4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_7_nam.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)
- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7 I. KHUNG MA TRẬN - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 1 - Thời gian làm bài: 90 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi; nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 2 câu) mỗi câu 0,25 điểm - Phần tự luận: 6,0 điểm (Gồm 5 câu: Nhận biết:1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) ***MA TRẬN: MỨC ĐỘ Tổng số câu Tổng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Trắc điểm Tự luận luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 1. Mở đầu (6 tiết). 2 1 1 2 1,5 2. Nguyên tử.(3 tiết) 2 1 1 2 1,0 3. Tốc độ (9 tiết) 2 1 1 2,75 4. Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng 2 2 0,5 lượng ở sinh vật.(3 tiết). 5. Quang hợp ở thực vật. 2 1 1 2 1,75 (3 tiết). 6. Các yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp.(3 tiết). 2 2 0,5
- 7. Thực hành về quang hợp ở cây xanh.(3 tiết). 8. Hô hấp ở tế bào.(3 tiết). 3 3 0,75 9. Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào.(3 tiết). 1 1 1 1 1,25 Số câu 16 3 2 1 5 16 21 Điểm số 4,0 3,0 1,0 2,0 1,0 6,0 4,0 10,0 % điểm số 40% 30% 30% 10% 10 điểm (100%) II. BẢN ĐẶC TẢ Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN 1. Mở đầu(5 tiết) Nhận biết Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn 2 2C Khoa học tự nhiên - Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, Thông đo, dự báo. hiểu - Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7). Vận dụng Làm được báo cáo, thuyết trình. 1 1C 2.Nguyên tử( 3 tiết)
- Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN – Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô 1C 1 Nhận hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử). biết – Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu 1C 1 (đơn vị khối lượng nguyên tử). 3.Tốc độ. (9 tiết) 1. Tốc độ Nhận - Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ. 1 1C chuyển động biết - Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng. 1 1C Thông Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó. hiểu Vận Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng dụng thời gian tương ứng. Vận Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi được trong 1/2 dụng khoảng thời gian tương ứng. 1 C cao 2. Đo tốc độ Thông - Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng hiểu quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông. Vận - Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được dụng ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
- 3. Đồ thị Thông - Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng. 1/2 1 quãng đường hiểu C – thời gian Vận - Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng dụng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật). Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật(12 tiết) 1. Vai trò của – Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. 1 1C trao đổi chất và Nhận – Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể. 1 1C chuyển hóa biết năng lượng ở sinh vật (3 tiết). 2. Quang hợp ở – Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: 1 1C thực vật Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, Thông nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (3 tiết). hiểu (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. 3. Các yếu tố Nhận – Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp. 4 4C ảnh hưởng đến biết quang hợp Vận – Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn (3 tiết). dụng của việc trồng và bảo vệ cây xanh. Nhận – Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế bào. 4 6. Các yếu tố 4C ảnh hưởng đến biết hô hấp tế bào Vận – Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví 1 1C
- (3 tiết). dụng dụ: bảo quản hạt cần phơi khô, ...).
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2022-2023 Môn: KHTN - Lớp 7 Thời gian: 90 phút(không kể thời gian phát đề) ĐỀ 01 I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng: A. 20oC - 25oC B. 30oC - 35oC C. 35oC - 40oC D. 15oC - 25oC Câu 2. Phương pháp tìm hiểu khoa học tự nhiên được thực hiện qua mấy bước? A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 3. Yếu tố không ảnh hưởng đến hô hấp tế bào là: A. nước và đất đá. B. độ ẩm và nước. C. nhiệt độ. D. khí oxygen, khí carbon dioxide. Câu 4. Chuyển hóa vật chất và năng lượng có ý nghĩa như thế nào với sinh vật? A. Giúp sinh vật tồn tại và sinh trưởng. B. Giúp sinh vật vận động, cảm ứng. C. Giúp sinh vật sinh vật phát triển và sinh sản. D. Giúp sinh vật tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động. Câu 5. Cơ quan chủ yếu thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là: A. rễ cây. B. thân cây. C. lá cây. D. hoa. Câu 6. Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm: A. khí oxygen và glucose. B. glucose và nước. C. khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng. D. khí carbon dioxide và nước. Câu 7. Những yếu tố chủ yếu bên ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh là: A. nước, ánh sáng, nhiệt độ. B. nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ. C. nước, khí carbon dioxide, nhiệt độ. D. nước, ánh sáng, khí carbon dioxide, nhiệt độ. Câu 8. Trừ nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt nào? A. Notron và electron. B. Proton va electron. C. Electron. D. Proton và notron. Câu 9. Cây xanh quang hợp vào thời gian nào trong ngày? A. Buổi sáng. B. Cả ngày và đêm. C. Ban ngày. D. Buổi tối. Câu 10. Độ lớn của tốc độ cho biết: A. Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ. B. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. C. Dạng đường đi của chuyển động. D. Qũy đạo của chuyển động. Câu 11. Chuyển hóa năng lượng là: A. quá trình cơ thể sinh vật thải các chất cần thiết ra môi trường. B. cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào. C. quá trình cơ thể sinh vật lấy vào các chất từ môi trường. D. sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác. Câu 12. Ý nào sau đây sai khi nói về khối lượng nguyên tử? A. Khối lượng hạt nhân được coi như khối lượng nguyên tử.
- B. Khối lượng nguyên tử vô cùng nhỏ. C. Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng của hạt p và hạt e. D. Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu. Câu 13. Trong hệ đơn vị đo lường chính thức ở nước ta, đơn vị tốc độ là A. cm/s và m/s B. mm/s và m/s C. m/s và km/h D. m/min và km/h Câu 14. Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây? A. Ribosome. B. Ti thể. C. Không bào. D. Lục lạp. Câu 15. Thành phần nào dưới đây là sản phẩm của hô hấp ở tế bào? A. Khí ôxi. B. Nước tiểu. C. Mồ hôi. D. Khí carbon dioxide. Câu 16. Trên cơ sở số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra dự báo về hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng đó. Đây là kĩ năng nào? A. kĩ năng dự báo. B. kĩ năng liên kết tri thức. C. kĩ năng quan sát, phân loại. D. kĩ năng đo. II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17 (1,0 điểm) Khi đo chiều cao của một người ở các thời điểm khác nhau trong ngày. Kết quả đo được ghi lại ở bảng 1. Em hãy nhận xét và giải thích kết quả thu được ở bảng kết quả đo chiều cao của một người ở các thời điểm khác nhau trong ngày Lần đo Thời gian Kết qủa thu được 1 6 giờ 162,4 cm 2 12 giờ 161,8 cm 3 18 giờ 161,1 cm Câu 18 (0,5 điểm) Quan sát mô hình cấu tạo nguyên tử aluminium và cho biết số proton, số electron, điện tích hạt nhân và số lớp electron. Câu 19 (2,25 điểm) Bảng dưới đây ghi thời gian và quãng đường chuyển động tương ứng của một một người đi xe đạp trên một đường thẳng kể từ khi xuất phát. Thời gian (s) 0 1 2 3 4 5 Quãng đường (m) 0 15 30 45 45 45 a) Sử dụng dữ liệu đã cho, hãy vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đi xe đạp. b) Tính tốc độ trung bình của người đi xe đạp trong khoảng thời gian từ 1 giây đến 3 giây. Câu 20 (1,25 điểm) Hoàn thành sơ đồ sau: Câu 21 (1,0 điểm) Có ý kiến cho rằng nên bảo quản các loại rau, củ trong ngăn đá tủ lạnh thay vì trong ngăn mát do ngăn đá có nhiệt độ thấp hơn nên sẽ bảo quản được lâu hơn. Em có đồng tình với ý kiến đó không? Giải thích. ----------Hết----------
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2022-2023 Môn: KHTN - Lớp 7 Thời gian: 90 phút(không kể thời gian phát đề) ĐỀ 02 I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Chuyển hóa vật chất và năng lượng có ý nghĩa như thế nào với sinh vật? A. Giúp sinh vật sinh vật phát triển và sinh sản. B. Giúp sinh vật vận động, cảm ứng. C. Giúp sinh vật tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động. D. Giúp sinh vật tồn tại và sinh trưởng. Câu 2. Cơ quan chủ yếu thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là: A. lá cây. B. thân cây. C. hoa. D. rễ cây. Câu 3. Cây xanh quang hợp vào thời gian nào trong ngày? A. Ban ngày. B. Buổi sáng. C. Buổi tối. D. Cả ngày và đêm. Câu 4. Trên cơ sở số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra dự báo về hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng đó. Đây là kĩ năng nào? A. kĩ năng dự báo. B. kĩ năng đo. C. kĩ năng quan sát, phân loại. D. kĩ năng liên kết tri thức. Câu 5. Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây? A. Không bào. B. Lục lạp. C. Ti thể. D. Ribosome. Câu 6. Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng: A. 15oC - 25oC B. 30oC - 35oC C. 35oC - 40oC D. 20oC - 25oC Câu 7. Độ lớn của tốc độ cho biết: A. Dạng đường đi của chuyển động. B. Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ. C. Qũy đạo của chuyển động. D. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. Câu 8. Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm: A. khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng. B. khí carbon dioxide và nước. C. glucose và nước. D. khí oxygen và glucose. Câu 9. Trong hệ đơn vị đo lường chính thức ở nước ta, đơn vị tốc độ là A. m/s và km/h B. m/min và km/h C. cm/s và m/s D. mm/s và m/s Câu 10. Yếu tố không ảnh hưởng đến hô hấp tế bào là: A. khí oxygen, khí carbon dioxide. B. độ ẩm và nước. C. nước và đất đá. D. nhiệt độ. Câu 11. Chuyển hóa năng lượng là: A. quá trình cơ thể sinh vật lấy vào các chất từ môi trường. B. cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào. C. quá trình cơ thể sinh vật thải các chất cần thiết ra môi trường. D. sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác. Câu 12. Trừ nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt nào? A. Notron và electron. B. Electron. C. Proton và notron. D. Proton va electron.
- Câu 13. Những yếu tố chủ yếu bên ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh là: A. nước, khí carbon dioxide, nhiệt độ. B. nước, ánh sáng, khí carbon dioxide, nhiệt độ. C. nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ. D. nước, ánh sáng, nhiệt độ. Câu 14. Ý nào sau đây sai khi nói về khối lượng nguyên tử? A. Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng của hạt p và hạt e. B. Khối lượng nguyên tử vô cùng nhỏ. C. Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu. D. Khối lượng hạt nhân được coi như khối lượng nguyên tử. Câu 15. Phương pháp tìm hiểu khoa học tự nhiên được thực hiện qua mấy bước? A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 16. Thành phần nào dưới đây là sản phẩm của hô hấp ở tế bào? A. Mồ hôi. B. Khí ôxi. C. Khí carbon dioxide. D. Nước tiểu. II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17 (1,0 điểm) Khi đo chiều cao của một người ở các thời điểm khác nhau trong ngày. Kết quả đo được ghi lại ở bảng 1. Em hãy nhận xét và giải thích kết quả thu được ở bảng kết quả đo chiều cao của một người ở các thời điểm khác nhau trong ngày Lần đo Thời gian Kết qủa thu được 1 6 giờ 162,4 cm 2 12 giờ 161,8 cm 3 18 giờ 161,1 cm Câu 18 (0,5 điểm) Quan sát mô hình cấu tạo nguyên tử aluminium và cho biết số proton, số electron, điện tích hạt nhân và số lớp electron. Câu 19 (2,25 điểm) Bảng dưới đây ghi thời gian và quãng đường chuyển động tương ứng của một một người đi xe đạp trên một đường thẳng kể từ khi xuất phát. Thời gian (s) 0 1 2 3 4 5 Quãng đường (m) 0 15 30 45 45 45 a) Sử dụng dữ liệu đã cho, hãy vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đi xe đạp. b) Tính tốc độ trung bình của người đi xe đạp trong khoảng thời gian từ 1 giây đến 3 giây. Câu 20 (1,25 điểm) Hoàn thành sơ đồ sau: Câu 21 (1,0 điểm) Có ý kiến cho rằng nên bảo quản các loại rau, củ trong ngăn đá tủ lạnh thay vì trong ngăn mát do ngăn đá có nhiệt độ thấp hơn nên sẽ bảo quản được lâu hơn. Em có đồng tình với ý kiến đó không? Giải thích. ----------Hết----------
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2022-2023 Môn: KHTN - Lớp 7 Thời gian: 90 phút(không kể thời gian phát đề) ĐỀ 03 I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Trừ nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt nào? A. Notron và electron. B. Electron. C. Proton va electron. D. Proton và notron. Câu 2. Chuyển hóa vật chất và năng lượng có ý nghĩa như thế nào với sinh vật? A. Giúp sinh vật vận động, cảm ứng. B. Giúp sinh vật tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động. C. Giúp sinh vật sinh vật phát triển và sinh sản. D. Giúp sinh vật tồn tại và sinh trưởng. Câu 3. Độ lớn của tốc độ cho biết: A. Qũy đạo của chuyển động. B. Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ. C. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. D. Dạng đường đi của chuyển động. Câu 4. Trong hệ đơn vị đo lường chính thức ở nước ta, đơn vị tốc độ là A. m/min và km/h B. cm/s và m/s C. mm/s và m/s D. m/s và km/h Câu 5. Trên cơ sở số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra dự báo về hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng đó. Đây là kĩ năng nào? A. kĩ năng liên kết tri thức. B. kĩ năng đo. C. kĩ năng dự báo. D. kĩ năng quan sát, phân loại. Câu 6. Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng: A. 35oC - 40oC B. 20oC - 25oC C. 15oC - 25oC D. 30oC - 35oC Câu 7. Phương pháp tìm hiểu khoa học tự nhiên được thực hiện qua mấy bước? A. 6. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 8. Những yếu tố chủ yếu bên ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh là: A. nước, ánh sáng, nhiệt độ. B. nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ. C. nước, khí carbon dioxide, nhiệt độ. D. nước, ánh sáng, khí carbon dioxide, nhiệt độ. Câu 9. Yếu tố không ảnh hưởng đến hô hấp tế bào là: A. khí oxygen, khí carbon dioxide. B. nhiệt độ. C. nước và đất đá. D. độ ẩm và nước. Câu 10. Thành phần nào dưới đây là sản phẩm của hô hấp ở tế bào? A. Nước tiểu. B. Mồ hôi. C. Khí ôxi. D. Khí carbon dioxide. Câu 11. Cây xanh quang hợp vào thời gian nào trong ngày? A. Cả ngày và đêm. B. Buổi sáng. C. Ban ngày. D. Buổi tối. Câu 12. Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm: A. khí carbon dioxide và nước. B. khí oxygen và glucose. C. glucose và nước. D. khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng.
- Câu 13. Ý nào sau đây sai khi nói về khối lượng nguyên tử? A. Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng của hạt p và hạt e. B. Khối lượng hạt nhân được coi như khối lượng nguyên tử. C. Khối lượng nguyên tử vô cùng nhỏ. D. Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu. Câu 14. Chuyển hóa năng lượng là: A. quá trình cơ thể sinh vật thải các chất cần thiết ra môi trường. B. sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác. C. cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào. D. quá trình cơ thể sinh vật lấy vào các chất từ môi trường. Câu 15. Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây? A. Không bào. B. Ti thể. C. Ribosome. D. Lục lạp. Câu 16. Cơ quan chủ yếu thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là: A. rễ cây. B. hoa. C. lá cây. D. thân cây. II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17 (1,0 điểm) Khi đo chiều cao của một người ở các thời điểm khác nhau trong ngày. Kết quả đo được ghi lại ở bảng 1. Em hãy nhận xét và giải thích kết quả thu được ở bảng kết quả đo chiều cao của một người ở các thời điểm khác nhau trong ngày Lần đo Thời gian Kết qủa thu được 1 6 giờ 162,4 cm 2 12 giờ 161,8 cm 3 18 giờ 161,1 cm Câu 18 (0,5 điểm) Quan sát mô hình cấu tạo nguyên tử aluminium và cho biết số proton, số electron, điện tích hạt nhân và số lớp electron. Câu 19 (2,25 điểm) Bảng dưới đây ghi thời gian và quãng đường chuyển động tương ứng của một một người đi xe đạp trên một đường thẳng kể từ khi xuất phát. Thời gian (s) 0 1 2 3 4 5 Quãng đường (m) 0 15 30 45 45 45 a) Sử dụng dữ liệu đã cho, hãy vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đi xe đạp. b) Tính tốc độ trung bình của người đi xe đạp trong khoảng thời gian từ 1 giây đến 3 giây. Câu 20 (1,25 điểm) Hoàn thành sơ đồ sau: Câu 21 (1,0 điểm) Có ý kiến cho rằng nên bảo quản các loại rau, củ trong ngăn đá tủ lạnh thay vì trong ngăn mát do ngăn đá có nhiệt độ thấp hơn nên sẽ bảo quản được lâu hơn. Em có đồng tình với ý kiến đó không? Giải thích. ----------Hết----------
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2022-2023 Môn: KHTN - Lớp 7 Thời gian: 90 phút(không kể thời gian phát đề) ĐỀ 04 I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm: A. khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng. B. khí carbon dioxide và nước. C. khí oxygen và glucose. D. glucose và nước. Câu 2. Cơ quan chủ yếu thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là: A. thân cây. B. hoa. C. rễ cây. D. lá cây. Câu 3. Những yếu tố chủ yếu bên ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh là: A. nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ. B. nước, khí carbon dioxide, nhiệt độ. C. nước, ánh sáng, nhiệt độ. D. nước, ánh sáng, khí carbon dioxide, nhiệt độ. Câu 4. Độ lớn của tốc độ cho biết: A. Qũy đạo của chuyển động. B. Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ. C. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. D. Dạng đường đi của chuyển động. Câu 5. Trong hệ đơn vị đo lường chính thức ở nước ta, đơn vị tốc độ là A. m/s và km/h B. cm/s và m/s C. mm/s và m/s D. m/min và km/h Câu 6. Yếu tố không ảnh hưởng đến hô hấp tế bào là: A. khí oxygen, khí carbon dioxide. B. độ ẩm và nước. C. nước và đất đá. D. nhiệt độ. Câu 7. Cây xanh quang hợp vào thời gian nào trong ngày? A. Ban ngày. B. Buổi tối. C. Cả ngày và đêm. D. Buổi sáng. Câu 8. Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng: A. 20oC - 25oC B. 15oC - 25oC C. 35oC - 40oC D. 30oC - 35oC Câu 9. Trừ nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt nào? A. Electron. B. Proton va electron. C. Proton và notron. D. Notron và electron. Câu 10. Chuyển hóa vật chất và năng lượng có ý nghĩa như thế nào với sinh vật? A. Giúp sinh vật vận động, cảm ứng. B. Giúp sinh vật tồn tại và sinh trưởng. C. Giúp sinh vật sinh vật phát triển và sinh sản. D. Giúp sinh vật tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động. Câu 11. Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây? A. Ribosome. B. Lục lạp. C. Không bào. D. Ti thể. Câu 12. Thành phần nào dưới đây là sản phẩm của hô hấp ở tế bào? A. Nước tiểu. B. Mồ hôi. C. Khí ôxi. D. Khí carbon dioxide.
- Câu 13. Trên cơ sở số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra dự báo về hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng đó. Đây là kĩ năng nào? A. kĩ năng quan sát, phân loại. B. kĩ năng liên kết tri thức. C. kĩ năng đo. D. kĩ năng dự báo. Câu 14. Ý nào sau đây sai khi nói về khối lượng nguyên tử? A. Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu. B. Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng của hạt p và hạt e. C. Khối lượng nguyên tử vô cùng nhỏ. D. Khối lượng hạt nhân được coi như khối lượng nguyên tử. Câu 15. Chuyển hóa năng lượng là: A. quá trình cơ thể sinh vật lấy vào các chất từ môi trường. B. sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác. C. quá trình cơ thể sinh vật thải các chất cần thiết ra môi trường. D. cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào. Câu 16. Phương pháp tìm hiểu khoa học tự nhiên được thực hiện qua mấy bước? A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17 (1,0 điểm) Khi đo chiều cao của một người ở các thời điểm khác nhau trong ngày. Kết quả đo được ghi lại ở bảng 1. Em hãy nhận xét và giải thích kết quả thu được ở bảng kết quả đo chiều cao của một người ở các thời điểm khác nhau trong ngày Lần đo Thời gian Kết qủa thu được 1 6 giờ 162,4 cm 2 12 giờ 161,8 cm 3 18 giờ 161,1 cm Câu 18 (0,5 điểm) Quan sát mô hình cấu tạo nguyên tử aluminium và cho biết số proton, số electron, điện tích hạt nhân và số lớp electron. Câu 19 (2,25 điểm) Bảng dưới đây ghi thời gian và quãng đường chuyển động tương ứng của một một người đi xe đạp trên một đường thẳng kể từ khi xuất phát. Thời gian (s) 0 1 2 3 4 5 Quãng đường (m) 0 15 30 45 45 45 a) Sử dụng dữ liệu đã cho, hãy vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đi xe đạp. b) Tính tốc độ trung bình của người đi xe đạp trong khoảng thời gian từ 1 giây đến 3 giây. Câu 20 (1,25 điểm) Hoàn thành sơ đồ sau: Câu 21 (1,0 điểm) Có ý kiến cho rằng nên bảo quản các loại rau, củ trong ngăn đá tủ lạnh thay vì trong ngăn mát do ngăn đá có nhiệt độ thấp hơn nên sẽ bảo quản được lâu hơn. Em có đồng tình với ý kiến đó không? Giải thích. ----------Hết----------
- Trường TH – THCS Ia Chim HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Tổ Khoa học tự nhiên Năm học: 2002 - 2003 Môn: KHTN - Lớp 7. (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang) A. Hướng dẫn chấm. - Đề ra theo hai hình thức trác nghiệm (4,0 điểm) và tự luận (6,0 điểm), cấu trúc để gồm 21 câu (trong đó 16 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận), tổng điểm toàn bài 10 điểm. - Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân. - Câu 1 đến câu 16 mỗi câu học sinh chọn đáp án đúng được 0,25 điểm. - Câu 17, 21 học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. B. Đáp án và hướng dẫn chấm. I.TRẮC NGHIỆM ( 4,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đề 1 B A A D C C D D C B D C C B D B Đề 2 C A A D C B D A A C D C B A B C Đề 3 D B C D A D D D C D C D A B B C Đề 4 A D D C A C A D C D D D B B B C II.TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 17 Con người có chiều cao vào lúc sáng sớm và thấp dần vào 0,25 ( 1,0đ) buổi chiều Lần 1. Cao nhất do mới ngủ dậy, đĩa sụn ở cột sống chưa bị 0,25 nén bởi trọng lực cơ thể Lần 2. Thấp hơn do đĩa sụn ở cột sống bị nén bởi trọng lực cơ 0,25 thể sau 6 giờ Lần 3. Thấp hơn nữa do, đĩa sụn ở cột sống bị nén bởi trọng 0,25 lực cơ thể sau 12 giờ Câu 18 Nguyên tử aluminium có 13 p, 13 e, điện tích +13, và có 3 lớp 0,5 (0,5 đ) electron Câu 19 a) Đồ thị quãng đường – thời gian của người đi xe đạp: ( 2,25 đ) 1,25
- b)Thời gian người đi xe đạp đi là: 3 – 1 = 2 (s) 0,25 Quãng đường người đi xe đạp đi được là: 0,25 45 – 15 = 30 (m) Tốc độ trung bình của người đi xe đạp trong khoảng thời gian từ 1 giây đến 3 giây là: 0,5 s 30 v = = = 15 (m/s) tb t 2 Câu 20 1,25 ( 1,25 đ) Câu 21 Câu trả lời đúng: Em không đồng ý với ý kiến trên. 0,5 ( 1,0 đ) Vì khi để các loại rau củ trong ngăn đá sẽ làm cho nước trong tế bào bị đông lại thành nước đá, gây vỡ tế bào làm cho rau củ bị hư 0,5 hỏng. Giáo viên ra đề Duyệt tổ chuyên môn Duyệt BGH Nguyễn Phước Tân Nguyễn Hữu Hoàn

