Đề kiểm tra học kì 2 môn Vật lý Lớp 9 - Đề 2 - Năm học 2023-2024 - Lê Đình Tú (Có đáp án + Ma trận)

doc 2 trang tamdan 02/08/2025 1390
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 2 môn Vật lý Lớp 9 - Đề 2 - Năm học 2023-2024 - Lê Đình Tú (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_ly_lop_9_de_2_nam_hoc_2023_2024.doc
  • docĐáp án.doc
  • docxMa trận đặc tả lí 9 kì 2.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì 2 môn Vật lý Lớp 9 - Đề 2 - Năm học 2023-2024 - Lê Đình Tú (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: VẬT LÍ 9 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh: Lớp: 9 . ĐỀ SỐ 02: Điểm: Lời phê của giáo viên: I. TRẮC NGHIỆM: (5đ) * Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất: Câu 1: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây: A. Luôn luôn tăng. B. Luân phiên tăng giảm. C. Luôn luôn giảm. D. Luôn luôn không đổi. Câu 2: Máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay hoạt động dựa trên: A. Tác dụng quang của dòng điện. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ. C. Tác dụng nhiệt của dòng điện. D. Tác dụng sinh lí của dòng điện. Câu 3: Dụng cụ đo cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là: A. Vôn kế xoay chiều. B. Ampe kế một chiều. C. Ampe kế xoay chiều. D. Vôn kế một chiều. Câu 4: Một máy biến thế có hai cuộn dây với số vòng dây tương ứng cuộn sơ cấp là 125 vòng và cuộn thứ cấp là 600 vòng. Sử dụng máy biến thế này: A. Chỉ làm giảm hiệu điện thế. B. Chỉ làm tăng hiệu điện thế. C. Có thể làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế. D. Làm tăng và giảm hiệu điện thế. Câu 5: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường: A. Bị hắt trở lại môi trường cũ. B. Dừng lại tại mặt phân cách giữa hai môi trường. C. Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai. D. Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai. Câu 6: Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành: A. Chùm tia ló loe rộng ra. B. Chùm tia phản xạ. C. Chùm tia ló hội tụ. D. Chùm tia ló song song khác. Câu 7: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là A. 50cm. B. 25cm. C. 37,5cm. D. 12,5cm. Câu 8: Ảnh của một vật hiện trên màng lưới của mắt là: A. Ảnh ảo nhỏ hơn vật. B. Ảnh ảo lớn hơn vật. C. Ảnh thật nhỏ hơn vật. D. Ảnh thật lớn hơn vật. Câu 9: Ảnh của một vật khi nhìn qua kính lúp là ảnh nào dưới đây? A. Ảnh ảo, lớn hơn vật. B. Ảnh thật, nhỏ hơn vật. C. Ảnh thật, lớn hơn vật. D. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật. Câu 10: Đặt một vật AB trước một thấu kính phân kỳ sẽ cho ảnh A'B': A. Là ảnh thật, ngược chiều, bằng AB. B. Là ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn AB. C. Là ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn AB. D. Là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn AB. (Đề này có 2 trang)
  2. Câu 11: Dòng điện cảm ứng không xuất hiện trong cuộn dây dẫn khi nào? A. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng lên. B. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây không thay đổi. C. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên. D. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây giảm đi. Câu 12: Trong máy phát điện xoay chiều bộ phận quay gọi là: A. rôto. B. stato. C. nam châm. D. cuộn dây. Câu 13: Dòng điện xoay chiều không có tác dụng nào? A. Tác dụng từ. B. Tác dụng nhiệt C. Tác dụng cơ học. D. Tác dụng quang. Câu 14: Hiệu điện thế ở hai đầu của máy phát điện thay đổi như thế nào khi cuộn dây của máy phát điện quay càng nhanh? A. Hiệu điện thế ở hai đầu của máy phát điện không đổi. B. Hiệu điện thế ở hai đầu của máy phát điện càng lớn. C. Hiệu điện thế ở hai đầu của máy phát điện càng nhỏ. D. Hiệu điện thế ở hai đầu của máy phát điện có lúc tăng, có lúc giảm. Câu 15: Khi chiếu 1 tia sáng từ không khí vào nước thì: A. Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ. B. Góc tới bằng góc khúc xạ. C. Góc tới lớn hơn góc khúc xạ. D. Góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc khúc xạ. Câu 16: Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành: A. Chùm tia ló hội tụ. B. Chùm tia ló loe rộng ra. C. Chùm tia phản xạ. D. Chùm tia ló song song khác. Câu 17: Khi tia sáng truyền từ môi trường không khí sang môi trường nước góc tới bằng 300 thì góc khúc xạ: A. Bằng 300. B. Lớn hơn 300. C. Bằng 00. D. Nhỏ hơn 300. Câu 18: Bộ phận quan trọng nhất của mắt là: A. Thể thủy tinh và thấu kính. B. Con ngươi và thấu kính. C. Màng lưới và võng mạc. D. Thể thủy tinh và màng lưới. Câu 19: Phát biểu nào sau đây về kính lúp là sai? A. Kính lúp dùng để quan sát những vật ở xa. B. Kính lúp là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn. C. Vật cần quan sát đặt trong khoảng tiêu cự của kính lúp. D. Ảnh quan sát qua kính lúp là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật. Câu 20: Đặt một vật AB trước một thấu kính hội tụ trường hợp d < f sẽ cho ảnh A'B': A. Là ảnh thật, ngược chiều, bằng AB. B. Là ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn AB. C. Là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn AB. D. Là ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn AB. II. TỰ LUẬN: (5đ) Câu 21:(1đ) a. Kể tên những tác dụng cơ bản của dòng điện xoay chiều. b. Thế nào là điểm cực cận và điểm cực viễn? Câu 22: (1đ) Nêu đặc điểm của mắt lão, cách khắc phục. Nêu hai biện pháp giữ cho mắt luôn khỏe mạnh. Câu 23: (1đ) Hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt là 160V và 220V. Biết số vòng dây cuộn sơ cấp là 640 vòng. Tính số vòng dây cuộn thứ cấp. Câu 24:(1đ) Cho vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ có tiêu cự f =15cm, Điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính 25cm. Ảnh cách thấu kính 10cm. a.Vẽ ảnh, nêu tính chất ảnh. b. Hãy tính chiều cao của ảnh A’B’. (Vẽ không cần đúng tỉ lệ) Câu 25: (1đ) Nếu trong tay em có một thấu kính thì em làm thế nào để biết được thấu kính đó là thấu kính hội tụ hay phân kỳ? (nêu ít nhất hai cách nhận biết) ......................Hết.................... (Đề này có 2 trang)