4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

docx 16 trang tamdan 16/07/2025 1470
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_9_nam_hoc_2022_2023.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG: TH-THCS IA CHIM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Năm học 2022 - 2023) Môn: Toán 9 - Tuần: 9 – Tiết: 17, 18 Tổng Mức độ đánh giá % điểm (4-11) (12) Chương/ TT Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chủ đề (1) (3) (2) TNK TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TL Q 1 Căn bậc Khái niệm căn bậc hai số học, 4 1 10 hai, căn căn thức bậc hai, căn bậc ba (C1, 2, 4, 2 5,75đ bậc ba. 7) (C13-1) 1,0đ 2,0đ 57,5% Các phép tính và các phép biến 3 1 1 đổi đơn giản về căn bậc hai (C3, 6, 2 (C16) 8) (C13-2) 1,0đ 0,75đ 1,0đ 2 Hệ thức 4 7 lượng Một số hệ thức trong tam giác 1 (C5, 9, 4,25đ (C15) trong tam vuông 10, 11) giác 1,0đ 42,5% vuông 1,0đ Tỉ số lượng giác của góc nhọn 1 1 1 (C12) (C14) (C17) 1,0đ 0,25đ 1,0đ Tổng 12 1 1 17 1 2 3,0đ 1,0đ 3,0đ 2,0đ 1,0đ 10 đ 20% 30% 10% 30% 10% 100% Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
  2. Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Nguyễn Hữu Hoàn Bùi Nguyên Sơn Trần Thị Thu Hà
  3. TRƯỜNG: TH-THCS IA CHIM BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Năm học 2022 - 2023) Môn: Toán 9 - Tuần: 9 – Tiết: 17, 18 TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng hiểu cao Nhận biết: 4 – Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai số học của số không âm, căn bậc ba của một số thực. - Nhận biết được căn thức và biểu thức chứa dưới dấu căn. 1 Khái Thông hiểu: niệm căn – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai, căn 2 bậc hai, bậc ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay. căn thức - Xác định được điều kiện tồn tại của một căn thức bậc hai, căn bậc - Hiểu và vận dụng được hằng đẳng thức A2 = |A| khi tính ba căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc một biểu thức. Vận dụng: – Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình Căn bậc phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác hai, căn Các phép Nhận biết : 3 bậc ba. tính và – Nhận biết được các quy tắc khai phương một tích, một các phép thương, quy tắc nhân/chia hai căn bậc hai, đưa thừa số vào biến đổi trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, trục căn thức ở đơn giản mẫu. về căn Thông hiểu 1 bậc hai – Thực hiện được các quy tắc khai phương một tích, một 2 thương, quy tắc nhân/chia hai căn bậc hai, đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, trục căn thức ở mẫu. Vận dụng 1 – Thực hiện được một số phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai của biểu thức đại số (căn thức bậc hai của một bình phương, căn thức bậc hai của một tích, căn thức bậc hai của một thương, trục căn thức ở mẫu).
  4. Một số hệ Nhận biết: 4 2 thức trong - Biết được các hệ thức trong tam giác vuông. tam giác - Thiết lập được các hệ thức giữa các cạnh góc vuông, cạnh vuông huyền. Thông hiểu: Giải thích được quan hệ giữa các yếu tố về cạnh, đường cao, hình chiếu trong tam giác vuông. Vận dụng: 1 Hệ thức Vận dụng được các hệ thức đó để giải bài toán và giải lượng quyết một số trường hợp thực tế. trong Nhận biết 2 tam giác Tỉ số Nhận biết được các tỉ số lượng giác của góc nhọn, hai góc vuông lượng giác phụ nhau. của góc Thông hiểu: nhọn – Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc biệt (góc 30 o, 45o, 60o) và của hai góc phụ nhau. – Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề). – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay. Vận dụng: - Vận dụng được các tỉ số lượng giác của góc nhọn để biến đổi các biểu thức Vận dụng cao: 1 .– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng về tỉ số lượng giác của góc nhọn.
  5. TRƯỜNG TH-THCS IACHIMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh: ............................... Lớp: .............. ĐỀ 1: I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm ) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6). Câu 1: Căn bậc hai số học của 81 là A. 9 B. – 9 C. 9 D. 81 Câu 2: Căn bậc ba của – 125 là A. 5 B. – 5 C. 5 D. – 25 Câu 3: Với hai số a và b không âm, ta có: A. . = ― . B. . = ― . C. . = . D. . = . Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. 122 = 12 B. 122 = ―12 C. 122 = ―6 D 122 = 6 Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A. Trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào sai? A. 2 = . B. 2 = . A C. . = . 1 1 1 D. 2 = 2 + 2 B H C Câu 6: Với các biểu thức A, B mà . ≥ 0 푣à ≠ 0, 푡 ó: A. = B. = C. = ― D = | | Câu 7: So sánh 3 và 4 ta được: A. 3 > 4 B. 3 < 4 C. 3 ≤ 4 D 3 ≥ 4 Câu 8: Với ≥ 0 푣à ≥ 0 푡 ó: A. = 2 B. = ― 2 C. = ― D. = * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Câu Nội dung Đúng Sai 9 Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cô sin góc kề. 10 Để giải một tam giác vuông cần biết ít nhất một góc.
  6. 11 Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng thương hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền. 12 Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cô sin góc kia, tang góc này bằng cô tang góc kia. II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 13: (3,0 điểm) 300 2 1/ Tính: a) 2. 32 ; b) ; c) 3 64 ― 3 125; d) . 12 5 3 2/ a) Với giá trị nào của x thì 2 ― 6 xác định? B b) Giải phương trình: + 1 = 5 Câu 14: (1,0 điểm) Quan sát hình vẽ bên, biết tam giác ABC vuông tại A có = 훼. Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc 훼. 훼 A C Câu 15: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A biết AC = 6cm và = 30표. Hãy giải tam giác vuông ABC. x 1 2 x x x Câu 16: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức A = với x 0 và x 1 1 x 1 x Câu 17: (1,0 điểm) Tính chiều cao của cây trong hình vẽ bên (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) --------Hết-------
  7. TRƯỜNG TH-THCS IACHIMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh: ............................... Lớp: .............. ĐỀ 2: I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm ) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6). Câu 1: Căn bậc hai số học của 64 là A. -8 B. 8 C. ± 8 D. ± 64 Câu 2: Căn bậc ba của – 27 là A. -3 B. 3 C. ± 3 D. 27 Câu 3: Với hai số a và b không âm, ta có: A. . = ― . B. . = . C. . = ― . D. . = . Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. 152 = ―15 B. 152 = 225 C. 152 = 15 D 152 = ―225 Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A. Trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào sai? 1 1 1 B. 2 = . A A. 2 = 2 + 2 C. . = . D. 2 = . B H C Câu 6: Với các biểu thức A, B mà . ≥ 0 푣à ≠ 0, 푡 ó: A. = B. = | | C. = ― D. = Câu 7: So sánh 5 và 6 ta được: A. 5 > 6 B. 5 > 6 C. 5 < 6 D 5 ≥ 6 Câu 8: Với ≥ 0 푣à ≥ 0 푡 ó: A. = B. = ― 2 C. = ― D. = 2 * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Câu Nội dung Đúng Sai 9 Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng thương hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền. 10 Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cô sin góc kia, tang góc này
  8. bằng cô tang góc kia. 11 Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cô sin góc kề. 12 Để giải một tam giác vuông cần biết ít nhất một góc. II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 13: (3,0 điểm) 208 4 1/ Tính: a) 2. 50 ; b) ; c) 3 27 ― 3 216; d) . 13 9 5 2/ a) Với giá trị nào của x thì 3 ― 12 xác định? B b) Giải phương trình: ― 8 = 7 Câu 14: (1,0 điểm) Quan sát hình vẽ bên, biết tam giác ABC vuông tại A có = 훼. Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc 훼. 훼 A C Câu 15: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A biết AC = 9cm và = 30표. Hãy giải tam giác vuông ABC. x 1 2 x x x Câu 16: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức A = với x 0 và x 1 1 x 1 x Câu 17: (1,0 điểm) Tính chiều cao của cây trong hình vẽ bên (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) --------Hết-------
  9. TRƯỜNG TH-THCS IACHIMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh: ............................... Lớp: .............. ĐỀ 3: I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm ) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6). Câu 1: Căn bậc hai số học của 25 là A. 25 B. – 25 C. 5 D. -5 Câu 2: Căn bậc ba của – 64 là A. - 4 B. 4 C. - 64 D. 64 Câu 3: Với hai số a không âm và số b dương, ta có: A. = ― B. = ― C. = D. = Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. 492 = ―49 B. 492 = 49 C. 492 = ―7 D 492 = 7 Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A. Trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào sai? A. 2 = . 1 1 1 A B. 2 = 2 + 2 C. . = . D. 2 = . B H C Câu 6: Với các biểu thức A, B mà > 0, 푡 ó: A. = B. = C. = ― D = ― Câu 7: So sánh 7 và 8 ta được: A. 7 > 8 B. 7 ≤ 8 C. 7 < 8 D 7 ≥ 8 Câu 8: Với < 0 푣à ≥ 0 푡 ó: A. = 2 B. = ― 2 C. = ― D. = * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Câu Nội dung Đúng Sai 9 Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với sin góc đối hoặc nhân với cô sin góc kề. 10 Để giải một tam giác vuông cần biết ít nhất một góc. 11 Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền
  10. bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền. 12 Nếu hai góc kề nhau thì sin góc này bằng cô sin góc kia, tang góc này bằng cô tang góc kia. II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 13: (3,0 điểm) 300 2 1/ Tính: a) 2. 32 ; b) ; c) 3 64 ― 3 125; d) . 12 5 3 2/ a) Với giá trị nào của x thì 2 ― 6 xác định? B b) Giải phương trình: + 1 = 5 Câu 14: (1,0 điểm) Quan sát hình vẽ bên, biết tam giác ABC vuông tại A có = 훼. Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc 훼. 훼 A C Câu 15: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A biết AC = 6cm và = 30표. Hãy giải tam giác vuông ABC. x 1 2 x x x Câu 16: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức A = với x 0 và x 1 1 x 1 x Câu 17: (1,0 điểm) Tính chiều cao của cây trong hình vẽ bên (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) --------Hết-------
  11. TRƯỜNG TH-THCS IACHIMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh: ............................... Lớp: .............. ĐỀ 4: I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm ) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6). Câu 1: Căn bậc hai số học của 36 là A. - 6 B. 6 C.36 D. - 36 Câu 2: Căn bậc ba của – 1000 là A. 10 B. - 100 C. - 10 D. 100 Câu 3: Với hai số a không âm và số b dương, ta có: A. = B. = ― C. = D. = ― Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. 812 = ―9 B. 812 = ― 81 C. 812 = 9 D 812 = 81 Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A. Trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào sai? A. 2 = . B. . = . A 1 1 1 D. 2 = . C. 2 = 2 + 2 B H C Câu 6: Với các biểu thức A, B mà > 0, 푡 ó: A. = ― B. = C. = D = ― Câu 7: So sánh 15 và 13 ta được: A. 15 ≥ 13 B. 15 ≤ 13 C. 15 13 Câu 8: Với < 0 푣à ≥ 0 푡 ó: A. = 2 B. = C. = ― D. = ― 2 * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Câu Nội dung Đúng Sai 9 Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
  12. 10 Để giải một tam giác vuông cần biết ít nhất một góc. 11 Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề. 12 Nếu hai góc kề nhau thì sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia. II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 13: (3,0 điểm) 208 4 1/ Tính: a) 2. 50 ; b) ; c) 3 27 ― 3 216; d) . 13 9 5 2/ a) Với giá trị nào của x thì 3 ― 12 xác định? B b) Giải phương trình: ― 8 = 7 Câu 14: (1,0 điểm) Quan sát hình vẽ bên, biết tam giác ABC vuông tại A có = 훼. Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc 훼. 훼 A C Câu 15: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A biết AC = 9cm và = 30표. Hãy giải tam giác vuông ABC. x 1 2 x x x Câu 16: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức A = với x 0 và x 1 1 x 1 x Câu 17: (1,0 điểm) Tính chiều cao của cây trong hình vẽ bên (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) --------Hết-------
  13. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHTN NĂM HỌC: 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 9 - Tuần: 9 ; Tiết PPCT: 17, 18 ( Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang ) I. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Học sinh làm theo cách khác mà đúng và logic thì vẫn cho điểm tối đa. - Câu 13/1a, b, c chỉ viết kết quả thì mỗi ý được 0,25 điểm. - Điểm toàn bài làm tròn theo đúng quy chế. I/ ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: TRẮC NGHIỆM (3 điểm). *Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đề 1 A B C A D D B A Đề 2 B A B C A B C D Đề 3 C A D B B A C B Đề 4 B C A D C C D D * Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Câu 9 10 11 12 Đề 1 Đ S S Đ Đề 2 S Đ Đ S Đề 3 S S Đ S Đề 4 Đ S Đ S II/ Tự luận: (7,0 điểm) ĐỀ 1, 3 CÂU Ý ĐÁP ÁN ĐIỂM 13 1/ a) 2. 32 = 2.32 = 64 = 8 0,5 (3,0 điểm) 300 0,5 b) = 300 = 25 = 5 12 12 c) 3 64 ― 3 125 = 4 - 5 = -1 0,5 2 2( 5 3) 2( 5 3) 0,5 d) = = 5 + 3 5 3 5 3 = 2 2/ a) 2 ― 6 xác định khi: 0,25 2 ― 6 ≥ 0 ⟺ ≥ 3 0,25 Vậy với ≥ 3 thì 2 ― 6 xác định. b) + 1 = 5 (Điều kiện: ≥ ―1) 0,25 ⟺ + 1 = 25 ⟺ = 25 ― 1 0,25 ⟺ = 24 Vậy phương trình đã cho có nghiệm là = 24. 14 Ta có: sin 훼 = ; cos 훼 = ; 0,5 (1,0 điểm) 0,5 ; tan 훼 = cot 훼 =
  14. 15 0,25 (1,0 điểm) B 30표 A 6 cm C Xét tam giác ABC vuông tại A có = 90표 0,25 Ta có: + = 90표 ⟹ = 90표 ― = 90표 ― 30표= 60표 Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông ta có: 0,25 AB = AC. tanC = 6.tan30° = 6. 3 = 2 3 (cm) 3 Áp dụng định lý Py-ta-go ta có: 2 0,25 = 2 + 2 = (2 3) + 62 = 12 + 36 = 48 = 4 3 (cm) 16 x 1 2 x x x (1,5 điểm) A = 1 x 1 x 2 1 x x( x 1) 0,5 1 x 1 x 1 x x 0,25 = 1 0,25 17 (1,0 điểm) B 35표 C A 1,7 m 20 m H 0,25 Gọi BH là chiều cao của cây ( BH > 0, đơn vị là mét) 0,25 Ta có: tan = = .tan = 20.tan 35표 ≈ 14 0,25 = + ≈ 14 + 1,7 ≈ 15,7 0,25 Vậy chiều cao của cây khoảng 15,7 m.
  15. ĐỀ 2, 4 CÂU Ý ĐÁP ÁN ĐIỂM 13 1/ a) 2. 50 = 2.50 = 100 = 10 0,5 (3,0 điểm) 208 0,5 b) = 208 = 16 = 4 13 13 c) 3 27 ― 3 216 = 3 - 6 = -3 0,5 4 4( 9 5) 4( 9 5) 0,5 d) = = 9 + 5 = 3 + 5 9 5 9 5 = 4 2/ a) 3 ― 12 xác định khi: 0,25 3 ― 12 ≥ 0 ⟺ ≥ 4 0,25 Vậy với ≥ 4 thì 3 ― 12 xác định. b) ― 8 = 7 (Điều kiện: ≥ 8) 0,25 ⟺ ― 8 = 49 ⟺ = 49 + 8 0,25 ⟺ = 57 Vậy phương trình đã cho có nghiệm là = 57. 14 Ta có: sin 훼 = ; cos 훼 = ; 0,5 (1,0 điểm) 0,5 ; tan 훼 = cot 훼 = 15 0,25 (1,0 điểm) B 30표 A 9 cm C Xét tam giác ABC vuông tại A có = 90표 0,25 Ta có: + = 90표 ⟹ = 90표 ― = 90표 ― 30표= 60표 Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông ta có: 0,25 AB = AC. tanC = 9.tan30° = 9. 3 = 3 3 (cm) 3 Áp dụng định lý Py-ta-go ta có: 2 0,25 = 2 + 2 = (3 3) + 92 = 27 + 81 = 108 = 6 3 (cm) 16 x 1 2 x x x (1,5 điểm) A = 1 x 1 x 2 1 x x( x 1) 0,5 1 x 1 x 1 x x 0,25
  16. = 1 0,25 17 (1,0 điểm) B 35표 C A 1,7 m 20 m H 0,25 Gọi BH là chiều cao của cây ( BH > 0, đơn vị là mét) 0,25 Ta có: tan = = .tan = 20.tan 35표 ≈ 14 0,25 = + ≈ 14 + 1,7 ≈ 15,7 0,25 Vậy chiều cao của cây khoảng 15,7 m. --------Hết-------