4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Thu Hà (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Thu Hà (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_9_nam_hoc_2023_2024.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Thu Hà (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG: TH-THCS IA CHIM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Năm học 2023 - 2024) Môn: Toán 9 - Tuần: 9 – Tiết: 17, 18 Tổng Mức độ đánh giá % điểm (4-11) (12) Chương/ TT Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chủ đề (1) (3) (2) TNK TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TL Q 1 Căn bậc Khái niệm căn bậc hai số học, 3 1 13 1 hai, căn căn thức bậc hai, căn bậc ba (C1, 2, 5,75đ (C5) 2 bậc ba. 7) (C18-1) 57,5% 0,25đ 0,75đ 1,5đ Các phép tính và các phép biến 4 3 1 1 đổi đơn giản về căn bậc hai (C3, 4, 6, (C4, 11, 2 (C19) 9) 12) (C18-2) 1,0đ 1,0đ 0,75đ 0,5đ 2 Hệ thức 4 8 1 lượng Một số hệ thức trong tam giác (C8, 13, 4,25đ (C20) trong tam 14, 15) 42,5% vuông 1,0đ giác 1,0đ vuông Tỉ số lượng giác của góc nhọn 2 1 (C16, 17) (C21) 1,25đ 1,0đ Tổng 13 4 1 2 1 21 4,0đ 1,0đ 2,0đ 2,0đ 1,0đ 10 đ 40% 10% 20% 20% 10% 100% Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
- Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân Trần Thị Thu Hà
- TRƯỜNG: TH-THCS IA CHIM BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học 2023 - 2024 Môn: Toán 9 - Tuần: 9 – Tiết: 17, 18 TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng hiểu cao Nhận biết: 3 – Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai số học của số (TN1, 2, không âm, căn bậc ba của một số thực. 7) 0,75đ - Nhận biết được căn thức và biểu thức chứa dưới dấu căn. Khái Thông hiểu: 1 niệm căn 1 – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai, căn 2 bậc hai, (TN5, căn thức bậc ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay. TL18-1) bậc hai, - Xác định được điều kiện tồn tại của một căn thức 1,75đ căn bậc - Hiểu và vận dụng được hằng đẳng thức A2 = |A| khi tính ba căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc một biểu thức. Vận dụng: – Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình Căn bậc phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác hai, căn Các phép Nhận biết : 4 bậc ba. tính và – Nhận biết được các quy tắc khai phương một tích, một (TN3, 4, 6, các phép thương, quy tắc nhân/chia hai căn bậc hai, đưa thừa số vào 9) biến đổi trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, trục căn thức ở 1,0đ đơn giản mẫu. về căn Thông hiểu 1 bậc hai 3 – Thực hiện được các quy tắc khai phương một tích, một 2 thương, quy tắc nhân/chia hai căn bậc hai, đưa thừa số vào (TN4, 11, 12; TL18- trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, trục căn thức ở 2) mẫu. 1,25đ Vận dụng 1 – Thực hiện được một số phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai của biểu thức đại số (căn thức bậc hai của một (TL19)
- bình phương, căn thức bậc hai của một tích, căn thức bậc 1,0đ hai của một thương, trục căn thức ở mẫu). Một số hệ Nhận biết: 4 2 thức trong - Biết được các hệ thức trong tam giác vuông. (TN8, 13, tam giác - Thiết lập được các hệ thức giữa các cạnh góc vuông, cạnh 14, 15) vuông huyền. 1,0đ Thông hiểu: Giải thích được quan hệ giữa các yếu tố về cạnh, đường cao, hình chiếu trong tam giác vuông. Hệ thức Vận dụng: 1 lượng Vận dụng được các hệ thức đó để giải bài toán và giải (TL20) trong quyết một số trường hợp thực tế. 1,0đ tam giác Nhận biết 2 vuông Tỉ số Nhận biết được các tỉ số lượng giác của góc nhọn, hai góc (TN16, 17) lượng giác phụ nhau. của góc 1,25đ nhọn Thông hiểu: – Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc biệt (góc 30 o, 45o, 60o) và của hai góc phụ nhau. – Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề). – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay. Vận dụng: - Vận dụng được các tỉ số lượng giác của góc nhọn để biến đổi các biểu thức Vận dụng cao: 1 .– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến (TL21) ứng dụng về tỉ số lượng giác của góc nhọn. 1,0đ
- TRƯỜNG TH-THCS IACHIMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Toán - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh: ............................... Lớp: .............. Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo: ............................................................................................................ ............................................................................................................ ĐỀ 1: I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm ) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 12). Câu 1: Căn bậc hai số học của 36 là A. 6 B. – 6 C. ± 6 D. 36 Câu 2: Căn bậc ba của – 8 là A. 2 B. 4 C. ± 2 D. – 2 Câu 3: Với hai số a và b không âm, ta có: A. . = ― . B. . = ― . C. . = . D. . = . Câu 4: Biểu thức liên hợp của biểu thức x 1 là A. x 1 B. x 1 C. x 1 D.1 x Câu 5. Với giá trị nào của x thì ― 6 xác định? A. ≥ 6 B. ≤ 6 C. ≥ ―6 D. ≤ ―6 Câu 6: Với các biểu thức A, B mà . ≥ 0 푣à ≠ 0, 푡 ó: A. = B. = C. = ― D. = | | Câu 7: So sánh 7 và 6 ta được: A. 7 6 C. 7 ≤ 6 D 7 ≥ 6 Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. 2 = . B. 2 = . A C. . = . 1 1 1 D. 2 = 2 + 2 B H C Câu 9: Với A ≥ 0 và B ≥ 0 ta có: A. = 2 B. = ― 2 C. = ― D. =
- Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. 132 = ―13 B. 132 =± 13 C. 132 = 13 D 132 = 169 Câu 11. Đưa thừa số 22.3 ra ngoài dấu căn, kết quả: A. 2 3 B. 22.3 C. ―2 3 D. 6 Câu 12. Kết quả của phép tính 3. 2 bằng: A. 5 B. 6 C. 6 D. ― 6 * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Câu Nội dung Đúng Sai 13 Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia với sin góc đối hoặc nhân với cô sin góc kề. 14 Để giải một tam giác vuông cần biết trước hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn. 15 Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng. 16 Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng sin góc kia, tang góc này bằng tang góc kia. C * Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng: Câu 17: Quan sát hình vẽ bên, biết tam giác ABC vuông tại A có = 훼. Các tỉ số lượng giác của góc 훼 là: sin 훼 = ............. ; cos 훼 = ............ tan 훼 = ............ ; cot 훼 = ........... 훼 A II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) B Câu 18: (2,0 điểm) 147 3 1/ Tính: a) 3 343 ― 3 64; b) ; c) . 3 8 5 2/ Giải phương trình: ― 3 = 6 Câu 19: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A biết BC = 10 cm và = 60표. Hãy giải tam giác vuông ABC. + ― Câu 20: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức = + 푣ớ푖 ≥ 0, ≥ 0 푣à ≠ ― + Câu 21: (1,0 điểm) Vào một buổi sáng, khi tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 300 thì bóng của cây cột cờ trường TH-THCS Ia Chim trên mặt đất dài 12m. Tính chiều cao của cây cột cờ. (Lấy tan 300 0,58 ). --------Hết-------
- TRƯỜNG TH-THCS IACHIMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Toán - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh: ............................... Lớp: .............. Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo: ............................................................................................................ ............................................................................................................ ĐỀ 2: I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm ) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 12). Câu 1: Căn bậc hai số học của 49 là A. 49 B. – 49 C. 7 D. -7 Câu 2: Căn bậc ba của – 64 là A. 2 B. - 4 C. ± 2 D. – 2 Câu 3: Với hai số a và b không âm, ta có: A. . = ― . B. . = ― . C. . = . D. . = . Câu 4: Biểu thức liên hợp của biểu thức ―5 là A. ― 5 B. + 5 C. +5 D.5 ― Câu 5. Với giá trị nào của x thì + 3 xác định? A. ≥ 3 B. ≤ 3 C. ≤ ―3 D. ≥ ―3 Câu 6: Với các biểu thức A, B mà . ≥ 0 푣à ≠ 0, 푡 ó: A. = B. = C. = ― D. = | | Câu 7: So sánh 3 và 5 ta được: A. 3 5 C. 3 ≤ 5 D 3 ≥ 5 Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. 2 = . B. 2 = . A C. . = . 1 1 1 D. 2 = 2 + 2 B H C Câu 9: Với A ≥ 0 và B ≥ 0 ta có: A. = 2 B. = ― 2 C. = ― D. = Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
- A. 52 = ―5 B. 52 = 5 C. 52 = 25 D 52 = ―25 Câu 11. Đưa thừa số 32.7 ra ngoài dấu căn, kết quả: A. ―3 7 B. 3 7 C. 32.7 D. 63 Câu 12. Kết quả của phép tính 5. 3 bằng: A. 15 B. 15 C. ― 15 D. ―15 * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Câu Nội dung Đúng Sai 13 Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với sin góc đối hoặc nhân với cô sin góc kề. 14 Để giải một tam giác vuông cần biết ít nhất một góc. 15 Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền. 16 Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia. C * Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng: Câu 17: Quan sát hình vẽ bên, biết tam giác ABC vuông tại A có = 훼. Các tỉ số lượng giác của góc 훼 là: sin 훼 = ............. ; cos 훼 = ............ tan 훼 = ............ ; cot 훼 = ........... 훼 A II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) B Câu 18: (2,0 điểm) 80 1 1/ Tính: a) 3 216 ― 3 512; b) ; c) . 5 3 2 2/ Giải phương trình: + 2 = 7 Câu 19: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A biết AC = 16 cm và = 60표. Hãy giải tam giác vuông ABC. + ― Câu 20: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức = + 푣ớ푖 ≥ 0, ≥ 0 푣à ≠ ― + Câu 21: (1,0 điểm) Vào một buổi sáng, khi tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 300 thì bóng của cây cột cờ trường TH-THCS Ia Chim trên mặt đất dài 12m. Tính chiều cao của cây cột cờ. (Lấy tan 300 0,58 ). --------Hết-------
- TRƯỜNG TH-THCS IACHIMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Toán - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh: ............................... Lớp: .............. Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo: ............................................................................................................ ............................................................................................................ ĐỀ 3: I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm ) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 12). Câu 1: Căn bậc hai số học của 36 là A. – 6 B. 6 C. ± 6 D. 36 Câu 2: Căn bậc ba của – 8 là A. - 2 B. 4 C. ± 2 D. 2 Câu 3: Với hai số a và b không âm, ta có: A. . = ― . B. . = ― . C. . = . D. . = . Câu 4: Biểu thức liên hợp của biểu thức x 1 là A. x 1 B. x 1 C. x 1 D.1 x Câu 5. Với giá trị nào của x thì ― 6 xác định? A. ≤ ―6 B. ≤ 6 C. ≥ ―6 D. ≥ 6 Câu 6: Với các biểu thức A, B mà . ≥ 0 푣à ≠ 0, 푡 ó: A. = B. = | | C. = ― D. = Câu 7: So sánh 7 và 6 ta được: A. 7 < 6 B. 7 ≤ 6 C. 7 > 6 D 7 ≥ 6 Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. 2 = . 1 1 1 A B. 2 = 2 + 2 2 C. . = . D. = . B H C Câu 9: Với A ≥ 0 và B ≥ 0 ta có: A. = B. = ― 2 C. = ― D. = 2 Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
- A. 132 = 13 B. 132 =± 13 C. 132 = ―13 D 132 = 169 Câu 11. Đưa thừa số 22.3 ra ngoài dấu căn, kết quả: A. ―2 3 B. 22.3 C. 2 3 D. 6 Câu 12. Kết quả của phép tính 3. 2 bằng: A. 5 B. 6 C. 6 D. ― 6 * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Câu Nội dung Đúng Sai 13 Để giải một tam giác vuông cần biết trước hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn. 14 Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng. 15 Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng sin góc kia, tang góc này bằng tang góc kia. 16 Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia với sin góc đối hoặc nhân với cô sin góc kề. C * Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng: Câu 17: Quan sát hình vẽ bên, biết tam giác ABC vuông tại A có = 훼. Các tỉ số lượng giác của góc 훼 là: sin 훼 = ............. ; cos 훼 = ............ tan 훼 = ............ ; cot 훼 = ........... 훼 A II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) B Câu 18: (2,0 điểm) 147 3 1/ Tính: a) 3 343 ― 3 64; b) ; c) . 3 8 5 2/ Giải phương trình: ― 3 = 6 Câu 19: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A biết BC = 10 cm và = 60표. Hãy giải tam giác vuông ABC. + ― Câu 20: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức = + 푣ớ푖 ≥ 0, ≥ 0 푣à ≠ ― + Câu 21: (1,0 điểm) Vào một buổi sáng, khi tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 300 thì bóng của cây cột cờ trường TH-THCS Ia Chim trên mặt đất dài 12m. Tính chiều cao của cây cột cờ. (Lấy tan 300 0,58 ). --------Hết------- TRƯỜNG TH-THCS IACHIMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
- TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Toán - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh: ............................... Lớp: .............. Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo: ............................................................................................................ ............................................................................................................ ĐỀ 4: I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm ) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 12). Câu 1: Căn bậc hai số học của 49 là A. 49 B. 7 C. – 49 D. -7 Câu 2: Căn bậc ba của – 64 là A. 2 B. ± 2 C. - 4 D. – 2 Câu 3: Với hai số a và b không âm, ta có: A. . = ― . B. . = ― . C. . = . D. . = . Câu 4: Biểu thức liên hợp của biểu thức ―5 là A. +5 B. + 5 C. ― 5 D.5 ― Câu 5. Với giá trị nào của x thì + 3 xác định? A. ≥ 3 B. ≤ 3 C. ≤ ―3 D. ≥ ―3 Câu 6: Với các biểu thức A, B mà . ≥ 0 푣à ≠ 0, 푡 ó: A. = B. = C. = D. = ― | | Câu 7: So sánh 3 và 5 ta được: A. 3 > 5 B. 3 < 5 C. 3 ≤ 5 D 3 ≥ 5 Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. . = . B. 2 = . A C. 2 = . 1 1 1 D. 2 = 2 + 2 B H C Câu 9: Với A ≥ 0 và B ≥ 0 ta có: A. = B. = ― 2 C. = ― D. = 2 Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
- A. 52 = 5 B. 52 = 25 C. 52 = ―5 D 52 = ―25 Câu 11. Đưa thừa số 32.7 ra ngoài dấu căn, kết quả: A. ―3 7 B. 32.7 C. 3 7 D. 63 Câu 12. Kết quả của phép tính 5. 3 bằng: A. ―15 B. 15 C. ― 15 D. 15 * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Câu Nội dung Đúng Sai 13 Để giải một tam giác vuông cần biết ít nhất một góc. 14 Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền. 15 Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia. 16 Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với sin góc đối hoặc nhân với cô sin góc kề. C * Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng: Câu 17: Quan sát hình vẽ bên, biết tam giác ABC vuông tại A có = 훼. Các tỉ số lượng giác của góc 훼 là: sin 훼 = ............. ; cos 훼 = ............ tan 훼 = ............ ; cot 훼 = ........... 훼 A II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) B Câu 18: (2,0 điểm) 80 1 1/ Tính: a) 3 216 ― 3 512; b) ; c) . 5 3 2 2/ Giải phương trình: + 2 = 7 Câu 19: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A biết AC = 16 cm và = 60표. Hãy giải tam giác vuông ABC. + ― Câu 20: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức = + 푣ớ푖 ≥ 0, ≥ 0 푣à ≠ ― + Câu 21: (1,0 điểm) Vào một buổi sáng, khi tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 300 thì bóng của cây cột cờ trường TH-THCS Ia Chim trên mặt đất dài 12m. Tính chiều cao của cây cột cờ. (Lấy tan 300 0,58 ). --------Hết-------
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHTN NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn: Toán - Lớp 9 - Tuần: 9 ; Tiết PPCT: 17, 18 ( Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang ) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Học sinh làm theo cách khác mà đúng và logic thì vẫn cho điểm tối đa. - Câu 18/1a, b, c chỉ viết kết quả thì mỗi ý được 0,25 điểm. - Điểm toàn bài làm tròn theo đúng quy chế. B/ ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) *Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đề 1 A D C B A D B D A C A C Đề 2 C B C C D D A A A B B A Đề 3 B A D C D A C B D A C B Đề 4 B C D A D C B C D A C D * Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Câu 13 14 15 16 Đề 1 S Đ Đ S Đề 2 S S Đ Đ Đề 3 Đ Đ S S Đề 4 S Đ Đ S * Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Câu 17: Ta có: ; ; sin 훼 = cos 훼 = ; tan 훼 = cot 훼 = II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) ĐỀ 1, 3 CÂU Ý ĐÁP ÁN ĐIỂM a) 3 343 ― 3 64 = 7 - 4 = 3 0,5 1 147 0,5 b) = 147 = 49 = 7 3 3 3 3( 8 5) 3( 8 5) 0,5 Câu 18 c) = = = 8 + 5 (2,0 điểm) 8 5 8 5 3 ― 3 = 6 (Điều kiện: ≥ 3) 0,25 2 ⟺ ― 3 = 36 ⟺ = 36 + 3 0,25 ⟺ = 39 Vậy phương trình đã cho có nghiệm là = 39.
- 19 (1,0 điểm) B 10cm 0 60 0,25 C A Xét tam giác ABC vuông tại A có = 90표 0,25 Ta có: + = 90표 ⟹ = 90표 ― = 90표 ― 60표= 30표 Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác ABC vuông tại A, ta có: 0,25 1 AB BC.cos B 10.cos600 10. 5cm 2 AC BC.sin B 10.sin 600 3 0,25 10. 5 3cm 2 20 Ta có: (1,0 điểm) + ― = + ― + 2 2 0,5 + + ― = + ― + 2 + + ― 2 + 0,25 = ― 2( + ) = (푣ớ푖 ≥ 0, ≥ 0 푣à ≠ ) 0,25 ― 21 B (1,0 điểm) 0,25 300 A C Gọi AB là chiều cao của cột cờ, AC là bóng của cột cờ in trên mặt đất. Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A 0,25 Ta có: AB = AC.tanC = 12.tan300 12.0,58 6,96 7m 0,25 Vậy cột cờ trường TH-THCS Ia Chim cao khoảng 7m. 0,25 ĐỀ 2, 4 CÂU Ý ĐÁP ÁN ĐIỂM 18 1/ a) 3 216 ― 3 512 = 6 - 8 = - 2 0,5
- (2,0 điểm) 80 0,5 b) = 80 = 16 = 4 5 5 1 1.( 3 2) ( 3 2) 0,5 c) = = 3 + 2 3 2 3 2 = 1 2/ + 2 = 7 (Điều kiện: ≥ ―2) 0,25 ⟺ + 2 = 49 ⟺ = 49 ― 2 0,25 ⟺ = 47 Vậy phương trình đã cho có nghiệm là = 47. 19 B (1,0 điểm) 600 0,25 A 16cm C Xét tam giác ABC vuông tại A có = 90표 표 Ta có: + = 90 0,25 ⟹ = 90표 ― = 90표 ― 60표= 30표 Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác ABC vuông tại A, ta có: AB = AC.tanC = 16.tan300 0,25 3 16 3 = 16. cm 3 3 AC Ta có : sinB= BC 0 BC=AC:sinB=16:sin60 0,25 3 2 32 3 BC=16: 16. cm 2 3 3 20 Ta có: (1,0 điểm) + ― = + ― + 2 2 0,5 + + ― = + ― + 2 + + ― 2 + 0,25 = ― 2( + ) = (푣ớ푖 ≥ 0, ≥ 0 푣à ≠ ) 0,25 ―
- 21 B (1,0 điểm) 0,25 300 A C Gọi AB là chiều cao của cột cờ, AC là bóng của cột cờ in trên mặt đất. Ta có ABC vuông tại A. 0,25 Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A Ta có: AB = AC.tanC = 12.tan300 12.0,58 6,96 7m 0,25 Vậy cột cờ trường TH-THCS Ia Chim cao khoảng 7m. 0,25 --------Hết-------

