2 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - Dụng Văn Song (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - Dụng Văn Song (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_toan_lop_9_nam_hoc_2024_2025_d.pdf
Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - Dụng Văn Song (Có đáp án + Ma trận)
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024- 2025. MÔN: TOÁN – LỚP 9 TT Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm TN TL TN TL TN TL TN TL KQ KQ KQ KQ 1 Hàm số và 1 1 12,5% Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị đồ thị 1,0đ 0,25đ 1,25đ 2 Phương Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí 4 5 1 37,5% trình Viète 1,0đ 1,25đ 1,5đ 3,75đ 3 2 5% Góc ở tâm, góc nội tiếp 0,5đ 0,5đ Đường tròn ngoại tiếp tam giác. 2 2 1 20% Đường tròn Đường tròn nội tiếp tam giác 0,5đ 0,5đ 1,0đ 2,0đ 2 1/2 1/2 20% Tứ giác nội tiếp 0,5đ 0,5đ 1,0đ 2đ 4 Đa giác 2 5% Đa giác đều đều 0,5đ 0,5đ Tổng số câu 12 1 8 1 1,5 0,5 24 Tổng điểm 3đ 1đ 2đ 1đ 2đ 1đ 10đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Duyệt của CBQL Duyệt của TTCM Giáo viên lập ma trận (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) Trương Thị Linh Dụng Văn Song
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024- 2025 MÔN: TOÁN - LỚP 9 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị Vận TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Chủ đề kiến thức dụng biêt hiểu dụng cao Nhận biết: 1 1 – Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối TL TN xứng của đồ thị hàm số 2 Hàm số và đồ y = ax (a ≠ 0). Hàm số y = ax2 1 thị (a ≠ 0) và đồ thị - Thiết lập được bảng giá trị của hàm số 2 y = ax (a ≠ 0). (1- TLC1) Thông hiểu: Vẽ được đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).và xác định được điểm thuộc đồ thị (1- TN C1) Nhận biết: 4 5 1 TN TN TL – Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một Phương trình ẩn. (4TN C2,7,8,10) 2 Phương trình bậc hai một ẩn. Thông hiểu: Định lí Viète – Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn b ng máy tính cầm tay. – Giải thích được định lí Vi te.
- (5 TN -C3,4,5,6,9) Vận dụng: – Giải được phương trình bậc hai một ẩn. – ng dụng được định lí Vi te vào tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng, ... – Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc). (1TL- C3) Vận dụng cao: – Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc). Nhận biết – Nhận biết được g c t m, g c nội tiếp. (2TN -C11,12) 2 Thông hiểu TN Góc ở tâm, góc – Giải thích được mối liên hệ gi a số đo của cung v i số nội tiếp đo g c t m, số đo g c nội tiếp. – Giải thích được mối liên hệ gi a số đo g c nội tiếp và 3 Đường tròn số đo g c t m cùng chắn một cung. Nhận biết 2 2 TN TN Đường tròn – Nhận biết được định ngh a đư ng tr n ngo i tiếp tam ngoại tiếp tam giác. giác. Đường tròn – Nhận biết được định ngh a đư ng tr n nội tiếp tam giác. (2TN -C13,14) nội tiếp tam giác Thông hiểu – Xác định được t m và bán kính đư ng tr n ngo i tiếp
- tam giác, trong đ c t m và bán kính đư ng tr n ngo i tiếp tam giác vuông, tam giác đều. – Xác định được t m và bán kính đư ng tr n nội tiếp tam giác, trong đ c t m và bán kính đư ng tr n nội tiếp tam giác đều. (2TN- C15,16 và 1TL- C2) Nhận biết 2 1/2 1/2 – Nhận biết được tứ giác nội tiếp đư ng tròn. (2TN - TN TL TL C17,18) Thông hiểu – Giải thích được định lí về tổng hai g c đối của tứ giác nội tiếp b ng 180o. – Xác định được t m và bán kính đư ng tròn ngo i tiếp hình ch nhật, hình vuông. Vận dụng – Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình qu t Tứ giác nội tiếp tròn, diện tích hình vành khuyên (hình gi i h n b i hai đư ng tr n đồng tâm). – Giải quyết được một số v n đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn v i đư ng tròn (ví dụ: một số bài toán liên quan đến chuyển động tr n trong Vật lí; tính được diện tích một số hình phẳng c thể đưa về nh ng hình phẳng gắn v i hình tr n, chẳng h n hình viên phân,...). (1/2TL -C4a) Vận dụng cao – Giải quyết được một số v n đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc chẳng hạn hình viên phân,...) gắn v i đư ng tròn. (1/2TL-C4b)
- Nhận biết 2 – Nhận d ng được đa giác đều. TN – Nhận biết được phép quay. – Nhận biết được nh ng hình phẳng đều trong tự 4 Đa giác đều Đa giác đều nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế t o,... Nhận biết được vẻ đẹp của thế gi i tự nhiên biểu hiện qua tính đều. (2TN- C19,20) Thông hiểu – Mô tả được các phép quay gi nguyên hình đa giác đều. Tổng 12TN 8TN 3/2TL 1/2TL 1TL 1TL Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30% Duyệt của CBQL Duyệt của TTCM Giáo viên lập bảng (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) Trương Thị Linh Dụng Văn Song
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ NĂM HỌC 2024- 2025 Họ và tên:............................... MÔN : TOÁN – LỚP 9 L p .. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể th i gian giao đề) ( Đề c 24 câu, 03 trang ) ĐỀ CHÍNH THỨC Điểm: Lời phê của th y (cô) giáo: ĐỀ 1: I. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng ở mỗi câu sau: 1 Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy có đồ thị hàm số y = x2. Điểm nào sau đây 4 thuộc đồ thị? 1 A. (2; 1) B. (-2; 1) C. (1; - ) D. (1; ) 4 Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai ẩn x? A. 2x - 9 = 0 B. x2 - 2x2 + 3x + 5 + x2 = 0 C. x4 + x2 - 9 = 0 D. 3x2 – 5x + 2 = 0. Câu 3: Biệt thức (đen ta) của phương trình 3x2 – x – 2 = 0 bằng? A. -23 B. 23 C. -25 D. 25 Câu 4: Phương trình x2 – 2x + 1 = 0 là một phương trình: A. C nghiệm kép B. Vô nghiệm C. Vô số nghiệm D. C hai nghiệm ph n biệt Câu 5: Phương trình x2 - 2x + 2m = 0 (x là ẩn) có hai nghiệm phân biệt khi? 1 1 1 A. m B. m C. m D. m 2 2 2 2 Câu 6: Hai số 1 và 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây? A. x2 + 3x - 2 = 0 B. x2 - 3x + 2 = 0 C. x2 - 3x - 2 = 0 D. x2 + 5x +2 = 0 Câu 7: Phương trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 3? A. x2 - 3x + 14 = 0 B. x2 - 3x -3 = 0 C. x2 - 5x + 3 = 0 D. x2 - 9 = 0 Câu 8: Tích hai nghiệm của phương trình 2x2 – 25x – 5 = 0 bằng? 25 25 5 5 A. B. C. D. 2 2 2 2 2 22 Câu 9: Phương trình x - 3x + 2 = 0 có hai nghiệm xx12; . Khi đó xx12 bằng? A. 5 B. 13 C. 10 D. -2 Câu 10: Cho phương trình: x4 + 7x2 + 10 = 0. Đặt t = x2 ( t 0) ta được phương trình mới là: A. t4 + 7t2 + 10 = 0 B. t2 + 7t + 10 = 0 C. t2 + 7t -10 = 0 D. t2 - 7t -10 = 0 Câu 11: Trong một đường tròn, nếu số đo góc nội tiếp là 40 độ thì số đo của cung bị chắn là bao nhiêu? A. 20 độ B. 40 độ C. 60 độ D. 80 độ Câu 12: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng bao nhiêu? A. 450 B. 900 C. 600 D. 1800 Câu 13: Đường tròn ngoại tiếp một tam giác là:
- A. Đư ng tr n cắt ba c nh của tam giác đ . B. Đư ng tr n n m bên trong của tam giác đ . C. Đư ng tr n tiếp xúc v i ba c nh của tam giác đ . D. Đư ng tr n đi qua ba đỉnh của tam giác đ . Câu 14: Tâm của đường tròn nội tiếp một tam giác là: A. Giao điểm ba đư ng cao của tam giác. B. Giao điểm ba đư ng trung trực của tam giác. C. Giao điểm ba đư ng ph n giác của tam giác. D. Giao điểm ba đư ng trung tuyến của tam giác. Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = 3cm, AC = 4cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng? A. 5cm B. 3cm C. 6cm D. 2,5cm Câu 16: Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (I) . Biết số đo AB 4000 , 60 . Số đo AIB bằng? A. 130 0 B. 100 0 C. 125 0 D. 160 0 Câu 17: Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng bao nhiêu độ? A.1200 B. 900 C. 1800 D. 1500 Câu 18: Tứ giác ABCD có A 800 nội tiếp đường tròn (O). Số đo góc C bằng? A.600 B. 900 C. 1000 D. 800 Câu 19: Diện tích hình tròn nội tiếp hình vuông có cạnh 4cm bằng? A. 2 cm2; B. 16 cm2; C. 4 cm2; D. 2 cm2. Câu 20: Đa giác nào sau đây không thể nội tiếp đường tròn? A. Hình ch nhật B. Đa giác đều C. Hình bình hành D. Hình tam giác II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) 3 Câu 1 (1,0 điểm): Cho hàm số yx 2 4 a) Tìm giá trị của y tương ứng v i giá trị của x trong bảng sau: x -2 -1 0 1 2 3 yx 2 ? 4 b) Dựa vào bảng giá trị trên vẽ đồ thị hàm số đ . Câu 2 (1,0 điểm): Một bức ảnh hình tr n c bán kính 20 3 cm, ngư i ta làm một khung gỗ hình tam giác đều bao bên ngoài bức ảnh sao cho bức ảnh hình tr n tiếp xúc v i các c nh của khung gỗ ( xem hình vẽ). Tính độ dài c nh khung gỗ. Câu 3 (1,5 điểm): Một khu đ t hình ch nhật c 36m chiều dài 36m, chiều rộng 24m. Ngư i ta làm một x s n b ng đá mini gi a, ch a lối đi xung quanh (lối đi thuộc khu đ t). Lối đi rộng x (m) và s n bóng 24m 2 x x đá mini là một hình ch nhật c diện tích 640 m x (xem hình vẽ). Tìm x?
- Câu 4 (1,5 điểm): Trên nửa đư ng tr n t m O đư ng kính BC = 8 (cm) l y một điểm A sao cho cung AB b ng cung AC. Trong g c ABC vẽ tia Bx cắt AC t i D và cắt nửa đư ng tr n t i E. Hai đư ng thẳng AB và CE cắt nhau t i F. a) Chứng minh tứ giác ADEF nội tiếp. b) Tính diện tích hình viên ph n gi i h n b i cung AB và dây AB. BÀI LÀM:
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ NĂM HỌC 2024- 2025 Họ và tên:............................... MÔN : TOÁN – LỚP 9 L p .. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể th i gian giao đề) ( Đề c 24 c u, 03 trang ) ĐỀ CHÍNH THỨC Điểm: Lời phê của th y (cô) giáo: ĐỀ 2: I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng ở mỗi câu sau: Câu 1: Diện tích hình tròn nội tiếp hình vuông có cạnh 4cm bằng? A. cm2; B. cm2; C. cm2; D. cm2. Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai ẩn x? A. 2x - 9 = 0 B. x2 - 2x2 + 3x + 5 + x2 = 0 C. 3x2 – 5x + 2 = 0. D. x4 + x2 - 9 = 0 Câu 3: Phương trình x2 - 2x + 2m = 0 (x là ẩn) có hai nghiệm phân biệt khi? A. 2 B. 16 C. 4 2 D. Câu 4: Phương trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 3 ? A. x2 - 3x + 14 = 0 B. x2 - 5x + 3 = 0 C. x2 - 3x -3 = 0 D. x2 - 9 = 0 Câu 5: Tích hai nghiệm của phương trình 2x2 – 25x – 5 = 0 bằng? A. B. C. D. Câu 6: Phương trình x2 - 3x + 2 = 0 có hai nghiệm . Khi đó bằng? 1 1 1 A. 5m B. 13m C. m10 D. m-2 2 Câu 7: 2Cho phương trình: x4 2+ 7x2 + 10 = 0. Đặt t =2 x2 ( t 0) ta được phương trình mới là? A. t4 + 7t2 + 10 = 0 B. t2 + 7t + 10 = 0 C. t2 + 7t -10 = 0 D. t2 – 7t -10 = 0 Câu 8: Trong một đường tròn, nếu số đo góc nội tiếp là 40 độ thì số đo của cung bị chắn là bao nhiêu? A. 20 độ B. 40 độ C. 80 độ D. 60 độ 25 25 5 5 Câu 9: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng bao nhiêu? A. 9020 B. 4520 C. 6002 D. 1802 0 22 Câu 10: Hai số 1 và 2 là nghiệm của phương trình nàoxx12; sau đây? xx12 A. x2 + 3x - 2 = 0 B. x2 - 3x + 2 = 0 C. x2 - 3x - 2 = 0 D. x2 + 5x +2 = 0 Câu 11: Đường tròn ngoại tiếp một tam giác là: A. Đư ng tr n cắt ba c nh của tam giác đ . B. Đư ng tr n đi qua ba đỉnh của tam giác đ . C. Đư ng tr n n m bên trong của tam giác đ . D. Đư ng tr n tiếp xúc v i ba c nh của tam giác đ . Câu 12: Tâm của đường tròn nội tiếp một tam giác là: A. Giao điểm ba đư ng cao của tam giác. B. Giao điểm ba đư ng ph n giác của tam giác.
- C. Giao điểm ba đư ng trung trực của tam giác. D. Giao điểm ba đư ng trung tuyến của tam giác. Câu 13: Biệt thức (đen ta) của phương trình 3x2 – x – 2 = 0 bằng? A. -23 B. 25 C. 23 D. -25 00 Câu 14: Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (I) . Biết số đo AB 40 , 60 . Số đo bằng? A. B. C. D. Câu 15: Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng bao nhiêu độ? A. 1800 B. 900 C.1200 D. 1500 Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy có đồ thị hàm số y = x2. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị? A. (1; - ) B. (2; 1) C. (-2; 1) D. (1; ) AIB 0 0 0 1 0 Câu130 17: Tứ giác ABCD có100 nội tiếp đường 125tròn (O). Số đo góc 160C bằng? 4 A. 600 B. 1000 C. 900 D. 800 2 Câu 18: Phương trình x – 2x + 1 = 0 là một phương1 trình: A. C hai nghiệm ph n biệt A 80 0 B. Vô nghiệm 4 C. Vô số nghiệm D. C nghiệm kép Câu 19: Đa giác nào sau đây không thể nội tiếp đường tròn? A. Hình ch nhật B. Đa giác đều C. Hình tam giác D. Hình bình hành Câu 20: Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = 3cm, AC = 4cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng? A. 5cm B. 3cm C. 2,5cm D. 6cm II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) 3 yx 2 Câu 1 (1,0 điểm): Cho hàm số 4 a) Tìm giá trị của y tương ứng v i giá trị của x trong bảng sau: x3 -2 -1 0 1 2 yx 2 ? 4 b) Dựa vào bảng giá trị trên vẽ đồ thị hàm số đ . 3 Câu 2 (1,0 điểm): Một bức ảnh hình tr n c bán kính 20 cm, ngư i ta làm một khung gỗ hình tam giác đều bao bên ngoài bức ảnh sao cho bức ảnh hình tr n tiếp xúc v i các c nh của khung gỗ ( xem hình vẽ). Tính độ dài c nh khung gỗ. 36m Câu 3 (1,5 điểm): Một khu đ t hình ch nhật c x chiều dài 36m, chiều rộng 24m. Ngư i ta làm một 24m s n b ng đá mini gi a, ch a lối đi xung quanh x x (lối đi thuộc khu đ t). Lối đi rộng x (m) và s n bóng x đá mini là một hình ch nhật c diện tích 640 m2 (xem hình vẽ). Tìm x.
- Câu 4 (1,5 điểm): Trên nửa đư ng tr n t m O đư ng kính BC = 8 (cm) l y một điểm A sao cho cung AB b ng cung AC.Trong g c ABC vẽ tia Bx cắt AC t i D và cắt nửa đư ng tr n t i E. Hai đư ng thẳng AB và CE cắt nhau t i F. a) Chứng minh tứ giác ADEF nội tiếp. b) Tính diện tích hình viên ph n gi i h n b i cung AB và d y AB. BÀI LÀM:
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TOÁN – LỚP 9 ĐỀ CHÍNH THỨC (Bản hướng dẫn gồm 03 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: + Đáp án c 3 trang. + Học sinh giải theo cách khác đúng và logic cho điểm tối đa theo biểu điểm. + Cách làm tr n điểm toàn bài theo quy chế. Phần trắc nghiệm: Ch m theo đáp án và biểu điểm. Mỗi c u chọn đúng đ t 0,25 điểm. Phần tự luận: + C u 1a,b c thể chia nhỏ điểm thành 0,25 để ch m. + C u 3 HS ghi hai đáp số - 0,5 điểm. + Câu 4 HS vẽ hình sai không cho điểm bài làm. * Hướng dẫn chấm đối với HS khuyết tật, HS c n quan tâm: Phần trắc nghiệm: Ch m theo đáp án và biểu điểm. Mỗi c u chọn đúng đ t 0,25 điểm. Phần tự luận: + C u 2 viết được công thức tính bán kính cho 0,5 điểm. + Câu 4 vẽ hình thiếu chính xác cho 0,25 điểm B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm): Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 C D D A C B B C A B D B D C D A C C C C Đề 2 C C A C D A B C A B B B B D A A B D D C II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu ý Nội dung Điểm Bảng giá trị x -2 -1 0 1 2 0,5 a 3 3 3 y = x2 3 0 3 4 4 4 Đồ thị y Câu 1 27/4 5 3 (1,0 điểm) 3/4 x 0,5 b -8 -6 -4 -2 O 2 3 4 6 8 -3 -1 1 -5
- Gọi a là độ dài c nh khung gỗ chính là độ dài c nh của tam giác đều và r là bán kính đư ng tr n nội tiếp tam giác 0,5 a 3 Câu 2 Ta có: r 6 (1,0 điểm) a 3 Hay 20 3 suy ra a = 120 (cm) 6 0,5 Vậy chiều dài c nh khung gỗ là 120 cm S n b ng đá mini là một hình ch nhật c 0,25 Chiều rộng là 24 – 2x (m) (điều kiện 0 < 2x < 24) Câu 3 Chiều dài là 36 – 2x (m) 0,25 2 (1,5 điểm) Diện tích là ( 36 – 2x)( 24 – 2x) (m ) 0,25 Theo đề bài ta c phương trình 0,25 ( 36 – 2x)( 24 – 2x) = 640 hay x2 -30x + 56 = 0 Giải phương trình ta c x 28 (lo i theo điều kiện) 1 0,25 x2 2 (nhận) Vậy x = 2m 0,25 F A x E Câu 4 D B C (1,5 điểm) O 36m x 0 24m Ta có: BAC BEC 90 x x a 0,25 0 x suyra DAF DEF 90 Do đ các điểm A, E đều n m trên đư ng tr n đư ng kính FD 0,25 tức là tứ giác ADEF nội tiếp.
- Ta c : sđ AB = sđ AC = 900 suyra AOB 900 0,25 Diện tích tam giác vuông AOB: 11 2 0,25 S1 OA.OB .4.4 8(cm ) 22 Diện tích hình qu t tr n (AOB): 22 b R .90 .4 .90 0,25 S 4 (cm2 ) 2 360 360 2 Diện tích hình viên ph n cần tính: S S21 S 4( 2)(cm ) 0,25 Duyệt của CBQL Duyệt của TTCM Giáo viên ra đề (ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên) Trương Thị Linh Dụng Văn Song

