hai cặp nuclêôtit. B. Thêm một cặp nuclêôtit. C. Trao đổi gen giữa hai NST cùng một cặp tương đồng. D. Thay ba cặp nuclêôtit. Câu 8. ADN được cấu tạo bởi các nguyên tố: A. C, H, O, Na, P.B. C, H, O, N.C. C, H, O, N, P.D. C, H, N, P, S. Câu 9. Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở: A. trên phân tử ADN.B. trong nhân tế bào. C. ribôxôm của tế bào chất.D. trên màng tế bào.
- Câu 10. Đột biến gen là: A. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit. B. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit. C. là những biến đổi trên ADN. D. những biến đổi trong cấu trúc của NST. Câu 11. Biến dị nào sau đây không di truyền được? A. Biến dị tổ hợp.B. Đột biến NST.C. Thường biến.D. Đột biến gen. Câu 12. Biểu hiện nào dưới đây là của thường biến? A. Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21. B. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính. C. Bệnh đao do thừa một NST số 21 ở người. D. Sự biến đổi màu hoa theo pH của đất. Câu 13. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để nghiên cứu di truyền người? A. Nghiên cứu tế bào. B. Xét nghiệm máu. C. Nghiên cứu phả hệ, nghiên cứu trẻ đồng sinh. D. Nghiên cứu phả hệ, nghiên cứu vật chất di truyền. Câu 14. Tên gọi của phân tử ARN là: A. Axit nuclêic.B. Axit ribônuclêic. C. Axit đêôxiribônuclêic.D. Nuclêôtit. Câu 15. Những tác nhân gây đột biến gen: A. do tác nhân vật lí, hóa học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí, sinh hóa bên trong tế bào. B. do sự phân li không đồng đều của NST, C. do NST bị tác động cơ học. Câu 16. Đường kính vòng xoắn của phân tử ADN là : A. 10 Å.B. 5 Å.C. 20 Å.D. 15 Å. Câu 17. Khối lượng của mỗi phân tử prôtêin (được tính bằng đơn vị cacbon) là: A. hàng triệu.B. hàng trăm triệu.C. hàng ngàn.D. hàng chục. Câu 18. Ở người mắc bệnh Tớcnơ là do trong tế bào sinh dưỡng của họ có đặc điểm: A. Thiếu 1 NST ở cặp NST giới tính.B. Có 1 NST ở cặp NST số 21. C. Thiếu 3 NST ở cặp NST số 21.D. Có 3 NST ở cặp NST giới tính. Câu 19. Cấu trúc nào sau đây có kích thước nhỏ nhất? A. ARN.B. ADN và ARN. C. Prôtêin.D. ADN và prôtêin. Câu 20. Mức phản ứng do yếu tố nào qui định? A. Kiểu hình của cơ thể.B. Kiểu gen của cơ thể. C. Điều kiện môi trường.D. Thời kì sinh trưởng và phát triển. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm). Vì sao đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật? Nêu vai trò và ý nghĩa của đột biến gen trong trồng trọt và chăn nuôi. Câu 22 (2,0 điểm). Phân biệt điểm khác nhau giữa thường biến và đột biến. Câu 23 (1,0 điểm). Vận dụng kiến thức đã được học về những nguyên nhân gây phát sinh bệnh và tật di truyền ở người, các em hãy đề xuất một số biện pháp nhằm hạn chế phát sinh bệnh và tật di truyền ở người. ------ HẾT ------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN: Sinh học – Lớp: 9 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: .. ĐỀ: 02 Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Biểu hiện nào dưới đây là của thường biến? A. Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21. B. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính. C. Bệnh đao do thừa một NST số 21 ở người. D. Sự biến đổi màu hoa theo pH của đất. Câu 2. Đột biến gen là: A. là những biến đổi trên ADN. B. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit. C. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit. D. những biến đổi trong cấu trúc của NST. Câu 3. Cấu trúc nào sau đây có kích thước nhỏ nhất? A. Prôtêin. B. ADN và prôtêin. C. ARN. D. ADN và ARN. Câu 4. Tên gọi của phân tử ARN là: A. Axit đêôxiribônuclêic. B. Nuclêôtit. C. Axit ribônuclêic. D. Axit nuclêic. Câu 5. Khối lượng của mỗi phân tử prôtêin (được tính bằng đơn vị cacbon) là: A. hàng triệu. B. hàng chục. C. hàng trăm triệu. D. hàng ngàn. Câu 6. Ở người mắc bệnh Tớcnơ là do trong tế bào sinh dưỡng của họ có đặc điểm: A. Thiếu 1 NST ở cặp NST giới tính. B. Thiếu 3 NST ở cặp NST số 21. C. Có 3 NST ở cặp NST giới tính. D. Có 1 NST ở cặp NST số 21. Câu 7. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để nghiên cứu di truyền người? A. Nghiên cứu phả hệ, nghiên cứu trẻ đồng sinh. B. Nghiên cứu phả hệ, nghiên cứu vật chất di truyền. C. Nghiên cứu tế bào. D. Xét nghiệm máu. Câu 8. Người ta đã ứng dụng đột biến đa bội vào: A. tạo giống cây trồng cho cơ quan sinh dưỡng có năng suất cao, tạo quả không hạt. B. tạo giống cây thu hoạch được sớm. C. bảo tồn nguồn gen quý. D. gây chết hang loạt các loài cây có hại. Câu 9. Mức phản ứng do yếu tố nào qui định? A. Thời kì sinh trưởng và phát triển. B. Kiểu hình của cơ thể. C. Kiểu gen của cơ thể. D. Điều kiện môi trường. Câu 10. Đường kính vòng xoắn của phân tử ADN là : A. 15 Å. B. 20 Å. C. 10 Å. D. 5 Å.
- Câu 11. Hiện tượng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lượng NST xảy ra ở: A. chỉ xảy ra ở NST thường. B. ở một hay một số cặp NST nào đó trong tế bào C. chỉ xảy ra ở NST giới tính. D. toàn bộ các cặp NST trong tế bào. Câu 12. Chức năng của mARN là: A. Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc prôtêin. B. Tham gia cấu tạo nhân tế bào. C. Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin. D. Tham gia cấu tạo màng tế bào. Câu 13. Những tác nhân gây đột biến gen: A. do tác nhân vật lí, hóa học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí, sinh hóa bên trong tế bào. B. do sự phân li không đồng đều của NST, C. do NST bị tác động cơ học. Câu 14. ADN được cấu tạo bởi các nguyên tố: A. C, H, O, N. B. C, H, O, Na, P. C. C, H, O, N, P. D. C, H, N, P, S. Câu 15. Sự thay đổi một hoặc một số đoạn trong cấu trúc của NST gọi là: A. đột biến gen. B. đột biến cấu trúc NST. C. đột biến số lượng NST. D. thường biến. Câu 16. Dạng biến đổi nào dưới đây không phải là đột biến gen? A. Trao đổi gen giữa hai NST cùng một cặp tương đồng. B. Thay ba cặp nuclêôtit. C. Mất hai cặp nuclêôtit. D. Thêm một cặp nuclêôtit. Câu 17. Biến dị nào sau đây không di truyền được? A. Đột biến gen. B. Đột biến NST. C. Biến dị tổ hợp. D. Thường biến. Câu 18. Trong các trường hợp bên dưới, thể đa bội không tìm thấy ở đâu? A. Người. B. Đậu Hà Lan. C. Rau muống. D. Cà độc dược. Câu 19. Kiểu hình là kết quả của: A. sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường. B. sự tương tác giữa kiểu hình và môi trường. C. sự tương tác giữa kĩ thuật và chăm sóc. D. sự tương tác giữa môi trường và đất đai. Câu 20. Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở: A. trên phân tử ADN. B. trong nhân tế bào. C. ribôxôm của tế bào chất. D. trên màng tế bào. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm). Vì sao đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật? Nêu vai trò và ý nghĩa của đột biến gen trong trồng trọt và chăn nuôi. Câu 22 (2,0 điểm). Phân biệt điểm khác nhau giữa thường biến và đột biến. Câu 23 (1,0 điểm). Vận dụng kiến thức đã được học về những nguyên nhân gây phát sinh bệnh và tật di truyền ở người, các em hãy đề xuất một số biện pháp nhằm hạn chế phát sinh bệnh và tật di truyền ở người. ------ HẾT ------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN: Sinh học – Lớp: 9 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: .. ĐỀ: 03 Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Hiện tượng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lượng NST xảy ra ở: A. chỉ xảy ra ở NST thường. B. toàn bộ các cặp NST trong tế bào. C. chỉ xảy ra ở NST giới tính. D. ở một hay một số cặp NST nào đó trong tế bào Câu 2. ADN được cấu tạo bởi các nguyên tố: A. C, H, O, N, P. B. C, H, O, N. C. C, H, N, P, S. D. C, H, O, Na, P. Câu 3. Trong các trường hợp bên dưới, thể đa bội không tìm thấy ở đâu? A. Rau muống. B. Cà độc dược. C. Đậu Hà Lan. D. Người. Câu 4. Mức phản ứng do yếu tố nào qui định? A. Kiểu hình của cơ thể. B. Thời kì sinh trưởng và phát triển. C. Kiểu gen của cơ thể. D. Điều kiện môi trường. Câu 5. Tên gọi của phân tử ARN là: A. Axit nuclêic. B. Nuclêôtit. C. Axit ribônuclêic. D. Axit đêôxiribônuclêic. Câu 6. Khối lượng của mỗi phân tử prôtêin (được tính bằng đơn vị cacbon) là: A. hàng triệu. B. hàng trăm triệu. C. hàng ngàn. D. hàng chục. Câu 7. Người ta đã ứng dụng đột biến đa bội vào: A. gây chết hang loạt các loài cây có hại. B. bảo tồn nguồn gen quý. C. tạo giống cây trồng cho cơ quan sinh dưỡng có năng suất cao, tạo quả không hạt. D. tạo giống cây thu hoạch được sớm. Câu 8. Kiểu hình là kết quả của: A. sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường. B. sự tương tác giữa kĩ thuật và chăm sóc. C. sự tương tác giữa kiểu hình và môi trường. D. sự tương tác giữa môi trường và đất đai. Câu 9. Sự thay đổi một hoặc một số đoạn trong cấu trúc của NST gọi là: A. thường biến. B. đột biến cấu trúc NST. C. đột biến gen. D. đột biến số lượng NST. Câu 10. Biểu hiện nào dưới đây là của thường biến? A. Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21. B. Sự biến đổi màu hoa theo pH của đất. C. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính. D. Bệnh đao do thừa một NST số 21 ở người.
- Câu 11. Ở người mắc bệnh Tớcnơ là do trong tế bào sinh dưỡng của họ có đặc điểm: A. Thiếu 1 NST ở cặp NST giới tính. B. Có 3 NST ở cặp NST giới tính. C. Có 1 NST ở cặp NST số 21. D. Thiếu 3 NST ở cặp NST số 21. Câu 12. Chức năng của mARN là: A. Tham gia cấu tạo nhân tế bào. B. Tham gia cấu tạo màng tế bào. C. Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin. D. Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc prôtêin. Câu 13. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để nghiên cứu di truyền người? A. Nghiên cứu tế bào. B. Nghiên cứu phả hệ, nghiên cứu vật chất di truyền. C. Xét nghiệm máu. D. Nghiên cứu phả hệ, nghiên cứu trẻ đồng sinh. Câu 14. Đường kính vòng xoắn của phân tử ADN là : A. 10 Å. B. 5 Å. C. 15 Å. D. 20 Å. Câu 15. Những tác nhân gây đột biến gen: A. do tác nhân vật lí, hóa học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí, sinh hóa bên trong tế bào. B. do sự phân li không đồng đều của NST, C. do NST bị tác động cơ học. Câu 16. Cấu trúc nào sau đây có kích thước nhỏ nhất? A. ARN. B. ADN và ARN. C. ADN và prôtêin. D. Prôtêin. Câu 17. Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở: A. ribôxôm của tế bào chất. B. trong nhân tế bào. C. trên phân tử ADN. D. trên màng tế bào. Câu 18. Dạng biến đổi nào dưới đây không phải là đột biến gen? A. Mất hai cặp nuclêôtit. B. Thêm một cặp nuclêôtit. C. Thay ba cặp nuclêôtit. D. Trao đổi gen giữa hai NST cùng một cặp tương đồng. Câu 19. Biến dị nào sau đây không di truyền được? A. Biến dị tổ hợp. B. Đột biến NST. C. Đột biến gen. D. Thường biến. Câu 20. Đột biến gen là: A. là những biến đổi trên ADN. B. những biến đổi trong cấu trúc của NST. C. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit. D. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm). Vì sao đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật? Nêu vai trò và ý nghĩa của đột biến gen trong trồng trọt và chăn nuôi. Câu 22 (2,0 điểm). Phân biệt điểm khác nhau giữa thường biến và đột biến. Câu 23 (1,0 điểm). Vận dụng kiến thức đã được học về những nguyên nhân gây phát sinh bệnh và tật di truyền ở người, các em hãy đề xuất một số biện pháp nhằm hạn chế phát sinh bệnh và tật di truyền ở người. ------ HẾT ------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN: Sinh học – Lớp: 9 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: .. ĐỀ: 04 Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Biểu hiện nào dưới đây là của thường biến? A. Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21. B. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính. C. Bệnh đao do thừa một NST số 21 ở người. D. Sự biến đổi màu hoa theo pH của đất. Câu 2. Sự thay đổi một hoặc một số đoạn trong cấu trúc của NST gọi là: A. đột biến gen. B. đột biến số lượng NST. C. thường biến. D. đột biến cấu trúc NST. Câu 3. Những tác nhân gây đột biến gen: A. do NST bị tác động cơ học. B. do tác nhân vật lí, hóa học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí, sinh hóa bên trong tế bào. C. do sự phân li không đồng đều của NST, Câu 4. Tên gọi của phân tử ARN là: A. Nuclêôtit. B. Axit nuclêic. C. Axit ribônuclêic. D. Axit đêôxiribônuclêic. Câu 5. Mức phản ứng do yếu tố nào qui định? A. Kiểu hình của cơ thể. B. Điều kiện môi trường. C. Thời kì sinh trưởng và phát triển. D. Kiểu gen của cơ thể. Câu 6. Chức năng của mARN là: A. Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin. B. Tham gia cấu tạo màng tế bào. C. Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc prôtêin. D. Tham gia cấu tạo nhân tế bào. Câu 7. Dạng biến đổi nào dưới đây không phải là đột biến gen? A. Thay ba cặp nuclêôtit. B. Thêm một cặp nuclêôtit. C. Mất hai cặp nuclêôtit. D. Trao đổi gen giữa hai NST cùng một cặp tương đồng. Câu 8. Đột biến gen là: A. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit. B. là những biến đổi trên ADN. C. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit. D. những biến đổi trong cấu trúc của NST. Câu 9. Hiện tượng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lượng NST xảy ra ở:
- A. ở một hay một số cặp NST nào đó trong tế bào B. chỉ xảy ra ở NST giới tính. C. chỉ xảy ra ở NST thường. D. toàn bộ các cặp NST trong tế bào. Câu 10. Ở người mắc bệnh Tớcnơ là do trong tế bào sinh dưỡng của họ có đặc điểm: A. Thiếu 1 NST ở cặp NST giới tính. B. Có 1 NST ở cặp NST số 21. C. Thiếu 3 NST ở cặp NST số 21. D. Có 3 NST ở cặp NST giới tính. Câu 11. ADN được cấu tạo bởi các nguyên tố: A. C, H, O, N. B. C, H, O, Na, P. C. C, H, O, N, P. D. C, H, N, P, S. Câu 12. Cấu trúc nào sau đây có kích thước nhỏ nhất? A. ADN và prôtêin. B. ARN. C. Prôtêin. D. ADN và ARN. Câu 13. Biến dị nào sau đây không di truyền được? A. Đột biến gen. B. Biến dị tổ hợp. C. Thường biến. D. Đột biến NST. Câu 14. Kiểu hình là kết quả của: A. sự tương tác giữa kiểu hình và môi trường. B. sự tương tác giữa kĩ thuật và chăm sóc. C. sự tương tác giữa môi trường và đất đai. D. sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường. Câu 15. Khối lượng của mỗi phân tử prôtêin (được tính bằng đơn vị cacbon) là: A. hàng trăm triệu. B. hàng triệu. C. hàng chục. D. hàng ngàn. Câu 16. Đường kính vòng xoắn của phân tử ADN là : A. 20 Å. B. 15 Å. C. 5 Å. D. 10 Å. Câu 17. Trong các trường hợp bên dưới, thể đa bội không tìm thấy ở đâu? A. Đậu Hà Lan. B. Rau muống. C. Cà độc dược. D. Người. Câu 18. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để nghiên cứu di truyền người? A. Nghiên cứu phả hệ, nghiên cứu trẻ đồng sinh. B. Nghiên cứu phả hệ, nghiên cứu vật chất di truyền. C. Xét nghiệm máu. D. Nghiên cứu tế bào. Câu 19. Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở: A. trên phân tử ADN. B. trong nhân tế bào. C. trên màng tế bào. D. ribôxôm của tế bào chất. Câu 20. Người ta đã ứng dụng đột biến đa bội vào: A. gây chết hang loạt các loài cây có hại. B. tạo giống cây trồng cho cơ quan sinh dưỡng có năng suất cao, tạo quả không hạt. C. tạo giống cây thu hoạch được sớm. D. bảo tồn nguồn gen quý. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm). Vì sao đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật? Nêu vai trò và ý nghĩa của đột biến gen trong trồng trọt và chăn nuôi. Câu 22 (2,0 điểm). Phân biệt điểm khác nhau giữa thường biến và đột biến. Câu 23 (1,0 điểm). Vận dụng kiến thức đã được học về những nguyên nhân gây phát sinh bệnh và tật di truyền ở người, các em hãy đề xuất một số biện pháp nhằm hạn chế phát sinh bệnh và tật di truyền ở người. ------ HẾT ------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM Năm học: 2022 – 2023 Môn: Sinh học – Lớp 9 (Bản hướng dẫn chấm gồm 01 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận. - Cấu trúc đề: gồm 23 câu (20 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận). - Từ câu 1 đến câu 20: Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm. - Câu 23: HS có thể đề xuất các biện pháp khác phù hợp vẫn đạt điểm tối đa. B. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM:(5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 B B A B A A C C C B C D C B A C A A C B Đề 2 D C A C A A A A C B B A A C B A D A A C Đề 3 D A D C C A C A B B A D D D A D A D D D Đề 4 D D B C D C D A A A C C C D B A D A D B II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm * Đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật vì: - Chúng phá vỡ sự thống nhất hài hòa trong kiểu gen đã qua chọn lọc và duy trì lâu đời trong điều kiện tự nhiên. 0,5 Câu 21 - Từ đó gây ra những rối loạn trong quá trình tổng hợp prôtêin. 0,5 (2,0 điểm) * Vai trò và ý nghĩa của đột biến gen trong trồng trọt và chăn nuôi: - Tạo ra nguồn nguyên liệu phong phú cho con người chọn lọc. 0,5 - Lai tạo nên các giống vật nuôi, cây trồng khác nhau, thoã mãn nhu cầu nhiều mặt của con người. 0,5 * Điểm khác nhau giữa thường biến và đột biến là: Thường biến Đột biến - Làm biến đổi kiểu hình dưới ảnh - Làm biến đổi ADN và NST từ hưởng trực tiếp của môi trường. đó dẫn đến thay đổi kiểu hình. (0,25đ) (0,25đ) - Không di truyền. (0,125đ) - Di truyền được. (0,125đ) Câu 22 - Thường phát sinh đồng loạt theo - Xuất hiện riêng lẻ theo từng cá 2,0 (2,0 điểm) cùng một hướng, tương ứng với thể, không theo hướng xác định. điều kiện môi trường. (0,25đ) (0,25đ) - Thường có lợi, giúp sinh vật thích - Thường là có hại cho sinh vật. nghi với môi trường. (0,25đ) (0,25đ) - Không phải là nguyên liệu cho - Là nguyên liệu cho quá trình quá trình chọn giống. (0,125đ) chọn giống. (0,125đ) * Một số biện pháp nhằm hạn chế phát sinh bệnh và tật di truyền ở người là: - Đấu tranh chống sản xuất, thử, sử dụng vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học và các hành vi gây ô nhiễm môi trường. 0,25 Câu 23 - Sử dụng đúng quy cách các loại thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ dại, thuốc (1,0 điểm) chữa bệnh. 0,25 - Hạn chế kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen gây các tật, bệnh di truyền ở người. 0,25 - Tuyên truyền cho mọi người cùng bảo vệ môi trường. 0,25
- Duyệt của BGH Duyệt của tổ trưởng Giáo viên ra đề Nguyễn Phước Tân Phạm Đoan Uyên

