4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

docx 14 trang tamdan 25/07/2025 1560
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxkhtn_khtn_7_kt_giua_hkii_23_24.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 NĂM HỌC: 2023 – 2024 1/ Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II khi kết thúc nội dung: tuần 27. - Thời gian làm bài: 90 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: 16 câu hỏi nhận biết và câu 4 câu hỏi thông hiểu), mỗi câu 0,25 điểm - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Chủ đề Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1. Âm thanh (6 tiết) 1 1 1 1 2 1,5 2. Ánh sáng (8 tiết) 2 2 1 1 4 2 3. Tính chất từ của chất (3 2 1 3 0,75 tiết) 4. Cảm ứng ở sinh vật (4 tiết) 5 5 1,25 5. Sinh trưởng và phát triển ở 1 1 2 2,0 sinh vật (7 tiết) 6. Sơ lược bảng tuần hoàn 2 2 0,5 các nguyên tố hoá học (2 tiết) 7. Phân tử (8 tiết) 4 1 1 4 2,0 Số câu TN/ Số ý TL 16 2 4 5 20 (Số YCCĐ) Điểm số 4,0 2,0 1,0 2 1,0 5,0 5,0 10,0 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0 10,0
  2. 2/ Bản đặc tả Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TN TL (Số (Số ý) (Số câu) (Số ý) câu) 1. Âm thanh 1 2 1 2 1.1. Độ to và độ Nhận Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm. cao của âm biết Vận Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng dụng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm. Vận Thiết kế được một nhạc cụ bằng các vật liệu phù hợp sao dụng cao cho có đầy đủ các nốt trong một quãng tám (ứng với các nốt: đồ, rê, mi, pha, son, la, si, đố) và sử dụng nhạc cụ này để biểu diễn một bài nhạc đơn giản. 1.2. Phản xạ âm Nhận Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém. 1 C1 biết Thông Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp 1 C2 hiểu trong thực tế về sóng âm. Vận Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh 1 C21 dụng hưởng đến sức khoẻ. 2. Ánh sáng 1 4 1 4 2.1. Sự truyền Nhận Nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng. ánh sáng biết Thông Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm thu được năng hiểu lượng ánh sáng. Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song. Vận Thực hiện được thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng. dụng Thực hiện được thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song. Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và
  3. vùng tối do nguồn sáng hẹp. 2.2. Sự phản xạ Nhận Nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp 1 C3 ánh sáng biết tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh. Phát biểu được nội dung định luật phản xạ ánh sáng. Thông Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán. 2 C4,5 hiểu Vận Vẽ được hình biểu diễn định luật phản xạ ánh sáng. 1 C22 dụng Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật phản xạ ánh sáng. Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản. 2.3. Ảnh của vật Nhận Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng. 1 C6 tạo bởi gương biết phẳng Vận Dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng. dụng Dựng được ảnh của một hình bất kỳ tạo bởi gương phẳng. Vận Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng dụng định dụng cao luật phản xạ ánh sáng và tính chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng (như kính tiềm vọng, kính vạn hoa, ) 3. Tính chất từ của chất 3 3 Nam châm Nhận - Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam 1 C7 biết châm. - Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm. 1 C8 Thông - Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ 1 C9 hiểu tính. Vận - Tiến hành thí nghiệm để nêu được: dụng + Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau; + Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm). 4. Cảm ứng ở sinh vật (4 tiết) 5 5 - Khái niệm cảm – Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. 1 C10 ứng Nhận – Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật. 1 C11 biết - Cảm ứng ở thực – Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; 2 C12,13
  4. vật – Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật. 1 C14 - Cảm ứng ở – Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính Thông động vật cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng hiểu - Tập tính ở động tiếp xúc). vật: khái niệm, ví – Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở dụ minh hoạ thực vật và động vật). - Vai trò cảm ứng – Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động vật. đối với sinh vật Vận – Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một dụng số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt). Vận Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả dụng cao quan sát một số tập tính của động vật. 5. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết) 2 2 Nhận Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh – Khái niệm sinh biết vật. trưởng và phát Thông Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển. triển hiểu Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai – Cơ chế sinh Thông lá mầm và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm trưởng ở thực vật hiểu cây lớn lên. và động vật Vận Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh dụng trưởng. – Các giai đoạn Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về sinh trưởng và Thông thực vật và một ví dụ về động vật), trình bày được các giai phát triển ở sinh hiểu đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật đó. vật Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng – Các nhân tố Thông và phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, ảnh hưởng hiểu dinh dưỡng).
  5. – Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát 1 C23 Thông triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát hiểu triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường). – Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát – Điều hoà sinh triển ở một số thực vật, động vật. trưởng và các Vận phương pháp – Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát dụng điều khiển sinh triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu trưởng, phát triển diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi). – Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát 1 C24 Vận triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu dụng cao diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi). 6. Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học(2 tiết) 2 2 Nhận Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nguyên tố kim 2 C15,16 biết loại, phi kim, khí hiếm. 7. Phân tử (8 tiết) 1 4 1 4 - Nêu được khái niệm đơn chất, hợp chất và phân tử 4 C17,18 Phân tử-Đơn Nhận - Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất ,19,20 chất-Hợp chất biết - Tính được khối lượng phân tử đơn giản theo đơn vị amu. Nêu được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho – 1 C25 Thông Liên kết hoá học nhận e để tạo ion có lớp e ngoài cùng giống nguyên tử khí hiểu hiếm
  6. TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023-2024 **** Môn: KHTN - Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề này gồm 02 trang) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 01 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý đúng trong các câu sau: Câu 1. Những vật nào sau đây phản xạ âm tốt? A. Chăn bông, vải nhung. B. Vải nhung, xốp. C. Vải nhung, gốm. D. Kính phẳng, gạch đá hoa. Câu 2. Khi có phản xạ khuếch tán, ta thấy ảnh của vật như thế nào? A. Ảnh lớn hơn vật. B. Ảnh nhỏ hơn vật. C. Ảnh lớn bằng vật. D. Không quan sát được ảnh của vật. Câu 3. Lực hút hoặc đẩy khi đưa hai nam châm lại gần nhau được gọi là A. lực tương tác. B. lực từ. C. lực ma sát. D. lực hấp dẫn. Câu 4. Khi em nghe được tiếng nói của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì? A. Trong hang động có mối nguy hiểm. B. Có người ở trong hang cũng đang nói to. C. Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại. D. Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh. Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự định hướng của kim nam khi ở trạng thái cân bằng tự do? A. Cực Bắc của nam châm chỉ về cực Đông địa lí, cực Nam của nam châm chỉ về cực Tây địa lí. B. Cực Bắc của nam châm chỉ về cực Bắc địa lí, cực Nam của nam châm chỉ về cực Nam địa lí. C. Cực Bắc của nam châm chỉ về cực Nam địa lí, cực Nam của nam châm chỉ về cực Bắc địa lí. D. Các cực định hướng tự do không theo quy luật nào. Câu 6. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất nào sau đây? A. Ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn, lớn bằng vật. B. Ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn, nhỏ hơn vật. C. Ảnh thật, hứng được trên màn chắn, lớn bằng vật. D. Ảnh thật, hứng được trên màn chắn, nhỏ hơn vật. Câu 7. Pháp tuyến là A. đường thẳng vuông góc với mặt gương tại điểm tới. B. đường thẳng song song với mặt gương. C. đường thẳng trùng với tia sáng tới. D. đường thẳng vuông góc với tia sáng tới. Câu 8. Bề mặt nào dưới đây không thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng? A. Mặt bàn thủy tinh. B. Nền đá hoa. C. Mặt nước phẳng lặng. D. Mặt vải thô. Câu 9. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau? A. Khi hai cực khác tên đặt gần nhau. B. Khi hai cực Bắc đặt gần nhau. C. Khi hai cực cùng tên đặt gần nhau. D. Khi hai cực Nam đặt gần nhau. Câu 10. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích A. từ môi trường. B. từ môi trường ngoài cơ thể. C. từ môi trường trong cơ thể. D. từ các sinh vật khác. Câu 11. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là A. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài. B. giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển. C. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa. D. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển.
  7. Câu 12. Tập tính bẩm sinh là loại tập tính A. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài. B. được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho loài. C. được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho cá thể. D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ nhưng không có tính bền vững. Câu 13. Tập tính là A. phản ứng của sinh vật giúp trả lời kích thích của môi trường. B. các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường. C. hành vi của động vật tác động qua lại với môi trường và các loài sinh vật khác. D. một chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích của môi trường. Câu 14. Tập tính có vai trò A. phản ứng lại với các kích thích của môi trường. B. giúp động vật phát triển. C. giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển. D. giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường. Câu 15. Nguyên tố hoá học có số hiệu nguyên tử là 8 thì nguyên tố đó là A. carbon. B. nitrogen. C. oxygen. D. sulfur. Câu 16. Sodium là nguyên tố ở ô số 11, chu kì 2, nhóm IA, đó là nguyên tố A. kim loại. B. khí hiếm. C. phi kim. D. không tồn tại. Câu 17. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 18. Chất nào là hợp chất trong các chất sau? A. Sắt (iron) được tạo thành từ nguyên tố iron. B. Khí oxygen tạo thành từ nguyên tố oxygen. C. Nước tạo thành từ nguyên tố hydrogen và oxygen. D. Kim cương tạo thành từ nguyên tố carbon. Câu 19. Khối lượng của phân tử hydrogen được tạo bởi hai nguyên tử hydrogen là A. 1 amu. B. 2 amu. C. 3 amu. D. 4 amu. Câu 20. Phân tử nước được tạo bởi 2 nguyên tử hydrogen và 1 nguyên tử oxygen có khối lượng phân tử là A. 8 amu. B. 16 amu. C. 18 amu. D. 32 amu. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 21. (1,0 điểm) Giả sử trường học của em ở cạnh đường giao thông có đông người và xe qua lại. Em hãy đề xuất hai biện pháp phù hợp nhằm giảm ảnh hưởng của tiếng ồn từ bên ngoài đối với các hoạt động học tập, vui chơi của em tại trường. Câu 22. (1,0 điểm) Trên hình 1 vẽ một tia tới SI chiếu lên một gương N phẳng với góc tới i = 300. Em hãy vẽ tia phản xạ IR. S Câu 23. (1,0 điểm) Trình bày một số ứng dụng về Hình 1 0 sinh trưởng và phát triển ở thực vật để tăng năng suất 30 cây trồng (ít nhất hai ứng dụng). G I Câu 24. (1,0 điểm) Cho sơ đồ vòng đời của muỗi: Dựa vào sơ đồ vòng đời của muỗi, em hãy vận dụng kiến thức đã học và liên hệ thực tế cho biết muốn tiêu diệt muỗi nên tiêu diệt ở những giai đoạn nào là hiệu quả nhất? Vì sao? Câu 25. (1,0 điểm) Vì sao các nguyên tố khí hiếm thường tồn tại độc lập ở điều kiện thường? -----------------------------------
  8. TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023-2024 **** Môn: KHTN - Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề này gồm 02 trang) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý đúng trong các câu sau: Câu 1. Khối lượng của phân tử hydrogen được tạo bởi hai nguyên tử hydrogen là A. 4 amu. B. 2 amu. C. 3 amu. D. 1 amu. Câu 2. Những vật nào sau đây phản xạ âm tốt? A. Vải nhung, gốm. B. Kính phẳng, gạch đá hoa. C. Chăn bông, vải nhung. D. Vải nhung, xốp. Câu 3. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất nào sau đây? A. Ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn, lớn bằng vật. B. Ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn, nhỏ hơn vật. C. Ảnh thật, hứng được trên màn chắn, lớn bằng vật. D. Ảnh thật, hứng được trên màn chắn, nhỏ hơn vật. Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự định hướng của kim nam khi ở trạng thái cân bằng tự do? A. Cực Bắc của nam châm chỉ về cực Đông địa lí, cực Nam của nam châm chỉ về cực Tây địa lí. B. Các cực định hướng tự do không theo quy luật nào. C. Cực Bắc của nam châm chỉ về cực Nam địa lí, cực Nam của nam châm chỉ về cực Bắc địa lí. D. Cực Bắc của nam châm chỉ về cực Bắc địa lí, cực Nam của nam châm chỉ về cực Nam địa lí. Câu 5. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích A. từ môi trường trong cơ thể. B. từ các sinh vật khác. C. từ môi trường. D. từ môi trường ngoài cơ thể. Câu 6. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học? A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 7. Lực hút hoặc đẩy khi đưa hai nam châm lại gần nhau được gọi là A. lực tương tác. B. lực ma sát. C. lực từ. D. lực hấp dẫn. Câu 8. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau? A. Khi hai cực cùng tên đặt gần nhau. B. Khi hai cực Bắc đặt gần nhau. C. Khi hai cực Nam đặt gần nhau. D. Khi hai cực khác tên đặt gần nhau. Câu 9. Tập tính có vai trò A. giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển. B. giúp động vật phát triển. C. giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường. D. phản ứng lại với các kích thích của môi trường. Câu 10. Phân tử nước được tạo bởi 2 nguyên tử hydrogen và 1 nguyên tử oxygen có khối lượng phân tử là A. 18 amu. B. 16 amu. C. 32 amu. D. 8 amu. Câu 11. Nguyên tố hoá học có số hiệu nguyên tử là 8 thì nguyên tố đó là A. nitrogen. B. oxygen. C. carbon. D. sulfur. Câu 12. Bề mặt nào dưới đây không thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng? A. Mặt nước phẳng lặng. B. Nền đá hoa. C. Mặt vải thô. D. Mặt bàn thủy tinh. Câu 13. Tập tính là A. phản ứng của sinh vật giúp trả lời kích thích của môi trường. B. các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường. C. một chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích của môi trường. D. hành vi của động vật tác động qua lại với môi trường và các loài sinh vật khác.
  9. Câu 14. Sodium là nguyên tố ở ô số 11, chu kì 2, nhóm IA, đó là nguyên tố A. kim loại. B. không tồn tại. C. phi kim. D. khí hiếm. Câu 15. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là A. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài. B. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa. C. giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển. D. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển. Câu 16. Chất nào là hợp chất trong các chất sau? A. Khí oxygen tạo thành từ nguyên tố oxygen. B. Nước tạo thành từ nguyên tố hydrogen và oxygen. C. Sắt (iron) được tạo thành từ nguyên tố iron. D. Kim cương tạo thành từ nguyên tố carbon. Câu 17. Khi có phản xạ khuếch tán, ta thấy ảnh của vật như thế nào? A. Ảnh lớn bằng vật. B. Không quan sát được ảnh của vật. C. Ảnh lớn hơn vật. D. Ảnh nhỏ hơn vật. Câu 18. Tập tính bẩm sinh là loại tập tính A. được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho cá thể. B. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài. C. được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho loài. D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ nhưng không có tính bền vững. Câu 19. Khi em nghe được tiếng nói của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì? A. Có người ở trong hang cũng đang nói to. B. Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại. C. Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh. D. Trong hang động có mối nguy hiểm. Câu 20. Pháp tuyến là A. đường thẳng vuông góc với tia sáng tới. B. đường thẳng song song với mặt gương. C. đường thẳng trùng với tia sáng tới. D. đường thẳng vuông góc với mặt gương tại điểm tới. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 21. (1,0 điểm) Giả sử trường học của em ở cạnh đường giao thông có đông người và xe qua lại. Em hãy đề xuất hai biện pháp phù hợp nhằm giảm ảnh hưởng của tiếng ồn từ bên ngoài đối với các hoạt động học tập, vui chơi của em tại trường. Câu 22. (1,0 điểm) Trên hình 1 vẽ một tia tới SI chiếu lên một gương N phẳng với góc tới i = 300. Em hãy vẽ tia phản xạ IR. S Câu 23. (1,0 điểm) Trình bày một số ứng dụng về Hình 1 0 sinh trưởng và phát triển ở thực vật để tăng năng suất 30 cây trồng (ít nhất hai ứng dụng). G I Câu 24. (1,0 điểm) Cho sơ đồ vòng đời của muỗi: Dựa vào sơ đồ vòng đời của muỗi, em hãy vận dụng kiến thức đã học và liên hệ thực tế cho biết muốn tiêu diệt muỗi nên tiêu diệt ở những giai đoạn nào là hiệu quả nhất? Vì sao? Câu 25. (1,0 điểm) Vì sao các nguyên tố khí hiếm thường tồn tại độc lập ở điều kiện thường? -----------------------------------
  10. TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023-2024 **** Môn: KHTN - Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề này gồm 02 trang) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 03 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý đúng trong các câu sau: Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự định hướng của kim nam khi ở trạng thái cân bằng tự do? A. Cực Bắc của nam châm chỉ về cực Nam địa lí, cực Nam của nam châm chỉ về cực Bắc địa lí. B. Cực Bắc của nam châm chỉ về cực Bắc địa lí, cực Nam của nam châm chỉ về cực Nam địa lí. C. Các cực định hướng tự do không theo quy luật nào. D. Cực Bắc của nam châm chỉ về cực Đông địa lí, cực Nam của nam châm chỉ về cực Tây địa lí. Câu 2. Khi em nghe được tiếng nói của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì? A. Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại. B. Trong hang động có mối nguy hiểm. C. Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh. D. Có người ở trong hang cũng đang nói to. Câu 3. Khối lượng của phân tử hydrogen được tạo bởi hai nguyên tử hydrogen là A. 3 amu. B. 1 amu. C. 2 amu. D. 4 amu. Câu 4. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích A. từ môi trường ngoài cơ thể. B. từ môi trường. C. từ môi trường trong cơ thể. D. từ các sinh vật khác. Câu 5. Pháp tuyến là A. đường thẳng vuông góc với tia sáng tới. B. đường thẳng vuông góc với mặt gương tại điểm tới. C. đường thẳng song song với mặt gương. D. đường thẳng trùng với tia sáng tới. Câu 6. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất nào sau đây? A. Ảnh thật, hứng được trên màn chắn, lớn bằng vật. B. Ảnh thật, hứng được trên màn chắn, nhỏ hơn vật. C. Ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn, lớn bằng vật. D. Ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn, nhỏ hơn vật. Câu 7. Phân tử nước được tạo bởi 2 nguyên tử hydrogen và 1 nguyên tử oxygen có khối lượng phân tử là A. 32 amu. B. 16 amu. C. 8 amu. D. 18 amu. Câu 8. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 9. Sodium là nguyên tố ở ô số 11, chu kì 2, nhóm IA, đó là nguyên tố A. không tồn tại. B. kim loại. C. khí hiếm. D. phi kim. Câu 10. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau? A. Khi hai cực cùng tên đặt gần nhau. B. Khi hai cực Nam đặt gần nhau. C. Khi hai cực khác tên đặt gần nhau. D. Khi hai cực Bắc đặt gần nhau. Câu 11. Chất nào là hợp chất trong các chất sau? A. Nước tạo thành từ nguyên tố hydrogen và oxygen. B. Khí oxygen tạo thành từ nguyên tố oxygen. C. Sắt(iron) được tạo thành từ nguyên tố iron. D. Kim cương tạo thành từ nguyên tố carbon. Câu 12. Tập tính có vai trò A. giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển.
  11. B. phản ứng lại với các kích thích của môi trường. C. giúp động vật phát triển. D. giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường. Câu 13. Tập tính là A. phản ứng của sinh vật giúp trả lời kích thích của môi trường. B. một chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích của môi trường. C. các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường. D. hành vi của động vật tác động qua lại với môi trường và các loài sinh vật khác. Câu 14. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là A. giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển. B. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển. C. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài. D. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa. Câu 15. Nguyên tố hoá học có số hiệu nguyên tử là 8 thì nguyên tố đó là A. oxygen. B. carbon. C. sulfur. D. nitrogen. Câu 16. Lực hút hoặc đẩy khi đưa hai nam châm lại gần nhau được gọi là A. lực hấp dẫn. B. lực từ. C. lực ma sát. D. lực tương tác. Câu 17. Khi có phản xạ khuếch tán, ta thấy ảnh của vật như thế nào? A. Không quan sát được ảnh của vật. B. Ảnh nhỏ hơn vật. C. Ảnh lớn bằng vật. D. Ảnh lớn hơn vật. Câu 18. Tập tính bẩm sinh là loại tập tính A. được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho loài. B. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ nhưng không có tính bền vững. C. được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho cá thể. D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài. Câu 19. Những vật nào sau đây phản xạ âm tốt? A. Vải nhung, gốm. B. Chăn bông, vải nhung. C. Kính phẳng, gạch đá hoa. D. Vải nhung, xốp. Câu 20. Bề mặt nào dưới đây không thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng? A. Mặt vải thô. B. Mặt bàn thủy tinh. C. Nền đá hoa. D. Mặt nước phẳng lặng. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 21. (1,0 điểm) Giả sử trường học của em ở cạnh đường giao thông có đông người và xe qua lại. Em hãy đề xuất hai biện pháp phù hợp nhằm giảm ảnh hưởng của tiếng ồn từ bên ngoài đối với các hoạt động học tập, vui chơi của em tại trường. Câu 22. (1,0 điểm) Trên hình 1 vẽ một tia tới SI chiếu lên một gương N phẳng với góc tới i = 300. Em hãy vẽ tia phản xạ IR. S Câu 23. (1,0 điểm) Trình bày một số ứng dụng về Hình 1 0 sinh trưởng và phát triển ở thực vật để tăng năng suất 30 cây trồng (ít nhất hai ứng dụng). G I Câu 24. (1,0 điểm) Cho sơ đồ vòng đời của muỗi: Dựa vào sơ đồ vòng đời của muỗi, em hãy vận dụng kiến thức đã học và liên hệ thực tế cho biết muốn tiêu diệt muỗi nên tiêu diệt ở những giai đoạn nào là hiệu quả nhất? Vì sao? Câu 25. (1,0 điểm) Vì sao các nguyên tố khí hiếm thường tồn tại độc lập ở điều kiện thường? -----------------------------------
  12. TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023-2024 **** Môn: KHTN - Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề này gồm 02 trang) Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 04 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý đúng trong các câu sau: Câu 1. Khi em nghe được tiếng nói của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì? A. Trong hang động có mối nguy hiểm. B. Có người ở trong hang cũng đang nói to. C. Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại. D. Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh. Câu 2. Nguyên tố hoá học có số hiệu nguyên tử là 8 thì nguyên tố đó là A. carbon. B. oxygen. C. nitrogen. D. sulfur. Câu 3. Tập tính bẩm sinh là loại tập tính A. được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho cá thể. B. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài. C. được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho loài. D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ nhưng không có tính bền vững. Câu 4. Lực hút hoặc đẩy khi đưa hai nam châm lại gần nhau được gọi là A. lực từ. B. lực tương tác. C. lực ma sát. D. lực hấp dẫn. Câu 5. Chất nào là hợp chất trong các chất sau? A. Khí oxygen tạo thành từ nguyên tố oxygen. B. Sắt (iron) được tạo thành từ nguyên tố iron. C. Kim cương tạo thành từ nguyên tố carbon. D. Nước tạo thành từ nguyên tố hydrogen và oxygen. Câu 6. Phân tử nước được tạo bởi 2 nguyên tử hydrogen và 1 nguyên tử oxygen có khối lượng phân tử là A. 32 amu. B. 16 amu. C. 18 amu. D. 8 amu. Câu 7. Bề mặt nào dưới đây không thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng? A. Nền đá hoa. B. Mặt vải thô. C. Mặt bàn thủy tinh. D. Mặt nước phẳng lặng. Câu 8. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất nào sau đây? A. Ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn, nhỏ hơn vật. B. Ảnh thật, hứng được trên màn chắn, lớn bằng vật. C. Ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn, lớn bằng vật. D. Ảnh thật, hứng được trên màn chắn, nhỏ hơn vật. Câu 9. Những vật nào sau đây phản xạ âm tốt? A. Vải nhung, xốp. B. Vải nhung, gốm. C. Chăn bông, vải nhung. D. Kính phẳng, gạch đá hoa. Câu 10. Sodium là nguyên tố ở ô số 11, chu kì 2, nhóm IA, nó là nguyên tố A. phi kim. B. khí hiếm. C. kim loại. D. không tồn tại. Câu 11. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích A. từ môi trường. B. từ các sinh vật khác. C. từ môi trường ngoài cơ thể. D. từ môi trường trong cơ thể. Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự định hướng của kim nam khi ở trạng thái cân bằng tự do? A. Các cực định hướng tự do không theo quy luật nào. B. Cực Bắc của nam châm chỉ về cực Đông địa lí, cực Nam của nam châm chỉ về cực Tây địa lí. C. Cực Bắc của nam châm chỉ về cực Bắc địa lí, cực Nam của nam châm chỉ về cực Nam địa lí.
  13. D. Cực Bắc của nam châm chỉ về cực Nam địa lí, cực Nam của nam châm chỉ về cực Bắc địa lí. Câu 13. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau? A. Khi hai cực Bắc đặt gần nhau. B. Khi hai cực Nam đặt gần nhau. C. Khi hai cực cùng tên đặt gần nhau. D. Khi hai cực khác tên đặt gần nhau. Câu 14. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 15. Khối lượng của phân tử hydrogen được tạo bởi hai nguyên tử hydrogen là A. 3 amu. B. 4 amu. C. 2 amu. D. 1 amu. Câu 16. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là A. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển. B. giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển. C. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa. D. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài. Câu 17. Tập tính là A. phản ứng của sinh vật giúp trả lời kích thích của môi trường. B. một chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích của môi trường. C. hành vi của động vật tác động qua lại với môi trường và các loài sinh vật khác. D. các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường. Câu 18. Khi có phản xạ khuếch tán, ta thấy ảnh của vật như thế nào? A. Ảnh lớn hơn vật. B. Ảnh lớn bằng vật. C. Ảnh nhỏ hơn vật. D. Không quan sát được ảnh của vật. Câu 19. Tập tính có vai trò A. giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường. B. giúp động vật phát triển. C. giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển. D. phản ứng lại với các kích thích của môi trường. Câu 20. Pháp tuyến là A. đường thẳng song song với mặt gương. B. đường thẳng vuông góc với tia sáng tới. C. đường thẳng vuông góc với mặt gương tại điểm tới. D. đường thẳng trùng với tia sáng tới. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 21. (1,0 điểm) Giả sử trường học của em ở cạnh đường giao thông có đông người và xe qua lại. Em hãy đề xuất hai biện pháp phù hợp nhằm giảm ảnh hưởng của tiếng ồn từ bên ngoài đối với các hoạt động học tập, vui chơi của em tại trường. Câu 22. (1,0 điểm) Trên hình 1 vẽ một tia tới SI chiếu lên một gương N phẳng với góc tới i = 300. Em hãy vẽ tia phản xạ IR. S Câu 23. (1,0 điểm) Trình bày một số ứng dụng về Hình 1 0 sinh trưởng và phát triển ở thực vật để tăng năng suất 30 cây trồng (ít nhất hai ứng dụng). G I Câu 24. (1,0 điểm) Cho sơ đồ vòng đời của muỗi: Dựa vào sơ đồ vòng đời của muỗi, em hãy vận dụng kiến thức đã học và liên hệ thực tế cho biết muốn tiêu diệt muỗi nên tiêu diệt ở những giai đoạn nào là hiệu quả nhất? Vì sao? Câu 25. (1,0 điểm) Vì sao các nguyên tố khí hiếm thường tồn tại độc lập ở điều kiện thường? -----------------------------------
  14. TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023 - 2024 *** Môn: KHTN - Lớp 7 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (Bản hướng dẫn chấm gồm 01 trang ) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: Lời giải của học sinh khác đáp án, nhưng đúng, lôgic, đầy đủ, chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Mỗi đáp án đúng được (0,25 điểm) từ câu 1 đến câu 20. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 D D B C B A A D A A B A D C C A A C B C Đề 2 B B A D C D C D A A B C C A C B B B B D Đề 3 B A C B B C D A B C A A B A A B A D C A Đề 4 C B B A D C B C D C A C D D C B B D C C II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu Đáp án Điểm Học sinh đề xuất một biện pháp đúng được 0,5 điểm. Câu 21 - Ví dụ một số biện pháp: Treo rèm vải, nhung xung quanh phòng 1,0 (1,0 đ) học; Trồng nhiều cây xanh xung quanh trường học; Treo biển báo cấm bóp còi; S N R Câu 22 300 300 (1,0 đ) 1,0 G I Đưa ra các biện pháp kỹ thuật chăm sóc phù hợp, xác định được thời 0,5 điểm thu hoạch. Điều khiển yếu tố môi trường như nhiệt độ, ánh sáng nhằm kích Câu 23 thích ra hoa sớm, tăng hiệu suất tạo quả. 0,5 (1,0 đ) Ví dụ: Người ta dùng đèn chiếu sáng để kích thích cây thanh long ra hoa, kết quả HS trình bày mỗi ứng dụng khác đáp án nhưng đúng vẫn được 0,5 điểm. - Muốn tiêu diệt muỗi nên tiêu diệt ở giai đoạn ấu trùng (lăng quăng, 0,5 bọ gậy) và giai đoạn muỗi trưởng thành. Câu 24 Vì ở hai giai đoạn này có thể phát hiện được chúng dễ dàng, khu vực (1,0 đ) ẩn núp ổn định, thời gian tồn tại lâu nên dễ thực hiện những biện 0,5 pháp tiêu diệt. Các nguyên tố khí hiếm thường tồn tại độc lập ở điều kiện thường vì: Câu 25 Lớp vỏ electron ngoài cùng có 8 electron (Trừ He có 2 electron) là 1,0 (1,0 đ) lớp vỏ bền vững, không có xu hướng liên kết với các nguyên tử của các nguyên tố khác. Duyệt BGH Duyệt TCM GV ra đề và đáp án Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân ..............................