4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Đặng Thị Cường (Có đáp án + Ma trận)

docx 19 trang tamdan 25/07/2025 1490
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Đặng Thị Cường (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_7_nam.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Đặng Thị Cường (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 NĂM HỌC: 2023 - 2024 1/ Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì II khi kết thúc nội dung: tuần 32. - Thời gian làm bài: 90 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu; thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm - Phần tự luận: 5,0 điểm ( Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1. Cảm ứng ở sinh vật (4 tiết) 2 2 0,5 2. Sinh trưởng và phát triển ở 1 2 3 0,75 sinh vật (7 tiết) 3. Sinh sản ở sinh vật (7 tiết) 5 2 1 1 2 7 3,25 4. Tính chất từ của chất (6 4 1 1 2 4 2,75 tiết) 5. Giới thiệu về liên kết hóa 4 1 1 4 2,0 học (4 tiết) 6. Hóa trị và công thức hóa 1 1 0,75 học (2 tiết) Số câu TN/Số ý tự luận 16 2 4 3 1 6 20 10,0 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10 10,0 Tỷ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% 100% 2) Bản đặc tả Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi Câu hỏi
  2. độ TL TN TL TN (Số ý) (Số (Số ý) (Số câu) câu) 1. Cảm ứng ở sinh vật ( 4 tiết) 2 2 - Khái niệm cảm ứng – Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. - Cảm ứng ở thực vật – Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật. 1 C1 - Cảm ứng ở động vật Nhận – Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; 1 C2 - Tập tính ở động vật: khái biết – Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật. niệm, ví dụ minh hoạ - Vai trò cảm ứng đối với sinh vật 2. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết) 3 3 Nhận Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát 1 C3 – Khái niệm sinh trưởng biết triển ở sinh vật. và phát triển Thông Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát 1 C5 hiểu triển. – Cơ chế sinh trưởng ở Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang Thông thực vật và động vật thân cây Hai lá mầm và trình bày được chức năng hiểu của mô phân sinh làm cây lớn lên. Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một – Các giai đoạn sinh Thông ví dụ về thực vật và một ví dụ về động vật), trình trưởng và phát triển ở sinh 1 C4 hiểu bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển vật của sinh vật đó. Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến Thông – Các nhân tố ảnh hưởng sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố hiểu nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng). 3. Sinh sản ở sinh vật (7 tiết) 2 7 2 7 Khái niệm sinh sản ở sinh Nhận Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật. C6 1 vật biết Sinh sản vô tính Nhận – Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật.
  3. biết – Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn. – Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật. Lấy Thông được ví dụ minh hoạ. hiểu – Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ. Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô Vận tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi 1 C21 dụng cấy mô). – Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh C7 1 Nhận vật. biết – Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính. C8 Sinh sản hữu tính 1 – Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. – Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản C9 hữu tính ở thực vật: + Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, Thông phân biệt với hoa đơn tính. 1 hiểu + Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả. – Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái C10 quát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật (lấy 1 ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng). Vận Nêu được một số ứng dụng của sinh sản hữu tính dụng trong thực tiễn.
  4. Các yếu tố ảnh hưởng đến Nhận Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản C11 1 sinh sản ở sinh vật biết ở sinh vật Nhận Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến điều hoà, C12 1 biết điều khiển sinh sản ở sinh vật. Vận Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài Điều hoà, điều khiển sinh dụng côn trùng thụ phấn cho cây. sản ở sinh vật Vận Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu dụng tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi (thụ 1 C22 cao phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính). 4. Tính chất từ của chất (6 tiết) 2 4 2 4 1. Nam châm Nhận - Xác định được cực Bắc và cực Nam của một biết thanh nam châm. - Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai 1 C13 nam châm. Thông - Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh C23 1 hiểu cửu có từ tính. - Mô tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn. Vận - Tiến hành thí nghiệm để nêu được: dụng + Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau; + Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm). - Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí. 2. Từ trường Nhận - Nêu được vùng không gian bao quanh một nam 1 C14 biết châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường. - Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ 1 C15 bằng mạt sắt và nam châm. - Nêu được khái niệm đường sức từ. 1 C16 Vận - Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam C24 1 dụng châm.
  5. 5. Giới thiệu về liên kết hóa học (4 Tiết) 1 4 1 4 Nhận - Nêu được sự hình thành liên kết cộng hóa trị biết theo nguyên tắc dùng chung e để tạo lớp e ngoài cùng giống nguyên tử khí hiếm C17,18, 4 - Nêu được sự hình thành liên kết ion theo nguyên 19,20 tắc cho, nhận e để tạo ion có lớp e ngoài cùng giống nguyên tử khí hiếm Thông - Minh hoạ được bằng hình ảnh sự hình thành liên 1 C25 hiểu kết của các phân tử 6. Hóa trị và công thức hóa học (2 Tiết) 1 1 Vận - Viết được CTHH của một số chất và hợp chất 1 C26 dụng thông dụng.
  6. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: Khoa học tự nhiên 7 Đề chính thức Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 03 trang Họ và tên học sinh: ....... Lớp: .. ĐỀ 01 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là A. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài. B. giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển. C. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa. D. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển. Câu 2. Tập tính là A. phản ứng của sinh vật giúp trả lời kích thích của môi trường. B. các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường. C. hành vi của động vật tác động qua lại với môi trường và các loài sinh vật khác. D. một chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích của môi trường. Câu 3. Quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên là khái niệm về A. phát triển ở sinh vật. B. sinh trưởng ở sinh vật. C. cảm ứng ở sinh vật. D. tập tính ở sinh vật. Câu 4. Khi trồng một hạt đỗ đã nảy mầm trong chậu, Lan nhận thấy: Sau 2 ngày cây tăng 3 cm; sau 5 ngày cây tăng 7 cm. Những dữ liệu thể hiện điều gì? A. Quá trình quang hợp của cây. B. Quá trình sinh trưởng của cây. C. Quá trình hô hấp của cây. D. Quá trình phát triển của cây. Câu 5. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào? A. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau. B. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng. C. Sinh trưởng là cơ sở cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng. D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau. Câu 6. Sinh sản là A. quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển kế tục của loài. B. quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển của loài. C. quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự tồn tại vĩnh viễn của loài. D. quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự tiến hóa của loài. Câu 7. Sinh sản hữu tính là A. hình thức sinh sản có sự kết hợp yếu tố đực và yếu tố cái tạo nên hợp tử. B. hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai yếu tố đực tạo nên hợp tử. C. hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai yếu tố cái tạo nên hợp tử. D. hình thức sinh sản không có sự kết hợp yếu tố đực và yếu tố cái. Câu 8. Sinh sản hữu tính có vai trò
  7. A. hình thành thế hệ con đa dạng về di truyền, tăng khả năng thích nghi với môi trường sống. B. duy trì các đặc điểm của sinh vật. C. nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn. D. phục chế được các giống cây trồng quý. Câu 9. Cấu tạo một hoa lưỡng tính gồm các bộ phận A. nhị hoa, cánh hoa, đài hoa. B. đài hoa, cánh hoa, nhị và nhụy. C. đài hoa, cánh hoa, nhụy hoa. D. bầu nhụy, vòi nhụy, cánh hoa. Câu 10. Các giai đoạn sinh sản hữu tính ở động vật là A. hình thành tinh trùng và trứng phát triển thành cơ thể mới. B. thụ tinh phát triển phôi thành cơ thể mới. C. hình thành tinh trùng và trứng thụ tinh phát triển phôi thành cơ thể mới. D. noãn và hạt phấn thụ tinh phát triển phôi thành cơ thể mới. Câu 11. Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật là A. ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, hormone. B. ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, chế độ dinh dưỡng. C. di truyền, độ ẩm, độ tuổi, hormone. D. di truyền, độ ẩm, nhiệt độ, độ tuổi. Câu 12. Quá trình sinh sản ở sinh vật được điều hòa chủ yếu nhờ yếu tố A. nhiệt độ. B. thức ăn. C. gió. D. hormone. Câu 13. Ở bên ngoài thanh nam châm, đường sức từ là A. những đường thẳng đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam của nam châm. B. những đường thẳng đi ra từ cực Nam, đi vào cực Bắc của nam châm. C. những đường cong đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam của nam châm. D. những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào cực Bắc của nam châm. Câu 14. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau? A. Khi hai cực Bắc đặt gần nhau. B. Khi đặt hai cực khác tên gần nhau. C. Khi hai cực Nam đặt gần nhau. D. Khi đặt hai cực cùng tên gần nhau. Câu 15. Không gian xung quanh nam châm tồn tại A. từ trường. B. trọng trường. C. điện trường. D. điện từ trường. Câu 16. Ta có thể quan sát từ phổ của một nam châm bằng cách rải các A. vụn nhôm vào trong từ trường của nam châm. B. vụn sắt vào trong từ trường của nam châm. C. vụn nhựa vào trong từ trường của nam châm. D. vụn giấy vào trong từ trường của nam châm. Câu 17. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử K và Cl lần lượt là 1 và 7. Hãy cho biết khi K kết hợp với Cl để tạo thành phân tử potassium chloride, nguyên tử K nhường bao nhiêu electron? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 18. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử Ca và O lần lượt là 2 và 6. Hãy cho biết khi Ca kết hợp với O để tạo thành phân tử calcium oxide, nguyên tử O nhường hay nhận bao nhiêu electron? A. Nhường 2 electron. B. Nhận 2 electron. C. Nhường 1 electron. D. Nhận 1 electron. Câu 19. Phân tử chlorine do 2 nguyên tử Cl liên kết với nhau tạo thành, lớp vỏ electron của mỗi Cl có 7 electron chúng cần bao nhiêu electron để có lớp vỏ tương tự khí hiếm? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 20. Để tạo liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử chúng đã dùng chung bao nhiêu đôi electron?
  8. A. Một đôi electron. B. Hai đôi 2 electron. C. Ba đôi electron. D. Một hoặc nhiều đôi electron. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (0,5 điểm) Dựa vào những hiểu biết về sinh sản vô tính ở thực vật, hãy kể tên một số phương pháp nhân giống vô tính của thực vật ở tại địa phương em. Mỗi phương pháp nhân giống lấy ví dụ. Câu 22. (1,0 điểm) Trong trồng trọt và chăn nuôi, người ta thường sử dụng các hormone nhân tạo khác nhau để điều khiển quá trình sinh sản ở sinh vật. Em hãy đưa ra hai ví dụ ở cây trồng hoặc vật nuôi sử dụng hormone để điều khiển quá trình sinh sản hữu tính góp phần tăng hiệu quả kinh tế. Câu 23. (1,0 điểm) Có hai viên bi bề ngoài hoàn toàn giống hệt nhau. Một viên bi làm bằng đồng và một viên bi làm bằng sắt mạ đồng. Làm thế nào để phân biệt được đâu là viên bi đồng và đâu là viên bi sắt mạ đồng? Câu 24. (0,75 điểm) Em hãy vẽ và xác định chiều đường sức từ của một nam châm thẳng như Hình 1. Câu 25. (1,0 điểm) Hai nguyên tử Cl kết hợp với nhau tạo thành Hình 1 phân tử chlorine. Hãy vẽ sơ đồ tạo thành liên kết trong phân tử chlorine. Câu 26. (0,75 điểm) Viết công thức hóa học của phân tử: - Sulfur dioxide gồm có 1S và 2O. - Calcium sulfate gồm có 1Ca, 1S và 4O. ------------------------
  9. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: Khoa học tự nhiên 7 Đề chính thức Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 03 trang Họ và tên học sinh: . Lớp: .. ĐỀ 02 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1. Sinh sản hữu tính có vai trò A. duy trì các đặc điểm của sinh vật. B. hình thành thế hệ con đa dạng về di truyền, tăng khả năng thích nghi với môi trường sống. C. nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn. D. phục chế được các giống cây trồng quý. Câu 2. Ta có thể quan sát từ phổ của một nam châm bằng cách rải các A. vụn giấy vào trong từ trường của nam châm. B. vụn nhựa vào trong từ trường của nam châm. C. vụn sắt vào trong từ trường của nam châm. D. vụn nhôm vào trong từ trường của nam châm. Câu 3. Để tạo liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử chúng đã dùng chung bao nhiêu đôi electron? A. Một hoặc nhiều đôi electron. B. Hai đôi 2 electron. C. Một đôi electron. D. Ba đôi electron. Câu 4. Khi trồng một hạt đỗ đã nảy mầm trong chậu, Lan nhận thấy: Sau 2 ngày cây tăng 3 cm; sau 5 ngày cây tăng 7 cm. Những dữ liệu thể hiện điều gì? A. Quá trình sinh trưởng của cây. B. Quá trình quang hợp của cây. C. Quá trình phát triển của cây. D. Quá trình hô hấp của cây. Câu 5. Phân tử chlorine do 2 nguyên tử Cl liên kết với nhau tạo thành, lớp vỏ electron của mỗi Cl có 7 electron chúng cần bao nhiêu electron để có lớp vỏ tương tự khí hiếm? A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 6. Quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên là khái niệm về A. phát triển ở sinh vật. B. sinh trưởng ở sinh vật. C. cảm ứng ở sinh vật. D. tập tính ở sinh vật. Câu 7. Ở bên ngoài thanh nam châm, đường sức từ là A. những đường thẳng đi ra từ cực Nam, đi vào cực Bắc của nam châm. B. những đường cong đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam của nam châm. C. những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào cực Bắc của nam châm. D. những đường thẳng đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam của nam châm. Câu 8. Sinh sản là A. quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự tiến hóa của loài. B. quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển của loài. C. quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự tồn tại vĩnh viễn của loài. D. quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển kế tục của loài.
  10. Câu 9. Cấu tạo một hoa lưỡng tính gồm các bộ phận A. nhị hoa, cánh hoa, đài hoa. B. đài hoa, cánh hoa, nhị và nhụy. C. bầu nhụy, vòi nhụy, cánh hoa. D. đài hoa, cánh hoa, nhụy hoa. Câu 10. Sinh sản hữu tính là A. hình thức sinh sản không có sự kết hợp yếu tố đực và yếu tố cái. B. hình thức sinh sản có sự kết hợp yếu tố đực và yếu tố cái tạo nên hợp tử. C. hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai yếu tố cái tạo nên hợp tử. D. hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai yếu tố đực tạo nên hợp tử. Câu 11. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử Ca và O lần lượt là 2 và 6. Hãy cho biết khi Ca kết hợp với O để tạo thành phân tử calcium oxide, nguyên tử O nhường hay nhận bao nhiêu electron? A. Nhường 1 electron. B. Nhận 2 electron. C. Nhận 1 electron. D. Nhường 2 electron. Câu 12. Không gian xung quanh nam châm tồn tại A. trọng trường. B. điện trường. C. điện từ trường. D. từ trường. Câu 13. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào? A. Sinh trưởng là cơ sở cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng. B. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau. C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau. D. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng. Câu 14. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau? A. Khi hai cực Bắc đặt gần nhau. B. Khi đặt hai cực cùng tên gần nhau. C. Khi hai cực Nam đặt gần nhau. D. Khi đặt hai cực khác tên gần nhau. Câu 15. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử K và Cl lần lượt là 1 và 7. Hãy cho biết khi K kết hợp với Cl để tạo thành phân tử potassium chloride, nguyên tử K nhường bao nhiêu electron? A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 16. Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật là A. di truyền, độ ẩm, nhiệt độ, độ tuổi. B. ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, hormone. C. ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, chế độ dinh dưỡng. D. di truyền, độ ẩm, độ tuổi, hormone. Câu 17. Tập tính là A. hành vi của động vật tác động qua lại với môi trường và các loài sinh vật khác. B. phản ứng của sinh vật giúp trả lời kích thích của môi trường. C. một chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích của môi trường. D. các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường. Câu 18. Quá trình sinh sản ở sinh vật được điều hòa chủ yếu nhờ yếu tố A. hormone. B. nhiệt độ. C. gió. D. thức ăn. Câu 19. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là A. giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển. B. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài. C. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển. D. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa. Câu 20. Các giai đoạn sinh sản hữu tính ở động vật là A. thụ tinh phát triển phôi thành cơ thể mới. B. hình thành tinh trùng và trứng thụ tinh phát triển phôi thành cơ thể mới.
  11. C. hình thành tinh trùng và trứng phát triển thành cơ thể mới. D. noãn và hạt phấn thụ tinh phát triển phôi thành cơ thể mới. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (0,5 điểm) Dựa vào những hiểu biết về sinh sản vô tính ở thực vật, hãy kể tên một số phương pháp nhân giống vô tính của thực vật ở tại địa phương em. Mỗi phương pháp nhân giống lấy ví dụ. Câu 22. (1,0 điểm) Trong trồng trọt và chăn nuôi, người ta thường sử dụng các hormone nhân tạo khác nhau để điều khiển quá trình sinh sản ở sinh vật. Em hãy đưa ra hai ví dụ ở cây trồng hoặc vật nuôi sử dụng hormone để điều khiển quá trình sinh sản hữu tính góp phần tăng hiệu quả kinh tế. Câu 23. (1,0 điểm) Có hai viên bi bề ngoài hoàn toàn giống hệt nhau. Một viên bi làm bằng đồng và một viên bi làm bằng sắt mạ đồng. Làm thế nào để phân biệt được đâu là viên bi đồng và đâu là viên bi sắt mạ đồng? Câu 24. (0,75 điểm) Em hãy vẽ và xác định chiều đường sức từ của một nam châm thẳng như Hình 1. Câu 25. (1,0 điểm) Hai nguyên tử Cl kết hợp với nhau tạo thành Hình 1 phân tử chlorine. Hãy vẽ sơ đồ tạo thành liên kết trong phân tử chlorine. Câu 26. (0,75 điểm) Viết công thức hóa học của phân tử: - Sulfur dioxide gồm có 1S và 2O. - Calcium sulfate gồm có 1Ca, 1S và 4O. ------------------------
  12. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: Khoa học tự nhiên 7 Đề chính thức Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 03 trang Họ và tên học sinh: . Lớp: .. ĐỀ 03 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1. Phân tử chlorine do 2 nguyên tử Cl liên kết với nhau tạo thành, lớp vỏ electron của mỗi Cl có 7 electron chúng cần bao nhiêu electron để có lớp vỏ tương tự khí hiếm? A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 2. Quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên là khái niệm về A. tập tính ở sinh vật. B. cảm ứng ở sinh vật. C. sinh trưởng ở sinh vật. D. phát triển ở sinh vật. Câu 3. Ta có thể quan sát từ phổ của một nam châm bằng cách rải các A. vụn sắt vào trong từ trường của nam châm. B. vụn nhựa vào trong từ trường của nam châm. C. vụn giấy vào trong từ trường của nam châm. D. vụn nhôm vào trong từ trường của nam châm. Câu 4. Khi trồng một hạt đỗ đã nảy mầm trong chậu, Lan nhận thấy: Sau 2 ngày cây tăng 3 cm; sau 5 ngày cây tăng 7 cm. Những dữ liệu thể hiện điều gì? A. Quá trình hô hấp của cây. B. Quá trình sinh trưởng của cây. C. Quá trình quang hợp của cây. D. Quá trình phát triển của cây. Câu 5. Sinh sản là A. quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự tồn tại vĩnh viễn của loài. B. quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển của loài. C. quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển kế tục của loài. D. quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự tiến hóa của loài. Câu 6. Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật là A. di truyền, độ ẩm, độ tuổi, hormone. B. ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, hormone. C. ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, chế độ dinh dưỡng. D. di truyền, độ ẩm, nhiệt độ, độ tuổi. Câu 7. Sinh sản hữu tính có vai trò A. duy trì các đặc điểm của sinh vật. B. phục chế được các giống cây trồng quý. C. hình thành thế hệ con đa dạng về di truyền, tăng khả năng thích nghi với môi trường sống. D. nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn. Câu 8. Để tạo liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử chúng đã dùng chung bao nhiêu đôi electron? A. Hai đôi 2 electron. B. Một đôi electron. C. Ba đôi electron. D. Một hoặc nhiều đôi electron.
  13. Câu 9. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử Ca và O lần lượt là 2 và 6. Hãy cho biết khi Ca kết hợp với O để tạo thành phân tử calcium oxide, nguyên tử O nhường hay nhận bao nhiêu electron? A. Nhường 2 electron. B. Nhận 2 electron. C. Nhận 1 electron. D. Nhường 1 electron. Câu 10. Quá trình sinh sản ở sinh vật được điều hòa chủ yếu nhờ yếu tố A. thức ăn. B. gió. C. hormone. D. nhiệt độ. Câu 11. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau? A. Khi hai cực Bắc đặt gần nhau. B. Khi đặt hai cực cùng tên gần nhau. C. Khi đặt hai cực khác tên gần nhau. D. Khi hai cực Nam đặt gần nhau. Câu 12. Không gian xung quanh nam châm tồn tại A. trọng trường. B. từ trường. C. điện từ trường. D. điện trường. Câu 13. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là A. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển. B. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa. C. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài. D. giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển. Câu 14. Ở bên ngoài thanh nam châm, đường sức từ là A. những đường cong đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam của nam châm. B. những đường thẳng đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam của nam châm. C. những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào cực Bắc của nam châm. D. những đường thẳng đi ra từ cực Nam, đi vào cực Bắc của nam châm. Câu 15. Tập tính là A. các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường. B. phản ứng của sinh vật giúp trả lời kích thích của môi trường. C. một chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích của môi trường. D. hành vi của động vật tác động qua lại với môi trường và các loài sinh vật khác. Câu 16. Sinh sản hữu tính là A. hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai yếu tố đực tạo nên hợp tử. B. hình thức sinh sản không có sự kết hợp yếu tố đực và yếu tố cái. C. hình thức sinh sản có sự kết hợp yếu tố đực và yếu tố cái tạo nên hợp tử. D. hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai yếu tố cái tạo nên hợp tử. Câu 17. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử K và Cl lần lượt là 1 và 7. Hãy cho biết khi K kết hợp với Cl để tạo thành phân tử potassium chloride, nguyên tử K nhường bao nhiêu electron? A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 18. Cấu tạo một hoa lưỡng tính gồm các bộ phận A. đài hoa, cánh hoa, nhụy hoa. B. bầu nhụy, vòi nhụy, cánh hoa. C. nhị hoa, cánh hoa, đài hoa. D. đài hoa, cánh hoa, nhị và nhụy. Câu 19. Các giai đoạn sinh sản hữu tính ở động vật là A. hình thành tinh trùng và trứng phát triển thành cơ thể mới. B. hình thành tinh trùng và trứng thụ tinh phát triển phôi thành cơ thể mới. C. thụ tinh phát triển phôi thành cơ thể mới. D. noãn và hạt phấn thụ tinh phát triển phôi thành cơ thể mới. Câu 20. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào? A. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau. B. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng.
  14. C. Sinh trưởng là cơ sở cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng. D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (0,5 điểm) Dựa vào những hiểu biết về sinh sản vô tính ở thực vật, hãy kể tên một số phương pháp nhân giống vô tính của thực vật ở tại địa phương em. Mỗi phương pháp nhân giống lấy ví dụ. Câu 22. (1,0 điểm) Trong trồng trọt và chăn nuôi, người ta thường sử dụng các hormone nhân tạo khác nhau để điều khiển quá trình sinh sản ở sinh vật. Em hãy đưa ra hai ví dụ ở cây trồng hoặc vật nuôi sử dụng hormone để điều khiển quá trình sinh sản hữu tính góp phần tăng hiệu quả kinh tế. Câu 23. (1,0 điểm) Có hai viên bi bề ngoài hoàn toàn giống hệt nhau. Một viên bi làm bằng đồng và một viên bi làm bằng sắt mạ đồng. Làm thế nào để phân biệt được đâu là viên bi đồng và đâu là viên bi sắt mạ đồng? Câu 24. (0,75 điểm) Em hãy vẽ và xác định chiều đường sức từ của một nam châm thẳng như Hình 1. Câu 25. (1,0 điểm) Hai nguyên tử Cl kết hợp với nhau tạo thành Hình 1 phân tử chlorine. Hãy vẽ sơ đồ tạo thành liên kết trong phân tử chlorine. Câu 26. (0,75 điểm) Viết công thức hóa học của phân tử: - Sulfur dioxide gồm có 1S và 2O. - Calcium sulfate gồm có 1Ca, 1S và 4O. ------------------------
  15. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: Khoa học tự nhiên 7 Đề chính thức Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề này gồm 03 trang Họ và tên học sinh: . Lớp: .. ĐỀ 04 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1. Phân tử chlorine do 2 nguyên tử Cl liên kết với nhau tạo thành, lớp vỏ electron của mỗi Cl có 7 electron chúng cần bao nhiêu electron để có lớp vỏ tương tự khí hiếm? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 2. Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật là A. di truyền, độ ẩm, nhiệt độ, độ tuổi. B. ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, hormone. C. di truyền, độ ẩm, độ tuổi, hormone. D. ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, chế độ dinh dưỡng. Câu 3. Sinh sản hữu tính là A. hình thức sinh sản không có sự kết hợp yếu tố đực và yếu tố cái. B. hình thức sinh sản có sự kết hợp yếu tố đực và yếu tố cái tạo nên hợp tử. C. hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai yếu tố đực tạo nên hợp tử. D. hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai yếu tố cái tạo nên hợp tử. Câu 4. Các giai đoạn sinh sản hữu tính ở động vật là A. noãn và hạt phấn thụ tinh phát triển phôi thành cơ thể mới. B. thụ tinh phát triển phôi thành cơ thể mới. C. hình thành tinh trùng và trứng phát triển thành cơ thể mới. D. hình thành tinh trùng và trứng thụ tinh phát triển phôi thành cơ thể mới. Câu 5. Sinh sản hữu tính có vai trò A. duy trì các đặc điểm của sinh vật. B. nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn. C. phục chế được các giống cây trồng quý. D. hình thành thế hệ con đa dạng về di truyền, tăng khả năng thích nghi với môi trường sống. Câu 6. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử K và Cl lần lượt là 1 và 7. Hãy cho biết khi K kết hợp với Cl để tạo thành phân tử potassium chloride, nguyên tử K nhường bao nhiêu electron? A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 7. Quá trình sinh sản ở sinh vật được điều hòa chủ yếu nhờ yếu tố A. gió. B. hormone. C. thức ăn. D. nhiệt độ. Câu 8. Ở bên ngoài thanh nam châm, đường sức từ là A. những đường thẳng đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam của nam châm. B. những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào cực Bắc của nam châm. C. những đường thẳng đi ra từ cực Nam, đi vào cực Bắc của nam châm. D. những đường cong đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam của nam châm. Câu 9. Sinh sản là A. quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự tồn tại vĩnh viễn của loài.
  16. B. quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển kế tục của loài. C. quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển của loài. D. quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự tiến hóa của loài. Câu 10. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử Ca và O lần lượt là 2 và 6. Hãy cho biết khi Ca kết hợp với O để tạo thành phân tử calcium oxide, nguyên tử O nhường hay nhận bao nhiêu electron? A. Nhường 1 electron. B. Nhận 1 electron. C. Nhường 2 electron. D. Nhận 2 electron. Câu 11. Tập tính là A. các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường. B. một chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích của môi trường. C. phản ứng của sinh vật giúp trả lời kích thích của môi trường. D. hành vi của động vật tác động qua lại với môi trường và các loài sinh vật khác. Câu 12. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là A. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa. B. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài. C. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển. D. giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển. Câu 13. Quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên là khái niệm về A. cảm ứng ở sinh vật. B. tập tính ở sinh vật. C. sinh trưởng ở sinh vật. D. phát triển ở sinh vật. Câu 14. Không gian xung quanh nam châm tồn tại A. điện từ trường. B. trọng trường. C. điện trường. D. từ trường. Câu 15. Để tạo liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử chúng đã dùng chung bao nhiêu đôi electron? A. Hai đôi 2 electron. B. Một đôi electron. C. Ba đôi electron. D. Một hoặc nhiều đôi electron. Câu 16. Cấu tạo một hoa lưỡng tính gồm các bộ phận A. bầu nhụy, vòi nhụy, cánh hoa. B. đài hoa, cánh hoa, nhị và nhụy. C. đài hoa, cánh hoa, nhụy hoa. D. nhị hoa, cánh hoa, đài hoa. Câu 17. Khi trồng một hạt đỗ đã nảy mầm trong chậu, Lan nhận thấy: Sau 2 ngày cây tăng 3 cm; sau 5 ngày cây tăng 7 cm. Những dữ liệu thể hiện điều gì? A. Quá trình hô hấp của cây. B. Quá trình phát triển của cây. C. Quá trình sinh trưởng của cây. D. Quá trình quang hợp của cây. Câu 18. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào? A. Sinh trưởng là cơ sở cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng. B. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng. C. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau. D. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau. Câu 19. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau? A. Khi hai cực Bắc đặt gần nhau. B. Khi đặt hai cực cùng tên gần nhau. C. Khi đặt hai cực khác tên gần nhau. D. Khi hai cực Nam đặt gần nhau. Câu 20. Ta có thể quan sát từ phổ của một nam châm bằng cách rải các A. vụn nhựa vào trong từ trường của nam châm. B. vụn giấy vào trong từ trường của nam châm. C. vụn nhôm vào trong từ trường của nam châm.
  17. D. vụn sắt vào trong từ trường của nam châm. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (0,5 điểm) Dựa vào những hiểu biết về sinh sản vô tính ở thực vật, hãy kể tên một số phương pháp nhân giống vô tính của thực vật ở tại địa phương em. Mỗi phương pháp nhân giống lấy ví dụ. Câu 22. (1,0 điểm) Trong trồng trọt và chăn nuôi, người ta thường sử dụng các hormone nhân tạo khác nhau để điều khiển quá trình sinh sản ở sinh vật. Em hãy đưa ra hai ví dụ ở cây trồng hoặc vật nuôi sử dụng hormone để điều khiển quá trình sinh sản hữu tính góp phần tăng hiệu quả kinh tế. Câu 23. (1,0 điểm) Có hai viên bi bề ngoài hoàn toàn giống hệt nhau. Một viên bi làm bằng đồng và một viên bi làm bằng sắt mạ đồng. Làm thế nào để phân biệt được đâu là viên bi đồng và đâu là viên bi sắt mạ đồng? Câu 24. (0,75 điểm) Em hãy vẽ và xác định chiều đường sức từ của một nam châm thẳng như Hình 1. Câu 25. (1,0 điểm) Hai nguyên tử Cl kết hợp với nhau tạo thành Hình 1 phân tử chlorine. Hãy vẽ sơ đồ tạo thành liên kết trong phân tử chlorine. Câu 26. (0,75 điểm) Viết công thức hóa học của phân tử: - Sulfur dioxide gồm có 1S và 2O. - Calcium sulfate gồm có 1Ca, 1S và 4O. ------------------------
  18. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: Khoa học tự nhiên 7 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang) A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 B D B B C A A A B C B D C B A B A B A D Đề 2 B C A A A B B D B B B D A D A C C A A B Đề 3 C C A B C C C D B C C B D A C C D D B C Đề 4 A D B D D A B D B D B D C D D B C A C D B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) CÂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM - Phương pháp chiết cành. Ví dụ: Cây cam, táo, bưởi, 0,25 21 - Phương pháp giâm cành. Ví dụ: cây khoai lang, rau muống, mía, sắn, (0,5 đ) 0,25 . HS nêu một phương pháp nhân giống và lấy đúng một ví dụ trở lên được 0,25 điểm, nếu HS lấy được ví dụ nhưng không nêu phương pháp hoặc nêu sai phương pháp nhân giống sẽ không có điểm. - Ví dụ về sử dụng các hormone nhân tạo điều khiển sinh sản hữu tính ở cây trồng: + Sử dụng hormone điều khiển tỉ lệ hoa đực, hoa cái trên cây như: cây bầu, cây bí, dưa leo, + Sử dụng hormone điều khiển cây ra hoa sớm, ra hoa nhiều như: cây 22 hoa loa kèn, cây vải, cây nhãn, 1,0 (1,0 đ) + Sử dụng hormone điều khiển cây ra hoa trái vụ như: cây nhãn, cây xoài, cây thanh long, - Ví dụ về sử dụng các hormone nhân tạo điều khiển sinh sản ở vật nuôi: + Tiêm dịch chiết từ tuyến dưới não của loài cá khác vào cá mè → trứng chín hàng loạt → thụ tinh nhân tạo. HS nêu đúng một ví dụ được 0,5 điểm, HS lấy ví dụ khác đúng vẫn được điểm tối đa. 23 Đưa một thanh nam châm lại gần hai viên bi. 0,5 (1,0 đ) Viên bi nào bị nam châm hút thì đó là viên bi làm bằng sắt mạ đồng. 0,25 Viên bi nào không bị nam châm hút thì đó là viên bi làm bằng đồng. 0,25 24 (0,75 đ) 0,75 - Học sinh xác định sai chiều đường sức từ trừ 0,25 điểm.
  19. 25 1,0 (1,0đ) 26 - SO2 0,25 (0,75đ) - CaSO4 0,5 Duyệt BGH Duyệt TCM GV ra đề và đáp án Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân Đặng Thị Cường Trần Thị Như Ngọc