Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ngọc Mẫn (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ngọc Mẫn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_7_nam_ho.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ngọc Mẫn (Có đáp án + Ma trận)
- UBND THÀNH PHỐ KONTUM TRƯỜ NG THCS NGUYỄN HUỆ BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2024- 2025 MÔN: KHTN – LỚP 7 Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu/số ý Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tự Trắc Trắc Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự luận Tự luận luận nghiệm nghiệm nghiệm luận nghiệm luận nghiệm Chương II. Phân 1 tử liên kết hóa học (1đ) 6 (1,5đ) 1 6 2,5 đ 8 1 (2đ) ( 1 đ) 1 (1đ) 2 8 4,0 đ Chương IV : Âm thanh Chương IV. Sinh trưởng và phát 4 2 1 2 6 3,5đ triển ở sinh vật (1đ) (0,5đ) ( 1 đ) 1 (1đ) Số câu TL/TN 1 12 1 8 2 1 5 20 25 Điểm số 1 điểm 3 điểm 1 điểm 2 điểm 2 điểm 1 điểm 5 điểm 5 điểm 10 điểm Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10,0 điểm Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100%
- Duyệt của CBQL Duyệt của TTCM Giáo viên lập bảng Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nguyễn Thị Dung Lê Hồng Hà
- UBND THÀNH PHỐ KONTUM TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2024-2025 MÔN: KHTN LỚP 7 Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN Chương II. Phân tử liên kết hóa học Sơ lược về Thông Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra bảng tuần hiểu các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, hoàn các các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, 6 C7,8,9,10,11,12 nguyên tố hoá nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn. học Phân tử; đơn Nhận biết Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. chất; hợp 1 C1 chất Chương IV. ÂM THANH Nhận Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí 2 C13,14 biết: hiệu là Hz). Mô tả sóng âm
- Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN Vận dụng Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được 1 C4 biên độ và tần số sóng âm. . Độ to và độ Nhận biết . Nêu được sự liên quan của độ to của âm 2 C15.16 cao của âm với biên độ âm. Phản xạ âm Nhận biết Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật 4 C17,18,19,20 phản xạ âm kém. Thông hiểu Giải thích được một số hiện tượng đơn 1 giản thường gặp trong thực tế về sóng âm. Chương IV. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật - Khái niệm – Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở 3 C1,2,3 cảm ứng sinh vật. - Cảm ứng ở – Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh thực vật Nhận biết vật. - Cảm ứng ở – Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật động vật; - Tập tính ở – Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật: khái động vật. niệm, ví dụ - minh hoạ - Vai trò cảm
- ứng đối với sinh vật Vận dụng cao: Thực hành: quan sát, ghi chép và trình 1 C5 bày được kết quả quan sát một số tập tính của động vật. Chương IV. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật Sinh trưởng 1 C4 và phát triển ở sinh vật Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và Khái niệm Nhận biết: phát triển ở sinh vật. sinh trưởng và phát triển Thông hiểu: Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển. Thông hiểu: – Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt 2 C5,6 Cơ chế sinh ngang thân cây Hai lá mầm và trình bày trưởng ở thực vật và động được chức năng của mô phân sinh làm vật cây lớn lên. - Vận dụng: - Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
- Các giai đoạn Thông hiểu: - – Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh trưởng và sinh vật (một ví dụ về thực vật và một phát triển ở ví dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật sinh vật đó. Điều hoà sinh Thông hiểu: Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và các trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ phương pháp điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh điều khiển vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc sinh trưởng, điều khiển yếu tố môi trường). phát triển Vận dụng: – Thực hành quan sát và mô tả được sự 1 C3 sinh trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật. – Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
- TỔNG 5 20 Duyệt của CBQL Duyệt của TTCM Đại diện nhóm Giáo viên lập bảng Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nguyễn Thị Dung Lê Hồng Hà
- UBND THÀNH PHỐ KONTUM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ NĂM HỌC: 2024-2025 Họ và tên: MÔN: KHTN - LỚP 7 Lớp 7 . Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 25 câu, 03 trang) Điểm: Lời phê của thầy (cô) giáo: ĐỀ 1 I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng nhất ở mỗi câu sau: Câu 1. Cảm ứng ở sinh vật là: A. Phản ứng của sinh vật đối với kích thích của môi trường. B. Phản ứng của môi trường đối với kích thích của cơ thể. C. Phản ứng của môi trường với các nhân tố sinh thái. D. Phản ứng của các nhân tố sinh thái với môi trường. Câu 2. Tập tính có vai trò: A. Giúp thích nghi với chế độ sinh sản. B. Giúp thích nghi với môi trường sống để tồn tại và phát triển. C. Giúp thích nghi với dinh dưỡng. D. Giúp thích nghi với lối sống. Câu 3. Tập tính là: A. Một chuỗi những phản ứng của động vật. B. Một số tác nhân từ môi trường. C. Một chuỗi kích thích từ môi trường. D. Một chuỗi những phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường. Câu 4. Sinh trưởng là: A. Quá trình tiêu diệt tế bào. B. Quá trình phân hóa tế bào. C. Phát sinh hình thái cơ quan. D. Sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể. Câu 5. Mô phân sinh đỉnh có chức năng: A. Giúp cây leo lên. B. Giúp thân, cành và rễ tăng lên về chiều dài. C. Giúp cây phát triển. D. Giúp cây thẳng đứng. Câu 6. Mô phân sinh bên nằm ở: A. Giữa mạch rây và mạch gỗ. B. Đỉnh thân và đỉnh cành. C. Đỉnh thân và đỉnh rễ. D. Chóp rễ và trụ giữa. Câu 7. Nhóm nguyên tố nào sau đây chứa toàn kim loại? A. Nhóm IA. B. Nhóm VIIA. C. Nhóm IVA. D. Nhóm VIIIA.
- Câu 8. Nhóm nguyên tố nào sau đây gồm toàn phi kim? A. Li, Be, B. B. O, S, Cl. C. He, Ne, Kr. D. Fe, Cu, Zn. Câu 9. Đặc điểm chung của các nguyên tố khí hiếm là gì? A. Hoạt động hóa học mạnh. B. Dễ dàng nhận hoặc nhường electron. C. Rất khó tham gia phản ứng hóa học. D. Luôn tồn tại ở trạng thái rắn. Câu 10. Nhóm nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn có xu hướng nhường electron để tạo ion dương? A. Kim loại kiềm và kiềm thổ. B. Phi kim nhóm VIA. C. Khí hiếm nhóm VIIIA. D. Nhóm VIIA. Câu 11. Dựa vào bảng tuần hoàn, tính kim loại của các nguyên tố thay đổi như thế nào trong một chu kỳ? A. Tăng dần từ trái sang phải. B. Giảm dần từ trái sang phải. C. Không thay đổi. D. Không theo quy luật nào. Câu 12. Nhóm nguyên tố nào sau đây gồm toàn kim loại? A. Na, Mg, Al. B. O, S, Cl. C. He, Ne, Ar. D. C, N, Si. Câu 13. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tần số? A. Kilomet (km). B. Mét (m). C. Héc (Hz). D. Kilogam(kg). Câu 14. Khái niệm nào về sóng là đúng? A. Sóng là sự lan truyền âm thanh. B. Sóng là sự lặp lại của một dao động. C. Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường. D. Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường. Câu 15. Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Độ cao của âm. B. Tần số dao động âm. C. Biên độ dao động. D. Cả A và B. Câu 16. Khái niệm nào về biên độ dao động là đúng? A. Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí gần nhau nhất. B. Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất. C. Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của dao động. D. Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí gần nhất của chuyển động. Câu 17. Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là sai? A. Trong hang động, nếu ta nói to thì sẽ có phản xạ âm. B. Mọi âm thanh khi gặp vật chắn bị phản xạ trở lại đều gọi là phản xạ âm. C. Nếu không có vật chắn, ta vẫn có thể tạo ra âm phản xạ.
- D. Trong cùng một môi trường truyền âm, vận tốc truyền âm phản xạ và vận tốc truyền âm tới là như nhau. Câu 18. Chọn đáp án đúng. A. Các vật mềm, xù xì thì phản xạ âm kém. B. Các vật cứng, nhẵn bóng thì phản xạ âm tốt. C. Âm thanh truyền đi, khi gặp mặt chắn đều bị phản xạ. D. Tất cả đều đúng. Câu 19. Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt? A. Bề mặt của một tấm vải. B. Bề mặt của một tấm kính. C. Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ. D. Bề mặt của một miếng xốp. Câu 20. Những vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém? A. Thép, gỗ, vải. B. Bê tông, sắt, bông. C. Đá, sắt, thép. D. Vải, nhung, dạ. II. Tự luận: (5,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm): Hãy chỉ ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất trong các câu sau và giải thích. a. Khí amoniac tạo nên từ N và H b. Photpho đỏ tạo nên từ P c. Axit clohiđric tạo nên tử H và Cl d. Calcium carbonate tạo nên từ Ca, C và O Câu 2 (1,0 điểm): Vì sao tai ta nghe thấy âm phát ra từ nguồn âm trong không khí Câu 3 (1,0 điểm): Vận dụng kiến thức đã học: Theo em, diệt muỗi ở gian đoạn nào là hiệu quả nhất? Vì sao? Hãy đề xuất các biện pháp diệt muỗi và ngăn chặn sự phát triển của muỗi. Câu 4 (1,0 điểm): Quan sát hình 1 và hình 2 Hình 1 Hình 2 - Hãy so sánh biên độ dao động của sóng âm trong hình 1 và hình 2? - Hãy so sánh tần số của sóng âm trong hình 1 và hình 2? Câu 5 (1,0 điểm): Bằng kiến thức đã học: Em hãy trình bày tập tính của 2 động vật mà em quan sát được trong thực tiễn bằng cách hoàn thiện bảng sau: Loài động Tập tính Mô tả Ý nghĩa vật
- Bài làm: .............
- UBND THÀNH PHỐ KONTUM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ NĂM HỌC: 2024-2025 Họ và tên: MÔN: KHTN - LỚP 7 Lớp 7 . Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 25 câu, 03 trang) Điểm: Lời phê của thầy (cô) giáo: ĐỀ 2 I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng nhất ở mỗi câu sau: Câu 1. Tập tính có vai trò: A. Giúp thích nghi với chế độ sinh sản. B. Giúp thích nghi với môi trường sống để tồn tại và phát triển. C. Giúp thích nghi với dinh dưỡng. D. Giúp thích nghi với lối sống. Câu 2. Cảm ứng ở sinh vật là: A. Phản ứng của sinh vật đối với kích thích của môi trường. B. Phản ứng của môi trường đối với kích thích của cơ thể. C. Phản ứng của môi trường với các nhân tố sinh thái. D. Phản ứng của các nhân tố sinh thái với môi trường. Câu 3. Sinh trưởng là: A. Quá trình tiêu diệt tế bào. B. Quá trình phân hóa tế bào. C. Phát sinh hình thái cơ quan. D. Sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể. Câu 4. Tập tính là: A. Một chuỗi những phản ứng của động vật. B. Một số tác nhân từ môi trường. C. Một chuỗi kích thích từ môi trường. D. Một chuỗi những phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường. Câu 5. Mô phân sinh bên nằm ở: A. Giữa mạch rây và mạch gỗ. B. Đỉnh thân và đỉnh cành. C. Đỉnh thân và đỉnh rễ. D. Chóp rễ và trụ giữa. Câu 6. Nhóm nguyên tố nào sau đây chứa toàn kim loại? A. Nhóm IA. B. Nhóm VIIA. C. Nhóm IVA. D. Nhóm VIIIA. Câu 7. Mô phân sinh đỉnh có chức năng: A. Giúp cây leo lên. B. Giúp thân, cành và rễ tăng lên về chiều dài. C. Giúp cây phát triển. D. Giúp cây thẳng đứng.
- Câu 8. Nhóm nguyên tố nào sau đây gồm toàn phi kim? A. Li, Be, B. B. O, S, Cl. C. He, Ne, Kr. D. Fe, Cu, Zn. Câu 9. Nhóm nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn có xu hướng nhường electron để tạo ion dương? A. Kim loại kiềm và kiềm thổ. B. Phi kim nhóm VIA. C. Khí hiếm nhóm VIIIA. D. Nhóm VIIA. Câu 10. Đặc điểm chung của các nguyên tố khí hiếm là gì? A. Hoạt động hóa học mạnh. B. Dễ dàng nhận hoặc nhường electron. C. Rất khó tham gia phản ứng hóa học. D. Luôn tồn tại ở trạng thái rắn. Câu 11. Nhóm nguyên tố nào sau đây gồm toàn kim loại? A. Na, Mg, Al. B. O, S, Cl. C. He, Ne, Ar. D. C, N, Si. Câu 12. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tần số? A. Kilomet (km). B. Mét (m). C. Héc (Hz). D. Kilogam(kg). Câu 13. Dựa vào bảng tuần hoàn, tính kim loại của các nguyên tố thay đổi như thế nào trong một chu kỳ? A. Tăng dần từ trái sang phải. B. Giảm dần từ trái sang phải. C. Không thay đổi. D. Không theo quy luật nào. Câu 14. Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Độ cao của âm. B. Tần số dao động âm. C. Biên độ dao động. D. Cả A và B. Câu 15. Khái niệm nào về sóng là đúng? A. Sóng là sự lan truyền âm thanh. B. Sóng là sự lặp lại của một dao động. C. Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường. D. Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường. Câu 16. Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là sai? A. Trong hang động, nếu ta nói to thì sẽ có phản xạ âm. B. Mọi âm thanh khi gặp vật chắn bị phản xạ trở lại đều gọi là phản xạ âm. C. Nếu không có vật chắn, ta vẫn có thể tạo ra âm phản xạ. D. Trong cùng một môi trường truyền âm, vận tốc truyền âm phản xạ và vận tốc truyền âm tới là như nhau. Câu 17. Những vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém? A. Thép, gỗ, vải. B. Bê tông, sắt, bông. C. Đá, sắt, thép. D. Vải, nhung, dạ. Câu 18. Chọn đáp án đúng. A. Các vật mềm, xù xì thì phản xạ âm kém.
- B. Các vật cứng, nhẵn bóng thì phản xạ âm tốt. C. Âm thanh truyền đi, khi gặp mặt chắn đều bị phản xạ. D. Tất cả đều đúng. Câu 19. Khái niệm nào về biên độ dao động là đúng? A. Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí gần nhau nhất. B. Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất. C. Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của dao động. D. Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí gần nhất của chuyển động. Câu 20. Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt? A. Bề mặt của một tấm vải. B. Bề mặt của một tấm kính. C. Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ. D. Bề mặt của một miếng xốp. II. Tự luận: (5,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm): Hãy chỉ ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất trong các câu sau và giải thích. a. Khí amoniac tạo nên từ N và H b. Photpho đỏ tạo nên từ P c. Axit clohiđric tạo nên tử H và Cl d. Calcium carbonate tạo nên từ Ca, C và O Câu 2 (1,0 điểm): Vì sao tai ta nghe thấy âm phát ra từ nguồn âm trong không khí Câu 3 (1,0 điểm): Vận dụng kiến thức đã học: Theo em, diệt muỗi ở gian đoạn nào là hiệu quả nhất? Vì sao? Hãy đề xuất các biện pháp diệt muỗi và ngăn chặn sự phát triển của muỗi. Câu 4 (1,0 điểm): Quan sát hình 1 và hình 2 Hình 1 Hình 2 - Hãy so sánh biên độ dao động của sóng âm trong hình 1 và hình 2? - Hãy so sánh tần số của sóng âm trong hình 1 và hình 2? Câu 5 (1,0 điểm): Bằng kiến thức đã học: Em hãy trình bày tập tính của 2 động vật mà em quan sát được trong thực tiễn bằng cách hoàn thiện bảng sau: Loài động Tập tính Mô tả Ý nghĩa vật
- Bài làm: ..................................................................................................................
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2024-2025 MÔN: KHTN - LỚP 7 (Bản hướng dẫn gồm 02 trang) * Hướng dẫn chấm: - Chấm theo đáp án, biểu điểm. Học sinh có thể diễn đạt, trình bày bằng nhiều cách không giống từng câu, từng chữ trong đáp án nhưng câu trả lời đảm bảo nội dung thì vẫn đạt điểm tối đa - Phần tự luận: câu 3 HS lấy 2 tên động vật khác mà đúng cũng đạt điểm tối đa - HS trả lời có ý đúng nhưng chưa đầy đủ, giáo viên hạ dần thang điểm cho phù hợp * HSKT: - Phần trắc nghiệm: Chấm theo đáp án, biểu điểm. - Phần tự luận câu 1,2,3,4,5 HS trả lời có ý đúng mà diễn đạt chưa đầy đủ vẫn đạt điểm tối đa. * Đáp án, biểu điểm: I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Chọn phương án đúng (5,0 điểm): Mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B D D B A A B C A Đề 1 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 B A C C C C C D B D Đề 2 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B A D D A A B B A C 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A C B C C C D D C B II. Tự luận: 5,0 điểm Câu Hướng dẫn chấm Số điểm Câu 1 a. Khí amoniac là hợp chất vì do 2 NTHH tạo nên 0,25 đ (1 điểm) b. Photpho là đơn chất vì do 1 NTHH tạo nên 0,25 đ c. Axit clohiđric là hợp chất vì do 2 NTHH tạo nên 0,25 đ 0,25 đ d. Calcium carbonate là hợp chất vì do 3 NTHH tạo nên Câu 2 - Khi nguồn âm dao động làm cho lớp không khí tiếp xúc với (1 điểm) nó dao động. Lớp không khí dao động này lại làm cho lớp 0,5đ không khí kế tiếp dao động, ... - Cứ thế các dao động của nguồn âm được không khí truyền đến tai ta, làm cho màng nhĩ dao động, do đó tai ta nghe thấy 0,5đ âm phát ra từ nguồn âm.
- Câu 3 Tiêu diệt muỗi vào giai đoạn ấu trùng là hiệu quả nhất. 0,25 đ (1 điểm) Vì đây là các giai đoạn dễ tác động tiêu diệt đồng thời, đây cũng là các giai đoạn con vật chưa có khả năng sinh sản (đ 0,25 đ trứng) nên tiêu diệt ở các giai đoạn này sẽ giúp tiêu diệt hoàn toàn và triệt để (không để lại trứng ở giai đoạn sau). Các biện pháp diệt muỗi và ngăn chặn sự phát triển của muỗi: + Vệ sinh môi trường sống thoáng mát, sạch sẽ; tránh để các 0,25 đ vũng nước đọng. + Sử dụng các biện pháp diệt muỗi hiệu quả và an toàn như đuổi muỗi bằng tinh dầu, trồng cây đuổi muỗi, sử dụng đ n bẫy 0,25 đ muỗi, phun thuốc diệt muỗi, Câu 4 - Biên độ dao động ở hình 1 nhỏ hơn ở hình 2. 0,5 d - Tần số dao động ở hai hình bằng nhau. 0,5 đ (1điểm) Câu 5 (1 điểm) Loài Tập Mô tả Ý nghĩa động tính vật Giăng Nhện thực hiện nhiều Giúp nhện săn mồi Nhện 0,5 đ tơ động tác để giăng tơ. và tự vệ. M o thực hiện nhiều Giúp mèo tìm 0,5 đ động tác như rình kiếm được nguồn Săn Mèo mồi, rượt đuổi, vồ thức ăn. mồi mồi, vờn mồi để bắt chuột. Duyệt của BGH Duyệt của TTCM Giáo viên ra đề (Kí & ghi rõ họ tên) (Kí & ghi rõ họ tên) (Kí & ghi rõ họ tên) Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nguyễn Thị Dung
- Lê Hồng Hà

