4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Thu Hà (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Thu Hà (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_9_nam_hoc_2022_2023.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Thu Hà (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN - Lớp 9 Tổng % Mức độ đánh giá điểm Chương/ (4-11) TT Nội dung/đơn vị kiến thức (12) Chủ đề (1) (3) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao (2) TNK TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TL Q 1 Căn bậc Khái niệm căn bậc hai số học, căn 3 (C1, 2, 12) 4 hai, căn thức bậc hai, căn bậc ba 0,75đ 1,75đ bậc ba. 7,5% 17,5% Các phép tính và các phép biến đổi 1 (C21) đơn giản về căn bậc hai 1,0đ 10% 1 2 Hàm số Hàm số bậc nhất 8(C3,4,6,7,8, 1 9 (C19a) 2 bậc nhất 1 (C18) 2 y = ax + b (a 0) và đồ thị. 9, 10, 11) 3,75đ 1,0 0,75 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + 2,0 37,5% b (a 0). 20% 10% 7,5% 3 Hệ thức Một số hệ thức trong tam giác 1 lượng vuông trong tam Tỉ số lượng giác của góc nhọn 1 2 (C19b) 0,75đ giác vuông 2 0,75 7,5% 7,5% 4 Đường 1 (C17) 1 tròn Xác định một đường tròn 0,25 0,25đ 2,5% 2,5% 3(C5, 14, 15) 3 Tính chất đối xứng 0,75 0,75đ 7,5% 7,5% 1(C13) 1 1 3 1 (C16) (C20b) (C20a) Vị trí tương đối của đường thẳng và 1,0 đ 2 2 2,75đ 0,25 1,0đ đường tròn, của hai đường tròn 10% 0,5 27,5% 2,5% 10% 5% 1 1 Tổng 16 1 1 1 1 21 2 2 10 đ 4,0đ 1,0 đ 2,0đ 2,0đ 1,0đ 100% 40% 10% 20% 20% 10% Tỉ lệ % 1 (C9) 100% 40% 30% 20% 0,25 Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
- Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Nguyễn Hữu Hoàn Bùi Nguyên Sơn Trần Thị Thu Hà
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN - Lớp 9 TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng hiểu cao Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai số học của số 3 không âm, căn bậc ba của một số thực. - Nhận biết được căn thức và biểu thức chứa dưới dấu căn. Thông hiểu: Khái niệm – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai, căn căn bậc bậc ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay. hai, căn - Xác định được điều kiện tồn tại của một căn thức thức bậc - Hiểu và vận dụng được hằng đẳng thức A2 = |A| khi tính căn hai, căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số bậc ba hoặc một biểu thức. Vận dụng: – Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác Căn bậc Các phép Nhận biết : 1 hai, căn tính và – Nhận biết được các quy tắc khai phương một tích, một bậc ba. các phép thương, quy tắc nhân/chia hai căn bậc hai, đưa thừa số vào biến đổi trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, trục căn thức ở đơn giản mẫu. về căn bậc Thông hiểu hai – Thực hiện được các quy tắc khai phương một tích, một thương, quy tắc nhân/chia hai căn bậc hai, đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, trục căn thức ở mẫu. Vận dụng – Thực hiện được một số phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai của biểu thức đại số (căn thức bậc hai của một bình phương, căn thức bậc hai của một tích, căn thức bậc hai của một thương, trục căn thức ở mẫu). Vận dụng cao - Vận dụng các phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai của 1 biểu thức đại số để chứng minh.
- Nhận biết: - Nhận biết khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất. Hàm số - Nhận biết khái niệm hệ số góc của một đường thẳng. bậc nhất - Biết được hàm số đồng biến, nghich biến 8 y = ax + b - Chỉ ra được một điểm thuộc/không thuộc đồ thị của hàm (a 0) và số. 2 Hàm số đồ thị. Hệ Thông hiểu: bậc nhất số góc của - Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b đường – Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và thẳng y = giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường 1 ax + b (a thẳng cho trước. 0). - Xác định được hệ số góc của một đường thẳng. Vận dụng - Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của hàm số y = ax + b - Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết 1 một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài 2 toán về chuyển động đều trong Vật lí,...). Một số hệ Nhận biết: thức trong - Biết được các hệ thức trong tam giác vuông. tam giác - Thiết lập được các hệ thức giữa các cạnh góc vuông, cạnh vuông huyền. Thông hiểu: Giải thích được quan hệ giữa các yếu tố về cạnh, đường cao, hình Hệ thức chiếu trong tam giác vuông. 3 lượng Vận dụng: trong Vận dụng được các hệ thức đó để giải bài toán và giải quyết tam giác một số trường hợp thực tế. vuông Tỉ số Nhận biết lượng giác Nhận biết được các tỉ số lượng giác của góc nhọn, hai góc của góc phụ nhau. nhọn
- Thông hiểu: – Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc biệt (góc 30o, 45o, 60o) và của hai góc phụ nhau. – Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề). – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay. Vận dụng: 1 - Vận dụng được các tỉ số lượng giác của góc nhọn để tính 2 độ lớn của góc. Xác định Nhận biết: một Hiểu định nghĩa một đường tròn, hình tròn, cung và dây 1 đường cung của đường tròn. tròn Thông hiểu: Vẽ được một đường tròn. Xác định tâm của đường tròn, hình tròn. Tính chất Nhận biết: đối xứng - Biết đường tròn có tâm đối xứng và trục đối xứng. 4 Đường - Biết được quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây; các 3 tròn mối liên hệ giữa dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây Thông hiểu: Hiểu được quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây; các mối liên hệ giữa dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây Vận dụng: Biết cách tìm mối liên hệ giữa đường kính và dây cung, dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây và áp dụng vào giải toán. Vị trí Nhận biết: tương đối – Nhận biết được vị trí tương đối của đường thẳng và đường của đường tròn, của hai đường tròn. 1 thẳng và – Nhận biết được tiếp tuyến của một đường tròn. đường Thông hiểu: tròn, của - Mô tả được ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường hai đường tròn (đường thẳng và đường tròn cắt nhau, đường thẳng và 1 12 tròn đường tròn tiếp xúc nhau, đường thẳng và đường tròn
- không giao nhau). - Giải thích được dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn và tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau - Mô tả được ba vị trí tương đối của hai đường tròn (hai đường tròn cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau, hai đường tròn không giao nhau). Vận dụng: – Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông, tam giác đều. 1 – Xác định được tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam 2 giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều. - Vận dụng được các tính chất của đường tròn, tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: ĐỀ: 01 Lớp: ... Điểm Lời phê của thầy, cô giáo: ........................................................................................... ........................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 12). Câu 1: Căn bậc hai số học của số dương a là x thì A. < 0 và 2 = B. ≥ 0 và 2 = C. ≥ 0 và 2 = ― D. ≥ 0 và 2 = ― Câu 2: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho A. 3 = B. 3 = ― C. ― 3 = D. = 3 Câu 3: Hàm số y = ax + b là hàm số đồng biến khi: A. a = 0 B. a 0 D. a ≠ 0 Câu 4: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất? A. = 2 + 3 B. = 0 + 5 C. = 2 2 ―6 D = + 2 +4 Câu 5: Tập hợp các điểm cách điểm O một khoảng bằng 2cm được gọi là đường tròn A. (A; 2cm) B. (O; 3cm) C. (O; 2cm) D. (A; 3cm) Câu 6: Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) A. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ B. Là đường thẳng song song với trục hoành C. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(0; b) và B ;0 với b ≠ 0 D. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(b; 0) và B 0; Câu 7: Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị x thuộc R. Với x 1, x2 ∈ R; x1 < x2, khẳng định nào sau đây là đúng? A. f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên R B. f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên R C. f(x1) > f(x2) thì hàm số đồng biến trên R D. f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên R Câu 8: Hai đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0) và d’: y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) trùng nhau khi: A. ≠ ′ B. ≠ ′ 푣à ≠ ′ C. = ′ 푣à ≠ ′ D. = ′ 푣à = ′ Câu 9: Đường thẳng y = x + 2 có tung độ gốc là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
- Câu 10: Đồ thị hàm số = ― 2 đi qua điểm nào dưới đây? A. E(0; ― 2) B. F( ―2;0) C. G(3;0) D. H(0;3) Câu 11: Cho đường thẳng d: y = 2x + 1. Hệ số góc của đường thẳng d là? A. 1 B. 2 C. -1 D. -2 Câu 12: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. 162 = 16 B. 162 = ―16 C. 162 = ―4 D 162 = 4 Câu 13: Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau để được khẳng định đúng (trong đó, R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng) R d Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 3cm 5cm (1)...................................... (2)........ 9cm Tiếp xúc nhau * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Câu Nội dung Đúng Sai 14 Tâm đối xứng của đường tròn là tâm của đường tròn 15 Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là đường kính. 16 Hai đường tròn chỉ có một điểm chung được gọi là hai đường tròn cắt nhau. 17 Qua ba điểm thẳng hàng, ta vẽ được một đường tròn. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu18. (1,0 điểm) a) Cho hàm số y = f(x) = 2x + 5. Tính f(2), f(- 2) b) Cho hai hàm số y = (k + 2)x + 3 và y = (3 - k)x + 1. Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng cắt nhau? Câu 19. (1,5 điểm) Cho hàm số y = x + 4 a) Vẽ đồ thị của hàm số b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = x + 4 và trục Ox (làm tròn đến phút). Câu 20. (1,5 điểm) Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (O) (M và N là hai tiếp điểm) a) Chứng minh bốn điểm A, M, O, N cùng thuộc một đường tròn. b) Chứng minh ⊥ tại H. 1 1 1 1 Câu 21. (1,0 điểm) Chứng minh: ... 18 2 3 4 100 ------HẾT------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN - Lớp 9 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: ...................................... Đề: 02 Lớp: .............. Điểm Lời phê của thầy, cô giáo: ........................................................................................... ........................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 12). Câu 1: Căn bậc hai số học của số dương a là x thì A. < 0 và 2 = B. ≥ 0 và 2 = ― C. ≥ 0 và 2 = D. ≥ 0 và 2 = ― Câu 2: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho A. 3 = ― B. 3 = C. ― 3 = D. = 3 Câu 3: Hàm số y = ax + b là hàm số đồng biến khi: A. a = 0 B. a 0 Câu 4: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất? A. = 0 + 5 B. = 2 + 3 C. = 2 2 ―6 D = + 2 +4 Câu 5: Tập hợp các điểm cách điểm O một khoảng bằng 2cm được gọi là đường tròn A. (A; 2cm) B. (O; 3cm) C. (A; 3cm) D. (O; 2cm) Câu 6: Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) A. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(0; b) và B ;0 với b ≠ 0 B. Là đường thẳng song song với trục hoành C. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ D. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(b; 0) và B 0; Câu 7: Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị x thuộc R. Với x 1, x2 ∈ R; x1 < x2, khẳng định nào sau đây là đúng? A. f(x1) > f(x2) thì hàm số đồng biến trên R B. f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên R C. f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên R D. f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên R Câu 8: Hai đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0) và d’: y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) trùng nhau khi: A. ≠ ′ B. = ′ 푣à = ′ C. = ′ 푣à ≠ ′ D. ≠ ′ 푣à ≠ ′
- Câu 9: Đường thẳng y = x + 2 có tung độ gốc là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 10: Đồ thị hàm số = ― 2 đi qua điểm nào dưới đây? A. H(0;3) B. F( ―2;0) C. G(3;0) D. E(0; ― 2) Câu 11: Cho đường thẳng d: y = 2x + 1. Hệ số góc của đường thẳng d là? A. 1 B. -1 C. 2 D. -2 Câu 12: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. 162 = ―16 B. 162 = 16 C. 162 = ―4 D 162 = 4 Câu 13: Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau để được khẳng định đúng (trong đó, R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng) R d Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 3cm 5cm (1)...................................... (2)........ 9cm Tiếp xúc nhau * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Câu Nội dung Đúng Sai 14 Tâm đối xứng của đường tròn là tâm của đường tròn 15 Trong các dây của một đường tròn, dây nhỏ nhất là đường kính. 16 Hai đường tròn chỉ có một điểm chung được gọi là hai đường tròn tiếp xúc nhau. 17 Qua ba điểm thẳng hàng, ta vẽ được một đường tròn. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu18. (1,0 điểm) a) Cho hàm số y = f(x) = 2x + 5. Tính f(2), f(- 2) b) Cho hai hàm số y = (k + 2)x + 3 và y = (3 - k)x + 1. Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng cắt nhau? Câu 19. (1,5 điểm) Cho hàm số y = x + 4 a) Vẽ đồ thị của hàm số b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = x + 4 và trục Ox (làm tròn đến phút). Câu 20. (1,5 điểm) Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (O) (M và N là hai tiếp điểm) a) Chứng minh bốn điểm A, M, O, N cùng thuộc một đường tròn. b) Chứng minh ⊥ tại H. 1 1 1 1 Câu 21. (1,0 điểm) Chứng minh: ... 18 2 3 4 100 ------HẾT------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN - Lớp 9 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: ................................. Đề: 03 Lớp: .............. Điểm Lời phê của thầy, cô giáo: ........................................................................................... ........................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 12). Câu 1: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho A. 3 = ― B. = 3 C. ― 3 = D. 3 = Câu 2: Căn bậc hai số học của số dương a là x thì A. ≥ 0 và 2 = B. ≥ 0 và 2 = ― C. < 0 và 2 = D. ≥ 0 và 2 = ― Câu 3: Hàm số y = ax + b là hàm số nghịch biến khi: A. a = 0 B. a 0 Câu 4: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất? A. = ― + 3 B. = ―6 2 ―6 C. = 0 + 6 D = ― 2 +1 Câu 5: Tập hợp các điểm cách điểm A một khoảng bằng 3cm được gọi là đường tròn A. (A; 2cm) B. (O; 3cm) C. (A; 3cm) D. (O; 2cm) Câu 6: Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) A. Là đường thẳng song song với trục hoành B. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(0; b) và B ;0 với b ≠ 0 C. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ D. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(b; 0) và B 0; Câu 7: Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị x thuộc R. Với x 1, x2 ∈ R; x1 > x2, khẳng định nào sau đây là đúng? A. f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên R B. f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên R C. f(x1) > f(x2) thì hàm số nghịch biến trên R D. f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên R Câu 8: Hai đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0) và d’: y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) song song với nhau khi:
- A. ≠ ′ B. = ′ 푣à = ′ C. = ′ 푣à ≠ ′ D. ≠ ′ 푣à ≠ ′ Câu 9: Đường thẳng y = x - 3 có tung độ gốc là A. 2 B. -1 C. -3 D. 4 Câu 10: Đồ thị hàm số = + 4 đi qua điểm nào dưới đây? A. M(0;4) B. N(4;0) C. P(1;0) D. Q(0; ― 1) Câu 11: Cho đường thẳng d: y = -x + 1. Hệ số góc của đường thẳng d là? A. -2 B. 1 C. 2 D. -1 Câu 12: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. 42 = ―4 B. 42 = 2 C. 42 = 4 D 42 = ―2 Câu 13: Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau để được khẳng định đúng (trong đó, R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng) R d Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 6cm 4cm (1)...................................... (2)........ 7cm Tiếp xúc nhau * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Câu Nội dung Đúng Sai 14 Đường tròn là hình không có trục đối xứng. 15 Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây đó. 16 Hai đường tròn có hai điểm chung được gọi là hai đường tròn cắt nhau. 17 Qua ba điểm thẳng hàng, ta vẽ được một đường tròn. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu18. (1,0 điểm) a) Cho hàm số y = f(x) = 3x - 2. Tính f(1), f(- 1) b) Cho hai hàm số y = (-m + 1)x + 3 và y = (4 + m)x - 2. Với giá trị nào của m thì đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng song song nhau? Câu 19. (1,5 điểm) Cho hàm số y = x + 3 a) Vẽ đồ thị của hàm số b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = x + 3 và trục Ox (làm tròn đến phút). Câu 20. (1,5 điểm) Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (O) (M và N là hai tiếp điểm) a) Chứng minh bốn điểm A, M, O, N cùng thuộc một đường tròn. b) Chứng minh ⊥ tại H. 1 1 1 1 Câu 21. (1,0 điểm) Chứng minh: ... 18 2 3 4 100 ------HẾT------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN - Lớp 9 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: ................................. Đề: 04 Lớp: .............. Điểm Lời phê của thầy, cô giáo: ........................................................................................... ........................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 12). Câu 1: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho A. 3 = ― B. 3 = C. ― 3 = D. = 3 Câu 2: Căn bậc hai số học của số dương a là x thì A. < 0 và 2 = B. ≥ 0 và 2 = ― C. ≥ 0 và 2 = D. ≥ 0 và 2 = ― Câu 3: Hàm số y = ax + b là hàm số nghịch biến khi: A. a 0 Câu 4: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất? A. = ― 2 +1 B. = ―6 2 ―6 C. = 0 + 6 D. = ― + 3 Câu 5: Tập hợp các điểm cách điểm A một khoảng bằng 3cm được gọi là đường tròn A. (A; 3cm) B. (O; 3cm) C. (A; 2cm) D. (O; 2cm) Câu 6: Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) A. Là đường thẳng song song với trục hoành B. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(b; 0) và B 0; C. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ D. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(0; b) và B ;0 với b ≠ 0 Câu 7: Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị x thuộc R. Với x 1, x2 ∈ R; x1 > x2, khẳng định nào sau đây là đúng? A. f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên R B. f(x1) > f(x2) thì hàm số nghịch biến trên R C. f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên D. f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên R Câu 8: Hai đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0) và d’: y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) song song với nhau
- khi: A. = ′ 푣à ≠ ′ B. = ′ 푣à = ′ C. ≠ ′ D. ≠ ′ 푣à ≠ ′ Câu 9: Đường thẳng y = x - 3 có tung độ gốc là A. 2 B. -1 C. 4 D. -3 Câu 10: Đồ thị hàm số = + 4 đi qua điểm nào dưới đây? A. M(0;4) B. N(4;0) C. P(1;0) D. Q(0; ― 1) Câu 11: Cho đường thẳng d: y = -x + 1. Hệ số góc của đường thẳng d là? A. -2 B. 1 C. 2 D. -1 Câu 12: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. 42 = ―4 B. 42 = 4 C. 42 = 2 D 42 = ―2 Câu 13: Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau để được khẳng định đúng (trong đó, R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng) R d Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 6cm 4cm (1)...................................... (2)........ 7cm Tiếp xúc nhau * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Câu Nội dung Đúng Sai 14 Đường tròn là hình không có trục đối xứng. 15 Trong một đường tròn, đường kính song song với dây thì đi qua trung điểm của dây đó. 16 Hai đường tròn có hai điểm chung được gọi là hai đường tròn cắt nhau. 17 Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu18. (1,0 điểm) a) Cho hàm số y = f(x) = 3x - 2. Tính f(1), f(- 1) b) Cho hai hàm số y = (-m + 1)x + 3 và y = (4 + m)x - 2. Với giá trị nào của m thì đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng song song nhau? Câu 19. (1,5 điểm) Cho hàm số y = x + 3 a) Vẽ đồ thị của hàm số b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = x + 3 và trục Ox (làm tròn đến phút). Câu 20. (1,5 điểm) Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (O) (M và N là hai tiếp điểm) a) Chứng minh bốn điểm A, M, O, N cùng thuộc một đường tròn. b) Chứng minh ⊥ tại H. 1 1 1 1 Câu 21. (1,0 điểm) Chứng minh: ... 18 2 3 4 100 ------HẾT------
- PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 9 (Bản hướng dẫn chấm gồm 04 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Học sinh làm theo cách khác mà đúng và logic thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài làm tròn theo đúng quy chế. B/ ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) *Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đề 1 B A C A C C A D B A B A Đề 2 C B D B D A C B A D C B Đề 3 D A B A C B B C C A D C Đề 4 B C A D A D C A D A D B Câu 13. Mỗi ý đúng được 0,5 điểm Đề 1, 2 (1) không giao nhau; (2) 9cm Đề 3, 4 (1) cắt nhau; (2) 7cm * Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Câu 14 15 16 17 Đề 1 Đ Đ S S Đề 2 Đ S Đ S Đề 3 S Đ Đ S Đề 4 S S Đ Đ II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) ĐỀ 1, 2 CÂU Ý ĐÁP ÁN ĐIỂM 18 a. Cho hàm số y = f(x) = 2x + 5 0,25 (1,0 điểm) f(2) = 2.2 + 5 = 9 f(-2) = 2.(-2) + 5 = 1 0,25 b. Hai đường thẳng y = (k + 2)x + 3 và y = (3 – k)x + 1 là hàm số bậc nhất 0,25 nên: + 2 ≠ 0 và 3 ― ≠ 0 ⇒ ≠ ―2 và ≠ 3 1 Hai đường thẳng này cắt nhau khi . 0,25 + 2 ≠ 3 ― ⇒ ≠ 2 1 Vậy với thì đồ thị của hai hàm số trên là hai đường ≠ ―2, ≠ 3, ≠ 2 thẳng cắt nhau.
- 19 a. Vẽ đồ thị hàm số y = x + 4 0,75 (1,5 điểm) y B 4 A 훼 - 4 0 x y = x + 4 b. Gọi góc tạo bởi đường thẳng y = x + 4 và trục Ox là 훼, ta có = 훼 0,25 Xét tam giác vuông BOA, ta có: 0,25 4 tan 훼 = = 4 = 1 ⇒훼 = 45표 0,25 Vậy góc tạo bởi đường thẳng y = x + 4 và trục Ox là 45표. 20 a. M (1,5 điểm) A H O N 0,25 Ta có: ⊥ và ⊥ (Vì AM và AN lần lượt là các tiếp tuyến của (O)). Vậy = 90표 và = 90표 Xét ∆AMO vuông tại M và ∆ANO vuông tại N có cùng cạnh huyền AO. 0,25 Suy ra: ∆AMO và ∆ANO nội tiếp đường tròn có đường kính AO. Vậy A, M, O, N cùng thuộc một đường tròn. b. Ta có: AM = AN (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) 0,25 Suy ra: ∆AMN cân tại A.
- Mặt khác AO là đường phân giác của góc MAN (tính chất hai tiếp tuyến cắt 0,25 nhau) Suy ra AO là đường cao của tam giác AMN (tính chất tam giác cân) 0,5 Vậy OA ⊥ MN tại H. 21 Ta có: 0,25 (1,0 điểm) 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 2 ... 2 3 4 100 2 1 3 2 4 3 100 99 2 1 3 2 4 3 100 99 0,25 2 ... 2 1 3 2 4 3 100 99 2 2 1 3 2 4 3 ... 100 99) 0,25 2 1 100 2.9 18 (ĐPCM) 0,25 1 1 1 1 Vậy ... 18 . 2 3 4 100 ĐỀ 3, 4 CÂU Ý ĐÁP ÁN ĐIỂM 18 a. Cho hàm số y = f(x) = 3x - 2 0,25 (1,0 điểm) f(1) = 3.1 - 2 = 1 f(-1) = 3.(-1) - 2 = -5 0,25 b. Hai đường thẳng y = (-m + 1)x + 3 và y = (4 + m)x - 2 là hàm số bậc nhất 0,25 nên: ― + 1 ≠ 0 và 4 + ≠ 0 ⇒ ≠ 1 và ≠ ―4 (*) Theo đề bài ta có: 3 ≠ -2 0,25 Hai đường thẳng này song song với nhau khi: 3 (Thỏa mãn ĐK (*)) ― + 1 = 4 + ⇒ = 2 3 Vậy thì đồ thị của hai hàm số trên là hai đường thẳng song song. = 2 19 a. Vẽ đồ thị hàm số y = x + 3 0,75 (1,5 điểm) y D 3 C 훼 - 3 0 x y = x + 3 b. Gọi góc tạo bởi đường thẳng y = x + 3 và trục Ox là 훼, ta có = 훼 0,25 Xét tam giác vuông COD, ta có: 0,25
- 3 tan 훼 = = 3 = 1 ⇒훼 = 45표 0,25 Vậy góc tạo bởi đường thẳng y = x + 3 và trục Ox là 45표. 20 a. M (1,5 điểm) A H O N Ta có: ⊥ và ⊥ (Vì AM và AN lần lượt là các tiếp tuyến 0,25 của (O)). Vậy = 90표 và = 90표 Xét ∆AMO vuông tại M và ∆ANO vuông tại N có cùng cạnh huyền AO. 0,25 Suy ra: ∆AMO và ∆ANO nội tiếp đường tròn có đường kính AO. Vậy A, M, O, N cùng thuộc một đường tròn. b. Ta có: AM = AN (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) 0,25 Suy ra: ∆AMN cân tại A. Mặt khác AO là đường phân giác của góc MAN (tính chất hai tiếp tuyến 0,25 cắt nhau) Suy ra AO là đường cao của tam giác AMN (tính chất tam giác cân) 0,5 Vậy OA ⊥ MN tại H. 21 Ta có: 0,25 (1,0 điểm) 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 2 ... 2 3 4 100 2 1 3 2 4 3 100 99 2 1 3 2 4 3 100 99 0,25 2 ... 2 1 3 2 4 3 100 99 2 2 1 3 2 4 3 ... 100 99) 0,25 2 1 100 2.9 18 (ĐPCM) 0,25 1 1 1 1 Vậy ... 18 . 2 3 4 100 --------Hết-------

