4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)

docx 13 trang tamdan 16/07/2025 1340
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_7_nam.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 NĂM HỌC: 2024 – 2025 1/ Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 khi kết thúc nội dung: Tuần 15 - Thời gian làm bài: 90 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: Nhận biết: 16 câu, Thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Mở đầu (6 tiết) Một số đơn vị kiến thức đã 2 2 0,5 kiểm tra giữa học kì I. 2. Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (7 tiết) 3 3 0,75 Một số đơn vị kiến thức đã kiểm tra giữa học kì I. 3. Phân tử, đơn chất, hợp chất 2 2 4 1,0 (4 tiết) 4. Giới thiệu về liên kết hóa 1 1 1 1 1,25 học (5 tiết) 5. Tốc độ chuyển động (9 tiết) 2 2 1 1 4 2,0 Trao đổi chất và chuyển hoá 6 1 1 2 6 4,5 năng lượng ở sinh vật (14 tiết) Số câu TN/ Số ý TL 16 2 4 1 1 4 20 (Số YCCĐ) 10,0 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10 Tổng số điểm 40% 30% 20% 10% 100% điểm 2/ Bản đặc tả
  2. Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TL TN (Số (Số ý) (Số ý) (Số câu) câu) Mở đầu (6 tiết) 2 Nhận biết - Trình bày được một số phương 2 C1, C2 Mở đầu pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (7 3 tiết) Sơ lược bảng Mô tả được cấu tạo bảng tuần tuần hoàn các Nhận biết hoàn và ý nghĩa của bảng tuần 3 C7, C8, C9 nguyên tố hóa hoàn. học Phân tử, đơn chất, hợp chất (4 tiết) 4 Phân tử, đơn Nhận biết - Nêu được khái niệm đơn chất 2 C11, C12 chất, hợp chất hợp chất. - Nêu được trạng thái của đơn chất ở điều kiện thường. Thông hiểu - Trình bày được cách tính khối 2 C10, C13 lượng phân tử. - Trình bày được vai trò của một số đơn chất. Giới thiệu về liên kết hóa học (5 tiết) 1 1 Giới thiệu về Nhận biết Nêu được đặc điểm cấu tạo vỏ 1 C14 liên kết hóa nguyên tử khí hiếm. học Thông hiểu Trình bày được tính chất của các C21 1 hợp chất ion. Tốc độ (9 tiết) 1 4 Tốc độ chuyển Nhận biết - Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc 1 C3 động độ. - Liệt kê được một số đơn vị đo 1 C6 tốc độ thường dùng.
  3. Thông hiểu Tốc độ = quãng đường vật đi/thời 1 C4 gian đi quãng đường đó. Đo tốc độ Thông hiểu - Mô tả được sơ lược cách đo tốc 1 C5 độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông. Vận dụng cao - Từ đồ thị quãng đường – thời 1 C7 gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật). Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật 2 6 (14 tiết) Quang hợp ở – Nêu được một số yếu tố chủ yếu Nhận biết 4 C16, C17, C19, C20 thực vật ảnh hưởng đến quang hợp. – Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm Thông hiểu của quang hợp. Viết được phương 1 C22 trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. Hô hấp tế bào – Nêu được một số yếu tố chủ yếu Nhận biết 2 C15, C18 ảnh hưởng đến hô hấp tế bào. – Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực Vận dụng 1 C23 tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô, ...).
  4. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024-2025 Môn: KHTN - Lớp 7 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 01 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 20) Câu 1: Tiến trình tìm hiểu tự nhiên không cần thiết phải thực hiện bước nào sau đây? A. Quan sát, đặt câu hỏi. B. Phân tích kết quả. C. Xây dựng giả thuyết. D. Lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân. Câu 2: Các kĩ năng cơ bản trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên là A. quan sát, xây dựng giả thuyết. B. quan sát, phân tích kết quả, liên hệ. C. quan sát, đo, dự đoán, phân loại, liên hệ. D. đo, dự đoán, phân tích kết quả, liên hệ. Câu 3: Tốc độ của một vật cho biết A. quãng đường vật đi được dài hay ngắn. B. thời gian vật đi. C. mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật. D. quỹ đạo chuyển động của vật. Câu 4: Công thức tính tốc độ của vật là 푡 푠 A. 푣 = 푠. B. 푣 = 푡. C. 푣 = 푠.푡. D. 푠 = 푣.푡. Câu 5: Hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự đúng khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian. (1) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0. (2) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo. (3) Nhấn nút START để bắt đầu đo thời gian. Thứ tự đúng của các bước là A. (1), (2), (3). B. (3), (1), (2). C. (1), (3), (2). D. (3), (2), (1). Câu 6: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo tốc độ? A. m/s. B. km/h. C. cm/phút. D. m.phút. Câu 7: Số thứ tự của chu kì bằng A. số lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. B. số electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. C. số proton trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. D. số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. Câu 8: Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân A. mở đầu chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7), cuối chu kì là một khí hiếm và kết thúc chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1). B. mở đầu chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7), cuối chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1) và kết thúc chu kì là một khí hiếm. C. mở đầu chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1), cuối chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7) và kết thúc chu kì là một khí hiếm. D. mở đầu chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1), cuối chu kì là một khí hiếm và kết thúc chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7). Câu 9: Nhóm gồm các nguyên tố A. có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. B. có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân. C. có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân. D. có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. Câu 10: Mỗi phân tử đường gồm 12 nguyên tử C, 22 nguyên tử H và 11 nguyên tử O. Khối lượng phân tử của đường là A. 160 amu. B. 240 amu. C. 342 amu. D. 360 amu. Câu 11: Đơn chất là những chất được tạo thành từ A. một nguyên tố hóa học. B. một hay nhiều nguyên tố hóa học. C. hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen. D. hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là hydrogen.
  5. Câu 12: Hợp chất là A. những chất do một nguyên tố hóa học tạo thành. B. những chất do hai hay nhiều nguyên tố hóa học tạo thành. C. những chất do một hay nhiều nguyên tử tạo thành. D. những chất do một nguyên tố kim loại điển hình và một nguyên tố phi kim điển hình tạo thành. Câu 13: Đơn chất nào sau đây được tạo ra trong quá trình quang hợp của cây xanh và có vai trò quan trọng đối với sự sống của con người? A. Chlorine. B. Carbon dioxide. C. Oxygen. D. Nitrogen. Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố nào có lớp vỏ bền vững? A. Nguyên tử kim loại. B. Nguyên tử phi kim. C. Nguyên tử khí hiếm. D. Nguyên tử oxygen. Câu 15: Trong quá trình hô hấp tế bào, nước đóng vai trò A. dung môi và môi trường. B. nguyên liệu và môi trường. C. dung môi và nguyên liệu. D. môi trường và sản phẩm. Câu 16: Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen. B. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ. C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng. D. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ. Câu 17: Khi nồng độ khí carbon dioxide trong không khí tăng lên quá cao thì A. cường độ quang hợp ở cây tăng. B. cây sẽ chết vì ngộ độc carbon dioxide. C. cường độ quang hợp ở cây giảm. D. cường độ quang hợp ở cây bình thường. Câu 18: Nhiệt độ thuận lợi cho quá trình hô hấp tế bào ở sinh vật là khoảng A. 25oC - 30oC. B. 20oC - 30oC. C. 25oC - 35oC. D. 30oC - 35oC. Câu 19: Quang hợp ở thực vật chỉ diễn ra bình thường ở nhiệt độ trung bình từ A. 25oC - 30oC. B. 35oC - 45oC. C. 20oC - 30oC. D. 45oC - 55oC. Câu 20: Khi tế bào lá cây mất nước, khí khổng sẽ A. đóng lại. B. mở ra.C. nở ra.D. co lại. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Hãy giải thích các hiện tượng sau: a. Nước tinh khiết hầu như không dẫn điện, nhưng nước biển lại dẫn được điện. b. Khi cho đường ăn vào chảo rồi đun nóng sẽ thấy đường ăn nhanh chóng chuyển từ thể rắn sang thể lỏng, làm như vậy với muối ăn thấy muối ăn vẫn ở thể rắn. Câu 22: (1,0 điểm) Quang hợp là gì? Viết phương trình tổng quát dạng chữ thể hiện quá trình quang hợp ở thực vật. Câu 23: (2,0 điểm) Vì sao đối với các loại hạt (đậu xanh, đậu đen, đậu phộng, ) cần được đem phơi khô trước khi bảo quản? Câu 24: (1,0 điểm) Dựa vào đồ thị quãng đường – thời gian ở hình 1. Em hãy tính tốc độ chuyển động của vật trong hai giây đầu tiên. Hình 1 ----------HẾT---------- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024-2025
  6. Môn: KHTN - Lớp 7 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 02 Câu 1. Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân A. mở đầu chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1), cuối chu kì là một khí hiếm và kết thúc chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7). B. mở đầu chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7), cuối chu kì là một khí hiếm và kết thúc chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1). C. mở đầu chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1), cuối chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7) và kết thúc chu kì là một khí hiếm. D. mở đầu chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7), cuối chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1) và kết thúc chu kì là một khí hiếm. Câu 2. Khi tế bào lá cây mất nước, khí khổng sẽ A. nở ra. B. đóng lại. C. co lại. D. mở ra. Câu 3. Tốc độ của một vật cho biết A. thời gian vật đi. B. quãng đường vật đi được dài hay ngắn. C. mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật. D. quỹ đạo chuyển động của vật. Câu 4. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo tốc độ? A. km/h. B. m.phút. C. m/s. D. cm/phút. Câu 5. Các kĩ năng cơ bản trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên là A. quan sát, xây dựng giả thuyết. B. đo, dự đoán, phân tích kết quả, liên hệ. C. quan sát, đo, dự đoán, phân loại, liên hệ. D. quan sát, phân tích kết quả, liên hệ. Câu 6. Trong quá trình hô hấp tế bào, nước đóng vai trò A. dung môi và môi trường. B. môi trường và sản phẩm. C. nguyên liệu và môi trường. D. dung môi và nguyên liệu. Câu 7. Hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự đúng khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian. (1) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0. (2) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo. (3) Nhấn nút START để bắt đầu đo thời gian. Thứ tự đúng của các bước là A. (3), (2), (1). B. (1), (3), (2). C. (1), (2), (3). D. (3), (1), (2). Câu 8. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen. B. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ. C. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ. D. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng. Câu 9. Nhiệt độ thuận lợi cho quá trình hô hấp tế bào ở sinh vật là khoảng A. 20oC - 30oC. B. 25oC - 35oC. C. 30oC - 35oC. D. 25oC - 30oC. Câu 10. Tiến trình tìm hiểu tự nhiên không cần thiết phải thực hiện bước nào sau đây? A. Phân tích kết quả. B. Xây dựng giả thuyết. C. Quan sát, đặt câu hỏi. D. Lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân. Câu 11. Hợp chất là A. những chất do một nguyên tố hóa học tạo thành. B. những chất do một hay nhiều nguyên tử tạo thành. C. những chất do một nguyên tố kim loại điển hình và một nguyên tố phi kim điển hình tạo thành. D. những chất do hai hay nhiều nguyên tố hóa học tạo thành. Câu 12. Đơn chất nào sau đây được tạo ra trong quá trình quang hợp của cây xanh và có vai trò quan trọng đối với sự sống của con người? A. Nitrogen. B. Chlorine. C. Carbon dioxide. D. Oxygen.
  7. Câu 13. Nhóm gồm các nguyên tố A. có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. B. có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. C. có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân. D. có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân. Câu 14. Đơn chất là những chất được tạo thành từ A. một nguyên tố hóa học. B. một hay nhiều nguyên tố hóa học. C. hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen. D. hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là hydrogen. Câu 15. Công thức tính tốc độ của vật là 푡 푠 B. 푣 = 푠.푡. C. 푠 = 푣.푡. A. 푣 = 푠. D. 푣 = 푡. Câu 16. Nguyên tử của nguyên tố nào có lớp vỏ bền vững? A. Nguyên tử khí hiếm. B. Nguyên tử oxygen. C. Nguyên tử kim loại. D. Nguyên tử phi kim. Câu 17. Số thứ tự của chu kì bằng A. số lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. B. số proton trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. C. số electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. D. số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. Câu 18. Quang hợp ở thực vật chỉ diễn ra bình thường ở nhiệt độ trung bình từ A. 35oC - 45oC. B. 20oC - 30oC. C. 45oC - 55oC. D. 25oC - 30oC. Câu 19. Mỗi phân tử đường gồm 12 nguyên tử C, 22 nguyên tử H và 11 nguyên tử O. Khối lượng phân tử của đường là A. 240 amu. B. 160 amu. C. 360 amu. D. 342 amu. Câu 20. Khi nồng độ khí carbon dioxide trong không khí tăng lên quá cao thì A. cường độ quang hợp ở cây giảm. B. cường độ quang hợp ở cây tăng. C. cường độ quang hợp ở cây bình thường. D. cây sẽ chết vì ngộ độc carbon dioxide. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Hãy giải thích các hiện tượng sau: a. Nước tinh khiết hầu như không dẫn điện, nhưng nước biển lại dẫn được điện. b. Khi cho đường ăn vào chảo rồi đun nóng sẽ thấy đường ăn nhanh chóng chuyển từ thể rắn sang thể lỏng, làm như vậy với muối ăn thấy muối ăn vẫn ở thể rắn. Câu 22: (1,0 điểm) Quang hợp là gì? Viết phương trình tổng quát dạng chữ thể hiện quá trình quang hợp ở thực vật. Câu 23: (2,0 điểm) Vì sao đối với các loại hạt (đậu xanh, đậu đen, đậu phộng, ) cần được đem phơi khô trước khi bảo quản? Câu 24: (1,0 điểm) Dựa vào đồ thị quãng đường – thời gian ở hình 1. Em hãy tính tốc độ chuyển động của vật trong hai giây đầu tiên. Hình 1 ----------HẾT---------- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024-2025 Môn: KHTN - Lớp 7 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
  8. Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 03 Câu 1. Quang hợp ở thực vật chỉ diễn ra bình thường ở nhiệt độ trung bình từ A. 25oC - 30oC. B. 20oC - 30oC. C. 45oC - 55oC. D. 35oC - 45oC. Câu 2. Số thứ tự của chu kì bằng A. số lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. B. số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. C. số proton trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. D. số electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo tốc độ? A. m/s. B. m.phút. C. cm/phút. D. km/h. Câu 4. Các kĩ năng cơ bản trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên là A. quan sát, đo, dự đoán, phân loại, liên hệ. B. quan sát, xây dựng giả thuyết. C. đo, dự đoán, phân tích kết quả, liên hệ. D. quan sát, phân tích kết quả, liên hệ. Câu 5. Nhóm gồm các nguyên tố A. có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân. B. có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. C. có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân. D. có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. Câu 6. Công thức tính tốc độ của vật là 푡 푠 B. 푠 = 푣.푡. C. 푣 = 푠.푡. A. 푣 = 푠. D. 푣 = 푡. Câu 7. Hợp chất là A. những chất do một nguyên tố hóa học tạo thành. B. những chất do một hay nhiều nguyên tử tạo thành. C. những chất do hai hay nhiều nguyên tố hóa học tạo thành. D. những chất do một nguyên tố kim loại điển hình và một nguyên tố phi kim điển hình tạo thành. Câu 8. Đơn chất là những chất được tạo thành từ A. một hay nhiều nguyên tố hóa học. B. hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là hydrogen. C. một nguyên tố hóa học. D. hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen. Câu 9. Mỗi phân tử đường gồm 12 nguyên tử C, 22 nguyên tử H và 11 nguyên tử O. Khối lượng phân tử của đường là A. 360 amu. B. 240 amu. C. 160 amu. D. 342 amu. Câu 10. Khi nồng độ khí carbon dioxide trong không khí tăng lên quá cao thì A. cường độ quang hợp ở cây tăng. B. cường độ quang hợp ở cây giảm. C. cường độ quang hợp ở cây bình thường. D. cây sẽ chết vì ngộ độc carbon dioxide. Câu 11. Tốc độ của một vật cho biết A. thời gian vật đi. B. mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật. C. quãng đường vật đi được dài hay ngắn. D. quỹ đạo chuyển động của vật. Câu 12. Nguyên tử của nguyên tố nào có lớp vỏ bền vững? A. Nguyên tử oxygen. B. Nguyên tử kim loại. C. Nguyên tử phi kim. D. Nguyên tử khí hiếm. Câu 13. Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân A. mở đầu chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7), cuối chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1) và kết thúc chu kì là một khí hiếm.
  9. B. mở đầu chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1), cuối chu kì là một khí hiếm và kết thúc chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7). C. mở đầu chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1), cuối chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7) và kết thúc chu kì là một khí hiếm. D. mở đầu chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7), cuối chu kì là một khí hiếm và kết thúc chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1). Câu 14. Hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự đúng khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian. (1) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0. (2) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo. (3) Nhấn nút START để bắt đầu đo thời gian. Thứ tự đúng của các bước là A. (3), (2), (1). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (2). D. (3), (1), (2). Câu 15. Trong quá trình hô hấp tế bào, nước đóng vai trò A. dung môi và nguyên liệu. B. nguyên liệu và môi trường. C. dung môi và môi trường. D. môi trường và sản phẩm. Câu 16. Nhiệt độ thuận lợi cho quá trình hô hấp tế bào ở sinh vật là khoảng A. 30oC - 35oC. B. 25oC - 35oC. C. 20oC - 30oC. D. 25oC - 30oC. Câu 17. Khi tế bào lá cây mất nước, khí khổng sẽ A. co lại. B. nở ra. C. đóng lại. D. mở ra. Câu 18. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là A. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ. B. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng. C. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen. D. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ. Câu 19. Tiến trình tìm hiểu tự nhiên không cần thiết phải thực hiện bước nào sau đây? A. Xây dựng giả thuyết. B. Quan sát, đặt câu hỏi. C. Phân tích kết quả. D. Lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân. Câu 20. Đơn chất nào sau đây được tạo ra trong quá trình quang hợp của cây xanh và có vai trò quan trọng đối với sự sống của con người? A. Carbon dioxide. B. Nitrogen. C. Chlorine. D. Oxygen. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Hãy giải thích các hiện tượng sau: a. Nước tinh khiết hầu như không dẫn điện, nhưng nước biển lại dẫn được điện. b. Khi cho đường ăn vào chảo rồi đun nóng sẽ thấy đường ăn nhanh chóng chuyển từ thể rắn sang thể lỏng, làm như vậy với muối ăn thấy muối ăn vẫn ở thể rắn. Câu 22: (1,0 điểm) Quang hợp là gì? Viết phương trình tổng quát dạng chữ thể hiện quá trình quang hợp ở thực vật. Câu 23: (2,0 điểm) Vì sao đối với các loại hạt (đậu xanh, đậu đen, đậu phộng, ) cần được đem phơi khô trước khi bảo quản? Câu 24: (1,0 điểm) Dựa vào đồ thị quãng đường – thời gian ở hình 1. Em hãy tính tốc độ chuyển động của vật trong hai giây đầu tiên. Hình 1 ----------HẾT---------- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024-2025 Môn: KHTN - Lớp 7 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
  10. Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 04 Câu 1. Đơn chất nào sau đây được tạo ra trong quá trình quang hợp của cây xanh và có vai trò quan trọng đối với sự sống của con người? A. Carbon dioxide. B. Nitrogen. C. Chlorine. D. Oxygen. Câu 2. Khi nồng độ khí carbon dioxide trong không khí tăng lên quá cao thì A. cường độ quang hợp ở cây tăng. B. cây sẽ chết vì ngộ độc carbon dioxide. C. cường độ quang hợp ở cây giảm. D. cường độ quang hợp ở cây bình thường. Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo tốc độ? A. km/h. B. cm/phút. C. m/s. D. m.phút. Câu 4. Nhóm gồm các nguyên tố A. có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân. B. có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân. C. có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. D. có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. Câu 5. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ. B. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen. C. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ. D. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng. Câu 6. Nhiệt độ thuận lợi cho quá trình hô hấp tế bào ở sinh vật là khoảng A. 25oC - 30oC. B. 25oC - 35oC. C. 20oC - 30oC. D. 30oC - 35oC. Câu 7. Mỗi phân tử đường gồm 12 nguyên tử C, 22 nguyên tử H và 11 nguyên tử O. Khối lượng phân tử của đường là A. 360 amu. B. 342 amu. C. 240 amu. D. 160 amu. Câu 8. Hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự đúng khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian. (1) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0. (2) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo. (3) Nhấn nút START để bắt đầu đo thời gian. Thứ tự đúng của các bước là A. (1), (3), (2). B. (1), (2), (3). C. (3), (2), (1). D. (3), (1), (2). Câu 9. Nguyên tử của nguyên tố nào có lớp vỏ bền vững? A. Nguyên tử oxygen. B. Nguyên tử khí hiếm. C. Nguyên tử kim loại. D. Nguyên tử phi kim. Câu 10. Hợp chất là A. những chất do một hay nhiều nguyên tử tạo thành. B. những chất do một nguyên tố hóa học tạo thành. C. những chất do một nguyên tố kim loại điển hình và một nguyên tố phi kim điển hình tạo thành. D. những chất do hai hay nhiều nguyên tố hóa học tạo thành. Câu 11. Trong quá trình hô hấp tế bào, nước đóng vai trò A. nguyên liệu và môi trường. B. dung môi và nguyên liệu. C. môi trường và sản phẩm. D. dung môi và môi trường. Câu 12. Quang hợp ở thực vật chỉ diễn ra bình thường ở nhiệt độ trung bình từ A. 45oC - 55oC. B. 20oC - 30oC. C. 25oC - 30oC. D. 35oC - 45oC. Câu 13. Số thứ tự của chu kì bằng A. số lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. B. số electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. C. số proton trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. D. số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó. Câu 14. Tiến trình tìm hiểu tự nhiên không cần thiết phải thực hiện bước nào sau đây? A. Xây dựng giả thuyết. B. Phân tích kết quả.
  11. C. Quan sát, đặt câu hỏi. D. Lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân. Câu 15. Khi tế bào lá cây mất nước, khí khổng sẽ A. nở ra. B. mở ra. C. co lại. D. đóng lại. Câu 16. Đơn chất là những chất được tạo thành từ A. một hay nhiều nguyên tố hóa học. B. hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen. C. hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là hydrogen. D. một nguyên tố hóa học. Câu 17. Công thức tính tốc độ của vật là 푠 푡 C. 푠 = 푣.푡. D. 푣 = 푠.푡. A. 푣 = 푡. B. 푣 = 푠. Câu 18. Các kĩ năng cơ bản trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên là A. quan sát, xây dựng giả thuyết. B. quan sát, đo, dự đoán, phân loại, liên hệ. C. đo, dự đoán, phân tích kết quả, liên hệ. D. quan sát, phân tích kết quả, liên hệ. Câu 19. Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân A. mở đầu chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1), cuối chu kì là một khí hiếm và kết thúc chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7). B. mở đầu chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1), cuối chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7) và kết thúc chu kì là một khí hiếm. C. mở đầu chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7), cuối chu kì là một khí hiếm và kết thúc chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1). D. mở đầu chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7), cuối chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1) và kết thúc chu kì là một khí hiếm. Câu 20. Tốc độ của một vật cho biết A. thời gian vật đi. B. quãng đường vật đi được dài hay ngắn. C. mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật. D. quỹ đạo chuyển động của vật. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Hãy giải thích các hiện tượng sau: a. Nước tinh khiết hầu như không dẫn điện, nhưng nước biển lại dẫn được điện. b. Khi cho đường ăn vào chảo rồi đun nóng sẽ thấy đường ăn nhanh chóng chuyển từ thể rắn sang thể lỏng, làm như vậy với muối ăn thấy muối ăn vẫn ở thể rắn. Câu 22: (1,0 điểm) Quang hợp là gì? Viết phương trình tổng quát dạng chữ thể hiện quá trình quang hợp ở thực vật. Câu 23: (2,0 điểm) Vì sao đối với các loại hạt (đậu xanh, đậu đen, đậu phộng, ) cần được đem phơi khô trước khi bảo quản? Câu 24: (1,0 điểm) Dựa vào đồ thị quãng đường – thời gian ở hình 1. Em hãy tính tốc độ chuyển động của vật trong hai giây đầu tiên. Hình 1 ----------HẾT---------- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: KHTN - Lớp 7 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang )
  12. A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Đề ra theo hai hình thức trắc nghiệm (5,0 điểm) và tự luận (5,0 điểm), cấu trúc để gồm 24 câu (trong đó 20 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận), tổng điểm toàn bài 10,0 điểm. - Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân. - Câu 1 đến câu 20 mỗi câu học sinh chọn đáp án đúng được 0,25 điểm. - Câu 21 đến câu 24 học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Mỗi đáp án đúng được (0,25 điểm) từ câu 1 đến câu 20. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 D C C B C D A C D C A B C C A B B D C A Đề 2 C B C B C A B B C D D D A A D A A B D D Đề 3 B A B A B D C C D D B D C C C A C D D D Đề 4 D B D D A D B A B D D B A D D D A B B C II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu Đáp án Điểm Câu 21 a. (1,0 điểm) - Nước tinh khiết chỉ gồm các phân tử H O. Mà H O là chất cộng hóa 2 2 0,25 trị nên dẫn điện kém. - Trong nước biển, ngoài H O còn có các muối, phổ biến nhất là 2 0,25 sodium chloride (NaCl). NaCl là chất ion nên khi NaCl tan trong nước tạo dung dịch dẫn được điện. b. - Đường ăn là hợp chất cộng hóa trị nên có nhiệt độ nóng chảy thấp. 0,25 - Muối ăn là hợp chất ion nên có nhiệt độ nóng chảy cao. 0,25 Câu 22 * Quang hợp là: quá trình thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh (1,0 điểm) sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí 0,5 carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen. * Phương trình tổng quát dạng chữ của quá trình quang hợp: Ánh sáng 0,5 Nước + Carbon dioxide ------------> Chất hữu cơ + Oxygen Diệp lục Câu 23 * Đối với các loại hạt (đậu xanh, đậu đen, đậu phộng, ) cần được (2,0 điểm) đem phơi khô trước khi bảo quản vì: - Nếu các loại hạt còn ẩm thì nước vừa là nguyên liệu vừa là môi 0,5 trường cho các phản ứng hóa học trong hô hấp tế bào diễn ra làm hạt nảy mầm. - Ngoài ra, độ ẩm cao dễ bị vi khuẩn, nấm, mốc xâm nhập vào hạt ảnh 0,5 hưởng đến chất lượng của hạt. - Đem phơi khô hạt sẽ làm giảm hàm lượng nước trong hạt xuống mới tối thiểu nhằm hạn chế tốc độ hô hấp tế bào và ảnh hưởng của các vi 0,5 sinh vật gây hại. - Nhờ đó, vừa kéo dài được thời gian bảo quản vừa giữ được khả năng 0,5 nảy mầm của hạt.
  13. Câu 24 Từ đồ thị, ta có: (1,0 điểm) Quãng đường vật đi trong hai giây đầu tiên là: 6m 0,25 (*) Tốc độ của vật trong hai giây đầu tiên là: s 6 0,75 푣 = = = 3 (m/s) t 2 Học sinh chỉ làm bước (*) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Duyệt BGH Duyệt tổ chuyên môn GV ra đề và đáp án Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân Trần Thị Như Ngọc Lý Công Anh Tuấn