4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 9 (Cánh diều) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thu Hà (Có đáp án + Ma trận)

pdf 22 trang tamdan 16/07/2025 1410
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 9 (Cánh diều) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thu Hà (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_9_canh_dieu_nam_hoc_2.pdf

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 9 (Cánh diều) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thu Hà (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND TP KON TUM TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – TOÁN 9 (CÁNH DIỀU) Tổng % Mức độ đánh giá điểm Chương/ Nội dung/đơn vị kiến (4-11) TT (12) Chủ đề thức (1) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao (2) (3) TN TN TNKQ TL TNKQ TL TL TL KQ KQ Phương Phương trình quy về trình và hệ phương trình bậc phương nhất một ẩn trình 1 (14 tiết) Phương trình và hệ 2 1 3 phương trình bậc (TN9,14) (TL25) 15% nhất 5% 10% 1,5 đ hai ẩn 0,5 đ 1,0đ 2 1 Bất 1 2 phương (TN3,10) 3 Bất đẳng thức. Bất 10% 2 trình bậc 5% 3 phương trình bậc (TL21-c) 1,0 đ nhất một 0,5 đ nhất một ẩn 5% ẩn 0,5 đ (13 tiết) 2 2 2 2 4 (TN1,2) 3 Căn bậc hai và căn (TN4,12) 3 20% 5% (TL21-a,b) bậc ba của số thực 5% 2,0 đ 0,5 đ 10% Căn thức 0,5 đ 3 1,0 đ (11 tiết) 3 3 Căn thức bậc hai và (TN5,6,13) 7,5% căn thức bậc ba của 7,5% 0,75 đ biểu thức đại số 0,75 đ
  2. Hệ thức 3 Tỉ số lượng giác của 2 1 lượng 10% góc nhọn. Một số hệ (TN11,18) (TL24) 4 trong tam 1,0 đ thức về cạnh và góc 5% 5% giác vuông trong tam giác vuông 0,5 đ 0,5 đ (10 tiết) 3 2 5 Đường tròn. Vị trí (TN17,19,20) (TN15,16) 12,5% tương đối của hai 7,5% 5% 1,25 đ đường tròn 0,75 đ 0,5 đ 5 Vị trí tương đối của 1 1 Đường tròn đường thẳng và (TL22) 10% (12 tiết) đường tròn. Tiếp 10% 1,0 đ tuyến của đường tròn 1,0 đ 2 1 3 Góc ở tâm, góc nội (TN7,8) (TL23) 15% tiếp 0,5% 10% 1,5 đ 0,5 đ 1,0 đ Tổng số câu 16 4 2 2 1 25 Tổng số điểm 4,0 1,0 2,0 2,0 1,0 10 đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Tổng 60 tiết Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Mai Thị Huệ Trần Thị Thu Hà
  3. UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – TOÁN 9 (CÁNH DIỀU) TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông Vận Vận hiểu dụng dụng cao Vận dụng: – Giải được phương trình tích có Phương trình quy về dạng phương trình bậc nhất một (a1x + b1).(a2x + b2) = 0. ẩn – Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất. Nhận biết : – Nhận biết được khái niệm phương 2 trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương (TN9,14) trình bậc nhất hai ẩn. 0,5 – Nhận biết được khái niệm nghiệm Phương 1 của hệ hai phương trình bậc nhất hai trình và ẩn. hệ Thông hiểu: phương – Tính được nghiệm của hệ hai trình Phương trình và hệ phương phương trình bậc nhất hai ẩn bằng (14 tiết) trình bậc nhất máy tính cầm tay. hai ẩn Vận dụng: – Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong Hoá học,...). 1 Vận dụng cao: (TL25)
  4. – Giải quyết được một số vấn đề 1,0đ thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. Nhận biết 2 – Nhận biết được thứ tự trên tập hợp (TN3,10) các số thực. 0,5đ – Nhận biết được bất đẳng thức. 2 – Nhận biết được khái niệm bất Bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm phương của bất phương trình bậc nhất một ẩn. trình Bất đẳng thức. Bất phương Thông hiểu bậc nhất trình bậc nhất một ẩn – Mô tả được một số tính chất cơ bản một ẩn của bất đẳng thức (tính chất bắc cầu; (10 tiết) liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân). Vận dụng 1 – Giải được bất phương trình bậc nhất 3 một ẩn. (TL21-c) 0,5đ Nhận biết: 2 – Nhận biết được khái niệm về căn (TN1,2) bậc hai của số thực không âm, căn 0,5đ bậc ba của một số thực. Thông hiểu: 2 Tính được giá trị (đúng hoặc gần (TN4,12) Căn đúng) căn bậc hai, căn bậc ba của 0,5đ 3 thức một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay. Căn bậc hai và căn bậc ba (11 Vận dụng: của số thực tiết) Thực hiện được một số phép tính 2 đơn giản về căn bậc hai của số thực 3 không âm (căn bậc hai của một bình (TL21-a, phương, căn bậc hai của một tích, b) căn bậc hai của một thương, đưa 1,0đ thừa số ra ngoài dấu căn bậc hai, đưa thừa số vào trong dấu căn bậc hai).
  5. Nhận biết 3 Căn thức bậc hai và căn Nhận biết được khái niệm về căn (TN5,6,13) thức bậc ba của biểu thức thức bậc hai và căn thức bậc ba của 0,75 đại số một biểu thức đại số. Nhận biết 2 – Nhận biết được các giá trị sin (TN11,18) (sine), côsin (cosine), tang (tangent), 0,5đ côtang (cotangent) của góc nhọn. Thông hiểu – Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc biệt (góc 30o, 45o, 60o) và của hai góc phụ nhau. – Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyền Tỉ số lượng giác của góc Hệ thức nhân với sin góc đối hoặc nhân với nhọn. Một số hệ thức về 4 lượng côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng cạnh và góc trong tam giác trong cạnh góc vuông kia nhân với tang vuông tam góc đối hoặc nhân với côtang góc giác kề). vuông – Tính được giá trị (đúng hoặc gần (9 tiết) đúng) tỉ số lượng giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay. Vận dụng 1 Giải quyết được một số vấn đề thực (TL24) tiễn gắn với tỉ số lượng giác của góc 0,5đ nhọn (ví dụ: Tính độ dài đoạn thẳng, độ lớn góc và áp dụng giải tam giác vuông,...). Nhận biết 3 Đường tròn. Vị trí tương Nhận biết được tâm đối xứng, trục (TN17,19, đối của hai đường tròn đối xứng của đường tròn. 20) 0,75 Thông hiểu 2 Đường Mô tả được ba vị trí tương đối của (TN15,16) 5 tròn hai đường tròn (hai đường tròn cắt 0,5 (12 tiết) nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau, hai đường tròn không giao nhau).
  6. Vận dụng So sánh được độ dài của đường kính và dây. Thông hiểu – Mô tả được ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn (đường thẳng và đường tròn cắt nhau, Vị trí tương đối của đường đường thẳng và đường tròn tiếp thẳng và đường tròn. Tiếp xúc nhau, đường thẳng và đường tuyến của đường tròn tròn không giao nhau). - Giải thích được dấu hiệu nhận biết 1 tiếp tuyến của đường tròn và tính (TL22) chất của hai tiếp tuyến cắt nhau. 1,0 Nhận biết 2 Góc ở tâm, góc nội tiếp – Nhận biết được góc ở tâm, góc nội (TN7,8) tiếp. 0,5 Thông hiểu 1 – Giải thích được mối liên hệ giữa số đo (TL23) của cung với số đo góc ở tâm, 1,0 số đo góc nội tiếp. – Giải thích được mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp và số đo góc ở tâm cùng chắn một cung.
  7. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IACHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN (BỘ SÁCH CÁNH DIỀU) - LỚP 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ 1 (Đề có: 25 câu, 03 trang) I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm ) Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm trên giấy kiểm tra (Ví dụ 1A, 2B, 3C, ...) Câu 1: Căn bậc hai của một số thực a không âm là số thực x sao cho A. 2 = B. 2 = − C. = 2 D. = − 2 Câu 2: Căn bậc ba của một số thựca là số thực x sao cho A. 3 = − B. 3 = C. − 3 = D. = 3 Câu 3: Với hai số thực a và b, ta có: A. a > b thì b > a B. a 0 C. a > b thì a – b > 0 D. a < b thì b - a < 0 Câu 4: Căn bậc ba của số nào dưới đây có kết quả bằng 3? A. 27 B. 9 C. 27 D. 9 Câu 5: Biểu thức nào sau đây là căn thức bậc ba? A. √3 B. 3√2 C. 3x + 5 D. √ + 1 Câu 6: Biểu thức nào sau đây không phải là căn thức bậc hai? A. 3x + 5 B. √2 C. √3 D. √ + 1 Câu 7: Góc ở tâm là góc A. có đỉnh thuộc đường tròn. B. có đỉnh nằm trên đường tròn. C. có đỉnh trùng với tâm đường tròn. D. một cạnh chứa dây cung. Câu 8: Trong các hình sau, góc ở hình nào là góc nội tiếp? Hình a Hình b Hình c Hình d A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d Câu 9: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? 1 A. 2 + = 1 B. 2 + = 0 C. = 2 D. + = 1 Câu 10: Nếu số thực a nhỏ hơn số thực b, thì ta viết: A. a > b B. a ≤ b C. a < b D. a ≥ b Câu 11: Trong hình 1, ta có 표푠훼 bằng 4 3 A. B. 3 4
  8. 3 4 C. D. 5 5 Câu 12: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. √25 = 25 B. √25 = −25 C. √25 = −5 D. √25 = 5 Câu 13: √ + 3 xác định khi . > −3 B. ≥ −3 C. ≤ −3 D. < 3 Câu 14: Trong các hệ dưới đây, hệ phương trình nào là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn? x2 − y2 = 1 x + y = 1 A. { B. { x + y = 0 2x − y = −1 x2 + 0y = 2 x3 + 3y = 2 C. { D. { x + 3y = 1 x + 3 3 = 1 Câu 15: Cho hai đường tròn (I; 7cm) và (K; 5cm). Biết IK = 2cm. Vị trí tương đối của hai đường tròn là A. trùng nhau B. tiếp xúc nhau C. cắt nhau tại 2 điểm phân biệt D. không cắt nhau Câu 16: Cho đường tròn (0; 4cm) và M, N là hai điểm thuộc đường tròn. Khi đó, MN dài nhất bằng bao nhiêu? A. 4 cm B. 6 cm C. 8 cm D. 10 cm Câu 17: Tâm đối xứng của đường tròn là A. tâm của đường tròn. B. điểm bất kì bên trong đường tròn. C. điểm bất kì bên ngoài đường tròn. D. điểm bất kì trên đường tròn. Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A có ̂ = 훼. Khi đó A AB AC A. sin = B. sin = AC AB AC AB C. sin = D. sin = α BC BC B C Câu 19: Mỗi đường thẳng đi qua tâm của đường tròn đều là ..... của đường tròn đó. A. tâm đối xứng B. đường kính C. trục đối xứng D. bán kính Câu 20: Tập hợp các điểm cách điểm O một khoảng bằng 3cm được gọi là đường tròn A. (A; 3cm) B. (O; 3cm) C. (A; 2cm) D. (O; 2cm) II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21: (1,5 điểm) √300 a) Tính: √2. √32 ; √12 b) Rút gọn biểu thức: √45 − √5 c) Giải bất phương trình: 6 − 3 < 2 + 1
  9. Câu 22: (1,0 điểm) Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (O) (M và N là hai tiếp điểm). Chứng minh ⊥ tại H. Câu 23: (1,0 điểm) Cho hình bên, biết cung AmB có số đo là 60o . a) Tính số đo ̂ b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB và tính số đo góc đó. Câu 24: (0,5 điểm) Vào một buổi sáng cây cột cờ của trường TH-THCS Ia Chim khi tia sáng tạo với mặt đất một góc 300, thì bóng của nó in trên mặt đất dài 12m. Tính chiều cao của cây cột cờ. (Lấy tan 30표 ≈ 0,58). Câu 25: (1,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Hai khu công nghiệp A và B có tổng cộng 2 200 công nhân. Sau khi chuyển 100 công nhân ở 2 4 khu A sang khu B thì số công nhân ở khu A bằng số công nhân ở khu B. Tính số công 3 5 nhân ở mỗi khu công nghiệp lúc ban đầu. --------Hết-------
  10. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IACHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN (BỘ SÁCH CÁNH DIỀU) - LỚP 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có: 25 câu, 03 trang) MÃ ĐỀ 2 I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm ) Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm trên giấy kiểm tra (Ví dụ 1A, 2B, 3C, ...) Câu 1: Căn bậc ba của một số thực a là số thực x sao cho A. 3 = − B. 3 = C. − 3 = D. = 3 Câu 2: Căn bậc hai của một số thực a không âm là số thực x sao cho A. 2 = B. 2 = − C. = 2 D. = − 2 Câu 3: Biểu thức nào sau đây là căn thức bậc ba? A. √3 B. 3√2 C. 3x + 5 D. √ + 1 Câu 4: Biểu thức nào sau đây không phải là căn thức bậc hai? A. 3x + 5 B. √2 C. √3 D. √ + 1 Câu 5: Với hai số thực a và b, ta có: A. a > b thì b > a B. a 0 C. a > b thì a – b > 0 D. a < b thì b - a < 0 Câu 6: Căn bậc ba của số nào dưới đây có kết quả bằng 3? A. 27 B. 9 C. 27 D. 9 Câu 7: Góc ở tâm là góc A. có đỉnh thuộc đường tròn. B. có đỉnh nằm trên đường tròn. C. có đỉnh trùng với tâm đường tròn. D. một cạnh chứa dây cung. Câu 8: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? 1 A. 2 + = 1 B. 2 + = 0 C. = 2 D. + = 1 Câu 9: √ + 3 xác định khi A. x > −3 B. x ≥ −3 C. x ≤ −3 D. < 3 Câu 10: Trong các hệ dưới đây, hệ phương trình nào là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn? x2 − y2 = 1 x + y = 1 A. { B. { x + y = 0 2x − y = −1 x2 + 0y = 2 x3 + 3y = 2 C. { D. { x + 3y = 1 x + 3 3 = 1 Câu 11: Nếu số thực a nhỏ hơn số thực b, thì ta viết: A. a > b B. a ≤ b C. a < b D. a ≥ b
  11. Câu 12: Trong hình 1, ta có 표푠훼 bằng 3 4 A. B. 5 5 C. D. Câu 13: Trong các hình sau, góc ở hình nào là góc nội tiếp? Hình a Hình b Hình c Hình d A. Hình a B Hình b C. Hình c D. Hình d Câu 14: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. √25 = 25 B. √25 = −25 C. √25 = −5 D. √25 = 5 Câu 15: Cho hai đường tròn (I; 7cm) và (K; 5cm). Biết IK = 2cm. Vị trí tương đối của hai đường tròn là A. trùng nhau B. tiếp xúc nhau C. cắt nhau tại 2 điểm phân biệt D. không cắt nhau Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A có ̂ = 훼. Khi đó A. sin = B. sin = C. sin = D. sin = Câu 17: Tập hợp các điểm cách điểm O một khoảng bằng 3cm được gọi là đường tròn A. (A; 3cm) B. (O; 3cm) C. (A; 2cm) D.A (O; 2cm) AB AC Câu 18: Cho đường tròn (0; 4cm) và M, N là hai điểm thuộc đường tròn. Khi đó, MN dài nhất bằng bao ACnhiêu? AB AC AB α A. 4 cm B. 6 cm C. 8 cm B D. 10 cm C Câu 19: Mỗi đườngBC thẳng đi qua tâm của đường trònBC đều là ..... của đường tròn đó. A. tâm đối xứng B. đường kính C. trục đối xứng D. bán kính Câu 20: Tâm đối xứng của đường tròn là A. tâm của đường tròn. B. điểm bất kì bên trong đường tròn. C. điểm bất kì bên ngoài đường tròn. D. điểm bất kì trên đường tròn. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21: (1,5 điểm) √125 a) Tính: √43. √27 ; 3 5 3 √ 4 b) Rút gọn biểu thức: √27 + √3
  12. c) Giải bất phương trình: 3 + 2 > − 4 Câu 22: (1,0 điểm) Từ một điểm D nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến DE, DF với đường tròn (O) (E và F là hai tiếp điểm). Chứng minh ⊥ 퐹 tại H. Câu 23. (1,0 điểm) Cho hình bên, biết cung AmB có số đo60 lào . a) Tính số đo ̂ b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB và tính số đo góc đó. Câu 24: (0,5 điểm) Vào một buổi sáng cây cột cờ của trường TH-THCS Ia Chim khi tia sáng tạo với mặt đất một góc 300, thì bóng của nó in trên mặt đất dài 12m. Tính chiều cao của cây cột cờ. (Lấy tan 30표 ≈ 0,58). Câu 25: (1,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Hai khu công nghiệp A và B có tổng cộng 2 200 công nhân. Sau khi chuyển 100 công 2 4 nhân ở khu A sang khu B thì số công nhân ở khu A bằng số công nhân ở khu B. Tính số 3 5 công nhân ở mỗi khu công nghiệp lúc ban đầu. --------Hết-------
  13. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IACHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 3 4 MÔN: TOÁN (BỘ SÁCH CÁNH DIỀU) - LỚP 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) 5 5 (Đề có: 25 câu, 03 trang) MÃ ĐỀ 3 I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm ) Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm trên giấy kiểm tra (Ví dụ 1A. 2B, 3C, ...) Câu 1: Với hai số thực a và b, ta có: A. a > b thì b > a B. a 0 C. a > b thì a – b > 0 D. a < b thì b - a < 0 Câu 2: Biểu thức nào sau đây không phải là căn thức bậc hai? A. 3x + 5 B. √2 C. √3 D. √ + 1 Câu 3: Căn bậc hai của một số thực a không âm là số thực x sao cho A. 2 = B. 2 = − C. = 2 D. = − 2 Câu 4: Căn bậc ba của một số thực a là số thực x sao cho A. 3 = − B. 3 = C. − 3 = D. = 3 Câu 5: Góc ở tâm là góc A. có đỉnh thuộc đường tròn. B. có đỉnh nằm trên đường tròn. C. có đỉnh trùng với tâm đường tròn. D. một cạnh chứa dây cung. Câu 6: Căn bậc ba của số nào dưới đây có kết quả bằng 3? A. 27 B. 9 C. 27 D. 9 Câu 7: Biểu thức nào sau đây là căn thức bậc ba? A. √3 B. 3√2 C. 3x + 5 D. √ + 1 Câu 8: Trong các hình sau, góc ở hình nào là góc nội tiếp? Hình a Hình b Hình c Hình d A. Hình a B Hình b C. Hình c D. Hình d Câu 9: Trong hình 1, ta có 표푠훼 bằng A. B. C. D. Câu 10: Trong4 các hệ dưới đây, hệ phương3 trình nào là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn? x2 − y2 = 1 x + y = 1 A. { 3 4 B. { x + y = 0 2x − y = −1
  14. x2 + 0y = 2 x3 + 3y = 2 C. { D. { x + 3y = 1 x + 3 3 = 1 Câu 11: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. √25 = 25 B. √25 = −25 C. √25 = −5 D. √25 = 5 Câu 12: √ + 3 xác định khi A. x > −3 B. x ≥ −3 C. x ≤ −3 D. x < 3 Câu 13: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? 1 A. 2 + = 1 B. 2 + = 0 C. = 2 D. + = 1 Câu 14: Mỗi đường thẳng đi qua tâm của đường tròn đều là ..... của đường tròn đó. A. tâm đối xứng B. đường kính C. trục đối xứng D. bán kính Câu 15: Nếu số thực a nhỏ hơn số thực b, thì ta viết: A. a > b B. a ≤ b C. a < b D. a ≥ b Câu 16: Cho hai đường tròn (I; 7cm) và (K; 5cm). Biết IK = 2cm. Vị trí tương đối của hai đường tròn là A. trùng nhau B. tiếp xúc nhau C. cắt nhau tại 2 điểm phân biệt D. không cắt nhau Câu 17: Tâm đối xứng của đường tròn là A. tâm của đường tròn. B. điểm bất kì bên trong đường tròn. C. điểm bất kì bên ngoài đường tròn. D. điểm bất kì trên đường tròn. Câu 18: Cho đường tròn (0; 4cm) và M, N là hai điểm thuộc đường tròn. Khi đó, MN dài nhất bằng bao nhiêu? A AB AC A. 4 cm B. 6 cm C. 8 cm D. 10 cm Câu 19: Tập hợpAC các điểm cách điểm O một khoảngAB bằng 3cm được gọi là đường tròn A. (A; 3cm)AC B. (O; 3cm) C.AB (A; 2cm) α D. (O; 2cm) B C Câu 20: Cho tamBC giác ABC vuông tại A có ̂ = 훼. KhiBC đó A. sin = B. sin = C. sin = D. sin = II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21: (1,5 điểm) √300 a) Tính: √2. √32 ; √12 b) Rút gọn biểu thức: √45 − √5 c) Giải bất phương trình: 6 − 3 < 2 + 1
  15. Câu 22: (1,0 điểm) Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (O) (M và N là hai tiếp điểm). Chứng minh ⊥ tại H. Câu 23: (1,0 điểm) Cho hình bên, biết cung AmB có số đo là . a) Tính số đo ̂ b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB và60 tínho số đo góc đó. Câu 24: (0,5 điểm) Vào một buổi sáng cây cột cờ của trường TH-THCS Ia Chim khi tia sáng tạo với mặt đất một góc 300, thì bóng của nó in trên mặt đất dài 12m. Tính chiều cao của cây cột cờ. (Lấy tan 30표 ≈ 0,58). Câu 25: (1,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Hai khu công nghiệp A và B có tổng cộng 2 200 công nhân. Sau khi chuyển 100 công 2 4 nhân ở khu A sang khu B thì số công nhân ở khu A bằng số công nhân ở khu B. Tính số 3 5 công nhân ở mỗi khu công nghiệp lúc ban đầu. --------Hết-------
  16. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IACHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN (BỘ SÁCH CÁNH DIỀU) - LỚP 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có: 25 câu, 03 trang) MÃ ĐỀ 4 I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm ) Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm trên giấy kiểm tra (Ví dụ 1A, 2B, 3C, ...) Câu 1: Biểu thức nào sau đây là căn thức bậc ba? A. √3 B. 3√2 C. 3x + 5 D. √ + 1 Câu 2: Căn bậc hai của một số thực a không âm là số thực x sao cho A. 2 = B. 2 = − C. = 2 D. = − 2 Câu 3: Với hai số thực a và b, ta có: A. a > b thì b > a B. a 0 C. a > b thì a – b > 0 D. a < b thì b - a < 0 Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? 1 A. 2 + = 1 B. 2 + = 0 C. = 2 D. + = 1 Câu 5: Căn bậc ba của một số thực a là số thực x sao cho A. 3 = − B. 3 = C. − 3 = D. = 3 Câu 6: Căn bậc ba của số nào dưới đây có kết quả bằng 3? A. 27 B. 9 C. 27 D. 9 Câu 7: Nếu số thực a nhỏ hơn số thực b, thì ta viết: A. a > b B. a ≤ b C. a < b D. a ≥ b Câu 8: √ + 3 xác định khi A. x > −3 B. x ≥ −3 C. x ≤ −3 D. < 3 Câu 9: Góc ở tâm là góc A. có đỉnh thuộc đường tròn. B. có đỉnh nằm trên đường tròn. C. có đỉnh trùng với tâm đường tròn. D. một cạnh chứa dây cung. Câu 10: Biểu thức nào sau đây không phải là căn thức bậc hai? A. 3x + 5 B. √2 C. √3 D. √ + 1 Câu 11: Trong các hệ dưới đây, hệ phương trình nào là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn? x2 − y2 = 1 x + y = 1 A. { B. { x + y = 0 2x − y = −1 x2 + 0y = 2 x3 + 3y = 2 C. { D. { x + 3y = 1 x + 3 3 = 1
  17. Câu 12: Trong hình 1, ta có 표푠훼 bằng A.3 B. 4 5 5 C. D. Câu 13: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. √25 = 25 B. √25 = −25 C. √25 = −5 D. √25 = 5 Câu 14: Tâm đối xứng của đường tròn là A. tâm của đường tròn. B. điểm bất kì bên trong đường tròn. C. điểm bất kì bên ngoài đường tròn. D. điểm bất kì trên đường tròn. Câu 15: Trong các hình sau, góc ở hình nào là góc nội tiếp? Hình a Hình b Hình c Hình d A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d Câu 16: Cho hai đường tròn (I; 7cm) và (K; 5cm). Biết IK = 2cm. Vị trí tương đối của hai đường tròn là A. trùng nhau B. tiếp xúc nhau C. cắt nhau tại 2 điểm phân biệt D. không cắt nhau Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tại A có ̂ = 훼. Khi đó A. sin = B. sin = A AB AC C. sin = AC D. sin = AB AC AB α Câu 18: Tập hợp các điểm cách điểm O một khoảng bằng 3cm Bđược gọi là đường trònC A. (A; 3cm)BC B. (O; 3cm) C.BC (A; 2cm) D. (O; 2cm) Câu 19: Mỗi đường thẳng đi qua tâm của đường tròn đều là ..... của đường tròn đó. A. tâm đối xứng B. đường kính C. trục đối xứng D. bán kính Câu 20: Cho đường tròn (0; 4cm) và M, N là hai điểm thuộc đường tròn. Khi đó, MN dài nhất bằng bao nhiêu? A. 4 cm B. 6 cm C. 8 cm D. 10 cm II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21: (1,5 điểm) √125 a) Tính: √3. √27 ; 4 √5 3 b) Rút gọn biểu thức: √27 + √3 3 4
  18. c) Giải bất phương trình: 3 + 2 > − 4 Câu 22: (1,0 điểm) Từ một điểm D nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến DE, DF với đường tròn (O) (E và F là hai tiếp điểm). Chứng minh ⊥ 퐹 tại H. Câu 23: (1,0 điểm) Cho hình bên, biết cung AmB có số đo là 60o. a) Tính số đo ̂ b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB và tính số đo góc đó. Câu 24: (0,5 điểm) Vào một buổi sáng cây cột cờ của trường TH-THCS Ia Chim khi tia sáng tạo với mặt đất một góc 300, thì bóng của nó in trên mặt đất dài 12m. Tính chiều cao của cây cột cờ. (Lấy tan 30표 ≈ 0,58). Câu 25: (1,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Hai khu công nghiệp A và B có tổng cộng 2 200 công nhân. Sau khi chuyển 100 công 2 4 nhân ở khu A sang khu B thì số công nhân ở khu A bằng số công nhân ở khu B. Tính số 3 5 công nhân ở mỗi khu công nghiệp lúc ban đầu. --------Hết-------
  19. UBND THÀNH PHỐ KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 9 (Bộ sách Cánh diều) (Bản hướng dẫn chấm gồm 04 trang ) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Học sinh làm theo cách khác mà đúng và logic thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm chia nhỏ nhất 0,25 và điểm toàn bài làm tròn theo đúng quy chế. - Câu 22 học sinh không vẽ hình thì không cho điểm cả bài. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) *Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 A B C C B A C A D C C D B B B C A C C B Đề 2 B A B A C C C D B B C C A D B C B C C A Đề 3 C A A B C C B A C B D B D C C B A C B C Đề 4 B A C D B C C B C A B C D A A B C B C C II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) ĐỀ 1, 3 CÂU Ý ĐÁP ÁN ĐIỂM √2. √32 = √2.32 = √64 = 8 0,25 a) 300 300 √ = √ = √25 = 5 21 √12 12 0,25 (1,5 √45 − √5 = √9.5 − √5 0,25 điểm) b) 0,25 = 3√5 − √5 = 2√5 6x − 3 < 2x + 1 6x − 2x < 1 + 3 0,25 c) 4x < 4 x < 1 Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm là x < 1. 0,25 M 22 A (1,0 H O 0,25 điểm) N
  20. Ta có: AM = AN (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) Suy ra: ∆AMN cân tại A. 0,25 Mặt khác AO là đường phân giác của góc MAN (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) 0,25 Suy ra AO là đường cao của tam giác AMN (tính chất tam giác cân) 0,25 Vậy AO ⊥ MN tại H. 0,25 23 (1,0 điểm) a) Góc AOB là góc ở tâm chắn cung AmB ̂ = 푠đ ⏜ = 60o 0,25 b) Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AmB 1 1 ̂ = 푠đ ⏜ = ∙60o =30o 0,5 2 2 24 (0,5 điểm) Gọi AB là chiều cao của cột cờ, AC là bóng của cột cờ in trên mặt đất. Ta có 훥ABC vuông tại A. 0,25 Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A Ta có: AB = AC . tan C = 12 . tan 300 ≈ 12.0,58 = 6,96 ≈ 7 0,25 Vậy cột cờ trường TH-THCS Ia Chim cao khoảng 7m. Gọi số công nhân ở mỗi khu công nghiệp A, B lúc ban đầu lần lượt là x, y (0 100, x, y ∈ N) 0,25 Do khu công nghiệp A và B có tổng cộng 2 200 công nhân 25 nên ta có phương trình x + y = 2 200 (1,0 Sau khi chuyển 100 công nhân ở khu A sang khu B thì số điểm) công nhân của 2 khu lần lượt là x − 100; y + 100 (công 0,25 nhân). 2 4 Khi đó số công nhân ở khu A bằng số công nhân ở khu 3 5 B nên ta có phương trình 2 4 ∙(x −100) = ∙(y + 100) hay 5x − 6y = 1 100 3 5