Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2020-2021- Đỗ Thanh Nghị (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2020-2021- Đỗ Thanh Nghị (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_9_nam_hoc_2020_20.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2020-2021- Đỗ Thanh Nghị (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN DU MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2020- 2021. MÔN: SINH HỌC - LỚP 9. I.MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA 1. Kiến thức: Kiểm tra một số kiến thức của HS qua các nội dung đã học, đánh giá năng lực học tập của HS. 2. Kỹ năng: - Trình bày vấn đề - Kĩ năng tổng hợp kiến thức 3. Thái độ: - Phát huy tính tự giác, tích cực của HS. 4.Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất học sinh: - Năng lực giải quyết vấn đề -Phẩm chất trung thực II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA - Hình thức: Tự luận 100% - Cách thức: Kiểm tra trong thời lượng 45 phút. III. THIẾT LẬP MA TRẬN Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Tên Cấp độ Cấp độ cao Chủ đề thấp Khái niệm ô Nhận biết xử Con người, nhiễm môi lí môi trường dân số và trường, tác ở địa phương nhân gây ô môi trường nhiêm môi trường Số câu:2 1câu 1câu 2câu Số điểm: 6 4điểm=40% 2điểm=20% 6điểm=60% Tỉ lệ : 60% Hiệu quả của Vận dụng luật Bảo vệ môi các biện pháp bảo vệ môi trường bảo vệ hệ sinh trường thái rừng Số câu:2 1câu 1câu 2câu Số điểm:4 3điểm=30% 1điểm=10% 4điểm=40% Tỉ lệ : 40% Tổng số câu: 4 1câu 1câu 1câu 1câu 4câu Số điểm: 10 4 điểm=40% 3điểm=30% 2điểm=20% 1điểm=10% 10điểm=100% Tỉ lệ : 100% Trang /
- IV. BẢNG ĐẶC TẢ Câu Mức Điểm Chuẩn đánh giá 1 Biết 4 Khái niệm ô nhiễm môi trường, tác nhân gây ô nhiêm môi trường 3 Hiểu 3 Hiệu quả của các biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng 2 Vận 2 Nhận biết xử lí môi trường ở địa phương dụng cao thấp 4 Vận 1 Vận dụng luật bảo vệ môi trường dụng cao Trang /
- PHÒNG GD&ĐT TP. KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH-THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Sinh học Lớp: 9 §Ò chÝnh thøc Thời gian:45 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 04 câu,01trang) ĐỀ BÀI Câu 1.(4 điểm). Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường? Câu 2.(2 điểm). Em có nhận xét gì về tình hình môi trường ở địa phương và đưa ra một số biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường nơi mình đang sinh sống ? Câu 3.(3 điểm). Hoàn thành bảng sau về hiệu quả của các biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng. Biện pháp Hiệu quả Xây dựng kế hoạch để khai thác nguồn tài nguyên rừng hợp lí Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia Trồng rừng Phòng cháy rừng Vận động định canh, định cư Phát triển dân số hợp lí, giảm áp lực sử dụng tài nguyên rừng Tuyên truyền bảo vệ rừng, toàn dân cùng tham gia bảo vệ rừng. Câu 4.(1điểm). Mỗi học sinh cần làm gì để thực hiện tốt luật bảo vệ môi trường ? ------- HẾT ------- Trang /
- PHÒNG GD&ĐT TP. KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH-THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC 2020-2021 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN:SINH HỌC. LỚP: 9 (Bản Hướng dẫn gồm 02 trang) I. HƯỚNG DẪN CHUNG - Học sinh làm theo cách khác mà đúng và logic thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài làm tròn theo đúng quy chế. II. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Câu Nội dung trả lời Điểm - Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, 0.5 đồng thời các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường bị thay đổi, 0.5 1 gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác 0.5 - Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường: + Ô nhiễm do các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt 0.5 + Ô nhiễm do hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học 0.5 + Ô nhiễm do các chất phóng xạ 0.5 + Ô nhiễm do các chất thải rắn 0.5 + Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh 0.5 - Môi trường địa phương đang bị ô nhiễm: 2 + Nguồn nước bị bẩn do rác thải, nước thải sinh hoạt 0.25 + Đất bị ô nhiễm do sử dụng quá nhiều thuốc BVTV trong trồng trọt 0.25 + Nước thải chăn nuôi gây ô nhiễm cả môi trường đất, nước, không 0.25 khí 0.25 + Nước thải từ làng nghề, khu công nghiệp. ( Học sinh có thể đưa ra các nhận xét khác , mỗi nhận xét đúng được 0.25 điểm nhưng điểm của phần này không quá 1 điểm) 0.25 - Một số biện pháp hạn chế ô nhiễm: 0.25 + Xử lí nước thải sinh hoạt, chăn nuôi trước khi thải ra môi trường + Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật đúng cách, không vứt chai lọ đựng 0.25 thuốc bừa bãi + Phân loại, vứt rác đúng nơi quy định 0.25 + Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức, trách nhiệm của người dân trong công tác bảo vệ môi trường sống chung ( Học sinh có thể đưa ra các biện pháp khác, mỗi biện pháp đúng được 0.25 điểm nhưng điểm của phần này không quá 1 điểm) 3 Trang /
- Biện pháp Hiệu quả Xây dựng kế hoạch để để hạn chế mức độ khai thác, khai thác nguồn tài nguyên không khai thác quá mức làm cạn rừng hợp lí kiệt nguồn tài nguyên. 0.5 Xây dựng các khu bảo tồn để giữ cân bằng sinh thái và bảo vệ thiên nhiên, vườn quốc gia nguồn gen. 0.5 góp phần khôi phục các hệ sinh thái bị Trồng rừng thoái hoá, chống xói mòn đất, tăng nguồn nước... 0.5 Phòng cháy rừng để bảo vệ rừng. 0.5 Vận động định canh, định để bảo vệ rừng đầu nguồn. cư 0.5 Phát triển dân số hợp lí, để bảo vệ rừng. giảm áp lực sử dụng tài 0.25 nguyên rừng Tuyên truyền bảo vệ rừng, để bảo vệ rừng. toàn dân cùng tham gia 0.25 bảo vệ rừng. Học sinh cần làm: - Bảo vệ, trồng và chăm sóc cây xanh 0.25 4 - Không săn bắn, buôn bán động vật hoang dã 0.25 - Học tập nâng cao kiến thức, hiểu biết về môi trường 0.25 - Tuyên truyền cho mọi người cùng ý thức bảo vệ môi trường 0.25 ....... (mỗi ý đúng được 0.25 điểm , điểm tối đa câu này 1.0 điểm) ------- HẾT ------- Duyệt của BGH Duyệt của TTCM Giáo viên ra đề Đỗ Thanh Nghị Trang /
- Trang /

